wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 52

Total questions: 52

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

exchange programme (n phr)

a)

chương trình trao đổi

b)

trao đổi toàn cầu

c)

các trường đại học đối tác

d)

di sản văn hóa

e)

bảo tồn

2.

global exchange (n)

a)

chương trình trao đổi

b)

trao đổi toàn cầu

c)

các trường đại học đối tác

d)

di sản văn hóa

e)

bảo tồn

3.

partner university (n phr)

a)

chương trình trao đổi

b)

trao đổi toàn cầu

c)

các trường đại học đối tác

d)

di sản văn hóa

e)

bảo tồn

4.

cultural heritage (n)

a)

chương trình trao đổi

b)

trao đổi toàn cầu

c)

các trường đại học đối tác

d)

di sản văn hóa

e)

bảo tồn

5.

preserve (v)

a)

chương trình trao đổi

b)

trao đổi toàn cầu

c)

các trường đại học đối tác

d)

di sản văn hóa

e)

bảo tồn

6.

modernization (n)

a)

hiện đại hóa

b)

toàn cầu hóa

c)

phai mờ

d)

tuyến đường di sản

e)

trưng bày

7.

globalization (n)

a)

hiện đại hóa

b)

toàn cầu hóa

c)

phai mờ

d)

tuyến đường di sản

e)

trưng bày

8.

fade away (v phr)

a)

hiện đại hóa

b)

toàn cầu hóa

c)

phai mờ

d)

tuyến đường di sản

e)

trưng bày

9.

heritage trail (n phr)

a)

hiện đại hóa

b)

toàn cầu hóa

c)

phai mờ

d)

tuyến đường di sản

e)

trưng bày

10.

showcase (n)

a)

hiện đại hóa

b)

toàn cầu hóa

c)

phai mờ

d)

tuyến đường di sản

e)

trưng bày

11.

inspire pride (v)

a)

khơi dậy niềm tự hào

b)

hấp dẫn

c)

quá đông đúc

d)

sức khỏe thể chất và tinh thần

e)

thiếu riêng tư

12.

fascinating (adj)

a)

khơi dậy niềm tự hào

b)

hấp dẫn

c)

quá đông đúc

d)

sức khỏe thể chất và tinh thần

e)

thiếu riêng tư

13.

overcrowding (n)

a)

khơi dậy niềm tự hào

b)

hấp dẫn

c)

quá đông đúc

d)

sức khỏe thể chất và tinh thần

e)

thiếu riêng tư

14.

physical and mental well-being

a)

khơi dậy niềm tự hào

b)

hấp dẫn

c)

quá đông đúc

d)

sức khỏe thể chất và tinh thần

e)

thiếu riêng tư

15.

lack of privacy (n)

a)

khơi dậy niềm tự hào

b)

hấp dẫn

c)

quá đông đúc

d)

sức khỏe thể chất và tinh thần

e)

thiếu riêng tư

16.

poor hygiene (n)

a)

vệ sinh kém

b)

sự quảng bá

c)

nhà tài trợ

d)

nhà cung cấp

e)

bỏ bê, ngó lơ

17.

promotion (n)

a)

vệ sinh kém

b)

sự quảng bá

c)

nhà tài trợ

d)

nhà cung cấp

e)

bỏ bê, ngó lơ

18.

sponsor (n)

a)

vệ sinh kém

b)

sự quảng bá

c)

nhà tài trợ

d)

nhà cung cấp

e)

bỏ bê, ngó lơ

19.

supplier (n)

a)

vệ sinh kém

b)

sự quảng bá

c)

nhà tài trợ

d)

nhà cung cấp

e)

bỏ bê, ngó lơ

20.

neglect (n)

a)

vệ sinh kém

b)

sự quảng bá

c)

nhà tài trợ

d)

nhà cung cấp

e)

bỏ bê, ngó lơ

21.

deprived of (v phr)

a)

bị tước đoạt

b)

địa vị xã hội

c)

thành kiến

d)

sự chú ý kịp thời

e)

mô hình kinh doanh

22.

social status (n phr)

a)

bị tước đoạt

b)

địa vị xã hội

c)

thành kiến

d)

sự chú ý kịp thời

e)

mô hình kinh doanh

23.

prejudice (n)

a)

bị tước đoạt

b)

địa vị xã hội

c)

thành kiến

d)

sự chú ý kịp thời

e)

mô hình kinh doanh

24.

prompt attention (n phr)

a)

bị tước đoạt

b)

địa vị xã hội

c)

thành kiến

d)

sự chú ý kịp thời

e)

mô hình kinh doanh

25.

business model (n phr)

a)

bị tước đoạt

b)

địa vị xã hội

c)

thành kiến

d)

sự chú ý kịp thời

e)

mô hình kinh doanh

26.

optimization (n)

a)

tối ưu hóa

b)

thuật toán

c)

video phát sóng theo yêu cầu

d)

phân mảnh

e)

thời trang nhanh

27.

algorithms (n)

a)

tối ưu hóa

b)

thuật toán

c)

video phát sóng theo yêu cầu

d)

phân mảnh

e)

thời trang nhanh

28.

streaming on-demand video

a)

tối ưu hóa

b)

thuật toán

c)

video phát sóng theo yêu cầu

d)

phân mảnh

e)

thời trang nhanh

29.

fragment (v)

a)

tối ưu hóa

b)

thuật toán

c)

video phát sóng theo yêu cầu

d)

phân mảnh

e)

thời trang nhanh

30.

fast-fashion (n)

a)

tối ưu hóa

b)

thuật toán

c)

video phát sóng theo yêu cầu

d)

phân mảnh

e)

thời trang nhanh

31.

sustainable style (n phr)

a)

phong cách bền vững

b)

văn hóa dùng một lần

c)

phù du, chóng qua

d)

thời trang tuần hoàn

e)

khả năng phân hủy sinh học

32.

throwaway culture (n phr)

a)

phong cách bền vững

b)

văn hóa dùng một lần

c)

phù du, chóng qua

d)

thời trang tuần hoàn

e)

khả năng phân hủy sinh học

33.

ephemeral (adj)

a)

phong cách bền vững

b)

văn hóa dùng một lần

c)

phù du, chóng qua

d)

thời trang tuần hoàn

e)

khả năng phân hủy sinh học

34.

circular fashion (n)

a)

phong cách bền vững

b)

văn hóa dùng một lần

c)

phù du, chóng qua

d)

thời trang tuần hoàn

e)

khả năng phân hủy sinh học

35.

biodegradability (n)

a)

phong cách bền vững

b)

văn hóa dùng một lần

c)

phù du, chóng qua

d)

thời trang tuần hoàn

e)

khả năng phân hủy sinh học

36.

efficacious (adj)

a)

hiệu quả

b)

trí tuệ nhân tạo sáng tạo

c)

sức mạnh tính toán

d)

sự đánh đổi

e)

ước mơ về cái gì

37.

generative AI (n phr)

a)

hiệu quả

b)

trí tuệ nhân tạo sáng tạo

c)

sức mạnh tính toán

d)

sự đánh đổi

e)

ước mơ về cái gì

38.

computational power (n phr)

a)

hiệu quả

b)

trí tuệ nhân tạo sáng tạo

c)

sức mạnh tính toán

d)

sự đánh đổi

e)

ước mơ về cái gì

39.

tradeoff (n)

a)

hiệu quả

b)

trí tuệ nhân tạo sáng tạo

c)

sức mạnh tính toán

d)

sự đánh đổi

e)

ước mơ về cái gì

40.

dream of (v phr)

a)

hiệu quả

b)

trí tuệ nhân tạo sáng tạo

c)

sức mạnh tính toán

d)

sự đánh đổi

e)

ước mơ về cái gì

41.

leap (n)

a)

cú nhảy lớn

b)

lợi nhuận

c)

che đậy

d)

bất ngờ/ gây hoang mang

e)

sự tỉnh ngộ

42.

margin (n)

a)

cú nhảy lớn

b)

lợi nhuận

c)

che đậy

d)

bất ngờ/ gây hoang mang

e)

sự tỉnh ngộ

43.

harbor (v)

a)

cú nhảy lớn

b)

lợi nhuận

c)

che đậy

d)

bất ngờ/ gây hoang mang

e)

sự tỉnh ngộ

44.

startling (adj)

a)

cú nhảy lớn

b)

lợi nhuận

c)

che đậy

d)

bất ngờ/ gây hoang mang

e)

sự tỉnh ngộ

45.

revelation (n)

a)

cú nhảy lớn

b)

lợi nhuận

c)

che đậy

d)

bất ngờ/ gây hoang mang

e)

sự tỉnh ngộ

46.

sobering (adj)

a)

đáng suy ngẫm

b)

tận dụng cái gì

c)

tìm hiểu kỹ càng

d)

huống hồ gì

47.

deployment of sth (collo)

a)

đáng suy ngẫm

b)

tận dụng cái gì

c)

tìm hiểu kỹ càng

d)

huống hồ gì

48.

pin down (v phr)

a)

đáng suy ngẫm

b)

tận dụng cái gì

c)

tìm hiểu kỹ càng

d)

huống hồ gì

49.

let alone (phr)

a)

đáng suy ngẫm

b)

tận dụng cái gì

c)

tìm hiểu kỹ càng

d)

huống hồ gì

50.

staggering (adj)

a)

gây sốc

b)

tinh chỉnh

c)

khuyến khích

51.

fine-tune (v)

a)

gây sốc

b)

tinh chỉnh

c)

khuyến khích

52.

spur (v)

a)

gây sốc

b)

tinh chỉnh

c)

khuyến khích