wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english vocab 1

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.
go in the wake of boats
a)
đi theo sau thuyền
b)
responsible for
c)
đần độn, not exciting
2.
formulate (v)
a)
xây dựng công thức
b)
đi theo sau thuyền
c)
responsible for
d)
đần độn, not exciting
3.
irrational (adj)
a)
phi lí
b)
xây dựng công thức
c)
đi theo sau thuyền
d)
responsible for
4.
elucidate (v)
a)
làm sáng tỏ, minh bạch
b)
phi lí
c)
xây dựng công thức
d)
đi theo sau thuyền
5.
terrain (n)
a)
địa hình
b)
làm sáng tỏ, minh bạch
c)
phi lí
d)
xây dựng công thức
6.
rumour (v)
a)
đồn đại
b)
địa hình
c)
làm sáng tỏ, minh bạch
d)
phi lí
7.
outlying (adj)
a)
xa xôi, hẻo lánh
b)
đồn đại
c)
địa hình
d)
làm sáng tỏ, minh bạch
8.
outlying region
a)
vùng xa xôi
b)
xa xôi, hẻo lánh
c)
đồn đại
d)
địa hình
9.
mission (n)
a)
nhiệm vụ, xứ mệnh
b)
vùng xa xôi
c)
xa xôi, hẻo lánh
d)
đồn đại
10.
halt (v)
a)
dừng lại
b)
nhiệm vụ, xứ mệnh
c)
vùng xa xôi
d)
xa xôi, hẻo lánh
11.
elaborate (adj)
a)
phức tạp
b)
dừng lại
c)
nhiệm vụ, xứ mệnh
d)
vùng xa xôi
12.
parallel (adj)
a)
tương đương
b)
phức tạp
c)
dừng lại
d)
nhiệm vụ, xứ mệnh
13.
conformity (n)
a)
sự phù hợp, giống nhau
b)
tương đương
c)
phức tạp
d)
dừng lại
14.
disposable (adj)
a)
dùng 1 lần
b)
sự phù hợp, giống nhau
c)
tương đương
d)
phức tạp
15.
specialist (n)
a)
chuyên nghiệp
b)
dùng 1 lần
c)
sự phù hợp, giống nhau
d)
tương đương
16.
imflammatory (adj)
a)
viêm nhiễm
b)
chuyên nghiệp
c)
dùng 1 lần
d)
sự phù hợp, giống nhau
17.
admission (n)
a)
ứng tuyển, nhập ...
b)
viêm nhiễm
c)
chuyên nghiệp
d)
dùng 1 lần
18.
ensue (v)
a)
xảy ra
b)
ứng tuyển, nhập ...
c)
viêm nhiễm
d)
chuyên nghiệp
19.
resurgence (n)
a)
sự hồi sinh, sự sống lại
b)
xảy ra
c)
ứng tuyển, nhập ...
d)
viêm nhiễm
20.
crop up
a)
nảy sinh
b)
sự hồi sinh, sự sống lại
c)
xảy ra
d)
ứng tuyển, nhập ...
21.
subject to
a)
tiếp xúc với, tùy thuộc vào
b)
nảy sinh
c)
sự hồi sinh, sự sống lại
d)
xảy ra
22.
dislocation (n)
a)
sự phân chia, chia rẽ
b)
tiếp xúc với, tùy thuộc vào
c)
nảy sinh
d)
sự hồi sinh, sự sống lại
23.
hostile (adj)
a)
unfriendly, thù địch
b)
sự phân chia, chia rẽ
c)
tiếp xúc với, tùy thuộc vào
d)
nảy sinh
24.
decay (v)
a)
become gradually damaged
b)
unfriendly, thù địch
c)
sự phân chia, chia rẽ
d)
tiếp xúc với, tùy thuộc vào
25.
fabricate (v) + from
a)
chế tạo từ
b)
become gradually damaged
c)
unfriendly, thù địch
d)
sự phân chia, chia rẽ
26.
overtake (v)
a)
vượt quá, bắt kịp, đuổi kịp
b)
chế tạo từ
c)
become gradually damaged
d)
unfriendly, thù địch
27.
consistency (n)
a)
sự nhất quán
b)
vượt quá, bắt kịp, đuổi kịp
c)
chế tạo từ
d)
become gradually damaged
28.
compelled to (adj)
a)
bị ép buộc
b)
sự nhất quán
c)
vượt quá, bắt kịp, đuổi kịp
d)
chế tạo từ
29.
essentricity (n)
a)
sự lập dị
b)
bị ép buộc
c)
sự nhất quán
d)
vượt quá, bắt kịp, đuổi kịp
30.
clarity (n)
a)
sự rõ ràng
b)
sự lập dị
c)
bị ép buộc
d)
sự nhất quán
31.
magnitude (n)
a)
kích cỡ, độ lớn
b)
sự rõ ràng
c)
sự lập dị
d)
bị ép buộc
32.
precription (n)
a)
đơn thuốc
b)
kích cỡ, độ lớn
c)
sự rõ ràng
d)
sự lập dị
33.
likelihood (n)
a)
khả năng
b)
đơn thuốc
c)
kích cỡ, độ lớn
d)
sự rõ ràng
34.
livelihood (n)
a)
kế sinh nhai
b)
khả năng
c)
đơn thuốc
d)
kích cỡ, độ lớn
35.
fetal (n)
a)
thai nhi
b)
kế sinh nhai
c)
khả năng
d)
đơn thuốc
36.
ambiguous (adj)
a)
mơ hồ
b)
thai nhi
c)
kế sinh nhai
d)
khả năng
37.
affirmation (n)
a)
sự khẳng định
b)
mơ hồ
c)
thai nhi
d)
kế sinh nhai
38.
monopoly (n)
a)
sự độc quyèn
b)
sự khẳng định
c)
mơ hồ
d)
thai nhi
39.
slender (adj)
a)
mỏng manh
b)
sự độc quyèn
c)
sự khẳng định
d)
mơ hồ
40.
cargo (n)
a)
hàng hóa
b)
mỏng manh
c)
sự độc quyèn
d)
sự khẳng định
41.
cargo size
a)
kích thước hàng hóa
b)
hàng hóa
c)
mỏng manh
d)
sự độc quyèn
42.
ignite (v)
a)
start burning or explode
b)
kích thước hàng hóa
c)
hàng hóa
d)
mỏng manh
43.
startled (adj)
a)
giật mình
b)
start burning or explode
c)
kích thước hàng hóa
d)
hàng hóa
44.
exclusive (adj)
a)
limited to only one person or group of people
b)
giật mình
c)
start burning or explode
d)
kích thước hàng hóa
45.
consolidation (n)
a)
sự hợp nhất, sự bền vững
b)
limited to only one person or group of people
c)
giật mình
d)
start burning or explode
46.
induced (adj)
a)
gây ra bởi, tạo ra bởi
b)
sự hợp nhất, sự bền vững
c)
limited to only one person or group of people
d)
giật mình
47.
practice-induced brain changes
a)
những thay đổi bên trong bộ não tạo ra bởi việc tập luyện
b)
gây ra bởi, tạo ra bởi
c)
sự hợp nhất, sự bền vững
d)
limited to only one person or group of people
48.
assimilate (v)
a)
tiếp thu (kiến thức)
b)
những thay đổi bên trong bộ não tạo ra bởi việc tập luyện
c)
gây ra bởi, tạo ra bởi
d)
sự hợp nhất, sự bền vững
49.
assimilation (n)
a)
sự tiếp thu (kiến thức)
b)
tiếp thu (kiến thức)
c)
những thay đổi bên trong bộ não tạo ra bởi việc tập luyện
d)
gây ra bởi, tạo ra bởi
50.
trace (n)
a)
dấu vết
b)
sự tiếp thu (kiến thức)
c)
tiếp thu (kiến thức)
d)
những thay đổi bên trong bộ não tạo ra bởi việc tập luyện
51.
memory trace
a)
dấu vết trí nhớ
b)
dấu vết
c)
sự tiếp thu (kiến thức)
d)
tiếp thu (kiến thức)
52.
acclaim (n)
a)
sự hoan nghênh, tán thưởng
b)
dấu vết trí nhớ
c)
dấu vết
d)
sự tiếp thu (kiến thức)
53.
pristine (adj)
a)
nguyên sơ, còn mới
b)
sự hoan nghênh, tán thưởng
c)
dấu vết trí nhớ
d)
dấu vết
54.
lifeline (n)
a)
dây cứu sinh
b)
nguyên sơ, còn mới
c)
sự hoan nghênh, tán thưởng
d)
dấu vết trí nhớ
55.
genuine (adj)
a)
thành thật, chân thật
b)
dây cứu sinh
c)
nguyên sơ, còn mới
d)
sự hoan nghênh, tán thưởng
56.
genuine fear
a)
nỗi sợ thật sự
b)
thành thật, chân thật
c)
dây cứu sinh
d)
nguyên sơ, còn mới
57.
alliance (n)
a)
liên minh
b)
nỗi sợ thật sự
c)
thành thật, chân thật
d)
dây cứu sinh
58.
humanitarian organisation
a)
tổ chức nhân đạo
b)
liên minh
c)
nỗi sợ thật sự
d)
thành thật, chân thật
59.
conducive (adj)
a)
có lợi
b)
tổ chức nhân đạo
c)
liên minh
d)
nỗi sợ thật sự
60.
impetus (n)
a)
động lực, thúc đẩy
b)
có lợi
c)
tổ chức nhân đạo
d)
liên minh
61.
supreme (adj)
a)
tối cao
b)
động lực, thúc đẩy
c)
có lợi
d)
tổ chức nhân đạo
62.
submissive (adj)
a)
phục tùng
b)
tối cao
c)
động lực, thúc đẩy
d)
có lợi
63.
ruthless (adj)
a)
tàn nhẫn
b)
phục tùng
c)
tối cao
d)
động lực, thúc đẩy
64.
herbivores (n)
a)
động vật ăn cỏ
b)
tàn nhẫn
c)
phục tùng
d)
tối cao
65.
carnivorous (adj)
a)
động vật ăn thịt
b)
động vật ăn cỏ
c)
tàn nhẫn
d)
phục tùng
66.
reptitle (n)
a)
bò sát
b)
động vật ăn thịt
c)
động vật ăn cỏ
d)
tàn nhẫn
67.
herd (n)
a)
bầy đàn
b)
bò sát
c)
động vật ăn thịt
d)
động vật ăn cỏ
68.
go after sbd
a)
chase or follow sbd in order to catch them
b)
bầy đàn
c)
bò sát
d)
động vật ăn thịt
69.
narrative (n)
a)
câu chuyện kể
b)
chase or follow sbd in order to catch them
c)
bầy đàn
d)
bò sát
70.
embeeded in (adj)
a)
dính chặt vào bề mặt gì đấy
b)
câu chuyện kể
c)
chase or follow sbd in order to catch them
d)
bầy đàn
71.
parade (n)
a)
cuộc diễu hành
b)
dính chặt vào bề mặt gì đấy
c)
câu chuyện kể
d)
chase or follow sbd in order to catch them
72.
surveillance (n)
a)
giám sát
b)
cuộc diễu hành
c)
dính chặt vào bề mặt gì đấy
d)
câu chuyện kể
73.
checkout (n)
a)
thanh toán, kiếm tra
b)
giám sát
c)
cuộc diễu hành
d)
dính chặt vào bề mặt gì đấy
74.
tragic (adj)
a)
bi kịch
b)
thanh toán, kiếm tra
c)
giám sát
d)
cuộc diễu hành
75.
cater for (v)
a)
phục vụ
b)
bi kịch
c)
thanh toán, kiếm tra
d)
giám sát
76.
elementary school
a)
trường tiểu học
b)
phục vụ
c)
bi kịch
d)
thanh toán, kiếm tra
77.
command (n)
a)
mệnh lệnh
b)
trường tiểu học
c)
phục vụ
d)
bi kịch
78.
tire (n)
a)
lốp xe
b)
mệnh lệnh
c)
trường tiểu học
d)
phục vụ
79.
intension (n)
a)
sự chú ý, nội dung
b)
lốp xe
c)
mệnh lệnh
d)
trường tiểu học
80.
radical discrimination
a)
phân biệt chủng tộc
b)
sự chú ý, nội dung
c)
lốp xe
d)
mệnh lệnh
81.
enforce (v)
a)
thực thi
b)
phân biệt chủng tộc
c)
sự chú ý, nội dung
d)
lốp xe
82.
reinforce (v)
a)
củng cố
b)
thực thi
c)
phân biệt chủng tộc
d)
sự chú ý, nội dung
83.
coordination (n)
a)
sự phối hợp
b)
củng cố
c)
thực thi
d)
phân biệt chủng tộc
84.
strarch (n)
a)
tinh bột
b)
sự phối hợp
c)
củng cố
d)
thực thi
85.
wrist (n)
a)
cổ tay
b)
tinh bột
c)
sự phối hợp
d)
củng cố
86.
tidal (n)
a)
thủy triều
b)
cổ tay
c)
tinh bột
d)
sự phối hợp
87.
benign (adj)
a)
lành tính
b)
thủy triều
c)
cổ tay
d)
tinh bột
88.
feral (adj)
a)
hoang dã, wild
b)
lành tính
c)
thủy triều
d)
cổ tay
89.
publicity (n)
a)
truyền thông
b)
hoang dã, wild
c)
lành tính
d)
thủy triều
90.
precipitation (n)
a)
lượng mưa
b)
truyền thông
c)
hoang dã, wild
d)
lành tính
91.
ascertain (v)
a)
xác định
b)
lượng mưa
c)
truyền thông
d)
hoang dã, wild
92.
deck (n)
a)
boong tàu
b)
xác định
c)
lượng mưa
d)
truyền thông
93.
dislodge (v)
a)
remove sth
b)
boong tàu
c)
xác định
d)
lượng mưa
94.
confidence (n)
a)
lòng tin
b)
remove sth
c)
boong tàu
d)
xác định
95.
resentful (adj)
a)
bực tức
b)
lòng tin
c)
remove sth
d)
boong tàu
96.
intrusion (n)
a)
sự can thiệp = intervention
b)
bực tức
c)
lòng tin
d)
remove sth
97.
intuition (n)
a)
trực giác = instinct
b)
sự can thiệp = intervention
c)
bực tức
d)
lòng tin
98.
illusion (n)
a)
ảo giác
b)
trực giác = instinct
c)
sự can thiệp = intervention
d)
bực tức
99.
outlive (v)
a)
sống sót lâu hơn
b)
ảo giác
c)
trực giác = instinct
d)
sự can thiệp = intervention
100.
ubiquitous (adj)
a)
có mặt ở khắp mọi nơi
b)
sống sót lâu hơn
c)
ảo giác
d)
trực giác = instinct
101.
colony (n)
a)
thuộc địa
b)
có mặt ở khắp mọi nơi
c)
sống sót lâu hơn
d)
ảo giác
102.
revered (adj)
a)
đáng kính
b)
thuộc địa
c)
có mặt ở khắp mọi nơi
d)
sống sót lâu hơn
103.
the nature of ...
a)
bản chất của
b)
đáng kính
c)
thuộc địa
d)
có mặt ở khắp mọi nơi
104.
modesty (n)
a)
sự khiêm tốn
b)
bản chất của
c)
đáng kính
d)
thuộc địa
105.
humility (n)
a)
sự khiêm tốn
b)
sự khiêm tốn
c)
bản chất của
d)
đáng kính
106.
intellectual humility
a)
sự khiêm tốn về mặt trí tuệ
b)
sự khiêm tốn
c)
sự khiêm tốn
d)
bản chất của
107.
intellectual property
a)
sở hữu trí tuệ
b)
sự khiêm tốn về mặt trí tuệ
c)
sự khiêm tốn
d)
sự khiêm tốn
108.
objectivity (n)
a)
tính khách quan
b)
sở hữu trí tuệ
c)
sự khiêm tốn về mặt trí tuệ
d)
sự khiêm tốn
109.
subjectivity (n)
a)
tính chủ quan
b)
tính khách quan
c)
sở hữu trí tuệ
d)
sự khiêm tốn về mặt trí tuệ
110.
range (n)
a)
phạm vi = scope
b)
tính chủ quan
c)
tính khách quan
d)
sở hữu trí tuệ
111.
the issue at hand
a)
vấn đề đang được đề cập
b)
phạm vi = scope
c)
tính chủ quan
d)
tính khách quan
112.
impartiality (n)
a)
không thiên vị
b)
vấn đề đang được đề cập
c)
phạm vi = scope
d)
tính chủ quan
113.
embryo (n)
a)
phôi thai
b)
không thiên vị
c)
vấn đề đang được đề cập
d)
phạm vi = scope
114.
resistance (n)
a)
sức chống cự
b)
phôi thai
c)
không thiên vị
d)
vấn đề đang được đề cập
115.
following
a)
sau đó
b)
sức chống cự
c)
phôi thai
d)
không thiên vị
116.
amusing (adj)
a)
vui/ giải trí
b)
sau đó
c)
sức chống cự
d)
phôi thai
117.
elicit (v)
a)
gây ra
b)
vui/ giải trí
c)
sau đó
d)
sức chống cự
118.
antiquated (adj)
a)
lỗi thời
b)
gây ra
c)
vui/ giải trí
d)
sau đó
119.
anitiquated nature
a)
bản chất lỗi thời
b)
lỗi thời
c)
gây ra
d)
vui/ giải trí
120.
be employed in
a)
spend time doing sth
b)
bản chất lỗi thời
c)
lỗi thời
d)
gây ra
121.
corresponding (adj)
a)
tương ứng
b)
spend time doing sth
c)
bản chất lỗi thời
d)
lỗi thời
122.
abbreviation (n)
a)
viết tắt
b)
tương ứng
c)
spend time doing sth
d)
bản chất lỗi thời
123.
confined (adj)
a)
bị giới hạn, hạn chế
b)
viết tắt
c)
tương ứng
d)
spend time doing sth
124.
confined environment
a)
môi trường hạn chế
b)
bị giới hạn, hạn chế
c)
viết tắt
d)
tương ứng
125.
coral (n)
a)
san hô
b)
môi trường hạn chế
c)
bị giới hạn, hạn chế
d)
viết tắt
126.
inject (v)
a)
tiêm, chích
b)
san hô
c)
môi trường hạn chế
d)
bị giới hạn, hạn chế
127.
plausible (adj)
a)
có thể xảy ra, đúng sự thật
b)
tiêm, chích
c)
san hô
d)
môi trường hạn chế
128.
utopian (adj)
a)
không tưởng
b)
có thể xảy ra, đúng sự thật
c)
tiêm, chích
d)
san hô
129.
authorship (n)
a)
tác giả, nghề viết sách
b)
không tưởng
c)
có thể xảy ra, đúng sự thật
d)
tiêm, chích
130.
ascertain (v)
a)
xác định, chứng minh
b)
tác giả, nghề viết sách
c)
không tưởng
d)
có thể xảy ra, đúng sự thật
131.
bid (v)
a)
đấu giá
b)
xác định, chứng minh
c)
tác giả, nghề viết sách
d)
không tưởng
132.
outset (n)
a)
sự khởi đầu
b)
đấu giá
c)
xác định, chứng minh
d)
tác giả, nghề viết sách
133.
verso (n)
a)
trang sau
b)
sự khởi đầu
c)
đấu giá
d)
xác định, chứng minh
134.
conquer (v)
a)
chinh phục, xâm lược
b)
trang sau
c)
sự khởi đầu
d)
đấu giá
135.
intractable (adj)
a)
difficult and impossible to control
b)
chinh phục, xâm lược
c)
trang sau
d)
sự khởi đầu
136.
blame for
a)
chịu trách nhiệm
b)
difficult and impossible to control
c)
chinh phục, xâm lược
d)
trang sau
137.
subordinate (adj)
a)
đồng nghiệp cấp dưới, phụ thuộc
b)
chịu trách nhiệm
c)
difficult and impossible to control
d)
chinh phục, xâm lược
138.
compromise (n,v)
a)
(n) sự thỏa hiệp , (v) làm nguy cho
b)
đồng nghiệp cấp dưới, phụ thuộc
c)
chịu trách nhiệm
d)
difficult and impossible to control
139.
on-air (adj)
a)
broadcast
b)
(n) sự thỏa hiệp , (v) làm nguy cho
c)
đồng nghiệp cấp dưới, phụ thuộc
d)
chịu trách nhiệm
140.
wipe off
a)
remove sth
b)
broadcast
c)
(n) sự thỏa hiệp , (v) làm nguy cho
d)
đồng nghiệp cấp dưới, phụ thuộc
141.
dull (adj)
a)
đần độn, not exciting
b)
remove sth
c)
broadcast
d)
(n) sự thỏa hiệp , (v) làm nguy cho
142.
blame for
a)
responsible for
b)
đần độn, not exciting
c)
remove sth
d)
broadcast
143.
stringent (adj)
a)
nghiêm khắc
b)
nghiêm khắc
c)
đổi mới
d)
chịu trách nhiệm
144.
deterrent (n)
a)
sự răn đe
b)
broadcast
c)
difficult and impossible to control
d)
đấu giá
145.
do wonder for
a)
có ích cho
b)
remove sth
c)
broadcast
d)
sự khởi đầu