wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm CSDL

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

2.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

3.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

4.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

5.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Câu A và C

6.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

7.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

8.

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

a)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu

c)
9.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

10.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL

11.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

12.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

13.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

14.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

15.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Câu A và C

16.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)
17.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

18.

Hệ Quản trị CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

a)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

d)

Cả 3 đáp án A, B và C

19.

Chọn Câu trả lời chính xác:

a)

Hệ quản trị CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ quản trị CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ quản trị CSDL và môi trường hệ thống

20.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

21.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL

22.

Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu là người?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người sử dụng (khách hàng)

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

23.

Chức năng của hệ quản trị CSDL?

a)

Cung cấp cách khai báo dữ liệu

b)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL

c)

Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

d)

Câu B và C

24.

Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử

b)

Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế

c)

Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát

d)

Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử

25.

Cơ sở dữ liệu là:

a)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc.

b)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp

c)

Tập các File dữ liệu tác nghiệp.

d)

Kho dữ liệu tác nghiệp

26.

Các loại dữ liệu bao gồm:

a)

Tập các File số liệu

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động. dưới dạng nhị phân.

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động.... được lưu trữ trong các bộ nhớ trong các dạng File.

27.

Cơ sở dữ liệu là tài nguyên thông tin chung, nghĩa là:

a)

Truy nhập trực tuyến.

b)

Nhiều người sử dụng, không phụ thuộc vị trí địa lý, có phân quyền.

c)

Nhiều người sử dụng.

d)

Nhiều người sử dụng, có phân quyền.

28.

Hệ quản trị CSDL - HQTCSDL (DataBase Management System - DBMS) là:

a)

Hệ điều hành

b)

Các phần mềm

29.

Hệ quản trị CSDL - HQTCSDL (DataBase Management System - DBMS) là:

a)

Hệ điều hành

b)

Các phần mềm hệ thống.

c)

Phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập CSDL.

d)

Các phần mềm ứng dụng.

30.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ có sở dữ liệu là:

a)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

b)

Khôi phục thông tin.

c)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin.

d)

Xử lý, tìm kiếm, tra cưú, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu....

31.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu:

a)

Xuất hiện dị thường thông tin.

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

32.

Dị thương thông tin có thể:

a)

Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ.

b)

Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn.

c)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu.

d)

Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin

33.

Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ:

a)

Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin.

b)

Làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn cuả nó.

c)

Không thể sửa đổi, bổ sung, cập nhật dữ liệu.

d)

Có thể triển khai tra cứu tìm kiếm.

34.

Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo:

a)

Cho sự lưu trữ dữ liệu luôn luôn đúng.

b)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu.

c)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

d)

Cho việc cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu.thuận lợi

35.

An toàn dữ liệu có thể hiểu là:

a)

Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào...

b)

Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu.

c)

Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu.

d)

Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

36.

Thứ tự đúng các mức trong mô hình kiến trúc cơ sở dữ liệu:

a)

Mức ngoài, mức quan niệm và mức mô hình.

b)

Mức quan niệm, mức trong và mức ngoài.

c)

Mức n

37.

Thứ tự đúng các mức trong mô hình kiến trúc cơ sở dữ liệu:

a)

Mức ngoài, mức quan niệm và mức mô hình.

b)

Mức quan niệm, mức trong và mức ngoài.

c)

Mức ngoài, mức quan niệm và mức trong.

d)

Mức trong, mức mô hình dữ liệu và mức ngoài

38.

Người sử dụng có thể truy nhập:

a)

Một phần cơ sở dữ liệu

b)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập.

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế

39.

Cách nhìn cơ sở dữ liệu của người sử dụng bằng:

a)

Mô hình trong.

b)

Mô hình ngoài.

c)

Mô hình ngoài và mô hình dữ liệu

d)

Mô hình dữ liệu.

40.

Mô hình ngoài là:

a)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL

b)

Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng.

c)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng.

d)

Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu

41.

Mô hình quan niệm là:

a)

Cách nhìn dữ liệu ở mức ngoài.

b)

Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng.

c)

Cách nhìn dữ liệu một cách tổng quát của người sử dụng.

d)

Nội dung thông tin của một phần dữ liệu.

42.

Mô hình trong là:

a)

Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trìu tượng ở mức quan niệm.

b)

Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý.

c)

Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu.

d)

Là một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

43.

Ánh xạ quan niệm trong:

a)

Bảo đảm tính độc lập của dữ liệu.

b)

Bảo đảm tính phụ thuộc lẫn nhau giữa mô hình trong và mô hình ngoài.

c)

Bảo đảm cấu trúc lưu trữ của mô hình dữ liệu không thay đổi.

d)

Bảo đảm cấu trúc lưu trữ của CSDL khi có sự thay đổi.

44.

Ánh xạ quan niệm-ngoài:

a)

Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình ngoài

b)

Quan hệ giữa mô hình trong và mô hình trong

c)

Quan hệ môt-một giữa mô hình ngoài và mô hình dữ liệu.

d)

Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình trong

45.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

(a)  

46.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu.

b)

Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu.

c)

Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất.

d)

Bảo đảm tính độc lập dữ liệu

47.

Ràng buộc dữ liệu:

a)

Các đ��nh nghĩa, tiên đề, định lý

b)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu.

c)

Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.

d)

Các quy tắc, quy định

48.

Người quản trị CSDL là:

a)

Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập

b)

Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu.

c)

Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

d)

Một người hay một nhóm người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của các hệ CSDL

49.

Ràng buộc kiểu:

a)

Quy tắc đặt tên cơ sở dữ liệu.

b)

Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL

c)

Quy tắc truy nhập cơ sở dữ liệu.

d)

Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.

50.

Ràng buộc giải tích:

a)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học.

b)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu.

c)

Các phép toán đại số quan hệ

d)

Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL

51.

Ràng buộc logic:

a)

Các phép so sánh.

b)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học.

c)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các phụ thuộc hàm.

d)

Các phép toán quan hệ

52.

Mô hình cơ sở dữ liệu Client-Sserver:

a)

Máy chủ và máy đều tham gia quá trình xử lý.

b)

Máy khách thực hiện các ứng dụng, nó gửi yêu cầu về máy chủ được kết nối với cơ sở dữ liệu, máy chủ xử lý và gửi trả lại kết quả về máy khách.

c)

Máy khách yêu cầu máy chủ cung cấp các loại dịch vụ.

d)

Các

53.

Mô hình dữ liệu tốt nhất:

a)

Khi thao tác dễ dàng nhất.

b)

Không tổn thất thông tin.

c)

Phụ thuộc vào yêu cầu truy xuất và khai thác thông tin.

d)

Độc lập dữ liệu

54.

Mô hình dữ liệu nào có khả năng hạn chế sự dư thừa dữ liệu tốt hơn.

a)

Tất cả các loại mô hình dữ liệu.

b)

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng.

c)

Mô hình cơ sở dữ liệu phân cấp

d)

Mô hình cơ sỏ dữ liệu phân tán.

55.

Mô hình dữ liệu nào không chấp nhận mối quan hệ nhiều - nhiều:

a)

Mô hình dữ liệu mạng

b)

Cơ sở dữ liệu phân cấp.

c)

Tất cả các mô hình dữ liệu.

d)

Cơ sở dữ liệu phân tán.

56.

Mô hình CSDL phân cấp là mô hình:

a)

Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ.

b)

Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây.

c)

Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể

d)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

57.

Trong mô hình CSDL phân cấp có thể:

a)

Không có bản ghi gốc.

b)

Tồn tại các loại cây không chứa gốc và phụ thuộc.

c)

Các bản ghi phụ thuộc chỉ tồn tại khi và chỉ khi tồn tại bản ghi gốc.

d)

Tồn tại các loại cây chỉ có các bản ghi phụ thuộc.

58.

Điều gì sẽ xẩy ra khi loại bỏ bản ghi gốc duy nhất trong một cây:

a)

Mâu thuẫn thông tin.

b)

Dư thừa thông tin.

c)

Không toàn vẹn dữ liệu.

d)

Mất thông tin

59.

Mất thông tin khi xoá bản ghi phụ thuộc trong trường hợp:

a)

Xoá bản ghi gốc.

b)

Xoá tất cả các bản ghi phụ th

60.

Mất thông tin khi xoá bản ghi phụ thuộc trong trường hợp:

a)

Xoá bản ghi gốc.

b)

Xoá tất cả các bản ghi phụ thuộc

c)

Xoá cấu trúc cây phân cấp.

d)

Xoá bản ghi phụ thuộc duy nhất.

61.

Tìm kiếm thông tin trong CSDL phân cấp:

a)

CSDL phân cấp càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp.

b)

Đơn giản, tiện lợi.

c)

Dễ thao tác, dễ sử dụng

d)

Nhanh chóng, chính xác.

62.

Trong mô hình phân cấp dữ liệu được biểu diễn:

a)

Trong mỗi một cây, một bản gốc và bản ghi phụ thuộc.

b)

Trong một tệp duy nhất theo cấu trúc cây.

c)

Trong nhiều cây

d)

Trong nhiều tệp theo cấu trúc cây

63.

Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp:

a)

Có nhiều khả năng xẩy ra di thường thông tin.

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.

c)

Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu

d)

Đảm bảo tính ổn định

64.

Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là:

a)

Chứa các liên kết một - một và một - nhiều.

b)

Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều.

c)

Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều.

d)

Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều

65.

Biểu diễn dữ liệu trong mô hình CSDL mạng:

a)

Bằng các bảng 2 chiều.

b)

Các mối nối liên kết giữa các bản ghi, tạo thành một đồ thị có hướng.

c)

Bằng các ký hiệu biểu diễn.

d)

Các mối nối liên kết giữa các bản ghi theo cấu trúc cây

66.

Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới:

a)

Mâu thuẫn thông tin.

b)

Dư thừa thông tin.

c)

Đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu.

d)

Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

67.

Trong CSDL mạng, khi xoá các bản ghi:

a)

Không toàn vẹn dữ liệu.

b)

Làm mất thông tin

c)

Mâu thuẫn thông tin sẽ xuất hiện

d)

Đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu.

68.

Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm:

4 lines
69.

Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm:

a)

Câu hỏi và kết quả các Câu hỏi tìm kiếm không đối xứng với nhau.

b)

CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp.

c)

Câu hỏi và kết quả các Câu hỏi tìm kiếm thường đối xứng với nhau.

d)

Không phức tạp

70.

Cấu trúc dữ liệu trong mô hình CSDL mạng:

a)

Quá phức tạp vì quá nhiều liên kết giữa các thực thể

b)

Chứa 2 thực thể.

c)

Quá phức tạp vì quá nhiều các thực thể.

d)

Chứa n thực thể.

71.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ:

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng.

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng.

c)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

Thứ tự của các hàng là quan trọng.

72.

Cấu trúc dữ liệu quan hệ là:

a)

Liên kết giữa các bộ được biểu diễn duy nhất bằng các giá trị trong các cột.

b)

Mối liên kết giữa các bộ.

c)

Mối liên kết hình xây

d)

Mối liên kết giữa các cột.

73.

Dữ liệu trong mô hình quan hệ:

a)

Được biểu diễn theo cấu trúc hình cây.

b)

Được biểu diễn một cách duy nhất.

c)

Được biểu diễn theo cấu trúc mô hình mạng.

d)

Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau.

74.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu :

a)

Là các phép toán được xây dựng trên đại số quan hệ.

b)

Là các phép chèn thêm, sửa đổi và loại bỏ.

c)

Là các phép toán số học

d)

Là các phép toán: hợp, giao, trừ...

75.

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên quan hệ:

a)

Dị thường thông tin, không bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.

b)

Không dị thường thông tin, bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.

c)

Dị thường thông tin, không bảo đảm được việc thực hiện truy vấn dữ liệu.

d)

Không dị thường thông tin, là bảo đảm được tính độc lập dữ liệu

76.

Kết quả của các thao tác dữ liệu là:

a)

Một biểu thức.

b)

Một File

c)

Một quan hệ.

d)

Nhiều quan hệ.

77.

Kết quả của các thao tác dữ liệu là:

a)

Một biểu thức.

b)

Một File

c)

Một quan hệ.

d)

Nhiều quan hệ.

78.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ:

a)

Không toàn vẹn dữ liệu

b)

Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng.

c)

Phức tạp, tổn thất thông tin.

d)

Đơn giản và thụân tiện cho người sử dụng.

79.

Mô hình thực thể quan hệ cho phép mô tả:

a)

Bộ sưu tập các loại dữ liệu của một tổ chức.

b)

Cấu trúc hệ thống cơ sở dữ liệu.

c)

Hệ thống thông tin quan lý của tổ chức.

d)

Lược đồ khái niệm của một tổ chức

80.

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

a)

Thực thể và thuộc tính.

b)

Môi trường và ranh giới môi trường

c)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

d)

Các mối quan hệ

81.

Thực thể là:

a)

Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng.

b)

Các đối tượng dữ liệu

c)

Các mối liên kết giữa các đối tượng.

d)

Các quan hệ

82.

Khẳng định nào là phụ thuộc hàm:

a)

Họ và tên -> Số chứng minh thư

b)

Họ và tên -> Địa chỉ

c)

Họ và tên -> Số điện thoại nhà riêng

d)

Số chứng minh thư -> Họ và tên

83.

Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:

a)

Phản xạ, hợp và tách.

b)

Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách.

c)

Phản xạ, gia tăng, hợp và tách.

d)

Phản xạ, gia tăng, bắc cầu.

84.

Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong

a)

Nếu A -> B => B -> A

b)

Nếu A -> B => A -> BC

c)

Nếu A -> B => BC -> A

d)

Nếu A -> B => AC -> BC

85.

Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong:

a)

Nếu A -> B và B -> C => A -> C

b)

Nếu A -> B và B -> C => AC -> B -> C

c)

Nếu A -> B và B -> C => AB

d)

Nếu A -> B và B -> C => AC -> BC

86.

Giá trị các thành phần của khoá quy định:

a)

Có thể nhận giá trị null

b)

Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

c)

Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

d)

Không thể nhận g

87.

thành phần của khoá quy định:

a)

Có thể nhận giá trị null

b)

Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

c)

Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

d)

Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

88.

Các thuộc tính khóa là

a)

Các thuộc tính không được chứa trong khóa

b)

Các thuộc tính khoá

c)

Các thuộc tính không khóa.

d)

Các phần tử của khóa

89.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là gì:

a)

Tính toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu

c)

Tính độc lập của dữ liệu.

d)

Tính phụ thuộc dữ liệu

90.

Quá trình tách không làm tổn thất thông tin theo nghĩa:

a)

Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối tự nhiên

b)

Quan hệ gốc được khôi phục chính xác từ các quan hệ chiếu.

c)

Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối

d)

Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép chiếu và chọn

91.

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì:

a)

Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định

b)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin

c)

Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiiên các quan hệ

d)

Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin

92.

Dị thường thông tin là nguyên nhân:

a)

Gây cản trở cho việc cập nhật, bổ sung thông tin

b)

Gây cản trở cho việc tách kết nối tổn thất thông tin

c)

Gây cản trở cho việc tìm kiếm, hỏi đáp thông tin.

d)

Gây cản trở cho việc thực hiện các phép lưu trữ

93.

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là:

a)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

b)

Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

c)

Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

94.

Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:

4 lines
95.

Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:

a)

Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin

b)

Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu

c)

Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau

d)

Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin

96.

Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm:

a)

Bao đóng các phụ thuộc hàm

b)

Phụ thuộc hàm

c)

Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính.

d)

Khoá và siêu khoá.

97.

Một mô hình CSDL được xem là mô hình chuẩn hoá tốt, nếu:

a)

Không xuất hiện dị thường thông tin.

b)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

c)

Mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá.

d)

Mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất

98.

Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:

a)

Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau

b)

Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.

c)

Một quan hệ có nhiều hàng

d)

Một quan hệ có nhiều cột

99.

Quan hệ 1NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì

a)

Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

b)

Khi thao tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin

c)

Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phức tạp.

d)

Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó

100.

Quan hệ 2NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

a)

Không thể thưc hiện được các phép cập nhật

b)

Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn.

c)

Có thể không thể chèn thêm thông tin

d)

Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

101.

Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt ?

a)

Không thể được. vì dị thường thông tin.

b)

Không thể được. vì giá trị khoá không xác định

c)

Không thể được. vì mâu thuẫn thông tin.

d)

Có thể chèn được

102.

Trong quan hệ dạng chuẩn 3NF:

a)

Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá.

b)

Không tồn tại các thuộc tính không khoá p

103.

Trong quan hệ dạng chuẩn 3NF:

a)

Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá.

b)

Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá và sơ đồ bắc cầu.

c)

Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá và sơ đồ bắc cầu.

d)

Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá

104.

Quan hệ 3NF có thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

a)

Thưc hiện được các phép cập nhật

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

c)

Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn

d)

Không xuất hiện di thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ

105.

Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?:

a)

Dạng chuẩn 3NF

b)

Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF

c)

Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF

d)

Dạng chuẩn 2NF

106.

Một quan hệ dạng chuẩn 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách:

a)

Loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu vào khoá.

b)

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá

c)

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.

d)

Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.

107.

Quá trình chuyển quan hệ 1NF về 3NF là quá trình:

a)

Loại bỏ dị thường thông tin và không tổn thất thông tin.

b)

Loại bỏ dị thường thông tin và tổn thất thông tin.

c)

Loại bỏ dị thường thông tin

d)

Không tổn thất thông tin.

108.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:

a)

Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu

b)

Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu

c)

Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu.

d)

Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu.

109.

Các toán hạng trong các phép toán là:

a)

Các thuộc tính

b)

Các biểu thức

c)

Các bộ n_giá trị

d)

Các quan hệ

110.

Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là:

a)

Quan hệ

b)

Tệp dữ liệu

c)

Chuỗi dữ liệu.

d)

Cơ sở dữ liệu

111.

Phép chèn

4 lines
112.

Câu 1: Các thuộc tính là gì?

a)

Các thuộc tính

b)

Các biểu thức

c)

Các bộ n_giá trị

d)

Các quan hệ

113.

Câu 2: Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là?

a)

Quan hệ

b)

Tệp dữ liệu

c)

Chuỗi dữ liệu.

d)

Cơ sở dữ liệu

114.

Câu 3: Phép chèn thêm là phép toán?

a)

Chèn vào CSDL một số thông tin về một đối tượng

b)

Chèn vào CSDL các thuộc tính mới

c)

Chèn vào CSDL một số thông tin tuỳ ý

d)

Chèn vào CSDL từ vùng đệm chứa các thông tin về một bản ghi cụ thể.

115.

Câu 4: Phép xoá là phép toán?

a)

Xoá một thuộc tính hay xoá một nhóm các thuộc tính

b)

Xoá một quan hệ hay xoá một nhóm các quan hệ

c)

Xoá một hệ CSDL

d)

Xoá một bộ hay xoá một nhóm các bộ.

116.

Câu 5: Phép sửa đổi là phép toán?

a)

Sửa đổi giá trị của một bộ hay một nhóm các bộ

b)

Sửa đổi giá trị của một số thuộc tính

c)

Sửa đổi mô tả các thuộc tính

d)

Sửa đổi giá trị của một quan hệ hay một nhóm các quan hệ

117.

Câu 6: Phép chọn SELECT là phép toán?

a)

Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

c)

Tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

118.

Câu 7: Phép chiếu PROJECT là phép toán?

a)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

b)

Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp

c)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

d)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

119.

Câu 8: Phép kết nối JOIN là phép toán?

a)

Tạo một quan hệ mới,

b)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn.

c)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

d)

Tạo một quan hệ mới, kêt nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung

120.

Câu 9: Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là?

a)

Thực hiện tích Đề Các và phép chọn

b)

Thực hiện tích Đề Các và phép chiếu

c)

Thực hiện phép chiếu và chia

d)

Thực hiện phép chiếu và phép chọn+

121.

Câu 10: Trong SQL,

4 lines
122.

au các quan hệ theo thuộc tính là:

a)

Thực hiện tích Đề Các và phép chọn

b)

Thực hiện tích Đề Các và phép chiếu

c)

Thực hiện phép chiếu và chia

d)

Thực hiện phép chiếu và phép chọn+

123.

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng::

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

b)

Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

d)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

124.

Trong SQL, ngôn ngữ thao tác dữ liệu DML bao gồm các chức năng::

a)

Truy vấn thông tin, thêm, sửa, xoá dữ liệu

b)

Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ.

d)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc và đảm bảo bảo mật và quyền truy nhập

125.

Thứ tự đúng trong Câu lệnh SELECT:

a)

SELECT, FROM , GROUP BY HAVING, WHERE , ORDER BY

b)

SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY HAVING , ORDER BY

c)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY

d)

SELECT, FROM , GROUP BY HAVING , ORDER BY

126.

Các bước thực hiện đúng trong Câu lệnh SELECT:

a)

Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu

b)

Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp

c)

Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu

d)

Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp

127.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm:

a)

Các phép số học và các phép so sánh

b)

Các phép đại số quan hệ

c)

Các phép so sánh.

d)

Biểu thức đại số

128.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề:

a)

SELECT

b)

WHERE

c)

GROUP BY

d)

FROM

129.

Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE:

a)

FRO

b)

SELEC

c)

GROUP BY HAVING

d)

WHERE

130.

Mệnh đề GROUP BY ... HAVING:

a)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt

b)

Áp dụng các phép toán gộp nhóm.

c)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt

131.

Mệnh đề GROUP BY ... HAVING:

a)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt

b)

Áp dụng các phép toán gộp nhóm.

c)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm.

d)

Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin

132.

Ngôn ngữ đinh nghĩa dữ liệu - DDL (Data Definition Language)

a)

Được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu

b)

Được đặc tả bằng một ngôn ngữ, một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

c)

Được đặc tả bằng một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Được đặc tả bằng cách chương trùnh ứng dụng

133.

Tối ưu hoá Câu hỏi truy vấn dữ liệu là:

a)

Quá trình biến đổi Câu hỏi về dạng quan hệ

b)

Quá trình biến đổi Câu hỏi về dạng đơn giản

c)

Quá trình biến đổi Câu hỏi về dạng biểu thức quan hệ

d)

Quá trình biến đổi Câu hỏi sao cho chi phí thời gian thực hiện là ít nhất

134.

Tối ưu theo nghĩa biến đổi một biểu thức đại số quan hệ:

a)

Cho cùng một kết quả với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn.

b)

Cho cùng một kết quả, không tổn thất thông tin.

c)

Với chi phí thời gian ít hơn rất nhiều

d)

Cho cùng một kết quả với chi phí bộ nhớ không nhiều

135.

Tối ưu hoá Câu hỏi bằng cách:

a)

Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối.

b)

Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.

c)

Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn

d)

Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.

136.

Nguyên tắc đánh giá tối ưu hóa biểu thức quan hệ:

a)

Thực hiện các phép kết nối bằng nhau

b)

Ưu tiên thực hiện các phép chiếu và chọn

c)

Thực hiện phép tích Đề các

d)

Nhóm các phép tích và chiếu liên tiép thành mộ

137.

Khi thực hiện các phép toán trong một biểu thức quan hệ, thứ tự ưu tiên là:

a)

Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép chọ và chiếu

b)

Các phép toán một ngôi có thứ tự ưu tiên cao hơn so với p

138.

Khi thực hiện các phép toán trong một biểu thức quan hệ, thứ tự ưu tiên là:

a)

Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép chọ và chiếu

b)

Các phép toán một ngôi có thứ tự ưu tiên cao hơn so với phép toán hai ngôi.

c)

Phụ thuộc vào vị trí của các phép toán

d)

Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép hợp, phép giao

139.

Một Câu hỏi của người sử dụng:

a)

Được biểu diễn bằng một đại số quan hệ

b)

Được biểu diễn bằng nhiều cách khác nhau

c)

Được biểu diễn bằng một quan hệ

d)

Được biểu diễn bằng một biểu thức quan hệ

140.

Cơ sở dữ liệu cần thiết phải bảo vệ, vì:

a)

Rất nhiều loại dữ liệu được tải về giữ trên các máy cục bộ để khai thác.

b)

Tài nguyên chung, nhiều người cùng sử dụng

c)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp

d)

Truy xuất vào cơ sở dữ liệu bằng nhiều ngôn ngữ thao tác dữ liệu khác nhau.

141.

Bảo vệ an toàn cơ sở dữ liệu có thể là:

a)

Không cho phép ghi đè dữ liệu.

b)

Không cho phép cập nhật dữ liệu.

c)

Không cho phép đọc, sửa đổi, ghi, xoá dữ liệu.....

d)

Không cho phép sửa đổi dữ liệu

142.

Mức độ an toàn hệ thống cơ sở dữ liệu:

a)

Có thể được phép thực hiện các Câu hỏi truy vấn.

b)

Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập cho bất kỳ người sử dụng.

c)

Phụ thuộc vào người sử dụng, không cần sự cấp phép của người quản trị

d)

Người quản trị cấp phép truy nhập cho người sử dụng khi có nhu cầu

143.

"An toàn" dữ liệu có nghĩa là cơ sở dữ liệu....

a)

Cần phải được bảo vệ chống truy nhập trái phép.

b)

Chống sửa đổi hay phá hoại.

c)

Cần thiết phải quản trị, bảo vệ tập trung.

d)

Chống vi phạm có chủ định

144.

Để bảo vệ cơ sở dữ liệu, phải thực hiện biện pháp an toàn :

(a)  

Similar Resources on Wayground