Worksheetslý thuyết ktoan 1
Total questions: 46
Worksheet time: 2hrs 18mins
Name
Class
Date
1.
Câu 3. Lệ phí trước bạ phải nộp khi mua TSCĐ được tính vào:
a)
a. Chi phí quản lý doanh nghiệp
b)
b. Chi phí sản xuất chung
c)
c. Nguyên giá TSCĐ
d)
d. Chi phí khác
2.
Câu 6. Quỹ phúc lợi của doanh nghiệp có thể đựoc dùng để :
a)
a. Chi mua sắm TSCĐ dùng cho kinh doanh
b)
b. Chi tiêu cho hoạt động phúc lợi
c)
c. Chi mua sắm TSCĐ dùng cho phúc lợi
d)
d. Tất cả các đáp án trên
3.
Câu 10. Khi giá của vật tư, hàng hóa có xu hướng biến động tăng, phương pháp tính giá hàng xuất kho nào cho lợi nhuận cao nhất trong các phương pháp sau?
a)
a. Bình quân thời điểm
b)
b. Bình quân cuối kỳ
c)
c. Nhập trước, xuất trước
d)
d. Không có đáp án đúng
4.
Câu 11. Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ phát sinh được:
a)
a. Ghi tăng Nguyên giá TSCĐ
b)
b. Ghi tăng Chi phí trả trước
c)
c. Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh
d)
d. Không ý nào đúng
5.
Câu 20. TSCĐ sử dụng trong doanh nghiệp có thể được đầu tư từ:
a)
a. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
b)
b. Các quỹ doanh nghiệp
c)
c. Cả a và b đều đúng
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
6.
Câu 24. Nhận định nào sau đây là đúng với phương pháp đơn giá bình quân thời điểm:
a)
a. Tính ngay được giá trị xuất kho tại thời điểm xuất
b)
b. Đơn giá bình quân thay đổi theo từng thời điểm xuất
c)
c. Cho phép tính giá trị hàng xuất kho một cách chính xác
d)
d. Cả a,b,c đều đúng
7.
Câu 25. Trong kế toán, khấu hao TSCĐ phản ánh:
a)
a. Sự phân bổ giá trị của TSCĐ đó vào chi phí SXKD cho nhiều kỳ
b)
b. Sự lỗi thời của TSCĐ
c)
c. Sự giảm giá trị
d)
d. Hao mòn vật chất của TSCĐ
8.
Câu 30. Khi so sanh các phương pháp khấu hao TSCĐ, nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Trong những năm cuối, mức khấu hao theo pp số dư giảm dần có điều chỉnh sẽ nhỏ hơn theo pp đường thẳng
b)
b. Mức khấu hao theo pp số dư giảm dần có điều chỉnh sẽ giảm đều qua các năm sử dụng
c)
c. Mức khấu hao trong một kỳ kế toán của các phương pháp luôn luôn khác nhau.
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
9.
Câu 32. TSCĐ được đầu tư dùng cho hoạt động phúc lợi thì nguyên giá được tính:
a)
a. Bao gồm cả thuế GTGT
b)
b. Không bao gồm thuế GTGT
c)
c. Bao gồm một phần thuế GTGT
d)
d. Không có trường hợp nào
10.
Câu 33. Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua TSCĐ là nội dung làm:
a)
a. Giảm nguyên giá TSCĐ
b)
b. Giảm chi phí sản xuất kinh doanh
c)
c. Tăng doanh thu tài chính
d)
d. Tăng thu nhập khác
11.
Câu 34. Thuế nhập khẩu phải nộp khi nhập khẩu TSCĐ được ghi:
a)
a. Tăng giá vốn hàng bán
b)
b. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
c)
c. Tăng nguyên giá TSCĐ
d)
d. Các đáp án trên đều sai
12.
Câu 35. Tiền lãi phải trả xác định khi mua TSCĐ theo phương thức trả góp, trả chậm được ghi:
a)
a. Tăng nguyên giá TSCĐ
b)
b. Tăng chi phí tài chính
c)
c. Tăng chi phí trả trước
d)
d. Các đáp án trên đều sai
13.
Câu 36. Tiền lãi khi mua TSCĐ theo phương thức trả góp, trả chậm định kỳ sẽ được phân bổ vào:
a)
a. Chi phí tài chính
b)
b. Chi phí khác
c)
c. Chi phí sản xuất kinh doanh thích hợp tuỳ thuộc vào TSCĐ đó sử dụng ở bộ phận nào
d)
d. Các đáp án trên đều sai
14.
Câu 37. Khi mua nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất thì:
a)
a. Tổng giá trị TSCĐ đã mua được ghi trên TK211-TSCĐHH
b)
b. Tổng giá trị TSCĐ đã mua được ghi trên TK211-TSCĐHH hoặc TK213-TSCĐVH tuỳ vào giá trị HH hay VH lớn hơn
c)
c. Xác định riêng TSCĐHH và TSCĐVH để ghi nhận riêng
d)
d. Các đáp án trên đều sai
15.
Câu 38. TSCĐ tự có có thể được đầu tư bằng:
a)
a. Vốn chủ sở hữu
b)
b. Vốn vay, nợ
c)
c. Cả a và b đều đúng
d)
d. Cả a và b đều sai
16.
Câu 40. Trong quá trình nhượng bán và thanh lý TSCĐ, giá trị còn lại của TSCĐ là nội dung của:
a)
a. Doanh thu
b)
b. Thu nhập
c)
b. Chi phí
d)
c. Cả a và b
17.
Câu 43. Việc trích trước hoặc phân bổ dần chi phí sửa chữa lớn TSCĐ nhằm mục đích:
a)
a. Bình ổn chi phí
b)
b. Bình ổn doanh thu
c)
c. Tuân theo nguyên tắc phù hợp
d)
d. Tuân theo nguyên tắc thận trọng
18.
Câu 44. Trong trường hợp sửa chữa lớn TSCĐ, nếu chi phí sửa chữa theo dự toán lớn hơn chi phí sửa chữa thực tế thì phần chênh lệch được ghi:
a)
a. Giảm chi phí SXKD tương ứng
b)
b. Tăng thu nhập khác
c)
c. Tăng doanh thu tài chính
d)
d. Các đáp án trên đều sai
19.
Câu 45. Trong trường hợp sửa chữa lớn TSCĐ, nếu chi phí sửa chữa theo dự toán nhỏ hơn chi phí sửa chữa thực tế thì phần chênh lệch được ghi:
a)
a. Tăng bổ sung vào chi phí SXKD tương ứng
b)
b. Giảm thu nhập khác
c)
c. Giảm doanh thu tài chính
d)
d. Các đáp án trên đều sai
20.
Câu 46. Việc tính hoặc thôi tính khấu hao TSCĐ được thực hiện kể từ:
a)
a. Tháng ngay sau tháng tăng hoặc giảm
b)
b. Ngày tăng hoặc giảm
c)
c. Tuỳ quyết định của doanh nghiệp
d)
d. Các đáp án trên đều sai
21.
Câu 47. Điều kiện đối với TSCĐ để áp dụng phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh là:
a)
a. TSCĐ được đầu tư mới (chưa qua sử dụng)
b)
b. Máy móc, thiết bị, dụng cụ đo lường, thí nghiệm
c)
c. TSCĐ có công nghệ đòi hỏi phải thay đổi, phát triển nhanh
d)
d. Tất cả các đáp án trên.
22.
Câu 49. TSCĐ đã khấu hao hết mà vẫn sử dụng thì:
a)
a. Không thực hiện khấu hao nữa
b)
b. Vẫn tiếp tục tính khấu hao
c)
c. Cân nhắc hiệu quả kinh tế của việc sử dụng TSCĐ đó để quyết định
d)
d. Các đáp án trên đều sai
23.
Câu 50. Hàng tồn kho của doanh nghiệp bao gồm:
a)
a. Nguyên liệu, vật liệu, công cụ dụng cụ, thành phẩm và hàng hoá tồn kho
b)
b. Hàng mua đang đi đường, hàng gửi đi bán, hàng đang gia công chế biến, sản phẩm dở dang.
c)
c. Cả a và b
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
24.
Câu 51. Khi giá của vật tư, hàng hóa có xu hướng biến động tăng, phương pháp tính giá hàng xuất kho nào cho giá trị xuất kho lớn nhất:
a)
a. Bình quân
b)
b. Đích danh
c)
c. Nhập trước, xuất trước
d)
d. Không xác định được
25.
Câu 52. Trong DNXL, các loại vật tư như: cát, sạn, đá, gạch sử dụng cho công trình thường tính theo giá nào ?
a)
a. Bình quân
b)
b. Nhập trước, xuất trước
c)
c. Nhập sau, xuất trước
d)
d. Đích danh
26.
Câu 62. Khoản tiền lương nào không được tính vào giá thành sản xuất của sản phẩm?
a)
a. Tiền lương của quản lý phân xưởng
b)
b. Tiền lương của Giám đốc công ty
c)
c. Tiền lương của bộ phận phục vụ chung tại phân xưởng
d)
d. Tiền lương của công nhân thi công
27.
Câu 65. Khoản mục Chi phí nhân công trực tiếp không gồm nội dung nào sau đây:
a)
a. Lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất
b)
b. Lương phải trả cho công nhân phục vụ chung phân xưỏng
c)
c. Các khoản trích BH, KPCĐ tính vào chi phí theo lương công nhận trực tiếp sản xuất
d)
d. Cả b và c
28.
Câu 68. Khoản lỗ sau thuế hiện còn cuối kỳ được thể hiện trên Bảng cân đối kế toán ở:
a)
a. Phần Tài sản, ghi thường
b)
b. Phần Nguồn vốn, ghi thường
c)
c. Phần Nguồn vốn,ghi âm
d)
d. Các đáp án trên đều sai
29.
Câu 69. Bản chất của các số âm trên Bảng cân đối kế toán là để:
a)
a. Điều chỉnh giảm tài sản
b)
b. Điều chỉnh giảm vốn chủ sở hữu
c)
c. Thực hiện nguyên tắc thận trọng
d)
d. a, b đúng
30.
Câu 138. Giá thành sản phẩm là:
a)
a. Chi phí nguyên vật liệu mà doanh nghiệp đã bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm.
b)
b. Chi phí tiền lương mà doanh nghiệp đã bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm hoàn thành trong kỳ.
c)
c. Những hao phí vật chất mà doanh nghiệp đã bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm.
d)
d. Những hao phí vật chất mà doanh nghiệp đã bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm hoàn thành trong kỳ.
31.
Câu 139. Giá thành đơn vị được tính bằng:
a)
a. Thương số giữa chi phí sản xuất và số lượng thành phẩm sản xuất trong kỳ
b)
b. Thương số giữa tổng giá thành và số lượng thành phẩm sản xuất trong kỳ
c)
c. Giá thành đầu kỳ cộng giá thành phát sinh trong kỳ, trừ đi giá thành tồn cuối kỳ
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
32.
Câu 140. Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm:
a)
a. Tiền lương, tiền công của công nhân viên của công nhân viên trực tiếp sản xuất thuộc danh sách lao động của doanh nghiệp
b)
b. Tiền lương, tiền công của công nhân viên thuộc danh sách lao động của doanh nghiệp và người lao động thuê ngoài
c)
c. Tiền lương, tiền công, các khoản trích theo lương của công nhân viên trực tiếp sản xuất thuộc danh sách lao động của doanh nghiệp và người lao động thuê ngoài
d)
d. Tiền lương, tiền công, các khoản trích theo lương của công nhân viên thuộc danh sách lao động của doanh nghiệp
33.
Câu 145. Số phát sinh Nợ tài khoản 154 phản ánh:
a)
a. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang đầu kỳ
b)
b. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ và giá trị thành phẩm sản xuất trong kỳ bán ngay không nhập kho
c)
c. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ
d)
d. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang cuối kỳ
34.
Câu 146. Số dư cuối kỳ tài khoản 154 phản ánh:
a)
a. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang đầu kỳ
b)
b. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ và giá trị thành phẩm sản xuất trong kỳ bán ngay không nhập kho
c)
c. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ
d)
d. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang cuối kỳ
35.
Câu 148. Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp và:
a)
a. Góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu
b)
b. Góp phần làm giảm vốn chủ sở hữu
c)
c. Không làm thay đổi vốn chủ sở hữu
d)
d. Các câu trên đều sai
36.
Câu 149. Khi hàng hóa được giao còn chờ lắp đặt và việc lắp đặt đó là một phần quan trọng của hợp đồng. Thời điểm ghi nhận doanh thu là:
a)
a. Khi bắt đầu giao hàng
b)
b. Khi giao nhận xong hàng hóa
c)
c. Khi hoàn thành việc lắp đặt
d)
d. Khi hoàn thành việc thanh toán
37.
Câu 154. Hạch toán các khoản tiền bị phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế, phạt vi phạm hành chính, kế toán ghi tăng tài khoản:
a)
a. 811
b)
b. 711
c)
c. 511
d)
d. 642
38.
Câu 155. Hạch toán các khoản tiền nhận được do đối tác vi phạm hợp đồng kinh tế, kế toán ghi tăng tài khoản:
a)
a. 811
b)
b. 711
c)
c. 511
d)
d. 642
39.
Câu 157. Khi xuất kho giao hàng để gia công bên ngoài, kế toán ghi:
a)
a. Giảm một khoản chi phí sản xuất
b)
b. Tăng tổng giá trị hàng tồn kho
c)
c. Tăng một khoản doanh thu
d)
d. Tất cả các câu trên đều sai
40.
Câu 158. Báo cáo tài chính phải được lập trên cơ sở giả định là doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh bình thường trong tương lai gần là nội dung của:
a)
a. Giả thuyết về kỳ kế toán
b)
b. Giả thuyết hoạt động liên tục
c)
c. Cơ sở dồn tích
d)
d. Nguyên tắc tắc thận trọng
41.
Câu 160. Trường hợp hàng hóa xuất dùng cho quảng cáo (khách hàng không cần mua hàng), kế toán cần ghi:
a)
a. Tăng doanh thu bán hàng
b)
b. Tăng chi phí bán hàng
c)
c. Tăng giá vốn hàng bán
d)
d. Tăng chi phí khác
42.
Câu 161. Các khoản thuế không được hoàn lại phát sinh khi mua tài sản cố định là một bộ phận của:
a)
a. Nguyên giá TSCĐ
b)
b. Chi phí mua hàng
c)
c. Chi phí sản xuất
d)
d. Cả A và B đều đúng
43.
Câu 162. Nguyên giá TSCĐ hữu hình tự xây dựng là:
a)
a. Một khoản chi phí quản lý doanh nghiệp
b)
b. Một khoản chi phí sản xuất
c)
c. Khoản phải trả công nhân xây dựng
d)
d. Giá trị quyết toán công trình khi đưa vào sử dụng
44.
Câu 163. Kế toán tài chính cung cấp thông tin thông qua:
a)
a. Báo cáo tài chính
b)
b. Báo cáo kế toán
c)
c. Báo cáo kế toán quản trị
d)
d. Báo cáo kế toán tài chính
45.
Câu 164. Cuối kỳ, bút toán kết chuyển một phần chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ sang tài khoản giá vốn hàng bán được áp dụng đối với:
a)
a. Chi phí vượt định mức
b)
b. Khoản giảm chi phí
c)
c. Khoản chi phí sản xuất chung biến đổi
d)
d. Tất cả đều đúng
46.
Câu 165. Trường hợp xuất hàng hóa để tặng kèm (khách hàng cần mua hàng mới được nhận hàng tặng), kế toán cần ghi:
a)
a. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
b)
b. Tăng chi phí khác
c)
c. Tăng giá vốn hàng bán
d)
d. A và B đều sai
100 %
