wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thitrắcnghiệm KTCT

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất: Giá trị sử dụng của hàng hóa

a)

A là phạm trù vĩnh viễn

b)

B là phạm trù lịch sử

c)

C chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên

d)

D chỉ có trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

2.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C. Mác bắt đầu từ?

a)

A Sản xuất giá trị thặng dư

b)

B Lưu thông hàng hóa

c)

C Sản xuất của cải vật chất

d)

D Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

3.

Chọn đáp án đúng nhất: Quy luật giá trị có tác động

a)

A điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất

b)

B thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất thành người giàu, người nghèo

c)

C điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa trong nền kinh tế thị trường

d)

D kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, phân hóa giàu nghèo

4.

Phương pháp trừ tượng hóa khoa học là gì?

a)

A Gạt bỏ những bộ phận đơn giản của đối tượng nghiên cứu

b)

B Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

C Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

d)

D Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

5.

Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì?

a)

A Số lượng hàng hóa làm ra tăng lên

b)

B Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

C Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm đi

d)

D Số lượng hàng hóa làm ra giảm đi

6.

Giá cả nhỏ hơn giá trị khi nào?

a)

A Cung bằng cầu Cung và cầu không đổi

b)

B Cung lớn hơn cầu

c)

C Cung nhỏ hơn cầu

7.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi?

a)

A Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

b)

B Tỷ lệ thuận

8.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi?

a)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

b)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

9.

Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)?

a)

NSLĐ được tính bằng số lượng sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

b)

NSLĐ được tính bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Là hiệu quả, khả năng của lao động trừ tượng

d)

NSLĐ là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất

10.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi

b)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

c)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm

11.

Học thuyết kinh tế nào của C. Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết tích lũy tư sản

c)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

d)

Học thuyết giá trị thặng dư

12.

Tăng năng suất lao động (NSLĐ) và tăng cường độ lao động (CĐLĐ) khác nhau là?

a)

Tăng NSLĐ là làm tăng lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

b)

Tăng NSLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

c)

Tăng NSLĐ là làm tăng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa

d)

Tăng NSLĐ làm giảm giá trị hàng hóa và tăng CĐLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa

13.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động xã hội, cường độ lao động

b)

Tính chất phức tạp

14.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động xã hội, cường độ lao động

b)

Tính chất phức tạp của lao động

c)

Cường độ lao động, tính chất phức tạp của lao động

d)

Năng suất lao động và tính chất phức tạp của lao động

15.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là?

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

b)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

c)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

d)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng giữa các ngành khác nhau

16.

Tiền làm chức năng phương tiện lưu thông là?

a)

Trao đổi quốc tế

b)

Đo lường giá trị các hàng hóa

c)

Môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa.

d)

Thanh toán việc mua bán chịu

17.

D. Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

b)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ tích lũy nguyên thủy TBCN

18.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất, phân phối và trao đổi

b)

Từ trao đổi

c)

Từ sản xuất

d)

Từ phân phối

19.

Chọn đáp án đúng nhất của khái niệm hàng hóa:

a)

Là sản phẩm của lao động, gắn liền với nền kinh tế hàng hóa

b)

Là sản phẩm của lao động trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

c)

Là sản phẩm của lao động, thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

d)

Là sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người trong trao đổi và mua bán

20.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ?

4 lines
21.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ?

a)

Không đổi

b)

Giữ nguyên

c)

Giảm xuống

d)

Tăng lên

22.

Giá trị hàng hóa là gì?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

d)

Biểu hiện của giá trị trao đổi

23.

Giá cả bằng giá trị khi?

a)

Cung bằng cầu

b)

Cung nhỏ hơn cầu

c)

Cung và cầu không đổi

d)

Cung lớn hơn cầu

24.

Khi làm chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để?

a)

Đo lường giá trị cách hàng hóa

b)

Dự trữ giá trị

c)

Trả nợ, nộp thuế

d)

Mua hàng

25.

Mục đích cuối cùng của sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa là?

a)

Phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội

b)

Đáp ứng tốt nhất nhu cầu người tiêu dùng

c)

Phát triển kinh tế

d)

Tối đa hóa giá trị thặng dư

26.

Để giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa xuống?

a)

Cần giảm cường độ lao động

b)

Cần tăng năng suất lao động xã hội

c)

Cần tăng cường độ lao động

d)

Cần giảm năng suất lao động xã hội

27.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động gồm?

a)

Thời gian lao động xã hội

b)

Trình độ kỹ thuật lao động trung bình của người lao động

c)

Cường độ lao động

d)

Mức độ cạnh tranh

28.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây?

a)

Lao động phức tạp bản chất là lao động cụ thể

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c)

Lao động

29.

Câu25: Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây?

a)

Lao động phức tạp bản chất là lao động cụ thể

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể

d)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

30.

Câu26: Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi

b)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên

c)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giữ nguyên

d)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm xuống

31.

Câu27: Chức năng tiền tệ thế giới của tiền là?

a)

Thanh toán việc mua bán giữa các nước với nhau

b)

Trung gian, môi giới trong trao đổi hàng hóa giữa các nước với nhau

c)

Phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau

d)

Đo lường giá trị các hàng hóa giữa các nước với nhau

32.

Câu28: Chọn đáp án đúng nhất: Nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Các điều kiện tự nhiên; Trình độ tay nghề của người lao động

b)

Trình độ chuyên môn của người lao động; Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất; Các điều kiện tự nhiên

c)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất; Các điều kiện tự nhiên

d)

Trình độ chuyên môn của người lao động; Trình độ tay nghề của người lao động

33.

Câu29: Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng số lượng lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

34.

Câu30: Chọn đáp án đúng nhất: Biện pháp để tăng năng suất lao động là gì?

a)

Tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất

b)

Nâng cao

35.

Biện pháp để tăng năng suất lao động là gì?

a)

Tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất

b)

Nâng cao trình độ kỹ năng của người lao động

c)

Có sự kết hợp xã hội hoặc của sản xuất, hiệu quả của tư liệu sản xuất và các điều kiện tự nhiên

d)

Nâng cao trình độ tay nghề của người lao động; Tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất; Tăng hiệu quả của tư liệu sản xuất và các điều kiện tự nhiên.

36.

Bản chất khoa học và cách mạng của Kinh tế chính trị Mác-Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức

b)

Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn

c)

Nhận thức, thực tiễn

d)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

37.

Mẫu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa giản đơn là?

a)

Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

b)

Giữa giá trị với giá trị sử dụng

c)

Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

d)

Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

38.

Cạnh tranh giữa các ngành là?

a)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

b)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

c)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

d)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng giữa các ngành khác nhau

39.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

W. Petty

b)

A. Smith

c)

Ricardo

d)

A.R.T. Mathus

40.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp?

a)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

b)

Lao động phức tạp bản chất là lao động

41.

Câu35: Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp?

a)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

b)

Lao động phức tạp bản chất là lao động cụ thể

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

42.

Câu36: Sản xuất hàng hóa ra đời khi nào?

a)

Tư liệu sản xuất là của chung, có sự phân hoá giàu nghèo giữa những người sản xuất

b)

Có sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

Có sự phân công lao động xã hội và tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Có sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

43.

Câu37: Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của chính sách kinh tế?

a)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

b)

Mang tính chủ quan

c)

Mang tính khách quan

d)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động xã hội của con người

44.

Câu38: Thông thường thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa tốt nhất

b)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa cung cấp đại bộ phận hàng hóa đó trên thị trường

c)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ít hàng hóa nhất

d)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa trung bình

45.

Câu39: Chọn ý đúng trong các ý sau đây?

a)

Lao động của người không qua đào tạo là lao động cụ thể

b)

Lao động của người qua đào tạo là lao động phức tạp

c)

Lao động của người không qua đào tạo là lao động trừu tượng

d)

Lao động của người qua đào tạo là lao động giản đơn

46.

Lượng giá trị hàng hóa được đo bằng?

a)

Thời gian lao động của tất cả mọi người để làm ra hàng hóa trên thị trường

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động từng ngành sản xuất lượng hàng hóa trên thị trường

d)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ

47.

Mục đích của nền sản xuất hàng hóa là?

a)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Thoả mãn nhu cầu của người khác, của thị trường

c)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất và gia đình người sản xuất

d)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất

48.

Thế nào là cầu hàng hóa?

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hóa

b)

Là nhu cầu của xã hội về hàng hóa được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định

c)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng

d)

Là nhu cầu của người mua hàng hóa

49.

Phạm trù giá trị hàng hóa xuất hiện khi nào?

a)

Trong nền kinh tế tự nhiên

b)

Trong chủ nghĩa tư bản

c)

Trong nền sản xuất hàng hóa

d)

Trong mọi nền sản xuất

50.

Quy luật giá trị là?

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

c)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

51.

Thuật ngữ “kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1618

b)

1612

c)

1615

d)

1610

52.

Thế nào là cung hàng hóa?

4 lines
53.

Thuật ngữ “kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1618

b)

1612

c)

1615

d)

1610

54.

Thế nào là cung hàng hóa?

a)

Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hóa cho thị trường

b)

Là số lượng hàng hóa xã hội sản xuất ra

c)

Là toàn bộ số hàng hóa đem bán trên thị trường

d)

Toàn bộ hàng hóa có thể đưa đến thị trường ở một mức giá nhất định

55.

Lao động trừu tượng là?

a)

Lao động thành thạo, có chuyên môn kỹ thuật cao

b)

Lao động trí óc, có tay nghề cao, kỹ năng thành thạo

c)

Sự hao phí sinh lực thần kinh, cơ bắp của con người không kể đến cách hình thức cụ thể

d)

Lao động có trình độ cao, được đào tạo chuyên sâu

56.

Giá cả lớn hơn giá trị khi?

a)

Cung nhỏ hơn cầu

b)

Cung và cầu không đổi

c)

Cung bằng cầu

d)

Cung lớn hơn cầu

57.

Giá cả hàng hóa là?

a)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

58.

Lao động trừu tượng phản ánh?

a)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Tính chất tư nhân, tính chất xã hội và tính chất tập thể của sản xuất hàng hóa

d)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của sản xuất hàng hóa

59.

Sở dĩ hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị vì:

a)

Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động sản xuất hàng hóa có hai loại: lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Mục đích của sản xuất hàng hóa là để trao đổi hoặc để bán

d)

Đó là đặc trưng riêng có của nền kinh tế hàng hóa

60.

Giá trị của hàng hóa bao gồm?

a)

c+v

b)

v+m

c)

c+v+m

d)
61.

Giá trị của hàng hóa bao gồm?

a)

Ac+v

b)

Bv+m

c)

Cc+v+m

d)

Dc+m

62.

Yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Giá cả bằng giá trị của hàng hóa

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

d)

Giá cả hình thành tự phát trên thị trường

63.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi?

a)

Sự hao phí sức lao động của con người trong quá trình sản xuất hàng hóa

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

d)

Sự khan hiếm của hàng hóa

64.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Lượng sản phẩm được tạo ra giảm

b)

Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian cũng giảm xuống

c)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

d)

Lượng sản phẩm được tạo ra tăng

65.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh?

a)

D. Ricardo

b)

R. T. Mathus

c)

A. Smith

d)

W. Petty

66.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị là nhằm?

a)

Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng. Phá thiệnbản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế

b)

Phá thiệnbản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng. Tìm ra các quy luật kinh tế

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế. Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Phá thiệnbản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Tìm ra các quy luật kinh tế khách quan

67.

Quy luật giá trị yêu cầu:

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

c)

Sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

68.

Lượng giá trị của hàng hóa là?

a)

Thời gian của người lao động

b)

Lượng lao động đã hao phí và thời gian lao động cá biệt.

c)

Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

d)

Thời gian lao động cá biệt

69.

Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác-Lênin thể hiện ở?

a)

Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng mới cho những người lao động tiến bộ, biết quý trọng thành quả lao động của bản thân và của xã hội

b)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng và tinh thần đấu tranh cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

70.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá; Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá

71.

Thế nào là lao động giản đơn?

4 lines
72.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động chỉ là làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

b)

Là lao động làm ra cách hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động làm việc đơn giản

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

73.

Vai trò của thị trường?

a)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển; Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế; Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới.

b)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

c)

Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

d)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

74.

Thực chất của quan hệ trao đổi hàng hoá là?

a)

Quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất hàng hoá

b)

Trao đổi hai lượng hàng hoá bằng nhau

c)

Trao đổi hai lượng hàng hoá khác nhau

d)

Trao đổi hai giá trị sử dụng khác nhau với hai lượng giá trị bằng nhau

75.

Lao động cụ thể phản ánh?

a)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hoá

b)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của sản xuất hàng hoá

c)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hoá

d)

Tính chất trừu tượng của lao động sản xuất hàng hoá

76.

Kinh tế chính trị Mác-Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của?

a)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

b)

Kinh tế-chính trị tầm thường

c)

Ch

77.

KinhtếchínhtrịMác-Lêninđãkếthừavàpháttriểntrực tiếpnhữngthànhtựucủa?

a)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

b)

Kinh tế-chính trị tầm thường

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Chủ nghĩa trọng nông

78.

Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa?

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá cả

79.

Chọn đáp án đúng: Lao động cụ thể

a)

là biểu hiện của lao động trừu tượng

b)

tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

là biểu hiện của lao động xã hội

d)

là biểu hiện của lao động tư nhân

80.

Sản xuất hàng hóa tồn tại dựa trên điều kiện nào?

a)

Chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên, có sự phân công lao động xã hội

b)

Trong mọi xã hội có giải cấp và nhà nước

c)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa

d)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

81.

Cạnh tranh có vai trò gì?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế thị trường và thỏa mãn nhu cầu của xã hội

b)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất, nền kinh tế thị trường và thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội

c)

Thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội, phát triển nền kinh tế hàng hóa

d)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất và nền kinh tế hàng hóa

82.

Đâulà vai trò của thị trường?

a)

Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa phát triển

b)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất hàng hóa phát triển, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội

c)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển. Kích thích sự

83.

Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ là?

a)

Đo lường giá trị của các hàng hóa

b)

Phương tiện mua bán

c)

Trả nợ, cất trữ

d)

Nộp thuế, tích lũy

84.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật cạnh tranh; Quy luật cung cầu; Quy luật thặng dư

b)

Quy luật giá trị; Quy luật cung cầu; Quy luật thặng dư

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ; Quy luật giá trị thặng dư

d)

Quy luật giá trị; Quy luật cạnh tranh; Quy luật cung cầu; Quy luật lưu thông tiền tệ

85.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường là?

a)

Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế. Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia trong quan hệ với thế giới. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

b)

Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

c)

Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia trong quan hệ với thế giới. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ

86.

Khuyết tật của nền kinh tế thị trường là?

a)

Không tự khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

b)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng. Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội

c)

Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội và xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

d)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng. Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội và xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

87.

Tăng năng suất lao động là?

a)

Tăng giá trị của một đơn vị sản phẩm

b)

Tăng số lượng lao động tạo ra trong một đơn vị thời gian

c)

Tăng thời gian lao động

d)

Tăng hiệu quả hay hiệu suất của lao động

88.

Chọn đáp án đúng: Lao động trừu tượng

a)

là biểu hiện của lao động tư nhân

b)

là biểu hiện của lao động cụ thể

c)

tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

là biểu hiện của lao động xã hội

89.

Hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì?

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động có ích

b)

Lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cường độ lao động

90.

Hàng hóa trao đổi được với nhau vì?

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động có ích

b)

Lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cường độ lao động bằng nhau

91.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau là?

a)

Đều là làm tăng giá trị hàng hóa

b)

Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

c)

Đều là làm tăng số lượng sản phẩm được sản xuất ra

d)

Đều làm giảm giá trị hàng hóa

92.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là thời gian?

a)

Sản xuất được cả ở điều kiện tốt và xấu của xã hội

b)

Sản xuất ở điều kiện xấu của xã hội

c)

Sản xuất ở điều kiện trung bình của xã hội

d)

Sản xuất ở điều kiện tốt của xã hội

93.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “Kinh tế chính trị”?

a)

William Petty

b)

Antoine Montchretien

c)

Francois Quesney

d)

Tomas Mun

94.

Lao động cụ thể là:

a)

Lao động có mục đích cụ thể, đối tượng cụ thể, hình thức cụ thể

b)

Lao động ở các ngành nghề cụ thể, có chuyên môn cụ thể

c)

Lao động ngành nghề có mục đích riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng.

d)

Những việc làm cụ thể của cách hình thức lao động cụ thể

95.

Quy luật giá trị là?

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

c)

Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội

d)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa xã hội

96.

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là?

a)

Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

b)

Tạo ra giá trị hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm làm cho sản phẩm có giá trị

97.

Trong sản xuất hàng hóa là?

a)

Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

b)

Tạo ra giá trị hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm làm cho sản phẩm có giá trị

98.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

b)

Là lao động tạo ra các sản phẩm tốt

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa

99.

Trong hình thái giản đơn của giá trị, ví dụ: 1m vải = 10kg thóc thì?

a)

1m vải là hình thái chênh lệch

b)

1m vải là hình thái vật tương đối và 10kg thóc là hình thái vật ngang giá

c)

10kg thóc là hình thái tương đối

d)

1m vải là hình thái ngang giá

100.

Lao động trừu tượng là?

a)

Là lao động không cụ thể của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

b)

Là lao động có trình độ cao của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

c)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung không tính đến những hình thức cụ thể

d)

Là lao động phức tạp của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

101.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác-Lênin là?

a)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng trong nền kinh tế hàng hóa

c)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong nền kinh tế thị trường

d)

Sản xuất của cải vật chất, các quy luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường

102.

Phương pháp quan trọng nhất để nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác-Lênin là?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Điều tra thống kê

c)

Mô hình hoá

d)

Phân tích và tổng hợp

103.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa

4 lines
104.

hương pháp quan trọng nhất để nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác-Lênin là?

a)

A Trừu tượng hoá khoa học

b)

B Điều tra thống kê

c)

C Mô hình hoá

d)

D Phân tích và tổng hợp

105.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

A Chuyên môn hoá sản xuất

b)

B Điều kiện tự nhiên

c)

C Điều kiện tự nhiên và chuyên môn hoá sản xuất

d)

D Trình độ khoa học công nghệ

106.

Giá trị của hàng hóa?

a)

A Chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên

b)

B Không có trong nền sản xuất hàng hóa

c)

C Là phạm trù vĩnh viễn

d)

D Là phạm trù lịch sử

107.

Sản xuất hàng hóa tồn tại ở những xã hội nào?

a)

A Trong mọi xã hội

b)

B Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, phong kiến, TBCN, XHCN

c)

C Trong điều kiện có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

D Chỉ có trong CNTB

108.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu hỏi nói trên là của ai?

a)

A C. Mác

b)

B Ph. Ăngghen

c)

C D. Ricardo

d)

D A. Smith

109.

Lao động cụ thể là?

a)

A Lao động giản đơn

b)

B Lao động chân tay

c)

C Lao động giống nhau giữa các loại lao động

d)

D Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nghiệp nhất định

110.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế?

a)

A Mang tính khách quan

b)

B Mang tính chủ quan

c)

C Mang tính khách quan và chủ quan

d)

D Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

111.

Trong nền sản xuất hàng hóa, tiền tệ có bao nhiêu chức năng?

a)

A 2 chức năng

b)

B 5 chức năng

c)

C 4 chức năng

d)

D 3 chức năng

112.

Khi năng suất lao động?

4 lines
113.

Trong nềnsản xuất hàng hóa, tiền tệ có bao nhiêu chức năng?

a)

2 chức năng

b)

5 chức năng

c)

4 chức năng

d)

3 chức năng

114.

Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị 1 đơn vị hàng hóa sẽ?

a)

Giữ nguyên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tăng lên

115.

Yếu tố quyết định để giá cả hàng hóa là?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Quanh hệ cung cầu về hàng hóa

d)

Mốt thời trang của hàng hóa

116.

Giá trị trao đổi là?

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Công dụng của vật phẩm

c)

Tỷ lệ trao đổi về lượng giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau

d)

Giá cả hàng hóa và công dụng của vật phẩm

117.

Chức năng của Kinh tế chính trị Mác-Lênin gồm:

a)

Nhận thức, thực tiễn

b)

Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn

c)

Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức

d)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

118.

Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là?

a)

T-T-H

b)

H-T-H

c)

T-H-T

d)

H-T–T’

119.

Xác định công thức chung của tư bản?

a)

T-T-H

b)

H-T-H

c)

T-H–T’

d)

H-H–T

120.

Xét trên phạm vi xã hội thì lưu thông (mua, bán thông thường)?

a)

Tạo ra giá trị tăng thêm

b)

Không tạo ra giá trị tăng thêm

c)

Tạo ra giá cả hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

121.

Giá trị của hàng hóa sức lao động là?

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống người công nhân và gia đình

b)

Giá trị tư liệu sinh hoạt, tiêu dùng đủ nuôi sống gia đình người công nhân

c)

Do số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động quyết định

d)

Do số lượng la

122.

Giá trị thặng dư là?

a)

Bộ phận giá trị mới do giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm đoạt

b)

Bộ phận máy móc, thiết bị nhà tư bản bỏ ra

c)

Phần nguyên liệu tham gia vào sản xuất tạo ra

d)

Phần nhiên liệu tham gia vào sản xuất

123.

Tư bản là?

a)

Sức lao động của người làm thuê

b)

Giá trị sử dụng của tiền

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

124.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản mà?

a)

Giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất

b)

Giá trị biến đổi trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị tăng thêm trong sản phẩm

d)

Giá trị giảm đi trong sản phẩm

125.

Tư bản khả biến là?

a)

Bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất

b)

Biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất

c)

Không có sự thay đổi về lượng

d)

Chuyển giá trị một lần vào sản phẩm

126.

Tuần hoàn của tư bản gồm các giai đoạn nào?

a)

Sản xuất - Lưu thông - Lưu thông

b)

Lưu thông - Sản xuất - Lưu thông

c)

Sản xuất - Sản xuất - Lưu thông

d)

Lưu thông - Lưu thông - Sản xuất

127.

Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

a)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

b)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

c)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến

d)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản lưu động

128.

Trong 2 bộ phận là tư bản cố định và tư bản lưu động thì bộ phận tư bản nào chuyển nhanh hơn?

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản cố định chuyển bằng tư bản lưu động

d)

Tư bản lưu động chuyển chậm hơn tư bản cố định

129.

Thời gian một ngày lao động của người công nhân được phân chia thành?

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

130.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản do?

a)

Thừa kế

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tài kinh doanh của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Của cải sản có của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

131.

Lợi nhuận là?

a)

Số tiền của nhà tư bản

b)

Tiền công kinh doanh của nhà tư bản

c)

Chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

d)

Đòn bẩy của nhà tư bản

132.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng thuận chiều đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chuyển biến của tư bản

c)

Tiết kiệm tư bản khả biến

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

133.

Tư bản thương nghiệp là?

a)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực sản xuất

b)

Bộ phận chuyên môn hóa trong việc lưu thông hàng hóa

c)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực nông nghiệp

d)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực dịch vụ

134.

Dưới chủ nghĩa tư bản, giá cả chung của nông phẩm được xác định theo giá cả cá biệt của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Đất tốt và xấu

135.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II?

4 lines
136.

ácđịnhtheogiácảcábiệtcủanôngphẩmởloạiđấtnào?

a)

Đấttốt

b)

Đấttrungbình

c)

Đấtxấu

d)

Đấttốtvàxấu

137.

NguyênnhâncóđịatôchênhlệchII?

a)

Dođộmàumỡtựnhiêncủađất

b)

Dovịtríthuậnlợicủaruộngđất

c)

Dođầutưthêmtưbảnmàcó

d)

Dođộmàumỡtựnhiêncủađất;Dovịtríthuậnlợicủaruộngđất;Dođầutưthêmtưbảnmàcó

138.

NguyênnhâncóđịatôchênhlệchI?

a)

Dođộmàumỡtựnhiêncủađất.

b)

Dovịtríthuậnlợicủaruộngđất.

c)

Dođầutưthêmtưbảnmàcó.

d)

Dođộmàumỡtựnhiêncủađấtvàdovịtríthuậnlợicủaruộngđất

139.

Hìnhthứcnàokhôngphảilàbiểuhiệncủagiátrịthặngdư?

a)

Lợinhuận

b)

Lợitức

c)

Tiềnlương

d)

Địatô

140.

Sứclaođộngtrởthànhhànghoákhingườilaođộng?

a)

Đượctựdovềthânthểvàkhôngcótưliệusảnxuất

b)

Cóquyềnsởhữunănglựclaođộngcủamình

c)

Cóquyềnbánsứclaođộngcủamìnhchongườikhác

d)

Muốnlaođộngđểcóthunhập

141.

Giátrịsửdụngcủahànghóasứclaođộngcótínhđặcbiệtlà?

a)

Giảmgiátrịcùngvớiquátrìnhsửdụng

b)

Giữnguyêngiátrịtrongquátrìnhsửdụng

c)

Tănglượnggiátrịtrongquátrìnhsửdụng

d)

Vừatăngvừagiảmlượnggiátrịtrongquátrìnhsửdụng

142.

Trongcácđịnhnghĩavềtưbảnsauđây,hãychọnrađịnhnghĩanàomàbạncholàchínhxácnhất?

a)

Tưbảnlàgiátrịmanglạilợinhuậnchonhàtưbản

b)

Tưbảnlàgiátrịmanglạigiátrịthặngdưbằn