wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 4: ASEAN AND VIETNAM

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

(v) Té, vẩy, làm bắn nước

(a)  

2.

(n) thầy tu

(a)  

3.

(n) Phật tử

(a)  

4.

(n) Cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh

(a)  

5.

(n) sự phát đạt, thịnh vượng

(a)  

6.

(n) Tổ tiên

(a)  

7.

(n) danh dự

(a)  

8.

(n) đi cà kheo

(a)  

9.

(n) kéo co

(a)  

10.

(n) múa sạp

(a)  

11.

(n) sự tàn tật, sự bất lực

(a)  

12.

(a/n) tiêu biểu/ người đại diện

(a)  

13.

(n) nét đặc biệt, phần đặc trưng

(a)  

14.

(n) bình đẳng giới

(a)  

15.

(a) mở mang tầm mắt

(a)  

16.

(v) tham dự, tham gia

(a)  

17.

(n) sự tham dự, tham gia

(a)  

18.

(n) người tham dự

(a)  

19.

(n) văn hóa

(a)  

20.

(a) thuộc văn hóa

(a)  

21.

(n) mối quan hệ, mối liên hệ

(a)  

22.

(v) đóng góp

(a)  

23.

(n) sự đóng góp

(a)  

24.

(np) Kĩ năng lãnh đạo

(a)  

25.

(np) vấn đề hiện tại

(a)  

26.

(np) giao lưu văn hóa

(a)  

27.

(v) củng cố, tăng cường

(a)  

28.

(n) mục tiêu cố gắng

(a)  

29.

(n) chủ đề

(a)  

30.

(n) Cộng đồng

(a)  

31.

(v) mở rộng, phát triển

(a)  

32.

(a) đang phát triển

(a)  

33.

(a) (đã) phát triển

(a)  

34.

(n) sự phát triển

(a)  

35.

(v/n) tình nguyện, tình nguyện viên

(a)  

36.

(n) tuổi trẻ

(a)  

37.

(v) thăng chức, thúc đẩy, quảng bá

(a)  

38.

(n) sự thăng chức, sự thúc đẩy khuyến mại

(a)  

39.

(a) thuộc quảng cáo

(a)  

40.

(n/v) kinh nghiệm, trải nghiệm

(a)  

41.

(v) nộp, đăng ký, xin việc (thường dùng với "for")

(a)  

42.

(n) khối

(a)  

43.

(n) sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm

(a)  

44.

(n) cộng đồng

(a)  

45.

(n) hội nghị

(a)  

46.

(n) hiến pháp

(a)  

47.

(n) hiện hành, đang lưu hành

(a)  

48.

(n) cuộc tranh luận, tranh chấp

(a)  

49.

(n) mở mang tầm mắt

(a)  

50.

(a) duyên dáng, yêu kiều

(a)  

51.

(n) danh dự

(a)  

52.

(n) sự can thiệp

(a)  

53.

(a) ở trong, bên trong, nội bộ

(a)  

54.

(n) vấn đề

(a)  

55.

(v) phát sóng trực tiếp

(a)  

56.

(v) duy trì

(a)  

57.

(n) khẩu hiệu, phương châm

(a)  

58.

(a) chính thức

(a)  

59.

(n) chính trị

(a)  

60.

(n) nguyên tắc

(a)  

61.

(n) giải quyết vấn đề

(a)  

62.

(n) sự đề nghị, đề xuất

(a)  

63.

(v) đủ tiêu chuẩn, đủ khả năng

(a)  

64.

(n) vùng, miền

(a)  

65.

(n) mối quan hệ; mối liên quan

(a)  

66.

(n) học bổng

(a)  

67.

(n) sự đoàn kết

(a)  

68.

(n) nhà tài trợ

(a)  

69.

(n) sự ổn định

(a)  

70.

(v) ủng hộ

(a)  

71.

(n) chủ đề

(a)  

72.

(n) tầm nhìn

(a)  

73.

(n/v) tình nguyện, tình nguyện viên

(a)  

74.

(n) trang mạng

(a)  

75.

(a) được tổ chức tốt

(a)  

76.

(n) tuổi trẻ, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu

(a)  

77.

(phrV) tắt đèn, dập lửa

(a)  

78.

(phrV) đuổi đi

(a)  

79.

(phrV) tham gia

(a)  

80.

(phrase) kĩ năng lãnh đạo

(a)  

81.

(idiom) phá vỡ bầu không khí gượng gạo

(a)  

82.

((idiom) trong (những) năm tới

(a)