wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG THIẾU

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Emphasis /ˈɛmfəsɪs/

a)

Sự nhấn mạnh.

b)

Sự lờ đi.

c)

Sự nhầm lẫn.

d)

Sự khẳng định.

2.

Utilize /ˈjuːtəlaɪz/

a)

Tận dụng.

b)

Sử dụng.

c)

Thực hiện.

d)

Chế biến.

3.

Accomplish /əˈkʌmplɪʃ/

a)

Hoàn thành.

b)

Bắt đầu.

c)

Kết thúc.

d)

Thực hiện.

4.

Well-crafted /ˌwɛl ˈkræftɪd/

a)

Được chế tác tốt.

b)

Chế tác kém.

c)

Được làm nhanh.

d)

Chế tác trung bình.

5.

Distribution channel /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən ˈtʃænl/

a)

Kênh phân phối.

b)

Kênh tiếp thị.

c)

Kênh tiêu thụ.

d)

Kênh sản xuất.

6.

Time-bound /ˈtaɪmˌbaʊnd/

a)

Có thời hạn.

b)

Không có thời hạn.

c)

Thời gian không xác định.

d)

Thời gian linh hoạt.

7.

Distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/

a)

Phân biệt.

b)

Phân tích.

c)

Phân loại.

d)

Phân phối.

8.

Transactions /trænˈzækʃənz/

a)

Các giao dịch.

b)

Hợp đồng.

c)

Thỏa thuận.

d)

Giao hàng.

9.

Self-actualization /ˌsɛlfˌæktʃuəlaɪˈzeɪʃən/

a)

Tự hiện thực hóa.

b)

Tự phát triển.

c)

Tự nhận thức.

d)

Tự điều chỉnh.

10.

Inadequate /ɪnˈædɪkwət/

a)

Không đủ.

b)

Đầy đủ.

c)

Thiếu thốn.

d)

Vừa đủ.

11.

Supposed /səˈpoʊzd/

a)

Được cho là.

b)

Không chắc chắn.

c)

Chắc chắn.

d)

Có thể xảy ra.

12.

Monetary /ˈmʌnɪtɛri/

a)

Tiền tệ.

b)

Tài sản.

c)

Ngân hàng.

d)

Lãi suất.

13.

Welfare /ˈwɛlˌfɛər/

a)

Phúc lợi.

b)

Anxiety

c)

Happiness

d)

Wealth

14.

Aligns /əˈlaɪnz/

a)

Phù hợp, điều chỉnh.

b)

Không liên quan, không thích hợp.

c)

Thay đổi, biến đổi.

d)

Giữ nguyên, không thay đổi.

15.

Reputation /ˌrɛpjuˈteɪʃən/

a)

Uy tín.

b)

Danh tiếng.

c)

Sự nổi bật.

d)

Giá trị.

16.

Sales representative /ˈseɪlz ˌrɛprɪˈzɛntətɪv/

a)

Đại diện bán hàng.

b)

Nhân viên tiếp thị.

c)

Quản lý sản phẩm.

d)

Chuyên viên tư vấn.

17.

Validity /vəˈlɪdəti/

a)

Tính hợp lệ.

b)

Tính không hợp lệ.

c)

Tính chính xác.

d)

Tính khả thi.

18.

Classified /ˈklæsɪfaɪd/

a)

Được phân loại.

b)

Không được phân loại.

c)

Được tổ chức.

d)

Được phân tích.

19.

Indicate /ˈɪndɪkeɪt/

a)

Chỉ ra.

b)

Đánh giá.

c)

Phân tích.

d)

Mô tả.

20.

Support engineer /səˈpɔːrt ˌɛndʒɪˈnɪər/

a)

Kỹ sư hỗ trợ.

b)

Kỹ sư phần mềm.

c)

Kỹ sư hệ thống.

d)

Kỹ sư mạng.