wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Kinh Tế Vĩ Mô

Total questions: 138

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Kế toán thu nhập quốc dân đặc biệt sử dụng để:

a)

Đạt được thông tin về những nguồn tài nguyên được sử dụng.

b)

Đo lường tác động những chính sách kinh tế của chính phủ trên toàn bộ nền kinh tế.

c)

Tiên đoán những tác động của các chính sách kinh tế đặc biệt của chính phủ về thất nghiệp và sản lượng.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

2.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực:

a)

Tính theo giá hiện hành.

b)

Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng.

c)

Thường tính cho một năm.

d)

Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian.

3.

Tính các chỉ tiêu giá trị sản lượng thực:

a)

Lấy chỉ tiêu danh nghĩa chia cho chỉ số giá.

b)

Lấy chỉ tiêu danh nghĩa nhân với chỉ số giá.

c)

Tính theo giá cố định.

d)

Câu A và C đúng.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế.

b)

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được.

c)

Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc, nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc.

d)

Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nào đó.

5.

Đường tổng cầu dịch chuyển là do:

a)

Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi.

b)

Năng lực sản xuất của quốc gia thay đổi.

c)

Các nhân tố tác động đến C, I, G, X, M.

d)

Khoa học kỹ thuật thay đổi.

6.

Định luật OKUN thể hiện

a)

Mối quan hệ đồng biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp thực tế

b)

Mối quan hệ nghịch biến tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ lạm phát

c)

Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ lạm phát

d)

Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp thực tế

7.

Đường tổng cung dài hạn (LAS) dịch chuyển diễn ra trong thời gian:

a)

Ngắn hạn.

b)

Tức thời.

c)

Không xác định được.

d)

Dài hạn

8.

Các vấn đề chủ yếu của kinh tế vĩ mô là:

a)

Tăng trưởng kinh tế, thất nghiệp và lạm phát

b)

Tăng trưởng doanh thu, thất nghiệp và lạm phát

c)

Thu nhập của các nông dân, thất nghiệp và lạm phát

d)

Thu thuế quốc gia, tăng trưởng doanh thu, thất nghiệp

9.

Kinh tế học vĩ mô nghiên cứu về:

a)

Các phương án sản xuất tối ưu.

b)

Các tập đoàn kinh tế và các hộ gia đình.

c)

Các doanh nghiệp và những người tiêu dùng lớn.

d)

Nền kinh tế như là một tổng thể

10.

Trong mô hình Tổng cung – Tổng cầu (AS – AD), tiền lương danh nghĩa tăng lên, giá nguyên liệu tăng lên trong ngắn hạn sẽ dẫn đến:

a)

Mức giá chung và sản lượng cùng tăng

b)

Mức giá chung giảm và sản lượng tăng

c)

Mức giá chung tăng và sản lượng giảm

d)

Mức giá chung và sản lượng cùng giảm

11.

Vấn đề nào sau đây không liên quan đến kinh tế vĩ mô:

a)

Thặng dư ngân sách của chính phủ.

b)

Chỉ số giá tiêu dùng CPI tăng lên.

c)

Sự giảm giá nước giải khát Dr Thanh.

d)

Sự suy thoái kinh tế trong năm 2022.

12.

Chủ đề nào dưới đây được kinh tế vĩ mô quan tâm nghiên cứu?

a)

Chính sách sản xuất và chính sách bảo hành sản phẩm.

b)

Chính sách sản xuất và chính sách thu nhập

c)

Chính sách bán hàng và chính sách tiền lương.

d)

Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ.

13.

Một chu kỳ kinh tế thường có 4 giai đoạn theo trình tự:

a)

Hưng thịnh, phục hồi, suy thoái, đình trệ

b)

Suy thoái, hưng thinh, phục hồi, đình trệ

c)

Hưng thịnh, suy thoái, đình trệ, phục hồi

d)

Phục hồi, suy thoái, đình trệ, phuc hồi

14.

Trong mô hình Tổng cung – Tổng cầu (AS – AD), tổng cầu tăng trong ngắn hạn sẽ dẫn đến:

a)

Mức giá chung và sản lượng cùng tăng

b)

Mức giá chung giảm và sản lượng tăng

c)

Mức giá chung và sản lượng cùng giảm

d)

Mức giá chung tăng và sản lượng giảm

15.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp cao nhất.

b)

Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao.

c)

Cao nhất của một quốc gia đạt được.

d)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thực tế thấp nhất.

16.

Sản lượng cân bằng là mức sản lượng:

a)

Xuất khẩu bằng nhập khẩu

b)

Nền kinh tế đạt hiệu quả nhất.

c)

Cân bằng tổng cung tổng cầu.

d)

Cân bằng ngân sách.

17.

Một quốc gia sẽ rơi vào tình trạng suy thoái kinh tế khi sản lượng quốc qia:

a)

Không thay đổi

b)

Giảm trong 1 quý

c)

Giảm liên tục trong 2 quý

d)

Giảm liên tục trong 1 năm

18.

Khi nền kinh tế ở trạng thái toàn dụng, có nghĩa là:

a)

Không còn lạm phát, vẫn còn thất nghiệp.

b)

Vẫn tồn tại một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp.

c)

Không còn lạm phát.

d)

Không còn thất nghiệp.

19.

Đường tổng cung dài hạn (LAS) sẽ có dạng là:

a)

Đường dốc xuống.

b)

Đường nằm ngang.

c)

Đường thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng.

d)

Đường dốc lên.

20.

Khi nói rằng nền kinh tế đang toàn dụng, có công ăn việc làm đầy đủ, có nghĩa là:

a)

Nền kinh tế không có lạm phát.

b)

Nền kinh tế không có thất nghiệp.

c)

Nền kinh tế chỉ tồn tại thất nghiệp tự nhiên.

d)

Trạng thái cân bằng sản lượng.

21.

Khi nói rằng nền kinh tế đang toàn dụng, có công ăn việc làm đầy đủ, có nghĩa là:

a)

Trạng thái cân bằng sản lượng.

b)

Nền kinh tế chỉ tồn tại thất nghiệp tự nhiên.

c)

Nền kinh tế không có lạm phát.

22.

Khi nói rằng nền kinh tế đang toàn dụng, có công ăn việc làm đầy đủ, có nghĩa là:

a)

Trạng thái cân bằng sản lượng.

b)

Nền kinh tế chỉ tồn tại thất nghiệp tự nhiên.

c)

Nền kinh tế không có lạm phát.

d)

Nền kinh tế không có thất nghiệp

23.

Nếu sản lượng thấp hơn sản lượng tiềm năng thì:

a)

Thất nghiệp thực tế bằng thất nghiệp tự nhiên.

b)

Thất nghiệp thực tế cao hơn thất nghiệp tự nhiên.

c)

Thất nghiệp thực tế thấp hơn thất nghiệp tự nhiên.

d)

Lạm phát bằng với lạm phát vừa phải.

24.

Vấn đề nào sau đây thuộc lĩnh vực kinh tế vĩ mô:

a)

Phương án sản xuất tối ưu của các doanh nghiệp độc quyền.

b)

Giá bán của trà sữa trên thị trường

c)

Giá bán của các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu.

d)

Mức giá chung của nền kinh tế.

25.

Để tính GDP thực, lấy GDP danh nghĩa chia cho:

a)

GNP danh nghĩa và nhân 100

b)

Chỉ số giá tiêu dùng và nhân 100

c)

Hệ số giảm phát GDP rồi nhân 100

d)

Chỉ số giá sản xuất và nhân 100

26.

Hàng hóa nào sau đây là không phải là hàng hóa cuối cùng:

a)

Dầu thô xuất khẩu.

b)

Gạo bán cho người nội trợ.

c)

Xi măng bán cho nhà thầu xây dựng.

d)

Xe máy bán cho hộ gia đình.

27.

Chỉ số điều chỉnh lạm phát theo GDP được tính bởi công thức:

a)

(GDP danh nghĩa chia cho GDP thực) nhân 100.

b)

GDP danh nghĩa trừ đi GDP thực.

c)

GDP danh nghĩa cộng với GDP thực.

d)

GDP danh nghĩa nhân với GDP thực.

28.

GNP là chỉ tiêu sản lượng quốc gia tính theo:

a)

Giá trị sản phẩm trung gian.

b)

Quan điểm toàn diện.

c)

Quan điểm lãnh thổ.

d)

Quan điểm sở hữu.

29.

Nhận định nào sau đây về GDP là sai?

a)

GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện hành hoặc giá cả năm gốc.

b)

Trong GDP có chứa giá trị hàng tồn kho.

c)

Cả hàng hoá trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP.

d)

GDP chỉ tính những hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong năm hiện hành.

30.

GDP có chứa giá trị hàng tồn kho.

4 lines
31.

Chỉ tiêu đo lường toàn bộ thu nhập do công dân của một nước làm ra trong một năm được gọi là:

a)

Thu nhập quốc gia (NI).

b)

Tổng thu nhập quốc gia (GNI).

c)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP).

d)

Thu nhập cá nhân (PI).

32.

GDP theo giá thị trường tính bằng phương pháp thu nhập, là tổng của:

a)

Đầu tư, tiêu dùng, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu ròng.

b)

Tiền lương, tiền thuê, tiền lãi, thuế gián thu.

c)

Tiền lương, tiền thuê, tiền lãi, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián thu.

d)

Đầu tư, khấu hao, tiền lãi, tiền lương.

33.

Sản phẩm quốc gia ròng (NNP) được tính bằng cách lấy:

a)

Tổng sản phẩm quốc gia trừ khấu hao.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội cộng khấu hao.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội trừ khấu hao.

d)

Tổng sản phẩm quốc gia cộng khấu hao.

34.

GDP là tổng của tiêu dùng tư nhân (C), đầu tư (I), chi tiêu chính phủ (G) và ______.

a)

Lợi nhuận (π).

b)

Tiết kiệm (S).

c)

Xuất khẩu ròng (NX).

d)

Thuế ròng (T).

35.

Tổng sản phẩm quốc nội không bao gồm khoản mục nào dưới đây:

a)

Khoản chi mua hàng hoá của chính phủ.

b)

Chi trợ cấp của chính phủ.

c)

Chi cho tiêu dùng cá nhân.

d)

Chi tiêu đầu tư của các doanh nghiệp.

36.

Tổng sản phẩm quốc gia (GNP) là chỉ tiêu:

a)

Phản ảnh giá trị của toàn bộ sản phẩm cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nước.

b)

Phản ảnh phần thu nhập mà công dân một nước kiếm được ở nước ngoài.

c)

Phản ảnh giá trị của toàn bộ sản phẩm và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước sản xuất ra.

d)

Phản ảnh toàn bộ thu nhập được quyền sử dụng theo ý muốn của công chúng trong một năm.

37.

Khoản nào dưới đây là một thành phần của GDP tính theo phương pháp thu nhập:

a)

Khoản thuế gián thu

b)

K

38.

Khoản nào dưới đây là một thành phần của GDP tính theo phương pháp thu nhập:

a)

Khoản thuế gián thu

b)

Khoản mua hàng hóa dịch vụ của chính phủ.

c)

Đầu tư tư nhân trong nước.

d)

Xuất khẩu ròng hàng hóa dịch vụ.

39.

Giá trị sản lượng của doanh nghiệp trừ đi chi phí về các sản phẩm trung gian được gọi là:

a)

Giá trị gia tăng.

b)

Khấu hao

c)

Lợi nhuận.

d)

Xuất khẩu ròng.

40.

Chỉ tiêu đo lường giá trị bằng tiền của toàn bộ hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định là:

a)

Sản phẩm quốc gia ròng (NNP)

b)

Thu nhập khả dụng (Yd)

c)

Thu nhập quốc gia (NI)

d)

Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)

41.

Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam năm 2019:

a)

Căn hộ Landmark được xây dựng trong năm 2018 và mở bán năm 2019.

b)

Hàng hoá xuất khẩu năm 2019.

c)

Thu nhập từ môi giới bất động sản trong năm 2019.

d)

Giá trị xe ô tô Vinfast được sản xuất trong năm 2019.

42.

Chỉ tiêu ________ phản ảnh giá trị của toàn bộ sản phẩm và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ quốc gia trong một thời kỳ nhất định.

a)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP).

b)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP).

c)

Sản phẩm quốc gia ròng (NNP).

d)

Thu nhập khả dụng (Yd).

43.

Chỉ tiêu tổng sản phẩm quốc nội (GDP) được tính theo:

a)

Quan điểm lãnh thổ.

b)

Quan điểm sở hữu.

c)

Quan điểm toàn diện.

d)

Quan điểm sở hữu và Quan điểm lãnh thổ.

44.

GDP tính theo phương pháp chi tiêu là tổng của:

a)

Đầu tư, tiêu dùng, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu ròng.

b)

Tiền lương, tiền thuê, tiền lãi, thuế gián thu.

c)

Tiền lương, tiền thuê, tiền lãi, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián thu.

d)

Đầu tư, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu, nhập khẩu.

45.

Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ, ngư

4 lines
46.

GDP của Việt Nam là chỉ tiêu:

a)

Bao gồm giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân nước khác và công dân Việt Nam tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

Phản ảnh mức sản lượng mà công dân Việt Nam được hưởng.

c)

Là thước đo tốt nhất để đo lường thu nhập của công dân Việt Nam.

d)

Là thước đo tốt nhất để đo lường thu nhập của công dân nước ngoài.

47.

Tiền lương trả cho các nhân viên chính phủ được hạch toán vào GDP theo dòng chi tiêu ở khoản mục:

a)

Chi tiêu dùng.

b)

Chi khấu hao.

c)

Chi chuyển nhượng của chính phủ.

d)

Chi mua hàng hoá và dịch vụ của chính phủ.

48.

Khái niệm tiêu dùng tự định (C0) diễn tả:

a)

Lượng tiêu dùng tối thiểu khi thu nhập khả dụng bằng không.

b)

Phần tiêu dùng phụ thuộc thu nhập khả dụng.

c)

Lượng tiêu dùng khi thu nhập không đủ.

d)

Mức nhạy cảm của tiêu dùng theo thu nhập.

49.

Khái niệm tiết kiệm (S) trong kinh tế vĩ mô là:

a)

Tiền từ lãi suất tiền gửi

b)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng.

c)

Tiền nhàn rỗi dành để đầu cơ.

d)

Phần còn lại của thu nhập sau khi nộp thuế cá nhân.

50.

Chọn câu đúng nhất trong các phát biểu sau đây:

a)

Số nhân tổng cầu phản ánh mức sản lượng tăng thêm khi tổng cầu tự định tăng thêm 1 đơn vị

b)

Đầu tư nội địa luôn bằng tiết kiệm nội địa.

c)

Đầu tư tư nhân chỉ phụ thuộc vào sản lượng quốc gia.

d)

Số nhân phản ảnh mức thay đổi của tổng cầu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị.

51.

Hàm số đầu tư (I) phụ thuộc:

a)

Đồng biến với thu nhập khả dụng (Yd).

b)

Nghịch biến với sản lượng quốc gia

52.

Số nhân phản ảnh mức thay đổi của tổng cầu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị.

4 lines
53.

Hàm số đầu tư (I) phụ thuộc:

a)

Đồng biến với thu nhập khả dụng (Yd).

b)

Nghịch biến với sản lượng quốc gia (Y).

c)

Nghịch biến với sản lượng quốc gia (Yd)

d)

Đồng biến với sản lượng quốc gia (Y).

54.

Trong mô hình của Keynes, tiết kiệm (S) phụ thuộc vào:

a)

Thu nhập khả dụng.

b)

Lãi suất danh nghĩa.

c)

Của cải.

d)

Lãi suất thực.

55.

Các nhà kinh tế học trường phái cổ điển cho rằng đường tổng cung (AS):

a)

Dốc lên

b)

Thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng (Yp)

c)

Nằm ngang

d)

Nằm ngang khi Y < Yp và thẳng đứng khi Y = Yp

56.

Thuế ròng (T) trong nền kinh tế đơn giản được xác định:

a)

Bằng không (T= 0)

b)

Bằng tổng mức thuế thu trừ đi phần chi chuyển nhượng.

c)

Bằng tổng các loại thuế trực thu và thuế gián thu.

d)

Cả 3 câu đều sai.

57.

Quan điểm của Keynes cho rằng sản lượng cân bằng:

a)

Không bao giờ là mức toàn dụng.

b)

Sẽ luôn ở mức toàn dụng.

c)

Không nhất thiết là mức toàn dụng.

d)

Không bao giờ ở vị trí cân bằng.

58.

Theo quan điểm của trường phái cổ điển:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp luôn duy trì ở mức tự nhiên.

b)

Tỷ lệ thất nghiệp luôn bằng không.

c)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng khi tổng cầu giảm.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp ngày càng tăng.

59.

Tại ‘điểm vừa đủ’ thì:

a)

Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư.

b)

Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng tiết kiệm.

c)

Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng thu nhập khả dụng.

d)

Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư.

60.

Mô hình của Keynes mô tả khi sản lượng cung ứng còn thấp hơn sản lượng tiềm năng, thì đường tổng cung (AS):

a)

Dốc lên

b)

Nằm ngang

c)

Thẳng đứng

d)

Dốc xuống

61.

Cung ứng còn thấp hơn sản lượng tiềm năng, thì đường tổng cung (AS):

a)

Dốc lên

b)

Nằm ngang

c)

Thẳng đứng

d)

Dốc xuống

62.

Quan điểm của Keynes cho rằng sản lượng cân bằng:

a)

Không bao giờ ở vị trí cân bằng.

b)

Không bao giờ là mức toàn dụng.

c)

Không nhất thiết là mức toàn dụng.

d)

Sẽ luôn ở mức toàn dụng.

63.

Nếu tiêu dùng biên (Cm) là một hằng số dương thì đường tiêu dùng có dạng là:

a)

Một đường thẳng dốc lên.

b)

Một đường cong lồi.

c)

Một đường cong lõm.

d)

Một đường vừa cong lồi vừa cong lõm.

64.

Thu nhập khả dụng (Yd) là:

a)

Phần thu nhập của công chúng đã loại trừ thuế thu nhập cá nhân.

b)

Phần thu nhập của công chúng bao gồm cả thuế thu nhập cá nhân.

c)

Phần tiết kiệm còn lại sau khi đã tiêu dùng.

d)

Câu (A) và (C) đúng.

65.

Tiêu dùng tự định (C0) là:

a)

Tiêu dùng tối thiểu.

b)

Tiêu dùng không phụ thuộc thu nhập khả dụng.

c)

Tiêu dùng tương ứng với tiết kiệm tự định.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

66.

Chọn câu đúng nhất về ‘Nghịch lý tiết kiệm’ trong các nhận định sau đây:

a)

Khi mọi người đều tăng tiết kiệm, thì cuối cùng sẽ làm cho thu nhập giảm.

b)

Khi mọi người đều tăng tiết kiệm thì tổng tiết kiệm sẽ tăng.

c)

Tăng tiết kiệm sẽ khích lệ đầu tư.

d)

Nếu mọi người đều tăng tiết kiệm thì sản lượng sẽ tăng.

67.

Hàm số đầu tư (I) phụ thuộc:

a)

Nghịch biến với sản lượng quốc gia (Yd)

b)

Đồng biến với sản lượng quốc gia (Y).

c)

Đồng biến với thu nhập khả dụng (Yd).

d)

Nghịch biến với sản lượng quốc gia (Y).

68.

Với hàm đầu tư có dạng: I = Io + Im.Y, khuynh hướng đầu tư biên (Im ) cho biết:

a)

Phần đầu tư tăng thêm khi thu nhập quốc gia giảm bớt 1 đơn vị.

b)

Phần thu nhập quốc gia tăng thêm khi đầu tư tăng thêm 1 đơn vị.

c)

Phần thu nhập quốc gia giảm bớt khi đầu tư giảm bớt 1 đơn vị

d)

Phần đầu tư tăng thêm khi thu nhập quốc gia tăng thêm 1 đơn vị.

69.

Tiêu dùng của hộ gia đình

4 lines
70.

Phần thu nhập quốc gia giảm bớt khi đầu tư giảm bớt 1 đơn vị

4 lines
71.

Tiêu dùng của hộ gia đình (C) phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Thu nhập khả dụng.

b)

Lãi suất.

c)

Đầu tư

d)

Tiết kiệm.

72.

Khuynh hướng tiêu dùng biên (Cm) cho biết:

a)

Tiêu dùng thay đổi bao nhiêu % khi tiết kiệm thay đổi 1%.

b)

Thu nhập khả dụng thay đổi bao nhiêu đơn vị khi tiêu dùng thay đổi 1 đơn vị.

c)

Tiêu dùng thay đổi bao nhiêu đơn vị khi thu nhập khả dụng thay đổi 1 đơn vị.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

73.

Chính sách gia tăng xuất khẩu sẽ gây ảnh hưởng:

a)

Tăng tổng cầu và lãi suất giảm

b)

Giảm tổng cầu và tỷ giá hối đoái giảm

c)

Tăng tổng cầu và tăng sản lượng

d)

Giảm tổng cầu và giảm sản lượng

74.

Khoản chi nào không phải là chi tiêu của chính phủ về hàng hóa, dịch vụ:

a)

Chi trợ cấp cho cựu chiến binh

b)

Tiền trả để giữ gìn an ninh xã hội

c)

Xây dựng công trình phúc lợi công cộng

d)

Chi tiêu phục vụ an ninh quốc phòng

75.

Ngân sách chính phủ thặng dư (bội thu) khi:

a)

Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách

b)

Phần chi ngân sách tăng thêm lớn hơn phần thuế thu tăng thêm

c)

Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách

d)

Phần thuế thu tăng thêm lớn hơn phần chi ngân sách tăng thêm

76.

Chi chuyển nhượng gồm các khoản chi nào dưới đây:

a)

Trợ cấp thất nghiệp

b)

Chi tiêu để giữ gìn an ninh xã hội

c)

Tiền lãi về khoản nợ công

d)

Chính phủ chi xây dựng tuyến đường cao tốc

77.

Các khoản bơm vào trong một nền kinh tế bao gồm:

a)

Tiêu dùng ( C), đầu tư (I), xuất khẩu (X).

b)

Đầu tư (I), chi tiêu hàng hóa và dịch vụ của chính phủ (G), xuất khẩu (X).

c)

Đầu tư (I), xuất khẩu (X), chi chuyển nhượng (Tr).

d)

Thuế ròng (T), xuất khẩu (X), chi chuyển nhượng (Tr).

78.

Khi xuất khẩu tăng sẽ làm sản lượng..

4 lines
79.

Khi xuất khẩu tăng sẽ làm sản lượng..., khi nhập khẩu tăng sẽ làm sản lượng....

a)

Giảm, tăng

b)

Tăng, giảm

c)

Tăng, tăng

d)

Giảm, giảm

80.

Chính sách giảm thuế của chính phủ sẽ làm:

a)

Tăng tổng cầu và lãi suất giảm

b)

Giảm tổng cầu vì thu nhập khả dụng giảm

c)

Giảm tổng cầu và lãi suất tăng

d)

Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng

81.

Cán cân thương mại thặng dư khi:

a)

Kim ngạch xuất khẩu lớn hơn giá trị trợ giá hàng xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa xuất khẩu

c)

Lượng hàng hóa nhập khẩu nhỏ hơn hạn ngạch nhập khẩu

d)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa nhập khẩu

82.

Chính sách tài khóa thu hẹp sẽ tác động đến tổng cầu thông qua việc sử dụng 2 công cụ thuế và chi ngân sách

a)

Tăng thuế và giảm chi ngân sách

b)

Tăng chi ngân sách và giảm thuế

c)

Giảm chi ngân sách và giảm thuế

d)

Tăng chi ngân sách và tăng thuế

83.

Cán cân thương mại thâm hụt là tình trạng

a)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa nhập khẩu

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi cùng một lượng như nhau

c)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa xuất khẩu

d)

Giá trị hành hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau

84.

Nếu chi tiêu của chính phủ lớn hơn tổng thuế thu được thì:

a)

Ngân sách chính phủ thâm hụt

b)

Tiết kiệm chính phủ sẽ âm

c)

Ngân sách chính phủ thặng dư

d)

Chính phủ phải vay để tài trợ thâm hụt

85.

Khuynh hướng nhập khẩu biên theo thu nhập (Mm) cho biết:

a)

Lượng nhập khẩu tăng thêm khi tổng cầu tự định tăng thêm 1 đơn vị

b)

Lượng thu nhập khả dụng tăng thêm khi nhập khẩu thay đổi 1 đơn vị

c)

Lượng thu nhập quốc gia thay đổi khi nhập khẩu thay đổi 1 đơn

86.

Lượng nhập khẩu tăng thêm khi tổng cầu tự định tăng thêm 1 đơn vị

4 lines
87.

Lượng thu nhập khả dụng tăng thêm khi nhập khẩu thay đổi 1 đơn vị

4 lines
88.

Lượng thu nhập quốc gia thay đổi khi nhập khẩu thay đổi 1 đơn vị

4 lines
89.

Lượng nhập khẩu tăng thêm khi thu nhập quốc gia tăng thêm 1 đơn vị

4 lines
90.

Ngân hàng nhà nước Việt Nam không có chức năng:

a)

Cho chính phủ vay tiền

b)

Cho ngân hàng thương mại vay tiền

c)

Cho dân chúng vay tiền

d)

Điều hành chính sách tiền tệ

91.

Cầu tiền thì:

a)

Đồng biến với lãi suất và nghịch biến với sản lượng

b)

Nghịch biến với sản lượng

c)

Nghịch biến với lãi suất và đồng biến với sản lượng

d)

Không phụ thuộc vào lãi suất

92.

Trong kinh tế Vĩ mô, tiền được định nghĩa là:

a)

Các tài sản có giá trị dùng để thanh toán cho việc giao dịch kinh tế

b)

Các tài sản lưu hành trong dân chúng dưới hình thức ngoại tệ, vàng, đá quý

c)

Tiền dưới hình thức tiền giấy và tiền kim loại do ngân hàng trung ương phát hành

d)

Bất kỳ phương tiện nào được chấp nhận chung để thanh toán

93.

Ai nằm trong lực lượng lao động:

a)

Những người ngoài độ tuổi lao động

b)

Những sinh viên học toàn thời gian và không tìm kiếm việc làm

c)

Những người không có việc làm, nhưng đang tìm việc

d)

Những người nội trợ không được trả lương

94.

Tỷ lệ thất nghiệp được tính bằng cách lấy số người thất nghiệp:

a)

Nhân tỉ lệ tham gia lực lượng lao động và nhân 100

b)

Chia cho lực lượng lao động, rồi nhân 100

c)

Chia cho dân số trưởng thành và nhân 100

d)

Chia cho số người có việc làm, rồi nhân 100

95.

Với hàm đầu tư có dạng I= Io+Im.Y, khuynh hướng đầu tư biên (1m) cho biết:

a)

Phần thu nhập quốc gia tăng them khi đầu tư tăng them 1 đơn vị.

b)

Phần đầu tư tăng them khi thu nhập quốc gia tăng them 1 đơn vị.

c)

Phần thu nhập quốc gia giảm bớt khi đầu tư giảm bớt 1 đơn vị.

d)

Phần đầu tư tăng thêm khi thu nhập quốc gia tăng thêm 1 đơn vị.

96.

GDP tính theo phương pháp chi tiêu là tổng của:

a)

Đầu tư chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu, nhập khẩu

b)

Tiền lương, tiền thuê, tiền lãi, thuế gián thu

c)

Tiền lương, tiền thuê, tiền lãi, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián thu

d)

Đầu tư tiêu dùng chỉ tiêu của chính phủ, xuất khẩu ròng.

97.

Sản lượng cân bằng là mức sản lượng:

a)

Nền kinh tế đạt hiệu quả nhất

b)

Khi nền kinh tế tăng trường

c)

Cân bằng ngân sách

d)

Cân bằng tổng cung tổng cầu

98.

GDP thực đo lường theo_____, còn GDP danh nghĩa đo lường theo ____.

a)

Giá của hang hóa trung gian, giá của hàng hóa cuối cùng

b)

Giá cố định, giá hiện hành

c)

Giá sản xuất, giá thị trường

d)

Giá hiện hành, giá cố định

99.

Nếu thu nhập khả dụng lớn hơn tiêu dùng, thì hộ gia đình ở tình trạng:

a)

có tiết kiệm dương

b)

có tiêu dung nhiều hơn tiết kiệm

c)

có tiêu dung ít hơn tiết kiệm

d)

không có tiết kiệm

100.

Nếu đầu tư (I) không phụ thuộc sản lượng(Y) thì đường biểu diễn hàm số đầu tư sẽ là:

a)

đường thẳng đứng

b)

đường thẳng nằm ngang

c)

đường thẳng dốc lên

d)

Một đường cong lõm

101.

khi sản lượng quốc gia giảm liên tục trong 2 quý, thì quốc gia đang rơi vào tình trạng:

a)

lạm phát

b)

tăng trường kinh tế

c)

suy thoát kinh tế

d)

thăm hụt cán cân thanh toán

102.

trong nền kinh tế đơn giản ta có: hàm tiêu dung C=800 + 0,6Yd; hàm đầu tư I+400 + 0,2Y. Hãy xác định hàm tổng cầu AD

a)

AD=1200+0,75Y

b)

AD=1200+0,8Y

c)

AD=1300+0,8Y

d)

AD=1250+0,75Y

103.

Sự khác nhau giữa kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô là: Kinh tế vĩ mô nghiên cứu nền kinh tế ở giác độ _

4 lines
104.

Sự khác nhau giữa kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô là: Kinh tế vĩ mô nghiên cứu nền kinh tế ở giác độ ________; còn kinh tế vi mô nghiên cứu nền kinh tế ở giác độ ________.

a)

tổng thể ; chi tiết

b)

tiêu dùng ; sản xuất

c)

hộ gia đình ; chính phủ

d)

quy mô lớn ; quy mô nhỏ

105.

Nhận định nào dưới đây không thuộc kinh tế vĩ mô:

a)

Sự điều chỉnh giá vé liveshow Mỹ Tâm 2022

b)

Chỉ số giá tiêu dùng CPI năm nay dự kiến gia tăng

c)

Chính phủ đang cắt giảm chi tiêu nhằm giảm thâm hụt cán cân ngân sách

d)

Tỷ lệ thất nghiệp đang có xu hướng giảm xuống

106.

Nhận định nào dưới đây đúng về sản lượng tiềm năng (Yp):

a)

Là mức sản lượng mà nền kinh tế đạt được khi tối đa hoá lợi nhuận

b)

Là mức sản lượng cao nhất mà nền kinh tế sản xuất ra trong kỳ

c)

Là mức sản lượng cao nhất mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

d)

Là mức sản lượng mà nền kinh tế không tồn tại tình trạng thất nghiệp và lạm phát

107.

Nếu trong nền kinh tế có sản lượng thực tế (Y) đang lớn hơn mức sản lượng tiềm năng (Yp), vậy tỷ lệ thất nghiệp thực tế (U) lúc này sẽ ____________ so với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (Un):

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

bằng

d)

bằng không

108.

Trong trường hợp nào sau đây thì sản lượng tiềm năng sẽ tăng:

a)

Chính phủ thực hiện chính sách tài khoá mở rộng

b)

Tổng cầu của nền kinh tế gia tăng

c)

Tình trạng thất nghiệp của nền kinh tế giảm

d)

Hiệu quả sử dụng nguồn lực kinh tế (ví dụ vốn, lao động, kỹ thuật) tăng

109.

Chu kỳ kinh tế diễn ra theo trình tự: ________, ________, ________, ________.

a)

Đình trệ, phục hồi, suy thoái, hưng thịnh.

b)

Hưng thịnh, đình trệ, phục hồi, suy thoái.

c)

Hưng thịnh, suy thoái, đình trệ, phục hồi.

d)

Suy thoái, phục hồi, hưng thịnh, đình trệ.

110.

Nền kinh tế quốc gia bị xem như đang ở trạng thái suy thoái khi sản lượng quốc gia đang:

a)

giảm liên tục trong 1 tháng

b)

giảm liên tục trong 1 quý

c)

giảm liên tục trong 2 quý

d)

giảm liên tục trong 1 năm

111.

Chỉ tiêu vĩ mô mà các nhà kinh tế thường dùng để đánh giá suy thoái kinh tế là ___________ ; còn vấn đề kinh tế vĩ mô mà các cá nhân trong nền kinh tế sẽ bị ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ nhất là ____________.

a)

tổng cầu ; cung tiền

b)

sản lượng ; thất nghiệp

c)

lạm phát ; thất nghiệp

d)

thất nghiệp ; lạm phát

112.

Định luật Okun thể hiện mối quan hệ _____________ giữa ________________ và ________________.

a)

đồng biến ; sản lượng thực tế ; tỷ lệ thất nghiệp thực tế

b)

nghịch biến ; sản lượng thực tế ; tỷ lệ thất nghiệp thực tế

c)

đồng biến ; tỷ lệ lạm phát thực tế ; tỷ lệ thất nghiệp thực tế

d)

nghịch biến ; tỷ lệ lạm phát thực tế ; tỷ lệ thất nghiệp thực tế

113.

Trong mô hình tổng cung – tổng cầu (AS-AD), đường tổng cung dài hạn (LAS) là đường ____________ tại __________________.

a)

nằm ngang ; mức giá chung

b)

nằm ngang ; mức sản lượng tiềm năng

c)

thẳng đứng ; tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

d)

thẳng đứng ; mức sản lượng tiềm năng

114.

Trong mô hình tổng cung – tổng cầu (AS-AD), đường tổng cung dài hạn (LAS) sẽ dịch chuyển khi:

a)

Chi phí sản xuất tăng

b)

Công nghệ sản xuất hiện đại hơn

c)

Mức giá chung của nền kinh tế tăng

d)

Chính phủ tăng chi tiêu cho hàng hoá và dịch vụ

115.

Trong mô hình tổng cung – tổng cầu (AS-AD), khi tổng cung ngắn hạn (SAS) giảm, sẽ làm mức giá chung _______ và sản lượng _______.

a)

giảm ; tăng

b)

tăng ; tăng

c)

giảm ; giảm

d)

tăng ; giảm

116.

Trong mô hình tổng cung – tổng cầu (AS-AD), khi tổng cung ngắn hạn (SAS) giảm, sẽ làm mức giá chung _______ và sản lượng _______.

a)

giảm ; tăng

b)

tăng ; tăng

c)

giảm ; giảm

d)

tăng ; giảm

117.

Trong mô hình tổng cung – tổng cầu (AS-AD), khi chính phủ thực hiện chính sách kích cầu trong ngắn hạn, sẽ làm mức giá chung _______ và sản lượng _______.

a)

giảm ; tăng

b)

tăng ; tăng

c)

giảm ; giảm

d)

tăng ; giảm

118.

Sự khác nhau giữa GDP danh nghĩa và GDP thực là: GDP danh nghĩa đo lường theo giá __________; còn GDP thực đo lường theo giá __________.

a)

sản xuất ; thị trường

b)

thị trường ; sản xuất

c)

cố định ; hiện hành

d)

hiện hành ; cố định

119.

Câu nào sau đây đúng về cách tính GDP thực:

a)

(GDP danh nghĩa chia Hệ số giảm phát GDP) nhân 100

b)

(GDP danh nghĩa trừ Hệ số giảm phát GDP) nhân 100

c)

(GDP danh nghĩa trừ Hệ số giảm phát GDP) chia 100

d)

(Hệ số giảm phát GDP chia GDP danh nghĩa)

120.

Câu nào sau đây đúng khi tính tốc độ tăng trưởng kinh tế qua các thời kỳ:

a)

Sử dụng chỉ tiêu theo quan điểm sở hữu

b)

Sử dụng chỉ tiêu sản lượng ròng

c)

Sử dụng chỉ tiêu thực

d)

Sử dụng chỉ tiêu danh nghĩa

121.

Câu nào sau đây đúng về cách tính thu nhập bình quân đầu người:

a)

(Tổng thu nhập quốc gia nhân Dân số) chia 100

b)

(Tổng thu nhập quốc gia chia Dân số) nhân 100

c)

(Tổng thu nhập quốc gia chia Dân số)

d)

(Tổng thu nhập quốc gia trừ Dân số)

122.

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là giá trị bằng tiền của toàn bộ sản phẩm ________ được sản xuất trên lãnh thổ một nước trong một giai đoạn nhất định.

a)

tiêu dùng

b)

đã được khấu hao

c)

trung gian

d)

cuối cùng

123.

Để phân biệt giữa sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng, người ta thường căn cứ vào:

a)

Giá trị sản phẩm

b)

Độ bền của sản phẩm

c)

Thời gian sử dụng sản phẩm

d)

Mục đích sử dụng sản phẩm

124.

Giữa sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng, người ta thường căn cứ vào:

a)

Giá trị sản phẩm

b)

Độ bền của sản phẩm

c)

Thời gian sử dụng sản phẩm

d)

Mục đích sử dụng sản phẩm

125.

Khoản chi tiêu nào sau đây bao gồm trong GNP danh nghĩa:

a)

Tiền mua trái cây dùng cho nhà máy nước ép đóng hộp

b)

Tiền mua điện dùng cho sản xuất của doanh nghiệp

c)

Tiền chợ hàng ngày của người nội trợ

d)

Tiền thuê xe tải vận chuyển của doanh nghiệp sản xuất

126.

Khoản mục nào sau đây sẽ không được tính vào GDP của Việt Nam năm 2022:

a)

Thu nhập từ thép sản xuất trong năm 2022

b)

Thu nhập năm 2022 của công ty xuất khẩu

c)

Căn hộ Aqua City của Novaland xây dựng năm 2021 và mở bán năm 2022

d)

Giá trị xuất khẩu gạo Việt Nam trong năm 2022

127.

Chỉ tiêu tổng sản phẩm quốc nội (GDP) được tính theo quan điểm __________; còn tổng sản phẩm quốc gia (GNP) được tính theo quan điểm __________:

a)

lãnh thổ ; sở hữu

b)

sở hữu ; lãnh thổ

c)

trung gian ; cuối cùng

d)

cuối cùng ; trung gian

128.

Khoản lợi nhuận mà một nhà hàng của Việt Nam thu được trong năm tại Mỹ sẽ được tính vào:

a)

GDP của Việt Nam

b)

GNP của Việt Nam và GDP của Mỹ

c)

GNP của Mỹ

d)

GNP của Mỹ và GDP của Việt Nam

129.

Chỉ tiêu ___________ phản ảnh tổng giá trị của toàn bộ hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ quốc gia trong một thời kỳ nhất định.

a)

Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)

b)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

c)

Sản phẩm quốc gia ròng (NNP)

d)

Thu nhập quốc gia (NI)

130.

Chỉ tiêu ___________ đo lường toàn bộ thu nhập do công dân của một nước làm ra trong một một thời kỳ nhất định.

a)

Tổng thu nhập quốc gia (GNI)

b)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

c)

Thu nhập quốc gia (NI)

d)

Thu nhập cá nhân (PI)

131.

Khoản thu nhập nào sau đây không thuộc về GNP Việt Nam:

a)

Thu nhập nhận được ở Google Mỹ của một kỹ sư Việt Nam

b)

Thu nhập của

132.

Khoản thu nhập nào sau đây không thuộc về GNP Việt Nam:

a)

Thu nhập nhận được ở Google Mỹ của một kỹ sư Việt Nam

b)

Thu nhập của một bác sĩ Việt Nam

c)

Thu nhập của công ty xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam

d)

Lợi nhuận từ ngân hàng HSBC của Anh hoạt động tại Việt Nam

133.

Chỉ tiêu GDP và GNP có mối quan hệ thông qua ______________________.

a)

Đầu tư ròng (I N)

b)

Khấu hao (De)

c)

Thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài (NFFI)

d)

Thuế gián thu (Ti)

134.

Câu nào dưới đây thể hiện cách tính GDP theo phương pháp thu nhập:

a)

Tổng của tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu ròng

b)

Tổng của tiền lương, tiền thuê, lợi nhuận và thuế gián thu

c)

Tổng của tiền lương, tiền thuê, tiền lãi, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián thu

d)

Tổng của tiêu dùng, chi tiêu của chính phủ và lợi nhuận

135.

GDP tính theo phương pháp chi tiêu là tổng của tiêu dùng (C), đầu tư (I), chi tiêu của chính phủ (G), ______________.

a)

Khấu hao (De)

b)

Đầu tư ròng (I N)

c)

Xuất khẩu ròng (NX)

d)

Thuế ròng (T)

136.

Khoản chi nào sau đây không được hạch toán vào khoản mục chi mua hàng hoá và dịch vụ của chính phủ (G) khi tính GDP:

a)

Chi phí xây dựng đường cao tốc của chính phủ

b)

Tiền lương trả cho nhân viên chính phủ

c)

Chi mua văn phòng phẩm phục vụ công tác của chính phủ

d)

Chi chuyển nhượng (trợ cấp) của chính phủ

137.

Khoản chi nào sau đây không bao gồm trong tổng sản phẩm quốc nội:

a)

Khấu hao

b)

Lợi nhuận công ty

c)

Khoản chi trợ cấp thất nghiệp của chính phủ

d)

Tiền trả lãi vay

138.

Câu nào sau đây không đúng về chỉ tiêu tổng

4 lines

Similar Resources on Wayground