Font size
WorksheetsTest giữa kì HSK2
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 1mins
"Du lịch" trong tiếng Hán
游泳
跑步
旅游
跳舞
。。。篮球
踢
达
拿
打
"Cảm thấy" trong tiếng Hán
觉得
认为
想想
以为
"Đi du lịch Bắc Kinh" trong tiếng Hán nói như thế nào
(a)
"Thời tiết Hà Nội tháng 3 không nóng cũng không lạnh" dịch sang tiếng Hán
(a)
Dịch câu:" Tôi thích ăn dưa hấu nhất" sang tiếng Trung
(a)
"Khi nào" dịch sang tiếng Hán
怎么
什么呢
怎么样
什么时候
Dịch câu : ?Bạn cảm thấy khi nào đi Thượng Hải du lịch tốt nhất?"
(a)
你最喜欢什么运动?
我最喜欢吃鱼
我最喜欢骑自行车
他最喜欢踢足球
我最喜欢喝牛奶
Dịch câu:” Buổi chiều chúng ta cùng nhau đi đá bóng đi“ sang tiếng Hán
(a)
Dịch câu: : " Sức khoẻ của bạn như thế nào?"
(a)
Mấy cái ghế mới
几个新的桌子
几个旧的桌子
几个新的椅子
三个新的椅子
Dịch câu:" Ngày mai mấy giờ bạn có thể trở về?"
(a)
“你什么时候去商店买东西?”
(a)
Dịch câu: "Mắt của con mèo nhỏ đẹp nhất" sang tiếng Hán
(a)
Hơn 6 tháng
六多个月
六月多
六个多月
多六个月
十几个人
Mấy chục người
Vài chục người
Mười mấy người
Vài người
Dịch: "Mấy chục người/ Vài chục người" sang tiếng Hán
(a)
"Hơn 3 tuần" trong tiếng Hán
(a)
Cách nói : : Hơn 20 tệ" trong tiếng Hán
(a)
Dịch câu: "Tôi thức dậy lúc 6h30p sáng mỗi ngày"
(a)
"Bệnh"
感冒
发烧
洗脸
生病
"Bạn rất ít khi bị bệnh"
你很少感冒
你很少吃饭
我很少生病
你很少生病
"Xuất viện"
出院
入院
住院
进院
Dịch câu: " Khi nào anh ấy xuất viện?"
(a)
Dịch câu: " Anh ấy cao bao nhiêu?"
(a)
"Nghỉ ngơi"
放假
休息
忙
放松
Cách nói: "Mấy ngày này anh ấy rất bận" trong tiếng Hán
他忙这几天
他这几天不忙
她这几天很忙
他这几天很忙
Dịch câu: "Mỗi ngày trở về anh ấy đều rất mệt" sang tiếng Hán
(a)
"Không có thời gian"
没有时候
有时候
没有时间
有时间
"Mỗi tuần"
每星期
每年
每天
每个星期
Dịch câu:" Anh ấy đi du lịch TQ mỗi năm"
(a)
"Phía trước-Phía sau"
左边-右边
上面-下面
前面-后面
里面-外面
右边
Bên trái
Bên phải
Ở giữa
Đối diện
"Bên cạnh"
方便
对面
旁边
附近
"Ở giữa"
东边
中间
对面
前面
这。。。手表
个
台
块
只
"Báo" (N)
杂志
书店
词典
报纸
Dịch câu:" Đây là báo sáng nay phải không?"
(a)
“这是谁的房间?” có nghĩa là
(a)
"Chồng của em gái tôi"
我姐姐的老公
我姑姑的丈夫
我妹妹的丈夫
她的老公
Dịch câu:" Phòng của con trai bạn thật đẹp" sang tiếng Hán
(a)
Dịch câu: :" Màu sắc mà con gái tôi thích nhất là màu hồng"
(a)
Dịch câu:" Bạn nhìn thấy cốc của tôi không?"
你看见我的被子了吗?
你看我的杯子了吗?
你看到我的背子了吗?
你看见我的杯子了吗?
Dịch câu:" Cái cốc nào là của bạn?" sang tiếng Hán
(a)
Dịch câu:" Quyển sách màu vàng bên trái kia là của tôi" sang tiếng Hán
(a)
“这是送给你的礼物”
Đây là quà tặng cho bạn
Đây là bánh kem tặng cho bạn
Kia là quà tặng cho bạn
Đây là cái bút tặng cho bạn
Dịch câu:" Quyển sách này là tôi viết"
(a)
"Sinh nhật vui vẻ"
欢迎光临!
生日礼物!
生日蛋糕
生日快乐!
“开始"
Thể thao
Bắt đầu
Hoạt động
Kết thúc
"Vô cùng, Cực kì"
特别
非常
很
真
Dịch câu:" Bạn làm việc ở đây bao lâu rồi?"
(a)
Dịch:"Đã hơn 2 năm rồi"
两年多了
已经两多年了
两多年了
已经两年多了
“你认识王老师吗? nghĩa là
(a)
Dịch câu:" Công việc này là cô ấy giúp tôi giới thiệu"
(a)
Dịch câu:" Cơm tối là mẹ nấu" sang tiếng Hán
(a)
“这个汉字不是我姐姐写的”
(a)
"Lúc tôi ngủ/ Khi tôi ngủ"
我睡觉的时间
我刷牙的时候
我睡觉的时候
我吃饭的时间
Dịch câu:" Lúc 8h sáng hôm qua tôi không ở nhà"
(a)
Dịch câu: " Mẹ chuẩn bị nấu cá tôi thích ăn"
(a)
Dịch câu:" Giúp tôi xem một chút bộ quần áo này như thế nào?"
(a)
"Thi/ Bài thi"
问题
考试
准备
开始
DỊch câu:" Tôi cảm thấy nghe và nói cũng được, đọc và viết không tốt"
(a)
Dịch câu:" Có rất nhiều chữ Hán tôi đều không biết nghĩa là gì?"
(a)
"意思“
Bắt đầu
Cho rằng
Kết thúc
Nghĩa/ ý nghĩa
Dịch câu:" Uống nhiều cafe không tốt cho sức khoẻ"
(a)
“今天天气有点儿冷” có nghĩa là
(a)
Dịch câu:" Tôi nhìn thấy bạn gái của anh ấy ở ngoài cửa"
(a)
Dịch câu: " Bởi vì hôm nay trời mưa, nên chồng tôi không đi làm"
(a)
"Bởi vì..., cho nên.."
虽然。。。,但是。。
尽管。。。, 也。。
因为。。,所以。。。
如果。。,就。。。
Dịch câu: "Sao bạn lại không vui?" sang tiếng Hán
你怎么不吃了
你怎么不高兴
你为什么不说啊
他怎么不开心
Dịch câu:" Tôi đang trên đường đến sân bay Bắc Kinh"
(a)
"Cách"
里
离
近
远
Dịch câu:" Nhà bạn cách phòng tập gym xa không?"
(a)
Dịch câu:" Đi xe buýt cần hơn 1 tiếng đồng hồ"
(a)
出租车
公共汽车
地铁
火车
飞机
火车
地铁
摩托车
图书馆
游泳池
健身房
书店
飞机
购物中心
超市
机场
自行车
摩托车
走路
汽车
