wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bộ khuếch đại thuật toán

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bộ khuếch đại thuật toán có :

a)

Hai ngõ vào và một ngõ ra.

b)

Một ngõ vào cửa thuận và một ngõ vào cửa đảo.

c)

Một ngõ vào P và một ngõ vào N.

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Điện áp ra của bộ khuếch đại thuật toán là :

a)

U_r = K_0 U_P

b)

U_r = -K_0 U_N

c)

U_r = K_0 U_d

d)

Tất cả đều sai

3.

Bộ khuếch đại thuật toán lý tưởng có tính chất là :

a)

Hệ số khuếch đại điện áp lớn.

b)

Hệ số khuếch đại dòng điện lớn.

c)

Điện trở ra lớn.

d)

Tất cả đều sai.

4.

Bộ khuếch đại thuật toán lý tưởng có tính chất là :

a)

Hệ số khuếch đại điện áp lớn vô cùng.

b)

Trở kháng ra bằng 0.

c)

Trở kháng ra bằng .

d)

Tất cả đều đúng.

5.

VCO là mạch tạo dao động điều khiển tần số dao động bằng điện áp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Không xác định được tùy thuộc vào ứng dụng.

d)

Không chính xác.

6.

Hệ số khuếch đại đồng pha của bộ khuếch đại thuật toán là :

a)

K_cm = U_r / U_v

b)

K_cm = U_r / U_cm

c)

K_cm = U_cm / U_v

d)

K_cm = U_cm / U_r

7.

Hệ số nén đồng pha của bộ khuếch đại thuật toán là :

a)

G = U_r / U_v

b)

G = K_cm / K_0

c)

G = K_0 / K_cm

d)

G = K / K_0

8.

Để thực hiện điều chế thì tần số của tải tin:

a)

Rất nhỏ hơn tần số của tin tức.

b)

Rất lớn hơn tần số của tin tức.

c)

Có thể chọn tuỳ ý.

d)

Bằng tần số của tin tức.

9.

Bộ khuếch đại thuật toán lý tưởng có:

a)

U_P = U_N

b)

Z_V = 0

c)

Z_r = 

d)

Cả A và C đều đúng.

10.

Điện áp vào lệch không của bộ khuếch đại thuật toán là :

a)

U_r = U_P - U_N khi U_V = 0

b)

U_r = U_P - U_N khi U_d = 0

c)

U_0 = U_P - U_N khi U_d = 0

d)

U_0 = U_P - U_N khi U_r = 0

11.

Bộ khuếch đại thuật toán được ký hiệu như hình dưới đây:

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Không xác định được.

d)

Chưa chính xác.

12.

Bộ khuếch đại thuật toán có hai đầu vào, trong đó có một 1 đầu vào thuận (không đảo)(+) và 1 đầu vào đảo (-):

a)

Chưa chính xác.

b)

Sai.

c)

Không xác định được.

d)

Đúng.

13.

Bộ khuếch đại thuật toán khuếch đại hiệu điện áp giữa hai lối vào thuận (không đảo) và đảo U d = U P – U N với hệ số khuếch đại là K 0 .

a)

Sai.

b)

Chưa chính xác mà U = U P – U N

c)

Đúng.

d)

Không xác định được.

14.

Một bộ khuếch đại thuật toán lý tưởng có hệ số khuếch đại K 0 = vô cùng .

a)

Chưa xác định còn tùy thuộc vào mạch.

b)

Sai.

c)

Đúng.

d)

Không xác định được.

15.

Một bộ khuếch đại thuật toán lý tưởng có Z v = vô cùng .

a)

Sai.

b)

Chưa xác định còn tùy thuộc vào mạch.

c)

Đúng.

d)

Không xác định được.

16.

Một bộ khuếch đại thuật toán lý tưởng có Z r =0.

a)

Không xác định được mà là rất nhỏ.

b)

Chưa xác định còn tùy thuộc vào mạch.

c)

Đúng.

d)

Sai.

17.

Đặc tuyến truyền đạt tĩnh của bộ so sánh dùng bộ khuếch đại thuật toán là:

a)

v P - v N < 0  vout = v RL : điện áp ra ứng với mức thấp.

b)

v P + v N > 0  vout = v RH : điện áp ra ứng với mức cao.

c)

v P - v N > 0  vout = v RH : điện áp ra ứng với mức cao.

d)

Cả A và C đều đúng.

18.

Đặc tuyến truyền đạt tĩnh của bộ so sánh dùng bộ khuếch đại thuật toán là:

a)

v P - v N < 0 => vout = v RH : điện áp ra ứng với mức cao.

b)

v P - v N > 0 => vout = v RH : điện áp ra ứng với mức thấp.

c)

v P - v N < 0 => vout = v RL : điện áp ra ứng với mức thấp.

d)

Tất cả đều sai.

19.

Mạch có tên gọi là:

a)

Mạch tích phân.

b)

Mạch tích phân và vi phân.

c)

Mạch PI.

d)

Mạch PID.

20.

Hãy tính điện áp ra của mạch khi :

a)

Khi V in <0  V out =0

b)

Khi V in <0  V out =V 0

c)

Khi V in >0  V out =0

d)

Khi V in >0  V out = V 0

21.

Vòng khóa pha có nhiệm vụ là:

a)

Phát hiện những sai số nhỏ về tần số giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra.

b)

Phát hiện và điều chỉnh những sai số nhỏ về điện áp giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra.

c)

Phát hiện và điều chỉnh những sai số nhỏ về tần số giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra.

d)

Điều chỉnh những sai số nhỏ về tần số giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra.

22.

Điều chế là quá trình :

a)

Ghi tin tức vào 1 dao động cao tần nhờ biến đổi một thông số nào đó.

b)

Thay đổi biên độ của sóng mang.

c)

Thay đổi tần số của sóng mang.

d)

Thay đổi biên độ và tần số của sóng mang.

23.

Điều biên là quá trình:

a)

làm cho tần số sóng mang biến đổi theo tín hiệu điều chế.

b)

làm cho biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu điều chế.

c)

làm cho biên độ sóng mang biến đổi theo dao động cao tần.

d)

Tất cả đều sai.

24.

Tín hiệu điều tần có :

a)

Dải tần rộng hơn tín hiệu điều biên.

b)

Dải tần hẹp hơn tín hiệu điều biên.

c)

Dải tần giống tín hiệu điều biên.

d)

Không so sánh được.

25.

Điều tần là quá trình:

a)

làm cho tần số sóng mang biến đổi theo tín hiệu điều chế.

b)

làm cho biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu điều chế.

c)

làm cho tần số tín hiệu điều chế biến đổi theo sóng mang.

d)

làm cho tần số tín hiệu điều chế biến đổi theo sóng cao tần.

26.

Tín hiệu điều tần có ưu điểm hơn tín hiệu điều biên là:

a)

Đơn giản.

b)

Không thay đổi biên độ.

c)

Có tần số cao.

d)

Hạn chế nhiễu tốt.

27.

Câu 27Điều chế là:

a)

Để thay đổi tần số tín hiệu.

b)

Để truyền tín hiệu đi xa.

c)

Để dễ truyền tín hiệu.

d)

Để hạn chế nhiễu.

28.

Câu 28Mạch điều chế biên độ có ưu điểm hơn mạch điều chế tần số là :

a)

Hoạt động ổn định hơn.

b)

Hệ số khuếch đại lớn hơn.

c)

Hạn chế nhiễu tốt hơn.

d)

Tất cả điều sai.

29.

Câu 29Tách sóng là :

a)

Quá trình tìm lại tín hiệu điều chế.

b)

Quá trình tách tín hiệu tần số cao ra khỏi tần số thấp.

c)

Quá trình khôi phục lại tín hiệu.

d)

Cả A và C.

30.

Câu 30Trộn tần là :

a)

Lấy hiệu tần số.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Quá trình tác động lên hai tín hiệu sao cho trên đầu ra của bộ trộn nhận được tín hiệu tổng hoặc hiệu của hai tín hiệu đó.

d)

Thay đổi tần số tín hiệu vào.

31.

Câu 31Các cách đưa điện áp ngoại sai vào transistor của mạch trộn tần là :

a)

Có 1 cách.

b)

Có 2 cách.

c)

Có 3 cách.

d)

Có 4 cách.

32.

Câu 32Trộn tần được dùng :

a)

Trong máy thu đổi tần.

b)

Làm mạch vào.

c)

Để lọc tần số.

d)

Để lấy tần số âm tần.

33.

Câu 33Dạng sóng sau là của tín hiệu:

a)

Điều chế.

b)

Cao tần.

c)

Trung tần

d)

Điều biên

34.

Câu 34Cho mạch điện sau. Hãy tín điện áp ra V0:

a)

V0=VN

b)

V0=VP

c)

V0=Vi

d)

V0=Vi-Uz

35.

Câu 35Tên gọi của mạch là :

a)

Mạch cộng đảo.

b)

Mạch lọc thông thấp.

c)

Mạch lọc thông cao.

d)

Mạch cộng không đảo

36.

Câu 36Điều kiện để mạch tồn tại dao động là :

a)

K.β=1 và ψk + ψβ=2nπ

b)

K.β>1 và ψk + ψβ>2nπ

c)

K.β<1 và ψk + ψβ<2nπ

d)

K.β>1 và ψk + ψβ=2nπ

37.

Ổn định biên độ điện áp dao động bằng cách:

a)

Dùng mạch hồi tiếp phi tuyến hoặc dùng phần tử hiệu chỉnh.

b)

Chọn trị số nguồn nuôi thích hợp.

c)

Dịch chuyển điểm làm việc trên đặc tuyến phi tuyến của phần tử tích cực.

d)

Tất cả đều đúng.

38.

Mạch dao động có thể mắc theo kiểu sau:

a)

Mạch dao động đổi tần.

b)

Mạch dao động ba điểm điện cảm.

c)

Mạch dao động ba điểm điện dung.

d)

Mạch dao động ghép biến áp.

39.

Mạch dao động ba điểm điện cảm là:

a)

Có ba phần tử tạo dao động.

b)

Có ba cuộn cảm.

c)

Có transistor nối với ba cuộn cảm.

d)

Có ba cực của transistor nối với cuộn cảm.

40.

Cho mạch tạo dao động dùng transistor sau:

Điều kiện để mạch dao động là:

a)

Z1, Z2 là tụ điện và Z3 là cuộn cảm.

b)

Z1, Z2 là cuộn cảm và Z3 là tụ điện.

c)

Z1 là tụ điện, Z3 là cuộn cảm, Z2 là điện trở.

d)

Cả A và B đều đúng.

41.

Tên gọi của mạch sau là:

a)

Dao động ba điểm điện cảm.

b)

Dao động ba điểm điện dung.

c)

Dao động đổi pha.

d)

Dao động cộng hưởng.

42.

Tần số dao động của mạch dao động ba điểm điện dung là:

a)

b)

c)

d)

CCfLdd21 21 2 1 + = π

43.

Mạch cộng đảo là mạch mà các tín hiệu cần cộng đưa vào cửa đảo.

a)

Chưa xác định còn tùy thuộc điện áp ra.

b)

Sai.

c)

Đúng.

d)

Không xác định được còn tùy theo cách mắc mạch.

44.

Mạch cộng thuận là mạch mà các tín hiệu cần cộng đưa vào cửa thuận.

a)

Chưa xác định còn tùy thuộc số điện áp vào.

b)

Sai

c)

Không xác định được còn tùy theo điện trở hồi tiếp.

d)

Đúng

45.

Mạch lọc tích cực là mạch lọc có chứa phần tử tích cực (khuếch đại) như tranzito hoặc IC.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Không xác định được còn tùy theo mạch.

d)

Chưa chính xác vì chỉ có tranzito.

46.

Khi dùng nguồn nuôi đối xứng ±E và các đầu vào của bộ khuếch đại thuật toán có điện thế bằng 0 thì điện thế tại đầu ra bằng:

a)

U rmax

b)

E/2

c)

E

d)

0

47.

Mạch lọc thông thấp lấy tín hiệu ra ở vùng tần số:

a)

Thấp hơn tần số cắt

b)

Cao hơn tần sô cắt.

c)

Cả giải tần.

d)

Giữa hai tần số cắt

48.

Mạch lọc thông cao lấy tín hiệu ra ở vùng tần số:

a)

Cả giải tần.

b)

Cao hơn tần sô cắt.

c)

Thấp hơn tần số cắt.

d)

Giữa hai tần số cắt.

49.

Vòng khóa pha là một mạch:

a)

Điều khiển tuyến tính.

b)

Điều khiển phi tuyến.

c)

Điều khiển biên độ.

d)

Điều khiển tần số.

50.

Điện áp ra của bộ khuếch đại thuật toán tỷ lệ với:

a)

Điện áp vào của đảo.

b)

Hiệu điện áp vào các cửa.

c)

Tổng điện áp vào các cửa.

d)

Điện áp vào cửa không đảo.

51.

Đầu vào ký hiệu (+) của bộ khuếch đại thuật toán được gọi là:

a)

Đầu vào không đảo.

b)

Đầu vào dao động.

c)

Đầu vào đảo.

d)

Đầu vào không.

52.

Đầu vào ký hiệu (-) của bộ khuếch đại thuật toán được gọi là:

a)

Đầu vào không đảo.

b)

Đầu vào dao động.

c)

Đầu vào đảo.

d)

Đầu vào không.

53.

Bộ khuếch đại thuật toán bão hoà dương khi điện áp ra bằng:

a)

-U rmax

b)

+ U rmax (V H)

c)

0

d)

+E

54.

Bộ khuếch đại thuật toán bão hoà âm khi điện áp đầu ra bằng:

a)

-E

b)

+ U rmax

c)

0

d)

-U rmax (V L)

55.

Trong mạch tạo dao động sin phải có hồi tiếp âm:

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Không xác định được còn tùy theo cấp nguồn.

d)

Chưa chính xác vì phụ thuộc điện áp ra.

56.

Trong mạch tạo dao động sin phải có mạch hồi tiếp dương:

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Không xác định được còn tùy theo cấp nguồn.

d)

Chưa chính xác vì phụ thuộc điện áp ra.

57.

Trong mạch tạo dao động sin phải có mạch khuếch đại:

a)

Không xác định được còn tùy theo cấp nguồn.

b)

Chưa chính xác vì phụ thuộc điện áp ra.

c)

Sai.

d)

Đúng.

58.

Mạch tạo dao động sử dụng thạch anh để có độ ổn định tần số tín hiệu ra cao:

a)

Không xác định được còn tùy theo ứng dụng.

b)

Chưa chính xác vì phụ thuộc cách lấy điện áp ra.

c)

Đúng.

d)

Sai.

59.

Để tín hiệu ra có biên độ, tần số ổn định ta dùng nguồn nuôi cho mạch tạo dao động là nguồn ổn áp:

a)

Không xác định được còn tùy theo ứng dụng.

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Chưa chính xác vì phụ thuộc cách lấy điện áp ra.

60.

Điều kiện cân bằng biên độ của mạch tạo dao động sin sử dụng hồi tiếp dương là:

a)

K.β <1

b)

K.β =1

c)

K.β >1

d)

K.β =-1

61.

Điều kiện cân bằng pha của mạch tạo dao động sin sử dụng hồi tiếp dương là:

a)

b)

c)

d)

62.

Để có tín hiệu ra biên độ, tần số ổn định ta dùng tầng khuếch đại đệm cách ly giữa mạch tạo dao động với tải.

a)

Không xác định được còn tùy theo ứng dụng.

b)

Đúng.

c)

Sai.

d)

Chưa chính xác vì phụ thuộc cách cấp nguồn.

63.

Để tín hiệu ra có tần số ổn định các linh kiện của mạch tạo dao động phải có sai số nhỏ.

a)

Không xác định được còn tùy vào loại linh kiện.

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Chưa chính xác vì còn phụ thuộc vào ứng dụng mạch.

64.

Trong mạch tạo dao động phải có phần tử tích cực (khuếch đại) như tranzito hoặc vi mạch.

a)

Chưa chính xác vì còn phụ thuộc vào ứng dụng mạch.

b)

Không xác định được còn tùy vào cách lắp mạch.

c)

Sai.

d)

Đúng.

65.

Sau điều chế, dao động cao tần mang tin tức gọi là:

a)

Tin tức.

b)

Tín hiệu cao tần đã điều chế.

c)

Tín hiệu điều chế.

d)

Tải tin.

66.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy tính điện áp ra? Với R1=500KΩ, R2=1MΩ, R3=1MΩ, V1=1V, V2=2V

a)

Vr=-7V

b)

Vr=-9V

c)

Vr=-4V

d)

Vr=-6V

67.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy tính điện áp ra?

Với R1=500KΩ, R2=1MΩ, R3=1MΩ, R4=500Ω, V1=1V, V2=3V

a)

Vr= 1V

b)

Vr= -2V

c)

Vr= -1V

d)

Vr= 3V

68.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy tính điện áp ra ?

a)

Vr= 60mV

b)

Vr= 80mV

c)

Vr= 100mV

d)

Vr= 120mV

69.

Các khối cơ bản của vòng khóa pha là :

a)

Bộ tách song pha, bộ lọc thông cao và bộ tạo dao động có tần số điều khiển được.

b)

Bộ tách song pha, bộ lọc thông thấp và bộ tạo dao động RC.

c)

Bộ tách song pha, bộ lọc thông thấp và bộ tạo dao động có biên độ điều khiển được.

d)

Bộ tách song pha, bộ lọc thông thấp và bộ tạo dao động có tần số điều khiển được.

70.

ứng dụng của vòng khóa pha là:

a)

Tách song tín hiệu điều biên, điều chế tần số số và tổng hợp tần số.

b)

Tách song tín hiệu điều pha, điều chế tần số số và tổng hợp tần số.

c)

Tách song tín hiệu điều tần, điều chế tần số số và tổng hợp tần số.

d)

Tách song tín hiệu điều tần, điều chế biên độ và tổng hợp tần số.

71.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy tính điện áp ra?

Với R1=500KΩ, R2=1MΩ, R3=1MΩ, V1=1V, V2=2V

a)

Vr=-3V

b)

Vr=-4V

c)

Vr=-5V

d)

Vr=-6V

72.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy tính điện áp ra? Với R1=500KΩ, R2=1MΩ, R3=1MΩ, R4=500Ω, V1=1V, V2=3V

a)

Vr=800mV

b)

Vr=1000mV

c)

Vr=1200mV

d)

Vr=1400mV

73.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy tính điện áp ra ?

a)

Vr=120mV

b)

Vr=-120mV

c)

Vr=140mV

d)

Vr=-140mV

74.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy tính điện áp ra ?

a)

Vr=6V

b)

Vr=-6V

c)

Vr=9V

d)

Vr=-9V

75.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy tính điện áp ra ?

a)

Vr=6V

b)

Vr=-6V

c)

Vr=8V

d)

Vr=-8V

76.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy thiết lập biểu thức điện áp ra ?

a)

b)

c)

d)

77.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy thiết lập biểu thức điện áp ra ?

a)

b)

c)

d)

78.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy thiết lập biểu thức điện áp ra ?

a)

b)

c)

d)

79.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy tính điện áp ra ?

a)

Vout=Vin

b)

Vout=-Vin

c)

Vout=2Vin

d)

Vout=-2Vin

80.

Bộ so sánh không trễ có :

a)

Điện áp ra cùng pha với điện áp vào

b)

Điện áp ra chuyển trạng thái khi điện áp vào thay đổi

c)

Điện áp ra chuyển trạng thái khi điện áp vào lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp chuẩn

d)

Điện áp ra chuyển trạng thái khi điện áp vào lớn hơn 0

81.

Cho mạch so sánh như hình vẽ : Ur chuyển trạng thái khi:

a)

Uv lớn hơn U pmin

b)

Uv nhỏ hơn U pmax

c)

Uv tăng lớn hơn U pmin hoặc Uv giảm nhỏ hơn U pmax

d)

Uv giảm nhỏ hơn U pmin hoặc Uv tăng lớn hơn U pmax

82.

Chỉ số điều chế biên độ là :

a)

m=U c /U m

b)

m=U m /U t

c)

m=U t /U c

d)

m=U m /U c

83.

Cho tần số sóng mang là +- 25KHz, tần số điều chế là 10KHz. Chỉ số điều chế tần số là:

a)

m= 5

b)

m= 0,4

c)

m= 2,5

d)

m= 7,5

84.

Có f ns là tần số điện áp ngoại sai, f th là tần số tín hiệu thì tần số trung tần là:

a)

f tt =f ns +f th

b)

f tt =f ns -f th

c)

f tt =f th +f ns

d)

f tt =f th -f ns

85.

Mạch trộn tần có dao động ngoại sai riêng ưu điểm hơn dao động ngoại sai chung là :

a)

Mạch ổn định hơn.

b)

Dễ ráp mạch hơn.

c)

Tần số dao động ngoại sai lớn hơn.

d)

Tất cả đều sai.

86.

Đưa điện áp ngoại sai vào cực E của transistor thường được dùng vì :

a)

Điện áp ngoại sai đưa vào lớn.

b)

Mạch làm việc ổn định

c)

ảnh hưởng giữa mạch tạo dao động và mạch vào ít.

d)

Cả B và C

87.

Tín hiệu điều chế đơn biên có ưu điểm hơn điều biên là :

a)

Băng tần hẹp hơn.

b)

Truyền đi xa hơn.

c)

Có ít tín hiệu nhiễu.

d)

Tất cả đều đúng.

88.

Cho um= 10 sinωt và uc= 4 sinω1t . Hãy tính chỉ số điều biên ?

a)

m=1

b)

m=2,5

c)

m=5

d)

m=7,5

89.

Tín hiệu điều tần là khó tách sóng hơn tín hiệu điều biên vì :

a)

Chỉ số điều chế nhỏ.

b)

Dải tần số rộng.

c)

Cùng biên độ.

d)

Tất cả đều sai.

90.

Câu nào là đặc điểm của mạch dao động :

a)

Mạch dao động cũng là một mạch khuếch đại, nhưng tự điều khiển bằng hồi tiếp dương từ đầu ra về đầu vào. Năng lượng là tự dao động tạo ra.

b)

Mạch phải thỏa mãn điều kiện cân bằng biên độ và

c)

Mạch phải chứa ít nhất một phần tử tích cực làm nhiệm vụ biến đổi năng lượng một chiều thành xoay chiều.

d)

Mạch phải chứa một phần tử phi tuyến hay một khâu điều chỉnh để đảm bảo cho biên độ dao động không đổi ở trạng thái xác lập.

91.

Ổn định tần số dao động bằng cách:

a)

Dùng nguồn ổn áp.

b)

Dùng các phần tử có hệ số nhiệt và sai số nhỏ.

c)

Dùng các phần tử ổn định nhiệt.

d)

Tất cả đều đúng.

92.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy tính tần số dao động của mạch :

Với: C1=C2=22pF,L=25nF, Re=500Ω, R2=50kΩ, R3=100kΩ

a)

fdd=6.10^12 Hz

b)

fdd=12.10^10 Hz

c)

fdd=3.10^8 Hz

d)

fdd=9.10^14 Hz

93.

Cho mạch tạo dao động dùng transistor sau: Điều kiện để mạch trở thành mạch dao động ba điểm điện dung là:

a)

X1,X3<0 và X2>0

b)

X1,X2<0 và X3>0

c)

X1,X2>0 và X3<0

d)

X1,X3>0 và X2<0

94.

Điện áp ra của mạch là :

Với R_G=100KΩ, R_F=500KΩ, V_V=2V

a)

VR=10V

b)

VR=12V

c)

VR=-12V

d)

VR=6V

95.

Điện áp ra của mạch là :

Với R_G=100KΩ, R_F=500KΩ, V_V=2V

a)

VR=5V

b)

VR=-5V

c)

VR=10V

d)

VR=-10V

96.

Điện áp ra của mạch là :

a)

Vr(t) = RC. dv(t) /dt

b)

Vr(t) = -1/RC. dv(t) /dt

c)

Vr(t) = 1/RC. dv(t) /dt

d)

Vr(t) = -RC. dv(t) /dt

97.

Điện áp ra của mạch là :

a)

b)

c)

d)

98.

Hệ số khuếch đại điện áp của mạch là :

a)

K U =1- (R F /R G )

b)

K U =1+ (R F /R G )

c)

K U =1- (R G /R F )

d)

K U =1+ (R G /R F )

99.

Hệ số khuếch đại điện áp của mạch là :

a)

K U =R F /R G

b)

K U =U r /U v

c)

K U = -(U r /U v )

d)

K U =- (R F /R G )

100.

Tại tần số dao động, trở kháng của các phần tử điện kháng của mạch tạo dao động sin 3 điểm có:

a)

X 1 +X 2 -X 3 =0

b)

X 1 -X 2 +X 3 =0

c)

X 1 +X 2 +X 3 =0

d)

X 1 +X 2 +X 3 >0

101.

Mạch khuếch đại đảo dùng bộ khuếch đại thuật toán có hệ số khuếch đại K = -6, tín hiệu vào Uv = - 3 vôn mà mức bão hoà đầu ra ±Urmax = ± 12V thì tín hiệu ra bằng:

a)

18V

b)

12V

c)

-18V

d)

-12V

102.

Tách sóng ở máy thu là để:

a)

Tách lấy tin tức, lọc bỏ tải tin.

b)

Tách lấy tin tức và tải tin.

c)

Tách bỏ tin tức.

d)

Tách bỏ tin tức và tải tin.

103.

Trong mạch tạo dao động sin ghép ba mắt RC, góc di pha trong mạch hồi tiếp j b là:

a)

b)

π

c)

π/2

d)

0

104.

Tần số dao động của mạch tạo dao động sin Cầu viên dưới đây có các điện trở, tụ điện trong mạch hồi tiếp đều bằng nhau, xác định theo công thức:

a)

b)

c)

d)

105.

Tần số dao động của mạch tạo dao động sin ghép 3 mắt RC dưới đây, xác định theo công thức:

a)

b)

c)

d)

106.

Trong mạch tạo dao động sin cầu viên góc di pha do mạch hồi tiếp jb là:

a)

0

b)

π/2

c)

π

d)

107.

Trong mạch tạo dao động sin ghép ba mắt RC dùng bộ khuếch đại thuật toán dưới đây có các điện trở ở phần mạch khuếch đại là R, R ht thì:

a)

R ht = 3R

b)

R ht = 2R

c)

R ht = 1R

d)

R ht = 29R

108.

Trong mạch tạo dao động sin ghép biến áp dùng tranzito có thạch anh mắc ở cực gốc, tần số dao động của mạch là:

a)

f p

b)

f q ≤ f ≤ f p

c)

f p

d)

Không biết trước

109.

Thạch anh là loại linh kiện dùng để:

a)

Tạo tín hiệu dao động có tần số không ổn định nhưng lại ít chịu ảnh hưởng của nhiệt độ và tác dụng hóa học.

b)

Tạo tín hiệu dao động có tần số ổn định cao và ít chịu ảnh hưởng của nhiệt độ và tác dụng hóa học.

c)

Tạo tín hiệu dao động có tần số rất thấp.

d)

Tạo tín hiệu dao động có tần số ổn định cao nhưng lại chịu ảnh hưởng nhiều của nhiệt độ và tác dụng hóa học.

110.

Phổ của tín hiệu điều biên có thành phần:

a)

Tải tin và một biên tần.

b)

Tải tin và hai biên tần.

c)

Một biên tần.

d)

Chỉ có tải tin.

111.

Điều chế đơn biên:

a)

Làm tăng độ rộng giải tần.

b)

Làm giảm độ rộng giải tần đi một phần ba.

c)

Giữ nguyên giải tần.

d)

Làm giảm độ rộng giải tần đi một nửa.

112.

Khi điều chế đơn biên:

a)

Truyền đi cả hai biên tần.

b)

Truyền đi tải tin và hai biên tần.

c)

Chỉ truyền đi một biên tần.

d)

Chỉ truyền đi một tải tin.

113.

Khi cùng một cự ly thông tin thì công suất bức xạ sóng đơn biên so với điều biên thông thường sẽ.

a)

Không thể biết trước.

b)

Cao hơn.

c)

Bằng nhau.

d)

Thấp hơn.

114.

Tạp âm đầu thu của tín hiệu đơn biên so vói tín hiệu điều biên thông thường sẽ:

a)

Không thể biết trước.

b)

Tăng do giải tần giảm.

c)

Giảm do giải tần giảm.

d)

Như nhau.

115.

Với điện áp ra của mạch điện ở hình vẽ dưới là -2V mà các giá trị của mạch điện như hình vẽ thì điện áp vào của mạch là:

a)

-0,4V

b)

20V

c)

0,2V

d)

-0

116.

Với các thông tin trong mạch điện thì Rth bằng:

a)

5kW

b)

50W

c)

500W

d)

50kW

117.

Với các thông tin trong mạch điện thì R1 bằng:

a)

360W

b)

3,6kW

c)

4kW

d)

400W

118.

Điện áp ra của mạch bằng:

a)

-0,8V

b)

0,8V

c)

0,05V

d)

1V

119.

Mạch khuếch đại thuận có trở kháng vào lý tưởng bằng:

a)

b)

R1//Rht

c)

Rht

d)

R1

120.

Ở mạch trừ, mạch cộng dùng bộ khuếch đại thuật toán đều:

a)

Sử dụng hồi tiếp âm và hồi tiếp dương.

b)

Sử dụng hồi tiếp dương.

c)

Sử dụng hồi tiếp âm.

d)

Không sử dụng hồi tiếp vào.

121.

Mạch khuếch đại thuận dùng bộ khuếch đại thuật toán có hồi tiếp âm với hệ số hồi tiếp bằng:

a)

b)

c)

d)

122.

Hệ số khuếch đại Ku của mạch khuếch đại thuật toán đảo có Rht=15kΩ và R = 2,5kΩ là:

a)

Ku = -6

b)

Ku = -7

c)

Ku = 6

d)

Ku = 7

123.

Mạch điện ở hình dưới là mạch dao động:

a)

Ba điểm điện dung.

b)

Sin ghép tụ điện.

c)

Ghép biến áp.

d)

Ba điểm điện cảm.

124.

Mạch điện ở hình dưới là mạch dao động:

a)

Ba điểm điện cảm.

b)

Ba điểm điện dung

c)

Ghép biến áp.

d)

Sin ghép tụ điện.

125.

Trong mạch tạo dao động sin ghép biến áp, cuộn dây L1, L2 ngược chiều nhau để:

a)

Không có hồi tiếp.

b)

Có hồi tiếp dương.

c)

Có hồi tiếp âm.

d)

Có hồi tiếp âm và dương.

126.

Điện dung của điốt biến dung trong mạch điều tần:

a)

Không biết trước được.

b)

Không biến đổi theo tin tức Um.

c)

Biến đổi theo điện áp tin tức Um.

d)

Biến đổi theo

127.

Mạch dao động trong mạch điều tần dùng điốt biến dung là mạch:

a)

Tạo dao động sin ghép biến áp.

b)

Tạo dao động sin cầu viên.

c)

Tạo dao động sin ba điểm.

d)

Tạo dao động đa hài.

128.

Tín hiệu điều biên khi hệ số điều chế m < 1 có dạng:

a)

b)

c)

d)

129.

Tín hiệu điều biên có dạng như thế nào khi hệ số điều chế m = 1 có dạng:

a)

b)

c)

d)

130.

Khi sử dụng hệ số điều biên m > 1 thì :

a)

Không làm méo tin tức sau tách sóng.

b)

Làm méo tin tức sau tách sóng.

c)

Làm méo tần số tin tức sau tách sóng.

d)

Mạch tách sóng không làm việc.

131.

Mạch tách sóng điều tần dùng mạch lệch cộng hưởng là để:

a)

Chuyển tín hiệu điều tần thành tín hiệu điều biên rồi tách sóng điều biên.

b)

Chuyển tín hiệu điều tần thành tín hiệu điều pha rồi tách sóng điều pha.

c)

Dùng mạch tách sóng điều biên tách sóng trực tiếp tín hiệu điều tần đó.

d)

Cách ly điện áp một chiều đầu vào với đầu ra.

132.

Trộn tần là trộn điện áp tín hiệu với điện áp ngoại sai để cho ra tín hiệu có tần số bằng tổng hoặc hiệu của các tần số đó, thông thường người ta lấy tần số hiệu và được gọi là tần số trung tần ftt=fns-fth

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Không xác định được.

d)

Chưa chính xác.

133.

Để quá trình trộn tần đối với tín hiệu xem như tuyến tính còn đối với điện áp ngoại sai xem như phi tuyến thì:

a)

Biên độ U ns >> biên độ U th.

b)

Biên độ U ns và biên độ U th không cần quan tâm.

c)

Biên độ U ns = biên độ U th.

d)

Biên độ U ns < biên độ U th.

134.

Sau trộn tần để lấy ra tín hiệu có tần số trung tần thì tải của tầng trộn tần là:

a)

Mạch cộng hưởng nối tiếp cộng hưởng ở tần số đó

b)

Mạch cộng hưởng song song cộng hưởng ở tần số đó.

c)

Điện trỏ thuần.

d)

Cuộn cảm.

135.

Với mạch tạo dao động sin ghép 3 mắt RC dùng bộ khuếch đại thuật toán dưới đây có tần số dao động f = 500Hz. Các tụ C =0,01μF thì các điện trở R bằng:

a)

 6,5kΩ.

b)

 26kΩ.

c)

 13kΩ.

d)

 39kΩ.

136.

Với mạch tạo dao động sin ghép 3 mắt RC dùng bộ khuếch đại thuật toán dưới đây có các tụ C =0,02μF. Các R = 10KW thì tần số dao động là:

a)

 127Hz.

b)

 1002Hz.

c)

 668Hz.

d)

 334Hz.

137.

Với tín hiệu điều biên tần số tin tức là f_s = 10 kHz; tần số tải tin là f_t = 1MHz thì phổ của tín hiệu điều biên đó ở các tần số:

a)

1010kHz và 990kHz.

b)

1Mhz và 990kHz.

c)

1Mhz và 1010kHz.

d)

1Mhz, 1010kHz và 990kHz.

138.

Với tín hiệu điều biên có hệ số điều chế m = 50%. Tải tin có biên độ 5mV thì biên độ của mỗi biên tần bằng:

a)

1,25mV.

b)

125mV.

c)

250mV.

d)

2,5mV.

139.

Với tín hiệu điều biên có hệ số điều chế m = 75%. Tải tin có biên độ 1V, thì biên độ của mỗi biên tần bằng:

a)

2,5V.

b)

375mV.

c)

250mV.

d)

12,5V.

140.

Với tín hiệu điều chế đơn biên lấy biên tần trên, tin tức có tần số là f_s = 20 kHz tải tin có tần số là f_t = 10 MHz. Thành phần phổ biên tần của tín hiệu sau điều chế ở tần số:

a)

9.980 kHz.

b)

10Mhz.

c)

10.020 kHz.

d)

10.020 kHz và 9.980 kHz.

141.

Với tín hiệu vào trộn tần có tần số fth= 945KHz, tín hiệu trung tần có tần số ftt = 455KHz thì tần số của điện áp ngoại sai fns là:

a)

910KHz.

b)

1400KHz.

c)

1200KHz.

d)

490KHz.

142.

Với mạch điện như hình vẽ có R1=10kΩ, R2=50kΩ thì biểu thức Ur theo các UV là:

a)

b)

c)

d)

143.

Với mạch điện như hình vẽ có R=60kΩ, R1=10kΩ, Rht=50kΩ thì biểu thức Ur theo các UV là:

a)

b)

c)

d)

144.

Với mạch điện như hình vẽ có biểu thức Ur theo các Uv là:

a)

Ur=-U1-4U2-2U3

b)

Ur=2U1+5U2+3U3

c)

Ur=-U1-(1/4)U2-(1/2)U3

d)

Ur=U1+4U2+2U3

145.

Với các thông tin trong mạch điện, hệ số khuếch đại Ku của mạch là:

a)

-14,5

b)

14,5

c)

12.5

d)

-12,5

146.

Với các thông tin trong mạch điện, hệ số khuếch đại Ku của mạch là:

a)

-16

b)

16

c)

-8

d)

-7

147.

Với các thông tin trong mạch điện, hệ số khuếch đại Ku của mạch là:

a)

-18

b)

-9

c)

9

d)

18

148.

Với các thông tin trong mạch điện, hệ số khuếch đại Ku của mạch là:

a)

40

b)

24

c)

-80

d)

80

149.

Với các thông tin trong mạch điện, nếu điện áp vào là 0,2V thì điện áp ra là:

a)

-3,0V

b)

-2,0V

c)

3,0V

d)

2,0V

150.

Với các thông tin trong mạch điện, nếu điện áp ra là 10V thì điện áp vào là:

a)

1,6V

b)

-2,0V

c)

-1,66V

d)

2,0V