wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1 số nguyên tố thường gặp

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào sau đây là kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của Hydrogen

a)

H và 1 amu

b)

Hy và 1 amu

c)

He và 1 amu

d)

Hr và 1 amu

2.

Nguyên tố nào có kí hiệu là C và nguyên tử khối bằng 12 amu

a)

Calcium

b)

Chromium

c)

Copper

d)

Carbon

3.

Nitrogen có kí hiệu hóa học và nguyên tử khối là

a)

Ni và 14 amu

b)

Ne và 14 amu

c)

N và 14 amu

d)

Na và 14 amu

4.

Nguyên tố nào có kí hiệu hóa học là O và nguyên tử khối là 16 amu

a)

Ozon

b)

Oxygen

c)

Fluorine

d)

Iron

5.

Fluorine có kí hiệu hóa học và nguyên tử khối là

a)

Fl và 19 amu

b)

Fr và 19 amu

c)

Fe và 19 amu

d)

F và 19 amu

6.

Sodium có nguyên tử khối là 23 amu, tên tiếng Việt và kí hiệu hóa học lần lượt là

a)

Neon và Ne

b)

Natri và Na

c)

Natri và N

d)

Neon và N

7.

Mg ( ma- giê) nguyên tử khối là 24 amu. Tên IUPAC của Mg là

a)

Magiess

b)

Magie

c)

Manganese

d)

Magnesium

8.

Aluminium có khối lượng nguyên tử là 27 amu. Kí hiệu hóa học và tên tiếng việt là

a)

Cl, Nhôm

b)

Al, Nhôm

c)

Au, Nhôm

d)

Au, Vàng

9.

Phosphorus có kí hiệu hóa học và nguyên tử khối là

a)

Ph, 31 amu

b)

Pb, 31 amu

c)

Pp, 31 amu

d)

P, 31 amu

10.

Lưu Huỳnh có khối lượng nguyên tử là 32 amu. Tên IUPAC và kí hiệu hóa học của lưu huỳnh là

a)

Silver, Si

b)

Sodium, Sn

c)

Sulfur, S

d)

Sulfur, Si

11.

Chlorine có nguyên tử khối là 35,5 amu và kí hiệu hóa học là

a)

Ch

b)

Cr

c)

Ce

d)

Cl

12.

Postassium có khối lượng nguyên tử là 39 amu, có Tên tiếng việt và kí hiệu hóa học là

a)

Phốt pho, P

b)

Kali, K

c)

Canxi, Ca

d)

Kali, Ka

13.

Calcium có kí hiệu và nguyên tử khối là

a)

C, 14 amu

b)

Cu, 40 amu

c)

Cr, 14 amu

d)

Ca, 40 amu

14.

Chromium có kí hiệu hóa học và nguyên tử khối là

a)

Ch, 52 amu

b)

Cm, 52 amu

c)

Cr, 52 amu

d)

Cu, 52 amu

15.

Nguyên tố có kí hiệu hóa học là Mn, nguyên tử khối là 55 amu. Tên IUPAC của nguyên tố là

a)

Manganese

b)

Magnesium

c)

Manga

d)

Magie

16.

Iron ( Sắt) có kí hiệu hóa học và nguyên tử khối là

a)

Fl, 56 amu

b)

F, 56 amu

c)

Fe, 56 amu

d)

Ir, 56 amu

17.

Copper ( Đồng) có kí hiệu hóa học và nguyên tử khối là

a)

Co, 64 amu

b)

Cp, 64 amu

c)

Cr, 64 amu

d)

Cu, 64 amu

18.

Kẽm có nguyên tử khối là 65 amu. Tên IUPAC và kí hiệu hóa học của kẽm là

a)

Zinc, Zn

b)

Tin, Sn

c)

Iron, Zn

d)

Iron, Fe

19.

Bromine (Br) có khối lượng nguyên tử là

a)

108 amu

b)

28 amu

c)

80 amu

d)

8 amu

20.

Bạc ( Ag) có tên IUPAC và nguyên tử khối là

a)

Barium, 108 amu

b)

Bromine, 108 amu

c)

Silver, 108 amu

d)

Silicon, 108 amu

21.

Nguyên tố có kí hiệu hóa học là Ba và nguyên tử khối bằng 137 amu là

a)

Bromine

b)

Boron

c)

Barium

d)

Beryllium

22.

Thủy ngân ( Hg) có tên IUPAC và khối lượng nguyên tử là

a)

Manganese, 201 amu

b)

Helium, 201 amu

c)

Magnesium, 201 amu

d)

Marcury, 201 amu

23.

Lead hay còn gọi là chì có kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử là

a)

Li, 207 amu

b)

Li, 7 amu

c)

Pb, 207 amu

d)

P, 207 amu

24.

Hydrogen(H), Helium (He), Lithium (Li) có khối lượng nguyên tử lần lượt là

a)

4 amu, 1 amu, 7 amu

b)

1 amu, 7 amu, 4 amu

c)

7 amu, 1 amu, 4 amu

d)

1 amu, 4 amu, 7 amu

25.

Beryllium có khối lượng nguyên tử là 9 amu và kí hiệu hóa học là

a)

B

b)

Br

c)

Ba

d)

Be

26.

Boron có nguyên tử khối là 11 amu và kí hiệu hóa học là

a)

B

b)

Be

c)

Br

d)

Ba

27.

Neon có nguyên tử khối là 20 amu và kí hiệu hóa học là

a)

Na

b)

N

c)

Ne

d)

No

28.

Silicon có nguyên tử khối là 28 amu và kí hiệu hóa học là

a)

Si

b)

S

c)

Sn

d)

Se

29.

Gold ( Vàng) có kí hiệu hóa học và nguyên tử khối là

a)

Au, 197 amu

b)

Al, 197 amu

c)

Ag, 197 amu

d)

Ar, 197 amu