Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra bài 18

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi (sắp xếp câu):
A. 他 / 了 / 一个 / 包裹 / 收到

a)

收到一个包裹了他

b)

他收到一个包裹了

c)

一个包裹收到他了

d)

包裹了一个他收到

2.

你去超市,________帮我买瓶水吧。

a)

还是

b)

当

c)

顺便

d)

飞机

3.

Trong câu “我替你去取包裹” ,"替" có nghĩa ?

a)

收发

b)

送走

c)

原因

d)

替代

4.

Câu hỏi (sắp xếp câu):
邮局 / 我要 / 买 / 一些 / 邮票/在

a)

我要一些邮票买邮局

b)

邮票买我要在一些邮局

c)

邮局一些买邮票我要

d)

我要在邮局买一些邮票

5.

Từ "份" có nghĩa là gì?

a)

Số lượng

b)

Đơn vị

c)

Món

d)

Phần

6.

Câu hỏi (điền từ):
他是个有理想的________。

a)

邮票

b)

青年

c)

旅行

d)

飞机

7.

爸爸每天早上都看________。

a)

火车

b)

报纸

c)

飞机

d)

青年

8.

Từ "报纸" có nghĩa là gì?

a)

Báo giấy

b)

Tài liệu

c)

Tạp chí

d)

Sách

9.

她 / 了 / 报纸 / 拿 / 一份
Sắp xếp câu

a)

她一份报纸拿了

b)

拿她了报纸一份

c)

她拿了一份报纸

d)

报纸一份了她拿

10.

Câu hỏi (sắp xếp câu):
我们 / 去 / 打算 / 下个月 / 旅行

a)

打算我们去旅行下个月

b)

下个月打算我们去旅行

c)

我们打算下个月去旅行

d)

去旅行我们下个月打算

11.

你生病了,今天________来上课。

a)

不用

b)

飞

c)

帮

d)

花

12.

Từ "旅行" có nghĩa là gì?

a)

Du lịch

b)

Nghỉ ngơi

c)

Làm việc

d)

Học tập

13.

“代表” 的意思(Yìsi: Nghĩa) 是:

a)

演员

b)

领导

c)

替别人做事的人

d)

青年

14.

我们学校组织了一个旅游________。
A. 飞机
B. 团 ✅
C. 拿
D. 票

a)

团

b)

飞机

c)

拿

d)

票

15.

他想________医生。

a)

拿

b)

帮

c)

飞机

d)

当

16.

我们 / 明天 / 工厂 (Gōngchǎng: công xưởng)/ 要 / 参观
Sắp xếp câu

a)

明天我们参观要工厂

b)

我们明天要参观工厂

c)

要我们工厂参观明天

d)

参观工厂我们要明天

17.

Từ "翻译" có nghĩa là gì?

a)

Giải thích

b)

Dịch

c)

Nói

d)

Biên dịch

18.

Từ "飞机" có nghĩa là gì?

a)

Thuyền

b)

Tàu

c)

Xe hơi

d)

Máy bay

19.

Câu hỏi (sắp xếp câu):
飞机 / 我们 / 要 / 北京 / 坐 / 去

a)

北京要去飞机我们坐

b)

我们坐飞机要去北京

c)

要去飞机北京我们坐

d)

我们要坐去飞机北京

20.

Từ "火车" có nghĩa là gì?

a)

Xe tải

b)

Tàu hỏa

c)

Xe buýt

d)

Xe đạp

21.

Từ "回来" có nghĩa là gì?

a)

Trở về

b)

Đi

c)

Ra ngoài

d)

Đến

22.

Câu hỏi (điền từ):
鸟在天上________。

a)

拿

b)

来

c)

当

d)

飞

23.

你可以________我一下吗?

a)

拿

b)

帮

c)

飞

d)

火车

24.

Từ "浇" có nghĩa là gì?

a)

Tưới

b)

Rót

c)

Đổ

d)

Chảy

25.

妈妈在花园里种了很多________。

a)

Cây

b)

飞机

c)

花

d)

报

26.

Từ "没问题" có nghĩa là gì?

a)

Khó khăn

b)

Không vấn đề gì

c)

Rắc rối

d)

Có vấn đề

27.

“请你帮我浇花”里的“浇”是什么意思(Yìsi: Nghĩa)?

a)

打开

b)

喝水

c)

给植物水

d)

洗衣服

28.

Từ "上海" có nghĩa là gì?

a)

Quốc gia

b)

Thành phố

c)

Địa điểm

d)

Khu vực

29.

Từ "珍妮" là tên của ai?

a)

Một người

b)

Một địa điểm

c)

Một món ăn

d)

Một sự kiện

30.

“办” 在“我去办签证 (Qiānzhèng: Visa)”中是什么意思(Yìsi: Nghĩa)?

a)

吃饭

b)

买东西

c)

办理、处理事务

d)

休息