Font size
WorksheetsChương 1: Khí cụ điện (LẦN 1, Part 1)
Total questions: 147
Worksheet time: 1hrs 16mins
Khí cụ điện là thiết bị điện nào sau đây?
Máy biến áp
Máy phát
Áptômát
Động cơ
Khí cụ điện là thiết bị điện có nhiệm vụ gì?
Truyền thông
Lập trình
Hiển thị
Đóng, cắt mạch điện
Nguyên nhân quá trình ion hóa do đâu?
Tái hợp và Khuếch tán
Phát xạ điện tử
Tái hợp
Khuếch tán
Nguyên nhân quá trình ion hóa do đâu?
Tái hợp và Khuếch tán
Ion hóa do va chạm
Tái hợp
Khuếch tán
Nguyên nhân quá trình phản ion hóa do đâu?
Khuếch tán
Tự phát xạ điện tử
Phát xạ nhiệt điện tử
Ion hóa do va chạm
Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đâu là điểm cân bằng không ổn định của hồ quang:
Điểm C
Điểm D
Điểm B
Điểm A
Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đâu là điểm cân bằng ổn định của hồ quang:
Điểm A
Điểm B
Điểm D
Điểm C
Hồ quang một chiều sẽ tắt khi nào?
Đường đặc tính hồ quang và tải cắt nhau tại 1 điểm
Đường đặc tính hồ quang và tải trùng nhau
Đường đặc tính hồ quang và tải không cắt nhau
Đường đặc tính hồ quang và tải cắt nhau tại 2 điểm
Để dập tắt hồ quang cần gì?
Giảm khoảng cách phóng điện
Tăng nhiệt độ hồ quang
Tăng khoảng cách phóng điện
Tăng điện áp
Phương trình quá trình phát nóng ở chế độ quá độ của khí cụ điện là công thức nào?
τ = τ∞(1−et/T)+τ0e−t/T
τ = τ∞(1+e−t/T)+τ0e−t/T
τ = τ∞(1−e−t/T)−τ0e−t/T
τ = τ∞(1−e−t/T)+τ0e−t/T
Chế độ làm việc dài hạn của thiết bị điện là trường hợp nào?
Thời gian làm việc đủ lớn để τ = τ∞, thời gian nghỉ dài để τ = 0
Thời gian làm việc đủ lớn để τ = τ∞, thời gian nghỉ đủ dài để τ > 0
Thời gian làm việc lớn để τ > τ∞, thời gian nghỉ dài để τ = 0
Thời gian làm việc đủ lớn để τ > τ∞, thời gian nghỉ đủ dài để τ > 0
Ở chế độ làm việc ngắn hạn, hệ số quá tải công suất Kp bằng:
Kp = 1 / (1 + exp(−tₙ / T))
Kp = 1 / (1 + exp(tₙ / T))
Kp = 1 / (1 − exp(−tₙₚ/ T))
Kp = 1 / (−1 + exp(−tₙ / T))
Ở chế độ làm việc ngắn hạn, hệ số quá tải dòng điện Ki bằng:
Ki = 1 / √(1 + exp(−tₙ / T))
Ki = 1 / √(1 + exp(tₙ / T))
Ki = 1 / √(−1 + exp(−tₙ / T))
Ki = 1 / √(1 − exp(−tₙₚ/ T))
Cho thiết bị điện có chế độ làm việc ngắn hạn, trong đó tₙₚ = 90s, T = 120s, hệ số quá tải công suất nhỏ nhất là:
1.6
2.5
1.0
1.9
Cho thiết bị điện có chế độ làm việc ngắn hạn, trong đó tₙₚ = 60s, T = 100s, hệ số quá tải dòng điện nhỏ nhất là:
1.5
2.5
3.5
4.5
Độ bền điện động của thiết bị điện là khả năng chịu được lực điện động do đâu?
Dòng rò sinh ra
Dòng ngắn mạch sinh ra
Dòng quá tải sinh ra
Dòng định mức sinh ra
Một đoạn dây dẫn thẳng dài l=1,5 m, mang dòng I=10 A, đặt vuông góc với vectơ cảm ứng từ B=0,8 T. Lực điện động từ tác dụng lên dây bằng bao nhiêu (đơn vị N)?
48 (N)
6 (N)
12 (N)
24 (N)
Một đoạn dây dẫn thẳng dài l=1,5 m, mang dòng I=20 A, dây tạo góc α=30° với vectơ cảm ứng từ B=1,0 T. Lực điện động từ tác dụng lên dây bằng bao nhiêu (đơn vị N)?
30 (N)
60 (N)
15 (N)
20 (N)
Hai dây dẫn có chiều dài vô hạn, đặt song song cách nhau a=0,5 m. Dòng điện trên mỗi dây I1=I2=20 kA. Lực điện động từ trên đoạn dài l=3 m của mỗi dây bằng bao nhiêu (đơn vị N)?
480 (N)
120 (N)
960 (N)
240 (N)
Điện thế tiếp xúc ở một điểm được xác định bởi công thức nào?
S=2F/δd
S=F/2δd
S=F·δd
S=F/δd
Điện trở tiếp xúc tính theo công thức kinh nghiệm là gì?
Rtx=K/Fm
Rtx=K·F
Rtx=K⋅Fm
Rtx=K·m/F
Điện trở tiếp xúc tính theo công thức giải tích nào sau đây là đúng?
Rtx=ρ/(√(δd·π))
Rtx=ρ/(F·n·√(δd·π))
Rtx=ρ/(F·n)·√(π)
Rtx=ρ/(F·n·π)
Nam châm điện là cơ cấu điện từ có nhiệm vụ biến đổi dạng năng lượng nào?
Nhiệt năng thành điện năng
Cơ năng thành điện năng
Điện năng thành nhiệt năng
Điện năng thành cơ năng
Mạch từ nam châm điện bao gồm các phần nào?
Thân mạch từ, nắp mạch từ, cuộn dây
Thân mạch từ, cuộn dây, khe hở không khí chính
Thân mạch từ, khe hở không khí chính, cuộn dây
Thân mạch từ, nắp mạch từ, khe hở không khí chính
Vòng ngắn mạch trong nam châm điện có nhiệm vụ gì?
Chống quá dòng điện
Chống quá nhiệt
Chống quá điện áp
Chống rung
Khí cụ điện thuộc nhóm thiết bị nào: Máy biến áp, Động cơ, Contactor, Máy phát?
Máy biến áp
Động cơ
Contactor
Máy phát
Khí cụ điện thuộc nhóm thiết bị nào: Máy biến áp, Động cơ, Khởi động từ, Máy phát?
Máy biến áp
Động cơ
Máy phát
Khởi động từ
Khí cụ điện thuộc nhóm thiết bị nào: Máy biến áp, Động cơ, Cầu chì, Máy phát?
Máy phát
Máy biến áp
Động cơ
Cầu chì
Nguyên nhân quá trình ion hóa trong khí cụ điện là do cơ chế nào?
Tái hợp
Tái hợp và khuếch tán
Phát xạ nhiệt điện tử
Khuếch tán
Nguyên nhân quá trình ion hóa chủ yếu là gì?
Khuếch tán
Nhiệt độ cao
Tái hợp
Tái hợp và khuếch tán
Quá trình ion hóa có thể xảy ra bởi cơ chế nào sau đây?
Tự phát xạ điện tử
Khuếch tán
Tái hợp
Nguyên nhân gây phân ion hóa (deionization) thường là gì?
Tái hợp
Tự phát xạ điện tử
Va chạm
Trong phân ion hóa, yếu tố nào kết hợp làm giảm mật độ hạt mang điện?
Tái hợp và khuếch tán
Va chạm
Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đường 1 thể hiện đại lượng nào?
Điện áp nguồn
Đặc tính tinh hồ quang
Điện áp trên điện cảm hồ quang
Đặc tính tải phi tuyến
Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đường 2 thể hiện đại lượng nào?
Điện áp nguồn không đổi
Đặc tính tải
Đặc tính tinh hồ quang
Điện áp trên điện cảm tải
Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đường 3 thể hiện đại lượng nào?
Đặc tính tải có điện trở
Điện áp trên điện cảm hồ quang
Đặc tính tinh hồ quang
Điện áp nguồn không đổi
Điều kiện để dập tắt hồ quang điện xoay chiều là gì?
Đặc tuyến phục hồi độ bền điện cao hơn đặc tuyến phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm
Đặc tuyến phục hồi độ bền điện nằm thấp hơn đặc tuyến phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm
Đặc tuyến phục hồi độ bền điện cắt đặc tuyến quá trình phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm tại một điểm
Đặc tuyến phục hồi độ bền điện trùng đặc tuyến quá trình phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm
Để dập tắt hồ quang cần biện pháp nào?
Tăng điện áp đặt lên hồ quang
Phân đoạn hồ quang thành nhiều nhánh
Tăng dòng điện qua hồ quang
Tăng nhiệt độ hồ quang nhanh
Để dập tắt hồ quang cản trong khí cụ điện, biện pháp hiệu quả nhất là gì?
Giảm nhiệt độ hồ quang
Tăng điện áp
Giảm khoảng cách phóng điện
Tăng nhiệt độ hồ quang
Để nâng cao đặc tính hồ quang có thể thực hiện đồng thời các biện pháp nào?
Giảm chiều dài hồ quang và tăng nhiệt độ vùng hồ quang
Giảm chiều dài hồ quang và giảm nhiệt độ vùng hồ quang
Tăng chiều dài hồ quang và tăng nhiệt độ vùng hồ quang
Tăng chiều dài hồ quang và giảm nhiệt độ vùng hồ quang
Quá trình phát xạ điện tử phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào của điện cực?
Nhiệt độ và đặc tính môi trường giữa hai điện cực
Cường độ điện trường và vật liệu làm điện cực
Nhiệt độ và vật liệu làm điện cực
Vật liệu làm điện cực và đặc tính môi trường giữa hai điện cực
Ở mạch điện một chiều, quá điện áp xảy ra sẽ có giá trị lớn nhất ở mạch có thành phần nào?
Tụ điện lớn
Điện cảm lớn
Điện trở nhỏ
Điện trở lớn
Để hạn chế quá điện áp hồ quang điện một chiều, mạch điện phụ dùng phù hợp nhất là?
Cuộn cảm đấu song song với tải
Tụ điện đấu nối tiếp với tải
Điện trở và tụ điện đấu song song với tải
Điện trở đấu nối tiếp với tải
Để hạn chế quá điện áp hồ quang điện một chiều, linh kiện nào nên mắc song ngược với tải?
Tụ điện đấu nối tiếp với tải
Cuộn cảm đấu song song với tải
Điện trở đấu nối tiếp với tải
Diot mắc song ngược với tải
Ở mạch điện xoay chiều, hồ quang điện dễ bị dập tắt hơn trong trường hợp tải nào?
Tải trở
Tải cảm
Tải dung
Tải trở cảm
Lực điện động tác dụng lên vật dẫn có xu hướng thay đổi hình dạng vật dẫn để từ thông xuyên qua mạch vòng là
Lớn nhất
Bằng không
Nhỏ nhất
Không đổi
Hướng lực điện động tác dụng lên hai dây dẫn song song có dòng điện cùng chiều là
Vuông góc
Chéo nhau
Đẩy nhau
Hút nhau
Hướng lực điện động tác dụng lên hai dây dẫn song song có dòng điện ngược chiều là
Chéo nhau
Hút nhau
Đẩy nhau
Vuông góc
Theo định luật Bio–Savart–Laplace, với đoạn mạch dl có dòng I đặt trong từ trường B, biểu thức vi phân lực dF tác dụng lên dl là
dF = i·dl·B·tgβ
dF = i·dl·B·cotgβ
dF = i·dl·B·sinβ
dF = i·dl·B·cosβ
Theo phương pháp cân bằng năng lượng, năng lượng điện từ của mạch vòng gồm hai dây dẫn có dòng điện đi qua được mô tả đúng bởi biểu thức nào?
W = 1/2 L₁i₁² − 1/2 L₂i₂² − M i₁ i₂
W = L₁i₁² + L₂i₂² + M i₁ i₂
W = 1/2 L₁i₁² + 1/2 L₂i₂² + M i₁ i₂
W = 1/2 L₁i₁² + 1/2 L₂i₂² − M i₁ i₂
Xét hai thanh dẫn song song rất mảnh so với chiều dài, lực điện động F theo định luật Bio–Savart–Laplace có dạng nào dưới đây?
10⁻⁷ i₁ i₂ · 2l · (√[1 + (a/l)²] − a/l)
10⁻⁷ i₁ i₂ · 2l/a · (√[1 + (a/l)²] − a/l)
10⁻⁷ i₁ i₂ · 2l/a
10⁻⁷ i₁ i₂ · 2l
Khi chiều dài dây dẫn lớn so với khoảng cách giữa chúng (l >> a), lực F giữa hai thanh dẫn song song có dạng gần đúng là
10⁻⁷ i₁ i₂ · 3l/a
10⁻⁷ i₁ i₂ · 2l/a
10⁻⁷ i₁ i₂ · 4l/a
10⁻⁷ i₁ i₂ · l/a
Xét hai thanh dẫn vuông góc, chiều dài thanh đứng rất lớn so với thanh ngang, lực điện động F theo định luật Bio–Savart–Laplace có dạng đúng là
(μ₀/4π) i² ln(4a/r)
(μ₀/4π) i² ln(2a/r)
(μ₀/4π) i² ln(3a/r)
(μ₀/4π) i² ln(a/r)
Lực điện động lớn nhất khi có dòng điện trong mạch vòng xoay chiều bằng
√2 iđm
√5 Iₘ lₘ
Iₘ lₘ
√3 Iₘ lₘ
Lực điện động tức thời F trong mạch một pha xoay chiều ở chế độ xác lập giữa hai dây dẫn có dạng
10⁻⁷ K_c Iₘ² tg² ωt
10⁻⁷ K_c Iₘ² cotg² ωt
10⁻⁷ K_c Iₘ² cos² ωt
10⁻⁷ K_c Iₘ² sin² ωt
Lực điện động trung bình trong mạch một pha xoay chiều ở chế độ xác lập bằng
2 K_c Iₘ²
K_c Iₘ²
1/2 K_c Iₘ²
K_c Iₘ
Lực điện động lớn nhất trong mạch một pha xoay chiều ở chế độ ngắn mạch được tính bằng (lấy Kx=1.8):
6,24.10^7·Kx·Im^2
8,24.10^7·Kx·Im^2
10,24.10^7·Kx·Im^2
3,24.10^7·Kx·Im^2
Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực đẩy lớn nhất F_AMD tác động lên pha A là:
−0.805 Cℓ2Im2
−1.805Cℓ^2Im^2
−2.805 Cℓ2Im2
−3.805Cℓ^2Im^2
Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực kéo lớn nhất F_AMK tác động lên pha A là:
3.055Cℓ^2Im^2
1.055Cℓ^2Im^2
0.055Cℓ^2Im^2
2.055Cℓ^2Im^2
Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực đẩy lớn nhất F_BMD tác động lên pha B là:
1.870Cℓ^2Im^2
2.870Cℓ^2Im^2
3.870Cℓ^2Im^2
0.870Cℓ^2Im^2
Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực kéo lớn nhất F_CMK tác động lên pha C là:
2.055·Cℓ·Im^2
1.055·Cℓ·Im^2
0.055·Cℓ·Im^2
3.055·Cℓ·Im^2
Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực đẩy lớn nhất F_CMD tác động lên pha C là:
−3.805 Cℓ2Im2
−1.805Cℓ^2Im^2
−0.805 Cℓ2Im2
−2.805 Cℓ2Im2
Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực kéo lớn nhất F_BMK tác động lên pha B là:
0.870Cℓ^2Im^2
3.870Cℓ^2Im^2
1.870Cℓ^2Im^2
2.870Cℓ^2Im^2
Hiện tượng cộng hưởng cơ khí trong hệ thống các thanh dẫn điện xảy ra khi:
Tần số dao động riêng của hệ thống xấp xỉ bằng tần số dao động của lực điện động
Tần số dao động riêng lớn hơn nhiều tần số dao động của lực điện động
Tần số dao động riêng nhỏ hơn nhiều tần số dao động của lực điện động
Tần số dao động riêng khác xa tần số dao động của lực điện động
Độ bền động của thiết bị điện được cho dưới dạng dòng:
Ngắn mạch không chu kì
Ngắn mạch chu kì
Ngắn mạch xung kích
Quá tải
Khi hai vật rắn tiếp xúc với nhau, thực tế tại các điểm tiếp xúc:
Nhiệt độ không đổi
Mật độ dòng điện giảm
Mật độ dòng điện không đổi
Mật độ dòng điện tăng
Khi hai vật rắn tiếp xúc với nhau, thực tế tại các điểm tiếp xúc:
Nhiệt độ không đổi
Nhiệt độ tăng
Mật độ dòng điện không đổi
Nhiệt độ giảm
Khi tiết diện tiếp xúc bị thu nhỏ tại chỗ tiếp xúc thì:
Đường đi của dòng điện bị ngắn lại
Đường đi của dòng điện không đổi
Đường đi của dòng điện bị cong và dài ra
Đường đi của dòng điện bị cong và ngắn lại
Yếu tố nào ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc:
Dòng điện ngắn mạch
Điện áp
Tần số lưới điện
Vật liệu làm tiếp điểm
Yếu tố nào ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc:
Chế độ làm việc tiếp điểm
Dòng điện quá tải
Điện áp
Trạng thái bề mặt tiếp điểm
Dựa vào mối liên kết tiếp xúc, tiếp xúc điện được chia ra thành mấy dạng:
3
1
4
5
Trong các dạng tổn hao năng lượng, tổn hao W trong các chi tiết dẫn điện được tính theo:
∫0tiRdt
∫0ti2dt
i2R
∫0ti2Rdt
Trong các dạng tổn hao năng lượng, tổn hao trong các thành phần sắt từ W_Fe được tính theo:
(κτBm6+κτf⋅Bm2)⋅f⋅G
κτBm6⋅f⋅G
(κτBm6+κτf⋅Bm2)⋅G
κτf⋅Bm2⋅f⋅G
Trong các dạng tổn hao năng lượng, tổn hao trong vật liệu cách điện được tính theo:
3πfU^2tgδ
4πfU2tgδ
2πfU2tgδ
5 πfU2tgδ
Phương trình cân bằng nhiệt của thiết bị điện có dạng sau:
P_đ=c·Gdt
P_đ=K_τ·S_r·τdt
P_đ=K_τ·S_r·τdt+c·Gdt
P_đ=K_τ·S_r·τdt−c·Gdt
Độ tăng nhiệt ở chế độ xác lập τ được tính bằng công thức nào?
τ = P / (K_T·S_T)
τ = P / S_T
τ = P / K_T
τ = K_T·S_T / P
Phương trình cân bằng nhiệt khi ngắn mạch có dạng đúng là gì?
i^2 R d t = C r d θ
i R d t = C r d θ
i^2 d t = C r d θ
i2R2dt=Crdθ
Khí cụ điện làm việc ở chế độ ngắn hạn lặp lại: t_ck=25s, t_lv=10s, T=90s. Hệ số quá tải công suất gần đúng là bao nhiêu?
8.3
2.3
6.3
4.3
Khí cụ điện làm việc ở chế độ ngắn hạn lặp lại: t_ck=25s, t_lv=10s, T=90s. Hệ số quá tải dòng điện là bao nhiêu?
1.5
2.5
4.5
3.5
Khí cụ điện làm việc ở chế độ ngắn hạn lặp lại: t_ck=25s, t_lv=70s, T=90s. Hệ số quá tải dòng điện là bao nhiêu?
2.2
4.2
1.2
3.2
Theo điều kiện môi trường, khí cụ điện không gồm loại nào?
Lắp đặt trong nhà
Chống được cháy nổ
Lắp đặt ngoài trời
Một chiều
Theo nguyên lý hoạt động làm việc, khí cụ điện không gồm loại nào?
Cảm ứng
Nhiệt
Điện cơ
Điều khiển
Theo chức năng hoạt động, khí cụ điện không gồm loại nào?
Kiểm tra
Chịu rung động
Mở máy
Đóng cắt
Nam châm điện được dùng trong khí cụ điện nào?
Máy biến dòng
Cầu chì
Công tắc tơ
Máy phát
Nam châm điện được dùng trong khí cụ điện nào?
Rơ le nhiệt
Cầu chì
Máy phát
Rô le dòng điện
Nam châm điện nối tiếp có đặc điểm nào đúng?
Cuộn dây là cuộn dòng điện
Cuộn dây mắc song song với phụ tải
Điện áp rơi trên cuộn dây rất lớn so với phụ tải
Cuộn dây là cuộn điện áp
Nam châm điện nối tiếp có đặc điểm nào đúng?
Dòng điện trong cuộn dây chỉ phụ thuộc thông số của mạch từ và cuộn dây
Dòng điện trong cuộn dây hoàn toàn phụ thuộc vào phụ tải nối tiếp với nó
Cuộn dây là cuộn điện áp
Cuộn dây mắc song song với phụ tải
Nam châm điện song song có đặc điểm nào đúng?
Dòng điện trong cuộn dây chỉ phụ thuộc thông số của mạch từ và cuộn dây
Dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc tổng trở của phụ tải
Cuộn dây mắc nối tiếp với phụ tải
Cuộn dây là cuộn dòng điện
Nam châm điện song song có đặc điểm nào đúng?
Cuộn dây là cuộn điện áp
Dòng điện trong cuộn dây không phụ thuộc thông số của mạch từ và cuộn dây
Cuộn dây là cuộn dòng điện
Dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc tổng trở của phụ tải
Đặc điểm của nam châm điện một chiều là gì?
Không có tổn hao từ trễ và dòng xoáy
Sức từ động biến đổi theo thời gian
Mạch từ thường ghép bởi các lá thép kỹ thuật điện
Dòng điện chạy trong cuộn dây là dòng xoay chiều
Đặc điểm của nam châm điện xoay chiều là gì?
Mạch từ phát nóng do có dòng điện xoáy và từ trễ
Không có tổn hao từ trễ và dòng xoáy
Sức từ động không biến đổi theo thời gian
Mạch từ thường làm bằng thép khối
Vòng chống rung thường được sử dụng ở đâu?
Nam châm điện xoay chiều một pha
Nam châm điện xoay chiều ba pha đối xứng
Nam châm điện một chiều
Cả nam châm điện xoay chiều một pha và nam châm điện xoay chiều ba pha đối xứng
Đặc điểm của lực điện từ tổng tác động lên nắp của nam châm điện xoay chiều ba pha đối xứng là gì?
Điểm đặt của lực không thay đổi
Độ lớn thay đổi
Điểm đặt của lực tại trọng tâm hình học của tập từ
Độ lớn không thay đổi theo thời gian
Đặc điểm của lực điện từ tổng tác động lên nắp của nam châm điện xoay chiều ba pha đối xứng là gì?
Độ lớn thay đổi không theo quy luật
Độ lớn thay đổi theo hàm sin theo thời gian
Điểm đặt của lực thay đổi
Điểm đặt của lực thay đổi
Đặc điểm của nam châm điện xoay chiều một pha đúng là gì?
Lực điện từ biến thiên với tần số bằng tần số nguồn
Độ lớn của lực điện từ không thay đổi theo thời gian
Vận hành êm, không có hiện tượng rung
Lực điện từ biến thiên với tần số gấp đôi tần số nguồn
Tổn hao chính trong thiết bị điện gồm những loại nào?
Tổn hao trong các chi tiết dẫn điện
Tổn hao trong các phần tử sắt từ
Tổn hao trong vật liệu cách điện
Cả ba tổn hao trên
Hiệu ứng mặt ngoài ảnh hưởng tới tổn hao của chi tiết dẫn điện nào mạnh nhất?
Chi tiết dẫn điện AC
Chi tiết dẫn điện một chiều
Các phần từ sắt từ
Vật liệu cách điện
Tổn hao trong các phần tử sắt từ không ghi thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
Từ cảm
Trị số điện áp đặt
Tần số
Điện trở xoáy của vật liệu
Tổn hao trong vật liệu cách điện tăng lớn khi điều kiện nào xảy ra?
Điện áp đặt lên cách điện bé
Tăng góc tổn hao điện môi bé
Điện áp đặt lên cách điện lớn
Tần số điện trường bé
Tổn hao trọng vật liệu cách điện tỷ lệ với bình phương đại lượng nào?
Tần số
Tăng của góc tổn hao điện môi
Điện áp
Góc tổn hao điện môi
Cấp cách điện của thiết bị điện được xác định dựa vào mức độ chịu nhiệt của thành phần nào?
Thiết bị điện
Vỏ thiết bị điện
Đồng thời thiết bị và vật liệu cách điện
Vật liệu cách điện
Phát biểu nào sai về phát nóng trong thiết bị điện?
Cấp cách điện được quy định nhiệt độ làm việc lớn nhất cho phép
Khi nhiệt độ làm việc thiết bị điện xác lập, nhiệt toả ra môi trường bằng không
Nguồn nhiệt này sẽ làm nóng thiết bị và toả ra môi trường xung quanh
Nguồn sinh nhiệt là do bộ phận dẫn điện và dẫn từ trường
Phương trình τ = τ∞(1 − e−t/τ ) mô tả điều gì?
Chế độ làm việc ngắn hạn của thiết bị
Quá trình nguội của thiết bị điện
Chế độ làm việc ngắn hạn lặp lại
Quá trình phát nóng của thiết bị điện
Phương trình t = τ∞e−t/τ mô tả điều gì?
Quá trình nguội thiết bị điện
Quá trình phát nóng của thiết bị điện
Chế độ làm việc ngắn hạn của thiết bị
Chế độ làm việc dài hạn của thiết bị
Giá trị τ = p/(k·S) mô tả đại lượng nào của quá trình nhiệt?
Nhiệt độ ban đầu của thiết bị
Độ tăng nhiệt xác lập
Hằng số thời gian phát nóng
Nhiệt độ cho phép của thiết bị
Giá trị τ = G·C/(k·S) mô tả đại lượng nào?
Hằng số thời gian phát nóng
Độ tăng nhiệt xác lập
Nhiệt độ ban đầu của thiết bị
Nhiệt độ cho phép của thiết bị
Đồ thị sau đây mô tả chế độ làm việc nào của khí cụ điện?
Nghỉ
Ngắn hạn lặp lại
Ngắn hạn
Dài hạn
Thiết bị có thể làm việc quá tải ở chế độ nào?
Dài hạn
Dài hạn lặp lại
Ngắn hạn
Ngắn hạn và ngắn hạn lặp lại
Độ chênh nhiệt xác lập khi phát nóng của thiết bị điện phụ thuộc chủ yếu vào đại lượng nào?
Độ chênh nhiệt ban đầu
Công suất tác dụng của thiết bị
Nhiệt dung của thiết bị
Khả năng toả nhiệt của thiết bị
Phát biểu đúng về nhiệt độ cho phép của thiết bị điện theo lớp cách điện?
Nhiệt độ làm việc vượt quá cho phép thì không bị hỏng ngay
Nhiệt độ cho phép phụ thuộc vào môi trường đặt thiết bị
Là nhiệt độ làm việc cho phép của cách điện mà thiết bị sử dụng
Độ chênh nhiệt cho phép và nhiệt độ cho phép giống nhau
Ở chế độ làm việc ngắn hạn, nhận định nào đúng về hệ số quá tải Kp?
Thời gian tạm việc càng nhỏ thì Kp càng lớn
Thời gian tạm việc càng nhỏ thì Kp càng nhỏ
Nếu thiết bị làm việc định mức thì thiết bị đang quá tải
Nếu thiết bị làm việc với công suất định mức thì τ = τ∞
Một động cơ điện chịu được dòng ngắn mạch 160A trong vòng 1s. Để bảo vệ động cơ bởi aptomat, thời gian tác động chậm nhất của aptomat là bao nhiêu với dòng ngắn mạch sự cố 100A?
1.6s
2.56s
3.56s
1s
Một động cơ điện chịu được dòng ngắn mạch 180A trong vòng 1s. Để bảo vệ động cơ, thời gian tác động chậm nhất của aptomat là bao nhiêu với dòng ngắn mạch 120A?
3s
2.25s
1.56s
1s
Một động cơ điện chịu được dòng ngắn mạch 120A trong vòng 3s. Để bảo vệ động cơ, thời gian tác động chậm nhất của aptomat là bao nhiêu với dòng ngắn mạch 100A?
3s
3.76s
5.56s
4.32s
Khí cụ điện có hằng số thời gian phát nóng T = 750s, đang làm việc với tải P = 5kW. Trong 5s chuyển sang chế độ dài hạn, công suất làm việc cho phép là bao nhiêu?
5kW
22.5W
50.5W
33.2W
Khí cụ điện có hằng số thời gian phát nóng T = 900s, đang làm việc với tải P = 2kW. Trong 10s chuyển sang chế độ dài hạn, công suất làm việc cho phép là bao nhiêu?
35.6W
22.1W
18.5W
12.1W
Khí cụ điện có hằng số thời gian phát nóng I = 800s đang làm việc ở tải P = 6kW. Trong 15s chuyển sang chế độ dài hạn, công suất làm việc cho phép là bao nhiêu?
850.5W
50.7W
1kW
111.5W
Khí cụ điện có hằng số thời gian phát nóng T = 750s làm việc dài hạn với Pđm = 50W, chuyển sang tải P = 1kW. Tìm thời gian làm việc cân hiệu chỉnh.
27.6s
38.5s
44.1s
50.5s
Khí cụ điện có hằng số thời gian phát nóng T = 650s làm việc dài hạn với Pđm = 70W, chuyển sang tải P = 600W. Tìm thời gian làm việc cân hiệu chỉnh.
84.5s
65.18s
50.7s
80.65s
Khi cụ điện (KCD) có hằng số thời gian phát nóng 900s làm việc ở chế độ dài hạn với Iđm = 2A. Cần KCD làm việc trong 3s. Phải vận hành KCD như thế nào để tận dụng khả năng chịu đựng nhiệt?
I = 45.3A
I = 54.5A
I = 34.7A
I = 25.2A
KCD có hằng số thời gian phát nóng 800s làm việc ở chế độ dài hạn với Iđm = 5A. Cần làm việc trong 7s. Phải vận hành KCD ở dòng nào để tận dụng khả năng chịu đựng nhiệt?
I = 60.7A
I = 74.7A
I = 53.6A
I = 30.5A
KCD có hằng số thời gian phát nóng 700s làm việc ở chế độ dài hạn với Iđm = 10A. Cần làm việc trong 15s. Phải vận hành KCD ở dòng nào để tận dụng khả năng chịu đựng nhiệt?
I = 45.1A
I = 68.7A
I = 75.2A
I = 84.5A
Thiết bị điện làm việc ngắn hạn với t_lv = 15s, T = 520s. Hệ số quá tải công suất là bao nhiêu?
14.6
22.8
28.2
35.2
Thiết bị điện chế độ làm việc ngắn hạn, t_lv = 15s, T = 100s. Hệ số quá tải dòng điện là bao nhiêu?
2.7
3.2
2.3
1.5
Lực điện từ của hai dây dẫn đặt gần nhau không tỉ lệ thuận với đại lượng nào?
Độ từ thẩm của môi trường
Chiều dài dây dẫn
Khoảng cách giữa hai dây dẫn
Các dòng điện trong dây dẫn
Lực điện từ tác động lên dây dẫn không tỉ lệ thuận với đại lượng nào?
Tiết diện của dây dẫn
Dòng điện của dây dẫn
Chiều dài dây dẫn
Mật độ từ trường B
Lực từ giữa hai dây dẫn đặt gần nhau không tỉ lệ thuận với đại lượng nào?
Từ cảm từ trường do dây dẫn tạo ra
Dòng điện của dây dẫn
Chiều dài dây dẫn
Dòng điện của dây dẫn kia
Mạch vòng dẫn điện trong thiết bị nên hiểu là gì?
Dây dẫn điện
Tiếp điểm và buồng dập hồ quang
Phần đấu nối và dây dẫn điện
Tất cả các phần dẫn điện từ đầu vào đến đầu ra
Phát biểu nào sai về dòng điện xung kích?
Bằng k_kv√2I_mn với kẹt lạ hệ số xung kích
Hệ số xung kích là một hằng số với tất cả các mạch
Thường xảy ra ở chế độ quá độ
Là dòng điện lớn nhất trong mạch điện có thể có
Ba dây dẫn nằm trên một mặt phẳng song song, dòng điện ba pha ở chế độ điều hòa. Dòng pha B bằng gì so với A và C?
Ba dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa. Pha B nằm giữa. Dây dẫn nào chịu lực đẩy lớn, lực kéo bé?
Thanh dẫn A và C chịu lực kéo lớn, lực đẩy bé
Thanh dẫn C chịu lực đẩy lớn, lực kéo bé
Thanh dẫn B chịu lực đẩy lớn nhất, lực kéo lớn nhất
Thanh dẫn A chịu lực đẩy lớn, lực kéo bé
Ba dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa. Pha B nằm giữa. Nhận xét đúng về độ lớn lực tác dụng lên pha B là:
Nhỏ nhất trong ba pha
Bằng pha A và C
Lớn nhất trong ba pha
Độ lớn tăng dần theo thứ tự pha A, B, C
Lực điện động trong mạch điện xoay chiều một pha ở chế độ xác lập có đặc điểm nào đúng?
Thành phần biến đổi có tần số bằng nửa tần số dòng điện
Thành phần biến đổi có tần số bằng hai lần tần số dòng điện
Không thay đổi theo thời gian
Thành phần biến đổi có tần số bằng tần số dòng điện
Hai dây dẫn có chiều dài vô tận, đặt song song, cách nhau a=0,4 m. Dòng điện I1=I2=15 kA. Lực điện động trên đoạn dây l=2 m của mỗi dây gần đúng bằng bao nhiêu?
360 N
265 N
225 N
170 N
Hai dây dẫn có chiều dài vô tận, đặt song song cách nhau a=0,5 m. Dòng điện I1=I2=25 kA. Lực điện động trên đoạn dây l=4 m của mỗi dây gần đúng bằng:
840 N
1000 N
960 N
1200 N
Một đoạn dây dẫn thẳng có l=1,5 m, I=30 A. Dây dẫn đặt vuông góc với vector cảm ứng từ B=1,2 T. Lực điện động tác dụng lên dây dẫn bằng:
48,3 N
24,8 N
15,6 N
19,2 N
Một đoạn dây dẫn thẳng l=2,4 m, I=10 A đặt vuông góc với vector cảm ứng từ B=1,5 T. Lực điện động tác dụng bằng:
16 N
26 N
36 N
46 N
Một đoạn dây dẫn thẳng l=1,5 m, I=40 A đặt nghiêng góc α=30° với vector cảm ứng từ B=0,8 T. Lực điện động tác dụng gần đúng:
20 N
16 N
24 N
30 N
Một đoạn dây dẫn thẳng l=2 m, I=251 A đặt nghiêng góc α=60° với vector cảm ứng từ B=1,5 T. Lực điện động tác dụng gần đúng:
65 N
50 N
60 N
55 N
Tiếp xúc điện là nơi:
Có nhiệt độ lớn nhất trên mạch
Dòng điện đi từ vật dẫn này sang vật dẫn khác
Có sức ma sát lớn
Có điện dẫn lớn nhất
Khi hai vật dẫn tiếp xúc với nhau, nhận định nào sau đây là sai?
Điện trở tiếp xúc là điện trở do hiện tượng dòng điện bị thắt nút gây nên
Bề mặt tiếp xúc có chỗ lồi, chỗ lõm vẫn đều tiếp xúc
Đường đi của dòng điện bị cong và kéo dài
Điện trở tiếp xúc do lớp cách điện giữa hai bề mặt gây nên
Phân loại tiếp xúc điện theo mối liên kết, loại nào không có?
Tiếp xúc đóng cắt
Tiếp xúc cố định
Tiếp xúc mặt
Tiếp xúc trượt
Phân loại tiếp xúc điện theo hình dạng chỗ tiếp xúc gồm loại nào sau đây?
Tiếp xúc đường
Tiếp xúc đóng cắt
Tiếp xúc trượt
Tiếp xúc cố định
Khi lực ép tiếp điểm tăng, điện trở tiếp xúc sẽ:
Giảm dần đến một giá trị nào đó thì dừng lại
Giảm liên tục không có giới hạn
Không đổi theo lực ép
Tăng dần theo lực ép
Vật liệu tiếp điểm mềm thì điện trở tiếp xúc nhỏ vì:
Vật liệu mềm dẫn điện tốt hơn
Với cùng lực ép, diện tích tiếp xúc lớn hơn
Bề mặt vật liệu mềm sáng hơn
Ít bị oxy hóa hơn
Điện trở tiếp xúc không phụ thuộc vào yếu tố nào?
Dạng bề mặt tiếp xúc
Độ cứng vật liệu
Lực ép tiếp xúc
Chiều dài đoạn tiếp xúc
Khi lực tiếp xúc nhỏ, dạng tiếp xúc nào cho điện trở tiếp xúc nhỏ nhất?
Tiếp xúc điểm
Tiếp xúc mặt và tiếp xúc đường
Tiếp xúc đường
Tiếp xúc mặt
