wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là Menu quản lý hệ thống trên AccuMark 9.0 ?

a)

Pattern Processing, Digitizing, PDS.

b)

AccuMark Explorer, Utilities.

c)

Marker Creation, Editors.

d)

Plotting and Cutting.

2.

Phần mềm AccuMark có mấy Menu chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Tại Menu: Pattern Processing, Digitizing, PDS có bao nhiêu phần mềm con?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Tại Menu: Marker Creation, Editors có bao nhiêu phần mềm con?

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

5.

Tại Menu: Plotting and Cutting có bao nhiêu phần mềm con?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

6.

Tại Menu: AccuMark Explorer, Utilities có bao nhiêu phần mềm con?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

7.

Biểu tượng thuộc Menu chức năng nào?

a)

Pattern Processing, Digitizing, PDS.

b)

AccuMark Explorer, Utilities.

c)

Marker Creation, Editors.

d)

Plotting and Cutting.

8.

Đâu là biểu tượng của phần mềm AccuMark 9.0 ?

a)
b)
c)
d)
9.

Lệnh nào dưới đây dùng để mở một vùng làm việc mới (Work Area)?

a)

File/New (Ctrl+N)

b)

File/Open (Ctrl+O)

c)

File/Close

d)

File/Save As

10.

Lệnh nào dưới đây dùng để mở chi tiết mẫu đã có sẵn?

a)

File/New (Ctrl+N)

b)

File/Open (Ctrl+O)

c)

File/Close

d)

File/Save As

11.

Lệnh nào dưới đây dùng để đóng/tắt vùng làm việc Work Area?

a)

File/New (Ctrl+N)

b)

File/Open (Ctrl+O)

c)

File/Close

d)

File/Save As

12.

Lệnh nào dưới đây dùng để lưu nhanh chi tiết mẫu?

a)

File/New (Ctrl+N)

b)

File/Open (Ctrl+O)

c)

File/Close

d)

File/Save

13.

Lệnh nào dưới đây dùng để lưu chi tiết mẫu với tên mới?

a)

File/Open (Ctrl+O)

b)

File/Save (Ctrl+S)

c)

File/Save As Image File (Ctrl+Q)

d)

File/Save As

14.

Lệnh nào dưới đây dùng để lưu chi tiết mẫu thành file ảnh?

a)

File/Open (Ctrl+O)

b)

File/Save (Ctrl+S)

c)

File/Save As Image File (Ctrl+Q)

d)

File/Save As

15.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm điểm/dấu khoan trên chi tiết mẫu?

a)

Add Point/Drill (Alt + F4)

b)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

Multiple Add Drills Dista

16.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm điểm/dấu khoan trên chi tiết mẫu?

a)

Add Point/Drill (Alt + F4)

b)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

d)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)

17.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm dấu khoan cách đều nhau trên chi tiết mẫu?

a)

Add Point/Drill (Alt + F4)

b)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

d)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)

18.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm dấu khoan cách đều nhau theo khoảng cách trên chi tiết mẫu?

a)

Add Point/Drill (Alt + F4)

b)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

d)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)

19.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm điểm cách đều nhau trên một đường của chi tiết mẫu?

a)

Add Point/Drill (Alt + F4)

b)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

d)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)

20.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm dấu X trên chi tiết mẫu?

a)

Mark

b)

Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

c)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)

d)

Multiple Add Point Line Distance (Alt + F9)

21.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm điểm cách đều nhau theo khoảng cách trên một đường?

a)

Mark

b)

Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

c)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)

d)

Multiple Add Point Line Distance (Alt + F9)

22.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Notch), lệnh nào dưới đây dùng để thêm dấu bấm?

a)

Standard (Alt + F5)

b)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

2-Point (Alt+7)

d)

2-Point Curve (Alt+8)

23.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ đường thẳng qua 2 điểm?

a)

Standard (Alt + F5)

b)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

2-Point (Alt+7)

d)

2-Point Curve (Alt+8)

24.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ đường cong qua 2 điểm?

a)

Standard (Alt + F5)

b)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

2-Point (Alt+7)

d)

2-Point Curve (Alt+8)

25.

Câu 24 Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để dựng một đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên một đường?

a)

Perpendicular Online

b)

Perpendicular Offline

c)

Perpendicular 2 Points

d)

Mirror Line

26.

Câu 25 Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để dựng một đường vuông góc từ một điểm bên ngoài với một đường được chọn?

a)

Perpendicular Online

b)

Perpendicular Offline

c)

Perpendicular 2 Points

d)

Mirror Line

27.

Câu 26 Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để dựng đường trung trực của một đường được chọn?

a)

Perpendicular Online

b)

Perpendicular Offline

c)

Perpendicular 2 Points

d)

Mirror Line

28.

Câu 27 Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một đường đối xứng qua một đường?

a)

Perpendicular Online

b)

Perpendicular Offline

c)

Perpendicular 2 Points

d)

Mirror Line

29.

Câu 28 Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để sao chép đường song song từ một đường cho trước?

a)

Offset Even (Ctrl+F4)

b)

Coppy Line (Ctrl + F5)

c)

Offset Uneven (Ctrl+F6)

d)

Digitized (Ctrl + F7)

30.

Câu 29 Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để sao chép đường không song song từ một đường cho trước?

a)

Offset Even (Ctrl+F4)

b)

Coppy Line (Ctrl + F5)

c)

Offset Uneven (Ctrl+F6)

d)

Digitized (Ctrl + F7)

31.

Câu 30 Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để sao chép đường từ một vị trí tới một vị trí khác?

a)

Offset Even (Ctrl+F4)

b)

Coppy Line (Ctrl + F5)

c)

Offset Uneven (Ctrl+F6)

d)

Digitized (Ctrl + F7)

32.

Câu 31 Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ đường tự do qua nhiều điểm?

a)

Offset Even (Ctrl+F4)

b)

Coppy Line (Ctrl + F5)

c)

Offset Uneven (Ctrl+F6)

d)

Digitized (Ctrl + F7)

33.

Câu 32 Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để biến góc vuông của chi tiết thành một đường cong nguýt tròn?

a)

Circles/Curved Intersection

b)

Circles/Center

c)

Circles/2 Point Center

d)

Circles/3 Point

34.

Câu 33 Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ đường tròn biết tâm và bán kính?

a)

Circles/Curved Intersection

b)

Circles

35.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ đường tròn biết tâm và bán kính?

a)

Circles/Curved Intersection

b)

Circles/Center

c)

Circles/2 Point Center

d)

Circles/3 Point

36.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ đường tròn qua 2 điểm?

a)

Circles/Curved Intersection

b)

Circles/Center

c)

Circles/2 Point Center

d)

Circles/3 Point

37.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ đường tròn qua 3 điểm?

a)

Circles/Curved Intersection

b)

Circles/Center

c)

Circles/2 Point Center

d)

Circles/3 Point

38.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một chi tiết hình chữ nhật?

a)

Trace (Shift + F3)

b)

Rectangle (Shift + F6)

c)

Coppy Piece

d)

Binding

39.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để bóc tách chi tiết?

a)

Trace (Shift + F3)

b)

Rectangle (Shift + F6)

c)

Coppy Piece

d)

Binding

40.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để sao chép tạo một chi tiết mẫu mới từ chi tiết mẫu gốc?

a)

Trace (Shift + F3)

b)

Rectangle (Shift + F6)

c)

Coppy Piece

d)

Binding

41.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một chi tiết hình chữ nhật có chiều dài từ một đường đã chọn?

a)

Trace (Shift + F3)

b)

Rectangle (Shift + F6)

c)

Coppy Piece

d)

Binding

42.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một chi tiết cổ áo?

a)

Collar

b)

Skirt

c)

Sleeve

d)

Facing

43.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một chi tiết váy xoè?

a)

Collar

b)

Skirt

c)

Sleeve

d)

Facing

44.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một chi tiết tay áo?

a)

Collar

b)

Skirt

c)

Sleeve

d)

Facing

45.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một chi tiết nẹp ve (nẹp trong áo jacket)?

a)

Collar

b)

Skirt

c)

Sleeve

d)

Facing

46.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một chi tiết mex?

a)

Fusible

b)

Facing

c)

Sleeve

d)

Skirt

47.

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Fabric), lệnh nào dưới đây dùng để tăng giảm thông số mẫu?

a)

Scale

b)

Shrink/Stretch

c)

Define Seam

48.

Câu 45 Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Fabric), lệnh nào dưới đây dùng để tăng giảm thông số mẫu?

a)

Scale

b)

Shrink/Stretch

c)

Define Seam (Shift+F7)

d)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

49.

Câu 46 Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Fabric), lệnh nào dưới đây dùng để thêm/bớt độ co/giãn của vải?

a)

Scale

b)

Shrink/Stretch

c)

Define Seam (Shift+F7)

d)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

50.

Câu 47 Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để ra hoặc bỏ đường may?

a)

Scale

b)

Shrink/Stretch

c)

Define Seam (Shift+F7)

d)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

51.

Câu 48 Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để đổi đường may thành đường cắt hoặc ngược lại?

a)

Scale

b)

Shrink/Stretch

c)

Define Seam (Shift+F7)

d)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

52.

Câu 49 Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để tạo góc đường may cho gấu quần?

a)

Turnback Corner

b)

Slanted Step Corner

c)

Define Seam (Shift+F7)

d)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

53.

Câu 50 Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để tạo góc đường may vị trí xẻ tà?

a)

Turnback Corner

b)

Slanted Step Corner

c)

Define Seam (Shift+F7)

d)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

54.

Câu 51 Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Dart), lệnh nào dưới đây dùng để tạo chiết ly mới?

a)

Add Dart

b)

Fold Dart

c)

Open Dart

d)

Intermediate

55.

Câu 52 Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Dart), lệnh nào dưới đây dùng để đóng chiết ly?

a)

Add Dart

b)

Fold Dart

c)

Open Dart

d)

Intermediate

56.

Câu 53 Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Dart), lệnh nào dưới đây dùng để mở chiết ly?

a)

Add Dart

b)

Fold Dart

c)

Open Dart

d)

Intermediate

57.

Câu 54 Trong thực đơn View (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để hiển thị các điểm nội vi?

a)

Add Dart

b)

Fold Dart

c)

Open Dart

d)

Intermediate

58.

Câu 55 Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để phóng to vị trí bất kỳ?

a)

Zoom Out (F8)

b)

Zoom In (F7)

c)

Pan (F5)

d)

Zoom to Selected (F4)

59.

Câu 56 Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để thu nhỏ các đối tượng trên vùng làm việc?

a)

Zoom Out (F8)

b)

Zoom In (F7)

c)

Pan (F5)

d)

Zoom to Selected (F4)

60.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để di chuyển chi tiết mẫu trên vùng làm việc?

a)

Zoom Out (F8)

b)

Zoom In (F7)

c)

Pan (F5)

d)

Zoom to Selected (F4)

61.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xem toàn bộ một chi tiết mẫu được chọn trên vùng làm việc?

a)

Zoom Out (F8)

b)

Zoom In (F7)

c)

Pan (F5)

d)

Zoom to Selected (F4)

62.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xem tất cả các đối tượng có trên vùng làm việc?

a)

Zoom to Selected (F4)

b)

Full Scale (F3)

c)

Separate (F2)

d)

Zoom Actual (1:1)

63.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xếp các chi tiết trên vùng làm việc thành một hàng ngang?

a)

Zoom to Selected (F4)

b)

Full Scale (F3)

c)

Separate (F2)

d)

Zoom Actual (1:1)

64.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xem chi tiết với tỉ lệ 1:1?

a)

Zoom to Selected (F4)

b)

Full Scale (F3)

c)

Separate (F2)

d)

Zoom Actual (1:1)

65.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để mở chi tiết gập đôi?

a)

Unfold Mirror

b)

Fold Mirror

c)

Mirror Line

d)

Facing

66.

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để gập đôi chi tiết?

a)

Unfold Mirror

b)

Fold Mirror

c)

Mirror Line

d)

Facing

67.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh 2-Point dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Đường thẳng qua 2 điểm

b)

Đường cong qua 2 điểm

c)

Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường

d)

Đường tròn qua 2 điểm

68.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh 2-Point Curve dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Đường thẳng qua 2 điểm

b)

Đường cong qua 2 điểm

c)

Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường

d)

Đường tròn qua 2 điểm

69.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Perpendicular Online dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Đường thẳng qua 2 điểm

b)

Đường cong qua 2 điểm

c)

Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường

d)

Đường tròn qua 2 điểm

70.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Circles/2 Point dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Đường thẳng qua 2 điểm

b)

Đường cong qua 2 điểm

c)

Đường vuông góc tại một điểm đã chọn

71.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Circles/2 Point dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Đường thẳng qua 2 điểm

b)

Đường cong qua 2 điểm

c)

Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường

d)

Đường tròn qua 2 điểm

72.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Perpendicular Offline dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn

b)

Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn

c)

Vẽ đường tự do qua nhiều điểm

d)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

73.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Perpendicular 2 Points dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn

b)

Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn

c)

Vẽ đường tự do qua nhiều điểm

d)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

74.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Digitized (Ctrl+F7) dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn

b)

Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn

c)

Vẽ đường tự do qua nhiều điểm

d)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

75.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Coppy Line (Ctrl+F5) dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn

b)

Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn

c)

Vẽ đường tự do qua nhiều điểm

d)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

76.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Offset Even (Ctrl+F4) dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Sao chép đường song song từ một đường cho trước

b)

Sao chép đường không song song từ một đường cho trước

c)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

d)

Tạo một đường đối xứng qua một đường

77.

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Offset Uneven (Ctrl+F6) dùng để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

Sao chép đường song song từ một đường cho trước

b)

Sao chép đường không song song từ một đường cho trước

c)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

d)

Tạo một đường đối xứng qua một đường

78.

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng để xóa điểm

a)

Delete Point (Alt+F1)

b)

Delete Lines (Ctrl+F1)

c)

Delete Notch

d)

Delete Piece from Work

79.

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng để xóa điểm

a)

Delete Point (Alt+F1)

b)

Delete Lines (Ctrl+F1)

c)

Delete Notch

d)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

80.

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng để xóa tất cả các chi tiết.

a)

Delete All Pieces from Work Area (F10)

b)

Delete Annotation

c)

Delete Notch

d)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

81.

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng để xóa ghi chú

a)

Delete All Pieces from Work Area (F10)

b)

Delete Annotation

c)

Delete Notch

d)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

82.

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng để xóa đường

a)

Delete Point (Alt+F1)

b)

Delete Lines (Ctrl+F1)

c)

Delete Notch

d)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

83.

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng để xóa dấu bấm

a)

Delete Point (Alt+F1)

b)

Delete Lines (Ctrl+F1)

c)

Delete Notch

d)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

84.

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng để xóa chi tiết

a)

Delete Point (Alt+F1)

b)

Delete Lines (Ctrl+F1)

c)

Delete Notch

d)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

85.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Point Actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyền điểm và làm trơn đường

a)

Smooth

b)

Move Single Points ( Alt+F12)

c)

Move Points ( Alt+F2)

d)

Move Smooth Line

86.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Point Actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyền điểm đơn

a)

Smooth

b)

Move Single Points ( Alt+F12)

c)

Move Points ( Alt+F2)

d)

Move Smooth Line

87.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Point Actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyền điểm tự do

a)

Smooth

b)

Move Single Points ( Alt+F12)

c)

Move Points ( Alt+F2)

d)

Move Smooth Line

88.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Point Actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyền điểm trượt trên đường

a)

Smooth

b)

Move Single Points ( Alt+F12)

c)

Move Points ( Alt+F2)

d)

Move Smooth Line

89.

Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyển dấu bấm trên đường

a)

Notch

b)

Reference

c)

Group

d)

Positions

90.

Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyển dấu bấm trên đường

a)

Notch

b)

Reference

c)

Group

d)

Positions

91.

Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đây dùng để đổi dấu bấm thường thành dấu bấm bám theo 1 điểm mốc

a)

Notch

b)

Reference

c)

Group

d)

Positions

92.

Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đây dùng để xác định vị trí dấu bấm giữ nguyên không thay đổi theo tỷ lệ mẫu

a)

Notch

b)

Reference

c)

Group

d)

Positions

93.

Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đây dùng để xác định nhóm các dấu bấm bám theo một điểm gốc

a)

Notch

b)

Reference

c)

Group

d)

Positions

94.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyển đường, đồng thời giữ nguyên hình dáng và kích thước của đường

a)

Anchor

b)

Offset

c)

Modify Length

d)

Line

95.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyển đường, song song và đồng dạng

a)

Anchor

b)

Offset

c)

Modify Length

d)

Line

96.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để sửa đường theo chiều dài đường cho trước

a)

Anchor

b)

Offset

c)

Modify Length

d)

Line

97.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để di chuyển đường

a)

Anchor

b)

Offset

c)

Modify Length

d)

Line

98.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để là trơn đường

a)

Line

b)

Anchor

c)

Offset

d)

Smooth Line

99.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để xoay đường

a)

Rotate

b)

Combine Lines ( Ctrl+F9)

c)

Split line ( Ctrl+F10)

d)

Clip Line (Ctrl+F8)

100.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để nối các đường

a)

Rotate

b)

Combine Lines ( Ctrl+F9)

c)

Split line ( Ctrl+F10)

d)

Clip Line (Ctrl+F8)

101.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để tách đường

a)

Rotate

b)

Combine Lines ( Ctrl+F9)

c)

Split line ( Ctrl+F10)

d)

Clip Line (Ctrl+F8)

102.

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để cắt gọt đường

a)

Rotate

b)

Combine Lines ( Ctrl+F9)

c)

Split line ( Ctrl+F10)

d)

Clip Line (Ctrl+F8)

103.

Câu 96 Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây dùng để cắt gọt đường

a)

Rotate

b)

Combine Lines ( Ctrl+F9)

c)

Split line ( Ctrl+F10)

d)

Clip Line (Ctrl+F8)

104.

Câu 97 Trong thực đơn Modify – Nhóm lệnh Piece Actions lệnh nào dưới đây dùng để lật chi tiết

a)

Flip Piece (Shift+F9)

b)

Rotate Piece (Shift + F10)

c)

Set and Rotate Piece (Shift+F10)

d)

Realign Grain (Shift+F5)

105.

Câu 98 Trong thực đơn Modify – Nhóm lệnh Piece Actions lệnh nào dưới đây dùng để ghép 2 chi tiết

a)

Combine Pieces

b)

Mirror Piece

c)

Open Mirror

d)

Grade Options

106.

Câu 99 Trong thực đơn Menu Grade - nhóm lệnh View, lệnh nào dưới đây dùng để xem các cỡ nhẩy mẫu

a)

Show Nest All (Ctrl+G)

b)

Edit Dellta (Alt+4)

c)

Create Dellta ( Alt+5)

d)

Restack Graded Nest (Ctrl+K)

107.

Câu 100 Trong thực đơn Menu Grade - nhóm lệnh View, lệnh nào dưới đây dùng để dồn cỡ

a)

Show Nest All (Ctrl+G)

b)

Edit Dellta (Alt+4)

c)

Create Dellta ( Alt+5)

d)

Restack Graded Nest (Ctrl+K)

108.

Câu 101 Trong thực đơn Menu Grade nhóm lệnh Create/Edit lệnh nào dưới đây dùng để hiệu chỉnh điểm nhẩy mẫu theo trục Ox và OY

a)

Show Nest All (Ctrl+G)

b)

Edit Dellta (Alt+4)

c)

Create Dellta ( Alt+5)

d)

Restack Graded Nest (Ctrl+K)

109.

Câu 102 Trong thực đơn Menu Grade nhóm lệnh Create/Edit lệnh nào dưới đây dùng để nhẩy mẫu các điểm theo trục Ox và OY cho các điểm mới.

a)

Show Nest All (Ctrl+G)

b)

Edit Dellta (Alt+4)

c)

Create Dellta ( Alt+5)

d)

Restack Graded Nest (Ctrl+K)

110.

Câu 103 Trong thực đơn Menu Grade lệnh nào dưới đây dùng để đo đường các cỡ

a)

Measure Graded Line Length (Alt+9)

b)

Measure Graded Between Notches

c)

Measure Straight Graded

d)

Copy X Rule

111.

Câu 104 Trong thực đơn Menu Grade lệnh nào dưới đây dùng để đo khoảng cách 2 dấu bấm các cỡ

a)

Measure Graded Line Length (Alt+9)

b)

Measure Graded Between Notches

c)

Measure Straight Graded

d)

Copy X Rule

112.

Câu 105 Trong thực đơn Menu Grade lệnh nào dưới đây dùng để đo khoảng cách 2 điểm các cỡ

a)

Measure Graded Line Length (Alt+9)

b)

Measure Graded Between Notches

c)

Measure Straight Graded

d)

Copy X Rule

113.

Câu 106 Đâu là tên bảng thống kê chi tiết mẫu?

a)

Model

b)

Rule table

c)

Piece list

d)

Order

114.

Câu 107 Đâu là tên bảng tác nghiệp giác sơ đồ?

a)

Model

b)

Order

c)

Piece l

115.

Đâu là tên bảng thống kê chi tiết mẫu?

a)

Model

b)

Rule table

c)

Piece list

d)

Order

116.

Đâu là tên bảng tác nghiệp giác sơ đồ?

a)

Model

b)

Order

c)

Piece list

d)

Size code

117.

Đâu là biểu tượng của phần mềm Easy Marking?

4 lines
118.

Thanh tiêu đề Title Bar trong Easy Marking thể hiện thông tin gì?

a)

Đường dẫn lưu sơ đồ và tên sơ đồ

b)

Đường dẫn lưu sơ đồ

c)

Tên sơ đồ

d)

Đường dẫn lưu sơ đồ, tên sơ đồ, chiều dài sơ đồ.

119.

Đâu là thông tin thể hiện phần trăm hữu ích sơ đồ đang và đã giác trong phần mềm Easy Marking?

a)

MD

b)

PN

c)

LN

d)

CU

120.

Đâu là thông tin thể hiện tên bảng thống kê chi tiết Model?

a)

MD

b)

PN

c)

LN

d)

CU

121.

Đâu là thông tin thể hiện tên chi tiết được chiếu sáng trong phần mềm Easy Marking?

a)

MD

b)

PN

c)

LN

d)

CU

122.

Đâu là thông tin thể hiện chiều dài sơ đồ trong phần mềm Easy Marking?

a)

MD

b)

PN

c)

LN

d)

CU

123.

Đâu là thông tin thể hiện cỡ chi tiết đang được chọn trong phần mềm Easy Marking?

a)

SZ

b)

WI

c)

CT

d)

PN

124.

Đâu là thông tin thể hiện thông tin khổ rộng sơ đồ trong phần mềm Easy Marking?

a)

SZ

b)

WI

c)

CT

d)

PN

125.

Đâu là thông tin thể hiện số lượng chi tiết trên sơ đồ chưa giác/đã giác?

a)

SZ

b)

WI

c)

CT

d)

PN

126.

Lệnh Auto Slide/Length trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

Nhóm các chi tiết

b)

Ghép sát cạnh

c)

Xếp trượt các chi tiết mẫu

d)

Xếp chồng mép

127.

Lệnh Group Slide trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

Nhóm các chi tiết

b)

Ghép sát cạnh

c)

Xếp trượt các chi tiết mẫu

d)

Xếp chồng mép

128.

Lệnh Butt trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

Nhóm các chi tiết

b)

Ghép sát cạnh

c)

Xếp trượt các chi tiết mẫu

d)

Xếp chồng mép

129.

Lệnh Overlap trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

Nhóm các chi tiết

b)

Ghép sát cạnh

c)

Xếp trượt các chi tiết mẫu

d)

Xếp chồng mép

130.

Lệnh Align trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

Đặt chi tiết

b)

Lật chi tiết

c)

Sắp bằng 2 cạnh của chi tiết

d)

Quay chi tiết

131.

Lệnh Flip trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

Đặt chi tiết

b)

Lật chi tiết

c)

Sắp bằng 2 cạnh của chi tiết

d)

Quay chi tiết

132.

Lệnh Place trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

Đặt chi tiết

b)

Lật chi tiết

133.

ng có chức năng gì?

a)

Đặt chi tiết

b)

Lật chi tiết

c)

Sắp bằng 2 cạnh của chi tiết

d)

Quay chi tiết

134.

Lệnh Place trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

Đặt chi tiết

b)

Lật chi tiết

c)

Sắp bằng 2 cạnh của chi tiết

d)

Quay chi tiết

135.

Lệnh Center trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

Đặt chi tiết tại tâm khoảng trống

b)

Vượt luật toàn thể

c)

Vượt luật một lần

d)

Quay chi tiết

136.

Lệnh Global Override trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

Đặt chi tiết tại tâm khoảng trống

b)

Vượt luật toàn thể

c)

Vượt luật một lần

d)

Quay chi tiết

137.

Lệnh Toolbox Override trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

Đặt chi tiết tại tâm khoảng trống

b)

Vượt luật toàn thể

c)

Vượt luật một lần

d)

Quay chi tiết

138.

Biểu tượng thuộc Menu chức năng nào?

a)

Pattern Processing, Digitizing, PDS.

b)

AccuMark Explorer, Utilities.

c)

Marker Creation, Editors.

d)

Plotting and Cutting.

139.

Đâu là thao tác tạo miền lưu trữ mới trên AccuMark 9.0 ?

a)

Chọn ổ đĩa → Chọn Menu File → Chọn New → Chọn phiên bản → Điền tên miền lưu trữ → Ok

b)

AccuMark Explorer → Chọn ổ đĩa → Chọn Menu File → Chọn phiên bản → Điền tên miền lưu trữ → Ok

c)

AccuMark Explorer → Chọn ổ đĩa → Chọn phiên bản → Điền tên miền lưu trữ → Ok

d)

AccuMark Explorer → Chọn ổ đĩa → Chọn Menu File → Chọn New → Chọn phiên bản → Điền tên miền lưu trữ → Ok

140.

Đâu là tên bảng thông số môi trường sử dụng?

a)

Rule Table

b)

User Environment

c)

P-Notch

d)

Annotation

141.

Đâu là tên bảng quy tắc nhảy mẫu?

a)

Rule Table

b)

User Environment

c)

P-Notch

d)

Annotation

142.

Đâu là tên bảng thông số quy định dấu bấm?

a)

Rule Table

b)

P-Notch

c)

Annotation

143.

Đâu là tên bảng thông số ghi chú in mẫu và sơ đồ giác?

a)

Rule Table

b)

User Environment

c)

P-Notch

d)

Annotation

144.

Đâu là tên bảng tham số quy định in mẫu?

a)

Lay Limits

b)

P-Marker Plot

c)

P-Piece Plot

d)

Block Buffer

145.

Đâu là tên bảng tham số quy định in sơ đồ giác?

a)

Lay Limits

b)

P-Marker Plot

c)

P-Piece Plot

d)

Block Buffer

146.

Đâu là tên bảng thông số quy định tiêu chuẩn kỹ thuật giác sơ đồ?

a)

Lay Limits

b)

P-Marker Plot

c)

P-Piece Plot

d)

Block Buffer

147.

Đâu là tên bảng thông số tăng mẫu và khoảng đệm?

a)

Lay Limits

b)

P-Mar

148.

tên bảng thông số quy định tiêu chuẩn kỹ thuật giác sơ đồ?

a)

Lay Limits

b)

P-Marker Plot

c)

P-Piece Plot

d)

Block Buffer

149.

Đâu là tên bảng thông số tăng mẫu và khoảng đệm?

a)

Lay Limits

b)

P-Marker Plot

c)

P-Piece Plot

d)

Block Buffer

150.

Đâu là thao tác xuất các bảng thống số ra file nén?

a)

Tại AccuMark Explorer → Chọn ổ đĩa → Chọn miền lưu trữ → Bôi đen chọn các bảng thông số cần xuất→ Trái chuột chọn menu file → Chọn Export Zip → Chọn vị trí lưu file → Đặt tên cho file → Save → Ok để đồng ý → Ok để hoàn tất xuất dữ liệu.

b)

Tại AccuMark Explorer → Chọn ổ đĩa → Chọn miền lưu trữ cần sao chép dữ liệu → Chọn Menu File → Chọn Import Zip → Chọn Open để nhập các bảng thông số → Ok để đồng ý nhập → Chọn No to All để không lưu đè các bảng thông số mặc định của miền lưu trữ → Chọn OK để hoàn tất nhập.

c)

Tại AccuMark Explorer → Chọn ổ đĩa → Chọn miền lưu trữ cần sao chép dữ liệu → Chọn Menu File → Chọn Import Zip → Chọn vị trí chứa file cần nhập vào phần mềm → Chọn Open để nhập các bảng thông số → Ok để đồng ý nhập → Chọn No to All để không lưu đè các bảng thông số mặc định của miền lưu trữ → Chọn OK để hoàn tất nhập.

d)

Tại AccuMark Explorer → Chọn ổ đĩa → Trái chuột chọn menu file → Chọn Export Zip → Chọn vị trí lưu file → Đặt tên cho file → Save → Ok để đồng ý → Ok để hoàn tất xuất dữ liệu.

151.

Đâu là thao tác nhập các bảng thông số vào miền lưu trữ?

a)

Tại AccuMark Explorer → Chọn ổ đĩa → Chọn miền lưu trữ → Bôi đen chọn các bảng thông số cần xuất→ Trái chuột chọn menu file → Chọn Export Zip → Chọn vị trí lưu file → Đặt tên cho file → Save → Ok để đồng ý → Ok để hoàn tất xuất dữ liệu.

b)

Tại AccuMark Explorer → Chọn ổ đĩa → Chọn miền lưu trữ cần sao chép dữ liệu → Chọn Menu File → Chọn Import Zip → Chọn Open để nhập các bảng thông số → Ok để đồng ý nhập → Chọn No to All để không lưu đè các bảng thông số mặc định của miền lưu trữ → Chọn OK để hoàn tất nhập.

c)

Tại AccuMark Explorer → Chọn ổ đĩa → Chọn miền lưu trữ cần sao chép dữ liệu → Chọn Menu File → Chọn Import Zip → Chọn vị trí chứa file cần nhập vào phần mềm → Chọn Open để nhập các bảng thông số → Ok để đồng ý nhập → Chọn No to All để không lưu đè các bảng thông số mặc định của miền lưu trữ → Chọn OK để hoàn tất nhập.

d)

Tại AccuMark Explorer → Chọn ổ đĩa

152.

Muốn dựng hình chữ nhật để làm cơ sở thiết kế chi tiết cơ bản như (thân áo, tay áo, thân quần...), thì sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Trace (Shift+F3)

b)

Rectangle (Shift+F6)

c)

Define Seam (Shift+F7)

d)

Swap Sew Cut (Shift+F8)

153.

Khi dựng hình chữ nhật cơ bản, muốn điền thông số chiều dài và chiều rộng, thì phải chọn vào tuỳ chọn nào trên User Input?

a)

Beg (Begin)

b)

End

c)

Dist

d)

Chuyển chế độ Cursor sang chế độ Value

154.

Khi dựng hình chữ nhật cơ bản, muốn điền thông số chiều dài và chiều rộng, thì phải điền vào ô nào trên User Input?

a)

Beg

b)

End

c)

X và Y

d)

Dist

155.

Khi dựng hình chữ nhật cơ bản, muốn đặt tên cho chi tiết, thì phải điền vào ô nào trên User Input?

a)

Value Input

b)

Beg

c)

End

d)

Dist

156.

Để thiết kế dựng đường ngang cổ áo, sâu cổ áo trên cơ sở hình chữ nhật cơ bản đã có, thì sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Perpendicular Online

b)

2- Point (Alt+7)

c)

Offset Even (Ctrl+F4)

d)

Cả 3 đáp án trên

157.

Sử dụng lệnh Perpendicular Online để thiết kế ngang cổ, thì điền thông số rộng ngang cổ vào ô nào trên User Input?

a)

Value Input

b)

Beg

c)

End

d)

Dist

158.

Sử dụng lệnh Perpendicular Online để dựng đường sâu cổ, thì điền thông số hạ sâu cổ vào ô nào trên User Input?

a)

Value Input

b)

Beg

c)

End

d)

Dist

159.

Để thực hiện thiết kế đường vòng cổ trước của thân áo, thì sử dụng lệnh nào dưới đây ít thao thao tác nhất?

a)

2-Point (Alt + 7)

b)

2-Point Curve (Alt + 8)

c)

Digitized (Ctrl + F7)

d)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)

160.

Để thực hiện thiết kế đường vòng cổ sau của thân áo qua 3 điểm, thì sử dụng lệnh nào dưới đây là nhanh ?

a)

2-Point (Alt + 7)

b)

2-Point Curve (Alt + 8)

c)

Digitized (Ctrl + F7)

d)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)