wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

EduQuiz Thitrắc nghiệm

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống là gì?

a)

Là những phần tử có ràng buộc tương tác lẫn nhau cùng đạt được mục đích nhất định hay gây ra những tác động nhất định.

b)

Làm một nhóm các thành tố tác động lẫn nhau để tạo ra thông tin.

c)

Là giới hạn khi khảo sát bên trong hệ thống không được vượt quá.

d)

Là tập hợp bao gồm cả con người, các phần cứng, phần mềm, các quy trình và dữ liệu.

2.

Hệ thống thông tin là gì?

a)

Là những phần tử có ràng buộc tương tác lẫn nhau cùng đạt được mục đích nhất định hay gây ra những tác động nhất định.

b)

Làm một nhóm các thành tố tác động lẫn nhau để tạo ra thông tin.

c)

Là giới hạn khi khảo sát bên trong hệ thống không được vượt quá.

d)

Là tập hợp bao gồm cả con người, các phần cứng, phần mềm, các quy trình và dữ liệu.

3.

Hệ thống kinh doanh là gì?

a)

Là hệ thống có giao tiếp với môi trường bên ngoài.

b)

Làm một nhóm các thành tố tác động lẫn nhau để tạo ra thông tin.

c)

Là hệ thống không giao tiếp với môi trường bên ngoài.

d)

Là hệ thống có mục tiêu kinh doanh thu được lợi nhuận cao nhất.

4.

Hệ thống ít thay đổi trong quá trình biến động của thị trường là gì?

a)

Hệ thống ổn định.

b)

Hệ thống động.

c)

Hệ thống mở.

d)

Hệ thống đóng.

5.

Hệ thống biến đổi theo các biến động của thị trường là gì?

a)

Hệ thống ổn định.

b)

Hệ thống động.

c)

Hệ thống phản hồi.

d)

Hệ thống kinh doanh.

6.

Hệ tác nghiệp là gì?

a)

Là hệ thống có sự tham gia của con người.

b)

Bao gồm con người, máy móc... tham gia xử lý thông tin.

c)

Bao gồm con người, máy móc... để tham gia đề xuất quyết định.

d)

Bao gồm tất cả con người, nguyên vật liệu, máy móc... trực tiếp tham gia sản xuất để đạt được mục tiêu kinh doanh.

7.

Hệ thống tin là gì?

a)

Là hệ thống có sự tham gia của con người.

b)

Bao gồm con người, máy móc... tham gia xử lý thông tin.

c)

Bao gồm con người, máy móc... để tham gia đề xuất quyết định.

d)

Bao gồm tất cả con người, nguyên vật liệu, máy móc... trực tiếp tham gia sản xuất để đạt được mục tiêu kinh doanh.

8.

Hệ thống thông tin có những thành phần chính nào?

a)

Đầu vào, Đầu ra, Bộ lưu trữ

b)

Hệ thống phản hồi, Cơ chế xử lý, Bộ lưu trữ

c)

Đầu vào, Đầu ra, Cơ chế xử lý

d)

Cơ chế xử lý, Bộ lưu trữ, Bộ vào/ra.

9.

Thành phần nào không thuộc hệ thống kinh doanh?

a)

Hệ tác nghiệp.

b)

Hệ quyết định.

c)

Hệ thống tin.

d)

Hệ phản hồi.

10.

Đặc điểm cơ bản của phân tích và thiết kế hướng đối tượng là gì?

a)

Tính độc lập, Tính đóng gói, Tính linh hoạt.

b)

Tính đóng gói, Tính kế thừa, Tính đa hình.

c)

Tính kế thừa, Tính độc lập, Tính đóng gói.

d)

Tính đa hình, Tính kế thừa, Tính linh hoạt.

11.

UML là gì?

a)

Là cách hình hệ thống dưới những góc độ khác nhau, bao gồm những biểu đồ khác nhau.

b)

Là công cụ lập trình trực quan giúp phân tích và thiết kế cách hệ thống phần mềm hướng đối tượng.

c)

Là ngôn ngữ mô hình hóa hệ thống nhất dùng để thiết kế hệ thống hướng đối tượng.

d)

Là khung hình hệ thống của người phân tích thiết kế hệ thống phần mềm hướng đối tượng.

12.

Khung nhìn (View) trong UML là gì?

a)

Là cách hình hệ thống của người sử dụng.

b)

Là cách hình hệ thống và giải quyết vấn đề theo cấu trúc.

c)

Là cách hình hệ thống theo các thành phần, mô đun, chương trình con và cách hành vi thực.

13.

Use Case view trong UML là gì?

a)

Là cách hình hệ thống của người sử dụng, nó bao gồm các vấn đề và cách giải quyết vấn đề theo từng người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng.

b)

Là cách hình hệ thống và giải quyết vấn đề theo cấu trúc. Khung nhìn này có thể xem là cách hình mô hình thiết kế, mô tả về hành vi, chức năng của hệ thống.

c)

Là cách hình hệ thống theo các thành phần, mô đun, chương trình con và cách hành vi thực hiện của các thành phần đó.

d)

Là cách mô tả sự phân bổ tài nguyên và nhiệm vụ trong hệ thống, mô tả các tiến trình và chỉ ra những tiến trình nào trên máy nào.

14.

Logic view trong UML là gì?

a)

Là cách hình hệ thống của người sử dụng, nó bao gồm các vấn đề và cách giải quyết vấn đề theo từng người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng.

b)

Là cách hình hệ thống và giải quyết vấn đề theo cấu trúc. Khung nhìn này có thể xem là cách hình mô hình thiết kế, mô tả về hành vi, chức năng của hệ thống.

c)

Là cách hình hệ thống theo các thành phần, mô đun, chương trình con và cách hành vi thực hiện của các thành phần đó.

d)

Là cách mô tả sự phân bổ tài nguyên và nhiệm vụ trong hệ thống, mô tả các tiến trình và chỉ ra những tiến trình nào trên máy nào.

15.

Deployment view trong UML là gì?

a)

Là cách hình hệ thống của người sử dụng, nó bao gồm các vấn đề và cách giải quyết vấn đề theo từng người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng.

b)

Là cách hình hệ thống và giải quyết vấn đề theo cấu trúc. Khung nhìn này có thể xem là cách hình mô hình thiết kế, mô tả về hành vi, chức năng của hệ thống.

c)

Là cách hình hệ thống theo các thành phần, mô đun, chương trình con và cách hành vi thực hiện của các thành phần đó.

d)

Là cách mô tả sự phân bổ tài nguyên và nhiệm vụ trong hệ thống, mô tả các tiến trình và chỉ ra những tiến trình nào trên máy nào.

16.

Sử dụng biểu đồ nào để biểu diễn các chức năng của hệ thống?

a)

Biểu đồ trạng thái.

b)

Biểu đồ thành phần.

c)

Biểu đồ hoạt động.

d)

Biểu đồ ca sử dụng.

17.

Sử dụng biểu đồ nào để xác định trình tự diễn ra sự kiện của một nhóm đối tượng?

a)

Biểu đồ trạng thái.

b)

Biểu đồ tuần tự.

c)

Biểu đồ hoạt động.

d)

Biểu đồ ca sử dụng.

18.

Sử dụng biểu đồ nào để mô hình hóa các trạng thái đối tượng của một hệ thống?

a)

Biểu đồ trạng thái.

b)

Biểu đồ thành phần.

c)

Biểu đồ hoạt động.

d)

Biểu đồ triển khai.

19.

Biểu đồ nào được dùng để mô hình hóa các hoạt động trong một quy trình nghiệp vụ?

a)

Biểu đồ trạng thái.

b)

Biểu đồ thành phần.

c)

Biểu đồ hoạt động.

d)

Biểu đồ triển khai.

20.

Trong biểu đồ trạng thái, hộp trạng thái là gì?

a)

Là một thời điểm cụ thể trong vòng đời của một đối tượng.

b)

Là sự bắt đầu của biểu đồ trạng thái.

c)

Là một điều kiện.

d)

Là sự kết thúc của biểu đồ trạng thái.

21.

Trong biểu đồ trạng thái, hộp quyết định được biểu diễn như thế nào?

a)

Hình tròn.

b)

Hình chữ nhật được bo tròn góc.

c)

Hình thoi.

d)

Hình elip.

22.

Trong biểu đồ trạng thái, hộp trạng thái được biểu diễn như thế nào?

a)

Hình tròn.

b)

Hình chữ nhật được bo tròn góc.

c)

Hình thoi.

d)

Hình elip.

23.

Trongbiểuđồtrạngthái,hộptrạngtháiđượcbiểu diễnnhưthếnào?

a)

Hìnhtròn.

b)

Hìnhchữnhậtđượcbotròngóc.

c)

Hìnhthoi.

d)

Hìnhelip.

24.

Trongbiểuđồhoạtđộngcóthànhphầnnàođược kýhiệugiốngtrongbiểuđồtrạngthái?

a)

Trạngtháibắtđầu.

b)

Trạngtháikếtthúc.

c)

Hộpquyếtđịnhvàrẽnhánh.

d)

Tấtcảcácđápán.

25.

Đốitượnglàgì?

a)

Làkháiniệmchophépmôtảcácsựvật/thựcthểtrongthếgiớithực.

b)

Làtậphợpcácthuộctínhmôtảcácđặcđiểmcủasự vật/thựcthểtrongthếgiớithực.

c)

Làtậphợpcácphươngthứcmôtảcácthaotáccủasự vật/thựcthểtrongthếgiớithực.

d)

Làthôngđiệpđượctraođổigiữacácsựvật/thựcthểtrongthếgiớithực.

26.

Trạngtháicủađốitượnglàgì?

a)

Làkháiniệmchophépmôtảcácsựvật/thựcthểtrongthếgiớithực.

b)

Làtậphợpcácthuộctínhmôtảcácđặcđiểmcủasự vật/thựcthểtrongthếgiớithực.

c)

Làtậphợpcácphươngthứcmôtảcácthaotáccủasự vật/thựcthểtrongthếgiớithực.

d)

Làthôngđiệpđượctraođổigiữacácsựvật/thựcthểtrongthếgiớithực.

27.

Hànhvicủađốitượnglàgì?

a)

Làkháiniệmchophépmôtảcácsựvật/thựcthểtrongthếgiớithực.

b)

Làtậphợpcácthuộctínhmôtảcácđặcđiểmcủasự vật/thựcthểtrongthếgiớithực.

c)

Làtậphợpcácphươngthứcmôtảcácthaotáccủasự vật/thựcthểtrongthếgiớithực.

d)

Làthôngđiệpđượctraođổigiữacácsựvật/thựcthểtrongthếgiớithực.

28.

Biểuđồnàobaogồmtậphợpcáctácnhân,cáccasửdụngvàcácmốiquanhệgiữacáccasửdụng?

a)

UseCaseDiagram.

b)

ActivityDiagram.

c)

StateDiagram.

d)

SequenceDiagram.

29.

Sử dụng và các mối quan hệ giữa các ca sử dụng?

a)

UseCaseDiagram.

b)

ActivityDiagram.

c)

StateDiagram.

d)

SequenceDiagram.

30.

Biểu đồ nào mô tả sự tương tác của các đối tượng theo trình tự về mặt thời gian?

a)

UseCaseDiagram.

b)

ActivityDiagram.

c)

StateDiagram.

d)

SequenceDiagram.

31.

Biểu đồ nào có phân luồng hoạt động và nhấn mạnh đến việc chuyển đổi quyền kiểm soát giữa các đối tượng?

a)

UseCaseDiagram.

b)

ActivityDiagram.

c)

StateDiagram.

d)

SequenceDiagram.

32.

Biểu đồ nào thể hiện các đối tượng chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác như thế nào?

a)

UseCaseDiagram.

b)

ActivityDiagram.

c)

StateDiagram.

d)

SequenceDiagram.

33.

Trong biểu đồ hành động, thanh đồng bộ nào thể hiện nhiều luồng hành động được bắt đầu đồng thời?

a)

Thanh đồng bộ kế hợp.

b)

Thanh đồng bộ chia nhánh.

c)

Thanh đồng bộ nối tiếp.

d)

Thanh đồng bộ song song.

34.

Trong biểu đồ hành động, thanh đồng bộ nào thể hiện nhiều luồng hành động được kết thúc đồng thời?

a)

Thanh đồng bộ kế hợp.

b)

Thanh đồng bộ chia nhánh.

c)

Thanh đồng bộ nối tiếp.

d)

Thanh đồng bộ song song.

35.

Trong biểu đồ tuần tự, đối tượng được biểu diễn như thế nào?

a)

Hình chữ nhật được bỏ trong góc.

b)

Hình hộp chữ nhật.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình elip.

36.

Trong biểu đồ tuần tự, thông điệp trả lời hoặc trả về được biểu diễn như thế nào?

a)

Đường nét liền.

b)

Đường nét liền có mũi tên.

c)

Đường nét đứt có mũi tên.

d)

Đường nét liền có mũi tên quay vòng.

37.

Trong biểu đồ hành động, những đường nét đứt thẳng đứng theo các đối tượng được gọi là gì?

a)

Thanh đồng bộ.

b)

Đường rẽ nhánh.

c)

Cạnh gián đoạn.

d)

Phân làn.

38.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

UML là ngôn ngữ dùng để chi tiết hóa.

b)

UML là ngôn ngữ dùng để sinh ra mã ở dạng nguyên mẫu.

c)

UML là ngôn ngữ dùng để lập và cung cấp tài liệu.

d)

UML là một ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

39.

Trong UML, biểu đồ nào không vẽ trong Use Case view?

a)

Use case Diagram.

b)

Activity Diagram.

c)

Collaboration Diagram.

d)

State diagram.

40.

Trong UML, biểu đồ Sequence Diagram được vẽ trong khung nhìn nào?

a)

Use Case view.

b)

Logic view.

c)

Component view.

d)

Deployment view.

41.

Trong UML, biểu đồ State diagram được vẽ trong khung nhìn nào?

a)

Use Case view.

b)

Logic view.

c)

Component view.

d)

Deployment view.

42.

Trong Rational Rose, tất cả các sơ đồ, các đối tượng, các phần tử mô hình khác được lưu trong một tập tin đơn lẻ có đuôi như thế nào?

a)

*.mdb.

b)

*.mdl.

c)

*.rrs

d)

*.uml.

43.

Trong Rational Rose, có thể chọn tập tin để nhập gồm các kiểu nào?

a)

.mdl,.prl,.cat,.sub.

b)

.mdl.

c)

.mdl,.sub.

d)

.prl,.cat,.sub.

44.

Trong Rational Rose, thực hiện lệnh nào để xuất một mô hình?

a)

File->Export

b)

File->Export

c)

File->ExportModel

d)

File->Expo

45.

Trong Rational Rose, thực hiện lệnh nào để xuất một mô hình?

a)

File->Export

b)

File->Export

c)

File->ExportModel

d)

A.File->Export

46.

Trong Rational Rose, thực hiện lệnh nào để xuất một lớp?

a)

File->Export

b)

File->Export

c)

File->ExportModel.

d)

File->ExportClass.

47.

Trong Rational Rose, thực hiện lệnh nào để xuất một gói các lớp?

a)

File->Export

b)

File->Export

c)

File->ExportModel.

d)

File->ExportPackages.

48.

Trong phân tích thiết kế hướng đối tượng, đi cùng với khái niệm "Đối tượng" là các khái niệm nào?

a)

Đặc điểm, Hành vi, Mối quan hệ.

b)

Thuộc tính, Phương thức, Liên kết.

c)

Đặc điểm, Phương thức, Liên kết.

d)

Thuộc tính, Hành vi, Mối quan hệ.

49.

Trong phân tích thiết kế hướng đối tượng, đi cùng với khái niệm "Lớp" là các khái niệm nào?

a)

Đặc điểm, Hành vi, Mối quan hệ.

b)

Thuộc tính, Phương thức, Liên kết.

c)

Đặc điểm, Phương thức, Liên kết.

d)

Thuộc tính, Hành vi, Mối quan hệ.

50.

Quan sát ảnh sau, Hình A là mô hình gì?

a)

Mô hình thác nước

b)

Mô hình tăng trưởng

c)

Mô hình xoắn ốc

d)

Mô hình chức năng

51.

Quan sát ảnh sau, Hình B là mô hình gì?

a)

Mô hình thác nước

b)

Mô hình tăng trưởng

c)

Mô hình xoắn ốc

d)

Không có đáp án đúng

52.

Quan sát ảnh sau, Hình C là mô hình gì?

a)

Mô hình thác nước

b)

Mô hình tăng trưởng

c)

Mô hình xoắn ốc

d)

Mô hình năm pha

53.

Trong Rational Rose, thực hiện lệnh nào để lưu cửa sổ theo dõi?

(a)  

54.

Trong Rational Rose, thực hiện lệnh nào để lưu cửa sổ theo dõi?

a)

File->Save

b)

File->SaveAs

c)

File->SaveLogAs

d)

File->SaveAsLog

55.

Trong Rational Rose, thực hiện lệnh nào để lưu một mô hình?

a)

File->Save

b)

File->SaveAs

c)

File->SaveLogAs

d)

File->SaveAsLog

56.

Trong Rational Rose, thực hiện lệnh nào để lưu với tên khác?

a)

File->Save

b)

File->SaveLogAs

c)

File->SaveAs

d)

File->SaveAsLog

57.

Quan sát cách hình sau, hình nào thể hiện quan hệ kế thừa (Generalization) giữa các đối tượng trong biểu đồ ca sử dụng (Use Case Diagram)?

a)

HìnhA.

b)

HìnhB.

c)

HìnhC.

d)

HìnhD.

58.

Quan sát cách hình sau, hình nào biểu diễn mối quan hệ bắt buộc giữa các đối tượng trong biểu đồ ca sử dụng (Use Case Diagram)?

a)

HìnhA.

b)

HìnhB.

c)

HìnhC.

d)

HìnhD.

59.

Quan sát cách hình sau, hình nào biểu diễn mối quan hệ mở rộng (không bắt buộc) giữa các đối tượng trong biểu đồ ca sử dụng (Use Case Diagram)?

a)

HìnhA.

b)

HìnhB.

c)

HìnhC.

d)

HìnhD.

60.

Biểu đồ trong hình sau là gì?

a)

UseCaseDiagram.

b)

StateDiagram.

c)

ActivityDiagram.

d)

SequenceDiagram.

61.

onghìnhsaulàgì?

a)

UseCaseDiagram.

b)

StateDiagram.

c)

ActivityDiagram.

d)

SequenceDiagram.

62.

Trongbiểuđồsau,kýhiệusố1làgì?

a)

Actor.

b)

UseCase.

c)

Connector.

d)

SystemBoundary.

63.

Trongbiểuđồsau,kýhiệusố2làgì?

a)

Actor.

b)

UseCase.

c)

Connector.

d)

SystemBoundary.

64.

Trongbiểuđồtrên,kýhiệusố3làgì?

a)

Actor.

b)

UseCase.

c)

Connector.

d)

Associantion

65.

Trongbiểuđồsau,kýhiệusố4làgì?

a)

Actor.

b)

UseCase.

c)

Connector.

d)

SystemBoundary.

66.

Biểuđồtronghìnhsaulàgì?

a)

UseCaseDiagram.

b)

StateDiagram.

c)

ActivityDiagram.

d)

SequenceDiagram.

67.

Trongbiểuđồsau,kýhiệusố1làgì?

a)

Initialstate.

b)

Final-state.

c)

State-box.

d)

Decision-box.

68.

Trongbiểuđồsau,kýhiệusố2làgì?

a)

Initialstate.

b)

Final-state.

c)

State-box.

d)

Decision-box.

69.

Trongbiểuđồsau,kýhiệusố3làgì?

a)

Initialstate.

b)

Even.

c)

State-box.

70.

Trongbiểuđồsau,kýhiệusố4làgì?

a)

Initialstate.

b)

Even.

c)

State-box.

d)

Finalstate

71.

Trongbiểuđồsau,cónhữngtrạngtháichínhnào?

a)

Khởitạo-Kếtthúc.

b)

Sẵnsàngchomượn-Đãcóngườimượn-Mất.

72.

Trong biểu đồ sau, có những trạng thái chính nào?

a)

Khởi tạo-Kết thúc.

b)

Sẵn sàng cho mượn-Đã có người mượn-Mất.

c)

Khởi tạo-Sẵn sàng cho mượn-Đã có người mượn-Mất-Kết thúc.

d)

Sẵn sàng cho mượn-Đã có người mượn-Hết hạn lưu hành-Lưu trữ-Mất.

73.

Biểu đồ trong hình sau là gì?

a)

Use Case Diagram.

b)

State Diagram.

c)

Activity Diagram.

d)

Sequence Diagram.

74.

Trong biểu đồ sau, ký hiệu số 2 là gì?

a)

Start Point.

b)

End Point.

c)

Action State.

d)

Decision Node.

75.

Trong biểu đồ sau, ký hiệu số 3, số 4 là gì?

a)

Thanh đồng bộ.

b)

Phân làn.

c)

Cạnh gian đoạn.

d)

Luồng hoạt động.

76.

Trong biểu đồ sau, ký hiệu số 5 là gì?

a)

Start Point.

b)

Action Follow.

c)

Action State.

d)

Decision Node.

77.

Biểu đồ trong hình sau là gì?

a)

Use Case Diagram.

b)

State Diagram.

c)

Activity Diagram.

d)

Sequence Diagram.

78.

Trong biểu đồ sau, ký hiệu số 1 là gì?

a)

Đối tượng.

b)

Xử lý bên trong đối tượng.

c)

Thông điệp đồng bộ.

d)

Thông điệp chính mình.

79.

Trong biểu đồ sau, ký hiệu số 2 là gì?

a)

Đối tượng.

b)

Xử lý bên trong đối tượng.

c)

Thông điệp đồng bộ.

d)

Thông điệp chính mình.

80.

Trong biểu đồ sau, ký hiệu số 3 là gì?

a)

Thông điệp không đồng bộ.

b)

Đường đời đối tượng.

c)

Thông điệp đồng bộ.

d)

Thông điệp chính mình.

81.

Trong biểu đồ sau, ký hiệu số 4 là gì?

a)

Thông điệp không đồng bộ.

b)

Đường đời đối tượng.

c)

Thông điệp đồng bộ.

d)

Thông điệp chính mình.

82.

Class Diagram là?

a)

Biểu đồ lớp

b)

Biểu đồ trình tự

c)

Biểu đồ hành động

d)

Biểu đồ ca sử dụng

83.

Biểu đồ lớp là?

a)

Một biểu đồ lớp chỉ ra cấu trúc tĩnh của các lớp trong hệ thống. Các lớp là đại diện cho các “vật” được xử lý trong hệ thống.

b)

Một biểu đồ lớp không chỉ ra cấu trúc tĩnh của các lớp trong hệ thống. Các lớp là đại diện cho các “vật” được xử lý trong hệ thống.

c)

Một biểu đồ lớp chỉ ra cấu trúc tĩnh của các thành phần trong hệ thống. Các lớp không đại diện cho các “vật” được xử lý trong hệ thống.

d)

Một biểu đồ lớp không chỉ ra cấu trúc tĩnh của các lớp trong hệ thống. Các lớp không là đại diện cho các “vật” được xử lý trong hệ thống.

84.

Các lớp có thể quan hệ với nhau trong dạng thứcnào?

a)

Liên kết, phụ thuộc, chuyên biệt hóa, đóng gói

b)

Kế thừa, phụ thuộc, chuyên biệt hóa, đóng gói

c)

Liên kết, không phụ thuộc, chuyên biệt hóa, đóng gói

d)

Đã kế thừa, phụ thuộc, chuyên biệt hóa, đóng gói

85.

Trong Class Diagram, mỗi lớp có mấy thành phần?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

86.

Trong Class Diagram, mỗi lớp gồm những thành phần nào?

a)

Tên lớp, thuộc tính, phương thức

b)

Tên lớp, phương thức, hành vi

c)

Tên lớp, đặc điểm, thuộc tính

d)

Tên lớp, hành vi, đặc điểm

87.

Tên lớp phải là?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Tính từ

88.

Thuộc tính mô tả?

a)

Tính chất của đối tượng.

b)

Chức năng của đối tượng

c)

Nhiệm vụ của đối tượng

d)

Hoạt động của đối tượng

89.

Phương thức là?

a)

Là cách hành động mà đối tượng này có thể thực hiện trong hệ thống, thể hiện hành vi của các đối tượng do lớp tạo

b)
c)
d)
90.

Phương thức là?

a)

Là cách hành động mà đối tượng này có thể thực hiện trong hệ thống, thể hiện hành vi của các đối tượng do lớp tạo ra

b)

Là cách hành động mà đối tượng này không thể thực hiện trong hệ thống, thể hiện hành vi của các đối tượng do lớp tạo ra

c)

Là cách hành động mà đối tượng này có thể thực hiện trong hệ thống, không thể hiện hành vi của các đối tượng do lớp tạo ra

d)

Là cách hành động mà đối tượng này không thực hiện trong hệ thống, không thể hiện hành vi của các đối tượng do lớp tạo ra

91.

Đặc tả thuộc tính gồm?

a)

Tên thuộc tính, Kiểu dữ liệu thuộc tính lưu, Giá trị khởi đầu, Phạm vi

b)

Tên thuộc tính, Kiểu dữ liệu thuộc tính lưu, Giá trị kết thúc, Phạm vi

c)

Tên thuộc tính, Giá trị khởi đầu, Giá trị kết thúc, Phạm vi

d)

Tên phương thức, Kiểu trả về, Tham số, Ràng buộc

92.

Mô tả phương thức bao gồm?

a)

Tên phương thức, Kiểu trả về, Tham số, Ràng buộc

b)

Tên thuộc tính, Giá trị khởi đầu, Giá trị kết thúc, Phạm vi

c)

Tên thuộc tính, Kiểu dữ liệu thuộc tính lưu, Giá trị khởi đầu, Phạm vi

d)

Tên thuộc tính, Kiểu dữ liệu thuộc tính lưu, Giá trị kết thúc, Phạm vi

93.

Trong Hình 1, thông tin NGUOI_DOC thể hiện thông tin gì?

a)

Tên lớp

b)

Thuộc tính

c)

Phương thức

d)

Tất cả đều sai

94.

Các loại lớp trong biểu đồ?

a)

Boundary, Entity, Control

b)

Boundary, Entityes, Control

c)

Boundary, Entity, Controls

d)

Tất cả đều sai

95.

Trong Hình 1, thông tin Chon_sach và Viet_phieu_muon thể hiện thông tin gì?

a)

Phương thức

b)

Tên lớp

c)

Thuộc tính

d)

Tất cả đều sai

96.

Trong Hình 1, thông tin maso, ten, ns, donvi thể hiện thông tin gì?

a)

Thuộc tính

b)

Tên lớp

c)

Phương thức

d)

Tất cả đều sai

97.

Trong Hình 2, đây là lớp biên?

a)

BoundaryClass

b)

EntityClass

c)

ControlClass

d)

BoundariesClass

98.

Trong Hình 2, đâu là lớp biên?

a)

BoundaryClass

b)

EntityClass

c)

ControlClass

d)

BoundariesClass

99.

Trong Hình 2, đâu là lớp thực thể?

a)

EntityClass

b)

BoundaryClass

c)

ControlClass

d)

BoundariesClass

100.

Trong Hình 2, đâu là lớp điều khiển?

a)

ControlClass

b)

EntityClass

c)

BoundaryClass

d)

BoundariesClass

101.

Trong Hình 3, hãy xác định lớp điều khiển (ControlClass)?

a)

MatHangMgr,TransactionMgr

b)

DanhMucMatHang,MotaMatHang

c)

MatHang,MatHangMgr

d)

MotaMatHang,TransactionMgr

102.

Trong Hình 3, hãy xác định lớp thực thể (EntityClass)?

a)

MatHang

b)

MatHangMgr,TransactionMgr

c)

DanhMucMatHang,MotaMatHang

d)

MotaMatHang,TransactionMgr

103.

Trong biểu đồ lớp có mấy mối quan hệ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

104.

4 loại quan hệ trong Class Diagram là?

a)

Composition,Inheritance,Association,Aggregation

b)

Action,Inheritance,Association,Aggregation

c)

Composition,Inheritances,Association,Aggregation

d)

Composition,Inheritance,Association,Method

105.

Đặc trưng của UML là?

a)

Cho phép xác định các giá trị mặc định trong danh sách các thuộc tính

b)

Không cho phép xác định các giá trị mặc định trong danh sách các thuộc tính

c)

Cho phép xác định các giá trị mặc định trong danh sách các bản ghi

d)

Cho phép xác định các giá trị mặc định trong danh sách các phương thức

106.

Đặc tả quan hệ giữa các lớp gồm?

a)

Tên quan hệ,Bộ số quan hệ,Nhiệm vụ của lớp,Phần tử liên kết,Hạn chế phạm vi

b)

Nhiệm vụ của lớp,Phần tử liên kết,Hạn chế phạm vi

107.

Đặc tả quan hệ giữa các lớp gồm?

a)

Tên quan hệ, Bộ số quan hệ, Nhiệm vụ của lớp, Phần tử liên kết, Hạn chế phạm vi

b)

Nhiệm vụ của lớp, Phần tử liên kết, Hạn chế phạm vi

c)

Bộ số quan hệ, Nhiệm vụ của lớp, Phần tử liên kết

d)

Bộ số quan hệ, Nhiệm vụ của lớp, Phần tử liên kết

108.

Trong Hình 4, đầu làm mối quan hệ kế thừa?

a)

Inheritance

b)

Composition

c)

Association

d)

Aggregation

109.

Trong Hình 4, đầu làm mối quan hệ kế hợp?

a)

Association

b)

Inheritance

c)

Composition

d)

Aggregation

110.

Trong Hình 5, làm mối quan hệ gì?

a)

Association

b)

Inheritance

c)

Inheritance

d)

Aggregation

111.

Trong Hình 6, mối quan hệ giữa Khách hàng và Sản phẩm là?

a)

Association

b)

Inheritance

c)

Composition

d)

Aggregation

112.

Mối quan hệ kết tập (Aggregation) có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

113.

Mối quan hệ kết tập (Aggregation) gồm?

a)

Kết tập chia sẻ, kết tập hợp thành

b)

Kết tập chia sẻ, kết tập đơn

c)

Kết tập chia sẻ, kết tập nhiều thành phần

d)

Tất cả đều sai

114.

Trong Hình 7, đây là kết tập gì?

a)

Kết tập hợp thành

b)

Kết tập chia sẻ

c)

Kết tập đơn

d)

Tất cả đều sai

115.

Trong Hình 8, thể hiện mối quan hệ gì?

a)

Đa kế thừa

b)

Đơn kế thừa

c)

Nhiều thành phần

d)

Nhiều thành phần

116.

Trong Hình 9, thể hiện mối quan hệ gì?

a)

Phụ thuộc

b)

Đa kế thừa

c)

Đơn kế thừa

d)

Nhiều thành phần

117.

Trong Hình 10, đây là biểu đồ gì?

a)

Biểu đồ thành phần

b)

Biểu đồ triển khai

c)

Biểu đồ tuần tự

d)

Biểu đồ lớp

118.

Trong Hình 10, đây là biểu đồ gì?

a)

Biểu đồ thành phần

b)

Biểu đồ triển khai

c)

Biểu đồ tuần tự

d)

Biểu đồ lớp

119.

Một liên kết chỉ rõ sự kế thừa mà qua đó 1 đối tượng

4 lines
120.

Trong Hình 10, đây là biểu đồ gì?

a)

Biểu đồ thành phần

b)

Biểu đồ triển khai

c)

Biểu đồ tuần tự

d)

Biểu đồ lớp

121.

Một liên kết chỉ rõ sự kế thừa mà qua đó 1 đối tượng được 1 đối tượng khác phụ thuộc hoặc 1 đối tượng có thể điều khiển đối tượng kia là vai trò của mối quan hệ nào?

a)

Generalization/Inheritance

b)

Aggregation

c)

Association

d)

Dependency

122.

Giữa các lớp còn những mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Tổng quát hóa/kế thừa, Phụ thuộc, Kết tập, Kết hợp

b)

Tổng quát hóa/kế thừa, Phụ thuộc, Kết tập, Đóng gói

c)

Tổng quát hóa/kế thừa, Phụ thuộc, Kết tập, Đặc hình

d)

Đặc kế thừa/tổng quát, Phụ thuộc, Chuyên biệt hóa, Trừu tượng

123.

Trong hình 5, mối quan hệ giữa hai lớp DuAn và NhanVien là gì?

a)

Kết tập chia sẻ

b)

Kết tập hợp thành

c)

Tổng quát hóa

d)

Phụ thuộc

124.

Hãy xác định mối quan hệ số 3 trong biểu đồ trên?

a)

Quan hệ kết tập hợp thành

b)

Quan hệ kết tập chia sẻ

c)

Quan hệ kết hợp

d)

Quan hệ tổng quát hóa/kế thừa

125.

Hãy xác định mối quan hệ số 5 trong biểu đồ trên?

a)

Quan hệ kết tập hợp thành

b)

Quan hệ kết tập chia sẻ

c)

Quan hệ kết hợp

d)

Quan hệ tổng quát hóa/kế thừa

126.

Hãy xác định mối quan hệ số 1 trong biểu đồ trên?

a)

Quan hệ phụ thuộc

b)

Quan hệ kết tập chia sẻ

c)

Quan hệ kết hợp

d)

Quan hệ tổng quát hóa/kế thừa

127.

Hãy xác định mối quan hệ số 4 trong biểu đồ trên?

a)

Quan hệ kết tập hợp thành

b)

Quan hệ kết tập chia sẻ

c)

Quan hệ kết hợp

d)

Quan hệ tổng quát hóa/kế thừa

128.

HA(1)=Thế nào là hệ thống mở?

a)

Là hệ thống có quan hệ với các hệ thống khác.

b)

Là hệ thống cho phép người dùng có thể thay đổi theo yêu cầu của mình.

c)

Là hệ thống giao tiếp với môi trường bên ngoài.

d)

Là hệ thống có mạng

129.

HA(1)=Thếnàolàhệthốngmở?

a)

Là hệ thống có quan hệ với cách hệ thống khác.

b)

Là hệ thống cho phép người dùng có thể thay đổi theo yêu cầu của mình.

c)

Là hệ thống giao tiếp với môi trường bên ngoài.

d)

Là hệ thống có mã nguồn mở.

130.

HA(2)=Thếnàolàhệthốngđóng?

a)

Là hệ thống không cho phép người dùng có thể thay đổi hệ thống.

b)

Là hệ thống không cho phép người dùng sử dụng mã nguồn mở.

c)

Là hệ thống khép kín (không có quan hệ với cách hệ thống khác).

d)

Là hệ thống không giao tiếp với môi trường bên ngoài.

131.

HA(3)=Thếnàolàhệthốngcótínhổnđịnh?

a)

Là hệ thống ít thay đổi trong quá trình sử dụng của người dùng.

b)

Là hệ thống không cho phép thay đổi trong quá trình phát triển phần mềm.

c)

Là hệ thống không thay đổi trong quá trình biến động của thị trường.

d)

Là hệ thống ít thay đổi trong quá trình biến động của thị trường.

132.

HA(4)=Thếnàolàhệthốngđộng?

a)

Là hệ thống ít thay đổi trong quá trình biến động của thị trường.

b)

Là hệ thống thay đổi trong quá trình biến động của thị trường.

c)

Là hệ thống cho phép thay đổi trong quá trình phát triển phần mềm.

d)

Là hệ thống thay đổi trong quá trình sử dụng của người dùng.

133.

HA(5)=Vòng đờipháttriểncủahệthống:

a)

Bắt đầu khi sự cố xảy ra và kết thúc khi hệ thống bị loại bỏ.

b)

Bắt đầu khi hệ phân tích, thiết kế hệ thống và kết thúc khi hệ thống được đưa vào sử dụng.

c)

Bắt đầu khi yêu cầu thay đổi và kết thúc khi xây dựng được hệ thống mới.

d)

Bắt đầu khi sự cố xảy ra và kết thúc khi yêu cầu thay đổi và dẫn đến khủng hoảng hệ thống.

134.

HA(6)=Phântíchhệthốnglà:

a)

Là cách mô tả hệ thống theo một ngôn ngữ nào đó (ví dụ: ngôn ngữ UML).

b)

Là cách chia nhỏ tổng thể thành các phần để tìm ra đặc tính, quan hệ... của chúng.

c)

Lập tài liệu kỹ thuật toàn bộ, bao gồm các bản vẽ, bảng tính toán để từ đó xây dựng hệ thống.

d)

Lập tài liệu bằng ngôn ngữ hình vẽ để mô tả hệ thống.

135.

HA(7)=Thiếtkếhệthốnglà:

a)

Là cách chia nhỏ tổng thể thành các phần để tìm ra đặc tính, quan hệ... của chúng.

b)

Là cách mô tả hệ thống theo một ngôn ngữ nào đó (ví dụ: ngôn ngữ UML).

c)

Lập tài liệu kỹ thuật toàn bộ, bao gồm các bản vẽ, bảng tính toán để từ đó xây dựng hệ thống.

d)

Lập tài liệu bằng ngôn ngữ hình vẽ để mô tả hệ thống.

136.

Thiết kế hệ thống là:

a)

Là cách chia nhỏ tổng thể thành các phần để tìm ra đặc tính, quan hệ... của chúng.

b)

Là cách mô tả hệ thống theo một ngôn ngữ nào đó (ví dụ: ngôn ngữ UML).

c)

Lập tài liệu kỹ thuật toàn bộ, bao gồm các bản vẽ, bảng tính toán để từ đó xây dựng hệ thống.

d)

Lập tài liệu bằng ngôn ngữ hình vẽ để mô tả hệ thống.

137.

Bản chất của phân tích và thiết kế hướng chức năng là:

a)

Lấy đối tượng làm trung tâm.

b)

Phân tích hệ thống thành các lớp.

c)

Tập trung vào phân tích các chức năng của hệ thống.

d)

Tập trung phân tích các ca sử dụng.

138.

Bản chất của phân tích và thiết kế hướng đối tượng là:

a)

Tập trung phân tích các ca sử dụng.

b)

Phân tích hệ thống thành các lớp.

c)

Lấy đối tượng làm trung tâm.

d)

Tập trung vào phân tích các chức năng của hệ thống.

139.

UML là gì?

a)

Là ngôn ngữ thiết kế hệ thống hướng đối tượng.

b)

Là ngôn ngữ lập trình hướng chức năng.

c)

Là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

d)

Là ngôn ngữ thiết kế hệ thống hướng chức năng.

140.

Từ viết tắt UML (Unified Modeling Language) có nghĩa là:

a)

Ngôn ngữ mô hình hóa dùng để thiết kế hệ thống hướng đối tượng.

b)

Ngôn ngữ phân tích và thiết kế hệ thống hướng đối tượng.

c)

Ngôn ngữ thiết kế hệ thống hướng đối tượng.

d)

Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất dùng để thiết kế hệ thống hướng đối tượng.

141.

Tại sao UML được gọi là ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất?

a)

Vì UML được hợp nhất thoát từ nhiều ý kiến của các chuyên gia PTTKHT.

b)

Vì UML được tạo ra từ nhiều chuyên gia PTTKHT.

c)

Vì UML được hợp nhất thoát từ nhiều ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

d)

Vì UML là ngôn ngữ hợp nhất các ngôn ngữ PTTKHT trước đó.

142.

UML là ngôn ngữ dùng để trực quan hóa, nghĩa là:

a)

Các mô hình xây dựng bởi UML có thể ánh xạ tới một ngôn ngữ lập trình cụ thể như: JAVA, C++,...

b)

Xây dựng các mô hình một cách tỉ mỉ, rõ ràng, đầy đủ ở các mức độ chi tiết khác nhau.

c)

Thể hiện mô hình cấu trúc hệ thống một cách rõ ràng, sáng sủa thông qua hình vẽ, giúp tăng khả năng.

143.

HA(14)=UML là ngôn ngữ dùng để chi tiết hóa, nghĩa là:

a)

Xây dựng các mô hình một cách tỉ mỉ, rõ ràng, đầy đủ ở các mức độ chi tiết khác nhau.

b)

Sử dụng UML để tạo tài liệu cho kế hoạch dự án, tạo nguyên mẫu, sinh mã nguồn,...

c)

Các mô hình xây dựng bởi UML có thể ánh xạ tới một ngôn ngữ lập trình cụ thể như: JAVA, C++,...

d)

Thể hiện mô hình cấu trúc hệ thống một cách rõ ràng, sáng sủa thông qua hình vẽ, giúp tăng khả năng giao tiếp giữa các nhà phát triển.

144.

HA(15)=UML là ngôn ngữ dùng để sinh mã ở dạng nguyên mẫu, nghĩa là:

a)

Các mô hình xây dựng bởi UML có thể ánh xạ tới một ngôn ngữ lập trình cụ thể như: JAVA, C++,...

b)

Sử dụng UML để tạo tài liệu cho kế hoạch dự án, tạo nguyên mẫu, sinh mã nguồn,...

c)

Xây dựng các mô hình một cách tỉ mỉ, rõ ràng, đầy đủ ở các mức độ chi tiết khác nhau.

d)

Thể hiện mô hình cấu trúc hệ thống một cách rõ ràng, sáng sủa thông qua hình vẽ, giúp tăng khả năng giao tiếp giữa các nhà phát triển.

145.

HA(16)=Trong các thành phần của UML, Actor là:

a)

Cac sử dụng.

b)

Lớp.

c)

Tác nhân.

d)

Đối tượng.

146.

HA(17)=Trong các thành phần của UML, Use case là:

a)

Ca sử dụng.

b)

Lớp.

c)

Đối tượng.

d)

Tác nhân.

147.

HA(18)=Trong các thành phần của UML, Object là:

a)

Tác nhân.

b)

Lớp.

c)

Cac sử dụng.

d)

Đối tượng.

148.

HA(19)=Trong các thành phần của UML, Class là:

a)

Đối tượng.

b)

Lớp.

c)

Tác nhân.

d)

Cac sử dụng.

149.

HA(20)=Actor (tác nhân):

a)

Không phải là một phần của

b)

Là một phần của hệ thống.

c)

Là một đối tượng.

d)

Là một lớp.