wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Gọi tên biện pháp tu từ được gạch chân trong câu thơ

Chiếc ô đen lẳng lặng tiến ra cầu

Tìm đến chiếc san màu bay trước gió”​​​​​

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ nghệ thuật

c)

Cải danh

d)

Không có sự tu từ nào

2.

“Cái nắng giòn tan” là cách nói theo phương thức tu từ gì?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Vật hóa

d)

Nhân hóa

3.

Chọn luận điểm SAI:

a)

Điểm cấu âm của phụ âm /η/ là mặt lưỡi - ngạc cứng/

b)

Điểm cấu âm của phụ âm /p/ là môi - môi

c)

Điểm cấu âm của phụ âm /f/ là môi - răng

d)

Điểm cấu âm của phụ âm /d/ là đầu lưỡi - lợi

4.

Từ "chạy" khác từ "nhảy" ở nét nghĩa nào dưới đây?

a)

Hoạt động

b)

Bằng chân

c)

Các chân không đồng thời nhấc ra khỏi mặt đất

d)

Tốc độ nhanh

5.

Khác với âm tiết của các ngôn ngữ Ấn - Âu, âm tiết tiếng Việt:

a)

Có tính độc lập cao

b)

Có ranh giới trùng với ranh giới hình vị

c)

Là điểm xuất phát để phân tích âm vị học

d)

Có tính độc lập cao, có ranh giới trùng với ranh giới hình vị, là điểm xuất phát để phân tích âm vị học

6.

Các từ máy móc, mùa màng, da dẻ, bài bác, tốt tươi, buôn bán, đưa đón là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

Các từ máy móc, mùa màng, da dẻ là từ láy còn lại là từ ghép đẳng lập

7.

Các từ nhẹ nhàng, dịu dàng, khập khiểng, áy náy, thoải mái, long đong là:

a)

Từ ghép chính phụ

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ láy

d)

Từ long đong, áy náy là từ láy, còn lại là từ ghép chính phụ

8.

Các từ đường sá, chợ búa, bếp núc, xanh lè, chậm rề, nặng trĩu là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Các từ đường sá, chợ búa, bếp núc là từ ghép đẳng lập, còn lại là từ ghép chính phụ

9.

Các từ xanh um, thẳng đuột, cong tớn, nhảy cỡn, chậm rề, đầy ắp là:

a)

Từ đơn đa âm tiết

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

Từ láy

10.

Các từ nhà cửa, học tập, đạo đức, chợ búa, đường sá, bếp núc là:

a)

Từ đơn đa âm tiết

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Từ láy

11.

Các từ nhà cửa, học tập, đạo đức, chợ búa, đường sá, bếp núc là:

a)

Từ đơn đa âm tiết

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Từ láy

12.

Các từ bạn hữu, phố xá, bó buộc, chi thu, đi đứng, nóng nực là:

a)

Từ ghép đẳng lập

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Từ láy

d)

Từ bó buộc, đi đứng, nóng nực là từ láy còn lại là từ ghép đẳng lập

13.

Tính cố địnhtính thành ngữ là hai đặc trưng cơ bản của:

a)

Từ đơn đa âm tiết

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Ngữ cố định - đơn vị tương đương với từ

14.

Các từ đất đai, rực rỡ, đầm đìa, chùa chiền, thuốc thang, hỏi han là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Từ đơn đa âm tiết

d)

Từ ghép đẳng lập láy hóa

15.

Các tổ hợp: tất cả, tất thảy, thực vậy, bởi lẽ, vì thế, huống hồ, cũng nên, không những, mà còn, bỗng nhiên, bỗng chốc, dĩ nhiên là:

a)

Cụm từ tự do

b)

Thành ngữ

c)

Quán ngữ

d)

Từ ghép (hư từ)

16.

Số lượng âm vị đoạn tính của phát ngôn "sạch sẽ" là

a)

2 âm vị

b)

4 âm vị

c)

5 âm vị

d)

cả 3 đều sai

17.

Tìm âm tiết nửa khép:

a)

vang

b)

đào

c)

cốc

d)

việt

18.

Tìm âm tiết khép:

a)

bỗng

b)

tắt

c)

nửa

d)

chừng

19.

Chọn luận điểm SAI

a)

Âm chính có tác dụng quy định bản sắc cho toàn âm tiết

b)

Âm đầu trong tiếng Việt hiện đại có thể là phụ âm đơn hoặc phụ âm đôi

c)

Âm đệm trong Tiếng Việt hiện đại là một bán âm môi

d)

Tiếng Việt có 6 phụ âm và 2 bán âm làm âm cuối

20.

Hãy chỉ ra trường hợp con chữ "o" không dùng ghi âm đệm

a)

hoặc

b)

toan

c)

xoàn

d)

còn

21.

Tổ hợp "áo dài" trong câu "Cái áo dài quá" là

a)

Cụm từ tự do

b)

Cụm từ cố định

c)

Từ ghép

d)

Từ đơn

22.

Tổ hợp "áo dài" trong câu "Mặc áo dài ngày lễ mới trang trọng" là

a)

Cụm từ tự do

b)

Cụm từ cố định

c)

Từ ghép

d)

Từ đơn

23.

Tổ hợp "thợ hàn" trong câu "Nhà máy đang tuyển thợ hàn" là

a)

Cụm từ tự do

b)

Cụm từ cố định

c)

Từ ghép

d)

Từ đơn

24.

Tổ hợp "thợ hàn" trong câu "Thợ hàn cửa sắt xong rồi" là

a)

Cụm từ tự do

b)

Từ ghép

c)

Cụm từ cố định

d)

Từ đơn

25.

Chỉ ra từ có phương thức cấu tạo khác với các từ trong nhóm:

a)

binh lính

b)

điện nước

c)

cấp bậc

d)

trùng điệp

26.

Chỉ ra từ có phương thức cấu tạo khác với các từ trong nhóm:

a)

kỳ lạ

b)

kỳ diệu

c)

kỳ nhông

d)

kỳ ảo

27.

Xác định từ loại của từ được gạch chân:

“Ngày nào em tuổi 15, em hay nghe tôi dạo phím đàn...”

a)

số từ

b)

phó từ

c)

tính từ

d)

kết từ

28.

Chỉ ra trợ từ trong các đơn vị dưới đây:

a)

mọi, mỗi, từng

b)

bao nhiêu, bấy nhiêu

c)

bây giờ, bấy giờ

d)

ngay, chính, cả

29.

Trường hợp nào sau đây là cụm động từ?

a)

Tiếng nói cười của lớp sinh viên mới vào ấy

b)

Sẽ đi Hà Nội vào ngày mai

c)

Nghiêm túc trong lịch sử

d)

Hiền như bụt

30.

Trường hợp nào sau đây không phải từ nhiều nghĩa?

a)

mũi (cái mũi) - mũi (mũi dao)

b)

ăn (ăn cơm) - ăn (ăn lương)

c)

bàn (cái bàn) - bàn (bàn công chuyện)

d)

chân (chân người) - chân (chân bàn)

31.

Chỉ ra trường hợp chuyển nghĩa theo phương thức hoán dụ:

a)

"lá" trong "chiếc lá" → "lá phổi"

b)

"tim" trong "trái tim" → "tim đường"

c)

"chân" trong "chân người" → "có chân trong hội đồng quản trị"

d)

"mặt" trong "mặt người" → "mặt biển"

32.

Hãy tìm từ khác lớp từ vựng với các từ còn lại:

a)

han (hỏi)

b)

rụng (bị bắt)

c)

tử (thi hỏng)

d)

đạn (tiền bạc)

33.

Tập hợp từ nào sau đây là từ địa phương?

a)

đâu, sao, kia, vậy

b)

ăn, uống, ngủ, chơi

c)

bút, giấy, mực, thước

d)

mô, tê, răng, rứa

34.

chọn luận điểm SAI đi mày

a)

Biệt ngữ có từ đồng nghĩa tương ứng trong vốn từ toàn dân.

b)

Từ địa phương là những từ được dùng hạn chế ở một hoặc một vài địa phương.

c)

Tiếng lóng là những từ ngữ được dùng hạn chế về mặt xã hội.

d)

Từ toàn dân là vốn từ chung cho tất cả những người nói tiếng Việt thuộc các tầng lớp xã hội khác nhau.

35.

Chỉ ra trường hợp chuyển nghĩa theo phương thức hoán dụ:

a)

“mũi” trong “mũi người” → “mũi Cà Mau”

b)

“nắm” trong “nắm tay” → “nắm kiến thức”

c)

"miệng" trong "miệng người" → "nhà có năm miệng ăn"

d)

"răng" trong "răng người" → "răng lược"

36.

Từ "mũi" trong trường hợp nào sau đây mang ý nghĩa gốc?

a)

Cô ấy có cái mũi rất xinh

b)

Đứng trước mũi súng của kẻ thù

c)

Mũi Né rất đẹp

d)

Mũi quân bên trái đã xông lên

37.

Tập hợp từ nào sau đây thuộc loại danh từ?

a)

Điềm đạm, nóng nảy, cường tráng

b)

Làng, xã, tỉnh, huyện

c)

Cho, tặng, vay, trả

d)

Hãy, đừng, chớ

38.

Tập hợp từ nào sau đây thuộc loại động từ?

a)

Băn khoăn, hồi hộp, lo sợ

b)

Tư tưởng, thái độ, lập trường

c)

Xanh, đỏ, tím, vàng

d)

Dũng cảm, nhát gan, chậm chạp

39.

Tập hợp từ nào sau đây thuộc loại động từ?

a)

Cao ngất, thơm phức, đen kịt

b)

Thấy, cảm thấy, phát biểu

c)

Trường học, núi, sông

d)

Những, các, mỗi

40.

Tập hợp từ nào sau đây thuộc loại tính từ?

a)

Liên kết, hợp nhất, thống nhất

b)

Tư tưởng, thái độ, lập trường

c)

Đã, từng, vừa, mới

d)

Điềm đạm, nóng nảy, lì lợm

41.

Tập hợp từ nào sau đây thuộc loại tính từ?

a)

Công nhân, nhà máy, nhà sư

b)

Tư tưởng, thái độ, lập trường

c)

Đen kịt, trắng xóa, vàng khè

d)

Đề nghị, yêu cầu, khuyên nhủ

42.

Tập hợp từ nào sau đây thuộc loại đại từ?

a)

Trắng phau, tím ngắt, xấu xa

b)

Lăn, lê, bò, trườn

c)

Dũng cảm, nhát gan, xanh ngắt

d)

Ấy, chúng tôi, chúng ta

43.

Tập hợp từ nào sau đây thuộc loại đại từ?

a)

bao nhiêu, bấy nhiêu, bao giờ

b)

tốt tươi, đen thui, xanh um

c)

dũng cảm, nhát gan, xanh ngắt

d)

khóc lóc, kể lể, nhảy múa

44.

Trường hợp nào sau đây không phải là từ nhiều nghĩa?

a)

xuân (mùa xuân) - xuân (tuổi xuân)

b)

mũi (cái mũi) - mũi (Mũi Né)

c)

vàng (chỉ vàng) - vàng (tấm lòng vàng)

d)

bay (chim bay) - bay (cái bay)

45.

Trường hợp nào sau đây các từ gạch chân đều mang nghĩa chính?

a)

miệng túi, cổ chai, tay áo

b)

chân tủ, mặt bằng, bao phổi

c)

mắt bão, mắt gió, mắt kính

d)

mặt trái xoan, mũi dọc dừa, mắt lá răm

46.

Trong âm tiết tiếng Việt, các yếu tố không thể khuyết là:

a)

Âm đầu, âm chính

b)

Âm chính, âm cuối

c)

Âm chính, thanh điệu

d)

Âm đệm, âm chính

47.

Trường hợp nào sau đây là hiện tượng nhiều nghĩa (đa nghĩa)?

a)

cái bàn - bàn công việc

b)

mùa xuân - tuổi xuân

c)

chim bay - cái bay

d)

cái đục - đục nước

48.

Tập hợp từ nào sau đây là phương ngữ?

a)

đâu, sao, kia, vậy

b)

mô, tê, răng, rứa

c)

ăn, uống, ngủ, chơi

d)

bút, giấy, mực, thước

49.

Tập hợp từ nào sau đây là từ Hán Việt?

a)

làng, xóm, cây, cột

b)

gà, khỉ, chó, lợn

c)

ruộng, đồng, ao, vườn

d)

chiến trường, bị cáo, nguyên cáo, tú tài

50.

Phần gạch chân trong câu "Sống, chiến đấu, lao động và học tập theo gương Bác Hồ vĩ đại."là:

a)

cụm từ cố định

b)

cụm từ chủ vị

c)

cụm từ đẳng lập

d)

cụm từ chính phụ

51.

Phần gạch chân trong câu "Lũ trẻ đang xem phim hoạt hình" là:

a)

cụm từ chủ vị

b)

cụm từ đẳng lập

c)

cụm từ chính phụ

d)

cụm từ cố định

52.

Phần gạch chân trong câu "Chỉ tay năm ngón là thói thường của kẻ có quyền, có tiền" là:

a)

cụm từ cố định

b)

cụm từ chính phụ

c)

cụm từ đẳng lập

d)

cụm từ chủ vị

53.

Phần gạch chân trong câu "Chiếc xem này lốp đã hỏng" là:

a)

cụm từ cố định

b)

cụm từ chính phụ

c)

cụm từ đẳng lập

d)

cụm từ chủ vị

54.

Trường hợp nào sau đây là cụm danh từ?

a)

Đắt như vàng

b)

Yêu cầu lãnh đạo trả lời cho quần chúng

c)

Hãy sáng mãi niềm tin ở tương lai

d)

Cả hai thái độ cực đoan ấy

55.

Trường hợp nào sau đây là cụm danh từ?

a)

Một lòng nồng nàn yêu nước

b)

Đừng nói chuyện trong lớp

c)

Đen như cột nhà cháy

d)

Giỏi về hội họa

56.

Trường hợp nào sau đây là cụm danh từ?

a)

Cái màu xanh đầy sức sống ấy

b)

Nhớ không nguôi ánh nắng màu vàng

c)

Vẫn đẹp như xưa

d)

Sòng phẳng một cách lạnh lùng

57.

Trường hợp nào sau đây là cụm động từ?

a)

Đang đọc một bài báo hay

b)

Hai luồng tư tưởng ấy

c)

Đừng xanh như lá bạc như vôi

d)

Các nữ sinh mặc mặc áo dài trắng

58.

Trường hợp nào sau đây là cụm động từ?

a)

Đẹp lỗng lẫy như một nàng tiên

b)

Những cái con mèo đen ấy

c)

Thông minh một cách láu lĩnh

d)

Đã thấy trong sương hàng tre bát ngát

59.

 Trường hợp nào sau đây là cụm động từ?

a)

Toàn bộ tài sản của ông ấy

b)

Hà Nội ngàn năm văn hiến của chúng ta

c)

Mới nở ra một đoàn gà con

d)

Đen như cột nhà cháy

60.

Trường hợp nào sau đây là cụm tính từ?

a)

Tất cả những sinh viên ấy

b)

Vẫn không học thuộc bài

c)

Nghiêm túc trong thi cử

d)

Đừng quên gốc gác của mình

61.

Trường hợp nào sau đây là cụm tính từ?

a)

Đang đọc một bài báo hay

b)

Hãy sáng mãi niềm tin ở tương lai

c)

Toàn bộ tài sản của ông ấy

d)

Cả hai thái độ cực đoan ấy

62.

Trường hợp nào sau đây là cụm tính từ?

a)

Một lòng nồng nàn yêu nước

b)

Đừng nói chuyện trong lớp

c)

Đen như cột nhà cháy

d)

Học được một nghề có ích

63.

Trường hợp nào sau đây là câu đơn bình thường?

a)

Vợ tôi hiền, cô ấy rất vui vẻ

b)

Mấy đứa em tôi, đứa nào cũng thành thật

c)

Vì dọc đường xe hỏng nên tôi đến muộn

d)

Chiếc xe này lốp đã hỏng

64.

Trường hợp nào sau đây là câu đơn bình thường?

a)

Đến bây giờ, Lam mới nhận thấy lỗi của mình

b)

Con ngoan, con giỏi, cả nhà đều vui

c)

Mặc dù trời mưa nhưng tôi vẫn lên lớp kịp giờ

d)

Anh đến được là điều rất quý

65.

Trường hợp nào sau đây là câu đơn bình thường?

a)

Nếu mai tôi rãnh, tôi sẽ đến nhà bạn chơi

b)

Tôi vừa đến thì xe chạy

c)

Tôi biết Minh là sinh viên giỏi

d)

Minh sẽ là một nhà giáo giỏi

66.

Trường hợp nào sau đây là câu phức thành phần?

a)

Vợ tôi hiền, cô ấy rất vui vẻ

b)

Mấy đứa em tôi, đứa nào cũng thành thật

c)

Vì dọc đường xe hỏng nên tôi đến muộn

d)

Chiếc xe này lốp đã hỏng

67.

Trường hợp nào sau đây là câu phức thành phần?

a)

Lan đã làm xong bài tập thầy giáo vừa ra

b)

Nguyễn Du giàu lòng nhân ái

c)

Giá như cô đến sớm thì xe vẫn còn chỗ

d)

Ai làm sai người ấy chịu

68.

Trường hợp nào sau đây là câu phức thành phần?

a)

Những đêm tình mùa xuân đã tới

b)

Trời lại tối mà đường lại gồ ghề khó đi

c)

Nhỡ mà tôi đến muộn thì các anh cứ tiến hành

d)

Điều tôi dự đoán, thật không sai

69.

Trường hợp nào sau đây là câu phức thành phần?

a)

Sở dĩ nó thi hỏng vì nó không chịu học bài

b)

Tôi chưa kịp đọc hay anh đọc giúp tôi vậy

c)

Anh ấy ba voi không được một bát nước xáo

d)

Tôi tin rằng Lan sẽ trở thành bạn tốt của tôi

70.

Trường hợp nào sau đây là câu ghép đẳng lập?

a)

Vì dọc đường xe hỏng nên tôi đến muộn

b)

Mấy đứa em tôi, đứa nào cũng thành thật

c)

Chiếc xe này lốp đã hỏng

d)

Vợ tôi hiền, cô ấy rất vui vẻ

71.

Trường hợp nào sau đây là câu ghép đẳng lập?

a)

Đến bây giờ, Lam mới nhận thấy lỗi của mình

b)

Con ngoan, con giỏi, cả nhà đều vui

c)

Mặc dù trời mưa nhưng tôi vẫn lên lớp kịp giờ

d)

Anh đến được là điều rất quý

72.

 Trường hợp nào sau đây là câu ghép đẳng lập?

a)

Lan đã làm xong bài tập thầy giáo vừa ra

b)

Nguyễn Du giàu lòng nhân ái

c)

Giá như cô đến sớm thì xe vẫn còn chỗ

d)

Ai làm sai người ấy chịu

73.

Trường hợp nào sau đây là câu ghép chính phụ?

a)

Vợ tôi hiền, cô ấy rất vui vẻ

b)

Mấy đứa em tôi, đứa nào cũng thành thật

c)

Vì dọc đường xe hỏng nên tôi đến muộn

d)

Chiếc xe này lốp đã hỏng

74.

Trường hợp nào sau đây là câu ghép chính phụ?

a)

Lan đã làm xong bài tập thầy giáo vừa ra

b)

Nguyễn Du giàu lòng nhân ái

c)

Giá như cô đến sớm thì xe vẫn còn chỗ

d)

Ai làm sai người ấy chịu

75.

Câu nào sau đây có thành phần trạng ngữ?

a)

Nghĩa là anh phải đi thì việc mới giải quyết được

b)

Lan hiền thì có hiền nhưng cục tính

c)

Tay xách nón, chị cúi chào mọi người

d)

Có mẹ, em bạn Mai đã đưa tôi về

76.

Câu nào sau đây có thành phần trạng ngữ?

a)

Ăn thì nó thích ăn ngon nhưng làm thì lười lắm

b)

Thôi, đâu cũng là cái kiếp nghèo, biết làm sao được

c)

Cuối cùng, thầy chúc mọi người mạnh giỏi

d)

Chúng tôi đến Hà Nội lúc chập choạng tối

77.

Câu nào sau đây có thành phần khởi ngữ?

a)

Ăn thì nó thích ăn ngon nhưng làm thì lười lắm

b)

Thôi, âu cũng là cái kiếp nghèo, biết làm sao được

c)

Cuối cùng, thầy chúc mọi người mạnh giỏi

d)

Chúng tôi đến Hà Nội lúc chập choạng tối

78.

Tập hợp từ nào sau đây thuộc loại quan hệ từ? 

a)

Bởi, do, để, tại

b)

Tư tưởng, thái độ, lập trường

c)

Đề nghị, yêu cầu, khuyên

d)

Đã, từng, mới, sắp

79.

Tập hợp từ nào sau đây thuộc loại tình thái từ? 

a)

Những, các, mỗi, từng

b)

Nghỉ ngơi, nói cười, lang thang

c)

Vuông, tròn, xinh tươi

d)

Chính, đích, nhé, ư

80.

Phụ âm / b / tiếng Việt được miêu tả:

a)

Âm tắc, không bật hơi, hữu thanh, môi-môi

b)

Âm tắc, bật hơi, vô thanh, môi-môi

c)

Âm tắc, không bật hơi, vô thanh, môi-môi

d)

Âm tắc, không bật hơi, hữu thanh, môi-răng

81.

Chọn luận điểm ĐÚNG:

a)

Âm tiết “thu” có âm đầu là phụ âm đôi

b)

Âm tiết “trung” có âm đầu là âm quặt lưỡi

c)

Âm tiết “rõ” có âm đầu là phụ âm rung

d)

Âm tiết “cho” có âm đầu là âm đầu lưỡi - lợi

82.

Phát ngôn “nắm tay” có âm chính là:

a)

/ă,a/

b)

/ă/

c)

/a/

d)

/w/

83.

Trong các âm vị dưới đây, âm vị nào dưới đây không có trong tiếng Việt:

a)

/ d /

b)

/ k /

c)

/ t /

d)

/ đ /

84.

Số lượng âm vị đoạn tính của “lau tay” là:

a)

3 âm vị

b)

4 âm vị

c)

5 âm vị

d)

6 âm vị

85.

Tìm âm tiết nửa mở:

a)

múa

b)

tia

c)

nữa

d)

tai

86.

Tìm âm tiết nửa khép:

a)

thêm

b)

một

c)

chiếc

d)

87.

Đỉnh của âm tiết tiếng Việt là:

a)

Phụ âm và nguyên âm

b)

Phụ âm

c)

Bán nguyên âm

d)

Nguyên âm

88.

Âm vị / u / là âm chính của âm tiết nào?

a)

hùng

b)

quân

c)

huy

d)

buồm

89.

Đơn vị tiếng Việt có nghĩa nhỏ nhất được dùng lặp đi lặp lại (với cùng một nghĩa hoặc cùng chức năng) được gọi là:

a)

Âm vị

b)

Âm tiết

c)

Âm tố

d)

Hình vị

90.

Các phương thức ngữ pháp chủ yếu của tiếng Việt:

a)

Hư từ, ngữ điệu, trọng âm

b)

Biến hình từ, trọng âm, hư từ

c)

Trật tự từ, biến hình từ và ngữ điệu

d)

Trật tự từ, hư từ và ngữ điệu

91.

Nguyên âm /i/ tiếng Việt được miêu tả:

a)

Nguyên âm hàng trước trước, độ mở hẹp, không tròn môi

b)

Nguyên âm hàng trước, độ mở hẹp, tròn môi

c)

Nguyên âm hàng trước, độ mở hơi rộng, không tròn môi

d)

Nguyên âm hàng trước, độ mở hơi hẹp, tròn môi

92.

Số lượng âm vị đoạn tính của “long lanh” là:

a)

3 âm vị

b)

4 âm vị

c)

5 âm vị

d)

6 âm vị

93.

Chỉ ra âm tiết nửa mở:

a)

khúc

b)

nhạc

c)

đêm

d)

nay

94.

Chỉ ra tiếng có âm chính khác với tiếng trong nhóm:

a)

ta

b)

mau

c)

nắm

d)

tay

95.

Số lượng âm vị đoạn tính của “nhà ăn” là:

a)

2 âm vị

b)

4 âm vị

c)

5 âm vị

d)

cả 3 đều sai

96.

Hãy chỉ ra âm tiết có âm chính khác 3 âm tiết còn lại:

a)

mạnh

b)

mang

c)

hạp

d)

la

97.

Tìm âm tiết mở:

a)

tóc

b)

gió

c)

thôi

d)

bay

98.

Tiếng Việt có:

a)

12 nguyên âm đơn và 3 nguyên âm đôi

b)

13 nguyên âm đơn và 3 nguyên âm đôi

c)

14 nguyên âm

d)

15 nguyên âm

99.

Âm tiết tiếng Việt:

a)

không có ranh giới rõ rệt

b)

có khả năng phân tách thành những yếu tố nhỏ hơn

c)

là một khối bất khả phân

d)

có hiện tượng nối âm

100.

Trong các âm vị dưới đây, âm vị nào dưới đây không có trong tiếng Việt:

a)

/s/

b)

/ r /

c)

/d/

d)

/ ʐ /

101.

Số lượng âm vị đoạn tính của “khán giả” là:

a)

2 âm vị

b)

4 âm vị

c)

5 âm vị

d)

cả 3 đều sai

102.

Hãy chỉ ra tiếng có âm đầu khác với các tiếng trong nhóm:

a)

b)

kiến

c)

quen

d)

cha

103.

Tìm âm tiết nửa mở:

a)

cây

b)

đàn

c)

sinh

d)

viên

104.

Chỉ ra từ có phương thức cấu tạo khác các từ trong nhóm:

a)

hùng mạnh

b)

ưu phiền

c)

thật thà

d)

cấp bậc

105.

Chỉ ra từ có phương thức cấu tạo khác các từ trong nhóm:

a)

mong muốn

b)

buôn bán

c)

buồn bã

d)

tóc tai

106.

Xác định từ loại của từ được gạch chân: “Điều đó rồi xảy ra”

a)

đại từ

b)

danh từ

c)

lượng từ

d)

động từ

107.

Xác định từ loại của từ được gạch chân: “em có hay mùa thu mưa giăng lá đổ”

a)

động từ

b)

tính từ

c)

phụ từ

d)

tình thái từ

108.

Từ đi nào là tình thái từ?

Mắt chợt tìm nhau rồi lại quay đi1; Em đi2 qua chuyến đò; Em hát đi3 ru mây hạ về; Từng chiều em hát cho vơi đi4 nỗi buồn;

a)

đi1

b)

đi2

c)

đi3

d)

đi4

109.

Các từ hoa hồng, nhà máy, tiện lơi, bài bác, học hỏi, chiếm đoạt là:

a)

Từ đơn đa âm tiết

b)

Từ láy

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Tiện lợi, bài bác, học hỏi, chiếm đoạt là từ ghép đẳng lập, còn lại là ghép chính phụ

110.

Các từ tắc kè, bồ chao, kì nhông, chèo bẻo, thầu (sầu) đâu là:

a)

Từ ngẫu kết

b)

Từ đơn đa âm tiết

c)

Từ ghép

d)

Từ láy

111.

Tập hợp từ nào sau đây thuộc loại danh từ?

a)

Trắng phau, tím ngắt, xấu xa

b)

Chạy, lăn, lê, bò

c)

Dũng cảm, nhát gan, xanh ngắt

d)

Cuốc, xẻng, gậy, gộc

112.

Cụm từ “cực kỳ ghét bọn ấy” là:

a)

cụm danh từ

b)

cụm tính từ

c)

cụm động từ

d)

cụm số từ

113.

Cụm từ “mời bà vào ăn cơm” có:

a)

thành tố trung tâm là "mời"

b)

thành tố trung tâm là "vào"

c)

thành phần phụ sau là cụm chủ vị

d)

cả 3 đều sai

114.

Trường hợp nào sau đây các từ gạch chân đều mang nghĩa chính?

A. Đầu người, mùa xuân, chạy nhanh.

B. Đầu têu, sức xuân, chạy chợ.

C. Mũi dao, đầu làng, cổ áo cứng.

D. Ăn ảnh, chân bàn, chân tường.

a)

Đầu người, mùa xuân, chạy nhanh

b)

Đầu têu, sức xuân, chạy chợ

c)

Mũi dao, đầu làng, cổ áo cứng

d)

Ăn ảnh, chân bàn, chân tường

115.

Trường hợp nào sau đây không phải là hiện tượng đồng nghĩa?

a)

Công nhận, chấp nhận, ghi nhận

b)

Cốt yếu, trọng yếu, chính yếu

c)

Trang trọng, trân trọng, trịnh trọng

d)

Bực tức, tức tối, tức giận

116.

Trường hợp nào sau đây là hiện tượng đồng âm?

a)

Chân người - chân bàn

b)

Cái bàn - bàn công việc

c)

Cái mũi - mũi Cà Mau

d)

Ăn cơm - ăn lương

117.

Tập hợp từ nào sau đây là từ ngữ khẩu ngữ tự do?

a)

Cóc biết, vỡ mặt, méo mặt, nóng gáy

b)

Trời, đất, trăng, sao

c)

Nhà, biệt thự, cao, thấp

d)

Tịch liêu, biệt li, chàng, nàng

118.

Tập hợp từ nào sau đây là từ Hán Việt?

a)

Mỏng, nhẹ, nặng

b)

Cây cối, đường sá, chùa chiền

c)

Tể tướng, thi sĩ, phu nhân

d)

Vui, buồn, yêu

119.

Từ “chạy” trong trường hợp nào sau đây mang nghĩa gốc?

a)

Lan chạy được 100m

b)

Đồng hồ chạy rất nhanh

c)

Chị ấy đang chạy ăn từng bữa

d)

Chạy một đường viền quanh bức ảnh

120.

Từ “cày” trong “dùng cày để cày ruộng” là:

a)

từ đa nghĩa

b)

từ đồng âm

c)

từ trái nghĩa

d)

cả 3 đều sai

121.

Trường hợp nào sau đây các từ gạch chân đều mang nghĩa chính?

a)

Mùa đông, mùa xuân, mùa hạ

b)

Bút, tẩy, vở, xuân, chạy

c)

Ngủ dậy, lau chùi, ăn cơm

d)

Ăn, chân bàn, chân tướng

122.

Trường hợp nào sau đây không phải là hiện tượng đồng nghĩa?

a)

Công nhận, chấp nhận, ghi nhận

b)

Trang trọng, trân trọng, trịnh trọng

c)

Cốt yếu, trọng yếu, chính yếu

d)

Bực tức, tử tế, tức giận

123.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong 2 câu thơ sau:

“Hôm qua em đi tỉnh về

Hương đồng gió nội bay đi ít nhiều”

a)

ẩn dụ

b)

so sánh

c)

hoán dụ

d)

chơi chữ

124.

Phát ngôn “Hãy tính diện tích của hình chữ nhật ABCD”:

a)

thuộc phong cách khoa học

b)

thuộc phong cách sinh hoạt hàng ngày

c)

có đặc điểm ngôn ngữ nổi bật là dùng nhiều thuật ngữ

d)

thuộc phong cách khoa học, có đặc điểm ngôn ngữ nổi bật là dùng nhiều thuật ngữ

125.

Gọi tên biện pháp tu từ được gạch chân trong câu thơ:

Áo chàm đưa buổi phân ly

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay”

a)

ẩn dụ

b)

chơi chữ

c)

so sánh

d)

hoán dụ

126.

Gọi tên biện pháp tu từ được gạch chân trong câu sau: "Anh ta hót hay lắm"

a)

ẩn dụ

b)

tượng trưng

c)

vật hóa

d)

hoán dụ

127.

“Anh về đất” trong “Áo bào thay chiếu anh về đất” là:

a)

nhã ngữ (nói giảm)

b)

so sánh tu từ

c)

hoán dụ tu từ

d)

đột giáng

128.

Xác định phong cách ngôn ngữ của câu văn sau: “Ôi chao! Giời đất này còn rước cái của nợ đời về. Biết có nuôi nhau sống qua được cái thì này không?” (trích “Vợ nhặt”- Kim Lân)

a)

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

b)

Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật

c)

Phong cách báo chí - công luận

d)

Phong cách chính luận

129.

Tính cá thể, tính cụ thể, tính cảm xúc là đặc trưng của:

a)

Phong cách ngôn ngữ hành chính công vụ

b)

Phong cách ngôn ngữ chính luận

c)

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt hàng ngày

d)

Phong cách chức năng khoa học