wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Toán và Quy Trình Kiểm Toán

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm toán độc lập có thêm giai đoạn nào so với quy trình thông thường?

a)

Sau kiểm toán

b)

Xem xét và ký hợp đồng kiểm toán

c)

Phê duyệt báo cáo tài chính

d)

Phát hành thư quản lý

2.

Kiểm toán Nhà nước có thêm giai đoạn nào so với kiểm toán độc lập?

a)

Xem xét và ký hợp đồng

b)

Kiểm tra sau kiểm toán

c)

Thẩm định BCTC

d)

Soát xét hồ sơ pháp lý

3.

Trong KTNN và KTNB, hoạt động kiểm toán là:

a)

Bắt buộc theo kế hoạch đã được phê duyệt

b)

Doanh nghiệp tự nguyện thuê

c)

Do đối tác yêu cầu

d)

Không có ràng buộc pháp lý

4.

Ý kiến kiểm toán dạng từ chối được đưa ra khi:

a)

Phạm vi kiểm toán nhỏ, không lan tỏa

b)

Phạm vi kiểm toán bị hạn chế nghiêm trọng, lan tỏa đến BCTC

c)

Bất đồng nhỏ

d)

Thông tin không đáng kể

5.

Ý kiến kiểm toán dạng ngoại trừ là khi:

a)

Phạm vi nhỏ, không lan tỏa

b)

Phạm vi lớn, lan tỏa

c)

Bất đồng nghiêm trọng

d)

Không có căn cứ đưa ra ý kiến

6.

Ý kiến kiểm toán dạng trái ngược xuất hiện khi:

a)

Phạm vi kiểm toán bị hạn chế nhẹ

b)

Bất đồng nhỏ

c)

Bất đồng nghiêm trọng và lan tỏa

d)

Không có rủi ro trọng yếu

7.

KTV có đưa ra báo cáo kiểm toán khi từ chối hợp đồng không?

a)

b)

Không

8.

Khi phạm vi bị hạn chế lớn nhưng vẫn phải lập báo cáo kiểm toán, ý kiến là?

a)

Ngoại trừ

b)

Từ chối

c)

Trái ngược

d)

Chấp nhận toàn phần

9.

HTKSNB là bộ phận kiểm soát nghiệp vụ nào trong DN?

a)

Lập BCTC

b)

Kiểm soát mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Kiểm tra tài sản cố định

d)

Kiểm soát tiền gửi ngân hàng

10.

Kiểm toán BCTC có bắt buộc phải nghiên cứu HTKSNB không?

a)

b)

Không

11.

Đánh giá và khuyến cáo về HTKSNB của KTV được thể hiện ở đâu?

a)

Trong báo cáo kiểm toán

b)

Trong thư quản lý

c)

Trong BCTC

d)

Không công bố

12.

Một nguyên tắc trong HTKSNB là?

a)

Phân công, phân nhiệm

b)

Không ký hợp đồng

c)

Giảm chi phí

d)

Lập quỹ dự phòng

13.

RRKS có MQH thế nào với mức thỏa mãn về kiểm soát?

a)

Thuận chiều

b)

Ngược chiều

c)

Không liên quan

d)

Bằng nhau

14.

Rủi ro trực tiếp không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Quản lý

b)

Xử lý

c)

Bảo vệ tài sản

d)

Đầu tư tài chính dài hạn

15.

Bộ phận quản lý rủi ro có thể là đối tượng đánh giá rủi ro của?

a)

Bộ phận marketing

b)

Kiểm toán nội bộ

c)

Kế toán tài chính

d)

Nhân sự

16.

Quy trình lập kế hoạch kiểm toán có mấy loại kế hoạch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Bước đầu tiên trong lập kế hoạch kiểm toán tổng thể là:

a)

Soát xét tài sản

b)

Tìm hiểu đơn vị và môi trường hoạt động

c)

Phân tích sơ bộ báo cáo tài chính

d)

Chọn mẫu kiểm toán

18.

Khi nào cần mở rộng kiểm tra chi tiết?

a)

RRKS cao

b)

RRKS thấp

c)

Khoản mục nhỏ

d)

Không cần thiết

19.

KTV cần kiểm tra sự kiện sau ngày lập BCTC để đánh giá:

a)

Hoạt động liên tục

b)

Chi phí vận hành

c)

Kế hoạch đầu tư

d)

Tồn kho

20.

Một nội dung thảo luận giữa KTV và đơn vị được kiểm toán là?

a)

Lập quỹ dự phòng

b)

Nhận định về kiểm soát nội bộ

c)

Điều chỉnh lợi nhuận

d)

Xây dựng chính sách giá

21.

Sau khi soát xét BCKT, nếu cần bổ sung thì KTV?

a)

Không làm gì thêm

b)

Bổ sung, sửa đổi báo cáo

c)

Hủy hợp đồng

d)

Giảm chi phí kiểm toán

22.

KSCL kiểm toán giúp:

a)

Giảm nhân sự

b)

Đảm bảo tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp

c)

Cắt giảm quy trình kiểm toán

d)

Giảm thời gian kiểm toán

23.

Ai chịu trách nhiệm về chất lượng kiểm toán?

a)

KTV tập sự

b)

Thư ký kiểm toán

c)

Thành viên BGĐ phụ trách

d)

Nhân viên nội bộ

24.

Sau khi phát hành BCKT, KTV còn trách nhiệm với BCTC không?

a)

b)

Không

25.

Nếu phát hiện sai sót nghiêm trọng sau khi phát hành BCKT, KTV cần:

a)

Không làm gì

b)

Thảo luận với BGĐ đơn vị

c)

Hủy hợp đồng

d)

Ra công văn giải trình

26.

Kiểm tra thực hiện kiến nghị kiểm toán thuộc giai đoạn nào?

a)

Kiểm tra sau kiểm toán

b)

Chuẩn bị kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Phát hành BCKT

27.

Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán gồm mấy bước chính?

a)

1 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

4 bước

28.

Trong bước thu thập thông tin cơ sở, KTV KHÔNG sử dụng nguồn nào sau đây?

a)

Phỏng vấn giám đốc

b)

Xem báo cáo tài chính các kỳ trước

c)

Tìm trên internet

d)

Trao đổi với khách hàng khác của công ty kiểm toán

29.

Một trong những nội dung quan trọng nhất khi đánh giá ban đầu là:

a)

Xác định mức phí kiểm toán

b)

Xác định rủi ro kiểm toán và khả năng hợp

c)

Xem số dư tiền mặt

d)

Kiểm tra lịch sử nộp thuế

30.

Khi nào thì lựa chọn nhóm kiểm toán (hay đoàn kiểm toán)?

a)

Sau khi hoàn thành kế hoạch kiểm toán

b)

Khi thực hiện kiểm toán

c)

Sau khi đánh giá rủi ro ban đầu

d)

Khi viết báo cáo kiểm toán

31.

Người chịu trách nhiệm phê duyệt kế hoạch kiểm toán chiến lược là:

a)

Trưởng đoàn kiểm toán

b)

Giám đốc công ty kiểm toán

c)

Khách hàng

d)

Thành viên đoàn kiểm toán

32.

Nội dung NÀO KHÔNG thuộc kế hoạch kiểm toán tổng thể:

a)

Xác định mục tiêu, nội dung

b)

Phân tích sơ bộ rủi ro

c)

Xây dựng bảng cân đối kế toán

d)

Dự kiến áp dụng thủ tục kiểm toán

33.

Để xác định mức trọng yếu cần dựa vào:

a)

Quy định pháp luật

b)

Kinh nghiệm của KTV

c)

Phần mềm kiểm toán

d)

Ý kiến khách hàng

34.

Một tài liệu thường dùng trong việc lập kế hoạch kiểm toán chiến lược:

a)

Báo cáo kế toán nội bộ các kỳ

b)

Hợp đồng vay vốn

c)

Danh sách nhân sự

d)

Quy trình mua hàng

35.

Nội dung cuối cùng trong bảng kế hoạch kiểm toán tổng thể là:

a)

Tài liệu tham chiếu

b)

Xác định rủi ro

c)

Xác định nhân sự và nguồn lực cần thiết

d)

Dự kiến khoản mục trọng yếu

36.

Thủ tục kiểm toán chi tiết được trình bày ở:

a)

Kế hoạch kiểm toán chiến lược

b)

Báo cáo kiểm toán

c)

Chương trình kiểm toán

d)

Mẫu thư hợp đồng

37.

Thủ tục nào KHÔNG thuộc thực hiện kiểm toán:

a)

Xem xét các sự kiện sau ngày lập BCTC

b)

Đánh giá khả năng hoạt động liên tục

c)

Đánh giá hiệu quả marketing

d)

Kiểm tra các khoản mục trọng yếu

38.

Khi thực hiện khảo sát kiểm soát, KTV KHÔNG áp dụng:

a)

Phỏng vấn

b)

Kiểm tra tài liệu

c)

Gửi thư xác nhận

d)

Tự đưa ra ý kiến chủ quan

39.

Thủ tục nào là đặc trưng của khảo sát cơ bản:

a)

Xem xét tài liệu nội bộ

b)

Kiểm tra các bút toán điều chỉnh

c)

Kiểm tra quy trình sản xuất

d)

Đánh giá hiệu quả nhân sự

40.

Nếu hệ thống KSNB mạnh thì KTV có thể:

a)

Không cần lập kế hoạch

b)

Không cần lập chương trình kiểm toán

c)

Giảm quy mô thử nghiệm chi tiết

d)

Không cần kiểm toán

41.

Đánh giá khả năng hoạt động liên tục của đơn vị KHÔNG bao gồm:

a)

Xem xét các sự kiện tài chính

b)

Xem xét các yếu tố pháp lý

c)

Đánh giá năng lực của kế toán trưởng

d)

Đánh giá điều kiện hoạt động của công ty

42.

Khi kết thúc kiểm toán, việc PHẢI thực hiện:

a)

Xây dựng bảng cân đối mới

b)

Phát hành báo cáo kiểm toán

c)

Soạn thảo kế hoạch kiểm toán mới

d)

Ký hợp đồng kiểm toán

43.

Thảo luận lại với đơn vị được kiểm toán được thực hiện ở giai đoạn:

a)

Chuẩn bị kiểm toán

b)

Thực hiện kiểm toán

c)

Kết thúc kiểm toán

d)

Sau khi phát hành báo cáo

44.

Trong chương trình kiểm toán, KTV KHÔNG xác định:

a)

Nội dung kiểm tra

b)

Thời gian kiểm tra

c)

Tên khách hàng của khách hàng

d)

Tài liệu tham khảo

45.

Lập dự thảo báo cáo kiểm toán nằm ở giai đoạn:

a)

Chuẩn bị kiểm toán

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Kết thúc kiểm toán

d)

Sau kiểm toán

46.

Khi đánh giá trọng yếu, KTV cần chú trọng yếu tố nào?

a)

Đánh giá nhân sự

b)

Mức ảnh hưởng đến BCTC

c)

Mức lương nhân viên

d)

Số lượng khách hàng

47.

Mục đích chính của chương trình kiểm toán:

a)

Đánh giá năng lực kiểm toán viên

b)

Kiểm tra số dư tiền mặt

c)

Lập kế hoạch các bước kiểm tra cụ thể

d)

Báo cáo tài chính

48.

Thủ tục kiểm toán nào giúp xác nhận thông tin từ bên thứ ba:

a)

Xem xét nội bộ

b)

Phỏng vấn nhân sự

c)

Gửi thư xác nhận

d)

Soạn thảo hợp đồng

49.

Chương trình kiểm toán từng khoản mục sẽ KHÔNG bao gồm:

a)

Kỹ thuật và thủ tục áp dụng

b)

Mục tiêu kiểm toán

c)

Bảng chấm công

d)

Tài liệu tham khảo

50.

Bước đầu tiên khi lập kế hoạch kiểm toán tổng thể:

a)

Xác định nhân sự

b)

Xác định trọng yếu

c)

Xác định mục tiêu kiểm toán

d)

Xây dựng lịch kiểm toán

51.

Thông tin từ hội nghị cổ đông thường được dùng ở:

a)

Lập kế hoạch kiểm toán chiến lược

b)

Thực hiện kiểm toán

c)

Lập báo cáo kiểm toán

d)

Phân tích bảng cân đối

52.

Việc phân tích tổng thể BCTC lần cuối nhằm:

a)

Lập bảng cân đối

b)

Kiểm tra các bút toán chưa ghi

c)

Phát hiện các sai sót còn sót lại

d)

Kiểm tra bảng chấm công

53.

Nội dung nào KHÔNG có trong bản kế hoạch kiểm toán tổng thể:

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phân tích sơ bộ rủi ro

c)

Lịch kiểm toán

d)

Thuyết minh báo cáo

54.

Trong khảo sát cơ bản, KTV thường áp dụng:

a)

Phỏng vấn khách hàng

b)

Xác nhận công nợ

c)

Phân tích quy trình sản xuất

d)

Kiểm tra lại hồ sơ gốc

55.

Thời điểm xem xét các sự kiện phát sinh sau ngày lập BCTC:

a)

Trước khi lập kế hoạch

b)

Khi thực hiện kiểm toán

c)

Sau khi phát hành báo cáo

d)

Trước khi phát hành báo cáo

56.

Kết thúc kiểm toán, điều nào sau đây KHÔNG phải là bước bắt buộc:

a)

Lập báo cáo kiểm toán

b)

Thảo luận lại với khách hàng

c)

Kiểm tra nội bộ công ty kiểm toán

d)

Soát xét, kiểm soát chất lượng

57.

Phương pháp kiểm toán là:

a)

Các kỹ thuật lấy mẫu trong kiểm toán

b)

Các cách thức ghi chép và báo cáo tài chính

c)

Các biện pháp, cách thức và thủ pháp được vận dụng trong công tác kiểm toán nhằm đạt mục đích kiểm toán

d)

Các công cụ công nghệ thông tin dùng trong kiểm toán

58.

Phương pháp tiếp cận kiểm toán dựa trên đánh giá khả năng sai phạm gọi là:

a)

Phương pháp cơ bản

b)

Phương pháp hệ thống

c)

Phương pháp tiếp cận dựa trên rủi ro

d)

Phương pháp bảng cân đối

59.

Mục tiêu chính của PPKTCB là:

a)

Đánh giá tính tuân thủ quy chế nội bộ

b)

Đánh giá tính trung thực của BCTC

c)

Kiểm tra quy trình nội bộ DN

d)

Đánh giá môi trường kiểm soát

60.

Trong mọi cuộc kiểm toán BCTC đều phải áp dụng:

a)

PPKTTT

b)

Phương pháp tiếp cận rủi ro

c)

PPKTCB

d)

Kỹ thuật điều tra hệ thống

61.

Báo cáo tài chính là:

a)

Sản phẩm của hệ thống kiểm soát nội bộ

b)

Sản phẩm của bộ phận kiểm toán

c)

Sản phẩm của HTKT và đối tượng của cuộc kiểm toán

d)

Sản phẩm của BGĐ DN

62.

Phân tích đánh giá tổng quát gồm:

a)

Phân tích dòng tiền

b)

Phân tích xu hướng và phân tích tỷ suất

c)

Phân tích tài chính doanh nghiệp

d)

Phân tích SWOT

63.

Khi HTKSNB yếu, KTV nên:

a)

Mở rộng PPKTTT

b)

Thu hẹp PPKTCB

c)

Không áp dụng PPKTCB

d)

Mở rộng PPKTCB

64.

Kiểm tra chi tiết gồm:

a)

Kiểm tra hệ thống phần mềm

b)

Kiểm tra hệ thống tài sản

c)

Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ & số dư TK

d)

Kiểm tra quy trình nội bộ

65.

KTV KHÔNG nên sử dụng phân tích tổng quát khi:

a)

HTKSNB mạnh

b)

Đã kiểm toán nhiều năm

c)

HTKSNB yếu

d)

BGĐ trung thực

66.

PPKTTT áp dụng khi:

a)

RRKS cao

b)

HTKSNB yếu

c)

BGĐ thiếu trung thực

d)

HTKSNB mạnh, hiệu quả, RRKS thấp

67.

PPKTTT gồm:

a)

Phân tích tài chính

b)

Kỹ thuật điều tra hệ thống và thử nghiệm chi tiết về kiểm soát

c)

Thử nghiệm chi tiết số dư

d)

Soát xét BCTC

68.

Mục tiêu chính của kỹ thuật điều tra hệ thống là:

a)

Thu thập số liệu tài chính

b)

Đánh giá lại RRKS

c)

Đánh giá hiệu quả kế toán

d)

Đánh giá lãi lỗ

69.

Mức thỏa mãn về kiểm soát có quan hệ như thế nào với RRKS?

a)

Tương quan thuận

b)

Tương quan nghịch

c)

Không liên quan

d)

Ngẫu nhiên

70.

PPKTTT KHÔNG thể áp dụng riêng vì:

a)

Không đủ nhân sự

b)

Không có mẫu kiểm toán

c)

Luôn phải kết hợp với PPKTCB

d)

Không đủ thời gian kiểm toán

71.

Khi HTKSNB không có hiệu lực, KTV sẽ:

a)

Không thực hiện kiểm toán

b)

Mở rộng PPKTCB

c)

Mở rộng PPKTTT

d)

Không áp dụng bất kỳ phương pháp nào

72.

Kỹ thuật chọn mẫu dựa vào lý thuyết xác suất là:

a)

Mẫu phi thống kê

b)

Mẫu thống kê

c)

Mẫu phân nhóm

d)

Mẫu xét đoán

73.

Rủi ro ngoài lấy mẫu có thể do:

a)

KTV áp dụng thủ tục kiểm toán không thích hợp

b)

Mẫu quá nhỏ

c)

Do tổng thể nhỏ

d)

Số dư TK quá ít

74.

Sai phạm có thể bỏ qua là:

a)

Sai phạm nghiêm trọng

b)

Sai phạm dưới mức trọng yếu

c)

Sai phạm lớn

d)

Sai phạm mang tính hệ thống

75.

Kỹ thuật phân tổ dùng để:

a)

Tăng số lượng mẫu

b)

Giảm tính biến động giữa các phần tử

c)

Làm tăng RRKS

d)

Giảm độ đại diện mẫu

76.

Mẫu đại diện là:

a)

Mẫu chọn bất kỳ

b)

Mẫu có đặc điểm giống tổng thể

c)

Mẫu chọn theo số ngẫu nhiên

d)

Mẫu chọn theo xét đoán

77.

Mẫu phi thống kê là mẫu:

a)

Không cho phép định lượng RR lấy mẫu

b)

Có sử dụng phần mềm

c)

Định lượng RR lấy mẫu

d)

Không cần thiết kế

78.

Trong phân tích tỷ suất, KTV thường dùng:

a)

Tỷ suất cấu trúc tài chính

b)

Tỷ suất tăng trưởng GDP

c)

Tỷ suất chi phí sản xuất

d)

Tỷ suất lợi nhuận kế toán

79.

Hệ thống thứ bậc BCKT có độ tin cậy thấp nhất là:

a)

Thử nghiệm chi tiết NV và số dư TK

b)

Phân tích tổng quát

c)

Thử nghiệm kiểm soát xử lý

d)

Điều tra hệ thống

80.

Khi tổng thể có quy mô lớn, kỹ thuật phân tổ giúp:

a)

Tăng chi phí kiểm toán

b)

Tăng thời gian kiểm toán

c)

Giảm cỡ mẫu cần chọn

d)

Tăng rủi ro kiểm soát

81.

Phương pháp chọn mẫu xác suất có đặc điểm:

a)

Chọn theo ý chí BGĐ

b)

Không sử dụng lý thuyết xác suất

c)

Mẫu chọn ngẫu nhiên và có đánh giá rủi ro

d)

Không cần công thức tính

82.

Mục tiêu của tổ chức công tác kiểm toán là:

a)

Đảm bảo tính khách quan của cuộc kiểm toán

b)

Đảm bảo hiệu quả và chất lượng kiểm toán

c)

Đảm bảo thu phí kiểm toán

d)

Đảm bảo tuân thủ yêu cầu của khách hàng

83.

Yêu cầu đối với kiểm toán viên khi tham gia tổ chức công tác kiểm toán là:

a)

Phải có chứng chỉ hành nghề kiểm toán

b)

Phải trung thực, khách quan, tuân thủ chuẩn mực

c)

Phải có trên 10 năm kinh nghiệm kiểm toán

d)

Phải có bằng Thạc sĩ Tài chính

84.

Nội dung tổ chức công tác kiểm toán KHÔNG bao gồm:

a)

Tổ chức bộ máy kiểm toán

b)

Xây dựng quy trình kiểm toán

c)

Phát hành cổ phiếu kiểm toán

d)

Kiểm soát chất lượng kiểm toán

85.

Một trong các nguyên tắc tổ chức công tác kiểm toán là:

a)

Phải phù hợp với luật pháp Việt Nam

b)

Tập trung theo yêu cầu của khách hàng

c)

Tự do, linh hoạt theo ý KTV

d)

Phải theo tiêu chuẩn của doanh nghiệp được kiểm toán

86.

Tổ chức công tác kiểm toán phải dựa trên:

a)

Sở thích của KTV

b)

Khả năng tài chính của khách hàng

c)

Yêu cầu của chuẩn mực và pháp luật

d)

Mong muốn của cổ đông

87.

Bộ phận nào chịu trách nhiệm chính về chất lượng của cuộc kiểm toán?

a)

Ban kiểm soát nội bộ của khách hàng

b)

Tổ kiểm toán

c)

Người phụ trách cuộc kiểm toán (chủ nhiệm kiểm toán)

d)

Giám đốc doanh nghiệp

88.

Hồ sơ kiểm toán cần được lưu giữ ít nhất bao lâu?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

89.

Để tổ chức công tác kiểm toán hiệu quả, cần chú trọng yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian nghỉ của KTV

b)

Bồi dưỡng năng lực cho KTV

c)

Lợi nhuận kiểm toán

d)

Ý kiến của khách hàng

90.

Nội dung kiểm soát chất lượng kiểm toán KHÔNG bao gồm:

a)

Xây dựng tiêu chuẩn KSCL

b)

Tổ chức kiểm tra chất lượng

c)

Tổ chức ký hợp đồng kiểm toán

d)

Xác định nội dung KSCL

91.

Đơn vị nào có trách nhiệm ban hành chuẩn mực kiểm toán?

a)

Tổ chức kiểm toán

b)

Quốc hội

c)

Bộ Tài chính

d)

Hội kiểm toán viên Việt Nam

92.

Tổ chức công tác kiểm toán phải đảm bảo:

a)

Quy trình kiểm toán phù hợp

b)

Lợi nhuận cao nhất

c)

Đáp ứng tất cả các yêu cầu của khách hàng

d)

Đảm bảo chi phí thấp nhất

93.

Khi tổ chức lập báo cáo kiểm toán, KTV cần:

a)

Đưa ra kết luận khách quan, trung thực

b)

Làm theo ý kiến Ban giám đốc

c)

Đảm bảo thông tin có lợi cho khách hàng

d)

Tăng doanh thu cho công ty kiểm toán

94.

Mục tiêu cuối cùng của tổ chức kiểm toán là:

a)

Phát hành báo cáo kiểm toán chất lượng

b)

Tạo ra lợi nhuận cao

c)

Tăng cường khách hàng mới

d)

Giảm thiểu rủi ro kinh doanh

95.

Hồ sơ kiểm toán gồm:

a)

Các tài liệu nội bộ của doanh nghiệp

b)

Các bằng chứng kiểm toán đã thu thập được

c)

Kết luận tài chính của khách hàng

d)

Sổ kế toán của doanh nghiệp

96.

Một công ty kiểm toán khi tổ chức công tác kiểm toán đã không xây dựng quy trình kiểm toán phù hợp với loại hình doanh nghiệp được kiểm toán, dẫn đến nhiều khoản mục bị bỏ sót. Đây là vi phạm nội dung nào?

a)

Không xây dựng chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp

b)

Không lập báo cáo kiểm toán đúng thời hạn

c)

Không xây dựng quy trình kiểm toán phù hợp

d)

Không lập hồ sơ lưu trữ kiểm toán

97.

Phương pháp kiểm toán phù hợp phải:

a)

Tùy ý lựa chọn của khách hàng

b)

Được thiết kế khoa học, phù hợp mục tiêu

c)

Giống các công ty khác

d)

Phải theo yêu cầu của đối tác

98.

Ai chịu trách nhiệm lập hồ sơ kiểm toán?

a)

Khách hàng

b)

KTV và tổ chức kiểm toán

c)

Cục thuế

d)

Ban giám đốc khách hàng

99.

Hồ sơ kiểm toán cần đảm bảo:

a)

Đầy đủ, trung thực, rõ ràng

b)

Theo mẫu của Bộ Công thương

c)

Theo yêu cầu Ban quản lý dự án

d)

Đảm bảo có đóng dấu công chứng

100.

Mục tiêu của việc kiểm soát chất lượng kiểm toán là:

a)

Giảm chi phí kiểm toán

b)

Đảm bảo chất lượng cuộc kiểm toán

c)

Đạt doanh thu kiểm toán

d)

Tăng lợi nhuận kiểm toán viên

101.

Khi lập quy trình kiểm toán phù hợp cần:

a)

Phù hợp với loại hình và mục tiêu kiểm toán

b)

Phù hợp với tình hình khách hàng

c)

Theo yêu cầu cổ đông

d)

Tự do sáng tạo của KTV

102.

Kiểm toán trong điều kiện áp dụng CNTT cần chú ý:

a)

Công nghệ và phần mềm được sử dụng

b)

Thời gian nộp thuế của khách hàng

c)

Số lượng nhân viên kiểm toán

d)

Ngân sách marketing của khách hàng

103.

Một nhóm kiểm toán viên không tuân thủ đầy đủ yêu cầu về lưu trữ hồ sơ kiểm toán, làm mất tài liệu kiểm toán sau khi phát hành báo cáo. Điều này sẽ:

a)

Không ảnh hưởng gì vì báo cáo đã phát hành

b)

Làm giảm uy tín và giá trị pháp lý của báo cáo kiểm toán

c)

Không liên quan vì lưu trữ do khách hàng chịu trách nhiệm

d)

Chỉ ảnh hưởng đến chất lượng đào tạo nhân sự nội bộ

104.

Trong một cuộc kiểm toán, kiểm toán viên đã để nội dung báo cáo chịu sự chi phối từ Ban giám đốc khách hàng. Vi phạm nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tính đúng hạn của báo cáo kiểm toán

b)

Tính đầy đủ của hồ sơ kiểm toán

c)

Tính độc lập và khách quan trong kiểm toán

d)

Tính thống nhất của hồ sơ lưu trữ

105.

Một nhóm kiểm toán viên không đủ năng lực chuyên môn khi kiểm toán doanh nghiệp có rủi ro cao. Điều này vi phạm yêu cầu nào?

a)

Tổ chức nhân sự hợp lý và đủ năng lực

b)

Quy trình lập báo cáo kiểm toán

c)

Sử dụng công nghệ thông tin

d)

Nội dung báo cáo kiểm toán

106.

Trong một cuộc kiểm toán cho doanh nghiệp ứng dụng công nghệ thông tin, công ty kiểm toán không có kế hoạch, quy trình kiểm toán phù hợp, dẫn đến bỏ sót rủi ro. Nguyên nhân chủ yếu do:

a)

Thiếu năng lực tổ chức lưu trữ hồ sơ kiểm toán

b)

Thiếu năng lực kiểm toán trong môi trường công nghệ thông tin

c)

Thiếu năng lực lập báo cáo kiểm toán

d)

Không kiểm soát chất lượng kiểm toán