Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán tư duy 3

Total questions: 43

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp: 9,....7,6,5

a)

8

b)

6

c)

5

d)

3

2.

Mã hóa con số thành hình ảnh: 7

a)
b)
c)
d)
3.

Mã hóa con số thành hình ảnh: 8

a)
b)
c)
d)
4.

Mã hóa hình ảnh thành con số:

a)

02

b)

01

c)

10

d)

20

5.
a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

6.

7 gồm 4 và.......

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

7.

Đuổi hình bắt số:

a)

0901

b)

0903

c)

0802

d)

0702

8.

Đuổi hình bắt số

a)

040507

b)

020405

c)

030409

d)

020308

9.
a)

>

b)

<

c)

=

d)

<>

10.

1 + 2+3=

a)

6

b)

7

c)

3

d)

5

11.

1.             Xét quy luật dưới đây. Hỏi có bao nhiêu hình tam giác trong 2021 hình đầu tiên tính từ trái sang phải?

a)

674

b)

673

c)

809

d)

336

12.

             Quan sát quy luật dưới đây để tìm tổng A + B + C.

a)

75

b)

62

c)

72

d)

57

13.

Số thích hợp để điền vào dấu ? là

a)

22

b)

15

c)

20

d)

16

14.

Từ thành phố A tới thành phố B có 4 con đường, từ thành phố B tới thành phố C có 5 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A tới C qua B chỉ một lần.

a)

10

b)

15

c)

20

d)

9

15.

Tính giá trị của I + P biết P = 5

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

16.

Số 22 cách số 23 và số 21 một khoảng đúng hay sai?

a)
b)
17.

Những số nào cách số 27 một khoảng?

(a)  

18.

Bé hãy tìm trục số đúng?

a)
b)
c)
d)
19.

Bé hãy tìm số cách số 24 một khoảng theo chiều ngược về.

(a)  

20.

Bé hãy tìm các số còn thiếu trên trục số?

a)
b)
21.

Số nào cách số ban đầu 1 khoảng theo chiều ngược về.

(a)  

22.

Bé tìm số cách số ban đầu 2 khoảng theo chiều ngược về

(a)  

23.

Bé hãy dựa vào trục số và tìm đáp án đúng.

a)
b)
c)
d)
24.

Dựa vào trục số, bé hãy viết số còn thiếu.

(a)  

25.

Bé tìm số cách số ban đầu 1 khoảng theo chiều xuôi lên.

(a)  

26.

Bé hãy tìm các số còn thiếu trên những chiếc lồng đèn.

a)
b)
c)
27.

Bé đếm cách 10 và chọn đáp án đúng.

a)
b)
c)
28.

Đố bé có bao nhiêu cái bánh Trung thu?

a)
b)
c)
29.

Bé hãy chọn đáp án đúng theo đếm cách 5.

a)
b)
c)
30.

Đố bé có bao chiếc lồng đèn?

a)
b)
c)
31.

Bé hãy chọn mặt đồng hồ đúng.

a)
b)
32.

Bé hãy viết số chỉ giờ đúng.

(a)  

33.

Bé hãy viết số chỉ giờ đúng.

(a)  

34.

Bé hãy chọn đồng hồ 2 giờ đúng.

a)
b)
c)
35.

Bé hãy chọn đồng hồ có số chỉ giờ 10:00.

a)
b)
c)
36.

Số liền trước của số 16 là số mấy bé nhỉ?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

17

37.

Bé hãy tìm số liền sau của số 13 nhé!

a)

12

b)

14

c)

16

d)

17

38.

Bé hãy tìm số vừa là số liền sau của 18 và vừa là số liền trước của 20

a)

18

b)

19

c)

17

d)

20

39.

Bé hãy tìm số liền sau của số 16 nhé!

a)

19

b)

18

c)

17

d)

16

40.

Bé hãy tìm số còn thiếu nhé!

a)

13

b)

13

c)

18

d)

16

41.

Bé hãy tìm số còn thiếu nhé!

a)

19

b)

17

c)

16

d)

15

42.

Bé hãy tìm số còn thiếu nhé!

a)

19 - 21

b)

17 - 18

c)

21 - 22

d)

18 - 19

43.

Bé hãy tìm số liền trước và số liền sau của số bên hình nhé!

a)

19 - 17

b)

16 - 17

c)

17 - 19

d)

19 - 20