wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về tiền tệ

Total questions: 105

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Tiền tệ là một …, đóng vai trò vật ngang giá chung để đo lường và biểu hiện giá trị của tất cả hàng hoá khác, thanh toán và tích luỹ giá trị của mọi tổ chức, mọi cá nhân trong xã hội?

a)

phương tiện

b)

sản phẩm

c)

công cụ trao đổi

d)

hàng hóa đặc biệt

2.

Yếu tố nào không đúng trong tư tưởng chủ đạo của hệ thống Bretton Woods (1946 - 1971)?

a)

Ổn định tỷ giá.

b)

Bảo đảm khả năng thanh toán của đồng tiền dự trữ.

c)

Thúc đẩy tự do kinh tế toàn cầu.

d)

Tăng khả năng cạnh tranh.

3.

Tiền tệ tham gia vào thanh toán quốc tế đầu tiên là gì?

a)

Tiền bằng bạc

b)

Tiền bằng giấy

c)

Tiền đúc kim loại bằng vàng

d)

Tiền bằng vàng

4.

Đồng EURO ra đời vào thời gian nào?

a)

02/05/1997

b)

02/05/1998

c)

12/05/1999

d)

12/05/2000

5.

Đâu không phải hình thái của tiền tệ?

a)

Kim tệ

b)

Hóa tệ

c)

Bút tệ

d)

Tín tệ

6.

Nhận định nào không đúng về lạm phát?

a)

Đồng tiền bị mất giá và giá cả hàng hoá tăng lên 10% một năm.

b)

Hiện tượng khủng hoảng tiền tệ trên toàn thế giới làm cho giá cả tăng lên.

c)

Nền kinh tế tăng lên trong một thời gian nhất định tại tất cả các mặt hàng.

d)

Tình trạng mức giá chung của toàn bộ nền kinh tế giảm xuống trong một thời gian nhất định.

7.

Chỉ số giá cả tăng dưới 111% năm thì làm phát ở mức nào?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu l

8.

Chỉ số giá cả tăng dưới 111% năm thì làm phát ở mức nào?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát thấp.

9.

Ngoại hối có đặc điểm gì?

a)

Được chi trả trực tiếp hoặc qua đồng tiền thứ ba trong thanh toán quốc tế.

b)

Là ngoại tệ và các phương tiện có giá trị dùng chi trả trong thanh toán quốc tế.

c)

Bao gồm tiền giấy, tiền kim loại, tiền tín dụng.

d)

Có phạm vi hẹp, không thông dụng trong thanh toán.

10.

Tiêu chuẩn quốc tế ISO nào quy định về mã của tất cả các đơn vị tiền tệ?

a)

ISO 14001.

b)

ISO 4217.

c)

ISO 17025.

d)

ISO 9001.

11.

Hiện tượng nào phản ánh giá trị đối ngoại của đơn vị tiền tệ quốc gia bị suy giảm (nói cách khác là mất giá so với ngoại tệ) một cách nghiệm trọng và nhanh chóng.

a)

Tăng trưởng cung tiền.

b)

Dự trữ ngoại hối.

c)

Khủng hoảng tiền tệ.

d)

Tăng trưởng tín dụng.

12.

Lạm phát phi mã là gì?

a)

Khi giá cả hàng hóa tăng từ 10% -100% một năm.

b)

Khi giá cả hàng hóa tăng từ 8% -9% một năm.

c)

Khi giá cả hàng hóa tăng từ 6% -7% một năm.

d)

Khi giá cả hàng hóa tăng từ 5% -6% một năm.

13.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái?

a)

Tốc độ lạm phát.

b)

Mối quan hệ cung - cầu về ngoại hối.

c)

Mức chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia.

d)

Tốc độ phát triển.

14.

Tỷ giá chính thức là gì?

a)

Là tỷ giá do quan hệ cung cầu về ngoại hối trên thị trường quyết định.

b)

Là tỷ giá do Nhà nước công bố.

c)

Là tỷ giá hình thành tự phát trên thị trường.

d)

Là tỷ giá không biến động.

15.

Tỷ giá ưu đãi không được áp dụng đối với trường hợp nào?

a)

Nhập khẩu vốn.

b)

Khách du lịch quốc tế đến.

c)

Gửi tiền vào thẻ ngân hàng.

d)

Gửi tiền ra nước ngoài.

16.

Trong thanh toán quốc tế, Telegraphic Transfer là gì?

a)

Tỷ giá điện hối.

b)

Tỷ giá thư hối.

c)

Tỷ giá séc.

d)

Tỷ giá chuyển khoản.

17.

Trong thanh toán quốc tế, Telegraphic Transfer là gì?

a)

Tỷ giá điện hối.

b)

Tỷ giá thư hối.

c)

Tỷ giá séc.

d)

Tỷ giá chuyển khoản.

18.

Tỷ giá mua, bán ngoại hối nào chuyển trả ngoại hối bằng tiền mặt?

a)

Tỷ giá hối phiếu trả ngay.

b)

Tỷ giá chuyển khoản.

c)

Tỷ giá tiền mặt.

d)

Tỷ giá séc.

19.

Tỷ giá giao dịch ngoại hối nào thực hiện chậm nhất trong hai ngày làm việc?

a)

Tỷ giá mở cửa.

b)

Tỷ giá giao nhận ngay.

c)

Tỷ giá giao nhận có kỳ hạn.

d)

Tỷ giá đóng cửa.

20.

Trong thanh toán quốc tế, ASKn là gì?

a)

Tỷ giá séc.

b)

Tỷ giá bán.

c)

Tỷ giá mua.

d)

Tỷ giá tiền mặt.

21.

Trong thanh toán quốc tế, BIDn là gì?

a)

Tỷ giá séc

b)

Tỷ giá bán.

c)

Tỷ giá mua

d)

Tỷ giá tiền mặt.

22.

Cơ chế nào không đúng về tỷ giá hối đoái?

a)

Cơ chế "thắt chặt toàn bộ"

b)

Cơ chế "thả nổi toàn bộ"

c)

Cơ chế cân bằng

d)

Cơ chế mở rộng

23.

Ngân hàng trung ương dùng chính sách nào để thay đổi tỷ suất chiết khấu?

a)

Chiết khấu.

b)

Hối đoái.

c)

Điều chỉnh giá trị.

d)

Lập quỹ dự trữ bình ổn hối đoái.

24.

Quotation là gì?

a)

Yết tỷ giá.

b)

Yết giá trực tiếp.

c)

Yết giá gián tiếp.

d)

Yết tỷ giá giữa hai đồng tiền.

25.

Chênh lệch giữa tỷ giá ASKn và tỷ giá BIDn là gì?

a)

Doanh thu

b)

Chi phí

c)

Lợi nhuận bao gồm cả thuế

d)

Lợi nhuận chưa nộp thuế

26.

Các đồng tiền EUR, USD, GBP dùng phương pháp yết giá nào?

a)

Yết giá gián tiếp.

b)

Yết giá trực tiếp.

c)

Yết giá hai chiều.

d)

Yết giá đơn phương.

27.

USD/VND = 22.930/23.140 nghĩa là gì?

a)

Giá 1 VND ngân hàng mua vào là 22.140 VND và được bán ra là 23.930VND.

b)

Giá 1 USD ngân hàng bán ra là 22.140 VND và được mua vào là 23.930VND.

c)

Giá 1 USD ngân hàng mua vào là 22.930 VND và được bán ra là 23.140VND.

d)

Giá 1 USD ngân hàng mua vào là 22.930 VND và được thanh toán cho khách Quốc tế là 23.140VND.

28.

Tại Singapore, ngày X ngân hàng công bố tỷ giá (tiền mặt) như sau: USD/HKD = 7,7625/7,7630 USD/SGD = 1,3449/1,3454 Xác định tỷ

4 lines
29.

Tại Singapore, ngày X ngân hàng công bố tỷ giá (tiền mặt) như sau: USD/HKD = 7,7625/7,7630 USD/SGD = 1,3449/1,3454 Xác định tỷ giá HKD/SGD?

a)

ASKk = 0,1718; BIDk = 0,1731

b)

ASKk = 0,1722; BIDk = 0,1734

c)

ASKk = 0,1730; BIDk = 0,1733

d)

ASKk = 0,1732; BIDk = 0,1733

30.

Tại Hà Nội, ngày X ngân hàng công bố tỷ giá (tiền mặt) như sau: GBP/VND = 31.438/32.751 USD/VND = 22.930/23.140 Xác định tỷ giá GBP/USD?

a)

ASKk = 1,3574; BIDk = 1,4153

b)

ASKk = 1,3562; BIDk = 1,3710

c)

ASKk = 1,3586; BIDk = 1,4283

d)

ASKk = 1,3559; BIDk = 1,3586

31.

Tại Hồng Kông, ngày X ngân hàng công bố tỷ giá (tiền mặt) như sau: EUR/USD = 1,1933/1,1973 USD/HKD = 7,7625/7,7630 Xác định tỷ giá EUR/HKD?

a)

ASKk = 9,2630; BIDk = 9,2946

b)

ASKk = 9,2256; BIDk = 9,2630

c)

ASKk = 9,2156; BIDk = 9,2635

d)

ASKk = 9,2346; BIDk = 9,2940

32.

Tại Canada, ngày X ngân hàng công bố tỷ giá (tiền mặt) như sau: USD/VND =1,1933/1,1973 AUD/USD = 7,7625/7,7630 Xác định tỷ giá AUD/VND?

a)

ASKk= 1,2803; BIDk= 1,2947

b)

ASKk= 0,1079; BIDk= 0,1076

c)

ASKk= 1,0795; BIDk= 1,0765

d)

ASKk= 0,1078; BIDk= 0,1075

33.

EUR/VND = 35.765/35.564 nghĩa là gì?

a)

Giá 1 EUR ngân hàng mua vào là 35.564VND và được bán ra là 35.765VND.

b)

Giá 1 EUR ngân hàng bán ra là 35.564VND và được mua vào là 35.765VND.

c)

Giá 1 EUR ngân hàng mua vào là 35.765VND và được bán ra là 35.564VND.

d)

Giá 1 EUR ngân hàng mua vào là 35.765VND và được thanh toán cho khách Quốc tế là 35.564VND.

34.

CAD/IDR = 1.5793/1.9374 nghĩa là gì?

a)

Giá 1 CAD ngân hàng mua vào là 1.9374 IDR và được bán ra là 1.5793IDR.

b)

Giá 1 IDR ngân hàng bán ra là 1.9374 CAD và được mua vào là 1.5793CAD.

c)

Giá 1 CAD ngân hàng mua vào là 1.5793IDR và được bán ra là 1.9374 IDR.

d)

Giá 1 CAD ngân hàng mua vào là 1.5793IDR và được thanh toán cho khách Quốc tế là 1.9374 IDR

35.

Chính sách nào không áp dụng điều chỉnh tỷ giá hối đoái?

a)

Chính sách hối đoái.

b)

Chính s

36.

Chính sách nào không áp dụng điều chỉnh tỷ giá hối đoái?

a)

Chính sách hối đoái.

b)

Chính sách điều chỉnh giá của tiền tệ.

c)

Chính sách chiết khấu.

d)

Chính sách mở cửa ngoại giao.

37.

Devaluation là gì?

a)

Phá giá tiền tệ

b)

Nâng giá tiền tệ

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Lạm phát

38.

Tỷ giá tự do là gì?

a)

Tỷ giá do quan hệ cung cầu trên thị trường quyết định.

b)

Tỷ giá do nhà nước công bố.

c)

Tỷ giá được hình thành và tự phát triển trên thị trường và nhà nước không can thiệp.

d)

Tỷ giá không biến động trong phạm vi x% nào đó.

39.

Tỷ giá cố định là gì?

a)

Tỷ giá do quan hệ cung cầu trên thị trường quyết định.

b)

Tỷ giá do nhà nước công bố.

c)

Tỷ giá được hình thành và tự phát triển trên thị trường và nhà nước không can thiệp.

d)

Tỷ giá không biến động trong phạm vi x% nào đó.

40.

USD/VND = 23.7594/23.9764 nghĩa là gì?

a)

Giá 1 USD ngân hàng mua vào là 23.9764 VND và được bán ra là 23.7594 VND.

b)

Giá 1 VND ngân hàng bán ra là 23.9764 EUR và được mua vào là 23.9764 EUR.

c)

Giá 1 USD ngân hàng mua vào là 23.7594 VND và được bán ra là 1.9374 VND.

d)

Giá 1 USD ngân hàng mua vào là 23.7594 VND và được thanh toán cho khách Quốc tế là 23.9764 VND

41.

Đâu là các ngoại tệ mạnh dùng trong thanh toán quốc tế?

a)

USD, EUR, HKG

b)

EUR, GBP, VND

c)

GBP, USD, HKG

d)

USD, EUR, GBP

42.

Đâu không là yếu tố để xác định thanh toán trong các hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

Giá trị của đồng tiền.

b)

Vị trí của đồng tiền.

c)

Tập quán sử dụng đồng tiền.

d)

Ngoại tệ.

43.

Công cụ thanh toán nào không được khách du lịch sử dụng?

a)

Tiền mặt

b)

Séc

c)

Thẻ tín dụng

d)

UNC

44.

Trong thanh toán quốc tế, Remittance là gì?

a)

Phương thức chuyển tiền.

b)

Phương thức ghi số.

c)

Phương thức nhờ thu.

d)

Phương thức tín dụng chứng từ.

45.

Trong thanh toán quốc tế, Remittance là gì?

a)

Phương thức chuyển tiền.

b)

Phương thức ghi số.

c)

Phương thức nhờ thu.

d)

Phương thức tín dụng chứng từ.

46.

Trong thanh toán quốc tế, Documentary cradit là gì?

a)

Phương thức ghi số.

b)

Phương thức chuyển tiền.

c)

Phương thức tín dụng chứng từ.

d)

Phương thức nhờ thu.

47.

Trong thanh toán quốc tế, Cash Settlement là gì?

a)

Thanh toán bằng sec.

b)

Thanh toán bằng thẻ tín dụng.

c)

Thanh toán bằng.

d)

Thanh toán bằng tiền mặt.

48.

Phương thức thanh toán nào mà người trả tiền lập lệnh thanh toán để yêu cầu ngân hàng (mở tài khoản) trích ra một số tiền trong tài khoản của mình để trả cho người thụ hưởng?

a)

Hối phiếu.

b)

UNC.

c)

Séc.

d)

Thư tín dụng.

49.

Loại séc nào trả tiền cho người nắm giữ tờ séc?

a)

Séc đích danh.

b)

Séc vô danh.

c)

Séc theo lệnh.

d)

Séc gạch chéo.

50.

Loại séc nào trả tiền cho cá nhân có tên ghi trên séc?

a)

Séc đích danh.

b)

Séc vô danh.

c)

Séc theo lệnh.

d)

Séc gạch chéo.

51.

Đâu không phải nội dung của thanh toán tiền mặt?

a)

Sử dụng tiền vàng để thanh toán.

b)

Xuất hiện vai trò của người mua và người bán.

c)

Tiến hành dựa trên cơ sở các hoá đơn chứng từ.

d)

Quan hệ thanh toán được tiến hành một cách trực tiếp.

52.

Kỳ hạn trả tiền của hối phiếu sau bao nhiêu ngày nhận?

a)

30 ngày.

b)

40 ngày.

c)

20 ngày.

d)

15 ngày.

53.

Thanh toán tiền mặt thực hiện qua bao nhiêu bước?

a)

3 bước.

b)

4 bước.

c)

5 bước.

d)

6 bước.

54.

Hối phiếu trơn không dùng để làm gì?

a)

Trả tiền các hóa đơn tài chính của doanh nghiệp.

b)

Đòi tiền mua hàng của những thương nhân nhập khẩu.

c)

Thu tiền cước phí vận tải, hoa hồng.

d)

Thu tiền cước phí bảo hiểm.

55.

Trường hợp khách sử dụng USD để thanh toán thì nhân viên lễ tân phải thực hiện công việc gì?

a)

Không thực hiện thanh toán.

b)

Bảo khách đổi tiền VND rồi quy lại thanh toán.

c)

Quy đổi USD sang VND.

d)

Giới thiệu khách đến khách sạn khác có dung ngoại tệ.

56.

Công việc gì?

a)

Không thực hiện thanh toán.

b)

Bảo khách đổi tiền VND rồi quy lại thanh toán.

c)

Quy đổi USD sang VND.

d)

Giới thiệu khách đến khách sạn khác có dung ngoại tệ.

57.

Điều kiện để được sử dụng Séc là:

a)

Có quyền sử dụng sổ séc.

b)

Đăng ký thẻ tại ngân hàng.

c)

Có tài khoản ghi nợ tại ngân hàng.

d)

Trên tài khoản có đủ số dư có.

58.

Loại séc nào chi trả theo lệnh của người hưởng lợi được ghi rõ trên tờ séc?

a)

Séc đích danh.

b)

Séc để trống.

c)

Séc theo lệnh.

d)

Séc gạch chéo.

59.

Séc chuyển khoản căn cứ vào người hưởng lợi còn gọi là?

a)

Séc để trống

b)

Séc đích danh

c)

Séc tiền mặt

d)

Séc theo lệnh

60.

Cơ chế khách du lịch sử dụng séc du lịch khi cần thanh toán là gì?

a)

Phải ký hợp đồng mua séc du lịch, ký tên trên mỗi tờ sec du lịch.

b)

Phải trả bằng tiền mặt, ký tên trên mỗi tờ sec du lịch.

c)

Ký tên trên mỗi tờ sec du lịch, phải trả bằng tiền mặt.

d)

Phải ký hợp đồng mua séc du lịch, phải trả bằng tiền mặt, ký tên trên mỗi tờ séc du lịch.

61.

Mạng thẻ thanh toán nào nổi bật trên thế giới?

a)

VISA

b)

VCB

c)

JCB

d)

AMEX

62.

Creadit card là gì?

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ JCB

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ AMEX

63.

Voucher là gì?

a)

Séc du lịch

b)

Phiếu du lịch

c)

Hợp đồng du lịch

d)

Phiếu thu

64.

Ở Việt Nam, thời hạn hiệu lực của Séc là:

a)

12 ngày

b)

13 ngày

c)

14 ngày

d)

15 ngày

65.

Theo quốc tế, thời hạn hiệu lực của Séc là:

a)

100 ngày

b)

110 ngày

c)

120 ngày

d)

125 ngày

66.

"Lệnh chi tiền do chủ tài khoản lập trên mẫu in sẵn để yêu cầu ngân hàng trích một số tiền nhất định từ tài khoản của mình để trả cho người thụ hưởng" là hình thức thanh toán nào?

a)

Ủy nhiệm thu.

b)

Ủy nhiệm chi.

c)

Thanh toán bằng thư tín dụng.

d)

Thanh toán bằng LC.

67.

"Chứng từ do công ty lữ hành phát hành chứng minh việc đã thanh toán trước của khách du lịch cho một số dịch vụ du lịch" được gọi là gì?

a)

Voucher

b)

Thẻ

c)

Sec du lịch

d)

LC

68.

Nội dung của thanh toán tiền

4 lines
69.

"g ty lữ hành phát hành chứng minh việc đã thanh toán trước của khách du lịch cho một số dịch vụ du lịch" được gọi là gì?

a)

Voucher

b)

Thẻ

c)

Sec du lịch

d)

LC

70.

Nội dung của thanh toán tiền mặt bao gồm quan hệ thanh toán được tiến hành một cách …., xuất hiện vai trò của người mua và người bán dựa trên cơ sở các hóa đơn chứng từ.

a)

trực tiếp

b)

gián tiếp

c)

chủ động

d)

bị động

71.

Ưu điểm của thanh toán bằng tiền mặt là:

a)

Chi phí để tổ chức sự vận động của tiền tệ rất tốn kém.

b)

Làm một lượng tiền lớn tồn tại trong dân không được vận động vào quá trình huy động vốn và đầu tư.

c)

Nhà nước khó giám sát các hoạt động tài chính của DN, cá nhân trong xã hội.

d)

Biện pháp chống lại rủi ro vỡ nợ.

72.

"Acceptor" là ai trong giao dịch hối phiếu?

a)

Người ký phát.

b)

Người thụ hưởng.

c)

Người chuyển nhượng.

d)

Người chấp nhận.

73.

Traveller's cheque là gì?

a)

Séc du lịch.

b)

Hối phiếu.

c)

Phiếu thu du lịch.

d)

Phiếu ủy nhiệm chi.

74.

Đâu là đồng tiền mạnh trên thế giới?

a)

EUR.

b)

IDR.

c)

HKD.

d)

VND.

75.

Cơ chế sử dụng Séc du lịch đối với khách du lịch là gì?

a)

Phải trả bằng tiền mặt.

b)

Phải trả bằng thẻ tín dụng.

c)

Phải trả bằng hối phiếu

d)

Phải trả bằng voucher.

76.

"Drawee" là ai?

a)

Người ký phát.

b)

Người thụ hưởng.

c)

Người bị ký phát.

d)

Người chuyển nhượng.

77.

"Bill of exchange" là gì?

a)

Séc du lịch.

b)

Hối phiếu.

c)

Phiếu thu du lịch.

d)

Phiếu ủy nhiệm chi.

78.

Cách viết đúng số tiền "36,759USD" trong hối phiếu?

a)

US dollars thirty six thousand seventy hundred and fifty nine.

b)

Thirty six thousand seventy hundred and fifty nine US dollars.

c)

$ thirty six thousand seventy hundred and fifty nine.

d)

USD thirty six thousand seventy hundred and fifty nine.

79.

Chứng từ do người bán lập, ghi nhận thông tin hàng hoá, cung ứng dịch vụ theo quy định của pháp luật là:

a)

Phiếu chi

b)

Phiếu thu

80.

Chứng từ do người bán lập, ghi nhận thông tin hàng hoá, cung ứng dịch vụ theo quy định của pháp luật là:

a)

Phiếu chi

b)

Phiếu thu

c)

Hóa đơn

d)

Phiếu quy đổi ngoại tệ

81.

Doanh nghiệp sử dụng chứng từ thanh toán nào để quản lý các loại tiền mặt có tại doanh nghiệp?

a)

Phiếu chi

b)

Phiếu thu

c)

Bảng kê tiền mặt

d)

Hóa đơn

82.

Các thủ tục thanh toán cho khách gồm:

a)

Hợp đồng, thời gian thanh toán, thông tin khách hàng.

b)

Phiếu thu, các khoản thu chi của khách, thông tin khách hàng.

c)

Hồ sơ thanh toán, hợp đồng, chứng từ.

d)

Thời gian thanh toán, các khoản thu chi của khách, hồ sơ thanh toán.

83.

Loại chứng từ nào cung ứng dịch vụ trong nội địa dành cho các tổ chức, cá nhân khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp?

a)

Chứng từ thu phí dịch vụ ngân hàng.

b)

Hóa đơn xuất khẩu.

c)

Hóa đơn bán hàng.

d)

Chứng từ thu cước phí vận tải.

84.

Hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ trong nội địa dành cho các tổ chức, cá nhân khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ là?

a)

Hóa đơn GTGT

b)

c)

Phiếu chi

d)

Phiếu thu

85.

Loại chứng từ nào dùng trong hoạt động kinh doanh xuất khẩu hàng hoá, cung ứng dịch vụ ra nước ngoài?

a)

Hóa đơn xuất khẩu.

b)

Phiếu thu tiền bảo hiểm.

c)

Hóa đơn bán hàng.

d)

Chứng từ thu cước phí vận tải quốc tế.

86.

Loại chứng từ nào được lập để xác định số lượng, tỷ giá các loại ngoại tệ cần quy đổi sang tiền Việt Nam?

a)

Phiếu thu tiền bảo hiểm.

b)

Chứng từ thu phí dịch vụ ngân hàng.

c)

Phiếu quy đổi ngoại tệ.

d)

Chứng từ thu cước phí vận tải.

87.

Loại phiếu nào bắt buộc phải được kế toán trưởng, thủ trưởng đơn vị xem xét và ký duyệt trước khi xuất quỹ?

a)

Phiếu thu

b)

Tem

c)

d)

Phiếu chi

88.

Clean Bill of Lading là gì?

a)

B/L hoàn hảo.

b)

B/L không hoàn hảo.

c)

B/L xuất trình.

d)

B/L chở suốt.

89.

Packing List là gì?

a)

Phiếu đóng gói.

b)

Bảo hiểm đơn.

c)

Tờ khai

90.

Clean Bill of Lading là gì?

a)

B/L hoàn hảo.

b)

B/L không hoàn hảo.

c)

B/L xuất trình.

d)

B/L chở suốt.

91.

Packing List là gì?

a)

Phiếu đóng gói.

b)

Bảo hiểm đơn.

c)

Tờ khai hải quan.

d)

Giấy chứng nhận.

92.

Quy trình xử lý khi khách không đồng ý trả tiền dịch vụ phát sinh trong hóa đơn?

a)

Xin lỗi khách và đề nghị khách kiểm tra lại → Giải trình các chi phí với khách → Đối chiếu các khoản mục → Giải thích cặn kẽ để khách hiểu → Thông cảm với khách và tiếp tục thanh toán.

b)

Xin lỗi khách và đề nghị khách kiểm tra lại →Thông cảm với khách và tiếp tục thanh toán → Giải trình các chi phí với khách → Đối chiếu các khoản mục → Giải thích cặn kẽ để khách hiểu.

c)

Đối chiếu các khoản mục →Xin lỗi khách và đề nghị khách kiểm tra lại → Giải trình các chi phí với khách → Giải thích cặn kẽ để khách hiểu → Thông cảm với khách và tiếp tục thanh toán.

d)

Thông cảm với khách và tiếp tục thanh toán → Xin lỗi khách và đề nghị khách kiểm tra lại → Giải trình các chi phí với khách → Đối chiếu các khoản mục → Giải thích cặn kẽ để khách hiểu.

93.

Quy trình xử lý khi làm thủ tục thanh toán phát hiện ra tiền giả, séc hoặc thẻ tín dụng?

a)

Thông báo cho khách tình hình → Đề nghị khách đổi tiền/séc/thẻ tín dụng bằng phương thức thanh toán khác → Giải thích đặc điểm nhận dạng → Gợi ý tế nhị giúp khách báo với ngân hàng hoặc cơ quan hữu quan khác.

b)

Đề nghị khách đổi tiền/séc/thẻ tín dụng bằng phương thức thanh toán khác →Thông báo cho khách biết tình hình → Giải thích đặc điểm nhận dạng → Gợi ý tế nhị giúp khách báo với ngân hàng hoặc cơ quan hữu quan khác.

c)

Giải thích đặc điểm nhận dạng → Thông báo cho khách biết tình hình → Đề nghị khách đổi tiền/séc/thẻ tín dụng bằng phương thức thanh toán khác → Gợi ý tế nhị giúp khách báo với ngân hàng hoặc cơ quan hữu quan khác.

d)

Thông báo cho khách biết tình hình → Gợi ý tế nhị giúp khách báo với ngân hàng hoặc cơ quan hữu quan khác → Đề nghị khách đổi tiền/séc/thẻ tín dụng bằng phương thức thanh toán khác.

94.

Khách đã đặt cọc check-in nhưng sau đó được công ty của khách thanh toán mọi chi phí, nhân viên lễ tân không thực hiện nghiệp vụ nào?

a)

Nhận lại phiếu đặt cọc của khách và đóng dấu đã hoàn trả số tiền đặt cọc.

b)

Khấu trừ số tiền đặt cọc vào tổng số tiền khách phải thanh toán.

c)

Điều chỉnh số liệu đã nhập vào phần mềm hoặc sổ lưu tiền đặt cọc.

d)

Khấu trừ các khoản ưu đãi cho khách vào tổng số tiền khách phải thanh toán.

95.

Khách lưu trú nhận thanh toán hóa đơn cho khách khác cũng đang lưu trú tại khách sạn, nhân viên lễ tân phải làm gì?

a)

Yêu cầu người thanh toán hộ viết giấy ủy quyền thanh toán và người được thanh toán phải ký vào giấy ủy quyền.

b)

Lập phiếu đặt cọc và yêu cầu người thanh toán hộ và người được thanh toán phải ký vào phiếu đặt cọc.

c)

Xin lỗi khách và thông báo tình hình cho quản lý bộ phận để giải quyết vấn đề phát sinh trên.

d)

Xin lỗi khách, giải thích cho khách biết khách sạn không tiếp nhận hình thức thanh toán hộ hóa đơn.

96.

Quy trình xử lý của nhân viên lễ tân khi khách lưu trú chưa thanh toán hết hóa đơn (trường hợp ban lãnh đạo đồng ý cho khách nợ)?

a)

Lập hồ sơ nợ → Xác định cụ thể thời hạn trả nợ → Yêu cầu khách kí nhận nợ → Chuyển hồ sơ nợ về bộ phận kế toán giải quyết.

b)

Xác định cụ thể thời hạn trả nợ → Lập hồ sơ nợ → Yêu cầu khách kí nhận nợ → Chuyển hồ sơ nợ về bộ phận kế toán giải quyết.

c)

Lập hồ sơ nợ → Chuyển hồ sơ nợ về bộ phận kế toán giải quyết → Xác định cụ thể thời hạn trả nợ → Yêu cầu khách kí nhận nợ.

d)

Lập hồ sơ nợ → Yêu cầu khách kí nhận → Xác định cụ thể thời hạn trả nợ nợ → Chuyển hồ sơ nợ về bộ phận kế toán giải quyết.

97.

Chứng từ thanh toán du lịch thường KHÔNG gồm những thông tin nào?

4 lines
98.

Chứng từ thanh toán du lịch thường KHÔNG gồm những thông tin nào?

a)

Tên khách hàng và người nhận thanh toán.

b)

Số tiền thanh toán và phương thức thanh toán.

c)

Tình trạng hôn nhân và các thành viên gia đình.

d)

Thông tin về điểm đến và thời gian du lịch.

99.

Phiếu chi thường được lưu trữ trong bao lâu?

a)

3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

12 tháng.

d)

9 tháng.

100.

Trong quy trình thanh toán, phiếu chi được sử dụng như một phần của quá trình nào?

a)

Quy trình thu tiền.

b)

Quy trình chi tiền.

c)

Quy trình kiểm soát hàng tồn kho.

d)

Quy trình kiểm tra bảo hiểm.

101.

Khi một khoản tiền được chi ra, người lập phiếu chi thường phải làm gì tiếp theo?

a)

Chuyển khoản tiền vào tài khoản người nhận.

b)

Đóng dấu xác nhận trên phiếu chi.

c)

Chuyển phiếu chi đến bộ phận quản lý tiền mặt để thực hiện thanh toán.

d)

Ghi chép thông tin vào sổ sách kế toán.

102.

Phiếu thu là gì?

a)

Tài liệu chứng từ ghi lại các khoản tiền thu vào.

b)

Tài liệu chứng từ ghi lại các khoản tiền chi ra.

c)

Tài liệu chứng từ ghi lại các khoản tiền chuyển khoản.

d)

Tài liệu chứng từ ghi lại lịch sử giao dịch ngân hàng.

103.

Trong phiếu thu, thông tin nào thường không cần được ghi rõ?

a)

Người thu tiền.

b)

Mục đích thu tiền.

c)

Số tiền thu.

d)

Ngày chi tiền.

104.

Ai là người được hưởng tiền từ hối phiếu?

a)

Người phát hành hối phiếu.

b)

Người nộp tiền cho hối phiếu.

c)

Người được chỉ định trong hối phiếu để nhận tiền.

d)

Người ký kết hợp đồng mua bán.

105.

Trong quy trình thanh toán, hối phiếu thường được sử dụng như một phần của quá trình nào?

a)

Quy trình thu tiền.

b)

Quy trình chi tiền.

c)

Quy trình kiểm soát hàng tồn kho.

d)

Quy trình kiểm tra bảo hiểm.