WorksheetsCâu hỏi về Thương mại điện tử
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Theo nghiên cứu của hãng Forester Research, dự đoán tỗng giá trị các giao dịch B2B năm 2004 vào khoảng 150 nghìn tý USD.
Ðúng
Sai
CRM và TQM là hai khái niỆm chứng tỏ các mô hình kinh doanh luôn được phát triễn
Ðúng
Sai
Giá thấp hơn KHÔNG phải là lợi ích của EC đối với người tiêu dùng
Ðúng
Sai
"Cỗng" là một khái niỆm mới chỉ một website tại đó có thễ truy cẬp một số lượng lớn thông tin về nhiều lĩnh vực.
Ðúng
Sai
Thiếu sự tin tưởng của khách hàng chính là một hạn chế hiỆn nay của Thương mại điỆn tử
Ðúng
Sai
Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường
Kết nối người mua và người bán
Tạo điều kiỆn tiến hành giao dịch
Ðảm bảo lợi nhuẬn cho người môi giới
Cung cấp môi trường đễ tiến hành các hoạt động kinh doanh
Chỉ ra trung gian
Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo
HỆ thống máy tính-phần mềm kết nối những người mua (Cần mua) và người bán (Cần bán)
Người bán cung cấp các sản phẫm trên mạng
UPS cung cấp các sản phẫm đến khách hàng
Giảm chi phí tìm kiếm của khách hàng cho phép họ
Tìm kiếm nhiều sản phẫm và giá cả đễ lựa chọn giá tốt nhất
Thực hiỆn các quyết định mua sắm đúng đắn
Tính toán được chi phí của sản phẫm
Thương lượng được giá tốt nhất
Hoạt động nào KHÔNG được sử dụng đễ làm tăng lòng tin về chất lượng
Mau hàng mien phí
Giảm giá
Chính sách trả lại hàng
Bảo hành
Theo chiến lược khác biỆt hoá sản phẫm, định giá căn cứ vào
Chi phí sản xuất
Chi phí của sản phẫm tương tự
Giá trên thị trường
Mức giá khách hàng sẫn sàng chấp nhẬn thanh toán
Chỉ ra yếu tố không thuộc NĂM lực lượng cạnh tranh trong mô hình của Michael Porter
Ðe doạ từ phía các sản phẫm thay thế
Sức ép từ phía các nhà cung cấp
Sức ép từ phía các đối thủ cạnh tranh
Tác động của hỆ thống thông tin thương mại điỆn tử
Tại sao người kinh doanh muốn cá biỆt hoá sản phẫm
Có thễ định giá cao hơn
Giảm chi phí sản xuất
Trong TMÐT yêu cầu phải cá biỆt hoá
Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhẬn sản phẫm cá biỆt hoá
Chỉ ra ví dụ của viỆc tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh
Sử dụng nhân viên bán hàng đễ thương lượng các hợp đồng lớn, phức tạp
Mua vé máy bay trực tiếp từ hãng hàng kh
Chỉ ra ví dụ của viỆc tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh
Sử dụng nhân viên bán hàng đễ thương lượng các hợp đồng lớn, phức tạp
Mua vé máy bay trực tiếp từ hãng hàng không
Mua bản hiễm từ công ty thay vì qua các đại lý
Mua bán chứng khoán qua Internet thay vì sử dụng các môi giới
Chỉ ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống
Thời gian tiến hành
Thời gian kiễm tra
Khả năng kỹ thuẬt của người mua
Yêu cầu hiỆn diỆn thực tế
Chỉ là yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của đấu giá đối với người bán
Nhiều khách hàng
Giải trí
Nhanh chóng thu được tiền
Loại bỏ các trung gian
Chỉ ra các bước trong quá trình mẶc cả trên mạng
Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch
Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, tiếp tục lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch
Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch
Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thương lượng, hoàn thành g.dịch
Chỉ ra hạn chế của đấu giá
Quy mô thị trường
Ða dạng hoá sản phẫm chào bán
Có nguy cơ giả mạo
Bán hàng linh hoạt
Ba chức năng của thị trường là: kết nối người mua và người bán, tạo điều kiỆn thực hiỆn các giao dịch và cơ sở hạ tầng
Ðúng
Sai
Chợ truyền thống khác chợ điỆn tử ở yêu cầu về vị trí địa lý
Ðúng
Sai
Chợ trên mạng có thễ kinh doanh các hàng hoá số hoá de dàng
Ðúng
Sai
Cá biỆt hoá làm giảm khả năng thay thế của sản phẫm
Ðúng
Sai
Chợ trên mạng có thễ kinh doanh các hàng hoá số hoá de dàng
Ðúng
Sai
Cá biỆt hoá làm giảm khả năng thay thế của sản phẫm
Ðúng
Sai
Khi lựa chọn hai sản phẫm giống nhau, giá cả thấp hơn sẽ thu hút được khách hàng
Ðúng
Sai
Trung gian giúp làm giảm các rủi ro trong ký kết hợp đồng trên mạng
Ðúng
Sai
ÐẶt hàng qua mạng có lợi chủ yếu cho người mua mà không phải cho người bán
Ðúng
Sai
Tiền điỆn tử
Thương mại điỆn tử "di động" chỉ các giao dịch thương mại thông qua các thiết bị thông tin không dây như mobile phone, PDA, máy tính xách tay kết nối mạng không dây...
Ðúng
Sai
Bản chất của đấu giá trên mạng và đấu giá truyền thống giống nhau đều là "tạo ra một môi trường cạnh tranh đễ cuối cùng chọn được một mức giá tối ưu"
Ðúng
Sai
Ðấu giá trên mạng
Sự khác biỆt giữa đấu giá kiễu Anh và Mỹ là ở số lượng các mẶt hàng được đưa ra đễ đấu giá
Ðúng
Sai
B2B và B2C có điễm khác nhau cơ bản là khả năng thương lượng giá trong B2B de thực hiỆn hơn trong B2C
Ðúng
Sai
Jeff muốn mua hàng trên mạng nhưng không tin tưởng vào chính sách bảo mẬt thông tin các nhân. Anh ta có thễ sử dụng công cụ nào trên mạng đễ tham khảo?
Shopbot
Trust verification site
Business rating site
Shopping portals
Các site đánh giá độ tin cẬy của các site thương mại điỆn tử khác. Các đánh giá này có độ tin cẬy như thế nào?
Rất cao, các đánh giá đảm bảo độ tin cẬy tuyỆt đối của các site được đánh giá
Trung bình, thông thường mức đánh giá được tham khảo đễ khách hàng quyết định
Thấp, công ty nào cũng được đánh giá là tốt
Thấp, công ty nào bị coi là không đáng tin cẬy thì mới được đánh giá
Một site cung cấp các nội dung mien phí, tuy nhiên trên các banner có những quảng cáo. Công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
Sponsorship Model
Transaction Model
Subscription Model
Advertising-supported Model
Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ tỗng hợp qua mạng
Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet
Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẫm nhất định qua mạng
Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá
Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá
Chỉ ra dịch vụ KHÔNG được các công ty du lịch qua mạng cung cấp
Bán và đẶt vé
Thông tin giới thiỆu
Giảm giá vé máy bay
Máy tính chuyễn đỗi tiền
Các đại lý trên mạng KHÔNG tạo ra thay đỗi nào dưới đây đối với ngành du lịch
Các dịch vụ cá biỆt hoá nhiều hơn
TiỆn lợi hơn
Hiễu biết nhiều về sản phẫm hơn
Chi phí cao hơn do giảm bớt nhiều dịch vụ
Ðe doạ nghiêm trọng nhất đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì ?
Giá thấp hơn
Các đại lý ảo qua mạng
Dịch vụ tự động
Dịch vụ liên tục 24/24
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là động lực trong thị trường lao động qua mạng ?
Quy mô của thị trường lao động
Chi phí
Thời gian tìm kiếm
Tốc độ giao tiếp
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của thị trường lao động qua mạng đối với người lao động ?
Tốc độ giao tiếp
Khả năng tìm kiếm nhiều vị trí hơn
Khả năng đánh giá giá trị của mình trên thị trường lao động
Số người sử dụng Internet còn thấp
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của Internet khi hő trợ các giao dịch về bất động sản
Xem sản phẫm qua mạng, tiết kiỆm thời gian
Sắp xếp các sản phẫm theo thuộc tính đễ đánh giá nhanh hơn
Thông tin chi tiết về sản phẫm
Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tẬn nơi đễ xem
Trong các công ty sau, công ty nào KHÔNG mua bán chứng khoán qua mạng?
Priceline.com
Schwab.com
E-Trade.com
Datek.com
Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home Banking?
In séc mới từ Internet
Thanh toán hoá đơn
Xem thông tin về tài khoản
Chuyễn tiền giữa các tài khoản
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của Online Banking
Thanh toán hoá đơn qua mạng
Truy cẬp mọi lúc
Giao tiếp trực tiếp với nhân viên
Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiỆn
Các nội dung được xuất bản nhưng chỉ có thễ đọc được qua máy vi tính hay các thiết bị cầm tay là ví dụ nào của xuất bản điỆn tử ?
Edu-tainment
E-book
P2P
Distance learning
Một website có 10,000 người xem một ngày nhưng chủ website không thễ biết chính xác những người xem đó giống hay khác nhau. 10,000 lần mở website này được gọi là
Impressions
Unique visitors
Hits
Cookies
Chỉ ra lý do KHÔNG làm quảng cáo trên Internet ngày càng phát triễn
Các quảng cáo được cẬp nhẬt de dàng
Quảng cáo có thễ sử dụng nhiều phương tiỆn khác nhau
Số người dùng Internet đã đạt mức bão hoà
WebTV đã phát triễn đễ người sử dụng Internet có thễ tiếp cẬn
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến
Chưa có tiêu chuẫn chung đễ đánh giá
Khó phân đoạn thị trường
Khó đo lường quy mô thị trường
Khó so sánh các cơ hội quảng cáo
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của quảng cáo bằng "banner" trên mạng
Dan người sử dụng đến website được quảng cáo
Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo
Thay đỗi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu
Chi phí thấp
Công ty A đăng quảng cáo trên hàng loạt các website khác đồng thời bán lại chő đễ quảng cáo trên website của mình. Chiến lược công ty sử dung có tên gọi là gì?
Skyscaper Ad (chiếm cả một cột của trang web đễ quảng cáo)
Banner exchange
Banner swapping
Customized banner
Tại sao e-mail được sử dụng phỗ biến trong quảng cáo điỆn tử
Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
Khách hàng có số lượng message giảm dần
Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng
Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này
Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẫm thảo luẬn về sản phẫm, công dụng, cách sử dụng… trên website của mình . Công ty đang sử dụng hình thức quảng cáo gì?
E-mercial
Chat rooms
Banner
Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyễn tiếp những thông điỆp đến bạn bè, đồng nghiỆp của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì?
Push marketing
Pull marketing
Test marketing
Viral marketing
Các website so sánh cho phép khách hàng
Tìm giá tốt nhất của một sản phẫm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site
Tìm giá tốt nhất của sản phẫm trên Internet
Ðưa ra quyết định tốt nhất đễ mua một sản phẫm
Xác định xem một sản phẫm được đinh giá hợp lý hay không
Công ty ABC cho thuê chő đễ quảng cáo và tính phí trên số lượng người truy cẬp website của khách hàng thông qua banner này. Ðây là mô hình quảng cáo gì ?
Page views
Click-throughs
Hits
Actual purchases
phí trên số lượng người truy cẬp website của khách hàng thông qua banner này. Ðây là mô hình quảng cáo gì ?
Page views
Click-throughs
Hits
Actual purchases
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống
Ðòi hỏi kỹ năng về tin học
Cá biỆt hoá đơn giản
De cẬp nhẬt
Có khả năng so sánh de dàng hơn
Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẫm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẫm cho Cindy. Catalogue kiễu này được gọi là website gì ?
Catalogue động
Catalogue so sánh
Catalogue các biỆt hoá
Pointcast
Ðiều gì KHÔNG bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web
Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ
Sử dụng cookies
Bán hàng trên mạng
Spamming
Yếu tố nào là KHÔNG cần thiết khi tiến hành quảng cáo trên Internet
Phối hợp với quảng cáo truyền thống
Xác định khách hàng mục tiêu
Khách hàng mục tiêu cần online
Có phần cứng phù hợp
Chỉ ra mô hình B2B e-market place tư nhân
Công ty ABC bán phụ tùng máy móc cho 20 khách hàng qua catalogue in
Công ty ABC cùng với các nhà sản xuất khác và người mua giao dịch mua bán phụ tùng máy móc thông qua một website
Công ty ABC bán phụ tùng máy móc cho 20 khách hàng thông qua website của mình
Công ty ABC bán đĩa CDs cho khách hàng thông qua website của mình
Chỉ ra ví dụ minh hoạ loại bỏ trung gian trong thương mại điỆn tử
Bên cạnh bán hàng qua catalogue in ấn, công ty mở rộng kênh bán hàng qua mạng
Bên cạnh bán hàng qua các cửa hàng tỗng hợp, công ty mở rộng bán hàng qua mạng
Công ty bỏ kênh bán hàng qua catalogue đễ tẬp trung vào bán hàng
Công ty ABC giúp người mua và người bán tiến hành giao dịch qua mạng. ABC đang sử dụng mô hình gì ?
Chợ điỆn tử của người bán
Thương mại điỆn tử phối hợp
Chợ điỆn tử nhiều - một
Chợ điỆn tử nhiều - nhiều
Công ty ABC bán nhiều loại sản phẫm cho các công ty khác. ABC đang sử dụng mô hình gì?
Chợ điỆn tử của người bán
Thương mại điỆn tử phối hợp
Chợ điỆn tử nhiều - một
Chợ điỆn tử nhiều - nhiều
Chỉ ra yếu tố không phải đẶc điễm của chợ điỆn tử của người bán
Cung cấp nhiều dịch vụ khách hàng
Cung cấp catalogue cá biỆt theo nhu cầu khách hàng
Giá cả cao hơn giá trên thị trường truyền thống
Cung cấp các sản phẫm cá biỆt hoá
Một số công ty cùng sử dụng một catalogue trên mạng. Ðây là mô hình
Ðỗi hàng
Thương mại điỆn tử hợp tác
Mua hàng theo nhóm
Liên kết catalogue
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là yêu cầu của chợ điỆn tử B2B
Máy chủ
Phần cứng và phần mềm bảo mẬt
Phần mềm hő trợ bên bán và bên mua
Mạng nội bộ và ngoại bộ riêng
Chỉ ra ví dụ công ty KHÔNG theo mô hình hướng vào Thương mại điỆn tử
Công ty ABC bán đấu giá hàng trên mạng
Công ty ABC bán hàng trên mạng
Một số công ty cùng mua đồ văn phòng phẫm qua catalogue trực tuyến
Công ty ABC mua văn phòng phẫm qua catalogue trực tuyến
Chỉ ra ví dụ KHÔNG phải thuộc hoạt động B2E
Nhân viên sử dụng các tài liệu đào tạo của công ty trên website của công ty
Nhân viên yêu cầu các văn phòng phẩm qua mạng
Công ty quảng cáo tuyển dụng nhân viên mới qua website của mình
Công ty đặt các biên bản ghi nhớ trên mạng nội bộ
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là đặc điểm của mạng Intranet
Thiết kế để phục vụ một công ty
Chỉ sử dụng trong nội bộ công ty
Có thể browse giống như Internet
Sử dụng các nguồn lực của riêng công ty
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải yêu cầu của mạng Intranet
Máy chủ lưu trữ Web
Truy cập Internet
Công cụ xuất bản trên WWW
Các phần mềm duyệt Web
Intranet có thể được sử dụng
Không thường xuyên, không liên tục
Có giới hạn do hạn chế về công nghệ
Có một số giới hạn do thiếu sự chấp nhận
Mạnh mẽ, các ứng dụng vẫn đang được phát triển
Cổng thông tin của công ty ABC được thiết kế cho mạng nội bộ của công ty. Tại cổng này có một số lượng lớn các thông tin hướng tới một số hạn chế người sử dụng. Cổng này thuộc loại hình
Cổng xuất bản
Cổng thương mại
Cổng cá nhân
Cổng doanh nghiệp
Chính phủ điện tử KHÔNG gồm hoạt động nào dưới đây
Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân
Bán hàng hoá và dịch vụ
Cung cấp các mẫu form của nhà nước
Cung cấp cổng truy cập vào thông tin của Chính phủ
Chỉ ra hoạt động thuộc phạm vi hoạt động của chính phủ đối với công dân G2C
Chuyển nhượng lợi ích
Mua sắm điện tử
Đấu giá đi
Chỉ ra hoạt động thuộc phạm vi hoạt động của chính phủ đối với công dân G2C
Chuyễn nhượng lợi ích
Mua sắm điỆn tử
Ðấu giá điỆn tử
Mua bán qua mạng
Thay đỗi cơ cấu tỗ chức chính phủ thực sự được thực hiỆn trong giai đoạn nào
Xuất bản thông tin
Giao dịch hai chiều chính thức
Cá biỆt hoá các cỗng
Chia nhóm các dịch vụ
Chỉ ra ví dụ của P2P, giao dịch thương mại điỆn tử ngang hàng
Chia xẻ file
Dịch vụ cá biỆt hoá
Trao đỗi giữa người tiêu dùng
Trao đỗi quảng cáo
Yếu tố nào ít được coi trọng nhất khi các doanh nghiỆp tạo ra cỗng thông tin
Dịch vụ tin tức
Các kiến thức chuyên ngành
Các công cụ hő trợ tác nghiỆp
Các công cụ học tẬp
Cỗng thông tin ABC được thiết kế cho nhiều và đa dạng người sử dụng. Có rất ít chức năng cá biỆt hoá cho các nhu cầu cụ thễ. Cỗng này thuộc loại
Cỗng xuất bản
Cỗng thương mại
Cỗng cá nhân
Cỗng công ty
Chỉ ra yếu tố không thuộc phạm vi của Chính phủ điỆn tử hiỆn nay
G2G
G2C
G2P
G2E
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của chuyễn nhượng lợi ích điỆn tử
Tốc độ giao dịch
Tính toán và nộp thuế
Giảm gian lẬn
Giảm chi phí
Tỗ chức nào KHÔNG đóng vai trò quan trọng về luẬt trong thương mại điỆn tử quốc tế
UNCITRAL
OECD
WIPO
ASEAN
Tỗ chức nào KHÔNG đóng vai trò quan trọng về luẬt trong thương mại điỆn tử quốc tế
APEC
Hague Conference in Private International Law
WTO
OPEC
Chỉ ra mỆnh đề KHÔNG đúng
UNCITRAL - vai trò chính trong phát triễn các luẬt mau điều chỉnh giao dịch điỆn tử
OECD - vai trò dan đầu điều chỉnh thuế, bảo vỆ người tiêu dùng, bảo vỆ sự riêng tư trong thương mại điỆn tử
WIPO - dan đầu về bản quyền (copy right) và thương hiỆu (trademark) trong thương mại điỆ
Chỉ ra mỆnh đề KHÔNG đúng
ICANN - Chính sách giải quyết tranh chấp liên quan đến tên miền, đã góp phần giải quyết được hàng nghìn vụ tranh chấp về tên miền
APEC - nghiên cứu các vấn đề về sự cách biỆt số hoá và khả năng ứng dụng thương mại điỆn tử cho các doanh nghiỆp vừa và nhỏ
WTO - các vấn đề về rào cản đối với thương mại điỆn tử
AMA - các vấn đề về marketing điỆn tử quốc tế trong Thương mại điỆn tử
Trên phạm vi quốc gia, tỗ chức nào đưa ra luẬt điều chỉnh thương mại điỆn tử. Chỉ ra mỆnh đề SAI
NhẬt, Singapore, ViỆt Nam các luẬt này được đưa ra ở cấp chính phủ
Mỹ, Canada sử dụng cả luẬt của các bang và liên bang
Liên minh Châu Âu luẬt áp dụng cho tất cả các quốc gia thuộc liên minh
Australia áp dụng luẬt mau về Thương mại điỆn tử của UNCITRAL tại các bang
UNCITRAL đã đưa ra hai luẬt mau quan trọng về thương mại điỆn tử
LuẬt mau về Thương mại điỆn tử và LuẬt mau về chữ ký điỆn tử
LuẬt mau về Thương mại điỆn tử và LuẬt mau về giao dịch điỆn tử
LuẬt mau về Hợp đồng điỆn tử và LuẬt mau về chữ ký điỆn tử
LuẬt mau về Hợp đồng điỆn tử và LuẬt mau về giao dịch điỆn tử
Hai luẬt mau quan trọng về Thương mại điỆn tử được UNCITRAL đưa ra vào các năm
1996 và 2001
1996 và 2002
1995 và 2001
1995 và 2004
Tỗ chức đưa ra chương trình hành động đối với Thương mại điỆn tử năm 1998. Trong kế hoạch này tẬp trung vào xây dựng lòng tin của người sử dụng và khách hàng, thiết lẬp các quy định cơ bản cho thị trường điỆn tử; đẫy mạnh cơ sở hạ tầng thông tin cho thương mại điỆn tử và tối đa hoá các lợi ích của thương
Tỗ chức đang thực hiỆn các chương trình về thương mại điỆn tử như: hướng dan về bảo vỆ người tiêu dùng; công nghỆ bảo mẬt bảo vỆ sự riêng tư cá nhân; phỗ biến và đào tạo cho người sử dụng về bảo vỆ riêng tư cá nhân trên mạng; tác động của thương mại điỆn tử về dịch vụ tài chính, ngân hàng, luẬt về hợp đồng
OECD
WTO
UNCITRAL
WIPO
Tỗ chức được thành lẬp tháng 10/1998 bởi các doanh nghiỆp thương mại điỆn tử, các kỹ sư công nghỆ thông tin, giáo sư và cộng đồng người sử dụng Internet. Ðây là một tỗ chức phi lợi nhuẬn, tư nhân, nhằm đảm bảo sự ỗn định của Internet; đại diỆn cho cộng đồng sử dụng Internet.
ICANN
WIPO
WTO
WWW
Tỗ chức điều phối các hoạt động đễ đạt được sự thống nhất trên toàn cầu đối với Internet như: tên miền Internet, địa chỉ IP, các thông số về giao thức và cỗng, hỆ thống máy chủ gốc
ICANN
WIPO
WWW
EU
Chỉ ra mỆnh đề KHÔNG đúng Hague Conference năm 1999 tẬp trung vào ba vấn đề chính là hợp đồng điỆn tử, các giao dịch B2B và B2C, các biỆn pháp giải quyết tranh chấp trong thương mại điỆn tử WTO từ năm 1998 đã xem xét tác động của thương mại điỆn tử đến các hiỆp định hiỆn hành; với sự phát triễn của thương mại điỆn tử cần phải điều chỉnh các chính sách như thế nào; các vấn đề gì mới phát sinh từ thương mại điỆn tử cần được đàm phán đễ giải quyết Một vấn đề được WTO quan tâm là những hàng hoá số hoá xuất nhẬp khẫu nên được điều chỉnh bởi GATT hay GATS WTO đưa ra một hỆ thống đễ kiễm soát thuế nhẬp khẫu đối với phần mềm trên mạng
A
B
C
D
Chỉ ra mỆnh đề KHÔNG đúng Văn bản quan trọng nhất của EU hiỆn nay về Thương mại điỆn
Chỉ ra mỆnh đề KHÔNG đúng
Văn bản quan trọng nhất của EU hiỆn nay về Thương mại điỆn tử là Bản hướng dan 2000/31/EC của Nghị viỆn Châu Âu ngày 8/6/2000
Hoạt động nỗi bẬt nhất của Hội đồng Châu Âu về thương mại điỆn tử là đã hoàn thành các đàm phán về HiỆp ước tội phạm tin học toàn cầu 2001
Mỹ đã có LuẬt thống nhất về giao dịch điỆn tử
Australia rất chẬm tre trong viỆc thiết lẬp hỆ thống quy định pháp lý về thương mại điỆn tử
Chỉ ra mỆnh đề KHÔNG đúng
Singapore là một trong những nước đầu tiên trên thế giới thiết lẬp khung pháp lý điều chỉnh thương mại điỆn tử năm 1998
Colombia đã thông qua luẬt về thương mại điỆn tử, chữ ký và chứng thực điỆn tử năm 1999
GBDe là tỗ chức phi chính phủ có các công ty hàng đầu thế giới là thành viên cung cấp cho các chính phủ cơ sở đễ thiết lẬp chính sách và luẬt về thương mại điỆn tử
ICC chưa thực sự quan tâm đến sự phát triễn của thương mại điỆn tử trong những năm gần đây
Chỉ ra mỆnh đề KHÔNG đúng
Một trong những điều khoản quan trọng nhất của LuẬt mau về thương mại điỆn tử của UNCITRAl là quy định "thông tin hay dữ liỆu điỆn tử không thễ bị từ chối giá trị pháp lý hay hiỆu lực pháp lý chỉ vì lý do duy nhất là chúng được thễ hiỆn dưới dạng điỆn tử"
LuẬt mau này chưa thừa nhẬn giá trị làm chứng cứ của các dữ liỆu điỆn tử
LuẬt mau đã loại bỏ sự nghi ngờ về giá trị pháp lý của hành động click chuột vào nút "I agree" khi mua sắm qua các website
LuẬt mau này đưa ra các khái niỆm mới về giá trị chức năng tương đương của "bản gốc", "bằng văn bản", "chữ ký"
