WorksheetsTDMNBB Thế mạnh, Hạn chế
Total questions: 21
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
Ý nào sau đây là thế mạnh tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Địa hình bằng phẳng, khí hậu ổn định quanh năm.
b)
Khí hậu nhiệt đới khô hạn, đất đỏ badan màu mỡ.
c)
Địa hình cao, khí hậu phân hóa theo độ cao, mùa đông lạnh.
d)
Hệ thống sông ngòi lớn, bồi đắp nhiều phù sa.
2.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
a)
Nhiệt độ thấp quanh năm.
b)
Thiếu đất canh tác do địa hình bị chia cắt mạnh.
c)
Hạn hán kéo dài, thiếu nước tưới.
d)
Băng tuyết thường xuyên bao phủ quanh năm.
3.
Thế mạnh chủ yếu để phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
a)
Khí hậu có mùa đông lạnh, khô ráo.
b)
Nhiều sông lớn, độ dốc cao, lưu lượng nước lớn.
c)
Có nhiều hồ tự nhiên rộng lớn.
d)
Lượng mưa thấp, thích hợp điều tiết dòng chảy.
4.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển cây dược liệu chủ yếu do:
a)
Nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm.
b)
Có nhiều vùng khí hậu khô hạn, đất cát pha.
c)
Khí hậu cận nhiệt, địa hình cao, nhiều vùng sinh thái khác nhau.
d)
Nằm gần các trung tâm công nghiệp lớn.
5.
Khoáng sản nào sau đây là thế mạnh nổi bật của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Than nâu, boxit.
b)
Apatit, sắt, đồng, chì – kẽm.
c)
Dầu khí, khí thiên nhiên.
d)
Muối mỏ, cát trắng.
6.
Một trong những khó khăn về xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
a)
Mật độ dân số quá cao.
b)
Trình độ lao động còn thấp, tỉ lệ hộ nghèo cao.
c)
Tình trạng thiếu việc làm ở đô thị lớn.
d)
Áp lực cạnh tranh lao động từ vùng Đông Nam Bộ.
7.
Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh trồng chè?
a)
Có đất phù sa màu mỡ ven các con sông.
b)
Có khí hậu nóng ẩm quanh năm.
c)
Có độ cao phù hợp, khí hậu mát mẻ, mưa nhiều.
d)
Có lực lượng lao động kỹ thuật cao.
8.
Thế mạnh về phát triển công nghiệp chế biến ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do:
a)
Có nhiều khu công nghiệp tập trung.
b)
Có nhiều trung tâm đô thị lớn.
c)
Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú từ nông – lâm nghiệp.
d)
Có cơ sở hạ tầng đồng bộ và hiện đại.
9.
Nguyên nhân chính khiến vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển thủy điện sớm là:
a)
Có trữ lượng than lớn.
b)
Có độ cao lớn và sông ngòi dày đặc.
c)
Nguồn lao động dồi dào.
d)
Nhu cầu tiêu thụ điện cao.
10.
Hạn chế lớn của giao thông vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
a)
Giao thông phát triển không đồng đều, địa hình bị chia cắt.
b)
Không có cảng biển nước sâu.
c)
Có quá nhiều sân bay lớn, gây tốn kém quản lý.
d)
Thiếu hệ thống đường sắt dài.
11.
Tài nguyên khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm:
a)
Phân bố tập trung, dễ khai thác, trữ lượng nhỏ.
b)
Rất nghèo nàn, chủ yếu là khoáng sản phi kim.
c)
Đa dạng về chủng loại, phân bố rải rác, khai thác khó khăn.
d)
Chủ yếu là nhiên liệu hóa thạch như than đá, dầu khí.
12.
Khó khăn lớn trong việc khai thác tài nguyên khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
a)
Gần vùng đô thị nên ô nhiễm.
b)
Công nghệ khai thác quá hiện đại gây lãng phí.
c)
Khai thác chủ yếu bằng thủ công, phân bố rải rác, giao thông khó khăn.
d)
Tài nguyên không có giá trị kinh tế cao.
13.
Một trong những hạn chế về điều kiện tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
a)
Mùa đông khô nóng, đất cát khó canh tác.
b)
Thiếu nước tưới nghiêm trọng quanh năm.
c)
Địa hình thấp trũng, dễ ngập úng.
d)
Địa hình bị chia cắt mạnh, hay xảy ra thiên tai.
14.
Tiềm năng du lịch tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ là do:
a)
Có nhiều di tích lịch sử lâu đời.
b)
Có các trung tâm thương mại lớn.
c)
Có cảnh quan núi non, khí hậu trong lành, nhiều hang động đẹp.
d)
Có nhiều tuyến đường quốc tế.
15.
Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp tới sản xuất rau quả cận nhiệt theo hướng hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
vị trí địa lí và dân cư.
b)
đất feralit trên đá vôi và khí hậu nhiệt đới.
c)
đất phù sa cổ và mạng lưới sông ngòi.
d)
khí hậu phân hóa theo độ cao và mùa.
16.
Trên các cao nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh kinh tế nào sau đây?
a)
Trồng cây công nghiệp ngắn ngày.
b)
Phát triển công nghiệp luyện kim.
c)
Trồng cây cận nhiệt và ôn đới.
d)
Phát triển nghề cá nước lợ.
17.
Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hoá sản xuất cây dược liệu chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?
a)
Nhiều vùng đồi thấp.
b)
Có nhiều hồ và sông lớn.
c)
Có khí hậu cận nhiệt và ôn đới trên núi.
d)
Có nhiều khoáng sản kim loại màu.
18.
Một trong những hướng chuyển dịch kinh tế ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
giảm các ngành truyền thống, phát triển các ngành ít lao động.
b)
tăng cường liên kết sản xuất với vùng đồng bằng.
c)
tập trung vào nông nghiệp tự cấp tự túc.
d)
di dời dân cư ra khỏi khu vực đồi núi.
19.
Một số vùng núi cao ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thể phát triển trồng cây ôn đới là do
a)
đất phù sa màu mỡ.
b)
khí hậu mát quanh năm.
c)
có nhiều hồ nhân tạo.
d)
hệ thống giao thông hiện đại.
20.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có loại hình giao thông nào phù hợp nhất để vận chuyển hàng hóa từ vùng sản xuất đến tiêu thụ?
a)
Đường sắt.
b)
Đường bộ.
c)
Đường thủy nội địa.
d)
Đường hàng không.
21.
Một số nhà máy thủy điện lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đã tạo điều kiện để phát triển ngành
a)
du lịch biển.
b)
luyện kim và khai thác khoáng sản.
c)
nông nghiệp công nghệ cao.
d)
công nghiệp thực phẩm.
100 %
