wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Luật Doanh Nghiệp

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là quyền của Doanh nghiệp

a)

Tự do kinh doanh ngành, nghề mà luật không cấm

b)

Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu

c)

Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo quy định của công ty

d)

Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của doanh nghiệp

2.

Đâu là nghĩa vụ của Doanh nghiệp

a)

Tổ chức công tác kế toán, nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.

b)

Từ chối yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân về cung cấp nguồn lực không theo quy định của pháp luật

c)

Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo quy định của pháp luật về lao động.

d)

Tôn trọng, không được cản trở, gây khó khăn cho người lao động

3.

Người đại diện theo pháp luật của Doanh nghiệp là?

a)

Là cá nhân có quyền thực hiện các giao dịch của doanh nghiệp

b)

Là cá nhân được doanh nghiệp chỉ định theo điều lệ

c)

Là cá nhân được tòa án chỉ định đại diện cho doanh nghiệp để giải quyết việc dân sự

d)

Là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp thực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp

4.

Công ty cổ phần có thể có bao nhiêu người đại diện theo pháp luật

a)

1

b)

2

c)

Một hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật

d)

Phụ thuộc vào điều lệ của công ty

5.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây có thể có một hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật

a)

Công ty Hợp danh

b)

Công ty Cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Doanh nghiệp nhà nước

6.

Số lượng thành viên tối đa của công ty TNHH hai thành viên trở lên là bao nhiêu

a)

30 thành viên

b)

40 thành viên

c)

50 thành viên

d)

60 thành viên

7.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có tư cách pháp nhân kể từ ngày nào

a)

Từ ngày thành lập

b)

Từ ngày bắt đầu hoạt động

c)

Từ ngày đăng ký doanh nghiệp

d)

Từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

8.

n có tư cách pháp nhân kể từ ngày nào

a)

Từ ngày thành lập

b)

Từ ngày bắt đầu hoạt động

c)

Từ ngày đăng ký doanh nghiệp

d)

Từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

9.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên được phát hành cổ phần trong trường hợp nào?

a)

Luôn được phát hành

b)

Chuyển đổi thành công ty cổ phần

c)

Chỉ được phát hành khi Điều lệ công ty có quy định

d)

Không được phát hành cổ phần

10.

Thành viên Công ty TNHH hai thành viên trở lên phải góp vốn cho công ty đủ và đúng loại tài sản đã cam kết khi đăng ký thành lập doanh nghiệp trong thời hạn bao lâu

a)

60 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

b)

70 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c)

80 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

11.

Thành viên Công ty TNHH hai thành viên trở lên chỉ được góp vốn cho công ty bằng loại tài sản khác với tài sản đã cam kết trong trường hợp nào

a)

Được sự tán thành của trên 50% số thành viên còn lại

b)

Được sự tán thành của trên 65% số thành viên còn lại

c)

Được sự tán thành của trên 85% số thành viên còn lại

d)

Được sự tán thành của tất cả thành viên còn lại

12.

Trách nhiệm của thành viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam kết?

a)

Phải góp đầy đủ vốn như đã cam kết

b)

Phải chịu trách nhiệm tương ứng với phần vốn góp đã cam kết

c)

Chỉ chịu trách nhiệm tương ứng với phần vốn góp đã góp

d)

Không phát sinh trách nhiệm vì thành viên chưa góp vốn theo cam kết đương nhiên không còn là thành viên của công ty

13.

Cơ quan quyết định cao nhất của công ty TNHH hai thành viên trở lên?

a)

Ban kiểm soát

b)

Ban Giám đốc

c)

Hội đồng quản trị

d)

Hội đồng thành viên

14.

Nhiệm kì của Chủ tịch Hội đồng thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên

4 lines
15.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên?

a)

Ban kiểm soát

b)

Ban Giám đốc

c)

Hội đồng quản trị

d)

Hội đồng thành viên

16.

Nhiệm kì của Chủ tịch Hội đồng thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên là bao lâu?

a)

Do điều lệ công ty quy định

b)

Không giới hạn

c)

Không quá 4 năm

d)

Không quá 5 năm

17.

Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty TNHH hai thành viên trở lên có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ là bao nhiêu?

a)

Theo quy định của Điều lệ công ty

b)

Không được bầu lại

c)

Không hạn chế

d)

Tối đa 5 nhiệm kỳ

18.

Điều kiện tiến hành họp Hội đồng thành viên của công ty TNHH hai thành viên trở lên?

a)

Phải có trên 50% số thành viên dự họp

b)

Phải có trên 65% số thành viên dự họp

c)

Phải có số thành viên dự họp sở hữu từ 50% vốn điều lệ trở lên

d)

Phải có số thành viên dự họp sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên

19.

Thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên biểu quyết tại cuộc họp Hội đồng thành viên thông qua phương thức nào?

a)

Ủy quyền cho người khác tham gia biểu quyết tại cuộc họp

b)

Chỉ được trực tiếp biểu quyết tại cuộc họp

c)

Biểu quyết thông qua cuộc họp trực tuyến nhưng phải gửi văn bản xác nhận việc biểu quyết của mình đến công ty trong thời hạn 3 ngày kể từ ngày kết thúc cuộc họp

d)

Biểu quyết trực tiếp hoặc trực tuyến nhưng phải tự mình thực hiện biểu quyết

20.

Biên bản họp Hội đồng thành viên của công ty TNHH hai thành viên trở lên được thông qua khi nào?

a)

Trước khi kết thúc cuộc họp

b)

Sau khi kết thúc cuộc họp

c)

Bất kỳ thời điểm nào trong cuộc họp

d)

Theo quyết định của Chủ tịch Hội đồng thành viên

21.

Cơ quan nào có thẩm quyền hủy bỏ nghị quyết, quyết định Hội đồng thành viên của công ty TNHH hai thành viên trở lên?

a)

Tòa án

b)

Tòa án hoặc Trọng tài

c)

Hội đồng thành viên

d)

Ban kiểm soát

22.

Nhiệm kỳ của Kiểm soát viên của công ty TNHH hai thành viên?

4 lines
23.

Đâu không phải là quyền của Tổng giám đốc công ty TNHH hai thành viên trở lên?

a)

Tổ chức thực hiện nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên

b)

Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và phương án đầu tư của công ty

c)

Triệu tập cuộc họp Hội đồng thành viên

d)

Trình báo cáo tài chính hằng năm lên Hội đồng thành viên

24.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có thể tăng vôn điều lệ trong trường hợp nào?

a)

Tăng vốn góp của thành viên mới

b)

Tăng vốn góp của thành viên

c)

Tiếp nhận thêm vốn góp của thành viên

d)

Khi công ty có nhu cầu tăng vốn

25.

Cơ quan đăng ký kinh doanh phải cập nhật thông tin về việc giảm vốn điều lệ trong thời hạn bao lâu?

a)

Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày giảm vốn điều lệ

b)

Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo

c)

Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày giảm vốn điều lệ

d)

Trong thời hạn 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo

26.

Yêu cầu mua lại phần vốn góp của công ty TNHH hai thành viên trở lên được thực hiện bằng phương thức nào?

a)

Bằng văn bản

b)

Phương tiện điện tử

c)

Bằng điện thoại, fax

d)

Tất cả các phương thức trên

27.

Những người được xem là người quản lý trong công ty TNHH hai thành viên trở lên là?

a)

Giám đốc, Chủ tịch Hội đồng đồng thành viên

b)

Ban giám đốc

c)

Giám đốc, thành viên Hội đồng thành viên

d)

Ban kiểm soát

28.

Phạm vi chịu trách nhiệm của chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty?

a)

Theo quy định của điều lệ công ty

b)

Chịu

29.

Phạm vi chịu trách nhiệm của chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty?

a)

Theo quy định của điều lệ công ty

b)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

c)

Trong khả năng tài chính của chủ sở hũu

d)

Trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty

30.

Trách nhiệm của chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên khi không góp, không góp đủ, không góp đúng hạn vốn điều lệ?

a)

Theo quy định của điều lệ công ty

b)

Trong phạm vi vốn điều lệ

c)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Tất cả đều sai

31.

Cơ cấu tổ chức quản lý công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu được tổ chức quản lý và hoạt động theo mô hình nào?

a)

Hội đồng thành viên, Giám đốc và Tổng giám đốc.

b)

Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.

c)

Chủ tịch công ty, Hội đồng thành viên và Giám đốc

d)

Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc

32.

Thành viên Hội đồng thành viên công ty TNHH một thành viên do ai bổ nhiệm, miễn nhiệm?

a)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

b)

Hội đồng thành viên

c)

Chủ sở hữu công ty

d)

Tổng giám đốc hoặc Giám đốc

33.

Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng thành viên trong công ty TNHH một thành viên là bao lâu?

a)

Theo quy định của điều lệ công ty

b)

Không hạn chế

c)

Không quá 4 năm

d)

Không quá 5 năm

34.

Đâu không phải là nghĩa vụ của Giám đốc, Tổng giám đốc TNHH một thành viên?

a)

Góp đủ và đúng hạn vốn điều lệ công ty

b)

Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty

c)

Ban hành quy chế quản lý nội bộ của công ty

d)

Tuyển dụng lao động

35.

Cơ cấu tổ chức quản lý công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ gồm?

a)

Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

b)

Chủ tịch công ty, Hội đồng thành viên và Giám đốc

36.

tổ chức quản lý công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ gồm?

a)

Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

b)

Chủ tịch công ty, Hội đồng thành viên và Giám đốc

c)

Chủ tịch công ty, Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc

d)

Chủ tịch công ty, Giám đốc và Tổng giám đốc

37.

Hệ quả của việc tăng vốn điều lệ bằng việc huy động thêm phần vốn góp của người khác trong công ty TNHH một thành viên là gì?

a)

Phải tổ chức quản lý theo loại hình công ty hợp danh

b)

Phải tổ chức quản lý theo loại hình Doanh nghiệp tư nhân

c)

Phải tổ chức quản lý theo mô hình công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc công ty hợp danh

d)

Phải tổ chức quản lý theo mô hình công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc công ty cổ phần

38.

Trong cuộc họp Hội đồng thành viên của công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức?

a)

Số phiếu biểu quyết của Chủ tịch Hội đồng thành viên nhiều hơn số phiếu biểu quyết của các thành viên khác

b)

Mỗi thành viên đều có một phiếu biểu quyết trong mọi trường hợp

c)

Mỗi thành viên có một phiếu biểu quyết nếu Điều lệ công ty không có quy định khác

d)

Số phiếu biểu quyết của mỗi thành viên do Hội đồng thành viên quyết định

39.

Điều kiện để cuộc họp Hội đồng thành viên công ty TNHH một thành viên được tiến hành là gì?

a)

Khi có ít nhất 50% tổng số thành viên Hội đồng thành viên dự họp

b)

Khi có ít nhất 50% tổng số thành viên dự họp

c)

Khi có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Hội đồng thành viên dự họp

d)

Khi có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên dự họp

40.

Doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được tổ chức quản lý dưới hình thức?

a)

Công ty TNHH một thành viên

b)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty cổ phần

41.

Doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ được tổ chức quản lý dưới hình thức?

4 lines
42.

Doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ được tổ chức quản lý dưới hình thức?

a)

Công ty TNHH một thành viên

b)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên

c)

Công ty TNHH một thành viên hoặc công ty cổ phần

d)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc công ty cổ phần

43.

Dưới hình thức công ty TNHH một thành viên cơ cấu tổ chức quản lý doanh nghiệp nhà nước là?

a)

Chủ tịch công ty, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát

b)

Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát

c)

Hội đồng thành viên, Giám đốc, Ban kiểm soát

d)

Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

44.

Ai có thể khiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của Doanh nghiệp nhà nước?

a)

Chủ tịch công ty

b)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

c)

Thành viên Hội đồng thành viên

d)

Kiểm soát viên

45.

Tiêu chuẩn, điều kiện của Giám đốc, Tổng giám đốc Doanh nghiệp nhà nước

a)

Không được là người quản lý công ty khác

b)

Không được khiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc doanh nghiệp khác

c)

Không được là Kiểm soát viên của doanh nghiệp khác

d)

Phải có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương đương

46.

Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng thành viên Doanh nghiệp nhà nước là bao lâu?

a)

Không quá 4 năm

b)

Không quá 5 năm

c)

Theo quyết định của Chủ tịch Hội đồng thành viên

d)

Theo quyết định của Chủ tịch công ty

47.

Tần suất họp Hội đồng thành viên của Doanh nghiệp nhà nước?

a)

Ít nhất 1 tháng họp một lần

b)

Ít nhất 3 tháng họp một lần

c)

Ít nhất 6 tháng họp một lần

d)

Ít nhất 1 năm họp một lần

48.

Cuộc họp bất thường của Hội đồng thành viên Doanh nghiệp nhà nước được tiến hành trong trường hợp nào?

4 lines
49.

Hội đồng thành viên Doanh nghiệp nhà nước được tiến hành trong trường hợp nào?

a)

Để giải quyết những vấn đề cấp bách của công ty theo đề nghị của trên hai phần ba tổng số thành viên Hội đồng thành viên

b)

Để giải quyết những về cấp bách của công ty theo đề nghị của trên 50% tổng số thành viên

c)

Theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng thành viên để giải quyết những vấn đề cấp bách

d)

Theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu công ty để giải quyết những vấn đề cấp bách

50.

Cuộc họp Hội đồng thành viên Doanh nghiệp nhà nước được tiến hành khi?

a)

Có ít nhất 50% tổng số thành viên tham dự

b)

Có ít nhất 50% tổng số thành viên Hội đồng thành viên tham dự

c)

Có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên tham dự

d)

Có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Hội đồng thành viên tham dự

51.

Điều kiện để Nghị quyết Hội đồng thành viên của Doanh nghiệp nhà nước được thông qua là gì?

a)

Khi có hơn 50% tổng số thành viên tham dự biểu quyết

b)

Khi có hơn hai phần ba tổng số thành viên tham dự biểu quyết

c)

Khi có hơn 50% tổng số thành viên tham dự biểu quyết tán thành

d)

Khi có hơn hai phần ba tổng số thành viên tham dự biểu quyết tán thành

52.

Nghị quyết Hội đồng thành viên có thể được thông qua bằng cách sử dụng nhiều bản sao của cùng một văn bản khi nào?

a)

Nếu được sự đồng ý của Chủ tịch Hội đồng thành viên

b)

Nếu được sự đồng ý của Chủ tịch công ty

c)

Nếu mỗi bản sao có ít nhất một chữ ký của thành viên Hội đồng thành viên

d)

Nếu mỗi bản sao có tất cả chữ ký của thành viên Hội đồng thành viên

53.

Đại diện có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức được mời tham dự cuộc họp Hội đồng thành viên của Doanh nghiệp nhà nước được quyền?

a)

Phát biểu ý kiến

b)

Biểu quyết

c)

Phát biểu ý kiến và biểu quyết

d)

Chỉ được tham dự

54.

Nghị quyết Hội đồng thành viên của Doanh nghiệp nhà nước có hiệu lực khi nào?

4 lines
55.

Nghị quyết Hội đồng thành viên của Doanh nghiệp nhà nước có hiệu lực khi nào?

a)

Có hiệu lực sau khi được ban hành 3 ngày

b)

Có hiệu lực sau khi được thông qua 3 ngày

c)

Có hiệu lực sau khi được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận

d)

Có hiệu lực sau khi được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận trong trường hợp phải được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận

56.

Chủ tịch công ty của Doanh nghiệp nhà nước do ai bổ nhiệm?

a)

Chủ tịch công ty

b)

Cơ quan đại diện chủ sở hữu

c)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

d)

Hội đồng thành viên bổ nhiệm bằng cách biểu quyết

57.

Thẩm quyền tổ chức lấy ý kiến chuyên gia tư vấn trong và ngoài nước trước khi quyết định vấn đề quan trọng thuộc về?

a)

Chủ tịch công ty

b)

Cơ quan đại diện chủ sở hữu

c)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

d)

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

58.

Số lượng đối đa của chức danh Phó giám đốc, Phó Tổng giám đốc của Doanh nghiệp nhà nước là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

Do Chủ tịch công ty quyết định

d)

Theo quy định của Điều lệ công ty

59.

Đối với Doanh nghiệp nhà nước một cá nhân được đồng thời bổ nhiệm làm Trưởng Ban kiểm soát của bao nhiêu Doanh nghiệp?

a)

Không quá 2 Doanh nghiệp nhà nước

b)

Không quá 3 Doanh nghiệp nhà nước

c)

Không quá 4 Doanh nghiệp nhà nước

d)

Không được đồng thời bổ nhiệm làm Trưởng Ban kiểm soát của Doanh nghiệp khác

60.

Số lượng cổ đông tối đa của công ty cổ phần là?

a)

30 cổ đông

b)

40 cổ đông

c)

50 cổ đông

d)

Không hạn chế số lượng

61.

Phạm vi chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của cổ đông trong công ty cổ phần?

a)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

b)

Trong phạm vi số vốn đã góp

c)

Trong phạm vi số vốn cam kết góp

d)

Dựa trên phần lợi nhuận nhận được

62.

i sản khác của cổ đông trong công ty cổ phần?

a)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

b)

Trong phạm vi số vốn đã góp

c)

Trong phạm vi số vốn cam kết góp

d)

Dựa trên phần lợi nhuận nhận được

63.

Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, cổ phần chưa bán là?

a)

Cổ phần chưa được thanh toán cho công ty

b)

Tổng số cổ phần chưa được thanh toán cho công ty

c)

Cổ phần các loại chưa được đăng ký mua

d)

Tổng số cổ phần các loại chưa được đăng ký mua

64.

Cổ phần ưu đãi gồm mấy loại

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

65.

Ưu đãi biểu quyết của cổ đông sáng lập có hiệu lực bao lâu?

a)

3 năm kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

b)

4 năm kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c)

5 năm kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Không giới hạn thời gian

66.

Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết được chuyển nhượng cổ phần đó cho người khác trong trường hợp nào?

a)

Không được chuyển nhượng cho người khác

b)

Theo quy định Điều lệ công ty

c)

Theo bản án, quyết định của Tòa án

d)

Thừa kế

67.

Cổ đông được rút vốn đã góp bằng cổ phần phổ thông ra khỏi công ty trong trường hợp nào?

a)

Không được rút vốn dưới mọi hình thức

b)

Được người khác mua lại cổ phần

c)

Theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật

d)

Được Đại hội đồng cổ đông đồng ý

68.

Các cổ đông sáng lập phải đăng ký mua bao nhiêu cổ phần phổ thông trong tổng số cổ phần được quyền chào bán khi đăng ký doanh nghiệp?

a)

Ít nhất 20%

b)

Ít nhất 30%

c)

Ít nhất 35%

d)

Ít nhất 40%

69.

Cổ đông được quyền yêu cầu cấp lại cổ phiếu trong trường hợp nào?

a)

Có sai sót trong nội dung cổ phiếu

b)

Có sai sót về hình thức cổ phiếu

c)

Cổ phiếu bị mất, bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại

d)

Không được cấp lại trong mọi trường hợp trừ khi được Đại hội đồng cổ đông đồng ý

70.

Có bao nhiêu hình thức chào bán cổ phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Công ty thực hiện đăng ký thay đổi vốn điều lệ trong thời hạn bao lâu kể từ ngày hoàn thành đợt bán cổ phần?

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày

72.

Điều kiện chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng là gì?

a)

Không chào bán thông qua phương tiện thông tin đại chúng

b)

Chào bán cho dưới 10 nhà đầu tư, không kể nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp hoặc chỉ chào bán cho nhà dầu tư chứng khoán chuyên nghiệp

c)

Cổ phần phải được bán thông qua người môi giới hoặc người bảo lãnh

d)

Phải bán toàn bộ cổ phần

73.

Ai là người có quyền quyết định thời điểm, phương thức và giá bán cổ phần?

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Hội đồng quản trị

c)

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

d)

Chủ tịch công ty

74.

Chuyển nhượng cổ phần được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Phải bằng hợp đồng chuyển nhượng

b)

Bằng phương tiện điện tử

c)

Giao dịch trên thị trường chứng khoán

d)

Theo thỏa thuận các bên

75.

Hình thức thanh toán khi mua cổ phần, trái phiếu công ty cổ phần?

a)

Phải được thanh toán đủ một lần

b)

Do bên mua quyết định

c)

Theo thỏa thuận các bên

d)

Theo quy định của Điều lệ công ty

76.

Đối với công ty cổ phần thời điểm tiêu hủy cổ phiếu xác nhận quyền sở hữu cổ phần đã được mua lại?

a)

Tiêu hủy theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông

b)

Tiêu hủy theo quyết định của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

c)

Tiêu hủy ngay sau khi cổ phần tương ứng đã được thanh toán đủ

d)

Tiêu hủy ngay sau khi cổ phần tương ứng được thanh toán

77.

Tại công ty cổ phần ai là người phải liên đới chịu trách nhiệm về thiệt hại do không tiêu hủy hoặc chậm tiêu hủy cổ phiếu?

a)

Hội đồng quản trị, Giám đốc và Tổng giám đốc

b)

Hội đồng quản trị và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

c)

Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc và Tổng giám đốc

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

78.

Công ty nào được quyền phát hành trái phiếu?

a)

Công ty hợp danh và công ty TNHH

b)

Công ty cổ phần và công ty TNHH

c)

Công ty hợp danh và công ty cổ phần

d)

Doanh nghiệp nhà nước

79.

Đối với công ty cổ phần cổ tức phải được thanh toán đầy đủ trong thời hạn bao lâu?

a)

03 tháng kể từ ngày kết thúc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên

b)

06 tháng kể từ ngày kết thúc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên

c)

03 tháng kể từ ngày kết thúc họp Đại hội đồng cổ đông

d)

06 tháng kể từ ngày kết thúc họp Đại hội đồng cổ đông

80.

Cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần là?

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Chủ tịch Đại hội đồng cổ đông

c)

Hội đồng quản trị

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

81.

Tuần suất họp Đại hội đồng cổ đông thường niên?

a)

Mỗi tháng một lần

b)

3 tháng một lần

c)

6 tháng một lần

d)

Mỗi năm một lần

82.

Thẩm quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông thuộc về?

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

b)

Hội đồng quản trị

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Ban kiểm soát

83.

Cơ sở lập danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông dựa trên?

a)

Quyết định của Hội đồng quản trị

b)

Quyết định của Ban kiểm soát

c)

Sổ đăng ký cổ đông của công ty

d)

Tất cả đều sai

84.

Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất?

a)

Khi có số cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số phiếu biểu quyết

b)

Khi có số cổ đông dự họp đại diện tr

85.

Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất?

a)

Khi có số cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số phiếu biểu quyết

b)

Khi có số cổ đông dự họp đại diện trên hai phần ba tổng số biểu quyết

c)

Khi có trên 50% cổ đông dự họp

d)

Khi có trên hai phần ba cổ đông dự họp

86.

Điều kiện tiến hành cuộc họp Đại hội đồng cổ đông lần thứ hai?

a)

Khi có số cổ đông dự họp đại diện từ 30% tổng số biểu quyết trở lên

b)

Khi có số cổ đông dự họp đại diện từ 33% tổng số phiếu biểu quyết trở lên

c)

Khi có trên 30% cổ đông dự họp

d)

Khi có trên 33% cổ đông dự họp

87.

Hình thức thông qua nghị quyết đại hội đồng cổ đông?

a)

Biểu quyết tại cuộc họp

b)

Lấy ý kiến bằng văn bản

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

88.

Việc biểu quyết bầu thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát được thực hiện theo phương thức nào?

a)

Biểu quyết tại cuộc họp

b)

Lấy ý kiến bằng văn bản

c)

Bầu dồn phiếu

d)

Tất cả đều sai

89.

Ai phải liên đới chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của nội dung biên bản họp Đại hội đồng cổ đông?

a)

Chủ tọa và Chủ tịch Hội đồng quản trị

b)

Chủ tọa, thư ký cuộc họp và Chủ tịch Hội đồng quản trị

c)

Chủ tọa và thư ký

d)

Chủ tọa và thư ký cuộc họp hoặc người khác ký tên trong biên bản họp

90.

Ai có thẩm quyền hủy bỏ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông?

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

b)

Ban kiểm soát

c)

Tòa án

d)

Tòa án hoặc Trọng tài thương mại

91.

Trong công ty cổ phần, tối thiểu Hội đồng quản trị phải có bao nhiêu thành viên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Hội đồng quản trị của công ty cổ phần có thể được bầu lại bao nhiêu nhiệm kỳ?

a)

Không hạn chế

b)

2 nhiệm kỳ

c)

3 nhiệm kỳ

d)

5 nhiệm kỳ

93.

Đâu không phải là tiêu chuẩn và điều kiện để trở thành thành viên Hội đồng quản trị tại công ty cổ phần?

4 lines
94.

Đâu không phải là tiêu chuẩn và điều kiện để trở thành thành viên Hội đồng quản trị tại công ty cổ phần?

a)

Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh hoặc trong lĩnh vực, ngành, nghề kinh doanh của công ty và không nhất thiết phải là cổ đông của công ty

b)

Thành viên Hội đồng quản trị công ty không đồng thời là thành viên Hội đồng quản trị của công ty khác

c)

Không là gười chưa thành niên; người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; người bị mất năng lực hành vi dân sự; người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi; tổ chức không có tư cách pháp nhân

d)

Không là cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức

95.

Chủ tịch Hội đồng quản trị ở công ty cổ phần do ai bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm?

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Tất cả các thành viên công ty

c)

Hội đồng quản trị

d)

Ban kiểm soát

96.

Uỷ ban kiểm toán của công ty cổ phần là cơ quan chuyên môn trực thuộc?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Đại hội đồng cổ đông

c)

Ban kiểm soát

d)

Không trực thuộc cơ quan nào

97.

Quyền và nghĩa vụ của Trưởng ban Kiểm soát công ty cổ phần do ai quy định?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Đại hội đồng cổ đông

c)

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

d)

Theo quy định của Điều lệ công ty

98.

Cơ quan nào có thẩm quyền bãi nhiệm Kiểm soát viên trong công ty cổ phần?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Đại hội đồng cổ đông

c)

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

d)

Trưởng ban Kiểm soát

99.

Kiểm soát viên công ty cổ phần bị miễn nhiệm trong trường hợp nào?

a)

Không hoàn thành nhiệm vụ, công việc được phân công

b)

Không thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình trong 06 tháng liên tục, trừ trường hợp bất khả kháng

c)

Có đơn từ chức và được chấp thuận

d)

Vi phạm nhiều lần, vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ của Kiểm soát viên theo quy định của

100.

Doanh nghiệp nào sau đây không được thuê Giám đốc?

a)

Công ty TNHH

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty hợp danh

101.

Đâu không phải là tài sản của công ty hợp danh?

a)

Tài sản tạo lập được mang tên công ty

b)

Tài sản góp vốn của các thành viên

c)

Tài sản thu được từ hoạt động kinh doanh do thành viên hợp danh thực hiện nhân danh công ty

d)

Tài sản thu từ hoạt động kinh doanh của công ty do thành viên hợp danh nhân danh cá nhân thực hiện

102.

Ai có quyền quyết định tất cả công việc kinh doanh của công ty hợp danh?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Hội đồng thành viên

c)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

d)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

103.

Ai có thể đồng thời kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty Hợp danh?

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

b)

Chủ tịch công ty

c)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

d)

Thành viên Hội đồng thành viên

104.

Tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài không thể thành lập dưới dạng?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

105.

Tranh chấp nào sau đây không thuộc thẩm quyền giải quyết của Trọng tài thương mại?

a)

Cho thuê tài sản

b)

Mua bán cổ phiếu trái phiếu

c)

Bảo hiểm

d)

Đầu tư tài chính

106.

Trong công ty hợp danh ai không có quyền nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty?

a)

Thành viên hợp danh

b)

Chủ tịch hội đồng thành viên

c)

Người đại diện theo pháp luật của công ty

d)

Thành viên góp vốn

107.

Hạn chế của thành viên công ty hợp danh là gì?

4 lines
108.

Hạn chế của thành viên công ty hợp danh là gì?

a)

Không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân

b)

Không được làm thành viên hợp danh của công ty khác

c)

Cả A & B đều đúng

d)

Cả A & B đều sai

109.

Thành viên hợp danh bị chấm dứt tư cách trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Bị chấp hành hình phạt tù

b)

Không có đủ sức khỏe để tiếp tục tham gia vào quản lý công ty

c)

Nhận thấy không có năng lực

d)

Thành viên hợp danh không đóng góp vốn vào công ty

110.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Doanh nghiệp tư nhân được phát hành chứng khoán

b)

Doanh nghiệp tư nhân được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần trong công ty hợp danh

c)

Doanh nghiệp tư nhân do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Mỗi cá nhân có thể thành lập hai doanh nghiệp tư nhân

111.

Trường hợp nào dưới đây được coi là Công ty mẹ của công ty khác?

a)

Sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó

b)

Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó

c)

Sở hữu trên 30% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó

d)

Sở hữu trên 60% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó

112.

Nhận định nào dưới đây sai?

a)

Doanh nghiệp nhà nước được chuyển đổi thành công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần

c)

Công ty cổ phần có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

d)

Doanh nghiệp tư nhân không được chuyển đổi thành công ty hợp danh