NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNN1 - 12과
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
“Tôi đã gửi tin nhắn cho bạn.”
a)
친구가 문자를 보냈어요.
b)
친구한테 문자를 보냈어요.
c)
문자를 친구에서 보냈어요.
d)
친구에서 문자 보냈어요.
2.
Chọn câu đúng với ngữ pháp 에게 / 한테 / 께:
a)
선생님께 전화했어요.
b)
선생님한테 전화했어요.
c)
친구께 전화했어요.
d)
모두 đúng
3.
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
"Mẹ tôi đã gọi điện cho tôi."
a)
저는 엄마한테 전화했어요.
b)
엄마는 저에게 전화했어요.
c)
엄마는 나에게 전화 안 해요.
d)
저는 엄마께 전화했어요.
4.
Chọn câu đúng với ngữ pháp 지만:
a)
전화하고 싶지만 핸드폰 없어요.
b)
전화했지만 안 받았어요.
c)
전화하지만요.
d)
전화는 하지만 하고 있어요.
5.
Ngữ pháp "(으)려고 하다" dùng để:
a)
Chỉ hành động xảy ra trước
b)
Chỉ 2 vế tương phản
c)
Chỉ kế hoạch, dự định
d)
Chỉ hành động lặp lại
6.
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
“Tôi định gọi điện cho giáo sư.”
a)
교수님에게 전화하러 해요.
b)
교수님께 전화하려고 해요.
c)
교수님한테 전화하다 해요.
d)
교수님에게 전화하려다 해요.
7.
Khi nói chuyện với người lớn tuổi, dùng đúng tiểu từ nào?
a)
한테
b)
에게
c)
께
d)
한테서
8.
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
“Tôi đã gọi điện cho bạn nhưng không bắt máy.”
a)
친구한테 전화했지만 안 받았어요.
b)
친구께 전화했지만 안 받았어요.
c)
친구는 전화했지만 안 받았어요.
d)
친구한테 전화하고 안 받았어요.
9.
Chọn câu đúng với câu trả lời sau:
"A: _______________.
B: 지금 안 계세요."
a)
거기 한국 대학교 맞습니다
b)
김민수 씨 좀 부탁합니다
c)
언제 들어오세요
d)
010-123-4567입니다
10.
Chọn câu trả lời đúng với câu hỏi sau:
"A: 거기가 한국어 학과 사무실 맞습니까?
B: ______________.
a)
네, 그런데요
b)
김민수 씨 지금 안 계십니다
c)
2시에 들어오세요
d)
010-123-4567입니다
Reset
