wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chính trị 1

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” là của tác giả nào:

a)

Lê Duẩn.

b)

Võ Nguyên Giáp.

c)

Trường Chinh.

d)

Nguyễn Văn Cừ.

2.

Đại hội lần thứ III của Đảng (9/1960) đã bầu ai làm Tổng Bí thư:

a)

Trường Chinh.

b)

Lê Duẩn.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Đỗ Mười.

3.

Cách mạng... đóng vai trò quyết định nhất đối với cách mạng cả nước. (Điền từ thích hợp vào chỗ trống).

a)

Miền Nam.

b)

Miền Bắc.

c)

Miền Nam và miền Bắc.

d)

Ruộng đất.

4.

Ngày 22-12-1944, Nguyễn Ái Quốc chỉ thị thành lập tổ chức nào:

a)

Vệ quốc Quân.

b)

Giải phóng quân.

c)

Việt nam tuyên truyền giải phóng quân.

d)

Cứu quốc quân.

5.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI diễn ra vào thời gian:

a)

12/1985.

b)

6/1985.

c)

12/1986.

d)

6/1986.

6.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) đã thống nhất bầu ai làm Tổng Bí thư Đảng:

a)

Lê Duẩn.

b)

Trường Chinh.

c)

Phạm Văn Đồng.

d)

Nguyễn Văn Linh.

7.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) nhận định:

a)

Nguyên nhân chủ quan của tình hình khủng hoảng là do những sai lầm, khuyết điểm về chủ trương, chính sách lớn, về chỉ đạo chiến lược và tổ chức thực hiện.

b)

Nguyên nhân chủ quan của tình hình khủng hoảng là do nhận thức chưa đúng đắn về chủ nghĩa Mác-Lênin.

c)

Nguyên nhân chủ quan của tình hình khủng hoảng là do sự chống phá của các thế lực thù địch.

d)

Nguyên nhân chủ quan của tình hình khủng hoảng là do sự khủng hoảng của hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

8.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) nhận định khuynh hướng chủ yếu của những sai lầm ấy, đặc biệt là những sai lầm về chính sách kinh tế, là:

a)

Bệnh chủ quan.

b)

Duy ý chí.

c)

Suy nghĩ và hành động giản đơn, nóng vội.

d)

Tất cả sai lầm nêu ra ở đây.

9.

Đâu là 1 trong 4 bài học kinh nghiệm mà Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) đã xác định:

4 lines
10.

Đâu là 1 trong 4 bài học kinh nghiệm mà Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) đã xác định?

a)

Trong mọi hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng “lấy dân làm gốc”.

b)

Trung thành với lý tưởng Cộng sản.

c)

Lấy chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam, sợi chỉ đỏ xuyên suốt mọi hành động.

d)

Tất cả đều sai.

11.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII diễn ra vào thời gian?

a)

12/1990.

b)

6/1990.

c)

6/1991

d)

6/1992.

12.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII (6/1991) đã thống nhất bầu ai làm Tổng Bí thư Đảng?

a)

Phạm Văn Đồng.

b)

Nguyễn Văn Linh.

c)

Lê Khả Phiêu.

d)

Đỗ Mười.

13.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII (6/1991) đã thông qua?

a)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế-xã hội đến năm 2000.

c)

Phương hướng phát triển kinh tế-xã hội 5 năm 1991-1995.

d)

Cả ba nội dung kể ra ở đây.

14.

Trong nội dung Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội năm 1991, Đảng ta xác định chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng có bao nhiêu đặc trưng?

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

15.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, chúng ta đã bắt sống tên tướng nào?

a)

Đờcát-Đờlátxinhi.

b)

NaVa.

c)

Xanhtơni.

d)

Magal.

16.

Năm 1946, quân và dân Hà Nội đã anh dũng kìm chân Pháp trong bao nhiêu ngày đêm?

a)

12.

b)

30.

c)

60.

d)

54.

17.

Trận “Điện Biên Phủ trên không” chúng ta đã tiêu diệt bao nhiêu máy bay địch?

a)

61.

b)

71.

c)

81.

d)

91.

18.

Trận “Điện Biên Phủ trên không” chúng ta đã tiêu diệt bao nhiêu máy bay B52 của địch?

a)

34.

b)

44.

c)

54.

d)

64.

19.

Ai là người trực tiếp chủ trì thành lập đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân?

(a)  

20.

ên Phủ trên không” chúng ta đã tiêu diệt bao nhiêu máy bay B52 của địch:

a)

34

b)

44

c)

54

d)

64

21.

Ai là người trực tiếp chủ trì thành lập đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân:

a)

Lê Trọng Tấn

b)

Phạm Hùng

c)

Võ Nguyên Giáp

d)

Nguyễn Chí Thanh

22.

Hội nghị Bộ Chính trị (1-1986) không nêu kết luận:

a)

Xóa bỏ cơ chế bao cấp

b)

Phát triển nhiều thành phần kinh tế

c)

Phát triển nông nghiệp

d)

Tiếp tục ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

23.

Đồng chí Lê Khả Phiêu được bầu làm Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam vào thời gian nào:

a)

11/1997

b)

12/1997

c)

8/1998

d)

12/1998

24.

Đồng chí Nông Đức Mạnh lần đầu tiên được bầu làm Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam vào thời gian nào:

a)

3/2001

b)

4/2001

c)

5/2001

d)

6/2001

25.

Đại hội nào của Đảng ta dự báo đến năm 2020 chưa thể thực hiện được mục tiêu tạo nền tảng để nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại, nên đã điều chỉnh lại mục tiêu là “phấn đấu sớm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại”

a)

Đại hội IX

b)

Đại hội X

c)

Đại hội XI

d)

Đại hội XII

26.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu nêu ra tầm nhìn về phát triển đất nước đến giữa thế kỷ XXI, hướng tới kỷ niệm 100 năm (2045) ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, nay là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đưa nước ta trở thành nước phát triển có thu nhập cao

a)

Đại hội VII

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội IX

d)

Đại hội X

27.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu họp khi thủ đô Hà Nội 1000 năm tuổi:

a)

Đại hội VII

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội XI

d)

Đại hội X

28.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu bổ sung và phát triển Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội:

a)

Đại hội VII

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội XI

d)

Đại hội X

29.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu bổ sung và phát triển Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Đại hội VII.

b)

Đại hội VIII.

c)

Đại hội XI.

d)

Đại hội X.

30.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu bầu đồng chí Nguyễn Phú Trọng làm Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Đại hội VII.

b)

Đại hội VIII.

c)

Đại hội XI.

d)

Đại hội X.

31.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu đề ra đường lối chiến lược phát triển kinh tế-xã hội (2011-2020)?

a)

Đại hội VII.

b)

Đại hội VIII.

c)

Đại hội XI.

d)

Đại hội X.

32.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu xác định 3 khâu đột phá của Chiến lược phát triển kinh tế-xã hội (2011-2020)?

a)

Đại hội VII.

b)

Đại hội VIII.

c)

Đại hội XI.

d)

Đại hội X.

33.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu diễn ra trong bối cảnh công cuộc cải tổ ở Liên Xô và Đông Âu rơi vào khủng hoảng và sụp đổ?

a)

Đại hội VI.

b)

Đại hội VIII.

c)

Đại hội VII.

d)

Đại hội IX.

34.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu tổng kết và đánh giá kết quả của 10 năm đổi mới?

a)

Đại hội VI.

b)

Đại hội VII.

c)

Đại hội VIII.

d)

Đại hội IX.

35.

Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá XIII đưa ra mục tiêu đến năm 2045 Việt Nam trở thành nước phát triển, có thu nhập cao, thuộc nhóm các nước công nghiệp phát triển hàng đầu khu vực Châu Á ở Nghị quyết?

a)

Số 19- NQ/TW, ngày 16/6/2022, Hội nghị lần thứ năm, Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về nông nghiệp, nông dân, nông thôn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045

b)

Số 21-NQ/TW ngày 16/6/2022, Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá XIII về tăng cường củng cố, xây dựng tổ chức cơ sở đảng và nâng cao chất lượng đội ngũ ĐV trong giai đoạn mới.

c)

Số 28-NQ/TWNghị quyết số 28-NQ/TW ngày 17/11/, Hội nghị Trung ương 6, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Khoá XIII về tiế

36.

Hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội của nghĩa Việt Nam bao gồm các tổ chức nào?

a)

Đảng, Nhà nước, Quốc hội.

b)

Đảng, Nhà nước, Chính phủ.

c)

Đảng, Nhà nước Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức, đoàn thể chính trị của quần chúng

d)

Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ, Tòa án, Viện Kiểm sát.

37.

Cơ quan quyền lực cao nhất nước ta là:

a)

Đảng.

b)

Nhà nước.

c)

Quốc hội.

d)

Chính phủ.

38.

Người đứng đầu Đảng Cộng sản Việt Nam giữ chức vụ gì:

a)

Chủ tịch nước.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Tổng Bí thư.

d)

Chủ tịch Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

39.

Chiến dịch Hồ Chí Minh kết thúc thắng lợi vào thời gian nào:

a)

30/4/1974.

b)

30/4/1975.

c)

30/4/1976.

d)

30/4/1977.

40.

Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ của chế độ phong kiến Việt Nam:

a)

Chiến thắng Điện Biên Phủ.

b)

Thắng lợi chiến dịch Hồ Chí Minh.

c)

Vua Bảo Đại thoái vị.

d)

Dương Văn Minh xin từ chức.

41.

Ai là vị vua cuối cùng của triều đình nhà Nguyễn:

a)

Vua Gia Long.

b)

Vua Khải Định.

c)

Vua Bảo Đại.

d)

Vua Minh Mạng.

42.

Vua Bảo Đại là vị vua của triều đình phong kiến nào:

a)

Triều đình nhà Trần.

b)

Triều đình nhà Lê.

c)

Triều đình nhà Nguyễn.

d)

Triều đình nhà Hồ.

43.

Người đứng đầu cơ quan lập pháp của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam giữ chức vụ gì:

a)

Tổng Bí thư.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Chủ tịch Quốc hội, Chủ tịch Hội

44.

Người đứng đầu cơ quan lập pháp của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam giữ chức vụ gì:

a)

Tổng Bí thư.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Chủ tịch Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

d)

Chủ tịch nước.

45.

Người đứng đầu cơ quan hành pháp của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam giữ chức vụ gì:

a)

Tổng Bí thư.

b)

Chủ tịch Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

46.

Đại hội lần thứ X, Đảng đã có chủ trương:

a)

Chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Tích cực hòa nhập kinh tế quốc tế.

d)

Chủ động quan hệ với các quốc gia trên thế giới.

47.

Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội là:

a)

Bài học lớn bao trùm, xuyên suốt đường lối cách mạng Việt nam và tư tưởng Hồ Chí Minh.

b)

Bài học đoàn kết toàn dân của Đảng.

c)

Kinh nghiệm xây dựng lực lượng cách mạng của Đảng.

d)

Bài học duy nhất.

48.

Điền vào chỗ trống để biết Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (04/2001) xác định mục tiêu chung của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là: “độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội, dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, [......], văn minh”.

a)

Tiến bộ.

b)

Dân chủ.

c)

Bình đẳng.

d)

Phát triển.

49.

Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là:

a)

Năng suất lao động.

b)

Sức mạnh của luật pháp.

c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị.

d)

Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước.

50.

Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:

a)

Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại.

b)

Lực lượng sản xuất chưa phát triển.

c)

Năng suất lao động thấp.

d)

Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên CNXH không qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

51.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay:

a)

Phân phối theo lao động.

b)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh.

c)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

d)

Phân phối theo nhu cầu.

52.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản:

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

d)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản.

53.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi nào:

a)

1945.

b)

1954.

c)

1975.

d)

1930.

54.

Tiến lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN, nhưng không thể bỏ qua:

a)

Những thành tựu văn minh mà nhân loại đạt được trong CNTB, đăc biệt là khoa học công nghệ.

b)

Những thành tựu của kinh tế thị trường.

c)

Những tính quy luật của sự phát triển LLSX.

d)

Tất cả các phương án trên.

55.

Việc phát triển lực lượng sản xuất, tiến hành công nghiệp hóa là nhiệm vụ trung tâm xuyên suốt trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam hiện nay là vì:

a)

Đưa Việt Nam trở thành một nước công nghiệp hiện đại.

b)

Nâng Việt Nam lên ngang tầm với các nước trên thế giới.

c)

Đoạn tuyệt với nền kinh tế tiểu nông lạc hậu.

d)

Là con đường duy nhất để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH, phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân.

56.

Các thế lực thù định sử dụng chiến lược “diễn biến hòa bình” chống phá sự nghiệp xây dựng Tổ quốc xã hội chủ nghĩa của nhân dân ta trên phương diện nào?

a)

Kinh tế, chính trị xã hội.

b)

Văn hóa, tư tưởng.

c)

Đạo đức, lối sống.

d)

Trên tất cả các phương diện nêu ra ở đây.

57.

Thực chất của đổi mới và kiện toàn hệ thống chính trị ở Việt Nam là gì?

a)

Thực hiện dân chủ XHCN.

b)

Thực hiện dân chủ tư sản.

c)

Thực hiện dân chủ nô lệ.

d)

Không thực hiện dân chủ.

58.

Ngày 25 đến 27 /9/2020 gợi anh chị nhớ đến sự kiện gì?

a)

Diễn ra Đại hội đại biểu lần thứ XV của Đảng bộ thành phố Hạ Long

b)

Diễn ra Đại hội đại biểu lần thứ XXV của Đảng bộ thành phố Hạ Long

c)

Diễn ra Đại hội đại biểu lần thứ XV của Đảng bộ Tỉnh Quảng Ninh

d)

Diễn ra Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng Cộng sản Việt Nam

59.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng -Sự kiện trọng đại của đất nước diễn ra vào thời gian nào?

a)

Tháng 6 ngăm 2020

b)

Tháng 9 năm 2020

c)

Tháng 12 năm 2020.

d)

Tháng 1 năm 2021.

60.

Chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay là ai?

a)

Nguyễn Phú Trọng

b)

Phạm Minh Chính

c)

Vương Đình Huệ.

d)

Nguyễn Xuân Phúc.

61.

Nguy cơ nào say đây cơ tác động trực tiếp đến sự suy thoái về tư tưởng, chính trị tự diễn biến, tự chuyển hóa trong cán bộ đảng viên?

a)

Chệch hướng

b)

Tụt hậu

c)

Tham nhũng

d)

Diễn biến hòa bình.

62.

Nguy cơ nào say đây được coi là có tác hại kéo lùi lịch sử?

a)

Chệch hướng

b)

Tụt hậu

c)

Tham nhũng

d)

Diễn biến hòa bình.

63.

Nguy cơ nào bắt nguồn trực tiếp từ xu thế hội nhập quốc tế?

a)

Chệch hướng

b)

Tụt hậu

c)

Tham nhũng

d)

Diễn biến hòa bình.

64.

Muốn sửa chữa sai lầm mắc phải trong thời bao cấp, việc đầu tiên Đảng ta cần làm là?

4 lines
65.

Muốn sửa chữa sai lầm mắc phải trong thời bao cấp, việc đầu tiên Đảng ta cần làm là:

a)

Đổi mới toàn diện phương thức sản xuất.

b)

Đổi mới phương thức quản lý.

c)

Đổi mới về tư duy.

d)

Đổi mới, nâng cao khoa học công nghệ.

66.

Khi bước vào thời kỳ đổi mới, đảng ta tập trung trước hết vào đâu?

a)

Tập trung cải tạo xã hội.

b)

Đẩy mạnh cải cách chính trị.

c)

Tập trung trước hết vào đổi mới kinh tế.

d)

Đổi mới, nâng cao trình độ khoa học công nghệ.

67.

Việc đổi mới đoàn thể chính trị nhằm mục tiêu:

a)

Đẩy mạnh phát triển đất nước.

b)

Củng cố vị thế đất nước.

c)

Củng cố hệ thống chính trị.

d)

Thúc đẩy cuộc cách mạng CNH - HĐH đất nước.

68.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là nhà nước mang bản chất:

a)

Giai cấp công nhân thống nhất với tính dân tộc và tính nhân dân.

b)

Giai cấp nông dân thống nhất với các truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

c)

Các bộ phận dân tộc.

d)

Toàn thể nhân dân Việt Nam.

69.

Đặc trưng của CNXH mà Đảng và nhân dân ta xây dựng được thể hiện lần đầu tiên trong văn kiện nào của Đảng CSVN:

a)

Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VI.

b)

Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIII.

c)

Văn kiện đại hội Đảng lần thứ IX.

d)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong TKQĐ lên CNXH(1991).

70.

Nền kinh tế tri thức được xem là:

a)

Một phương thức sản xuất mới.

b)

Một hình thể kinh tế xã hội mới.

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại.

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất.

71.

Vì sao trong quá trình xây dựng CNXH, chúng ta không chấp nhận đa nguyên chính trị, đa đảng đối lập:

a)

Vì chệch hướng XHCN, xã hội rơi vào rối loạn, đất nước chậm phát triển.

b)

Vì mất vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

c)

Vì không hợp với xu thế của thời đại.

d)

Vì sẽ làm chận quá trình phát triển đất nước.

72.

Vì sao giai cấp nông dân không thể lãnh đạo được cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Họ không có chính đảng.

b)

Họ không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

c)

Họ không có hệ tư tưởng riêng.

d)

Chịu áp lực và bóc lột của phong kiến và đế quốc.

73.

“Dù phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải dành cho được độc lập”. Câu nói đó của Hồ Chí Minh vào thời gian nào?

a)

5/1941.

b)

7/1945.

c)

9/1945.

d)

12/1946.

74.

Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III (9.1960) xác định miền Bắc thuộc chiến lược cách mạng gì?

a)

Chiến lược cách mạng XHCN.

b)

Chiến lược cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c)

Kết hợp 2 chiến lược cách mạng.

d)

Chiến lược cách mạng dân tộc giải phóng.

75.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960) của Đảng xác định miền Nam thuộc chiến lược cách mạng gì?

a)

Cách mạng XHCN.

b)

Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c)

Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.

d)

Cách mạng ruộng đất.

76.

Phong trào mà Đảng ta đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau cách mạng Tháng Tám năm 1945?

a)

Xây dựng nếp sống văn hoá mới.

b)

Bình dân học vụ.

c)

Bài trừ các tệ nạn xã hội.

d)

Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động.

77.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và.....”

a)

Chủ nghĩa yêu nước.

b)

Phong trào yêu nước.

c)

Truyền thống yêu nước.

d)

Truyền thống dân tộc.

78.

Giai cấp nào không có hệ tư tưởng riêng?

a)

Giai cấp tư sản.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Giai cấp phong kiến.

79.

ng nạn mù chữ diễn ra sau cách mạng Tháng Tám năm 1945:

a)

Xây dựng nếp sống văn hoá mới.

b)

Bình dân học vụ.

c)

Bài trừ các tệ nạn xã hội.

d)

Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động.

80.

Để quân Tưởng và tay sai khỏi kiếm cớ sách nhiễu, Đảng ta chủ trương:

a)

Dĩ hoà vi quý.

b)

Hoa Việt thân thiện.

c)

Biến xung đột lớn thành xung đột nhỏ, biến xung đột nhỏ thành không có xung đột.

d)

Hoa Việt thân thiện, biến xung đột lớn thành xung đột nhỏ, biến xung đột nhỏ thành không có xung đột.

81.

Đảng ta đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh (28-2-1946):

a)

Thương lượng và hoà hoãn với Pháp.

b)

Kháng chiến chống thực dân Pháp.

c)

Nhân nhượng với quân đội Tưởng.

d)

Chống cả quân đội Tưởng và Pháp.

82.

Chính cương Đảng Lao động Việt Nam tháng 2-1951 đã nêu ra các tính chất của xã hội Việt Nam:

a)

Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến.

b)

Dân chủ và dân tộc.

c)

Thuộc địa nửa phong kiến.

d)

Dân tộc và dân chủ mới.

83.

Kỳ họp Quốc hội thứ nhất thành lập chính phủ đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà khi nào:

a)

3/2/1946.

b)

2/3/1946.

c)

3/4/1946.

d)

3/3/1945.

84.

Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà được thông qua vào ngày:

a)

9/11/1945.

b)

10/10/1946.

c)

9/11/1946.

d)

9/11/1947.

85.

Để gạt các mũi nhọn tiến công kẻ thù, Đảng ta đã tuyên bố tự giải tán vào ngày tháng năm nào và lấy tên gọi là gì:

a)

2-9-1945 - Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

25-11-1945 - Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác-Lênin.

c)

3-2-1946- Đảng Lao động Việt Nam.

d)

11-11-1945-Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương.

86.

Sau khi ký bản Hiệp định Sơ bộ, đến ngày 9-3-1946, Ban thường vụ Trung ương Đảng đã ra văn kiện:

a)

Chỉ thị kháng chiến kiến quốc.

b)

Chỉ thị Hoà để tiến.

c)

Chỉ thị Toàn quốc kháng chiến.

d)

T

87.

Bản Tạm ước 14-9 mà Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thay mặt Chính phủ ký bản Tạm ước với Chính phủ Pháp không có nội dung nào sau đây?

a)

Pháp thừa nhận các quyền dân tộc cơ bản của nước Việt Nam.

b)

Chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.

c)

Đình chỉ xung đột ở miền Nam và sẽ tiếp tục đàm phán vào 1-1947.

d)

Hai bên cùng tuân thủ những điều khoản trong hiệp định Giơnevơ.

88.

Cuối năm 1946, thực dân Pháp đã bội ước, liên tục tăng cường khiêu khích và lấn chiếm thêm một số địa điểm như:

a)

Thành phố Hải Phòng, thị xã Lạng Sơn.

b)

Đà Nẵng, Sài Gòn.

c)

Hải Phòng, Hải Dương, Lào Cai, Yên Bái.

d)

Thành phố Hải phòng, Thị xã Lạng Sơn, Đà Nẵng, Hà Nội.

89.

Hiệp ước Hoa - Pháp còn có tên gọi là hiệp ước:

a)

Pari.

b)

Trùng Khánh.

c)

Hương Cảng.

d)

Ma Cao.

90.

Tinh thần của Đảng ta khi tiến hành Đại hội lần thứ VI không được diễn đạt bằng cụm từ nào sau đây?

a)

Nhìn thẳng vào sự thật

b)

Đánh giá đúng sự thật.

c)

Nói rõ sự thật

d)

Làm rõ sự thật.

91.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI đã chỉ ra sai lầm gì của Đảng trong quá trình tiến hành công nghiệp hóa?

a)

Sai lầm mục tiêu, bước đi

b)

Sai lầm chủ trương, thực tiễn và chỉ đạo

c)

Sai lầm về nhận thức và chủ trương

d)

Sai lầm về việc xác định cơ cấu đầu tư.

92.

Sai lầm cụ thể về mục tiêu và bước đi mà Đảng ta nhận thấy và nêu ra trong Đại hội 6 là?

a)

Về xây dựng vật chất - kỹ thuật

b)

Về cải tạo xã hội chủ nghĩa.

c)

Về quản lý kinh tế.

d)

Sai lầm về cả ba việc kể ra ở đây

93.

Đại hội Đảng VI đã chỉ ra mấy sai lầm mà Đảng ta mắc phải trong quá trình chỉ đạo công nghiệp hóa trước đổi mới?

a)

Hai

b)

Ba

c)

B

94.

Đại hội Đảng VI đã chỉ ra mấy sai lầm mà Đảng ta mắc phải trong quá trình chỉ đạo công nghiệp hóa trước đổi mới ?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Rất nhiều

95.

Đại hội VI chỉ ra, để khắc phục sai lầm trong quá trình về CNH trước dổi mới, trong những năm còn lại của chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ, chúng ta phải tập trung thực hiện mấy chương trình mục tiêu?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Rất nhiều

96.

Chương trình, mục tiêu mà cách mạng Việt Nam cần thực hiện ngay sau 1986 là:

a)

Lương thực, thực phẩm.

b)

Hàng tiêu dùng

c)

Hàng xuất khẩu

d)

Cả ba chương trình mục tiêu kể trên.

97.

Đại hội lần thứ bao nhiêu của Đảng lần đầu tiên chỉ ra rằng : “Nước ta phải lấy nông nghiệp làm mặt trận hang đầu, ra sức phát triển công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp nặng trong giai đoạn này cần thực hiện có mức độ...”?

a)

Đại hội IV

b)

Đại hội V

c)

Đại hội VI.

d)

Đại hội VII.

98.

Mô hình công nghiệp hóa trước đổi mới của Việt Nam không có đặc điểm gì ?

a)

Khép kín

b)

Hướng nội.

c)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng .

d)

CNH trong cơ chế thị trường

99.

Thực chất của công nghiệp hóa là làm chuyển biến yếu tố nào ?

a)

Chuyển biến kỹ thuật cho toàn bộ nền kinh tế

b)

Cải biến thể chế kinh tế.

c)

Cải biến cấu trúc nền kinh tế.

d)

Chuyển biến và cải biến cả ba yếu tố nêu ra ở đây.

100.

Yếu tố nào sau đây cản trở Việt Nam tiếp nhận và sử sụng nguồn lực bên ngoài để phát triển?

a)

Trình độ kỹ thuật, lao động

b)

Năng lực cạnh tranh

c)

Cơ chế.

d)

Tất cả các yếu tố kể ra ở đây.

101.

Đâu là thách thức mà Việt Nam phải đối mặt khi hội nhập?

a)

Tụt hậu

b)

Chệch hướng

c)

Âm mưu diễn biến hòa bình.

d)

Tất cả các thách thức kể ra ở đây.

102.

Có mấy yếu tố chủ yếu tham gia vào quá trình công nghiệp hóa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Rất nhiều .

103.

Có mấy yếu tố chủ yếu tham gia vào quá trình công nghiệp hóa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Rất nhiều

104.

Yếu tố nào sau giữ vai trò quyết định đối với thành công của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Con người

b)

Vốn

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Cơ chế và thể chế

105.

Yếu tố nào sau được coi là động lực của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Con người

b)

Vốn

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Cơ chế và thể chế

106.

Nguồn nhân lực nào sau đây được đánh giá là đặc biệt quan trọng trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của nước ta?

a)

Cán bộ khoa học và công nghệ

b)

Cán bộ quản lý

c)

Công nhân lành nghề

d)

Tất cả các nguồn lực nêu ra ở đây

107.

Nguồn nhân lực để công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần đảm bảo điều gì?

a)

Đủ số lượng

b)

Cân đối về cơ cấu và trình độ

c)

Có khả năng nắm bắt và sử dụng và sáng tạo, công nghệ mới

d)

Tất cả các yếu điều kiện ra ở đây

108.

Đặc trưng nào chứng thể hiện tập trung bệnh chủ quan duy ý chí trong quá trình lãnh đạo CNH trước đổi mới của Đảng ta?

a)

Công nghiệp hóa chủ yếu dựa vào lợi thế về lao động, đất đai, và viện trợ

b)

Công nghiệp hóa thiên về công nghiệp nặng

c)

Tiến hành CNH thông qua cơ chế tập trung, quan liêu, bao cấp

d)

Ham làm nhanh, làm lớn, không quan tâm đến hiệu quả kinh tế kinh tế

109.

Tại Đại hội V Đảng ta coi “mặt trận hàng đầu” trong thời kỳ đầu tiến hành CNH, HĐH là?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp nặng

c)

Công nghiệp nhẹ

d)

Công nghiệp trung ương

110.

Khoán hộ lần đầu tiên được công nhận bằng chỉ thị, nghị quyết nào?

a)

Chỉ thị 100

b)

Nghị quyết 10

c)

Nghị quyết ĐH Đảng VI

d)

Nghị quyết 68

111.

Trước đổi mới, Nước ta tồn tại cơ chế giá cả nào sau đây?

a)

Cơ Chế một giá

b)

Cơ chế hai giá

112.

g nhận bằng chỉ thị, nghị quyết nào?

a)

Chỉ thị 100

b)

Nghị quyết 10

c)

Nghị quyết ĐH Đảng VI

d)

Nghị quyết 68 .

113.

Trước đổi mới, Nước ta tồn tại cơ chế giá cả nào sau đây?

a)

Cơ Chế một giá

b)

Cơ chế hai giá

c)

Cơ chế đa giá.

d)

Bao cấp hoàn toàn không tính đến giá cả.

114.

Trước đổi mới, tiền lương của công nhân biểu hiện dưới hình thức nào?

a)

Hiện vật, ẩn qua tem phiếu

b)

Một phần lương, phần lớn khác là hiện vật ẩn qua tem phiếu

c)

Công điểm.

d)

Hoàn toàn là hiện vật.

115.

Nông nghiệp cung cấp gì cho nông thôn và thành thị?

a)

Lương thực.

b)

Nguyên liệu.

c)

Lao động.

d)

Lương thực và các yếu tố đầu vào của sản xuất.

116.

Để nâng cao năng suất, chất lượng, sức cạnh tranh của nông sản, việc quan trọng nhất là phải?

a)

Giảm dần tỉ trọng sản phẩm và lao động nông nghỉệp.

b)

Quy hoạch phát triển nông thôn.

c)

Đẩy nhanh tiến bộ khoa học công nghệ vào sản xuất.

d)

Dạy nghề cho nông dân.

117.

Nhận định “Nước ta đã ra khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội được nêu ra trong Đại hội Đảng:

a)

VI

b)

VII.

c)

VIII.

d)

IX.

118.

Nhận định “Tiền đề cho công nghiệp hóa đã cơ bản được hoàn thành”được nêu ra trong Đại hội Đảng:

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

d)

X

119.

Đại hội Đảng nào đã khẳng định nước ta bắt đầu bước vào giai đoạn “đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước” ?

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

d)

X

120.

Hội nghị Đảng nào đánh dấu bước đột phá trong nhận thức về công nghiệp hóa?

a)

Hội nghị TW 7 khóa III

b)

Hội nghị TW 7 Khóa IV

c)

Hội nghị TW 7 khóa VI

d)

Hội nghị TW 7 khóa VII

121.

Định nghĩa về công nghiệp hóa lần đầu tiên được nêu ra tại Hội nghị TW lần II Khóa:

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

d)

X

122.

Đảng ta nêu ra mấy quan điểm chỉ đạo quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong thời kỳ đổi mới?

a)

Ba.

b)

Bốn.

c)

Năm.

d)

Sáu.

123.

Đảng ta nêu ra mấy quan điểm chỉ đạo quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong thời kỳ đổi mới?

a)

Ba.

b)

Bốn.

c)

Năm.

d)

Sáu.

124.

Quan điểm nào sau đây định hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa nước ta cần và có thể rút nhắn thời gian?

a)

Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và công nghiệp hóa gắn với kinh tế tri thức.

b)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa gắn với kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Lấy phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững

d)

Khoa học công nghệ là nền tảng, động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

125.

Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Sự sản sinh ra tri thức.

b)

Việc phổ cập tri thức.

c)

Việc sử dụng tri thức.

d)

Tất cả các yếu tố kể ra ở đây.

126.

Kinh tế tri thức giữ ra đời khi nào?

a)

Giữa thế kỷ XVIII.

b)

Giữa thế kỷ XIX.

c)

Nửa sau thế kỷ XX.

d)

Đầu thế kỷ XXI.

127.

Cuộc cách mạng công nghiệp bắt đầu sớm nhất ở nước nào?

a)

Anh.

b)

Mỹ.

c)

Pháp.

d)

Việt Nam.

128.

Cuộc cách mạng công nhiệp bắt đầu từ :

a)

Giữa thế kỷ XVII

b)

Giữa thế kỷ XVIII

c)

Cuối thế kỷ XVIII

d)

Đầu thế kỷ XIX

129.

Công nghiệp ở Việt Nam được Đảng ta đề cập đến từ khi:

a)

Miền Bắc đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Tổ chức Đại hội Đảng lần thứ III

c)

Cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Đổi mới toàn diện đất nước

130.

Đại hội nào của Đảng chỉ ra phải “đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với kinh tế tri thức, coi kinh tế tri thức là yếu tố quan trọng của nền kinh tế và của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

XIX

b)

X

c)

XI

d)

XII

131.

Trong nền kinh tế tri thức, ngành kinh tế nào tác động to lớn đến phát triển nền kinh tế ?

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Công nghệ sinh học.

c)

Công nghiệp và dịch vụ.

d)

Những ngành đươc ứ

132.

Trong nền kinh tế tri thức, ngành kinh tế nào tác động to lớn đến phát triển nền kinh tế ?

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Công nghệ sinh học.

c)

Công nghiệp và dịch vụ.

d)

Những ngành đươc ứng dụng khoa học công nghệ cao.

133.

Trước đổi mới, nền kinh tế nước ta là nền kinh tế?

a)

Tự nhiên

b)

Hàng hóa

c)

Thị trường

d)

Kế hoạch hóa

134.

Trước đổi mới, Nhà nước quản nền kinh tế bằng?

a)

Mệnh lệnh hành chính.

b)

Kế hoạch.

c)

Pháp luật.

d)

Mệnh lệnh thị trường.

135.

Mệnh lệnh hành chính của Nhà nước được thực hiện thông qua?

a)

Hệ thống quy phạm pháp luật.

b)

Hiến pháp.

c)

Chỉ tiêu pháp lệnh.

d)

Hệ thống chính sách của nhà nước.

136.

Trong thời kỳ 1960- 1975, các doanh nghiệp hoạt động trên cơ sở nào?

a)

Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chỉ tiêu pháp lệnh được giao.

b)

Trên cơ sở quy luật vốn có của thị trường.

c)

Trên cơ sở chỉ tiêu của Đảng.

d)

Trên quyết định riêng của doanh nghiệp.

137.

Trong thời bao cấp, Nhà nước không giao cho doanh nghiệp cái gì?

a)

Chỉ tiêu kế hoạch.

b)

Vốn.

c)

Vật tư.

d)

Kết quả sản xuất.

138.

Chế độ bao cấp được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Giá.

b)

Tem phiếu.

c)

Vốn.

d)

Cả ba hình thức nêu ra ở đây

139.

Nhà nước phân phối các sản phẩm tiêu dùng thiết yếu cho cán bộ, công nhân thể hiện hình thức bao cấp:

a)

Giá

b)

Vốn

c)

Tem phiếu

d)

Hàng hóa

140.

Hình thức bao cấp nào sau đây làm tăng gánh nặng cho ngân sách Nhà nước?

a)

Giá.

b)

Tem phiếu.

c)

Vốn.

d)

Cả ba hình thức ở đây.

141.

Hình thức bao cấp nào làm nảy sinh cơ chế xin - cho?

a)

Bao cấp qua giá.

b)

Bao cấp qua vốn.

c)

Bao cấp qua lương thực.

d)

Bao cấp qua chế độ cấp phát vốn.

142.

Cơ chế xin cho là hệ quả của hình thức bao cấp nào?

a)

Bao cấp qua chế độ cấp phát vốn

b)

Bao cấp qua giá

c)

Bao cấp qua tem phiếu.

d)

Cả ba hình thức bao cấp nê

143.

Cơ chế xin cho là hệ quả của hình thức bao cấp nào?

a)

Bao cấp qua chế độ cấp phát vốn

b)

Bao cấp qua giá

c)

Bao cấp qua tem phiếu.

d)

Cả ba hình thức bao cấp nêu ra ở đây.

144.

Hình thức bao cấp nào sau đây làm cho việc hạch toán kinh tế trở thành hình thức?

a)

Bao cấp qua chế độ cấp phát vốn

b)

Bao cấp qua giá

c)

Bao cấp qua tem phiếu.

d)

Cả ba hình thức bao cấp nêu ra ở đây.

145.

Hình thức bao cấp nào sau đây làm phá vỡ nguyên tắc phân phối theo lao động?

a)

Bao cấp qua chế độ cấp phát vốn

b)

Bao cấp qua giá

c)

Bao cấp qua chế độ tem phiếu.

d)

Cả ba hình thức bao cấp nêu ra ở đây.

146.

Hình thức bao cấp qua chế độ tem phiếu không gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Biến chế độ tiền lương thành hiện vật.

b)

Thủ tiêu động lực kích thích người lao động.

c)

Phá vỡ nguyên tắc phân phối theo lao động.

d)

Nảy sinh cơ chế xin cho.

147.

Trước đổi mới, tư duy kinh tế của Đảng thừa nhận điều gì?

a)

Sản xuất hàng hóa.

b)

Cơ chế thị trường.

c)

Cơ chế kế hoạch hóa.

d)

Tất cả các cơ chế nêu ở đây.

148.

Trước đổi mới, yếu tố nào được coi là đặc trưng quan trọng nhất?

a)

Bao cấp.

b)

Kế hoạch hóa.

c)

Thị trường.

d)

Tập trung.

149.

Khi tiến hành bao cấp qua giá, Nhà nước quyết định giá trị tài sản, thiết bị, hàng hóa như thế nào?

a)

Thấp hơn giá trị thực của nó.

b)

Cao hơn giá trị thưc.

c)

Bằng giá trị thị trường.

d)

Cao hơn giá trị thị trường.

150.

Để thực hiện được mục tiêu “Dân giàu,..., văn minh”, trước hết nền kinh tế nước ta phải?

a)

Xóa đói giảm nghèo.

b)

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân.

c)

Phát triển nhanh, hiệu quả và bền vững.

d)

Rút ngắn khoảng cách chênh lệch giữa các vùng.

151.

Nội dung chính của công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa ở Đại hội VI là thực hiện cho được ba chương trình nào?

4 lines
152.

Nội dung chính của công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa ở Đại hội VI là thực hiện cho được ba chương trình nào?

a)

Công nghiệp nặng, công nghiệp trung ương, công nghiệp địa phương.

b)

Hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu và hàng gia dụng.

c)

Nông nghiệp, công nghiệp và thương nghiệp.

d)

Lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.

153.

Những điểm chủ yếu trong việc phát triển kinh tế sau đây, điểm nào không đúng?

a)

Ưu tiên phát triển lực lượng sản xuất, đồng thời phát triển quan hệ sản xuất phù hợp theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường quốc phòng an ninh.

c)

Đẩy mạnh CNH, HĐH, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ, đưa nước ta trở thành nước nông nghiệp phát triển toàn diện.

d)

Phát huy cao độ nội lực, đồng thời tranh thủ nguồn lực bên ngoài và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế.

154.

Đảng ta xác định trong nền kinh tế hàng hóa, chúng ta cần chủ trương tăng cường vai trò quản lý của?

a)

Các đoàn thể.

b)

Mặt trận.

c)

Đảng.

d)

Nhà nước.

155.

Nội dung của công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong thời kỳ đổi mới gồm mấy vấn đề cơ bản?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

156.

Đặc điểm nào trong cơ chế quản lý kinh tế trước đổi mới làm cho các chủ thể kinh tế không có tính độc lập trong thị trường?

a)

Nhà nước quản lý kinh tế bằng pháp lệnh hành chính.

b)

Bộ máy nhà nước cồng kềnh, phong cách cửa quyển, quan liêu.

c)

Nhà nước quản lý kinh tế thông qua cơ chế cấp phát, giao nộp.

d)

Các doanh nghiệp không có quyền tự chủ sản xuất kin