wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Marketing

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình 5 áp lực cạnh tranh của M. Porter, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tính hấp dẫn về cạnh tranh của 1 đoạn thị trường?

a)

Chính phủ

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

d)

Nhà cung ứng

2.

Quan điểm marketing đạo đức - xã hội có đặc điểm gì khác so với quan điểm marketing truyền thống?

a)

Nó cân bằng giữa lợi ích của khách hàng, doanh nghiệp và xã hội.

b)

Nó chỉ tập trung vào lợi ích của doanh nghiệp.

c)

Nó chỉ chú trọng đến nhu cầu hiện tại của khách hàng mà không quan tâm đến tác động lâu dài.

d)

Nó hoàn toàn không quan tâm đến lợi nhuận của doanh nghiệp.

3.

Việc doanh nghiệp định giá thâm nhập cho sản phẩm mới sẽ phù hợp với mục tiêu marketing nào dưới đây?

a)

Không có câu nào đúng

b)

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng

c)

Mục tiêu thị phần

d)

Doanh số và lợi nhuận trong ngắn hạn

4.

Các yếu tố cấu thành sản phẩm bao gồm?

a)

Sản phẩm hữu hình, sản phảm vô hình và sản phẩm hiện thực

b)

Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm hiện thực và sản phẩm bổ sung

c)

Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm vô hình và sản phẩm bổ sung

d)

Sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình và sản phẩm bổ sung

5.

Công cụ xúc tiến nào dưới đây được thực hiện hướng đến mục tiêu xây dựng hình ảnh tốt đẹp về thương hiệu/sản phẩm trong tâm trí khách hàng mục tiêu?

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quan hệ công chúng

c)

Khuyến mãi

d)

Marketing trực tiếp

6.

Áp lực của nhà cung ứng lên doanh nghiệp sẽ không cao nếu như?

a)

Sản phẩm của các nhà cung ứng có tính khác biệt lớn

b)

Khả năng liên kết với nhau của nhà cung ứng cao

c)

Số lượng nhà cung ứng ít

d)

Đầu vào của doanh nghiệp có nhiều sản phẩm thay thế

7.

Việc Victoria Secret Inc chia thị trường đồ nội y thành các nhóm NTD theo các đặc điểm về lối sống và nhân cách là sử dụng tiêu thức phân đoạn thị trường nào dưới đây?

a)

Đặc tính dân cư

b)

Hành vi mua

c)

Tâm lý

d)

Địa lý

8.

Định vị thị trường là?

a)

Tạo hình ảnh tốt cho sản phẩm

b)

Nỗ lực tạo ra điểm khác biệt có giá trị trong tâm trí khách hàng

c)

Cải tiến sản phẩm về mặt vật chất.

d)

Làm cho sản phẩm của doanh nghiệp khác với các sản phẩm cạnh tranh khác.

9.

Với một DN đã có chỗ đứng vững chắc trong ngành thì chiến lược phát triển nào dưới đây là phù hợp?

a)

Chiến lược phát triển rộng

b)

Chiến lược phát triển sâu

c)

Chiến lược phát triển hợp nhất

d)

Không có phương án đúng

10.

Yếu tố nào dưới đây thuộc nhóm nhân tố xã hội ảnh hưởng đến hành vi của NTD?

a)

Gia đình

b)

Giai tầng xã hội

c)

Nhóm tham khảo

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Giai đoạn nào dưới đây trong vòng đời sản phẩm có số lượng đối thủ cạnh tranh lớn nhất?

a)

Suy thoái

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hòa

d)

Giới thiệu

12.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG thuộc về sản phẩm?

a)

Thương hiệu

b)

Dịch vụ hậu mãi

c)

Giá cả

d)

Bao bì

13.

Giai đoạn nào trong vòng đời sản phẩm dưới đây chứng kiến quy mô doanh thu/lợi nhuận đạt giá trị lớn nhất?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Suy thoái

d)

Chín muồi/bão hòa

14.

Sản phẩm nào dưới đây phù hợp với chiến lược phân phối chọn lọc?

a)

Nước lọc Lavie

b)

Máy rửa bát Bosch

c)

Dầu gội Clear

d)

Nước mắm Chinsu

15.

Việc doanh nghiệp xây dựng các chiến lược marketing riêng biệt cho các phân đoạn thị trường doanh nghiệp đáp ứng là đặc trưng của chiến lược tiếp cận thị trường nào dưới đây?

a)

Marketing tập trung

b)

Marketing phân biệt

c)

Không có đáp án đúng

d)

Marketing không phân biệt

16.

Xung đột giữa nhà bán buôn và nhà bán lẻ là?

a)

Xung đột theo chiều ngang

b)

Xung đột liên kênh

c)

Xung đột theo chiều dọc

d)

Xung đột đa kênh

17.

Ông A đang có nhu cầu mua điện thoại di động. Ông A đăng nhập vào một số nhóm cộng đồng tìm hiểu về các nhãn hiệu điện thoại trên thị trường. Hỏi ông A đang trong giai đoạn nào của hành vi mua?

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Nhận thức nhu cầu

c)

Quyết định mua

d)

Đánh giá các phương án

18.

Xung đột theo chiều ngang là?

a)

Xung đột giữa các trung gian trong cùng một kênh phân phối.

b)

Xung đột giữa các trung gian ở cùng một cấp độ trong kênh phân phối.

c)

Xung đột giữa nhà sản xuất và các trung gian.

d)

Xung đột giữa nhà sản xuất và nhà bán lẻ khi không thỏa mãn tỷ lệ hoa hồng.

19.

Quan điểm bán hàng được vận dụng thích hợp đối với loại hàng hóa nào dưới đây?

a)

Hàng mua có lựa chọn hay hàng lâu bền

b)

Hàng hoá sử dụng hàng ngày

c)

Hàng hoá theo nhu cầu thụ động

d)

Hàng hoá theo nhu cầu đặc biệt

20.

Ưu điểm của câu hỏi mở là?

a)

Tính chuẩn hóa cao

b)

Dễ tổng hợp và phân tích

c)

Người được hỏi không mất thời gian suy nghĩ

d)

Tính linh hoạt cao

21.

Một sản phẩm đang ở giai đoạn bão hòa nên sử dụng kiểu quảng cáo theo mục tiêu?

a)

Thuyết phục

b)

Thông tin

c)

So sánh

d)

Nhắc nhở

22.

Việc chính phủ có động thái kiểm soát chặt chẽ hoạt động quảng cáo là rủi ro đến từ:

a)

Môi trường văn hóa

b)

Môi trường pháp luật

c)

Không có phương án đúng

d)

Môi trường nhân khẩu học

23.

Chiến lược nhãn hiệu nào giúp doanh nghiệp mở rộng phạm vi sản phẩm với một nhãn hiệu duy nhất?

a)

Chiến lược nhãn hiệu hỗn hợp

b)

Chiến lược nhãn hiệu theo dòng

c)

Chiến lược nhãn hiệu chung

d)

Chiến lược nhãn hiệu cá biệt

24.

Trọng giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm, doanh nghiệp phải đẩy mạnh các hoạt động xúc tiến hỗn hợp để gia tăng sự biết đến sản phẩm của thị trường:

a)

Giới thiệu

b)

Suy thoái

c)

Tăng trưởng

d)

Bão hòa

25.

Những doanh nghiệp dẫn đầu ngành nên lựa chọn chiến lược định vị nào dưới đây?

a)

Củng cố vị trí hiện tại trong tâm trí khách hàng.

b)

Hạ vị đối thủ cạnh tranh.

c)

Chiếm lấy những vị trí còn trống.

d)

Chiến lược câu lạc bộ độc quyền

26.

Các doanh nghiệp đặt giá tương đương với giá của các đối thủ cạnh tranh là xu hướng định giá trong loại thị trường nào:

a)

Độc quyền thuần túy

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Độc quyền nhóm

27.

Nhà Sản xuất - Nhà trung gian bán buôn - Nhà trung gian bán lẻ - Nguời tiêu dùng cuối cùng là loại kênh phân phối gián tiếp nào?

a)

3 cấp

b)

2 cấp

c)

0 cấp

d)

1 cấp

28.

Chiến lược giá hớt váng phù hợp với tình huống nào dưới đây?

a)

Đại bộ phận khách hàng mục tiêu đã biết đến sản phẩm

b)

Khách hàng nhạy cảm về giá

c)

Sản phẩm có mức độ khác biệt hóa cao

d)

Sản phẩm ở giai đoạn bão hòa

29.

Hãng mỹ phẩm Revlon nhận ra rằng khi một người phụ nữ mua một thỏi son thì người đó không chỉ đơn thuần là mua màu của son mà còn mua niềm hy vọng. Hãng mỹ phẩm này đã nhận ra cấp độ nào trong các cấp độ cấu thành sản phẩm sau đây:

a)

Sản phẩm tiện lợi

b)

Sản phẩm bổ sung

c)

Sản phẩm hiện thực

d)

Sản phẩm cốt lõi

30.

Theo quan điểm tập trung vào hoàn thiện sản phẩm, yếu tố quyết định sự thành công của doanh nghiệp là:

a)

Vai trò dẫn đầu về chất lượng và đặc tính sản phẩm hiện có

b)

Số lượng sản phẩm sản xuất ra nhiều và mức giá bán thấp

c)

Tìm mọi cách để tăng tối đa khối lượng sản phẩm tiêu thụ từ những sản phẩm đã được sản xuất ra

d)

Xác định đúng nhu cầu của khách hàng, và thoả mãn nhu cầu đó tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh

31.

Điều kiện thành công của quan điểm tập trung vào sản xuất là:

a)

Các yếu tố như giá cả và sự tiện lợi khi mua hàng không còn là lợi thế cạnh tranh

b)

Khách hàng không nhạy cảm về giá

c)

Thị trường khan hiếm sản phẩm

d)

Cả a, b và c.

32.

Sự cạnh tranh giữa hình thức e-mail và thư tín truyền thống là cạnh tranh về:

a)

Công dụng

b)

Nhu cầu

c)

Ngành

d)

Nhãn hiệu

33.

Người tiêu dùng tổ chức và người tiêu dùng cá nhân có sự tương đồng về:

a)

Đặc tính của cầu

b)

Quy mô của cầu

c)

Kết cấu thị trường

d)

Không có phương án đúng

34.

Một công ty đồ gia dụng quyết định thay đổi logo và tên gọi nhãn hiệu sau 20 năm hoạt động để cập nhật xu hướng hiện đại. Công ty có thể gặp phải vấn đề gì trong chiến lược này?

a)

Mất đi sự trung thành và nhận diện thương hiệu của khách hàng lâu năm

b)

Tăng khả năng nhận diện thương hiệu trong thị trường mới

c)

Tăng cường sự gắn kết giữa các sản phẩm mới và cũ

d)

Tăng chi phí marketing trong thời gian đầu

35.

Giai đoạn nào sản phẩm được chấp nhận nhanh chóng trên thị trường với mức lãi tăng nhanh?

a)

Suy thoái

b)

Giới thiệu sản phẩm

c)

Bão hòa

d)

Tăng trưởng

36.

Trong giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm, chi phí cung ứng/đơn vị sản phẩm là lớn nhất:

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn suy thoái

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn tang trưởng

37.

Mệnh đề nào dưới đây phản ánh đặc trưng của thị trường khách hàng tổ chức?

a)

Thường mua qua nhiều cấp độ trung gian

b)

Khách hàng thường mua với số lượng nhỏ

c)

Người mua có khả năng đàm phán cao

d)

Nhu cầu của khách hàng công nghiệp là dạng nhu cầu nguyên phát

38.

Quyết định nên thu thập số liệu bằng phỏng vấn qua thư tín, qua điện thoại hay phỏng vấn trực tiếp cá nhân là thuộc bước nào sau đây trong quá trình nghiên cứu marketing?

a)

Lập kế hoạch nghiên cứu

b)

Phân tích dữ liệu thu thập được

c)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

d)

Tiến hành thu thập dữ liệu

39.

Áp lực của khách hàng lên doanh nghiệp sẽ thấp khi:

a)

Sản phẩm được tiêu chuẩn hóa

b)

Không có phương án đúng

c)

Khách hàng ít nhạy cảm về giá

d)

Số lượng khách hàng ít

40.

………..là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù đòi hỏi phải được đáp ứng bằng 1 hình thức đặc thù phù hợp với trình độ, văn hóa và tính cách cá nhân của con người:

a)

Ước muốn

b)

Nhu cầu

c)

Mong muốn

d)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

41.

Tính đại chúng và thuyết phục cao là đặc điểm của công cụ xúc tiến hỗn hợp nào dưới đây:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quan hệ công chúng

c)

Quảng cáo

d)

Xúc tiến bán

42.

Công ty này có thể đang mắc sai lầm gì trong chiến lược marketing?

a)

Chưa tận dụng tối đa quan điểm bán hàng để tăng cường quảng cáo.

b)

Không có chiến lược marketing rõ ràng.

c)

Quá tập trung vào quan điểm sản phẩm mà bỏ qua nhu cầu thực tế của khách hàng.

d)

Áp dụng quan điểm sản xuất nhưng không đầu tư vào dây chuyền sản xuất.

43.

Họ thu thập dữ liệu về sở thích uống cà phê của người tiêu dùng tại khu vực này bằng cách phân tích xu hướng tìm kiếm trên Google và dữ liệu mạng xã hội. Đây là phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Phân tích dữ liệu thứ cấp (Secondary Data Analysis)

b)

Nghiên cứu thử nghiệm (Experimental Research)

c)

Phỏng vấn nhóm tập trung (Focus Group)

d)

Quan sát hành vi khách hàng trực tiếp tại quán cà phê

44.

Đâu là yếu tố thuộc môi trường vi mô của doanh nghiệp?

a)

Nhà cung cấp và trung gian phân phối

b)

Chính phủ và luật pháp

c)

Xu hướng công nghệ toàn cầu

d)

Nhân khẩu học và văn hóa

45.

Yếu tố nào trong môi trường vĩ mô đang ảnh hưởng đến doanh nghiệp?

a)

Môi trường công nghệ

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường văn hóa - xã hội

d)

Môi trường tự nhiên

46.

Để khắc phục tình hình, nhà hàng này nên tập trung vào công chúng nào?

a)

Giới công chúng truyền thông và công chúng chung

b)

Giới công chúng tài chính và nhà đầu tư

c)

Giới công chúng nội bộ và nhân viên

d)

Giới công chúng chính phủ và cơ quan quản lý

47.

Để khuyến khích khách hàng tiếp tục mua sắm, doanh nghiệp có thể tập trung vào giai đoạn nào trong quá trình mua hàng?

a)

Giai đoạn nhận thức nhu cầu

b)

Giai đoạn tìm kiếm thông tin

c)

Giai đoạn phản hồi sau khi mua hàng

d)

Giai đoạn đánh giá các lựa chọn

48.

Khi nào doanh nghiệp nên sử dụng chiến lược nhãn hiệu cá biệt?

a)

Khi họ muốn nhắm vào các phân khúc thị trường khác nhau mà có nhu cầu khác biệt

b)

Khi họ muốn tăng cường sự nhận diện với khách hàng

c)

Khi họ muốn giảm chi phí quảng cáo

d)

Khi sản phẩm của họ đang ở giai đoạn trưởng thành

49.

Chiến lược giá dựa trên chi phí (Cost-Plus Pricing) thường áp dụng cho sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm mới với công nghệ cao

b)

Sản phẩm có tính đặc thù cao

c)

Sản phẩm có đối thủ cạnh tranh lớn

d)

Sản phẩm đơn giản với chi phí sản xuất thấp

50.

Một thương hiệu mỹ phẩm cao cấp thường sử dụng loại kênh phân phối nào để duy trì hình ảnh sang trọng?

a)

Kênh phân phối ngắn (ít trung gian) và hẹp (phân phối chọn lọc)

b)

Kênh phân phối dài (nhiều trung gian) và rộng (phân phối đại trà)

c)

Kênh phân phối dài (nhiều trung gian )và hẹp (phân phối chọn lọc)

d)

Kênh phân phối ngắn (ít trung gian) và rộng (phân phối đại trà)