wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test giữa kì HSK2

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

"Du lịch" trong tiếng Hán

a)

游泳

b)

跑步

c)

旅游

d)

跳舞

2.

。。。篮球

a)

b)

c)

d)

3.

"Cảm thấy" trong tiếng Hán

a)

觉得

b)

认为

c)

想想

d)

以为

4.

"Đi du lịch Bắc Kinh" trong tiếng Hán nói như thế nào

(a)  

5.

"Thời tiết Hà Nội tháng 3 không nóng cũng không lạnh" dịch sang tiếng Hán

(a)  

6.

Dịch câu:" Tôi thích ăn dưa hấu nhất" sang tiếng Trung

(a)  

7.

"Khi nào" dịch sang tiếng Hán

a)

怎么

b)

什么呢

c)

怎么样

d)

什么时候

8.

Dịch câu : ?Bạn cảm thấy khi nào đi Thượng Hải du lịch tốt nhất?"

(a)  

9.

你最喜欢什么运动?

a)

我最喜欢吃鱼

b)

我最喜欢骑自行车

c)

他最喜欢踢足球

d)

我最喜欢喝牛奶

10.

Dịch câu:” Buổi chiều chúng ta cùng nhau đi đá bóng đi“ sang tiếng Hán

(a)  

11.

Dịch câu: : " Sức khoẻ của bạn như thế nào?"

(a)  

12.

Mấy cái ghế mới

a)

几个新的桌子

b)

几个旧的桌子

c)

几个新的椅子

d)

三个新的椅子

13.

Dịch câu:" Ngày mai mấy giờ bạn có thể trở về?"

(a)  

14.

“你什么时候去商店买东西?”

(a)  

15.

Dịch câu: "Mắt của con mèo nhỏ đẹp nhất" sang tiếng Hán

(a)  

16.

Hơn 6 tháng

a)

六多个月

b)

六月多

c)

六个多月

d)

多六个月

17.

十几个人

a)

Mấy chục người

b)

Vài chục người

c)

Mười mấy người

d)

Vài người

18.

Dịch: "Mấy chục người/ Vài chục người" sang tiếng Hán

(a)  

19.

"Hơn 3 tuần" trong tiếng Hán

(a)  

20.

Cách nói : : Hơn 20 tệ" trong tiếng Hán

(a)  

21.

Dịch câu: "Tôi thức dậy lúc 6h30p sáng mỗi ngày"

(a)  

22.

"Bệnh"

a)

感冒

b)

发烧

c)

洗脸

d)

生病

23.

"Bạn rất ít khi bị bệnh"

a)

你很少感冒

b)

你很少吃饭

c)

我很少生病

d)

你很少生病

24.

"Xuất viện"

a)

出院

b)

入院

c)

住院

d)

进院

25.

Dịch câu: " Khi nào anh ấy xuất viện?"

(a)  

26.

Dịch câu: " Anh ấy cao bao nhiêu?"

(a)  

27.

"Nghỉ ngơi"

a)

放假

b)

休息

c)

d)

放松

28.

Cách nói: "Mấy ngày này anh ấy rất bận" trong tiếng Hán

a)

他忙这几天

b)

他这几天不忙

c)

她这几天很忙

d)

他这几天很忙

29.

Dịch câu: "Mỗi ngày trở về anh ấy đều rất mệt" sang tiếng Hán

(a)  

30.

"Không có thời gian"

a)

没有时候

b)

有时候

c)

没有时间

d)

有时间

31.

"Mỗi tuần"

a)

每星期

b)

每年

c)

每天

d)

每个星期

32.

Dịch câu:" Anh ấy đi du lịch TQ mỗi năm"

(a)  

33.

"Phía trước-Phía sau"

a)

左边-右边

b)

上面-下面

c)

前面-后面

d)

里面-外面

34.

右边

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Ở giữa

d)

Đối diện

35.

"Bên cạnh"

a)

方便

b)

对面

c)

旁边

d)

附近

36.

"Ở giữa"

a)

东边

b)

中间

c)

对面

d)

前面

37.

这。。。手表

a)

b)

c)

d)

38.

"Báo" (N)

a)

杂志

b)

书店

c)

词典

d)

报纸

39.

Dịch câu:" Đây là báo sáng nay phải không?"

(a)  

40.

“这是谁的房间?” có nghĩa là

(a)  

41.

"Chồng của em gái tôi"

a)

我姐姐的老公

b)

我姑姑的丈夫

c)

我妹妹的丈夫

d)

她的老公

42.

Dịch câu:" Phòng của con trai bạn thật đẹp" sang tiếng Hán

(a)  

43.

Dịch câu: :" Màu sắc mà con gái tôi thích nhất là màu hồng"

(a)  

44.

Dịch câu:" Bạn nhìn thấy cốc của tôi không?"

a)

你看见我的被子了吗?

b)

你看我的杯子了吗?

c)

你看到我的背子了吗?

d)

你看见我的杯子了吗?

45.

Dịch câu:" Cái cốc nào là của bạn?" sang tiếng Hán

(a)  

46.

Dịch câu:" Quyển sách màu vàng bên trái kia là của tôi" sang tiếng Hán

(a)  

47.

“这是送给你的礼物”

a)

Đây là quà tặng cho bạn

b)

Đây là bánh kem tặng cho bạn

c)

Kia là quà tặng cho bạn

d)

Đây là cái bút tặng cho bạn

48.

Dịch câu:" Quyển sách này là tôi viết"

(a)  

49.

"Sinh nhật vui vẻ"

a)

欢迎光临!

b)

生日礼物!

c)

生日蛋糕

d)

生日快乐!

50.

“开始"

a)

Thể thao

b)

Bắt đầu

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

51.

"Vô cùng, Cực kì"

a)

特别

b)

非常

c)

d)

52.

Dịch câu:" Bạn làm việc ở đây bao lâu rồi?"

(a)  

53.

Dịch:"Đã hơn 2 năm rồi"

a)

两年多了

b)

已经两多年了

c)

两多年了

d)

已经两年多了

54.

“你认识王老师吗? nghĩa là

(a)  

55.

Dịch câu:" Công việc này là cô ấy giúp tôi giới thiệu"

(a)  

56.

Dịch câu:" Cơm tối là mẹ nấu" sang tiếng Hán

(a)  

57.

“这个汉字不是我姐姐写的”

(a)  

58.

"Lúc tôi ngủ/ Khi tôi ngủ"

a)

我睡觉的时间

b)

我刷牙的时候

c)

我睡觉的时候

d)

我吃饭的时间

59.

Dịch câu:" Lúc 8h sáng hôm qua tôi không ở nhà"

(a)  

60.

Dịch câu: " Mẹ chuẩn bị nấu cá tôi thích ăn"

(a)  

61.

Dịch câu:" Giúp tôi xem một chút bộ quần áo này như thế nào?"

(a)  

62.

"Thi/ Bài thi"

a)

问题

b)

考试

c)

准备

d)

开始

63.

DỊch câu:" Tôi cảm thấy nghe và nói cũng được, đọc và viết không tốt"

(a)  

64.

Dịch câu:" Có rất nhiều chữ Hán tôi đều không biết nghĩa là gì?"

(a)  

65.

"意思“

a)

Bắt đầu

b)

Cho rằng

c)

Kết thúc

d)

Nghĩa/ ý nghĩa

66.

Dịch câu:" Uống nhiều cafe không tốt cho sức khoẻ"

(a)  

67.

“今天天气有点儿冷” có nghĩa là

(a)  

68.

Dịch câu:" Tôi nhìn thấy bạn gái của anh ấy ở ngoài cửa"

(a)  

69.

Dịch câu: " Bởi vì hôm nay trời mưa, nên chồng tôi không đi làm"

(a)  

70.

"Bởi vì..., cho nên.."

a)

虽然。。。,但是。。

b)

尽管。。。, 也。。

c)

因为。。,所以。。。

d)

如果。。,就。。。

71.

Dịch câu: "Sao bạn lại không vui?" sang tiếng Hán

a)

你怎么不吃了

b)

你怎么不高兴

c)

你为什么不说啊

d)

他怎么不开心

72.

Dịch câu:" Tôi đang trên đường đến sân bay Bắc Kinh"

(a)  

73.

"Cách"

a)

b)

c)

d)

74.

Dịch câu:" Nhà bạn cách phòng tập gym xa không?"

(a)  

75.

Dịch câu:" Đi xe buýt cần hơn 1 tiếng đồng hồ"

(a)  

76.
a)

出租车

b)

公共汽车

c)

地铁

d)

火车

77.
a)

飞机

b)

火车

c)

地铁

d)

摩托车

78.
a)

图书馆

b)

游泳池

c)

健身房

d)

书店

79.
a)

飞机

b)

购物中心

c)

超市

d)

机场

80.
a)

自行车

b)

摩托车

c)

走路

d)

汽车