Worksheets复习5-6
Total questions: 40
Worksheet time: 43mins
Điền vào chỗ trống: 你们
... 好了吗?
哪儿
杯子
准备
一些
我不想去奶茶店, ... 在家做作业吧!
也
还
可不可以
就
Lượng từ của 衣服
把
辆
只
件
晚上我们去饭馆吃饭,....?
怎么
哪儿
什么
怎么样
我不知道这个字是什么...?
写
读
意思
对
“ 鱼” có nghĩa là gì
Cơm
Cá
Thịt bò
Thịt cừu
“ 准备 ” Có nghĩa là?
Kiểm tra
Bên ngoài
Ý nghĩa
Chuẩn bị, định, dự định
“意思” có nghĩa là?
Không được
Rất tuyệt
Nghĩa, ý nghĩa
Kiểm tra
Từ “喝牛奶” có nghĩa là gì?
Uống cà phê
Uống nước
Uống sữa
Uống trà
“ 自行车 ” có nghĩa là?
Xe máy
Xe đạp
Xe buýt
Xe taxi
“羊肉” 有什么意思?
Thịt dê/cừu
Thịt bò
Thịt heo
Thịt gà
Từ nào sau đây có nghĩa là " chơi bóng rổ" ?
打篮球
打乒乓球
踢足球
打羽毛球
电视
电脑
电影
运 动
niú nǎi
牛奶
shǒu biǎo
手表
你还是先回去……!
吗
吧
呢
了
汉语太难学了,很多字我多不知道是什么……。
运动
手表
意思
快乐
Từ vựng: 两 (liǎng). Nghĩa là gì?
Ba
Bốn
Hai
Một
Từ vựng: 长 (cháng). Nghĩa là gì?
Thử, chút ít
Dài, lâu
Trưởng thành
Ngắn, chốc lát
Từ vựng: 已经 (yǐjīng). Nghĩa là gì?
1) Vẫn, còn
2) Chưa
3) Đã, rồi
4) Còn lại
Từ vựng: 生日 (shēngrì). Nghĩa là gì?
Ngày mặt trời mọc
Kỷ niệm
Sinh nhật
Lễ hội
Từ vựng: 快乐 (kuàilè). Nghĩa là gì?
Vui vẻ, hạnh phúc
Phấn khởi, cao hứng
Xúc động, vui mừng
Cô đơn, buồn bã
Từ vựng: 介绍 (jièshào). Nghĩa là gì?
Vui vẻ, hạnh phúc
Nhận, nghe/trả lời (điện thoại)
Giới thiệu
Hỏi
Dịch sang tiếng Việt: 这件衣服颜色还可以,就是有点儿大。
这件不错,-----------买这件吧。
(a)
这两天---------累,不去打球了。
(a)
我觉得听和说还---------。(tàm tạm)
(a)
Dịch sang tiếng Trung: 咖啡喝多了,对身体不好。
Dịch sang tiếng Việt: 咖啡喝多了,对身体不好。
Trả lời câu hỏi : 运动对身体好吗?
Trả lời câu hỏi : 什么对学汉语好?
Trả lời câu hỏi :今年你怎么不去美国旅游?
这个星期--------都吃羊肉,不想吃了。(Ngày nào cũng)
(a)
Điền thêm vào chỗ trống để tạo câu hoàn chỉnh: 因为昨天下雨了,所以---------------------。
Điền thêm vào chỗ trống để tạo câu hoàn chỉnh: 因为最近我太忙了,所以............................。
Điền thêm vào chỗ trống để tạo câu hoàn chỉnh 因为汉语太难了,所以.....................。
