NEW
Font size
WorksheetsTỪ VỰNG THIẾU
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Emphasis /ˈɛmfəsɪs/
Sự nhấn mạnh.
Sự lờ đi.
Sự nhầm lẫn.
Sự khẳng định.
Utilize /ˈjuːtəlaɪz/
Tận dụng.
Sử dụng.
Thực hiện.
Chế biến.
Accomplish /əˈkʌmplɪʃ/
Hoàn thành.
Bắt đầu.
Kết thúc.
Thực hiện.
Well-crafted /ˌwɛl ˈkræftɪd/
Được chế tác tốt.
Chế tác kém.
Được làm nhanh.
Chế tác trung bình.
Distribution channel /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən ˈtʃænl/
Kênh phân phối.
Kênh tiếp thị.
Kênh tiêu thụ.
Kênh sản xuất.
Time-bound /ˈtaɪmˌbaʊnd/
Có thời hạn.
Không có thời hạn.
Thời gian không xác định.
Thời gian linh hoạt.
Distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/
Phân biệt.
Phân tích.
Phân loại.
Phân phối.
Transactions /trænˈzækʃənz/
Các giao dịch.
Hợp đồng.
Thỏa thuận.
Giao hàng.
Self-actualization /ˌsɛlfˌæktʃuəlaɪˈzeɪʃən/
Tự hiện thực hóa.
Tự phát triển.
Tự nhận thức.
Tự điều chỉnh.
Inadequate /ɪnˈædɪkwət/
Không đủ.
Đầy đủ.
Thiếu thốn.
Vừa đủ.
Supposed /səˈpoʊzd/
Được cho là.
Không chắc chắn.
Chắc chắn.
Có thể xảy ra.
Monetary /ˈmʌnɪtɛri/
Tiền tệ.
Tài sản.
Ngân hàng.
Lãi suất.
Welfare /ˈwɛlˌfɛər/
Phúc lợi.
Anxiety
Happiness
Wealth
Aligns /əˈlaɪnz/
Phù hợp, điều chỉnh.
Không liên quan, không thích hợp.
Thay đổi, biến đổi.
Giữ nguyên, không thay đổi.
Reputation /ˌrɛpjuˈteɪʃən/
Uy tín.
Danh tiếng.
Sự nổi bật.
Giá trị.
Sales representative /ˈseɪlz ˌrɛprɪˈzɛntətɪv/
Đại diện bán hàng.
Nhân viên tiếp thị.
Quản lý sản phẩm.
Chuyên viên tư vấn.
Validity /vəˈlɪdəti/
Tính hợp lệ.
Tính không hợp lệ.
Tính chính xác.
Tính khả thi.
Classified /ˈklæsɪfaɪd/
Được phân loại.
Không được phân loại.
Được tổ chức.
Được phân tích.
Indicate /ˈɪndɪkeɪt/
Chỉ ra.
Đánh giá.
Phân tích.
Mô tả.
Support engineer /səˈpɔːrt ˌɛndʒɪˈnɪər/
Kỹ sư hỗ trợ.
Kỹ sư phần mềm.
Kỹ sư hệ thống.
Kỹ sư mạng.
