wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Thước đo chủ yếu mà kế toán sử dụng?

a)

Thước đo ngày công lao động

b)

Thước đo giá trị

c)

Thước đo hiện vật

d)

Cả 3 thước do (A,B,C)

2.

Đối tượng của kế toán?

a)

Tình hình cạnh tranh của doanh nghiệp

b)

Tài sản và sự vận động của tài sản đơn vị

c)

Các nghiệp vụ thu chi tiền của đơn vị

d)

Tình hình sử dụng lao động của đơn vị

3.

Đặc điểm của tài sản trong 1 DN?

a)

Hữu hình hoặc vô hình

b)

DN có quyền sở hữu hoặc có quyển kiểm soát lâu dài

c)

Chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai

d)

Tất cả A,B,C đều đúng

4.

Kế toán là việc

a)

Thu thập thông tin

b)

Kiểm tra, phân tích thông tin

c)

Ghi chép sổ sách kế toán

d)

Tất cả đều đúng

5.

Khoản nào sau đây sẽ nằm trong hàng tồn kho

a)

Hàng gửi đi bán

b)

Chi phí vận chuyển hàng mua

c)

Hàng mua đang đi đường

d)

Tất cả đều đúng

6.

Theo nguyên tắc nhất quán, đơn vị có thể thay đổi phương pháp kế toán tại

a)

Bất kỳ thời điểm nào

b)

Khi bắt đầu kỳ kế toán mới

c)

Giữa kỳ kế toán

d)

Không bao giờ được thay đổi phương pháp kế toán

7.

Căn cứ vào phạm vị cung cấp thông tin, kế toán gồm các loại:

a)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị

b)

Kế toán đơn, kế toán kếp

c)

Kế toán tổng hợp, kế toán chi tiết

d)

Kế toán công, kế toán doanh nghiệp

8.

Tài sản trong DN khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ

a)

Không biến động

b)

Thường xuyên biến động

c)

Giá trị tăng dần

d)

Giá trị giảm dần

9.

Sự kiện nào sau đây sẽ được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế phát sinh của kế toán

a)

Khách hàng thanh toán tiền nợ

b)

Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòng

c)

Phỏng vấn ứng cử viên xin việc

d)

Không có sự kiện nào

10.

Câu 10: Chức năng của kế toán

a)

Thu nhập thông tin, xử lý, cung cấp thông tin tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tượng sử dụng

b)

Điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh trong DN

c)

Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanh

d)

Đáp án A và C

11.

Câu 11: Các khoản phải trả người bán là

a)

Tài sản của DN

b)

Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên tài sản của DN

c)

Không phải là nguồn hình thành tài sản của DN và DN sẽ thanh toán cho người bán

d)

Tùy từng trường hợp cụ thể không thể đưa ra kết luận tổng quát

12.

Câu 12: Nguyên tắc thận trọng yêu cầu

a)

Lập dự phòng

b)

Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ tài sản

c)

Không đánh giá thấp hơn khoản nợ

d)

Tất cả đều đúng

13.

Câu 13: Tổng tài sản của doanh nghiệp được xác định bằng:

a)

Tài sản ngắn hạn + TS cố định

b)

Nguồn vốn kinh doanh + Nợ phải trả

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

14.

Câu 14: Kế toán tài chính có đặc điểm

a)

Thông tin về những sự kiện đã xảy ra

b)

Gắn liền với phạm vi toàn DN

c)

Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao

d)

Tất cả các phương án A,B,C

15.

Câu 15: Nợ phải trả phát sinh do

a)

Lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện cho khách hàng

b)

Mua thiết bị thanh toán bằng tiến

c)

Trả tiền cho người bản về vật dụng đã mua

d)

Mua hàng hóa chưa thanh toán

16.

Câu 16: Kế toán tài chính là việc

a)

Cung cấp thông tin qua Báo cáo tài chính

b)

Cung cấp thông tin qua mạng

c)

Cung cấp thông tin qua số kế toán

d)

Tất cả các phương án A,B,C

17.

Kế toán không đánh giá cao hơn các khoản nợ phải thu là biểu hiện của nguyên tắc kế toán nào?

a)

Nguyên tắc khách quan

b)

Nguyên tắc trọng yếu

c)

Nguyên tắc nhất quán

d)

Nguyên tắc thận trọng

18.

Tài sản của đơn vị được phân loại theo nguồn hình thành bao gồm

a)

Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

b)

Doanh thu và chi phí

c)

Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

d)

Vốn tự có và được cấp

19.

Tài sản của đơn vị được phân loại theo kết cấu vốn gồm

a)

Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

b)

Doanh thu và chi phí

c)

Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

d)

Vốn tự có và được cấp

20.

Công ty mua 20 sản phẩm để bán, giá mua về nhập kho là 4,5 triệu đồng/chiếc, giá sẽ bán là 5,0 triệu đồng/chiếc. Lô hàng này sẽ được phản ảnh trên số kế toán với trị giá là:

a)

100 triệu đồng

b)

90 triệu đồng

c)

10 triệu đồng

d)

Tất cả các phương án A,B,C đều sai

21.

Tài sản của doanh nghiệp gồm

a)

Hàng hóa doanh nghiệp nhận từ 1 đơn vị khác gửi bán đại lý

b)

Hàng hóa doanh nghiệp mua về để bán

c)

Máy móc thiết bị doanh nghiệp đi thuê ngoài hoạt động

d)

Tất cả các phương án A,B,C

22.

Kế toán tài chính có đặc điểm:

a)

Thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra

b)

Gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động

c)

Có tính linh hoạt

d)

Tất cả các phương án đều sai

23.

Nội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu:

a)

Tài sản phải được phản ánh phù hợp với nguồn hình thành tài sản

b)

Chi phí phải được phản ánh trên báo cáo thu nhập/doanh thu trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập/doanh thu phát sinh ở kỳ kế toán trước đó

c)

Cả 2 yêu cầu A và B

d)

Không có đáp án đúng

24.

Nguồn vốn trong DN bao gồm các nguồn nào sau đây

a)

Chủ đầu tư DN đầu tư thêm vốn vào DN

b)

Doanh nghiệp chiếm dụng vốn của đơn vị, cá nhân khác

c)

Chủ DN dùng lợi nhuận để bổ sung vào vốn

d)

Tất cả các phương án A,B,C

25.

Câu phát biểu nào sau đây sai

a)

Vốn chủ sở hữu là toàn bộ tiền mặt trong DN

b)

Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu

c)

Chủ sở hữu là chủ nợ của DN

d)

Tất cả các phương án A,B,C

26.

Đối tượng nào sau đây là tài sản (Xét theo kết cấu vốn kinh doanh)

a)

Phải thu khách hàng

b)

Phải trả người bán

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Quỹ đầu tư phát triển

27.

Hai người thành lập doanh nghiệp, họ còn có tiền mặt 60 triệu, thiết bị 90 triệu. Họ vay ngân hàng 30 triệu. Họ phải góp bao nhiêu tiền:

a)

70 triệu

b)

80 triệu

c)

120 triệu

d)

90 triệu

28.

Nguyên tắc "Doanh thu thực hiện "quy định thời điểm để doanh nghiệp chính thức được ghi nhận doanh thu là

a)

Ngay khi nhận được tiền do khách hàng thanh toán

b)

Ngay khi chuyển giao sản phẩm, hàng hóa hoặc hoàn thành dịch vụ cho khách hàng

c)

Thời điểm doanh nghiệp tự thỏa thuận với khách hàng

d)

Thời điểm khách hàng tiêu dùng sản phẩm hàng hóa

29.

Khoản trả trước cho người bán thuộc

a)

Tài sản

b)

Nợ ngắn hạn.

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Nợ dài hạn

30.

Trong tháng 10 doanh nghiệp bán sản phẩm thu tiền mặt 20 triệu đồng, cung ứng dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 10 triệu đồng, khách hàng ứng trước tiền mua hàng 20 triệu đồng (chưa nhận hàng), vậy doanh thu của đơn vị tháng 10 là:

a)

20 triệu đồng

b)

50 triệu đồng

c)

40 triệu đồng

d)

30 triệu đồng

31.

Câu 31: Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu

a)

Khách hàng đã nhận hàng hàng và thanh toán cho đơn vị bằng chuyển khoản

b)

Khách hàng chưa nhận hàng nhưng thanh thanh toán trước cho đơn vị bằng tiền mặt

c)

Khách hàng đã nhận hàng nhưng chora thanh toán cho doanh nghiệp

d)

Không có trường hợp nào

32.

Câu 32: Nếu một công ty có nợ phải trả là 40.000, vốn chủ 32 sở hữu là 67,000 thì tài sản của đơn

a)

40.000

b)

67.000

c)

107.000

d)

27.000

33.

Câu 33: Có số liệu về tài sản của một công ty: Tài sản đầu kỳ 150, nợ phải trả 60. Tài sản cuối kỳ 280, nợ phải trả 120, nếu trong kỳ không có sự thay đổi về vốn góp thì lợi nhuận của công ty thu được là:

a)

70

b)

130

c)

60

d)

Không có phương án nào đúng

34.

Câu 34: Trong tháng 9/X công ty A bán một sản phẩm cho khách hàng giá bán 100 triệu (chưa bao gồm 10% VAT), trong tháng 9 Khách hàng đã thanh toán 50%, tháng 10/X Khách hàng đã thanh toán 30%, tháng 11/X Khách hàng đã thanh toán 20%, công ty nên ghi nhận doanh thu vào

a)

tháng 9/X

b)

tháng 10/X

c)

tháng 11/X

d)

Ghi Doanh thu tháng 9/X là 50 triệu, tháng 10/X là 30 triệu tháng 11/X là 20 triệu.

35.

Câu 35: Tháng 5/Y công ty B mua một TSCĐ hữu hình với giá mua 220 triệu (giá đã bao gồm 10% VAT), đơn vị chưa thanh toán cho người bán. Đầu tháng 9/Y công ty thanh toán cho người bản 50%, đầu tháng 11/Y công ty thanh toán 50% còn lại. Công ty ghi tăng tài sản vào thời điểm

a)

Tháng 9/Y

b)

Tháng 5/Y

c)

Tháng 11/Y

d)

Tháng 12/1 khi lập báo cáo Tài chính

36.

Câu 36: Trường hợp nào sau đây được ghi vào sổ kế toán

a)

Ký hợp đồng thuê xưởng sản xuất, giá thuê là 20 triệu VND/năm

b)

Mua 1 TSCĐ với giá mua 50 triệu VNĐ, chưa thanh toàn

c)

Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của doanh nghiệp 5 triệu VNĐ (tiền chưa chi

d)

Tất cả các phương án A,B,C

37.

Trong nội dung của nguyên tắc trọng yếu, phát biểu nào không chính xác

a)

Tất cả yêu cầu của bất kỳ nguyên tắc kế toán nào cũng có thể bỏ qua nếu không làm ảnh hưởng lớn đến BCTC

b)

Các dữ kiện và số liệu liên quan đến tình hình tài chính với kết quả hoạt động của doanh nghiệp phải được thông báo cho người sử dụng

c)

Kế toán dành phần quan tâm nhiều hơn cho các yếu tố quyết định bản chất của vấn đề

d)

Tất cả các phương án A,B,C

38.

Đối tượng nào sau đây là nợ phải trả

a)

khoản khách hàng trả trước

b)

khoản thu của khách hàng

c)

khoản trả trước cho người bán

d)

lợi nhuận chưa phân phối

39.

Đầu kỳ TS của doanh nghiệp là 800 triệu, trong đó VCSH là 500 triệu. Trong kỳ, doanh nghiệp thua lỗ 100 triệu, TS và VCSH của doanh nghiệp lúc này là

a)

800 và 400

b)

700 và 500

c)

700 và 400.

d)

Tất cả các đáp án A,B,C đều sai

40.

Trong tháng 4, doanh nghiệp bán sản phẩm thu tiền mặt 20 triệu, thu bằng TGNH 30 triệu, cung cấp sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 10 triệu, khách hàng trả nợ 5 triệu, khách hàng ứng tiền trước 20 triệu, chưa nhận hàng. Vậy doanh thu tháng 4 của doanh nghiệp là:

a)

85 triệu

b)

55 triệu

c)

50 triệu

d)

60 triệu

41.

Hai người thành lập doanh nghiệp, họ cần có tiền mặt 60 triệu, thiết bị 90 triệu, hàng hóa 50 triệu, họ vay ngân hàng 50 triệu, họ phải góp bao nhiêu tiền?

a)

70

b)

80

c)

150

d)

90