wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ORIENTATIONS OF BIRD

Total questions: 42

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

(v) – định hướng

(a)  

2.

(adj) – gây kinh ngạc

(a)  

3.

 (fully) (v) – hiểu, cảm nhận trọn vẹn

(a)  

4.

(n) – sự di cư

(a)  

5.

(n) – chim choi choi vàng

(a)  

6.

(v) – chệch hướng

(a)  

7.

(adj) – có hệ thống

(a)  

8.

 (n) – bản năng tìm về tổ

(a)  

9.

(v) – thể hiện, biểu lộ

(a)  

10.

(n) – loài

(a)  

11.

(n) – lãnh thổ

(a)  

12.

(n) – mùa làm tổ

(a)  

13.

(v) – thả ra

(a)  

14.

(v) – thay đổi, biến đổi

(a)  

15.

(adj) – thuộc khí hậu

(a)  

16.

 (v) – xác định

(a)  

17.

 (n) – hành vi

(a)  

18.

  1.  (adv) – một cách có phương pháp



(a)  

19.

  1. (v) – khám phá



(a)  

20.

  1. (n) – đặc điểm



(a)  

21.

  1. (n) – trí nhớ hình ảnh



(a)  

22.

  1. v) – mổ, chọc (bằng mỏ)



(a)  

23.

  1. (n) – ảnh chụp từ trên không



(a)  

24.

  1. (v) – phản ứng lại với



(a)  

25.

  1. (n) – độ phân giải



(a)  

26.

  1. (v) – cho phép, giúp ai làm gì



(a)  

27.

  1. (n) – chuyến bay thăm dò



(a)  

28.

  1. (n) – khu vực kiếm ăn



(a)  

29.

  1. (adj) – tẻ nhạt, mất thời gian



(a)  

30.

  1. (adv phrase) – không còn nữa



(a)  

31.

  1.  (idiom) – phát huy tác dụng, bắt đầu có ảnh hưởng



(a)  

32.

  1. (v) – quay trở lại



(a)  

33.

  1. (n. phr.) – hành vi quay về tổ



(a)  

34.

  1. (adj. phr.) – có khả năng làm gì



(a)  

35.

  1. (n. phr.) – hướng bay



(a)  

36.

  1. (v. phr.) – dường như



(a)  

37.

  1. (n.) – sự di cư



(a)  

38.

  1. (n. phr.) – điểm xuất phát/dừng chân (trong bối cảnh di cư)



(a)  

39.

  1. (n.) – vĩ độ



(a)  

40.

(adv.) – ngay lập tức

(a)  

41.

  1. (idiom/v. phr.) – đánh giá tình hình



(a)  

42.

  1. (conj.) – ngay cả khi



(a)