wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại Cương Về Phân Tích Dụng Cụ

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu ứng của bức xạ điện từ được sử dụng trong phân tích quang phổ huỳnh quang là:

a)

Nhiễu xạ

b)

Khúc xạ

c)

Phân cực ánh sáng

d)

Hấp thụ bức xạ

e)

Phát bức xạ

2.

Hiệu ứng của bức xạ điện từ được sử dụng trong phân tích quang phổ hấp thụ UV-Vis là:

a)

Phân cực ánh sáng

b)

Nhiễu xạ

c)

Khúc xạ

d)

Phát bức xạ

e)

Hấp thụ bức xạ

3.

Hiệu ứng của bức xạ điện từ được sử dụng trong phân tích quang phổ hấp thụ IR là:

a)

Phát bức xạ

b)

Nhiễu xạ

c)

Phân cực ánh sáng

d)

Khúc xạ

e)

Hấp thụ bức xạ

4.

Hiệu ứng của bức xạ điện từ được sử dụng trong phân tích đo độ đục hấp thụ là:

a)

Tán xạ ánh sáng

b)

Hấp thụ bức xạ

c)

Khúc xạ

d)

Phân cực ánh sáng

e)

Nhiễu xạ

5.

Hiệu ứng của bức xạ điện từ được sử dụng trong phép đo độ phân cực là:

a)

Phát bức xạ

b)

Hấp thụ bức xạ

c)

Phân cực ánh sáng

d)

Nhiễu xạ

e)

Khúc xạ

6.

Độ chính xác là:

a)

Là mức độ gần nhau của giá trị phân tích với giá trị thật

b)

Là khả năng phân biệt được một sự thay đổi nhỏ của nồng độ chất phân tích

c)

Là khả năng thiết bị có thể phân biệt chất này với chất khác

d)

Là mức độ gần nhau của các kết quả đo lặp lại

7.

Độ lặp lại là:

a)

Là khả năng phân biệt được một sự thay đổi nhỏ của nồng độ chất phân tích

b)

Là khả năng thiết bị có thể phân biệt chất này với chất khác

c)

Là kết quả phân tích giống nhau trên một mẫu trong cùng điều kiện thí nghiệm

d)

Là mức độ gần nhau của các kết quả đo lặp lại

8.

Độ đúng là:

a)

Là mức độ gần nhau của giá trị phân tích với giá trị thật

b)

Là mức độ gần nhau của các kết quả đo lặp lại

c)

Là khả năng thiết bị có thể phân biệt chất này với chất khác

d)

Là khả năng phân biệt được một sự thay đổi nhỏ của nồng độ chất phân tích

9.

Tín hiệu phân tích nào được sử dụng trong phân tích độ dẫn điện?

a)

Cường độ

b)

Điện thế

c)

Điện lượng

d)

Điện trở

10.

Tín hiệu phân tích nào được sử dụng trong phân tích đo thế?

a)

Điện lượng

b)

Cường độ

c)

Điện thế

d)

Điện trở

11.

Tín hiệu phân tích nào được sử dụng trong phương pháp phân tích von-ampe?

a)

Điện lượng

b)

Cường độ

c)

Điện trở

d)

Điện thế

12.

Tín hiệu phân tích nào được sử dụng trong phương pháp phân tích cực phổ?

a)

Điện lượng

b)

Điện thế

c)

Điện trở

d)

Cường độ

13.

Tín hiệu phân tích nào được sử dụng trong phương pháp phân tích đo culông?

a)

Cường độ

b)

Điện thế

c)

Điện lượng

d)

Điện trở

14.

Với phân tích dụng cụ cần lưu ý đến 3 đặc trưng là:

a)

Tín hiệu, nhiễu nền, độ ổn định thiết bị

b)

Độ chính xác, độ chệch, độ chọn lọc

c)

Độ đúng, độ lặp lại, độ tái lập

d)

Độ nhạy, giới hạn phát hiện, khoảng nồng độ phân tích

15.

Các phương pháp nào sau đây thuộc nhóm kỹ thuật tách phân tích?

a)

Điện di mao quản, phân tích độ dẫn điện

b)

Nhiễu xạ tia X, sắc kí

c)

Phân tích von-ampe, cực phổ

d)

Sắc kí lỏng, sắc kí khí, điện di

16.

Các phương pháp nào sau đây thuộc nhóm phương pháp phân tích điện hóa?

a)

Phân tích von-ampe, cực phổ

b)

Sắc kí lỏng, sắc kí khí, điện di

c)

Nhiễu xạ tia X, sắc kí

d)

Điện di mao quản, phân tích độ dẫn điện

17.

Các phương pháp nào sau đây thuộc nhóm phương pháp quang?

a)

Điện di mao quản, phân tích độ dẫn điện

b)

Sắc kí lỏng, sắc kí khí, điện di trên gel, điện di mao quản

c)

Nhiễu xạ tia X, sắc kí, điện di

d)

Phân tích UV-Vis, IR, NMR

18.

Ứng dụng và vai trò của Chất đối chiếu thường dùng để:

a)

Loại được ảnh hưởng của nền

b)

Có thể phân tích được hàng loạt mẫu

c)

Độ nhạy cao hơn

d)

Đánh giá chính xác hơn

19.

Ưu điểm của phương pháp chuẩn độ so với phương pháp đường chuẩn?

a)

Độ chính xác cao hơn

b)

Có thể phân tích được hàng loạt mẫu

c)

Độ nhạy cao hơn

d)

Loại được ảnh hưởng của nền

20.

Mục tiêu của hiệu chuẩn là:

a)

Nhằm xác định độ chính xác và tin cậy của thiết bị đo

b)

Nhằm nâng cao độ nhạy

c)

Nhằm nâng cao giới hạn phát hiện

d)

Nhằm nâng cao giới hạn định lượng

21.

Trong phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử, vùng khả kiến (thấy được) là vùng có λ từ:

a)

1200 – 1800 nm

b)

800 – 1200 nm

c)

400 – 800 nm

d)

100 – 400 nm

22.

Trong phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử, vùng tử ngoại (UV) là vùng có λ từ:

a)

1200 – 1800 nm

b)

800 – 1200 nm

c)

400 – 800 nm

d)

200 – 400 nm

23.

Dung môi là nước, aniline hấp thụ ở 280 nm với ε = 1430 L·mol⁻¹·cm⁻¹. Muốn pha dung dịch aniline có độ truyền 30% với cuvet 1 cm ở bước sóng đó, cần cân bao nhiêu gam aniline (C6H5NH2) nguyên chất để pha 100 mL?

a)

3,4 g

b)

3,4·10⁻3 g

c)

3,4·10⁻2 g

d)

34 g

24.

Trong quang đo, để giảm cường độ chùm sáng xuống 10 lần khi dung dịch có nồng độ 7,9·10⁻⁵ M, chiều dày cuvet cần bao nhiêu? Biết ε = 6300 L·mol⁻¹·cm⁻¹.

a)

1 cm

b)

4 cm

c)

2 cm

d)

5 cm

25.

Định lượng Fe³⁺ bằng trắc quang với thuốc thử KSCN trong HNO₃ (pH = 1÷2). Phức hấp thụ ở λ = 480 nm, ε = 6300 L·mol⁻¹·cm⁻¹. Khi A = 0,45 và cuvet 1 cm, nồng độ mol của Fe³⁺ trong phức là:

a)

7,14·10⁻⁵

b)

7,14·10⁻⁴

c)

7,14·10⁻⁶

d)

7,14·10⁻²

26.

Dung dịch mẫu có sắt tạo phức đo ở λ = 510 nm cho A = 0,225 (cuvet 1 cm) sau pha loãng 20 mL thành 50 mL. Nồng độ (ppm) của dung dịch mẫu ban đầu là:

a)

3,38

b)

1,35

c)

0,80

d)

27

27.

Trong quang đo, khi độ truyền quang T = 0,245 với cuvet 1 cm, phần trăm truyền qua (%T) là:

a)

57,60%

b)

56,88%

c)

61,08%

d)

68,30%

28.

Tính chất sóng của ánh sáng dùng để giải thích hiện tượng nào sau đây?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Tán xạ

c)

Giao thoa

d)

Nhiễu xạ

29.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác có thể có hiện tượng:

a)

Khúc xạ

b)

Phân tán

c)

Nhiễu xạ

d)

Tất cả đều đúng

30.

Đèn Tungsten-Halogen dùng để đo vùng:

a)

VIS

b)

UV

c)

IR

d)

Hồng ngoại xa

31.

Đèn Hydrogen hay Deuterium dùng để đo vùng:

a)

IR

b)

UV

c)

VIS

d)

Hồng ngoại xa

32.

Phân vùng UV-VIS đúng là:

a)

50–200 nm: UV xa, 200–400 nm: UV gần, 400–800 nm: VIS

b)

400–800 nm: UV xa, 200–400 nm: UV gần, 50–200 nm: VIS

c)

0–200 nm: UV xa, 200–400 nm: UV gần, 400–900 nm: VIS

d)

400–900 nm: UV xa, 200–400 nm: UV gần, 0–200 nm: VIS

33.

Mối quan hệ giữa A và T theo công thức là:

a)

A = 5

b)

A = 4

c)

A = 6

d)

A = −log T

34.

Cấu tạo của quang phổ tử ngoại gồm mấy bộ phận chính?

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

35.

Bộ phận tạo ánh sáng đơn sắc và bộ phận phát hiện là:

a)

Bộ phận khuếch đại

b)

Cốc chứa mẫu

c)

Bộ phận ghi nhận

d)

Bộ đệm

36.

Hoàn thành câu: Khi một phân tử có hai nhóm mang màu được ngăn cách bởi một nguyên tử C thì độ hấp thụ toàn phần bằng…

a)

Độ hấp thụ của nhóm màu lớn hơn

b)

Hiệu độ hấp thụ của mỗi nhóm màu

c)

Độ hấp thụ của nhóm màu bé hơn

d)

Tổng độ hấp thụ của mỗi nhóm màu

37.

Hoàn thành câu: Khảo sát pH ảnh hưởng đến phổ của mẫu, ta nên dùng… để kiểm soát pH.

a)

Acid

b)

Base

c)

Nước

d)

Hệ đệm

38.

Cấu trúc nào phát huỳnh quang mạnh nhất?

a)

Dị vòng đơn

b)

Đa vòng thơm ngưng tụ

c)

Hydrocacbon no

d)

Hydrocacbon thơm có chức hút điện tử

e)

Hydrocacbon thơm

39.

Hiệu suất lượng tử huỳnh quang là:

a)

Tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử ban đầu

b)

Tất cả đều sai

c)

Tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử bức xạ

d)

Tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử ở trạng thái kích thích

e)

Tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử bị kích thích

40.

Phương pháp đo không tương thích với quang học:

a)

Khúc xạ–khúc xạ kế

b)

Tán xạ–Đo độ hấp thụ

c)

Hấp thụ phân tử–UV-Vis

d)

Phát xạ nguyên tử–IR

41.

Trong quang phổ, năng lượng của bức xạ tỉ lệ nghịch với:

a)

Tần số

b)

Độ dài sóng

c)

Tất cả đúng

d)

Chu kì

e)

Số dao động

42.

Chọn cấu đúng nhất cho vùng IR cơ bản:

a)

Số sóng 4000–400 cm⁻¹, bước sóng 2500–25000 nm

b)

Số sóng 4000–400 cm⁻¹

c)

Bước sóng 2500–25000 nm

d)

Bước sóng 1100–2500 nm

43.

Phổ IR hiện nay ứng dụng chủ yếu trong kiểm nghiệm để:

a)

Xác định cấu trúc

b)

Định lượng

c)

Định tính

d)

Xác định tạp chất

e)

Tất cả đúng

44.

Phổ hấp thụ hồng ngoại là phổ:

a)

Dao động quay

b)

Dao động

c)

Quay thuần túy

d)

Phổ điện tử

e)

Phổ tán xạ

45.

Nồng độ dung dịch hấp thụ C biểu diễn g/100 mL = 1% với L = 1 cm thì độ hấp thụ được gọi là:

a)

Hệ số hấp thụ riêng

b)

Hệ số tỉ lệ

c)

Hệ số hấp thụ mol

46.

Pha loãng 20 lần dung dịch vitamin B12, đo mật độ quang với bề dày cuvet 0,5 cm ở bước sóng 361 nm được A= 0,45. Tính số microgam vitamin B12 có trong 1 ml mẫu ban đầu biết độ hấp thụ riêng bằng 207.

a)

869,56 μg

b)

8,656 μg

c)

0,08656 μg

d)

86,56 μg

47.

Chọn phát biểu sai về kích thích bức xạ và chuyển mức năng lượng của electron.

a)

Phần tử chỉ hấp thụ những bức xạ tương ứng chính xác với biến thiên giữa các mức năng lượng

b)

Hấp thụ năng lượng bức xạ, electron nhảy xa hơn mức cơ bản

c)

Kích thích với mức năng lượng E cao, electron có thể nhảy xa hơn

d)

Kích thích với mức năng lượng E cao hơn nữa, có thể kéo electron ra xa hạt nhân

48.

Trong hồng ngoại, sự hấp thụ của bức xạ chủ yếu gây ra thay đổi nào?

a)

Thay đổi trạng thái dao động của phân tử

b)

Thay đổi các điện tử bên trong vật chất

c)

Thay đổi trạng thái năng lượng các electron hoá trị

d)

Thay đổi trạng thái năng lượng quay

49.

Bước sóng là gì?

a)

Khoảng cách giữa hai dao động lệch pha

b)

Khoảng cách dài nhất giữa hai dao động

c)

Khoảng cách giữa hai dao động cùng pha

d)

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai dao động cùng pha

50.

Vùng IR gần còn gọi là gì?

a)

Balmer

b)

Raman

c)

Lyman

d)

Paschen

51.

Ánh sáng khả kiến, tia UV, IR,… là các dạng khác nhau của bức xạ điện từ, chúng chỉ khác nhau về yếu tố nào?

a)

Độ truyền qua

b)

Độ hấp thụ

c)

Tần số

d)

Năng lượng

e)

Độ dài sóng

52.

Loại đèn thường dùng trong quang phổ huỳnh quang là gì?

a)

Đèn doterium

b)

Đèn xenon

c)

Đèn catod lõm

d)

Đèn tungsten

53.

Vùng IR cơ bản có bước sóng nào?

a)

> 25000 nm

b)

2500 nm – 25000 nm

c)

1100 nm – 2500 nm

d)

375 nm –1100 nm

54.

Vùng phổ hồng ngoại trong phân tích trắc quang có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

Tất cả đều sai

b)

> 800 nm

c)

< 400 nm

d)

400 – 800 nm

55.

Vùng khả kiến trong phân tích trắc quang có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

> 800 nm

b)

< 400 nm

c)

400 – 800 nm

d)

400 – 500 nm

56.

Phương pháp phổ phát xạ nguyên tử có xác định được các kim loại kiềm, kiềm thổ không?

a)

Chỉ xác định kiềm thổ

b)

Chỉ xác định kim loại kiềm

c)

Có thể xác định

d)

Không thể xác định

57.

Phổ phát xạ nguyên tử cho phép xác định độ cứng của nước đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

58.

Phương pháp phổ phát xạ nguyên tử có thể xác định hàm lượng nhỏ hầu hết các ion kim loại trong nước thải?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Sau khi tắt ánh sáng kích thích, huỳnh quang tồn tại lâu hơn lân quang?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Phổ huỳnh quang xảy ra ở môi trường rắn, nhiệt độ cao?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Các hợp chất tạo phức càng cua làm cường độ phát huỳnh quang tăng lên so với phân tử chưa tạo phức?

a)

Sai

b)

Đúng

62.

Nguồn sáng trong máy quang phổ huỳnh quang có cường độ mạnh hơn nguồn sáng trong máy quang phổ hấp thụ UV?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Trong máy quang phổ huỳnh quang, bộ phận ngắt tia có vai trò cản chùm tia kích thích đến detector?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Quang phổ huỳnh quang có độ nhạy kém hơn quang phổ UV-Vis do lượng mẫu phải đủ lớn mới có thể phát quang được?

a)

Sai

b)

Đúng

65.

Các hợp chất có vòng thơm, dị vòng ngưng tụ có khả năng phát huỳnh quang?

a)

Sai

b)

Đúng

66.

Nồng độ sử dụng trong định luật Lambert-Beer là nồng độ gì?

a)

Nồng độ mol và nồng độ phần trăm (kl/tt)

b)

Nồng độ mol

c)

Nồng độ molan

d)

Nồng độ đương lượng

67.

Phổ hồng ngoại có thể đo ở dạng mẫu nào?

a)

Tất cả đều được

b)

Mẫu khí

c)

Mẫu rắn ép viên KBr

d)

Mẫu lỏng nguyên chất

e)

Mẫu lỏng dạng dung dịch

68.

Mức năng lượng đủ để kích thích phân tử chuyển sang trạng thái quay xuất hiện trong vùng phổ nào?

a)

Tử ngoại và khả kiến

b)

Hồng ngoại gần và hồng ngoại cơ bản

c)

Hồng ngoại xa

d)

Khả kiến và hồng ngoại gần

e)

Vi sóng và hồng ngoại xa

69.

Mức năng lượng đủ để kích thích phân tử chuyển sang trạng thái dao động xuất hiện trong vùng phổ nào?

a)

Vi sóng và hồng ngoại xa

b)

Tử ngoại và khả kiến

c)

Hồng ngoại xa

d)

Khả kiến và hồng ngoại xa

e)

Hồng ngoại gần và hồng ngoại cơ bản

70.

Quá trình chuyển nội hệ là gì?

a)

Electron chuyển về trạng thái cơ bản S0, phân tử phát huỳnh quang

b)

Phân tử chuyển từ trạng thái S0 sang S1 rồi về trạng thái cơ bản mà không phát xạ

c)

Phân tử ở mức NL cao nhất của trạng thái kích thích chuyển về mức NL thấp nhất

d)

Phân tử chuyển từ trạng thái S1 sang trạng thái T1 rồi trở về S0

71.

Chọn câu đúng về phổ hấp thụ phân tử và phổ phát xạ nguyên tử.

a)

Phổ hấp thụ phân tử là phổ liên tục, phổ hấp thụ nguyên tử là phổ vạch

b)

Phổ hấp thụ phân tử là phổ vạch, phổ hấp thụ nguyên tử là phổ liên tục

c)

Cả hai đều là phổ vạch

d)

Cả hai đều là phổ liên tục

72.

Về mặt định lượng thì phổ hấp thụ nguyên tử có nhạy hơn phổ phát xạ nguyên tử không?

a)

Nhạy hơn

b)

Nhạy bằng

c)

Kém nhạy hơn

d)

Tùy vào nguyên tố và môi trường

73.

Nguồn hóa hơi dùng trong AAS là gì?

a)

Dùng ngọn lửa

b)

Đèn cathode lõm

c)

Đèn không điện cực

d)

Dùng lò graphite (hỗn hợp khí đốt + oxy)

74.

Năng lượng photon của phần phổ có bước sóng ngắn so với phần phổ có bước sóng dài hơn sẽ như thế nào?

a)

Bằng nhau

b)

Nhỏ hơn

c)

Không xác định được

d)

Lớn hơn

75.

Một dung dịch màu có độ truyền quang T bằng 32,58% thì mật độ quang của dung dịch sẽ có giá trị nào?

a)

0,847

b)

0,784

c)

0,478

d)

0,487

76.

Độ truyền quang của dung dịch KMnO4 ở nồng độ 2,24 μg/ml đo được bằng cuvet có bề dày 1,50 cm là bao nhiêu?

a)

0,487

b)

0,478

c)

0,784

d)

0,847

77.

Dung dịch I2 có màu Dubop cho thấy sẫm. Mẫu sắc của dung dịch I2 cần xác định nồng độ ở bề dày 7,50 cm tương đương với dung dịch I2 có nồng độ 3,75104M3,75 \cdot 10^{-4} M trong cuvet có bề dày 8,25 cm. Nồng độ của dung dịch I2 cần xác định là bao nhiêu?

a)

4,525·10^{-4} M

b)

4,125·10^{-4} M

c)

4,225·10^-4 M

d)

4,325·10^{-4} M

78.

Quá trình vượt nội hệ là gì trong phát quang phân tử?

a)

Phân tử ở mức năng lượng thấp nhất rời trạng thái kích thích

b)

Electron chuyển về S0, phát huỳnh quang

c)

Chuyển từ S1 sang T1 rồi trở về S0

d)

Chuyển từ S1 sang S0 không phát xạ

79.

Bước sóng phát xạ tối đa của màu đỏ là ở đâu?

a)

Tại phổ phát xạ có cường độ lớn nhất

b)

Tại phổ kích thích có cường độ lớn nhất

c)

Tại phổ kích thích có độ hấp thụ lớn nhất

d)

Tại phổ hấp thụ có độ hấp thụ lớn nhất

80.

Nguyên nhân nào làm sai lệch định luật Beer?

a)

Sự thay đổi pH của dung dịch

b)

Sự có mặt của các ion lạ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Mức độ đơn sắc của ánh sáng

81.

Dung dịch có nồng độ 3,15 μg/ml (M = 352) trong cuvet bề dày 1,50 cm với ε=3,14103lcm1mol1ε = 3,14·10^3 l·cm^{-1}·mol^{-1} . Mật độ quang của dung dịch là bao nhiêu?

a)

0,062

b)

0,052

c)

0,042

d)

0,032

82.

Hệ số hấp thụ phân tử của phức Bitmut(III) với thio re có 9,31039,3·10^3 l·cm^-1·mol^-1. Mật độ quang khi C = 6,21056,2·10^{-5} M trong cuvet 1,00 cm là bao nhiêu?

a)

0,657

b)

0,450

c)

0,757

d)

0,577

83.

Độ truyền quang của phức Bitmut(III) với thio re có ε=9,3103lcm1mol1ε = 9,3·10^3 l·cm^{-1}·mol^{-1} . Với C=6,2105MC = 6,2·10^{-5} M trong cuvet 1,00 cm, phần trăm truyền qua là bao nhiêu?

a)

18,5 %

b)

32,6 %

c)

26,5 %

d)

22,6 %

84.

Ở khoảng nhiệt độ nào đa số nguyên tử tồn tại ở trạng thái tự do trong phép đo phổ hấp thụ nguyên tử?

a)

200 – 500°C

b)

1500 – 5000°C

c)

500 – 800°C

d)

1500 – 3000°C

85.

Lý do phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử nhạy hơn phổ phát xạ nguyên tử là gì?

a)

Ở bước sóng và nhiệt độ xác định số nguyên tử tự do bị kích thích lớn

b)

Do bước sóng

c)

Ở bước sóng và nhiệt độ xác định số nguyên tử tự do bị kích thích nhỏ

d)

Do nhiệt độ

86.

Độ chính xác của phép đo phổ hấp thụ nguyên tử có thể đạt được khoảng bao nhiêu?

a)

± 0,5 %

b)

± 0,3 %

c)

± 0,4 %

d)

± 0,1 %

87.

Trong phổ hấp thụ electron khi mẫu đo ở dạng dung dịch, dung môi cần thỏa điều kiện nào?

a)

Không dùng H2O làm dung môi

b)

Hấp thụ ánh sáng trong vùng cần đo

c)

Phản ứng với chất cần đo

d)

Dung môi tinh khiết

88.

Phương pháp phổ phát xạ nguyên tử không thể xác định nguyên tố nào dưới đây?

a)

Halogen (Cl, Br, I)

b)

Cu

c)

Cr

d)

Ca

89.

Để biểu diễn mối tương quan C và T, tại sao không biểu diễn trực tiếp T theo C mà biểu diễn A theo C?

a)

Vì A phi tuyến nên khó so sánh

b)

Vì T tuyến tính nên dễ tính toán

c)

Vì A theo mũ nên khó tính toán tuyến tính

d)

Vì T theo mũ nên khó tính toán tuyến tính

90.

Kể tên các bộ phận chính của máy quang phổ hấp thụ.

a)

Nguồn sáng–ánh sáng đơn sắc–mẫu–đầu dò

b)

Nguồn sáng–đơn sắc–mẫu–đầu dò–xử lý số liệu

c)

Nguồn sáng–chứa mẫu–đầu dò–xử lý số liệu

d)

Nguồn sáng–đơn sắc–mẫu–chứa mẫu–xử lý số liệu

91.

HPLC là viết tắt của thuật ngữ nào?

a)

Highly pure liquid chromatography

b)

High pressure liquid chromatic method

c)

High level phase liquid chromatography

d)

High performance liquid chromatography

92.

Phân loại phương pháp sắc ký dựa vào nguyên tắc nào?

a)

Dựa trên cơ sở phép tách

b)

Dựa vào cách thức tiến hành

c)

Dựa vào 3 nguyên tắc

d)

Dựa trên trạng thái kết hợp của cấu tử

93.

Pha tĩnh trong hệ thống sắc ký là gì?

a)

Pha không di chuyển

b)

Pha quan trọng nhất

c)

Pha di chuyển

d)

Giá mang pha động

94.

Trong sắc ký, pha động thường là dạng nào?

a)

Khí, lỏng và lỏng siêu tới hạn

b)

Bao gồm khí và lỏng

c)

Luôn luôn là dạng lỏng

d)

Luôn luôn là dạng khí

95.

Thông số sắc ký quan trọng nhất khi định lượng đồng thời hai thành phần bằng phương pháp sắc ký phân bố là gì?

a)

Độ phân giải

b)

Số đĩa lý thuyết

c)

Thời gian lưu

d)

Hệ số bất đối

96.

Cơ sở lý thuyết của sắc ký phân bố là gì?

a)

Trao đổi ion giữa pha

b)

Phân bố giữa hai pha

c)

Hấp phụ trên bề mặt rắn

d)

Khuếch tán trong pha động

97.

Trong hệ thống sắc ký, pha tĩnh là gì?

a)

Pha không di chuyển trong hệ thống

b)

Pha di chuyển dọc theo cột

c)

Pha khí luôn biến thiên theo thời gian

d)

Dung môi rửa giải có áp lực

98.

Trong sắc ký, pha động thường là dạng nào?

a)

Chỉ có hai dạng là khí và rắn

b)

Luôn là khí trong mọi hệ

c)

Khí, lỏng hoặc siêu tới hạn

d)

Luôn là lỏng không đổi

99.

Thông số nào quan trọng nhất khi định lượng đồng thời hai thành phần bằng phương pháp sắc ký?

a)

Độ phân giải giữa hai pic

b)

Số đĩa lý thuyết cao

c)

Hệ số bất đối của pic

d)

Thời gian lưu ổn định

100.

Cơ sở lý thuyết của sắc ký phân bố là gì?

a)

Quá trình phân bố giữa hai pha

b)

Sự chiết liên tục một pha

c)

Sự tách ngược dòng liên tục

d)

Thẩm tích qua màng bán thấm

101.

Chiết là một phương pháp tách dựa vào điều gì?

a)

Chênh lệch hòa tan giữa hai pha

b)

Sự chênh lệch kích thước

c)

Sự tạo phức với pha tĩnh

d)

Khả năng hấp phụ chọn lọc

102.

Phương pháp thẩm thấu là phương pháp tách dựa vào yếu tố nào?

a)

Sự hòa tan mạnh vào pha động

b)

Sự bay hơi chọn lọc của mẫu

c)

Sự di chuyển thấm qua màng

d)

Khả năng tạo liên kết ion

103.

Sắc ký giấy lực nào đóng vai trò quan trọng đến kết quả tách?

a)

Tất cả lực đều sai

b)

Lực liên kết hóa trị

c)

Lực Van der Waals

d)

Lực mao dẫn trong giấy

104.

Số đĩa lý thuyết của một cột sắc ký phản ánh điều gì?

a)

Đại lượng cho động học cột

b)

Đại lượng thay đổi khi tách nhiều

c)

Số lần chiết ngược dòng

d)

Khả năng đánh giá độ tách cột

105.

Hệ số phân bố trong chiết lỏng lỏng là tỉ số nào?

a)

Nồng độ chất tan giữa hai pha cân bằng

b)

Tổng nồng độ chất tan của cả hệ

c)

Nồng độ dung môi trong cả hai pha

d)

Nồng độ chất tan ở trạng thái bão hòa

106.

Cơ chế rây phân tử trong sắc ký là gì?

a)

Tách theo điện tích bề mặt

b)

Tách theo độ phân cực chất tan

c)

Tách theo kích thước phân tử

d)

Tách theo khả năng thấm thấu

107.

Cơ chế hấp phụ trong sắc ký bao gồm quá trình nào?

a)

Hấp phụ và giải hấp phụ trên bề mặt pha tĩnh

b)

Trao đổi ion giữa pha tĩnh và pha động

c)

Giữ lại phân tử do kích thước lớn

d)

Khuếch tán qua màng chọn lọc

108.

Cơ chế chủ yếu trong sắc ký là sự tách dựa trên điều gì?

a)

Khả năng giữ lại phân tử lớn

b)

Tính chất ion của dung môi

c)

Trao đổi giữa pha tĩnh và pha động

d)

Kích thước hạt của pha tĩnh

109.

Trong sắc ký ái lực, yếu tố tách chính là gì?

a)

Giữ các phân tử lớn trên pha tĩnh

b)

Khả năng thấm thấu của phân tử

c)

Tương tác đặc hiệu ligand–chất tan

d)

Kích thước hạt pha tĩnh

110.

Yếu tố ảnh hưởng đến phương pháp chiết quang gồm yếu tố nào?

a)

Chỉ phụ thuộc vào kích thước

b)

Tạo cặp ion và áp suất

c)

Thời gian chiết và nhiệt độ

d)

pH môi trường và dung môi

111.

Tính hấp phụ của silica gel được quyết định chủ yếu bởi thành phần nào?

a)

Các nhóm OH trên bề mặt

b)

Các nhóm phân tử khác

c)

Bản chất toàn bộ hạt

d)

Độ ẩm của silica gel

112.

Hệ số bất đối T của một pic nên nằm trong khoảng nào để chấp nhận?

a)

1.5 ≤ T ≤ 3.0 là chuẩn

b)

0.2 ≤ T ≤ 0.6 là tốt

c)

T ≥ 2.0 là tối ưu

d)

0.8 ≤ T ≤ 1.2 là phù hợp

113.

Phân loại các phương pháp sắc ký dựa theo nguyên tắc nào?

a)

Cách thức tiến hành mẫu

b)

Cơ sở phép tách vật lý

c)

Trạng thái kết hợp cấu tử

d)

Nguyên tắc tách chất áp dụng

114.

Trong hệ sắc ký, pha quan trọng nhất là gì?

a)

Pha khí luôn chi phối

b)

Không có pha quan trọng nhất

c)

Pha động quyết định tất cả

d)

Pha tĩnh giữ vai trò duy nhất

115.

Sắc ký lỏng hiệu năng cao viết tắt là gì?

a)

HPLC theo tiếng Anh

b)

HLPC theo thói quen

c)

LCMS là đúng nhất

d)

HPCL theo tiếng Việt

116.

Sắc ký giấy thường dùng để tách loại phân tử nào?

a)

Protein kích thước lớn khỏi hỗn hợp muối

b)

Khí trơ hòa tan trong dung môi

c)

Hydrocacbon không phân cực

d)

Các ion kim loại nặng trong nước

117.

Cơ chế phân bố trong sắc ký là sự khác nhau của phân bố giữa hai pha của chất tan trong hệ hai pha không hòa trộn. Phát biểu nào đúng?

a)

Sai, dựa trên đẳng nhiệt hấp phụ

b)

Đúng, dựa trên phân bố khác nhau

c)

Sai, dựa trên phản ứng hóa học

d)

Sai, dựa trên khuếch tán đồng đều

118.

Trong sắc ký lỏng pha thường là sắc ký thuận, trong đó pha tĩnh phân cực hơn pha động. Điền khuyết thích hợp.

a)

pha tĩnh phân cực hơn pha động

b)

pha động phân cực hơn pha tĩnh

c)

pha tĩnh kỵ nước hơn pha động

d)

hai pha có độ phân cực bằng nhau

119.

Cơ sở lý thuyết của sắc ký là gì?

a)

Sự phân chia nghịch dòng liên tục

b)

Sự phân chia nghịch dòng từng đoạn

c)

Quá trình phân bố giữa hai pha

d)

Sự chiết lỏng–lỏng nhiều lần

120.

Độ rộng của dải và năng suất đài phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Hệ số phân chia của chất

b)

Bản chất chất tan và dung môi

c)

Số bước chiết tách trong hệ

d)

Tốc độ dòng và áp suất

121.

Tại sao một pic thường có đuôi? Chọn nguyên nhân chính.

a)

Do ảnh hưởng của cột

b)

Do nền tín hiệu dao động

c)

Do thiết bị bất đối phía sau

d)

Do hiện tượng kéo của tạp chất

122.

Phương trình Van Deemter có dạng H = A + B/u + C·u. Ý nghĩa của u trong phương trình là gì?

a)

Hằng số khuếch tán dọc

b)

Hệ số kháng chuyển khối

c)

Chiều cao đĩa lý thuyết

d)

Vận tốc pha động qua cột

123.

Trong phép tách A và B, thời gian lưu lần lượt 15,82 phút và 17,10 phút; độ rộng pic A và B là 0,98 và 1,19; chiều dài cột 30 cm. Thời gian chiết là 87 giây. Số đĩa lý thuyết trung bình của cột gần nhất với giá trị nào?

a)

7473 đĩa lý thuyết

b)

3754 đĩa lý thuyết

c)

3737 đĩa lý thuyết

d)

7508 đĩa lý thuyết

124.

Cho chiều cao đĩa lý thuyết H xấp xỉ 8,03·10⁻³ cm, 7,99·10⁻³ cm, 1,60·10⁻² cm, và 1,61·10⁻² cm cho các điều kiện khác nhau. Giá trị nào thể hiện hiệu năng cột tốt nhất?

a)

7,99·10⁻³ cm nhỏ nhất

b)

1,60·10⁻² cm nhỏ nhất

c)

8,03·10⁻³ cm nhỏ nhất

d)

1,61·10⁻² cm nhỏ nhất

125.

Hệ số phân bố K giữa pha tĩnh và pha động có thể viết như thế nào?

a)

K = k'·VS / VM

b)

Cả ba biểu thức đều đúng

c)

K = CS / CM

d)

K = k'·VM / VS

126.

Công thức tính độ phân giải Rs giữa hai pic nào là đúng?

a)

Rs = √N/4 · (α−1)/α · (k'B/(1+k'B))

b)

Rs = √N/4 · (α−1)/α · (k'A/(1+k'A))

c)

Rs = √N/4 · (α+1)/α · (k'B/(1+k'B))

d)

Rs = √N/4 · (α+1)/α · (k'A/(1+k'A))

127.

Phân loại pha rắn trong chiết pha rắn (SPE) nào là đúng?

a)

Pha không liên kết, pha thuận, pha đảo

b)

Pha liên kết, pha thuận, pha đảo

c)

Pha thuận, pha đảo, nhựa trao đổi ion

d)

Pha liên kết, pha không liên kết, nhựa trao đổi ion

128.

Trong sắc ký giấy, lựa chọn đúng về pha tĩnh và pha động.

a)

Pha tĩnh chất lỏng, pha động chất rắn

b)

Pha tĩnh chất rắn, pha động chất lỏng

c)

Pha động dầu Silicon hoặc paraffin

d)

Pha tĩnh Cellulose tinh khiết

129.

Trong sắc ký lớp mỏng, hệ nào phổ biến?

a)

SK lỏng–pha liên kết

b)

SK lỏng–lỏng

c)

SK lỏng–rắn

d)

SK khí–lỏng

130.

Trong sắc ký lớp mỏng, pha động là dung môi, pha tĩnh là silicagen. Khẳng định nào đúng?

a)

Đúng, dung môi di chuyển

b)

Sai, pha động là silicagen

c)

Sai, pha tĩnh là dung môi

d)

Sai, cả hai là dung môi

131.

Bề mặt bên trong mao quản silica chứa nhóm silanol (Si–OH). Phát biểu nào đúng?

a)

Sai, chỉ chứa nhóm methyl

b)

Sai, chỉ chứa nhóm amine

c)

Đúng, tạo điện tích âm

d)

Sai, không có nhóm chức

132.

Nguyên tắc điện di trong mao quản: tốc độ phụ thuộc vào độ điện di. Phát biểu đúng là gì?

a)

Đúng, tốc độ khác nhau theo linh độ

b)

Sai, chỉ phụ thuộc nhiệt độ

c)

Sai, chỉ phụ thuộc pH

d)

Sai, mọi phân tử cùng tốc độ

133.

Trong điện di mao quản, ion dương di chuyển nhanh hơn dòng EOF. Mệnh đề nào đúng?

a)

Sai, ion dương chậm hơn EOF

b)

Đúng, ion dương vượt EOF

c)

Sai, không có EOF

d)

Sai, tốc độ bằng EOF

134.

Khác biệt giữa điện di mao quản và điện di cổ điển là sự xuất hiện của dòng điện thẩm (EOF). Chọn phát biểu đúng.

a)

Sai, EOF không ảnh hưởng

b)

Đúng, có EOF xuất hiện

c)

Sai, cả hai không có EOF

d)

Sai, chỉ cổ điển có EOF

135.

Thứ tự ra của phân tử trong điện di mao quản: đầu tiên cation, tiếp theo trung hòa, cuối cùng anion. Khẳng định nào đúng?

a)

Sai, trung hòa ra sau cation

b)

Sai, anion ra trước

c)

Đúng, do chiều EOF

d)

Sai, cation ra cuối

136.

Trong các kiểu tách sắc ký sau, kiểu nào chỉ dùng định tính vì hiệu ứng tách kém?

a)

Không có kiểu nào

b)

Sắc ký hình tròn

c)

Sắc ký đi xuống

d)

Sắc ký đi lên

137.

Trong HPLC, tách hỗn hợp trên cột nhồi bằng hạt kích thước nào là phù hợp nhất?

a)

≤10 micromet phổ biến

b)

≤5 micromet hiệu năng cao

c)

Hạt nhựa anionid chuyên dụng

d)

Hạt nhựa cationid chuyên dụng

138.

Trong HPLC, để định lượng người ta thường dựa vào thông số nào?

a)

Chiều cao và diện tích pic

b)

Thời gian lưu chính xác

c)

Số đĩa lý thuyết của cột

d)

Hệ số phân bố K

139.

Nhược điểm chung của HPLC là hệ làm việc dưới áp suất cao, pha động có thể bay hơi và độc. Phát biểu nào đúng?

a)

Sai, pha động luôn nước

b)

Sai, áp suất rất thấp

c)

Đúng, cần an toàn cao

d)

Sai, không có nguy cơ độc

140.

Máy sắc ký khí đầu tiên ra đời vào năm nào?

a)

1955

b)

1957

c)

1959

d)

1943

141.

Ưu điểm của HPLC so với quang phổ UV-VIS, chuẩn độ thể tích, chuẩn độ điện thế, ngoại trừ

a)

Thiết bị rẻ tiền, dễ vận hành

b)

Áp dụng được hầu hết các chất

c)

Độ chính xác, độ đúng cao, đáp ứng yêu cầu định lượng

d)

Ưu tiên hàng đầu trong định lượng hỗn hợp nhiều thành phần

e)

Độ nhạy cao

142.

Các thông số sắc ký đặc trưng cho HPLC

a)

tR, RS, S, As, N, K

b)

vR, RS, S, As, N, K

c)

tR, RS, S, As, N, K, A

d)

L, RS, S, As, N, K

e)

tR, vR, RS, As, N, K

143.

Trong các cơ chế của sắc ký lớp mỏng (SKLM), cơ chế nào chiếm ưu thế

a)

Hấp phụ

b)

Phân bố

c)

Trao đổi ion

d)

Rây phân tử

144.

Bộ phận sắc kí của máy sắc kí khí gồm có

a)

Nguồn khí, buồng tiêm, lò nung, cột, đầu dò, khuếch đại phổ

b)

Nguồn nhiệt, buồng tiêm, cột

c)

Nguồn nhiệt, buồng tiêm, cột, đầu dò, khuếch đại phổ

d)

Nguồn khí, buồng tiêm, lò nung

145.

Sắc kí khí – lỏng và sắc kí khí – rắn khác nhau bởi

a)

Pha động

b)

Phương pháp định lượng

c)

Đầu dò

d)

Pha tĩnh

146.

Trong sắc kí khí (GC), pha động và pha tĩnh tương tác với nhau theo cơ chế

a)

Hấp phụ

b)

Trao đổi ion

c)

Phân bố

d)

Rây phân tử

147.

Cơ chế chủ yếu của sắc ký lớp mỏng là

a)

Sắc ký hấp phụ

b)

Sắc ký ái lực

c)

Sắc ký rây phân tử

d)

Sắc ký phân bố

e)

Sắc ký trao đổi ion

148.

Cấu hình một máy HPLC theo thứ tự gồm

a)

Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc kí lỏng, bộ phận tiêm mẫu, lọc tiền cột, cột sắc kí, đầu dò, hệ thống thu nhận và xử lí tín hiệu

b)

Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc kí lỏng, bộ phận tiêm mẫu, lọc tiền cột, cột sắc kí, bộ phận tiêm mẫu, đầu dò, hệ thống thu nhận và xử lí tín hiệu

c)

Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc kí lỏng, đầu dò, bộ phận tiêm mẫu, lọc tiền cột, cột sắc kí, hệ thống thu nhận và xử lí tín hiệu

d)

Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc kí lỏng, bộ phận tiêm mẫu, đầu dò, lọc tiền cột, cột sắc kí, hệ thống thu nhận và xử lí tín hiệu

149.

Sử dụng lọc tiền cột trong HPLC để

a)

Tăng khả năng tách của các cấu tử

b)

Bảo vệ cột sắc kí, loại bỏ tạp chất gây nghẽn cột

c)

Giảm thời gian chạy sắc kí

d)

Tăng độ phân giải

150.

Sắc kí lỏng hiệu năng cao pha đảo là sắc kí

a)

Pha tĩnh kém phân cực, pha động là một dung môi không phân cực

b)

Được dùng trong sắc kí rây phân tử

c)

Được dùng trong sắc kí trao đổi ion

d)

Pha tĩnh phân cực, pha động là dung môi phân cực