wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập sự học

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Những phản xạ không điều kiện nào sau đây xuất hiện ở trẻ sơ sinh?

a)

A. Phản xạ cười, bò, đi

b)

B. Phản xạ con ngươi, mút, bú

c)

C. Phản xạ ngáp, khóc, nói

d)

D. Phản xạ khóc, gãi, chạy

2.

Câu 2: Ở trẻ sơ sinh, xúc giác hoạt động tích cực nhất vào thời điểm nào?

a)

A. Trong tuần đầu tiên sau sinh

b)

B. Tháng thứ ba

c)

C. Tháng đầu tiên sau sinh

d)

D. Từ tháng thứ hai trở đi

3.

Câu 3: Trẻ có thể phân biệt người không phải là mẹ qua cách bồng bế vào thời điểm nào?

a)

A. Ngay sau khi sinh

b)

B. Tuần thứ 2

c)

C. Cuối tháng đầu tiên

d)

D. Khi được 3 tháng

4.

Câu 4: Khi nào trẻ sơ sinh bắt đầu quen với các mùi từ mẹ?

a)

A. Ngay sau sinh

b)

B. Ngày thứ 3

c)

C. Ngày thứ 7

d)

D. Ngày thứ 10

5.

Câu 5: Phản ứng phân biệt vị sữa mẹ với sữa người khác xuất hiện khi nào?

a)

A. Ngay khi mới sinh

b)

B. 1–2 tháng tuổ

c)

C. 6 tháng tuổi

d)

D. Sau 3 tháng tuổi

6.

Câu 6: Giác quan nào bắt đầu hoạt động từ khi trẻ mới sinh ra nhưng chưa hoàn chỉnh?

a)

A. Vị giác và xúc giác

b)

B. Thị giác và thính giác

c)

C. Khứu giác và xúc giác

d)

D. Vận động và xúc giác

7.

Câu 7: Trẻ có thể theo dõi đồ vật ở khoảng cách 4–5 cm vào thời điểm nào?

A. Sau 1 tuần

B. Tháng đầu tiên

C. Cuối tháng thứ 2

D. Khi được 3 tháng

a)

A. Sau 1 tuần

b)

B. Tháng đầu tiên

c)

C. Cuối tháng thứ 2

d)

D. Khi được 3 tháng

8.

Câu 8: Việc luyện tập giác quan có ý nghĩa gì đối với trẻ sơ sinh?

a)

A. Giúp trẻ ăn ngon miệng hơn

b)

B. Giúp phát triển trí nhớ

c)

C. Giúp não phát triển và hoàn thiện

d)

D. Giúp trẻ vận động tốt hơn

9.

Câu 9: Nụ cười thể hiện cảm xúc tích cực của trẻ sơ sinh xuất hiện vào lúc nào?

a)

A. Ngay khi sinh

b)

B. Tuần thứ 2

c)

C. Cuối tháng thứ nhất – đầu tháng thứ hai

d)

D. Khi được 3 tháng

10.

Câu 10: Phức cảm hớn hở là gì?

a)

A. Phản ứng khi đói

b)

B. Phản ứng khó chịu khi bị bỏ rơi

c)

C. Phản ứng vận động cảm xúc đặc biệt hướng tới người lớn

d)

D. Phản ứng phản xạ khi bị ánh sáng chiếu

11.

Câu 11: Biểu hiện nào cho thấy trẻ đang có phức cảm hớn hở?

a)

A. Khóc lớn, đá chân

b)

B. Mím môi, quay mặt đi

c)

C. Nhìn chằm chằm người lớn, cười toe tét, vận động tay chân

d)

D. Ngủ li bì

12.

Câu 12: Phức cảm hớn hở thường xuất hiện khi trẻ chuyển từ giai đoạn nào sang giai đoạn nào?

a)

A. Từ bào thai sang sơ sinh

b)

B. Từ sơ sinh sang hài nhi đích thực

c)

C. Từ hài nhi sang ấu nhi

d)

D. Từ ấu nhi sang mẫu giáo

13.

Câu 1: Vào khoảng tháng thứ mấy trẻ đã biết phân biệt người lạ với người quen?

a)

A. Tháng thứ 2 – thứ 3

b)

B. Tháng thứ 4 – thứ 5

c)

C. Tháng thứ 6 – thứ 7

d)

D. Tháng thứ 8 – thứ 9

14.

Câu 2: Khả năng bắt chước của trẻ là nhờ vào hoạt động nào?

a)

A. Nghe người lớn nói chuyện

b)

B. Hoạt động phối hợp với người lớn trong quá trình hoạt động với đồ vật, đồ chơi

c)

C. Tự quan sát bạn bè

d)

D. Nghe tiếng nhạc

15.

Câu 3: Vào khoảng tháng thứ mấy trẻ biết bắt chước và chăm chú theo dõi hành động của người lớn?

a)

A. 3 – 4 tháng

b)

B. 7 – 8 tháng

c)

C. 10 – 12 tháng

d)

D. 6 – 7 tháng

16.

Câu 4: Ở trẻ hài nhi thường xuất hiện giao tiếp gì với các bạn?

a)

A. Giao tiếp bằng lời nói

b)

B. Giao tiếp cảm xúc trực tiếp

c)

C. Giao tiếp qua ánh mắt

d)

D. Giao tiếp công việc

17.

Câu 5: Trẻ bắt đầu thiết lập giao tiếp công việc khi nào?

a)

A. 6 tháng tuổi

b)

B. 10 tháng tuổi

c)

D. 9 tháng tuổi

d)

C. 12 tháng tuổi

18.

Câu 6: Hành vi phức tạp (như bắt chước, chơi cùng nhau) hình thành khi nào?

a)

A. Trong 3 tháng đầu đời

b)

B. 3 – 6 tháng tuổi

c)

C. 6 tháng cuối của năm đầu tiên

d)

D. Sau 1 tuổi

19.

Câu 7: Trẻ hài nhi có xuất hiện hành vi thu hút bạn hay đáp lại bạn không?

a)

A. Có thường xuyên

b)

B. Rất rõ ràng

c)

C. Hiếm khi xuất hiện

d)

D. Không bao giờ

20.

Câu 8: Khi nào trẻ phát ra các âm thanh?

a)

A. Ngay sau sinh

b)

B. 1 tháng tuổi

c)

C. 2 – 4 tháng tuổi

d)

D. 6 – 8 tháng tuổi

21.

Câu 9: Trẻ đáp lại bằng âm thanh “gừ gừ” khi nào?

a)

A. 1 tháng tuổi

b)

B. 3 tháng tuổi

c)

C. 5 tháng tuổi

d)

D. 6 tháng tuổi

22.

Câu 10: Khi nào trẻ phát âm kèm theo động tác?

a)

A. 3 – 4 tháng

b)

B. 5 – 6 tháng

c)

C. 7 – 8 tháng

d)

D. Sau 9 tháng

23.

Câu 11: Ngôn ngữ bập bẹ (ma ma, cha cha…) xen kẽ tiếng cười, động tác xuất hiện khi nào?

a)

A. 3 tháng tuổi

b)

B. 4 tháng tuổi

c)

C. Sau 6 tháng tuổi

d)

D. Trước 6 tháng tuổi

24.

Câu 12: Khi nào trẻ xác lập được mối liên hệ giữa từ và đồ vật hay hành động?

a)

A. 3 tháng

b)

B. 6 tháng

c)

C. Nửa sau năm thứ nhất

d)

D. Sau 2 tuổi

25.

Câu 13: Trẻ bò về phía người lớn khi được gọi bằng cử chỉ lúc nào?

a)

A. 4 tháng

b)

B. 5,5 – 6 tháng

c)

C. 7 – 8 tháng

26.

Câu 14: Khi nào trẻ trả lời câu hỏi của người lớn bằng từ?

a)

A. 6 tháng

b)

B. 10 tháng

c)

C. Khoảng 1 tuổi

d)

D. Sau 1 tuổi rưỡi

27.

Câu 15: Đến cuối tuổi hài nhi, trẻ nói được bao nhiêu từ?

a)

A. 1–3 từ

b)

B. 4–10 hoặc 15 từ

c)

C. 15–20 từ

d)

D. 30 từ

28.

Câu 16: Hình thức di chuyển độc lập đầu tiên của trẻ là gì?

a)

A. Đi bộ

b)

B. Trườn và bò

c)

C. Leo cầu thang

d)

D. Bám đứng

29.

Câu 17: Khi nào trẻ biết bò, đứng, ngồi, quay đầu các hướng?

a)

A. 4 tháng

b)

B. 6 – 7 tháng

c)

C. 8 – 9 tháng

d)

D. 10 – 12 tháng

30.

Câu 18: Trẻ tự chủ được vận động thô sơ khi nào?

a)

A. 6 – 8 tháng

b)

B. 10 – 12 tháng

c)

C. 13 – 15 tháng

d)

D. Sau 1 tuổi rưỡi

31.

Câu 19: Động tác cầm nắm đồ vật bắt đầu phát triển ở tháng thứ mấy?

a)

A. Tháng 2

b)

B. Tháng 4

c)

C. Tháng 6

d)

D. Tháng 8

32.

Câu 20: Việc cầm giữ đồ vật bằng ngón tay hình thành ở tháng thứ mấy?

a)

A. Tháng 5 – 6

b)

B. Tháng 7 – 8

c)

C. Tháng 9 – 10

d)

D. Tháng 11 – 12

33.

Câu 21: Khả năng nghe nhìn của trẻ còn yếu ở tháng nào?

a)

A. Tháng 1 – 2

b)

B. Tháng 4 – 5

c)

C. Tháng 7 – 8

d)

D. Tháng 10

– 11

34.

Câu 22: Trẻ theo dõi đồ vật theo mọi hướng với tốc độ khác nhau khi nào?

a)

A. Tháng 1 – 2

b)

B. Tháng 3 – 4

c)

C. Tháng 5 – 6

d)

D. Tháng 7 – 8

35.

Câu 23: Trẻ xác định vị trí âm thanh ở tháng nào?

a)

A. Tháng 2

b)

B. Tháng 4

c)

C. Tháng 6

d)

D.Tháng 8

36.

Câu 24: Trẻ phân biệt giọng mẹ, người thân và người lạ khi nào?

a)

A. Trước 4 tháng

b)

B. Từ tháng thứ 5 trở đi

c)

C. Sau 8 tháng

d)

D. Sau 1 tuổi

37.

Câu 25: Khi nào trẻ phân biệt tốt âm thanh ngôn ngữ?

a)

A. 6 tháng

b)

B. 9 tháng

c)

C. Gần 1 tuổi

d)

D. Sau 1 tuổi

38.

Câu 26: Sự tập trung nghe nhìn của trẻ phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

A. Chế độ ăn

b)

B. Sự luyện tập

c)

C. Năng khiếu

d)

D. Di truyền

39.

Câu 27: Mắt giúp trẻ điều chỉnh hành động chính xác khi nào?

a)

A. 6 – 8 tháng

b)

B. 10 – 12 tháng

c)

C. Sau 12 tháng

d)

D. Trước 6 tháng

40.

Câu 28: Trẻ 6 – 7 tháng có đi tìm đồ vật biến mất không?

a)

A. Có ngay

b)

B. Không đi tìm

c)

C. Bắt đầu tìm kiếm rõ

d)

D. Bỏ qua hoàn

toàn

41.

Câu 29: Khi nào trẻ bắt đầu tìm những đồ vật biến mất?

a)

A. 6 – 7 tháng

b)

B. 9 – 10 tháng

c)

C. 11 – 12 tháng

d)

D. Sau 1 tuổi

42.

Câu 30: Khi nào trẻ thể hiện sự cảm thông sơ đẳng nhất?

a)

A. Trước 6 tháng

b)

B. 7 tháng

c)

C. Cuối năm thứ nhất

d)

D. Sau 1 tuổi

43.

Câu 31: Trẻ vui sướng rõ khi hành động với đồ chơi lúc nào?

a)

A. 2 – 3 tháng

b)

B. 4 – 5 tháng

c)

C. 6 – 7 tháng

d)

D. 8 – 9 tháng

44.

Câu 32: Nguyên nhân gây cảm xúc âm tính ở trẻ gồm yếu tố nào sau đây?

a)

A. Thiếu đồ chơi

b)

B. Giao tiếp không đủ

c)

C. Giáo dục không hợp lý

d)

D. Tất cả các phương án trên

45.

Câu 33: Trẻ bỏ chơi, ngủ kém do phá vỡ thói quen xảy ra khi nào?

a)

A. Trước 4 tháng

b)

B. Sau 2 tuổi

c)

C. 5–6 tháng đến 1 tuổi 7–8 tháng

d)

D. Sau 3 tuổi

46.

Câu 34: Khi nào trẻ phân biệt được hình ảnh mình trong gương?

a)

A. 4 – 6 tháng

b)

B. 8 – 16 tháng

c)

C. Sau 18 tháng

d)

D. Sau 2 tuổi

47.

Câu 35: Trong 6 tháng đầu, trẻ bắt chước người lớn thể hiện điều gì?

a)

A. Biết yêu quý người lớn

b)

B. Biết hành động giống nhau

c)

C. Hình thành hình ảnh về cái tôi

d)

D. Biết tương tác xã hội

48.

Câu 36: Trẻ định hướng thế giới xung quanh nhờ gì?

a)

A. Quan sát

b)

B. Nghe nhìn

c)

C. Vận động và thao tác với đồ vật

d)

D. Bắt chước

49.

Câu 37: Khi nào trẻ phân biệt đánh giá của người lớn qua ngữ điệu?

a)

A. Trước 3 tháng

b)

B. Sau 6 tháng tuổi

c)

C. 10 – 12 tháng

d)

D. Sau 1 tuổi

50.

Câu 1: Việc biết đi có tác dụng gì đối với trẻ ấu nhi?

a)

A. Phát triển tư duy logic

b)

B. Tạo điều kiện để trẻ tự ăn uống

c)

C. Phát triển khả năng định hướng và mở rộng giao tiếp

d)

D. Giúp trẻ giảm sự phụ thuộc vào người lớn

51.

Câu 2: Hoạt động chủ đạo ở tuổi ấu nhi là gì?

a)

A. Hoạt động giao tiếp

b)

B. Hoạt động với đồ vật

c)

C. Hoạt động ngôn ngữ

d)

D. Hoạt động khám phá không gian

52.

Câu 3: Ở tuổi nào, trẻ coi đồ vật chứa đựng một chức năng nhất định?

a)

A. Sơ sinh

b)

B. Hài nhi

c)

C. Ấu nhi

d)

D. Mẫu giáo

53.

Câu 4: Công cụ đóng vai trò gì giữa bàn tay trẻ và đồ vật?

a)

A. Là mục tiêu của hành động

b)

B. Là vật trung gian

c)

C. Là yếu tố trang trí

d)

D. Là phần thưởng

54.

Câu 5: Hành động thiết lập mối tương quan là gì?

a)

A. Sắp xếp đồ vật theo màu

b)

B. Đưa hai hay nhiều đối tượng vào mối liên hệ trong không gian

c)

C. Bắt chước hành động người lớn

d)

D. Giao tiếp với bạn

55.

Câu 6: Hành động thiết lập mối tương quan đòi hỏi tính đến yếu tố nào?

a)

A. Thời gian chơi

b)

B. Ngữ điệu lời nói

c)

C. Thuộc tính của đối tượng

d)

D. Độ tuổi của trẻ

56.

Câu 7: Hành động thiết lập mối tương quan đề cập đến loại tương quan nào?

a)

A. Màu sắc

b)

B.Độ lớn

c)

C. Vị trí

d)

D. Cảm xúc

57.

Câu 8: Tuổi nào là thời kỳ phát cảm phát triển ngôn ngữ mạnh mẽ nhất?

a)

A. Sơ sinh

b)

B. Ấu nhi

c)

C. Mẫu giáo

d)

D. Thiếu nhi

58.

Câu 9: Ở tuổi ấu nhi, người lớn cần kết hợp lời nói với gì để trẻ hiểu?

a)

A. Kích thích đồ chơi

b)

B. Tình huống cụ thể

c)

C. Bài hát

d)

D. Phần thưởng

59.

Câu 10: Sau bao nhiêu tuổi thì trẻ hiểu lời nói ngay cả khi tình huống không gắn với mình?

a)

A. Sau 1 tuổi

b)

B. Sau 1,5 tuổi

c)

C. Sau 2 tuổi

d)

D. Sau 3 tuổi

60.

Câu 11: Khi nào trẻ hiểu được từ chỉ màu sắc, độ lớn?

a)

A. Sau 1 tuổi

b)

B. Khoảng 2–3 tuổi

c)

C. Trước 1 tuổi

d)

D. Sau 3 tuổi

61.

Câu 12: Việc hiểu ngôn ngữ của trẻ dựa trên cơ sở tri giác đúng âm thanh tiếng mẹ đẻ đến khi nào?

a)

A. Sau 1 tuổi

b)

B. Đến cuối năm thứ 2

c)

C. Sau 3 tuổi

d)

D. Trước 1 tuổi

62.

Câu 13: Khi nào trẻ hiểu được nội dung các câu chuyện ngắn (3–4 câu)?

a)

A. Sau 4 tuổi

b)

B. Đến 3 tuổi

c)

C. Trước 2 tuổi

d)

D. 5 tuổi

63.

Câu 14: Trước 1,5 tuổi, ngôn ngữ tích cực của trẻ phát triển thế nào?

a)

A. Rất nhanh

b)

B. Ổn định

c)

C. Chậm

d)

D. Dừng lại

64.

Câu 15: Khi 12 tháng tuổi, trẻ biết được bao nhiêu từ?

a)

A. 2–5 từ

b)

B. 7–10 từ

c)

C. 15–20 từ

d)

D. 30 từ

65.

Câu 16: Khoảng 18 tháng tuổi, trẻ lĩnh hội được bao nhiêu từ tích cực?

a)

A. 10–20 từ

b)

B. 20–30 từ

c)

C. 30–40 đến 100 từ

d)

D. 100–200 từ

66.

Câu 17: Đến cuối 2 tuổi, trẻ sử dụng khoảng bao nhiêu từ?

a)

A. 100 từ

b)

B. 200 từ

c)

C. 300 từ

d)

D. 500 từ

67.

Câu 18: Đến cuối 3 tuổi, trẻ sử dụng khoảng bao nhiêu từ?

a)

A. 500 từ

b)

B. 1000 từ

c)

C. 1500 từ

d)

D. 2000 từ

68.

Câu 19: Ngôn ngữ ở đầu tuổi ấu nhi được gọi là gì?

a)

A. Ngôn ngữ thầm lặng

b)

B. Ngôn ngữ tự trị

c)

C. Ngôn ngữ tưởng tượng

d)

D. Ngôn ngữ phi thực tế

69.

Câu 20: Trẻ biết bắt chước phát âm của người lớn vào khoảng mấy tuổi?

a)

A. 1 tuổi

b)

B. 2–3 tuổi

c)

C. 3–4 tuổi

d)

D. 18 tháng

70.

Câu 21: Trẻ lĩnh hội cấu trúc ngữ pháp khi nào?

a)

A. Sau 3 tuổi

b)

B. Trước 1 tuổi

c)

C. Đầu năm thứ 2

d)

D. Cuối năm thứ 2

71.

Câu 22: Trẻ bắt đầu sử dụng từ thực hiện chức năng của một câu trọn vẹn vào độ tuổi nào?

a)

A. 2 tuổi

b)

B. 2,5 tuổi

c)

C. 1 tuổi 3 tháng – 1 tuổi 8 tháng

d)

D. 3 tuổi

72.

Câu 23: Trẻ nói được 2 từ và sau đó là 3–4 từ khi nào?

a)

A. 12 tháng

b)

B. Khoảng 1,5 tuổi

c)

C. 2 tuổi

d)

D. 3 tuổi

73.

Câu 24: Ngôn ngữ tình huống (hay ngôn ngữ đặc biệt) xuất hiện vào năm thứ mấy?

a)

A. Năm thứ nhất

b)

B. Năm thứ 2

c)

C. Năm thứ 3

d)

D. Năm thứ 4

74.

Câu 25: Khi nào trẻ nói được những câu đơn mở rộng?

a)

A. Trước 2 tuổi

b)

B. 1,5 tuổi

c)

C. Khoảng 2–3 tuổi

d)

D. 3–4 tuổi

75.

Câu 26: Ngôn ngữ tích cực phát triển mạnh nhất khi nào?

a)

A. Trước 1 tuổi

b)

B. 1–2 tuổi

c)

C. 2–2,5 tuổi

d)

D. Đến 3 tuổi

76.

Câu 27: Hình thức giao tiếp công việc tình huống tồn tại đến khi nào?

a)

A. Trẻ 2 tuổi

b)

B. Trẻ được 3 tuổi

c)

C. Trẻ 4 tuổi

d)

D. Trẻ mẫu giáo lớn

77.

Câu 28: Giai đoạn từ 1–1,5 tuổi là giai đoạn gì của ngôn ngữ?

a)

A. Giai đoạn ngôn ngữ độc lập

b)

B. Giai đoạn tiền ngôn ngữ

c)

C. Giai đoạn ngôn ngữ tự trị

d)

D. Giai đoạn phản xạ lời nói

78.

Câu 29: Ba hình thức giao tiếp với bạn ở trẻ mầm non gồm:

a)

A. Giao tiếp thụ động, chủ động và nhóm

b)

B. Giao tiếp bằng lời, cử chỉ và nét mặt

c)

C. Giao tiếp cảm xúc–thực hành; công việc tình huống; công việc ngoài tình huống

d)

D. Giao tiếp ngôn ngữ, xúc giác, hình ảnh

79.

Câu 30: Trẻ muốn bạn chú ý đến mình vào khoảng bao nhiêu tuổi?

a)

A. Trước 1 tuổi

b)

B. Khoảng 1,5 tuổi

c)

C. 2 tuổi

d)

D. 3 tuổi

80.

Câu 31: Khi nào trẻ hình thành giao tiếp–thực hành?

a)

A. 1 tuổi

b)

B. 3 tuổi

c)

C. Khoảng 2 tuổi

d)

D. Sau 3 tuổi

81.

Câu 32: Trẻ ấu nhi có xu hướng gì khi giao tiếp với bạn?

a)

A. Luôn chơi cùng bạn

b)

B. Dễ chia sẻ đồ chơi

c)

C. Hiếm khi giao tiếp với bạn và thường chơi một mình

d)

D. Chủ động hợp tác

82.

Câu 33: Sự phát triển tri giác ở độ tuổi nào rõ nét nhất?

a)

A. 1–2 tuổi

b)

B. 2–3 tuổi

c)

C. Trước 1 tuổi

d)

D. Sau 3 tuổi

83.

Câu 34: Trẻ 2–3 tuổi phát triển tri giác rõ nét nhất là gì?

a)

A. Tri giác âm thanh

b)

B. Tri giác không gian

c)

C. Tri giác hình dáng và kích thước đồ vật

d)

D. Tri giác thời gian

84.

Câu 35: Trẻ 1–2 tuổi nhận biết được điều gì?

A. Mùi vị

B. Âm nhạc

C. Đồ dùng, màu xanh đỏ, kích thước to nhỏ

D. Tên các loài động vật

a)

A. Mùi vị

b)

B. Âm nhạc

c)

C. Đồ dùng, màu xanh đỏ, kích thước to nhỏ

d)

D. Tên các loài động vật

85.

Câu 36: Trẻ 3 tuổi nhận biết được bao nhiêu hình dạng và màu sắc?

a)

A. 3 hình và 4 màu

b)

B. 4 hình và 6 màu

c)

C. 5 hình và 8 màu

d)

D. 6 hình và 10 màu

86.

Câu 37: Hành động trẻ dùng mắt lựa chọn đồ vật mà không cần ướm thử phát triển mạnh ở độ tuổi nào?

a)

A. Trẻ 1 tuổi

b)

B. Trẻ 2 tuổi

c)

C. Trẻ lên 3

d)

D. Trẻ mẫu giáo lớn

87.

Câu 38: Bên cạnh tri giác mắt, tri giác nào cũng phát triển mạnh ở độ tuổi ấu nhi?

a)

A. Tri giác khứu giác

b)

B. Tri giác xúc giác

c)

C. Tri giác nghe

d)

D. Tri giác vị giác

88.

Câu 39: Khi nào trẻ tri giác được tất cả âm thanh của tiếng mẹ đẻ?

a)

A. Sau 1 tuổi

b)

B. 1,5 tuổi

c)

C. Cuối 2 tuổi

d)

D. Sau 3 tuổi

89.

Câu 40: Đến mấy tuổi thì trẻ phân biệt được độ cao của âm thanh?

a)

A. 1 tuổi

b)

B. 2 tuổi

c)

C. 3 tuổi

d)

D. 4 tuổ

90.

Câu 41: Tư duy đặc trưng ở lứa tuổi ấu nhi là gì?

a)

A. Tư duy logic

b)

B. Tư duy trừu tượng

c)

C. Tư duy trực quan hành động

d)

D. Tư duy phân tích tổng hợp

91.

Câu 42: Loại tư duy trực quan hành động sẽ phát triển đầy đủ ở lứa tuổi nào?

a)

A. Lứa tuổi mẫu giáo

b)

B. Lứa tuổi học sinh tiểu học

c)

C. Lứa tuổi thanh thiếu niên

d)

D. Trước 1 tuổi

92.

Câu 43: Các tiền đề tưởng tượng được hình thành khi nào?

a)

A. Sau 3 tuổi

b)

B. 1 tuổi

c)

C. Năm thứ 2 cuộc đời

d)

D. Sau 1,5 tuổi

93.

Câu 44: Những biểu hiện tưởng tượng ở trẻ được hình thành khi nào?

a)

A. Trước 2 tuổi

b)

B. Khoảng 2,5–3 tuổi

c)

C. Sau 3 tuổi

d)

D. 1 tuổi rưỡi

94.

Câu 45: Tưởng tượng thường xuất hiện trong hoạt động nào của trẻ?

a)

A. Giao tiếp

b)

B. Vận động

c)

C. Trò chơi

d)

D. Ngủ mơ

95.

Câu 46: Tình cảm thẩm mỹ của trẻ phát triển rõ ràng nhất ở độ tuổi nào?

a)

A. 1 tuổi

b)

B. 2 tuổi

c)

C. 3 tuổi

d)

D. 4 tuổi

96.

Câu 47: Ở độ tuổi nào trẻ biết tự an ủi, xuất hiện tình cảm tự hài và xấu hổ?

a)

A. 1 tuổi

b)

B. 2–3 tuổi

c)

C. 4 tuổi

d)

D. Trước 1 tuổi

97.

Câu 48: Đặc điểm chung của hành vi ở trẻ ấu nhi là gì?

a)

A. Luôn có suy nghĩ trước khi hành động

b)

B. Tự kiểm soát hành vi tốt

c)

C. Hành vi ổn định

d)

D. Hành động mà không suy nghĩ

98.

Câu 49: Việc thực hiện chuẩn mực đạo đức ở trẻ nhằm thiết lập mối quan hệ tốt với ai?

a)

A. Bạn bè

b)

B. Bản thân

c)

C. Người lớn

d)

D. Môi trường

99.

Câu 50: Dưới 2 tuổi trẻ đã hình thành khả năng tự ý thức chưa?

a)

A. Có

b)

B. Một phần

c)

C. Phụ thuộc môi trường

d)

D. Chưa

100.

Câu 51: Khoảng mấy tuổi trẻ bắt đầu tìm hiểu về bản thân?

a)

A. Khoảng 2 tuổi

b)

B. 1 tuổi

c)

C. 3 tuổi

d)

D. Trước 1 tuổi

101.

Câu 52: Trẻ nhận ra hình ảnh của mình trong gương vào khoảng mấy tháng tuổi?

a)

A. 12 tháng

b)

B. 24 tháng

c)

C. 18 tháng

d)

D. 9 tháng

102.

Câu 53: Trẻ biết được giới tính của mình vào độ tuổi nào?

a)

A. Trước 1 tuổi

b)

B. Khoảng 2 tuổi

c)

C. Sau 3 tuổi

d)

D. 4 tuổi

103.

Câu 54: Tuổi ấu nhi đã bắt đầu hình thành tính gì?

a)

A. Tính tự lập hoàn thiện

b)

B. Tính trách nhiệm

c)

C. Khả năng tự ý thức

d)

D. Tính tổ chức

104.

Câu 55: Đến mấy tuổi, trẻ có thể tự xúc ăn, tự rửa mặt,...?

a)

A. 2 tuổi

b)

B. 3 tuổi

c)

C. 1,5 tuổi

d)

D. 4 tuổi