wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về vi khuẩn

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm sinh học cơ bản của các Shigella là

a)

Không di động vì không có lông.

b)

Có kháng nguyên O nhưng không có kháng nguyên H.

c)

Phân loại Shigella được chia thành 4 nhóm Shigella A, B, C, D.

d)

Tất cả các ý trên đều phù hợp

2.

Đặc điểm gây bệnh không phải của các Shigella là:

a)

Gây bệnh bằng hình thức xâm nhập.

b)

Gây bệnh lỵ amip.

c)

Gây bệnh lỵ trực khuẩn.

d)

Đi ngoài phân có nhầy máu mũi.

3.

Nội dung không nói về đặc điểm sinh vật hóa học cơ bản của vi khuẩn E. coli

a)

Lên men đường glucose và lactose

b)

Di động nhờ có lông

c)

Phản ứng sinh indol dương tính

d)

Là vi khuẩn vi hệ đường ruột

4.

Nội dung không đúng về đặc điểm sinh vật hóa học cơ bản của K. pneumoniae là:

a)

Trực khuẩn Gram âm béo đa hình thái.

b)

Lên men đường glucose không lên men lactose

c)

Khuẩn lạc rất nhầy vì có vỏ.

d)

Không di động vì không có lông

5.

Vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriacae được coi là căn nguyên hàng đầu gây nhiễm khuẩn tiết niệu:

a)

E. coli

b)

K. pneumoniae.

c)

Salmonella và Shigella

d)

Proteus vulgaris

6.

Nội dung nói về đặc điểm gây bệnh lỵ trực khuẩn của các Shigella là

a)

Phân nhầy máu và đau quặn mót rặn.

b)

Không lên men lactose hoặc lên men lactose chậm.

c)

Có kháng nguyên O nhưng không có kháng nguyên H.

d)

Phân loại Shigella được chia thành 4 nhóm Shigella A, B, C, D.

7.

Trên môi trường SS phân biệt khuẩn lạc của Salmonella typhi và Shigella flexneri dựa vào đặc điểm

a)

Sinh H2S

b)

Không lên men đường lactose

c)

Khuẩn lạc dạng S

d)

Khuẩn lạc nhầy

8.

Vi khuẩn là các vi sinh vật được định nghĩa

a)

Chưa có cấu tạo tế bào

b)

Có cấu tạo đơn bào chưa hoàn chỉnh

c)

Có cấu tạo đơn bào hoàn chỉnh

d)

Có cấu tạo đa bào

9.

Vi khuẩn là vi sinh vật có thể sống ở

a)

Trong tự nhiên, đất, nước, không khí

b)

Trên cơ thể người khỏe mạnh

c)

Trên cơ thể người bị bệnh

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

10.

Hình thể nhuộm soi vi khuẩn có các dạng chủ yếu bao gồm

a)

Cầu khuẩn

b)

Trực khuẩn

c)

Cầu khuẩn, trực khuẩn và xoắn khuẩn

d)

Cầu khuẩn, trực khuẩn và phẩy khuẩn

11.

Sinh lý của vi khuẩn bao gồm các quá trình

a)

Dinh dưỡng

b)

Hô hấp và chuyển hóa

c)

Phát triển và sinh sản

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

12.

Quá trình hô hấp của vi khuẩn gồm các dạng sau trừ

a)

Hiếu khí tuyệt đối

b)

Hiếu kỵ khí tuyệt đối

c)

Kỵ khí tuyệt đối

d)

Hiếu kỵ khí tùy tiện

13.

Đặc trưng của đáp ứng tiên phát virus Dengue:

a)

IgM xuất hiện sớm và tăng cao hơn IgG

b)

IgM xuất hiện muộn và tăng cao hơn IgG

c)

IgG xuất hiện sớm và tăng cao hơn IgM

d)

IgG xuất hiện muộn và tăng cao hơn IgM

14.

Đặc trưng của đáp ứng thứ phát virus Dengue:

a)

IgG xuất hiện sớm và tăng cao hơn IgM

b)

IgG xuất hiện muộn và tăng cao hơn IgM

c)

IgM xuất hiện sớm và tăng cao hơn IgG

d)

IgM xuất hiện muộn và tăng cao hơn IgG

15.

Ưu điểm của kỹ thuật sắc ký miễn dịch tìm kháng thể IgM và IgG :

a)

Phát hiện được kháng thể IgM sớm

b)

Phát hiện được nhiễm Dengue ở giai đoạn sớm

c)

Phân biệt được nhiễm Dengue nguyên phát và Dengue thứ phát

16.

Tại sao việc hiều rõ đường lưu thông/di chuyển của mẫu bệnh phẩm trong phòng xét nghiệm lại quan trọng?

a)

Để bảo đảm mấu không bị thất lạc

b)

Đề đánh giá năng suất phòng xét nghiệm

c)

Để xác định những điểm cần cải tiến trong thiết kê phòng xét nghiệm

d)

Để xác định nhân viên nào cần phải đào tạo thêm

17.

Bảng chỉ dẫn hóa chất (MSDS) cung cấp các thông tin sau, NGOẠI TRỮ:

a)

Thông tin về sản phẩm và các biện pháp phòng ngừa cháy nổ

b)

Độc tính học và ảnh hưởng đối với sức khỏe

c)

Không có thông tin vê hướng xử lý tràn đô và thiêt bị bảo hộ cá nhân

d)

Các khuyến nghị về bảo quản

18.

Vi khuẩn đường ruột được coi là căn nguyên gây nhiễm khuẩn bệnh viện nguy hiểm vì đa kháng kháng sinh

a)

E. coli

b)

K. pneumonia

c)

Salmonella sp

d)

Enterobacter cloacae