wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lợi nhuận và giá trị thặng dư

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư:

a)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường.

b)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.

c)

Lợi nhuận phụ thuộc các quy luật kinh tế khách quan.

d)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau.

2.

Tiêu cực của quá trình khu vực hóa đòi hỏi các quốc gia phải làm gì?

a)

Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.

b)

Tự chủ về kinh tế, quyền lực.

c)

Tự do hóa thương mại toàn cầu.

d)

Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế.

3.

Chọn đáp án đúng nhất. Tác động tiêu cực của quá trình toàn cầu hóa là gì?

a)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thúc đẩy sản xuất phát triển.

4.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Tạo ra giá trị thặng dư.

b)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

c)

Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư.

5.

Chọn đáp án đúng nhất. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (2.0) diễn ra vào:

a)

Cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.

b)

Giữa thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.

c)

Những năm đầu thập niên 30 của thế kỷ XIX.

d)

Đầu thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.

6.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Chạy theo giá trị thặng dư siêu ngạnh là mục đích làm giàu của các nhà tư bản.

b)

Tư bản bất biến là điều kiện cần để sản xuất giá trị thặng dư.

c)

Tư bản khả biến là nguồn gốc sản sinh ra giá trị thặng dư.

d)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.

7.

Chọn đáp án đúng nhất. Xuất khẩu hàng hoá là:

a)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài.

b)

Đưa hàng hoá ra nước ngoài.

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài.

d)

Đưa hàng hoá ra bán ở nước ng

8.

Xuất khẩu hàng hoá là:

a)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài.

b)

Đưa hàng hoá ra nước ngoài.

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài.

d)

Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị.

9.

Giá trị cá biệt của hàng hoá do:

a)

Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định.

b)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định.

c)

Hao phí lao động của ngành quyết định.

d)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định.

10.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động.

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

c)

Phân hoá những người sản xuất.

d)

Tăng sức cạnh tranh cho quốc gia.

11.

Việc cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành mang lại kết quả gì?

a)

Một bên phá sản.

b)

Một sự thoả hiệp.

c)

Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản.

d)

Hai bên cùng phát triển.

12.

Trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi.

b)

Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn.

c)

Mâu thuẫn trên có phần dịu đi.

d)

Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần được cải thiện hơn.

13.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, nội dung quản lý kinh tế nhà nước là gì?

a)

Tổ chức thực hiện kế hoạch.

b)

Xây dựng mục tiêu, thực hiện kế hoạch, quyết định chiến lược.

c)

Xây dựng kế hoạch để thực hiện mục tiêu chiến lược.

d)

Quyết định chiến lược phát triển kinh tế, xã hội.

14.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

Lợi nhuận khác nhau.

b)

Cung cầu các loại hàng hoá.

c)

Tỷ suất lợi nhuận.

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch.

15.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quy luật giá trị có yêu cầu:

a)

Hao phí lao động cá biệt phải nhỏ hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Hao phí lao động cá biệt phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá.

d)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.

16.

Loại ruộng đất nào chỉ thu được địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng xấu.

b)

Ruộng tốt.

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi.

d)

Ruộng trung bình.

17.

Nhà kinh điển nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền là ai?

a)

V.I.Lênin.

b)

C. Mác.

c)

D. Ricardo.

d)

Ph.Ăng ghen.

18.

Quyền sử dụng đất, thương hiệu, bản quyền,… là hàng hoá đặc biệt, tính đặc biệt thể hiện ở:

a)

Có trao đổi, mua bán.

b)

Có giá trị sỡ hữu.

c)

Không do hao phí lao động trực tiếp tạo ra.

d)

Chỉ được phép sử dụng, không được mua bán.

19.

Chọn đáp án đúng nhất. Địa tô chênh lệch II thu được trên:

a)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt.

b)

ở ruộng đất có vị trí thuận lợi.

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.

d)

Ruộng đất đã thâm canh.

20.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:

a)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển.

b)

Thu nhiều lợi nhuận.

c)

Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân.

d)

Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.

21.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về mua bán sức lao động:

a)

Mua đứt, bán đứt.

b)

Bán chịu.

c)

Mua, bán có thời hạn.

d)

Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra.

22.

Đầu tư nước ngoài trên thế giới hiện nay tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?

a)

Dịch vụ.

b)

Ngân hàng.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghiệp.

23.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là gì?

a)

Người lao động được tự do thân thể.

b)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê.

c)

Người lao động được tự do thân thể và bị tước hết tư liệu sản xuất.

d)

Người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất và của cải gì.

24.

Chọn đáp án đúng nhất. Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:

a)

Phân công lao động đã phát triển cao.

b)

Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao.

c)

Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột.

d)

Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết tư liệu sản xuất.

25.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào:

a)

Tỷ suất lợi nhuận.

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

d)

Tỷ suất lợi tức.

26.

Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

Chi phí tư bản + lợi nhuận.

b)

Chi phí tư bản + lợi nhuận bình quân.

c)

Chi phí tư bản + giá trị thặng dư.

d)

Tư bản bất biến + tư bản khả biến.

27.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.

b)

Chuyển từ lao động thủ công sang nền sản xuất cơ khí – điện.

c)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.

d)

Cách mạng sinh học và vật liệu mới ra đời.

28.

Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua:

a)

“Chế độ uỷ nhiệm”.

b)

“Chế độ tham dự”.

c)

Kết hợp “chế độ tham dự” với “chế độ uỷ nhiệm”.

d)

Các tổ chức tài chính quốc tế.

29.

Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của quy luật nào?

a)

Quy luật giá trị.

b)

Quy luật giá trị thặng dư.

c)

Quy luật cạnh tranh.

d)

Quy luật cung - cầu.

30.

Trong CNTB độc quyền, cạnh tranh không bị thủ tiêu vì:

a)

Tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền.

b)

Các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.

c)

Cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá.

d)

Các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.

31.

Khi nào nền kinh tế được gọi là nền kinh tế tri thức?

a)

Khi tri thức góp phần tạo ra khoảng 70% thu nhập bình quân.

b)

Khi các doanh nghiệp sử dụng công nghệ chiếm 75%.

c)

Khi tổng sản phẩm công nghệ chiếm 70% tổng số sản phẩm.

d)

Khi các ngành kinh tế tri thức chiếm 70% tổng số ngành kinh tế.

32.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch:

a)

Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.

b)

Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.

c)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp tăng tương đối.

d)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.

33.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường:

a)

Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường.

b)

Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định.

c)

Các tập đoàn kinh tế lớn điều tiết thị trường hàng hoá, dịch vụ.

d)

Có sự điều tiết của nhà nước.

34.

Đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội là:

a)

Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

b)

Để thu hút khách du lịch nước ngoài.

c)

Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

35.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền.

b)

Các nước giàu có.

c)

Chủ nghĩa tư bản.

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

36.

Hình thức xuất khẩu chủ yếu của chủ nghĩa tư bản ngày nay là gì?

a)

Đầu tư gián tiếp.

b)

Đầu tư trực tiếp.

c)

Đầu tư trực tiếp kết hợp đầu tư gián tiếp.

d)

Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hoá.

37.

Nguyên tắc phân phối nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh.

b)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

c)

Phân phối theo lao động.

d)

Phân phối theo giá trị sức lao động.

38.

Đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạnh:

a)

Không cố định ở doanh nghiệp nào.

b)

Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản.

c)

Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội.

d)

Chỉ xuất hiện ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt thấp hơn năng suất lao động xã hội.

39.

Khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế, tiền tệ có mấy chức năng?

a)

Ba chức năng.

b)

Hai chức năng.

c)

Năm chức năng.

d)

Bốn chức năng.

40.

Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay là:

a)

Đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trên nhiều lĩnh vực.

b)

Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

Đưa loài người bước vào nền văn minh hậu công nghiệp.

d)

Đưa loài người bước vào.

41.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Giảm giá trị thặng dư.

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt.

c)

Tăng năng suất lao động xã hội.

d)

Giảm giá trị sức lao động.

42.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất.

b)

Hao phí vật tư kỹ thuật.

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động sống của người sản xuất.

43.

Chọn đáp án đúng nhất. Nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh.

c)

Do lực lượng sản xuất có nhiều trình độ khác nhau.

d)

Còn tồn tại nhiều kiểu quan hệ sản xuất khác nhau.

44.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:

a)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.

b)

Sức lao động với công cụ lao động.

c)

Lao động với tư liệu lao động.

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.

45.

Chọn đáp án đúng nhất. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối:

a)

Giá trị sức lao động không đổi.

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi.

c)

Thời gian ngày lao động thay đổi.

d)

Thời gian lao động thặng dư không đổi.