wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Khí cụ điện (LẦN 1, Part 1)

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Khí cụ điện là thiết bị điện nào sau đây?

a)

Máy biến áp

b)

Máy phát

c)

Áptômát

d)

Động cơ

2.

Khí cụ điện là thiết bị điện có nhiệm vụ gì?

a)

Truyền thông

b)

Lập trình

c)

Hiển thị

d)

Đóng, cắt mạch điện

3.

Nguyên nhân quá trình ion hóa do đâu?

a)

Tái hợp và Khuếch tán

b)

Phát xạ điện tử

c)

Tái hợp

d)

Khuếch tán

4.

Nguyên nhân quá trình ion hóa do đâu?

a)

Tái hợp và Khuếch tán

b)

Ion hóa do va chạm

c)

Tái hợp

d)

Khuếch tán

5.

Nguyên nhân quá trình phản ion hóa do đâu?

a)

Khuếch tán

b)

Tự phát xạ điện tử

c)

Phát xạ nhiệt điện tử

d)

Ion hóa do va chạm

6.

Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đâu là điểm cân bằng không ổn định của hồ quang:

a)

Điểm C

b)

Điểm D

c)

Điểm B

d)

Điểm A

7.

Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đâu là điểm cân bằng ổn định của hồ quang:

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm D

d)

Điểm C

8.

Hồ quang một chiều sẽ tắt khi nào?

a)

Đường đặc tính hồ quang và tải cắt nhau tại 1 điểm

b)

Đường đặc tính hồ quang và tải trùng nhau

c)

Đường đặc tính hồ quang và tải không cắt nhau

d)

Đường đặc tính hồ quang và tải cắt nhau tại 2 điểm

9.

Để dập tắt hồ quang cần gì?

a)

Giảm khoảng cách phóng điện

b)

Tăng nhiệt độ hồ quang

c)

Tăng khoảng cách phóng điện

d)

Tăng điện áp

10.

Phương trình quá trình phát nóng ở chế độ quá độ của khí cụ điện là công thức nào?

a)

τ = τ(1et/T)+τ0et/Tτ∞ (1 − e^{t/ T}) + τ₀ e^{−t/ T}

b)

τ = τ(1+et/T)+τ0et/Tτ∞ (1 + e^{−t/ T}) + τ₀ e^{−t/ T}

c)

τ = τ(1et/T)τ0et/Tτ∞ (1 − e^{−t/ T}) − τ₀ e^{−t/ T}

d)

τ = τ(1et/T)+τ0et/Tτ∞ (1 − e^{−t/ T}) + τ₀ e^{−t/ T}

11.

Chế độ làm việc dài hạn của thiết bị điện là trường hợp nào?

a)

Thời gian làm việc đủ lớn để τ = τ∞, thời gian nghỉ dài để τ = 0

b)

Thời gian làm việc đủ lớn để τ = τ∞, thời gian nghỉ đủ dài để τ > 0

c)

Thời gian làm việc lớn để τ > τ∞, thời gian nghỉ dài để τ = 0

d)

Thời gian làm việc đủ lớn để τ > τ∞, thời gian nghỉ đủ dài để τ > 0

12.

Ở chế độ làm việc ngắn hạn, hệ số quá tải công suất Kp bằng:

a)

Kp = 1 / (1 + exp(−tₙ / T))

b)

Kp = 1 / (1 + exp(tₙ / T))

c)

Kp = 1 / (1 − exp(−tₙₚ/ T))

d)

Kp = 1 / (−1 + exp(−tₙ / T))

13.

Ở chế độ làm việc ngắn hạn, hệ số quá tải dòng điện Ki bằng:

a)

Ki = 1 / √(1 + exp(−tₙ / T))

b)

Ki = 1 / √(1 + exp(tₙ / T))

c)

Ki = 1 / √(−1 + exp(−tₙ / T))

d)

Ki = 1 / √(1 − exp(−tₙₚ/ T))

14.

Cho thiết bị điện có chế độ làm việc ngắn hạn, trong đó tₙₚ = 90s, T = 120s, hệ số quá tải công suất nhỏ nhất là:

a)

1.6

b)

2.5

c)

1.0

d)

1.9

15.

Cho thiết bị điện có chế độ làm việc ngắn hạn, trong đó tₙₚ = 60s, T = 100s, hệ số quá tải dòng điện nhỏ nhất là:

a)

1.5

b)

2.5

c)

3.5

d)

4.5

16.

Độ bền điện động của thiết bị điện là khả năng chịu được lực điện động do đâu?

a)

Dòng rò sinh ra

b)

Dòng ngắn mạch sinh ra

c)

Dòng quá tải sinh ra

d)

Dòng định mức sinh ra

17.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài l=1,5 m, mang dòng I=10 A, đặt vuông góc với vectơ cảm ứng từ B=0,8 T. Lực điện động từ tác dụng lên dây bằng bao nhiêu (đơn vị N)?

a)

48 (N)

b)

6 (N)

c)

12 (N)

d)

24 (N)

18.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài l=1,5 m, mang dòng I=20 A, dây tạo góc α=30° với vectơ cảm ứng từ B=1,0 T. Lực điện động từ tác dụng lên dây bằng bao nhiêu (đơn vị N)?

a)

30 (N)

b)

60 (N)

c)

15 (N)

d)

20 (N)

19.

Hai dây dẫn có chiều dài vô hạn, đặt song song cách nhau a=0,5 m. Dòng điện trên mỗi dây I1=I2=20 kA. Lực điện động từ trên đoạn dài l=3 m của mỗi dây bằng bao nhiêu (đơn vị N)?

a)

480 (N)

b)

120 (N)

c)

960 (N)

d)

240 (N)

20.

Điện thế tiếp xúc ở một điểm được xác định bởi công thức nào?

a)

S=2F/δd

b)

S=F/2δd

c)

S=F·δd

d)

S=F/δd

21.

Điện trở tiếp xúc tính theo công thức kinh nghiệm là gì?

a)

Rtx=K/FmRtx=K/F^m

b)

Rtx=K·F

c)

Rtx=KFmRtx=K·F^m

d)

Rtx=K·m/F

22.

Điện trở tiếp xúc tính theo công thức giải tích nào sau đây là đúng?

a)

Rtx=ρ/(√(δd·π))

b)

Rtx=ρ/(F·n·√(δd·π))

c)

Rtx=ρ/(F·n)·√(π)

d)

Rtx=ρ/(F·n·π)

23.

Nam châm điện là cơ cấu điện từ có nhiệm vụ biến đổi dạng năng lượng nào?

a)

Nhiệt năng thành điện năng

b)

Cơ năng thành điện năng

c)

Điện năng thành nhiệt năng

d)

Điện năng thành cơ năng

24.

Mạch từ nam châm điện bao gồm các phần nào?

a)

Thân mạch từ, nắp mạch từ, cuộn dây

b)

Thân mạch từ, cuộn dây, khe hở không khí chính

c)

Thân mạch từ, khe hở không khí chính, cuộn dây

d)

Thân mạch từ, nắp mạch từ, khe hở không khí chính

25.

Vòng ngắn mạch trong nam châm điện có nhiệm vụ gì?

a)

Chống quá dòng điện

b)

Chống quá nhiệt

c)

Chống quá điện áp

d)

Chống rung

26.

Khí cụ điện thuộc nhóm thiết bị nào: Máy biến áp, Động cơ, Contactor, Máy phát?

a)

Máy biến áp

b)

Động cơ

c)

Contactor

d)

Máy phát

27.

Khí cụ điện thuộc nhóm thiết bị nào: Máy biến áp, Động cơ, Khởi động từ, Máy phát?

a)

Máy biến áp

b)

Động cơ

c)

Máy phát

d)

Khởi động từ

28.

Khí cụ điện thuộc nhóm thiết bị nào: Máy biến áp, Động cơ, Cầu chì, Máy phát?

a)

Máy phát

b)

Máy biến áp

c)

Động cơ

d)

Cầu chì

29.

Nguyên nhân quá trình ion hóa trong khí cụ điện là do cơ chế nào?

a)

Tái hợp

b)

Tái hợp và khuếch tán

c)

Phát xạ nhiệt điện tử

d)

Khuếch tán

30.

Nguyên nhân quá trình ion hóa chủ yếu là gì?

a)

Khuếch tán

b)

Nhiệt độ cao

c)

Tái hợp

d)

Tái hợp và khuếch tán

31.

Quá trình ion hóa có thể xảy ra bởi cơ chế nào sau đây?

a)

Tự phát xạ điện tử

b)

Khuếch tán

c)

Tái hợp

32.

Nguyên nhân gây phân ion hóa (deionization) thường là gì?

a)

Tái hợp

b)

Tự phát xạ điện tử

c)

Va chạm

33.

Trong phân ion hóa, yếu tố nào kết hợp làm giảm mật độ hạt mang điện?

a)

Tái hợp và khuếch tán

b)

Va chạm

34.

Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đường 1 thể hiện đại lượng nào?

a)

Điện áp nguồn

b)

Đặc tính tinh hồ quang

c)

Điện áp trên điện cảm hồ quang

d)

Đặc tính tải phi tuyến

35.

Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đường 2 thể hiện đại lượng nào?

a)

Điện áp nguồn không đổi

b)

Đặc tính tải

c)

Đặc tính tinh hồ quang

d)

Điện áp trên điện cảm tải

36.

Cho đặc tính hồ quang điện một chiều như hình vẽ, đường 3 thể hiện đại lượng nào?

a)

Đặc tính tải có điện trở

b)

Điện áp trên điện cảm hồ quang

c)

Đặc tính tinh hồ quang

d)

Điện áp nguồn không đổi

37.

Điều kiện để dập tắt hồ quang điện xoay chiều là gì?

a)

Đặc tuyến phục hồi độ bền điện cao hơn đặc tuyến phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm

b)

Đặc tuyến phục hồi độ bền điện nằm thấp hơn đặc tuyến phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm

c)

Đặc tuyến phục hồi độ bền điện cắt đặc tuyến quá trình phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm tại một điểm

d)

Đặc tuyến phục hồi độ bền điện trùng đặc tuyến quá trình phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm

38.

Để dập tắt hồ quang cần biện pháp nào?

a)

Tăng điện áp đặt lên hồ quang

b)

Phân đoạn hồ quang thành nhiều nhánh

c)

Tăng dòng điện qua hồ quang

d)

Tăng nhiệt độ hồ quang nhanh

39.

Để dập tắt hồ quang cản trong khí cụ điện, biện pháp hiệu quả nhất là gì?

a)

Giảm nhiệt độ hồ quang

b)

Tăng điện áp

c)

Giảm khoảng cách phóng điện

d)

Tăng nhiệt độ hồ quang

40.

Để nâng cao đặc tính hồ quang có thể thực hiện đồng thời các biện pháp nào?

a)

Giảm chiều dài hồ quang và tăng nhiệt độ vùng hồ quang

b)

Giảm chiều dài hồ quang và giảm nhiệt độ vùng hồ quang

c)

Tăng chiều dài hồ quang và tăng nhiệt độ vùng hồ quang

d)

Tăng chiều dài hồ quang và giảm nhiệt độ vùng hồ quang

41.

Quá trình phát xạ điện tử phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào của điện cực?

a)

Nhiệt độ và đặc tính môi trường giữa hai điện cực

b)

Cường độ điện trường và vật liệu làm điện cực

c)

Nhiệt độ và vật liệu làm điện cực

d)

Vật liệu làm điện cực và đặc tính môi trường giữa hai điện cực

42.

Ở mạch điện một chiều, quá điện áp xảy ra sẽ có giá trị lớn nhất ở mạch có thành phần nào?

a)

Tụ điện lớn

b)

Điện cảm lớn

c)

Điện trở nhỏ

d)

Điện trở lớn

43.

Để hạn chế quá điện áp hồ quang điện một chiều, mạch điện phụ dùng phù hợp nhất là?

a)

Cuộn cảm đấu song song với tải

b)

Tụ điện đấu nối tiếp với tải

c)

Điện trở và tụ điện đấu song song với tải

d)

Điện trở đấu nối tiếp với tải

44.

Để hạn chế quá điện áp hồ quang điện một chiều, linh kiện nào nên mắc song ngược với tải?

a)

Tụ điện đấu nối tiếp với tải

b)

Cuộn cảm đấu song song với tải

c)

Điện trở đấu nối tiếp với tải

d)

Diot mắc song ngược với tải

45.

Ở mạch điện xoay chiều, hồ quang điện dễ bị dập tắt hơn trong trường hợp tải nào?

a)

Tải trở

b)

Tải cảm

c)

Tải dung

d)

Tải trở cảm

46.

Lực điện động tác dụng lên vật dẫn có xu hướng thay đổi hình dạng vật dẫn để từ thông xuyên qua mạch vòng là

a)

Lớn nhất

b)

Bằng không

c)

Nhỏ nhất

d)

Không đổi

47.

Hướng lực điện động tác dụng lên hai dây dẫn song song có dòng điện cùng chiều là

a)

Vuông góc

b)

Chéo nhau

c)

Đẩy nhau

d)

Hút nhau

48.

Hướng lực điện động tác dụng lên hai dây dẫn song song có dòng điện ngược chiều là

a)

Chéo nhau

b)

Hút nhau

c)

Đẩy nhau

d)

Vuông góc

49.

Theo định luật Bio–Savart–Laplace, với đoạn mạch dl có dòng I đặt trong từ trường B, biểu thức vi phân lực dF tác dụng lên dl là

a)

dF = i·dl·B·tgβ

b)

dF = i·dl·B·cotgβ

c)

dF = i·dl·B·sinβ

d)

dF = i·dl·B·cosβ

50.

Theo phương pháp cân bằng năng lượng, năng lượng điện từ của mạch vòng gồm hai dây dẫn có dòng điện đi qua được mô tả đúng bởi biểu thức nào?

a)

W = 1/2 L₁i₁² − 1/2 L₂i₂² − M i₁ i₂

b)

W = L₁i₁² + L₂i₂² + M i₁ i₂

c)

W = 1/2 L₁i₁² + 1/2 L₂i₂² + M i₁ i₂

d)

W = 1/2 L₁i₁² + 1/2 L₂i₂² − M i₁ i₂

51.

Xét hai thanh dẫn song song rất mảnh so với chiều dài, lực điện động F theo định luật Bio–Savart–Laplace có dạng nào dưới đây?

a)

10⁻⁷ i₁ i₂ · 2l · (√[1 + (a/l)²] − a/l)

b)

10⁻⁷ i₁ i₂ · 2l/a · (√[1 + (a/l)²] − a/l)

c)

10⁻⁷ i₁ i₂ · 2l/a

d)

10⁻⁷ i₁ i₂ · 2l

52.

Khi chiều dài dây dẫn lớn so với khoảng cách giữa chúng (l >> a), lực F giữa hai thanh dẫn song song có dạng gần đúng là

a)

10⁻⁷ i₁ i₂ · 3l/a

b)

10⁻⁷ i₁ i₂ · 2l/a

c)

10⁻⁷ i₁ i₂ · 4l/a

d)

10⁻⁷ i₁ i₂ · l/a

53.

Xét hai thanh dẫn vuông góc, chiều dài thanh đứng rất lớn so với thanh ngang, lực điện động F theo định luật Bio–Savart–Laplace có dạng đúng là

a)

(μ₀/4π) i² ln(4a/r)

b)

(μ₀/4π) i² ln(2a/r)

c)

(μ₀/4π) i² ln(3a/r)

d)

(μ₀/4π) i² ln(a/r)

54.

Lực điện động lớn nhất khi có dòng điện trong mạch vòng xoay chiều bằng

a)

√2 iđm

b)

√5 Iₘ lₘ

c)

Iₘ lₘ

d)

√3 Iₘ lₘ

55.

Lực điện động tức thời F trong mạch một pha xoay chiều ở chế độ xác lập giữa hai dây dẫn có dạng

a)

10⁻⁷ K_c Iₘ² tg² ωt

b)

10⁻⁷ K_c Iₘ² cotg² ωt

c)

10⁻⁷ K_c Iₘ² cos² ωt

d)

10⁻⁷ K_c Iₘ² sin² ωt

56.

Lực điện động trung bình trong mạch một pha xoay chiều ở chế độ xác lập bằng

a)

2 K_c Iₘ²

b)

K_c Iₘ²

c)

1/2 K_c Iₘ²

d)

K_c Iₘ

57.

Lực điện động lớn nhất trong mạch một pha xoay chiều ở chế độ ngắn mạch được tính bằng (lấy Kx=1.8):

a)

6,24.10^7·Kx·Im^2

b)

8,24.10^7·Kx·Im^2

c)

10,24.10^7·Kx·Im^2

d)

3,24.10^7·Kx·Im^2

58.

Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực đẩy lớn nhất F_AMD tác động lên pha A là:

a)

−0.805 C2Im2Cℓ^2Im^2

b)

−1.805Cℓ^2Im^2

c)

−2.805 C2Im2Cℓ^2Im^2

d)

−3.805Cℓ^2Im^2

59.

Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực kéo lớn nhất F_AMK tác động lên pha A là:

a)

3.055Cℓ^2Im^2

b)

1.055Cℓ^2Im^2

c)

0.055Cℓ^2Im^2

d)

2.055Cℓ^2Im^2

60.

Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực đẩy lớn nhất F_BMD tác động lên pha B là:

a)

1.870Cℓ^2Im^2

b)

2.870Cℓ^2Im^2

c)

3.870Cℓ^2Im^2

d)

0.870Cℓ^2Im^2

61.

Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực kéo lớn nhất F_CMK tác động lên pha C là:

a)

2.055·Cℓ·Im^2

b)

1.055·Cℓ·Im^2

c)

0.055·Cℓ·Im^2

d)

3.055·Cℓ·Im^2

62.

Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực đẩy lớn nhất F_CMD tác động lên pha C là:

a)

−3.805 C2Im2Cℓ^2Im^2

b)

−1.805Cℓ^2Im^2

c)

−0.805 C2Im2Cℓ^2Im^2

d)

−2.805 C2Im2Cℓ^2Im^2

63.

Cho 03 dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực kéo lớn nhất F_BMK tác động lên pha B là:

a)

0.870Cℓ^2Im^2

b)

3.870Cℓ^2Im^2

c)

1.870Cℓ^2Im^2

d)

2.870Cℓ^2Im^2

64.

Hiện tượng cộng hưởng cơ khí trong hệ thống các thanh dẫn điện xảy ra khi:

a)

Tần số dao động riêng của hệ thống xấp xỉ bằng tần số dao động của lực điện động

b)

Tần số dao động riêng lớn hơn nhiều tần số dao động của lực điện động

c)

Tần số dao động riêng nhỏ hơn nhiều tần số dao động của lực điện động

d)

Tần số dao động riêng khác xa tần số dao động của lực điện động

65.

Độ bền động của thiết bị điện được cho dưới dạng dòng:

a)

Ngắn mạch không chu kì

b)

Ngắn mạch chu kì

c)

Ngắn mạch xung kích

d)

Quá tải

66.

Khi hai vật rắn tiếp xúc với nhau, thực tế tại các điểm tiếp xúc:

a)

Nhiệt độ không đổi

b)

Mật độ dòng điện giảm

c)

Mật độ dòng điện không đổi

d)

Mật độ dòng điện tăng

67.

Khi hai vật rắn tiếp xúc với nhau, thực tế tại các điểm tiếp xúc:

a)

Nhiệt độ không đổi

b)

Nhiệt độ tăng

c)

Mật độ dòng điện không đổi

d)

Nhiệt độ giảm

68.

Khi tiết diện tiếp xúc bị thu nhỏ tại chỗ tiếp xúc thì:

a)

Đường đi của dòng điện bị ngắn lại

b)

Đường đi của dòng điện không đổi

c)

Đường đi của dòng điện bị cong và dài ra

d)

Đường đi của dòng điện bị cong và ngắn lại

69.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc:

a)

Dòng điện ngắn mạch

b)

Điện áp

c)

Tần số lưới điện

d)

Vật liệu làm tiếp điểm

70.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc:

a)

Chế độ làm việc tiếp điểm

b)

Dòng điện quá tải

c)

Điện áp

d)

Trạng thái bề mặt tiếp điểm

71.

Dựa vào mối liên kết tiếp xúc, tiếp xúc điện được chia ra thành mấy dạng:

a)

3

b)

1

c)

4

d)

5

72.

Trong các dạng tổn hao năng lượng, tổn hao W trong các chi tiết dẫn điện được tính theo:

a)

0tiRdt\int_0^t iRdt

b)

0ti2dt\int_0^t i^2dt

c)

i2Ri^2R

d)

0ti2Rdt\int_0^t i^2Rdt

73.

Trong các dạng tổn hao năng lượng, tổn hao trong các thành phần sắt từ W_Fe được tính theo:

a)

(κτBm6+κτfBm2)fG(κ_τB_m^6 + κ_τf·B_m^2)·f·G

b)

κτBm6fGκ_τB_m^6·f·G

c)

(κτBm6+κτfBm2)G(κ_τB_m^6 + κ_τf·B_m^2)·G

d)

κτfBm2fGκ_τf·B_m^2·f·G

74.

Trong các dạng tổn hao năng lượng, tổn hao trong vật liệu cách điện được tính theo:

a)

3πfU^2tgδ

b)

4πfU2tgδ4\pi f U^2 t g \delta

c)

2πfU2tgδ2\pi f U^2 t g \delta

d)

5 πfU2tgδ\pi f U^2 t g \delta

75.

Phương trình cân bằng nhiệt của thiết bị điện có dạng sau:

a)

P_đ=c·Gdt

b)

P_đ=K_τ·S_r·τdt

c)

P_đ=K_τ·S_r·τdt+c·Gdt

d)

P_đ=K_τ·S_r·τdt−c·Gdt

76.

Độ tăng nhiệt ở chế độ xác lập τ được tính bằng công thức nào?

a)

τ = P / (K_T·S_T)

b)

τ = P / S_T

c)

τ = P / K_T

d)

τ = K_T·S_T / P

77.

Phương trình cân bằng nhiệt khi ngắn mạch có dạng đúng là gì?

a)

i^2 R d t = C r d θ

b)

i R d t = C r d θ

c)

i^2 d t = C r d θ

d)

i2R2dt=Crdθi^2 R^2 d t = C r d θ

78.

Khí cụ điện làm việc ở chế độ ngắn hạn lặp lại: t_ck=25s, t_lv=10s, T=90s. Hệ số quá tải công suất gần đúng là bao nhiêu?

a)

8.3

b)

2.3

c)

6.3

d)

4.3

79.

Khí cụ điện làm việc ở chế độ ngắn hạn lặp lại: t_ck=25s, t_lv=10s, T=90s. Hệ số quá tải dòng điện là bao nhiêu?

a)

1.5

b)

2.5

c)

4.5

d)

3.5

80.

Khí cụ điện làm việc ở chế độ ngắn hạn lặp lại: t_ck=25s, t_lv=70s, T=90s. Hệ số quá tải dòng điện là bao nhiêu?

a)

2.2

b)

4.2

c)

1.2

d)

3.2

81.

Theo điều kiện môi trường, khí cụ điện không gồm loại nào?

a)

Lắp đặt trong nhà

b)

Chống được cháy nổ

c)

Lắp đặt ngoài trời

d)

Một chiều

82.

Theo nguyên lý hoạt động làm việc, khí cụ điện không gồm loại nào?

a)

Cảm ứng

b)

Nhiệt

c)

Điện cơ

d)

Điều khiển

83.

Theo chức năng hoạt động, khí cụ điện không gồm loại nào?

a)

Kiểm tra

b)

Chịu rung động

c)

Mở máy

d)

Đóng cắt

84.

Nam châm điện được dùng trong khí cụ điện nào?

a)

Máy biến dòng

b)

Cầu chì

c)

Công tắc tơ

d)

Máy phát

85.

Nam châm điện được dùng trong khí cụ điện nào?

a)

Rơ le nhiệt

b)

Cầu chì

c)

Máy phát

d)

Rô le dòng điện

86.

Nam châm điện nối tiếp có đặc điểm nào đúng?

a)

Cuộn dây là cuộn dòng điện

b)

Cuộn dây mắc song song với phụ tải

c)

Điện áp rơi trên cuộn dây rất lớn so với phụ tải

d)

Cuộn dây là cuộn điện áp

87.

Nam châm điện nối tiếp có đặc điểm nào đúng?

a)

Dòng điện trong cuộn dây chỉ phụ thuộc thông số của mạch từ và cuộn dây

b)

Dòng điện trong cuộn dây hoàn toàn phụ thuộc vào phụ tải nối tiếp với nó

c)

Cuộn dây là cuộn điện áp

d)

Cuộn dây mắc song song với phụ tải

88.

Nam châm điện song song có đặc điểm nào đúng?

a)

Dòng điện trong cuộn dây chỉ phụ thuộc thông số của mạch từ và cuộn dây

b)

Dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc tổng trở của phụ tải

c)

Cuộn dây mắc nối tiếp với phụ tải

d)

Cuộn dây là cuộn dòng điện

89.

Nam châm điện song song có đặc điểm nào đúng?

a)

Cuộn dây là cuộn điện áp

b)

Dòng điện trong cuộn dây không phụ thuộc thông số của mạch từ và cuộn dây

c)

Cuộn dây là cuộn dòng điện

d)

Dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc tổng trở của phụ tải

90.

Đặc điểm của nam châm điện một chiều là gì?

a)

Không có tổn hao từ trễ và dòng xoáy

b)

Sức từ động biến đổi theo thời gian

c)

Mạch từ thường ghép bởi các lá thép kỹ thuật điện

d)

Dòng điện chạy trong cuộn dây là dòng xoay chiều

91.

Đặc điểm của nam châm điện xoay chiều là gì?

a)

Mạch từ phát nóng do có dòng điện xoáy và từ trễ

b)

Không có tổn hao từ trễ và dòng xoáy

c)

Sức từ động không biến đổi theo thời gian

d)

Mạch từ thường làm bằng thép khối

92.

Vòng chống rung thường được sử dụng ở đâu?

a)

Nam châm điện xoay chiều một pha

b)

Nam châm điện xoay chiều ba pha đối xứng

c)

Nam châm điện một chiều

d)

Cả nam châm điện xoay chiều một pha và nam châm điện xoay chiều ba pha đối xứng

93.

Đặc điểm của lực điện từ tổng tác động lên nắp của nam châm điện xoay chiều ba pha đối xứng là gì?

a)

Điểm đặt của lực không thay đổi

b)

Độ lớn thay đổi

c)

Điểm đặt của lực tại trọng tâm hình học của tập từ

d)

Độ lớn không thay đổi theo thời gian

94.

Đặc điểm của lực điện từ tổng tác động lên nắp của nam châm điện xoay chiều ba pha đối xứng là gì?

a)

Độ lớn thay đổi không theo quy luật

b)

Độ lớn thay đổi theo hàm sin theo thời gian

c)

Điểm đặt của lực thay đổi

d)

Điểm đặt của lực thay đổi

95.

Đặc điểm của nam châm điện xoay chiều một pha đúng là gì?

a)

Lực điện từ biến thiên với tần số bằng tần số nguồn

b)

Độ lớn của lực điện từ không thay đổi theo thời gian

c)

Vận hành êm, không có hiện tượng rung

d)

Lực điện từ biến thiên với tần số gấp đôi tần số nguồn

96.

Tổn hao chính trong thiết bị điện gồm những loại nào?

a)

Tổn hao trong các chi tiết dẫn điện

b)

Tổn hao trong các phần tử sắt từ

c)

Tổn hao trong vật liệu cách điện

d)

Cả ba tổn hao trên

97.

Hiệu ứng mặt ngoài ảnh hưởng tới tổn hao của chi tiết dẫn điện nào mạnh nhất?

a)

Chi tiết dẫn điện AC

b)

Chi tiết dẫn điện một chiều

c)

Các phần từ sắt từ

d)

Vật liệu cách điện

98.

Tổn hao trong các phần tử sắt từ không ghi thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Từ cảm

b)

Trị số điện áp đặt

c)

Tần số

d)

Điện trở xoáy của vật liệu

99.

Tổn hao trong vật liệu cách điện tăng lớn khi điều kiện nào xảy ra?

a)

Điện áp đặt lên cách điện bé

b)

Tăng góc tổn hao điện môi bé

c)

Điện áp đặt lên cách điện lớn

d)

Tần số điện trường bé

100.

Tổn hao trọng vật liệu cách điện tỷ lệ với bình phương đại lượng nào?

a)

Tần số

b)

Tăng của góc tổn hao điện môi

c)

Điện áp

d)

Góc tổn hao điện môi

101.

Cấp cách điện của thiết bị điện được xác định dựa vào mức độ chịu nhiệt của thành phần nào?

a)

Thiết bị điện

b)

Vỏ thiết bị điện

c)

Đồng thời thiết bị và vật liệu cách điện

d)

Vật liệu cách điện

102.

Phát biểu nào sai về phát nóng trong thiết bị điện?

a)

Cấp cách điện được quy định nhiệt độ làm việc lớn nhất cho phép

b)

Khi nhiệt độ làm việc thiết bị điện xác lập, nhiệt toả ra môi trường bằng không

c)

Nguồn nhiệt này sẽ làm nóng thiết bị và toả ra môi trường xung quanh

d)

Nguồn sinh nhiệt là do bộ phận dẫn điện và dẫn từ trường

103.

Phương trình τ = τ∞(1 − et/τe^{−t/τ} ) mô tả điều gì?

a)

Chế độ làm việc ngắn hạn của thiết bị

b)

Quá trình nguội của thiết bị điện

c)

Chế độ làm việc ngắn hạn lặp lại

d)

Quá trình phát nóng của thiết bị điện

104.

Phương trình t = τet/τ\tau_{\infty} e^{-t/\tau} mô tả điều gì?

a)

Quá trình nguội thiết bị điện

b)

Quá trình phát nóng của thiết bị điện

c)

Chế độ làm việc ngắn hạn của thiết bị

d)

Chế độ làm việc dài hạn của thiết bị

105.

Giá trị τ = p/(k·S) mô tả đại lượng nào của quá trình nhiệt?

a)

Nhiệt độ ban đầu của thiết bị

b)

Độ tăng nhiệt xác lập

c)

Hằng số thời gian phát nóng

d)

Nhiệt độ cho phép của thiết bị

106.

Giá trị τ = G·C/(k·S) mô tả đại lượng nào?

a)

Hằng số thời gian phát nóng

b)

Độ tăng nhiệt xác lập

c)

Nhiệt độ ban đầu của thiết bị

d)

Nhiệt độ cho phép của thiết bị

107.

Đồ thị sau đây mô tả chế độ làm việc nào của khí cụ điện?

a)

Nghỉ

b)

Ngắn hạn lặp lại

c)

Ngắn hạn

d)

Dài hạn

108.

Thiết bị có thể làm việc quá tải ở chế độ nào?

a)

Dài hạn

b)

Dài hạn lặp lại

c)

Ngắn hạn

d)

Ngắn hạn và ngắn hạn lặp lại

109.

Độ chênh nhiệt xác lập khi phát nóng của thiết bị điện phụ thuộc chủ yếu vào đại lượng nào?

a)

Độ chênh nhiệt ban đầu

b)

Công suất tác dụng của thiết bị

c)

Nhiệt dung của thiết bị

d)

Khả năng toả nhiệt của thiết bị

110.

Phát biểu đúng về nhiệt độ cho phép của thiết bị điện theo lớp cách điện?

a)

Nhiệt độ làm việc vượt quá cho phép thì không bị hỏng ngay

b)

Nhiệt độ cho phép phụ thuộc vào môi trường đặt thiết bị

c)

Là nhiệt độ làm việc cho phép của cách điện mà thiết bị sử dụng

d)

Độ chênh nhiệt cho phép và nhiệt độ cho phép giống nhau

111.

Ở chế độ làm việc ngắn hạn, nhận định nào đúng về hệ số quá tải Kp?

a)

Thời gian tạm việc càng nhỏ thì Kp càng lớn

b)

Thời gian tạm việc càng nhỏ thì Kp càng nhỏ

c)

Nếu thiết bị làm việc định mức thì thiết bị đang quá tải

d)

Nếu thiết bị làm việc với công suất định mức thì τ = τ∞

112.

Một động cơ điện chịu được dòng ngắn mạch 160A trong vòng 1s. Để bảo vệ động cơ bởi aptomat, thời gian tác động chậm nhất của aptomat là bao nhiêu với dòng ngắn mạch sự cố 100A?

a)

1.6s

b)

2.56s

c)

3.56s

d)

1s

113.

Một động cơ điện chịu được dòng ngắn mạch 180A trong vòng 1s. Để bảo vệ động cơ, thời gian tác động chậm nhất của aptomat là bao nhiêu với dòng ngắn mạch 120A?

a)

3s

b)

2.25s

c)

1.56s

d)

1s

114.

Một động cơ điện chịu được dòng ngắn mạch 120A trong vòng 3s. Để bảo vệ động cơ, thời gian tác động chậm nhất của aptomat là bao nhiêu với dòng ngắn mạch 100A?

a)

3s

b)

3.76s

c)

5.56s

d)

4.32s

115.

Khí cụ điện có hằng số thời gian phát nóng T = 750s, đang làm việc với tải P = 5kW. Trong 5s chuyển sang chế độ dài hạn, công suất làm việc cho phép là bao nhiêu?

a)

5kW

b)

22.5W

c)

50.5W

d)

33.2W

116.

Khí cụ điện có hằng số thời gian phát nóng T = 900s, đang làm việc với tải P = 2kW. Trong 10s chuyển sang chế độ dài hạn, công suất làm việc cho phép là bao nhiêu?

a)

35.6W

b)

22.1W

c)

18.5W

d)

12.1W

117.

Khí cụ điện có hằng số thời gian phát nóng I = 800s đang làm việc ở tải P = 6kW. Trong 15s chuyển sang chế độ dài hạn, công suất làm việc cho phép là bao nhiêu?

a)

850.5W

b)

50.7W

c)

1kW

d)

111.5W

118.

Khí cụ điện có hằng số thời gian phát nóng T = 750s làm việc dài hạn với Pđm = 50W, chuyển sang tải P = 1kW. Tìm thời gian làm việc cân hiệu chỉnh.

a)

27.6s

b)

38.5s

c)

44.1s

d)

50.5s

119.

Khí cụ điện có hằng số thời gian phát nóng T = 650s làm việc dài hạn với Pđm = 70W, chuyển sang tải P = 600W. Tìm thời gian làm việc cân hiệu chỉnh.

a)

84.5s

b)

65.18s

c)

50.7s

d)

80.65s

120.

Khi cụ điện (KCD) có hằng số thời gian phát nóng 900s làm việc ở chế độ dài hạn với Iđm = 2A. Cần KCD làm việc trong 3s. Phải vận hành KCD như thế nào để tận dụng khả năng chịu đựng nhiệt?

a)

I = 45.3A

b)

I = 54.5A

c)

I = 34.7A

d)

I = 25.2A

121.

KCD có hằng số thời gian phát nóng 800s làm việc ở chế độ dài hạn với Iđm = 5A. Cần làm việc trong 7s. Phải vận hành KCD ở dòng nào để tận dụng khả năng chịu đựng nhiệt?

a)

I = 60.7A

b)

I = 74.7A

c)

I = 53.6A

d)

I = 30.5A

122.

KCD có hằng số thời gian phát nóng 700s làm việc ở chế độ dài hạn với Iđm = 10A. Cần làm việc trong 15s. Phải vận hành KCD ở dòng nào để tận dụng khả năng chịu đựng nhiệt?

a)

I = 45.1A

b)

I = 68.7A

c)

I = 75.2A

d)

I = 84.5A

123.

Thiết bị điện làm việc ngắn hạn với t_lv = 15s, T = 520s. Hệ số quá tải công suất là bao nhiêu?

a)

14.6

b)

22.8

c)

28.2

d)

35.2

124.

Thiết bị điện chế độ làm việc ngắn hạn, t_lv = 15s, T = 100s. Hệ số quá tải dòng điện là bao nhiêu?

a)

2.7

b)

3.2

c)

2.3

d)

1.5

125.

Lực điện từ của hai dây dẫn đặt gần nhau không tỉ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

Độ từ thẩm của môi trường

b)

Chiều dài dây dẫn

c)

Khoảng cách giữa hai dây dẫn

d)

Các dòng điện trong dây dẫn

126.

Lực điện từ tác động lên dây dẫn không tỉ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

Tiết diện của dây dẫn

b)

Dòng điện của dây dẫn

c)

Chiều dài dây dẫn

d)

Mật độ từ trường B

127.

Lực từ giữa hai dây dẫn đặt gần nhau không tỉ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

Từ cảm từ trường do dây dẫn tạo ra

b)

Dòng điện của dây dẫn

c)

Chiều dài dây dẫn

d)

Dòng điện của dây dẫn kia

128.

Mạch vòng dẫn điện trong thiết bị nên hiểu là gì?

a)

Dây dẫn điện

b)

Tiếp điểm và buồng dập hồ quang

c)

Phần đấu nối và dây dẫn điện

d)

Tất cả các phần dẫn điện từ đầu vào đến đầu ra

129.

Phát biểu nào sai về dòng điện xung kích?

a)

Bằng k_kv√2I_mn với kẹt lạ hệ số xung kích

b)

Hệ số xung kích là một hằng số với tất cả các mạch

c)

Thường xảy ra ở chế độ quá độ

d)

Là dòng điện lớn nhất trong mạch điện có thể có

130.

Ba dây dẫn nằm trên một mặt phẳng song song, dòng điện ba pha ở chế độ điều hòa. Dòng pha B bằng gì so với A và C?

4 lines
131.

Ba dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa. Pha B nằm giữa. Dây dẫn nào chịu lực đẩy lớn, lực kéo bé?

a)

Thanh dẫn A và C chịu lực kéo lớn, lực đẩy bé

b)

Thanh dẫn C chịu lực đẩy lớn, lực kéo bé

c)

Thanh dẫn B chịu lực đẩy lớn nhất, lực kéo lớn nhất

d)

Thanh dẫn A chịu lực đẩy lớn, lực kéo bé

132.

Ba dây dẫn nằm trên mặt phẳng song song, dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa. Pha B nằm giữa. Nhận xét đúng về độ lớn lực tác dụng lên pha B là:

a)

Nhỏ nhất trong ba pha

b)

Bằng pha A và C

c)

Lớn nhất trong ba pha

d)

Độ lớn tăng dần theo thứ tự pha A, B, C

133.

Lực điện động trong mạch điện xoay chiều một pha ở chế độ xác lập có đặc điểm nào đúng?

a)

Thành phần biến đổi có tần số bằng nửa tần số dòng điện

b)

Thành phần biến đổi có tần số bằng hai lần tần số dòng điện

c)

Không thay đổi theo thời gian

d)

Thành phần biến đổi có tần số bằng tần số dòng điện

134.

Hai dây dẫn có chiều dài vô tận, đặt song song, cách nhau a=0,4 m. Dòng điện I1=I2=15 kA. Lực điện động trên đoạn dây l=2 m của mỗi dây gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

360 N

b)

265 N

c)

225 N

d)

170 N

135.

Hai dây dẫn có chiều dài vô tận, đặt song song cách nhau a=0,5 m. Dòng điện I1=I2=25 kA. Lực điện động trên đoạn dây l=4 m của mỗi dây gần đúng bằng:

a)

840 N

b)

1000 N

c)

960 N

d)

1200 N

136.

Một đoạn dây dẫn thẳng có l=1,5 m, I=30 A. Dây dẫn đặt vuông góc với vector cảm ứng từ B=1,2 T. Lực điện động tác dụng lên dây dẫn bằng:

a)

48,3 N

b)

24,8 N

c)

15,6 N

d)

19,2 N

137.

Một đoạn dây dẫn thẳng l=2,4 m, I=10 A đặt vuông góc với vector cảm ứng từ B=1,5 T. Lực điện động tác dụng bằng:

a)

16 N

b)

26 N

c)

36 N

d)

46 N

138.

Một đoạn dây dẫn thẳng l=1,5 m, I=40 A đặt nghiêng góc α=30° với vector cảm ứng từ B=0,8 T. Lực điện động tác dụng gần đúng:

a)

20 N

b)

16 N

c)

24 N

d)

30 N

139.

Một đoạn dây dẫn thẳng l=2 m, I=251 A đặt nghiêng góc α=60° với vector cảm ứng từ B=1,5 T. Lực điện động tác dụng gần đúng:

a)

65 N

b)

50 N

c)

60 N

d)

55 N

140.

Tiếp xúc điện là nơi:

a)

Có nhiệt độ lớn nhất trên mạch

b)

Dòng điện đi từ vật dẫn này sang vật dẫn khác

c)

Có sức ma sát lớn

d)

Có điện dẫn lớn nhất

141.

Khi hai vật dẫn tiếp xúc với nhau, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Điện trở tiếp xúc là điện trở do hiện tượng dòng điện bị thắt nút gây nên

b)

Bề mặt tiếp xúc có chỗ lồi, chỗ lõm vẫn đều tiếp xúc

c)

Đường đi của dòng điện bị cong và kéo dài

d)

Điện trở tiếp xúc do lớp cách điện giữa hai bề mặt gây nên

142.

Phân loại tiếp xúc điện theo mối liên kết, loại nào không có?

a)

Tiếp xúc đóng cắt

b)

Tiếp xúc cố định

c)

Tiếp xúc mặt

d)

Tiếp xúc trượt

143.

Phân loại tiếp xúc điện theo hình dạng chỗ tiếp xúc gồm loại nào sau đây?

a)

Tiếp xúc đường

b)

Tiếp xúc đóng cắt

c)

Tiếp xúc trượt

d)

Tiếp xúc cố định

144.

Khi lực ép tiếp điểm tăng, điện trở tiếp xúc sẽ:

a)

Giảm dần đến một giá trị nào đó thì dừng lại

b)

Giảm liên tục không có giới hạn

c)

Không đổi theo lực ép

d)

Tăng dần theo lực ép

145.

Vật liệu tiếp điểm mềm thì điện trở tiếp xúc nhỏ vì:

a)

Vật liệu mềm dẫn điện tốt hơn

b)

Với cùng lực ép, diện tích tiếp xúc lớn hơn

c)

Bề mặt vật liệu mềm sáng hơn

d)

Ít bị oxy hóa hơn

146.

Điện trở tiếp xúc không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Dạng bề mặt tiếp xúc

b)

Độ cứng vật liệu

c)

Lực ép tiếp xúc

d)

Chiều dài đoạn tiếp xúc

147.

Khi lực tiếp xúc nhỏ, dạng tiếp xúc nào cho điện trở tiếp xúc nhỏ nhất?

a)

Tiếp xúc điểm

b)

Tiếp xúc mặt và tiếp xúc đường

c)

Tiếp xúc đường

d)

Tiếp xúc mặt