Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Mật Thư và Truyền Tin

Total questions: 213

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy phương pháp truyền tin chính?

a)

Có 4 phương pháp

b)

Có 3 phương pháp

c)

Có 2 phương pháp

d)

Có nhiều phương pháp

2.

Mật thư được phân loại gồm 6 dạng chính, 6 dạng đó là gì?

a)

Mẫu tự, hình khung, bạch văn, Morse-semaphore, hóa học, quy ước.

b)

Mẫu tự, chuồng bò, bạch văn, Morse-semaphore, hóa học, quy ước.

c)

Mẫu tự, hình khung, bạch văn, Morse-semaphore, hóa học, ẩn dụ

d)

Mẫu tự, chuồng bò, bạch văn, Morse-semaphore, hóa học, ẩn dụ.

3.

Một mật thư cơ bản gồm có bao nhiêu phần?

a)

Nội dung, chìa khóa, bảng mã

b)

Chìa khóa, bảng mật mã

c)

Chìa khóa, cách giải, nội dung

d)

Tất cả đều đúng

4.

Ông Samuel Morse sinh năm bao nhiêu?

a)

1781

b)

1872

c)

1791

d)

1972

5.

Tín hiệu kết thúc bản tin bằng còi là gì?

a)

I I I

b)

A A A

c)

N W

d)

A R

6.

Mật thư dạng mẫu tự, khi sử dụng mẫu tự quốc tế gồm có bao nhiêu chữ cái?

a)

24 chữ cái

b)

25 chữ cái

c)

27 chữ cái

d)

26 chữ cái

7.

Tín hiệu kết thúc bản tin là tín hiệu nào?

a)

AR

b)

3V

c)

3A

d)

BR

8.

Các phương tiện truyền tin bằng Morse là:

a)

Còi, tù và, chuông, mõ

b)

Khói, lửa, cờ

c)

Âm thanh, ánh sáng

d)

Cả a, b, c đều sai

9.

Kí tự "Z" được quy ước trong bảng Morse là:

a)

Tích tích tè tè

b)

Tè tè tích tích

c)

Tè tích tè tích

d)

Tích tè tè tè

10.

Độ dài của tín hiệu "Tích" bằng bao nhiêu độ dài của tín hiệu "Tè"?

a)

1

b)

2/3

c)

3

d)

1/3

11.

Mục đích của việc học giải mật thư là?

a)

Luyện trí nhạy bén, tháo vát, hoạt động đa năng, tinh thần sáng suốt trong mọi hoàn cảnh

b)

Đào luyện sự tự tin tự chủ. Tạo sự tò mò, thích khám phá

c)

Tạo cho thanh niên tự giải quyết vấn đề là tự mình trưởng thành, không cần trông đợi vào sự giúp đỡ của người khác

d)

Tất cả đều đúng

12.

Mật thư hóa học "dùng mủ cây xương rồng thêm vài giọt chanh" giải bằng cách nào?

a)

Dùng vo gạo

b)

Đưa lên ánh n

13.

Mật thư hóa học "dùng mủ cây xương rồng thêm vài giọt chanh" giải bằng cách nào ?

a)

Dùng vo gạo

b)

Đưa lên ánh nắng mặt trời

c)

Dùng teiture d'iode bôi lên sẽ đọc được

d)

Úp mặt cần dùng xuống mặt nước

14.

Mật thư là gì?

a)

Là một bức thư, một bản tin được viết dưới dạng bí mật nhằm giữ kín nội dung mà giữa người gửi và người nhận cần trao đổi

b)

Là một hình thức gợi ý cho người dịch tìm ra hướng giải mật thư

c)

Là những ký tự, hoặc hình vẽ thoạt đầu có vẻ rất khó hiểu

d)

Là một bức thư bình thường ai cũng đọc được

15.

Mật thư có 6 dạng gồm: Mẫu tự, Bạch văn, Hình khung, Morse - Semaphore, Hóa học,…………

a)

Ô chuồng

b)

Quy ước

c)

Thay thế

d)

Dời chỗ

16.

Khi giải mật thư, rèn tính gì?

a)

Bình tĩnh, tự tin

b)

Nhạy bén

c)

Kiên trì

d)

Tất cả đều đúng

17.

Mật thư gồm hai phần chính là gì?

a)

Ký hiệu và khóa

b)

Khóa và bản tin

c)

Khóa và dấu

d)

Khóa và hình

18.

Lợi ích của học truyền tin là gì?

a)

Giúp trí nhớ bền bỉ, luyện giác quan nhạy bén,

b)

Tạo cho những buổi sinh hoạt trại vui nhộn, giúp các em ham học hỏi, vui chơi lành mạnh

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

19.

Có bao nhiêu cách truyền tin bằng Morse?

a)

2 cách: âm thanh và ánh sáng

b)

3 cách: âm thanh, ánh sáng, hình ảnh

c)

4 cách: âm thanh, ánh sáng, hình ảnh, màu sắc

d)

5 cách: âm thanh, ánh sáng, hình ảnh, màu sắc, bảng vẽ

20.

Nhận tin qua truyền tin sử dụng giác quan là:

a)

Thị giác, vị giác

b)

Thính giác, xúc giác

c)

Thị giác- thính giác

d)

Câu a, b đúng

21.

Thời gian 1 Te ( - ) dài bằng mấy lần 1 Tích (.)?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

22.

Theo ký hiệu Morse, khi kết thúc bản tin chúng ta đánh chữ gì?

a)

AAA

b)

NW

23.

Thời gian 1 Te ( - ) dài bằng mấy lần 1 Tích (.)?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

24.

Theo ký hiệu Morse, khi kết thúc bản tin chúng ta đánh chữ gì?

a)

AAA

b)

NW

c)

AR

d)

Tất cả đều sai

25.

Mật thư là:

a)

Một bức thư mật

b)

Được viết bằng chìa khóa

c)

Câu a và b đúng

d)

Câu a và b sai

26.

Đèn pin là loại phương tiện truyền tin của phương pháp truyền tin nào?

a)

Bằng âm thanh

b)

Bằng tai

c)

Bằng ánh sáng

d)

Bằng mắt

27.

Hiệu lệnh còi tập họp chung trong GĐPT là:

a)

T (-)

b)

I I I (.. .. ..)

c)

I I I ( .. .. ..)

d)

T I T I T I (- .. -.. -..)

28.

Ai là người phát minh ra tín hiệu truyền tin bằng dấu chấm và gạch?

a)

Sam Morse

b)

Samel Mores

c)

Samel Morse

d)

Samuel Morse

29.

Phương tiện nào sau đây truyền tin bằng âm thanh?

a)

Còi, trống, kèn, cờ

b)

Còi, trống, chuông, cờ

c)

Còi, kèn, cờ, mõ

d)

Trống, mõ, chuông, kèn

30.

Các loại mật thư căn bản bao gồm:

a)

Mẫu tự-hình khung-trái núi, hóa học-bạch văn,morse.

b)

Mẫu tự-hình khung- bạch văn-hóa học-quy ước-morse

c)

Mẫu tự-hình khung -bạch văn- trái núi-semaphore- quy ước.

d)

Tất cả đều sai

31.

Mật thư có dạng nói lái, nói lóng được xếp vào loại nào sau đây?

a)

Mẫu tự

b)

Quy ước

c)

Bạch văn

d)

Morse

32.

Những đức tính nào sau đây cần có khi giải mật thư:

a)

Bình tĩnh, tự tin

b)

Xem kỹ khóa giải

c)

Cân nhắc kỹ lưỡng

d)

Tất cả đều đúng

33.

Theo quy định quốc ngữ điện tín, thứ tự các chữ cái ứng với các dấu tiếng Việt: sắc, huyền, hỏi, ngã , nặng là

a)

S, F, R, X, J

b)

F, S, X, R, J

c)

S, L, X, R, J

d)

S, F, J, X, R

34.

Chữ số của bảng Morse có bao nhiêu kí hiệu?

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

35.

Vật dụng truyền tin bằng ánh sáng là:

a)

Còi

b)

Cờ

c)

Trống

d)

Phèng la

36.

Tín hiệu cấp cứu có ký hiệu là:

a)

AAA

b)

AR

c)

SOS

d)

III

37.

Năm mất của Samuel Morse là:

a)

1870

b)

1871

c)

1872

d)

1873

38.

bằng ánh sáng là:

a)

Còi

b)

Cờ

c)

Trống

d)

Phèng la

39.

Tín hiệu cấp cứu có ký hiệu là:

a)

AAA

b)

AR

c)

SOS

d)

III

40.

Năm mất của Samuel Morse là:

a)

1870

b)

1871

c)

1872

d)

1873

41.

Mật Thư là văn viết sẵn như: nhạc, thơ, hoặc những câu tự sáng tác mà ai cũng hiểu là mật thư thuộc dạng nào?

a)

Mẫu tự

b)

Bạch văn

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

42.

Khi giải mật thư thường sử dụng bảng mẫu tự quốc tế gồm:

a)

Có 26 chữ cái

b)

Có 27 chữ cái

c)

Có 28 chữ cái

d)

Có 29 chữ cái

43.

Loại Mật Thư bạch văn có bao nhiêu dạng?

a)

03 dạng

b)

04 dạng

c)

05 dạng

d)

06 dạng

44.

Một Mật Thư cơ bản có mấy phần?

a)

1 phần: Bảng mật mã

b)

2 phần: Bảng mật mã và chìa khóa

c)

3 phần: Bảng mật mã, chìa khóa, cách giải

d)

4 phần: Bảng mã, chìa khóa, nội dung, cách giả

45.

Bản tin VƯỢT BẬC nào đúng nhất:

a)

. . . ₋ , . . ₋ , ₋ ₋ ₋ , ₋ , . ₋ ₋ ₋ , . ₋ ₋ , ₋ . . . , . ₋ , . ₋ , . ₋ ₋ ₋ , ₋ . ₋ .

b)

. . . ₋ , . . ₋ , ₋ ₋ ₋ , ₋ , ₋ . . . , . ₋ , . ₋ , ₋ . ₋ .

c)

. . . ₋ , . . ₋ , ₋ ₋ ₋ , . ₋ ₋ , ₋ , . ₋ ₋ ₋ , ₋ . ₋ . , ₋ . . . , . ₋ , . ₋ , . ₋ ₋ ₋

d)

. . . ₋ , . . ₋ , ₋ ₋ ₋ , . ₋ ₋ , ₋ , . ₋ ₋ ₋ , ₋ . . . , . ₋ , . ₋ , ₋ . ₋ . , . ₋ ₋ ₋

46.

Mật thư dạng mẫu tự, khi sử dụng mẫu tự quốc tế gồm có bao nhiêu chữ cái?

a)

24 chữ cái

b)

25 chữ cái

c)

27 chữ cái

d)

26 chữ cái

47.

Để cột dây vào góc mái lều, ta dùng những gút nào sau đây?

a)

Gút số 8, gút dẹp

b)

Gút số 8, gút hoa

c)

Gút dẹp, gút quai chèo

d)

Tất cả đều sai

48.

Công dụng của gút dẹp là gì?

a)

Dùng để nối 2 đầu dây bằng nhau lại với nhau

b)

Dùng để cột dây giầy, gói quà

c)

Dùng để nối 2 sợi dây trơn, bóng

d)

Dùng để nối 2 sợi dây không bằng nhau lại với nhau

49.

Gút nào sau đây dùng để thâu ngắn sợi dây và thoát hiểm?

a)

Gút hoa hồng

b)

Gút tăng đơ

c)

Gút cẳng chó

d)

Gút thòng lòng

50.

Gút nào sau đây dùng để thâu ngắn sợi dây và thoát hiểm?

a)

Gút hoa hồng

b)

Gút tăng đơ

c)

Gút cẳng chó

d)

Gút thòng lòng

51.

Gút nào sau đây thuộc nhóm "Buộc, treo, kéo"?

a)

Gút dẹp

b)

Gút cọc chèo

c)

Gút cẳng chó

d)

Cả a, b, c đều sai

52.

Hãy cho biết tên gút trong hình vẽ?

a)

Gút thòng lọng

b)

Gút cẳng chó

c)

Gút quai chèo

d)

Gút mỏ chim

53.

Để nối 2 đầu dây bằng nhau lại với nhau là công dụng của gút nào sau đây:

a)

Gút cọc chèo

b)

Gút dẹp

c)

Gút số 8

d)

Cả a,b ,c đều đúng

54.

Gút nào sau đây không dùng để thâu ngắn đoạn dây:

a)

Gút hoa

b)

Gút dẹp

c)

Gút cẳng chó

d)

Cả a và b đúng

55.

Hãy cho biết đặc tính của gút:

a)

Thắt buộc có phương pháp

b)

Nhanh chóng, chắc chắn

c)

Ít tốn dây, dễ tháo gỡ

d)

Cả a,b ,c đều đúng

56.

Khi dựng lều thường dùng gút này buộc vào cọc lều, gút đó là:

a)

Gút Cọc chèo

b)

Gút Dệt

c)

Gút Số 8

d)

Gút Sơn ca

57.

Dùng để nối hai đầu dây không bằng nhau lại với nhau là công dụng của gút:

a)

Gút Dệt

b)

Gút Ruồi

c)

Gút Dẹp

d)

Gút Số 8

58.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Gút dẹp, dệt thuộc nhóm nối

b)

Gút dệt, gút sơn ca thuộc nhóm thâu ngắn

c)

Gút cẳng chó, cọc chèo thuộc nhóm ghép tháp

d)

Gút sơn ca, cẳng chó thuộc nhóm trang trí

59.

Dùng để nối đầu dây vào khoen lều khi dựng lều là công dụng của gút nào sau đây:

a)

Gút Cọc chèo

b)

Gút Số 8

c)

Gút Dẹp

d)

Gút Cẳng chó

60.

Khi dựng lều, ta có thể dùng những gút nào sau đây?

a)

Gút cọc chèo, gút số 8

b)

Gút sơn ca, cẳng chó

c)

Gút số 8, gút thợ dệt

d)

Gút dẹp, gút cọc chèo

61.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Gút dẹp, số 8 thuộc nhóm nối

b)

Gút dệt, gút sơn ca thuộc nhóm thoát hiểm thâu ngắn

c)

Gút cẳng chó, cọc chèo thuộc nhóm ghép tháp

d)

Gút sơn ca, cẳng chó thuộc nhóm trang trí

62.

Gút dẹp dùng để:

a)

Nối 2 sợi dây dù lại với nhau

b)

Nối 2 sợi dây chỉ với nha

63.

Gút dẹp dùng để:

a)

Nối 2 sợi dây dù lại với nhau

b)

Nối 2 sợi dây chỉ với nhau

c)

Nối 2 sợi dây thừng lại với nhau

d)

Tất cả đều đúng

64.

Khi bắt đầu tháp cây chúng ta thường dùng gút nào?

a)

Gút sơn ca

b)

Gút quai chèo

c)

Gút cẳng chó

d)

Tất cả đều đúng

65.

Các gút nào sau đây thuộc nhóm nối:

a)

Dẹp - số tám

b)

Dệt -số tám

c)

Dẹp-dệt

d)

Quay chèo-số tám

66.

Gút quai chèo thuộc nhóm:

a)

Nối

b)

Đầu dây

c)

Cột gậy chính của lều

d)

Buộc treo

67.

Gút được chia làm mấy nhóm?

a)

7 nhóm

b)

8 nhóm

c)

9 nhóm

d)

Tất cả đều sai

68.

Các gút nào sau đây thuộc nhóm nối:

a)

Dẹp - số tám

b)

Dệt -số tám

c)

Dẹp-dệt

d)

Quay chèo-số tám

69.

Gút quai chèo thuộc nhóm:

a)

Nối

b)

Đầu dây

c)

Cột gậy chính của lều

d)

Buộc treo

70.

Hình ảnh bên cạnh là của gút nào?

a)

Quai chèo

b)

Sơn ca

c)

Gút dẹp

d)

Cả 3 đều sai

71.

Câu nào nói đúng về công dụng của gút hoa hồng?

a)

Dùng để treo vật lên cao, kéo gỗ

b)

Dùng để trang trí, gói quà, cột dây giày

c)

Dùng để neo thuyền

d)

Cả 3 câu đều đúng

72.

Công dụng của gút số 8 là gì?

a)

Nối đầu dây vào 1 góc lều

b)

Làm thang dây

c)

Gút cho đầu dây khỏi tua, cầm khỏi tuột

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

73.

Gút cẳng chó thuộc nhóm nào?

a)

Không chia nhóm vì có nhiều công dụng

b)

Nhóm thâu ngắn

c)

Nhóm nối

d)

Nhóm buộc, treo, kéo

74.

Gút nào sau đây dùng để thâu ngắn sợi dây và thoát hiểm?

a)

Gút hoa hồng

b)

Gút tăng đơ

c)

Gút cẳng chó

d)

Gút thòng lòng

75.

Dùng để nối đầu dây vào khoen lều khi dựng lều là công dụng của gút nào sau đây:

a)

Gút Cọc chèo

b)

Gút Số 8

c)

Gút Dẹp

d)

Gút Cẳng chó

76.

La bàn là dụng cụ có kim từ tính luôn chỉ về hướng Bắc. Theo chiều kim đồng hồ, mặt tròn tự động được chia từ:

a)

0 đến 7200 li giác

b)

00 - 3600

c)

0 đến 400 phân giác

d)

Câu b

77.

La bàn là dụng cụ có kim từ tính luôn chỉ về hướng Bắc. Theo chiều kim đồng hồ, mặt tròn tự động được chia từ:

a)

0 đến 7200 li giác

b)

00 - 3600

c)

0 đến 400 phân giác

d)

Câu b và c đều đúng

78.

Trên la bàn, hướng Tây viết tắt của chữ cái nào?

a)

Chữ W

b)

Chữ N

c)

Chữ S

d)

Chữ E

79.

Hướng đối diện của hướng Đông Nam là hướng gì?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nam

d)

Cả a, b, c đều sai

80.

Hướng 2250 là hướng nào?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

81.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo la bàn?

a)

Là một dụng cụ dùng để xác định phương hướng

b)

Có một kim từ tính luôn xoay trên trục cố định chỉ hướng Bắc

c)

Mặt tròn của la bàn được chia các vạch nhỏ gồm 3600 hoặc là 6400 ly giác

d)

Vỏ la bàn làm bằng sắt, thép

82.

Một hướng đo được 450 thì tương đương bao nhiêu phân giác?

a)

30 phân giác

b)

40 phân giác

c)

50 phân giác

d)

60 phân giác

83.

Kim la bàn chỉ về hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Bắc

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Tây

84.

La bàn sử dụng trên biển gọi là gì?

a)

Hải bàn

b)

Không bàn

c)

Địa bàn

d)

Cả ba đều sai

85.

Ký hiệu tiếng Anh viết tắt trên la bàn để chỉ hướng Bắc là chữ:

a)

N

b)

S

c)

E

d)

W

86.

Đối diện hướng Tây Bắc là hướng gì?

a)

Hướng Tây Nam

b)

Hướng Đông Bắc

c)

Hướng Đông Nam

d)

Hướng Bắc Tây

87.

Khi biết trước mặt mình là hướng Nam, vậy bên tay phải mình là hướng gì?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Bắc

d)

Không xác định được

88.

Đối diện hướng Tây Bắc là hướng gì?

a)

Hướng Tây Nam

b)

Hướng Đông Bắc

c)

Hướng Đông Nam

d)

Hướng Bắc Tây

89.

Ký hiệu GN là ký hiệu chỉ hướng nào sau đây:

a)

Bắc cực

b)

Bắc từ

c)

Bắc ô vuông

d)

Bắc địa dư

90.

Hướng 1350 là hướng nào?

a)

Đông bắc

b)

Đông nam

c)

Tây nam

d)

Tây bắc

91.

Có bao nhiêu hướng chính và bao nhiêu hướng phụ?

a)

4 hướng chính và 6 hướng phụ

b)

4 hướng chính và 8 hướng phụ

c)

4 hướng chính và 10 hướng phụ

d)

4 hướng chinhh và 12 hướng phụ

92.

Có bao nhiêu hướng chính và bao nhiêu hướng phụ?

a)

4 hướng chính và 6 hướng phụ

b)

4 hướng chính và 8 hướng phụ

c)

4 hướng chính và 10 hướng phụ

d)

4 hướng chinhh và 12 hướng phụ

93.

Có bao nhiêu hướng bắc?

a)

1 hướng

b)

3 hướng

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

94.

Chữ E trên la bàn chỉ hướng nào trên bản đồ?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

95.

Ta đang ở khu vực mà trước ta toàn là rong rêu, vậy hướng đó là hướng gì?

a)

Hướng đông

b)

Hướng tây

c)

Hướng nam

d)

Hướng bắc

96.

Đối diện với hướng Tây Bắc là hướng:

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nam

c)

Đông Nam

d)

Bắc Nam

97.

Trong bộ môn phương hướng, người ta quy ước có bao nhiêu hướng chính và bao nhiêu hướng phụ?

a)

4 hướng chính và 8 hướng phụ

b)

8 hướng chính và 8 hướng phụ

c)

4 hướng chính và 12 hướng phụ

d)

8 hướng chính và 12 hướng phụ

98.

Cấu tạo la bàn gồm có mấy phần chính?

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

99.

Đối diện với hướng Tây Bắc (trên cùng 1 phương) là hướng:

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nam

c)

Đông Nam

d)

Bắc Nam

100.

Cách sát trùng vết thương nào sau đây là đúng?

a)

Dùng bông gòn hay gạc có tẩm thuốc sát trùng rửa vết thương từ trong ra ngoài.

b)

Chỉ cần lấy nước ấm rửa sạch vết thương là được.

c)

Dùng bông gòn hay gạc có tẩm thuốc sát trùng rửa vết thương từ ngoài vào trong.

d)

Dùng thuốc sát trùng rửa sao cũng được miễn sao vết thương sạch.

101.

Thuốc nào sau đây điều trị bệnh đau đầu, cảm?

a)

Tất cả các câu đều đúng

b)

Panadol

c)

Paracetamol

d)

Decolgen

102.

Khi cấp cứu nạn nhân người cấp cứu phải như thế nào?

a)

Người cấp cứu phải tháo vát, bình tĩnh, nhanh nhẹn, cẩn thận

b)

Người cấp cứu không sợ hãi và biết cách sơ cấp cứu

c)

Câu a và b đều sai.

d)

Câu a và b đều đúng.

103.

Khi thực hiện sơ cấp cứu băng bó vết thương, thái độ và hành động của người sơ cứu phải như thế nào?

4 lines
104.

Khi thực hiện sơ cấp cứu băng bó vết thương, thái độ và hành động của người sơ cứu phải như thế nào?

a)

Bình tĩnh - mau lẹ.

b)

Bình tĩnh - chậm rãi.

c)

Vội vả, hấp tấp - vụng về.

d)

Cả a, b, c đều đúng

105.

Khi thực hiện sơ cấp cứu băng bó vết thương, việc nào dưới đây người sơ cứu KHÔNG nên làm?

a)

Băng phủ kín vết thương, nếu nơi ngón tay hoặc ngón chân phải chừa một ít để theo dõi máu lưu thông

b)

Đắp bông gòn trực tiếp vào vết thương

c)

Băng gọn, vừa đủ chặt để máu lưu thông

d)

Khóa băng bảo đảm không bị tuột

106.

Kỹ thuật nào dưới đây là kỹ thuật dùng để băng vết thương ở đầu gối?

a)

Băng xoắn ốc.

b)

Băng số 8 (băng chữ X)

c)

Băng lật ngược.

d)

Băng rẽ quạt (băng cánh quạt)

107.

Loại thuốc nào dưới đây không dùng để trị đau đầu?

a)

Paracetamol

b)

Efferalgan

c)

Panadol

d)

Povidine

108.

Khi dùng băng cuộn, cách thức băng nào dưới đây là ĐÚNG?

a)

Quấn băng vòng từ trái qua phải

b)

Băng từ ngoài vào trong (Tay: từ bàn tay lên nách. Chân: từ bàn chân lên háng)

c)

Đầu băng và kết thúc băng đều phải quấn vài vòng tròn quanh điểm băng

d)

Cả a, b, c đều đúng

109.

Nhiệm vụ của người làm công việc Sơ Cấp cứu là gì?

a)

Cứu người

b)

Chữa bệnh trong lúc khẩn cấp

c)

Dùng phương pháp cấp tốc để giúp nạn nhân đủ sức chịu đựng trong lúc chờ y bác sĩ cứu chữa

d)

Băng bó vết thương

110.

Các em hãy chọn cách khử trùng vết thương đúng nhất?

a)

Dùng nước ấm rửa sạch vết thương

b)

Dùng thuốc sát trùng rửa vết thương sao cho sạch là được

c)

Dùng gạc hoặc bông gòn có tẩm thuốc sát trùng rửa vết thương một cách nhẹ nhàng, từ trong vết thương ra ngoài

d)

Dùng gạc hoặc bông gòn có tẩm thuốc sát trùng rửa vết thương một cách nhẹ nhàng, từ ngoài vết thương vào trong.

111.

Trước khi rửa vết thương thì người làm công tác sơ cấp cứu cần làm gì?

a)

Rửa sát trùng tay

b)

Sát trùng dụng cụ

112.

Trước khi rửa vết thương thì người làm công tác sơ cấp cứu cần làm gì?

a)

Rửa sát trùng tay

b)

Sát trùng dụng cụ

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

113.

Trước khi băng vết thương, nhớ rửa vết thương, đặt ……………lên miệng vết thương, không đặt ……….....vì nó sẽ dính vào vết thương, khó gỡ ra, có thể nhiễm trùng).

a)

Miếng vải - bông gòn

b)

Miếng gạc tiệt trùng - bông gòn

c)

Khăn ướt - bông gòn

d)

Bông gòn - khăn giấy

114.

Trong tình hình dịch bệnh Covid-19 diễn biến phức tạp, đeo khẩu trang để làm gì?

a)

Bảo vệ bản thân

b)

Bảo vệ cộng đồng

c)

Giữ vệ sinh

d)

Câu a và b đúng

115.

Khi đi trại, rất có thể em sẽ bị tiêu chảy. Vậy trước khi lên đường, em nên chuẩn bị thuốc gì sau đây?

a)

Paracetamol

b)

Decolgen

c)

Câu a và b đúng

d)

Câu a và b sai

116.

Với khăn tam giác em có thể băng bó vết thương ở những vị trí nào?

a)

Bàn tay, bàn chân, vai.

b)

Bàn tay, lòng bàn chân, đầu gối, vai.

c)

Bàn tay, vai, bàn chân, đầu.

d)

Bàn tay, bàn chân, đầu gối, đầu.

117.

Có bao nhiêu loại băng bó?

a)

5 loại

b)

6 loại

c)

7 loại

d)

Tất cả đều sai

118.

Khi dùng băng cuộn thì ta có bao nhiêu kiểu băng?

a)

4 kiểu

b)

5 kiểu

c)

6 kiểu

d)

7 kiểu

119.

Khi rửa vết thương ta bắt đầu rửa thế nào?

a)

Rửa từ dưới lê

b)

Rửa từ trên xuống

c)

Rửa từ trong ra ngoài

d)

Rửa từ ngoài vào trong

120.

Khi băng bó lại vết thương ta thường dùng gút gì để buột kết thúc?

a)

Ghế đơn

b)

Gút dẹp

c)

Gút thợ dệt

d)

Gút số 8

121.

Khi băng bàn tay ta có thể dùng băng cuộn và băng tam giác?

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Thuốc nào sau đây trị bệnh cảm, đau đầu?

a)

Panadol

b)

Paracetamol

c)

Decolgen

d)

Cả 3 câu đều đúng

123.

Khi băng bàn tay ta có thể dùng băng cuộn và băng tam giác?

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Thuốc nào sau đây trị bệnh cảm, đau đầu?

a)

Panadol

b)

Paracetamol

c)

Decolgen

d)

Cả 3 câu đều đúng

125.

Để thoát khỏi phòng, nơi đang có nhiều khói ta phải:

a)

Cúi người, chạy từ từ, vừa chạy vừa quan sát

b)

Dùng khăn ướt để lọc khói rồi mới ra ngoài

c)

Cúi người thật thấp, dùng khăn ướt để lọc khí độc, vừa di chuyển vừa quan sát xung quanh

d)

Đứng thẳng, chạy nhanh ra khỏi phòng

126.

Trong đám cháy nhà cao tầng, trường hợp mắc kẹt trên tầng cao thì tuyệt đối không được:

a)

Nhanh chóng di chuyển tìm lối thoát hiểm

b)

Bình tĩnh, trốn vào một góc kín

c)

Chạy ngay vào thang máy để xuống đất nhanh nhất

d)

Chạy lên tầng cao nhất chờ ứng cứu

127.

Em hãy cho biết ta dùng oxy già, thuốc tím, thuốc đỏ và cồn cho những loại vết thương nào?

a)

Ta sử dụng các thuốc sát trùng này cho vết thương nào cũng được.

b)

Ta dùng oxy già cho vết thương nặng còn tất cả các thuốc còn lại dung cho vết thương nhẹ.

c)

Ta dùng oxy già, thuốc tím, thuốc đỏ cho vết thương nhẹ, cồn dùng cho vết thương sâu hơn.

d)

Cả a và b đều đúng

128.

Em hãy điền vào từ còn thiếu vào dấu ba chấm (……)? "Dấu đi đường được ghi phía …………theo hướng đi, không cao quá tầm mắt. Có thể dùng phấn,than vẽ lên …….. để làm dấu đi đường."

a)

Bên trái - các vật cố định

b)

Bên phải - các vật cố định

c)

Bên phải - các vật di chuyển

d)

Bên trái - các vật di chuyển

129.

Dấu có nghĩa là:

a)

Nguy hiểm

b)

Đợi ở đây

c)

Đi được lối này

d)

Mật thư ở đây

130.

Dấu có nghĩa là:

a)

Đất cắm trại được

b)

Nước uống được

c)

Nhanh lên

d)

đợi ở đây

131.

Dấu đi đường có nghĩa là:

a)

Đi chậm lại

b)

Trở ngại phải vượt qua

c)

Quay trở lại

d)

Đi nhanh lên

132.

Học dấu lối đi rèn cho bản thân tính gì?

4 lines
133.

Câu 4. Dấu đi đường có nghĩa là:

a)

Đi chậm lại

b)

Trở ngại phải vượt qua

c)

Quay trở lại

d)

Đi nhanh lên

134.

Câu 5. Học dấu lối đi rèn cho bản thân tính gì?

a)

Óc quan sát

b)

Sự tinh tế

c)

Tính tự chủ, can đảm

d)

Cả a, b,c đều đúng

135.

Câu 6. Nguyên tắc nào sau đây là sai khi đặt dấu đi đường?

a)

Đặt dấu đi đường ngang tầm mắt

b)

Đặt dấu đi đường phía bên trái lối đi

c)

Nếu ngã rẽ nhiều chằng chịt thì các dấu cách nhau gần hơn

136.

Câu 7. Thực hiện dấu đi đường bằng cách:

a)

Dùng thiên nhiên như cành cây, nhánh cây bẻ gãy, đá xếp chồng lên nhau,…

b)

Dùng than để vẽ hoặc dùng dao để khắc, kẻ lên cây.

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

137.

Câu 8. Dấu đi đường được tạo thành do:

a)

Dùng thiên nhiên như cành cây, nhánh cây bẻ gãy, đá xếp chồng lên nhau,…

b)

Dùng than để vẽ hoặc dùng dao để khắc, kẻ lên cây.

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

138.

Câu 9. Dấu lối đi như hình bên dưới có nghĩa là:

a)

Đi lối này

b)

Mật thư hướng này

c)

Nhận mật thư rồi đi tiếp

d)

Tìm mật thư ở gần đây

139.

Câu 10. "Dấu đi đường được ghi phía……theo hướng đi, không cao quá tầm mắt. Có thể dùng phấn, than vẽ lên…… để làm dấu đi đường". Từ nào sau đây là thích hợp cho phần còn trống trong câu trên?

a)

bên trái - các vật cố định

b)

bên trái - các vật di chuyển

c)

bên phải - các vật cố định

d)

bên phải - các vật di chuyển

140.

Câu 11. Nguyên tắc nào sau đây là sai khi đặt dấu đi đường?

a)

Ở rừng rậm, đường mới mở lối thì đặt dấu liên tục không cách xa quá 10m

b)

Nếu không phải đường trường thì khoảng cách giữa 2 dấu không quá 50m

c)

Nếu ngã rẽ nhiều chằng chịt thì đặt gần cho phù hợp

d)

Tránh đặt dấu trên đường đi có người, gia súc đi lại

141.

Câu 12. Có mấy cách tạo dấu đi đường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

142.

Câu 13. Dấu lối đi như hình bên dưới có nghĩa là:

a)

Bình an

b)

Có nghịch

c)

Đi nhanh lên

d)

Câu a và c đúng

143.

Câu 14. Hãy vẽ dấu chỗ cắm tr

4 lines
144.

Có mấy cách tạo dấu đi đường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

145.

Dấu lối đi như hình bên dưới có nghĩa là:

a)

Bình an

b)

Có nghịch

c)

Đi nhanh lên

d)

Câu a và c đúng

146.

Hãy vẽ dấu chỗ cắm trại được

4 lines
147.

Các dấu đi đường dưới đây, dấu nào là dấu "đến đích"?

4 lines
148.

Để cột dây vào góc mái lều, ta dùng những gút nào sau đây?

a)

Gút số 8, gút dẹp

b)

Gút số 8, gút hoa

c)

Gút dẹp, gút quai chèo

d)

Tất cả đều sai

149.

Khi cắm một cái lều 2 mái, ta thường sử dụng các gút nào?

a)

Số 8, dẹp, quai chèo

b)

Số 8, quai chèo, tăng đơ

c)

Cẳng chó, tăng đơ, dẹp

d)

Quai chèo, dẹp, cẵng chó

150.

Chiều dài của gậy dùng khi dựng lều hai mái đội chúng là bao nhiêu?

a)

1m6

b)

1m8

c)

1m7

d)

1m5

151.

Để cột dây vào góc lều, ta có thể dùng gút nào sau đây?

a)

Gút số 8, gút thòng lọng, gút mỏ chim

b)

Gút quai chèo, gút mỏ chim, gút số 8

c)

Gút quai chèo, gút thòng lọng, gút cẳng chó

d)

Gút số 8, gút quai chèo, gút thòng lọng

152.

Hãy xác định trình tự dựng lều chữ hai mái (lều chữ A)?

a)

Trải lều, cột dây, đóng cọc, dựng 2 gậy chính, điều chỉnh các dây để căng lều.

b)

Trải lều, đóng cọc, cột dây, đóng cọc gậy chính, điều chỉnh các dây để căng lều.

c)

Trải lều, dựng gậy, đóng cọc, cột dây, dựng lều

d)

Trải lều, đặt gậy, đóng cọc, dựng 2 gậy chính, điều chỉnh các dây để căng lều.

153.

Cách chọn vị trí và hướng trại nào sau đây là sai?

a)

Chọn vị trí cắm lều là nơi đất cao, bằng phẳng.

b)

Chọn vị trí cắm lều rộng rãi, tránh xa nơi rậm rạp

c)

Chọn cửa lều tránh hướng mặt trời chiếu vào

d)

Chọn cửa lều tránh hướng gió thổi

154.

Thông thường khi đóng cọc dựng lều, chúng ta đóng cọc nghiêng bao nhiêu độ so với mặt đất?

a)

300

b)

450

c)

750

d)

900

155.

Trước khi tiến hành dựng lều, ta phải:

a)

Chọn vị trí cắm lều

b)

Chọn hướng lều

c)

Kiểm tra vật dụng lều

d)

Tất cả đều đúng

156.

bao nhiêu độ so với mặt đất?

a)

300

b)

450

c)

750

d)

900

157.

Trước khi tiến hành dựng lều, ta phải:

a)

Chọn vị trí cắm lều

b)

Chọn hướng lều

c)

Kiểm tra vật dụng lều

d)

Tất cả đều đúng

158.

Muốn dựng một lều chữ A (lều hai mái), ta cần phải có các vật dụng, dụng cụ là gì?

a)

Tấm bạt lều, tấm bạt trải, gậy lều, dây căng lều.

b)

Tấm bạt lều, tấm bạt trải, gậy lều, dây căng lều, cọc lều, búa.

c)

Tấm bạt trải, gậy lều, dây căng lều, cọc lều, búa.

d)

Túi đựng lều, búa, gậy lều

159.

Khi chọn đất dựng lều, ta cần chú ý tránh các yếu tố nào?

a)

Tán cây to-cao, thú dữ, côn trùng.

b)

Đất bằng phẳng, sạch sẽ

c)

Nơi nào cũng được.

d)

Cả 3 câu đều cần chú ý.

160.

Khi cắm trại gặp thời tiết có gió lớn ta phải?

a)

Hạ thấp mái lều

b)

Che kín lều.

c)

Nâng cao mái lều

d)

Đào hố chứa nước.

161.

Câu phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dựng lều là phải canh hướng nắng

b)

Phải đào rảnh hai bên mái lều

c)

Tránh những chỗ đất không bằng phẳng

d)

Nên dựng dưới những cây to, có bóng râm rậm rạp

162.

Khi chúng ta đóng cọc dựng lều, thì ta phải đóng cọc làm sao cho đúng?

a)

Đóng cọc nghiêng 300 so với mặt đất

b)

Đóng cọc nghiêng 450 so với mặt đất

c)

Đóng cọc nghiêng 600 so với mặt đất

d)

Đóng cọc nghiêng 900 so với mặt đất

163.

Gậy dùng cho lều 2 mái Đội/Chúng dài bao nhiêu?

a)

1m2

b)

1m4

c)

1m6

d)

1m8

164.

Các dụng cụ cần thiết để dựng lều 2 mái?

a)

Tấm lều, dây gút, cọc, gậy, búa

b)

Tấm lều, dây gút, cọc, gậy, búa, cưa

c)

Tấm lều, gây gút, cọc, gậy, búa, đinh

d)

Tấm lều, dây gút, cọc, gậy, búa, kéo

165.

Khi đóng cọc dựng lều, thì phải đóng cọc như thế nào?

a)

Nghiêng 300 so với mặt đất

b)

Nghiêng 450 so với mặt đất

c)

Nghiêng 600 so với mặt đất

d)

Nghiêng 750 so với mặt đất

166.

Khi cắm lều, gặp thời tiết gió lớn ta phải làm gì?

a)

Che kín lều

b)

Nâng cao mái lều

c)

Hạ thấp mái lều

d)

Đào rãnh

167.

Khi cắm lều, gặp thời tiết gió lớn ta phải làm gì?

a)

Che kín lều

b)

Nâng cao mái lều

c)

Hạ thấp mái lều

d)

Đào rãnh

168.

Trước khi dựng lều ở một nơi đất cắm trại, ta phải làm gì?

a)

Chọn nơi có bóng mát cây khô, rậm rạp

b)

Chọn nơi có đất bằng phẳng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

169.

Tác giả bài "Sen Trắng" - bài ca chính thức của tổ chức GĐPT Việt Nam là ai?

a)

Ưng hội

b)

Phạm Hữu Bình

c)

Nguyễn Hữu Quán

d)

Tất cả đều đúng

170.

Câu hát cuối của bài hát "Dây Thân Ái" là gì?

a)

Tay sắp xa chia tay đừng buồn

b)

Gang thép xa chia tay đừng buồn

c)

Gang thép ta chia tay đừng buồn

d)

Tay sắp xa anh em đừng buồn

171.

Trong bài hát "Trầm Hương Đốt", cụm từ còn thiếu của câu hát "Đồng ….. quỳ dưới đài sen" là gì?

a)

Cúi xin

b)

Kính dâng

c)

Quy kính

d)

Tất cả đều sai

172.

Bài hát " Họp đoàn" thuộc thể loại nào?

a)

Nhạc nghi lễ GĐPT

b)

Nhạc trình diễn

c)

Nhạc sinh hoạt GĐPT

d)

Nhạc nhảy lửa

173.

Câu hát đầu tiên của bài hát " Dây Thân Ái" là

a)

Dây thân ái lan rộng muôn nhà

b)

Gang thép ta chia tay đừng buồn

c)

Tay sắp xa nhưng tim không xa

d)

Tất cả đều sai

174.

Bài hát Sen Trắng là

a)

Đoàn ca Thiếu nữ

b)

Bài ca chia tay GĐPT VN

c)

Bài hát nhảy lửa GĐPT VN

d)

Bài ca chính thức GĐPT VN

175.

"Nghe chim rừng hòa ca líu lo, vang trời xanh thanh cao ta reo hò" nằm trong bài hát nào sau đây?

a)

Ta Đoàn Áo Lam

b)

Lửa Dũng

c)

Trai Áo Lam

d)

Thiếu Nữ Áo Lam

176.

Bài ca Nguyện hương GĐPT VN là

a)

Sen Trắng

b)

Trầm Hương Đốt

c)

Dây Thân Ái

d)

Đồng Niên Ca

177.

Tên các nốt nhạc theo thứ tự là?

a)

Đô, Mi, Pha, Son, Rê, La, Si.

b)

Đô, Rê, Mi, Pha, Son, La, Si.

c)

Mi, Pha, Son, La, Si, Rê, Đô

d)

Đô, Rê, Mi, Son, La, Si, Pha

178.

Tác giả bài ca chính thức của GĐPTVN là ai?

4 lines
179.

Tác giả bài ca chính thức của GĐPTVN là ai ?

a)

Ưng Hội - Nguyễn Hữu Bình, Phạm Hữu Quán

b)

Ưng Hội - Trần Hữu Bình, Lê Hữu Quán

c)

Ưng Hội - Phạm Hữu Bình, Nguyễn Hữu Quán

d)

Lê Cao Phan

180.

Câu hát cuối cùng trong bài Dây Thân ái là:

a)

Gắng thiết tha chia tay đừng buồn

b)

Gang thép ta chia tay đừng buồn

c)

Gang thép tay chia tay đừng buồn

d)

Ta với ta chia tay đừng buồn

181.

Tác giả bài hát Dây Thân Ái là ai?

a)

Lê Mộng Nguyên

b)

Lê Lừng

c)

Lê Cao Phan

d)

Tất cả đều sai

182.

Chữ nào còn thiếu trong câu hát sau của bài Sen Trắng: « Kìa xem đóa sen trắng thơm,……hào quang, chiếu sáng trên…… »

a)

Nhìn/bục

b)

Nhìn/ bùn

c)

Nghìn/bục

d)

Nghìn/ bùn

183.

Trầm hương đốt……ngát mười phương. Đó là một câu trong bài Trầm Hương Đốt, từ nào sau đây là thích hợp với phần còn trống?

a)

Sông

b)

Thơm

c)

Xông

d)

Soi

184.

Chữ nào còn thiếu trong câu hát sau của bài Sen Trắng: « Kìa xen đóa sen trắng thơm,……hào quang, chiếu sáng trên…… »

a)

Nhìn/bục

b)

Nhìn/ bùn

c)

Nghìn/bục

d)

Nghỉn/ bùn

185.

Tác giả bài Trầm Hương Đốt là ai ?

a)

Bửu Ấn

b)

Bửu Bác

c)

Bửu Nguyên

d)

Bửu Châu

186.

Tác giả bài hát Dây Thân Ái là ai?

a)

Lê Mộng Nguyên

b)

Lê Lừng

c)

Lê Cao Phan

d)

Tất cả đều sai

187.

Tác giả bài ca chính thức của GĐPTVN là ai ?

a)

Ưng Hội - Nguyễn Hữu Bình, Phạm Hữu Quán

b)

Ưng Hội - Trần Hữu Bình, Lê Hữu Quán

c)

Ưng Hội - Phạm Hữu Bình, Nguyễn Hữu Quán

d)

Lê Cao Phan

188.

Bài ca chính thức của GĐPT. Việt Nam là bài:

a)

Trầm hương đốt

b)

Sen trắng

c)

Dây thân ái

d)

Mở mắt

189.

Lời nhạc nào sau đây là sai?

a)

Chúng ta là chim, bốn phương bay về đây…

b)

Đem bao tiếng cười ngợi ca đạo thiêng…

c)

Về mừng chu niên đến với chu niên…

d)

Ta đoàn áo lam tiến bước lên đường …

190.

Em hãy điền vào chỗ

4 lines
191.

Nào sau đây là sai?

a)

Chúng ta là chim, bốn phương bay về đây…

b)

Đem bao tiếng cười ngợi ca đạo thiêng…

c)

Về mừng chu niên đến với chu niên…

d)

Ta đoàn áo lam tiến bước lên đường …

192.

Em hãy điền vào chỗ trống

4 lines
193.

Bài hát Gia Đình Thân Ái là:

a)

Một bài hát nghi lễ GĐPT

b)

Một bài hát nhạc trẻ

c)

Một bài hát sinh hoạt GĐPT

d)

Một bài hát nhảy lửa

194.

Câu hát đầu tiên của bài hát Dây Thân Ái là:

a)

Dây thân ái lan rộng muôn nhà

b)

Gang thép ta chia tay đừng buồn

c)

Tay sắp xa nhưng tim không xa

d)

Tất cả đều sai

195.

Lời bài hát sau nằm trong bài hát nào?

a)

Ta Đoàn Áo Lam

b)

Kết đoàn

c)

Trai Áo Lam

d)

Thiếu Nữ Áo Lam

196.

Bài ca Nguyện hương GĐPT VN là:

a)

Sen Trắng

b)

Trầm Hương Đốt

c)

Dây Thân Ái

d)

Đồng Niên Ca

197.

Lê Lừng là tác giả của bài hát nào dưới đây?

a)

Dây thân ái

b)

Trầm hương đốt

c)

Sen trắng

d)

Trai áo lam

198.

Tính đến cuối năm 2022, Liên quận 2-9-Thủ Đức có bao nhiêu đơn vị GĐPT được công nhận chính thức trực thuộc Ban Hướng Dẫn GĐPT Gia Định?

a)

6 đơn vị

b)

7 đơn vị

c)

8 đơn vị

d)

5 đơn vị

199.

Trong cơ cấu tổ chức GĐPT, mỗi đội/chúng có bao nhiêu thành viên?

a)

Từ 4 đến 6 thành viên

b)

Từ 7 đến 8 thành viên

c)

Từ 6 đến 8 thành viên

d)

Từ 8 đến 10 thành viên

200.

Các trại truyền thống dành cho các ngành của GĐPT là?

a)

Trại họp bạn,trại hè, trại vượt bậc

b)

Trại hạnh, trại dũng, trại hè

c)

Trại dũng, trại hạnh, trại hiếu

d)

Trại hạnh, trại dũng, trại bay

201.

Ngày lễ đánh dấu sự trưởng thành của một đơn vị qua từng năm là:

a)

Lễ lên đoàn

b)

Lễ quy y

c)

Lễ báo ân

d)

Lễ chu niên

202.

Sắc phục chính của GĐPT VN là:

a)

Màu xanh dương, màu lam, màu vàng

b)

Màu xanh dương

203.

h dấu sự trưởng thành của một đơn vị qua từng năm là:

a)

Lễ lên đoàn

b)

Lễ quy y

c)

Lễ báo ân

d)

Lễ chu niên

204.

Sắc phục chính của GĐPT VN là:

a)

Màu xanh dương, màu lam, màu vàng

b)

Màu xanh dương, màu lam, màu trắng

c)

Màu xanh dương, màu lam, màu xanh lá

d)

Tất cả đều sai

205.

Tên của các Đội / Chúng là:

a)

Tin - Tuân - Nhanh - Mến

b)

Gắn - Hùng - Vững - Mạnh

c)

Vàng - Trắng - Hồng - Xanh

d)

Sen Vàng - Sen Trắng - Sen Hồng - Sen Xanh

206.

Độ tuổi nhỏ nhất trong Đoàn Thiếu là:

a)

11 tuổi

b)

12 tuổi

c)

13 tuổi

d)

14 tuổi

207.

Một Đoàn trong GĐPT có nhiều nhất bao nhiêu Đội/Chúng?

a)

1 Đội/Chúng

b)

2 Đội/Chúng

c)

3 Đội/Chúng

d)

4 Đội/Chúng

208.

Một Đoàn trong GĐPT có ít nhất bao nhiêu Đội/Chúng?

a)

1 Đội/Chúng

b)

2 Đội/Chúng

c)

3 Đội/Chúng

d)

4 Đội/Chúng

209.

Một đội tối đa có bao nhiêu người?

a)

6 người

b)

8 người

c)

10 người

d)

Nhiều người

210.

Khi điều khiển xe máy trên 50 phân khối phải đảm bảo điều kiện như thế nào?

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Có giấy phép lái xe gắn máy

c)

Có giấy phép lái xe gắn máy và đội nón bảo hiểm

d)

Cả a,b đều đúng

211.

Trong tình hình dịch bệnh Covid-19 diễn biến phức tạp, đeo khẩu trang để làm gì?

a)

Bảo vệ bản thân

b)

Bảo vệ cộng đồng

c)

Giữ vệ sinh

d)

Câu a và b đúng

212.

Có bao nhiêu loại biển báo giao thông đường bộ:

a)

Có 2 loại: biển báo cấm và biển hiệu lệnh

b)

Có 3 loại: biển báo cấm, biển hiệu lệnh và biển chỉ dẫn

c)

Có 4 loại: biển báo chỉ dẫn, biển báo cấm, biển báo nguy hiểm và biển hiệu lệnh

d)

Có 4 loại: biển báo chỉ dẫn, biển báo cấm, biển báo phụ và biển hiệu lệnh

213.

Trong bộ chữ cái Việt Nam có bao nhiêu chữ cái?

a)

26 chữ

b)

27 chữ

c)

28 chữ

d)

29 chữ