wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Thương mại điện tử

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Theo nghiên cứu của hãng Forester Research, dự đoán tỗng giá trị các giao dịch B2B năm 2004 vào khoảng 150 nghìn tý USD.

a)

Ðúng

b)

Sai

2.

CRM và TQM là hai khái niỆm chứng tỏ các mô hình kinh doanh luôn được phát triễn

a)

Ðúng

b)

Sai

3.

Giá thấp hơn KHÔNG phải là lợi ích của EC đối với người tiêu dùng

a)

Ðúng

b)

Sai

4.

"Cỗng" là một khái niỆm mới chỉ một website tại đó có thễ truy cẬp một số lượng lớn thông tin về nhiều lĩnh vực.

a)

Ðúng

b)

Sai

5.

Thiếu sự tin tưởng của khách hàng chính là một hạn chế hiỆn nay của Thương mại điỆn tử

a)

Ðúng

b)

Sai

6.

Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường

a)

Kết nối người mua và người bán

b)

Tạo điều kiỆn tiến hành giao dịch

c)

Ðảm bảo lợi nhuẬn cho người môi giới

d)

Cung cấp môi trường đễ tiến hành các hoạt động kinh doanh

7.

Chỉ ra trung gian

a)

Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo

b)

HỆ thống máy tính-phần mềm kết nối những người mua (Cần mua) và người bán (Cần bán)

c)

Người bán cung cấp các sản phẫm trên mạng

d)

UPS cung cấp các sản phẫm đến khách hàng

8.

Giảm chi phí tìm kiếm của khách hàng cho phép họ

a)

Tìm kiếm nhiều sản phẫm và giá cả đễ lựa chọn giá tốt nhất

b)

Thực hiỆn các quyết định mua sắm đúng đắn

c)

Tính toán được chi phí của sản phẫm

d)

Thương lượng được giá tốt nhất

9.

Hoạt động nào KHÔNG được sử dụng đễ làm tăng lòng tin về chất lượng

a)

Mau hàng mien phí

b)

Giảm giá

c)

Chính sách trả lại hàng

d)

Bảo hành

10.

Theo chiến lược khác biỆt hoá sản phẫm, định giá căn cứ vào

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí của sản phẫm tương tự

c)

Giá trên thị trường

d)

Mức giá khách hàng sẫn sàng chấp nhẬn thanh toán

11.

Chỉ ra yếu tố không thuộc NĂM lực lượng cạnh tranh trong mô hình của Michael Porter

a)

Ðe doạ từ phía các sản phẫm thay thế

b)

Sức ép từ phía các nhà cung cấp

c)

Sức ép từ phía các đối thủ cạnh tranh

d)

Tác động của hỆ thống thông tin thương mại điỆn tử

12.

Tại sao người kinh doanh muốn cá biỆt hoá sản phẫm

a)

Có thễ định giá cao hơn

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Trong TMÐT yêu cầu phải cá biỆt hoá

d)

Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhẬn sản phẫm cá biỆt hoá

13.

Chỉ ra ví dụ của viỆc tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh

a)

Sử dụng nhân viên bán hàng đễ thương lượng các hợp đồng lớn, phức tạp

b)

Mua vé máy bay trực tiếp từ hãng hàng kh

14.

Chỉ ra ví dụ của viỆc tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh

a)

Sử dụng nhân viên bán hàng đễ thương lượng các hợp đồng lớn, phức tạp

b)

Mua vé máy bay trực tiếp từ hãng hàng không

c)

Mua bản hiễm từ công ty thay vì qua các đại lý

d)

Mua bán chứng khoán qua Internet thay vì sử dụng các môi giới

15.

Chỉ ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống

a)

Thời gian tiến hành

b)

Thời gian kiễm tra

c)

Khả năng kỹ thuẬt của người mua

d)

Yêu cầu hiỆn diỆn thực tế

16.

Chỉ là yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của đấu giá đối với người bán

a)

Nhiều khách hàng

b)

Giải trí

c)

Nhanh chóng thu được tiền

d)

Loại bỏ các trung gian

17.

Chỉ ra các bước trong quá trình mẶc cả trên mạng

a)

Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch

b)

Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, tiếp tục lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch

c)

Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch

d)

Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thương lượng, hoàn thành g.dịch

18.

Chỉ ra hạn chế của đấu giá

a)

Quy mô thị trường

b)

Ða dạng hoá sản phẫm chào bán

c)

Có nguy cơ giả mạo

d)

Bán hàng linh hoạt

19.

Ba chức năng của thị trường là: kết nối người mua và người bán, tạo điều kiỆn thực hiỆn các giao dịch và cơ sở hạ tầng

a)

Ðúng

b)

Sai

20.

Chợ truyền thống khác chợ điỆn tử ở yêu cầu về vị trí địa lý

a)

Ðúng

b)

Sai

21.

Chợ trên mạng có thễ kinh doanh các hàng hoá số hoá de dàng

a)

Ðúng

b)

Sai

22.

Cá biỆt hoá làm giảm khả năng thay thế của sản phẫm

a)

Ðúng

b)

Sai

23.

Chợ trên mạng có thễ kinh doanh các hàng hoá số hoá de dàng

a)

Ðúng

b)

Sai

24.

Cá biỆt hoá làm giảm khả năng thay thế của sản phẫm

a)

Ðúng

b)

Sai

25.

Khi lựa chọn hai sản phẫm giống nhau, giá cả thấp hơn sẽ thu hút được khách hàng

a)

Ðúng

b)

Sai

26.

Trung gian giúp làm giảm các rủi ro trong ký kết hợp đồng trên mạng

a)

Ðúng

b)

Sai

27.

ÐẶt hàng qua mạng có lợi chủ yếu cho người mua mà không phải cho người bán

a)

Ðúng

b)

Sai

28.

Tiền điỆn tử

4 lines
29.

Thương mại điỆn tử "di động" chỉ các giao dịch thương mại thông qua các thiết bị thông tin không dây như mobile phone, PDA, máy tính xách tay kết nối mạng không dây...

a)

Ðúng

b)

Sai

30.

Bản chất của đấu giá trên mạng và đấu giá truyền thống giống nhau đều là "tạo ra một môi trường cạnh tranh đễ cuối cùng chọn được một mức giá tối ưu"

a)

Ðúng

b)

Sai

31.

Ðấu giá trên mạng

4 lines
32.

Sự khác biỆt giữa đấu giá kiễu Anh và Mỹ là ở số lượng các mẶt hàng được đưa ra đễ đấu giá

a)

Ðúng

b)

Sai

33.

B2B và B2C có điễm khác nhau cơ bản là khả năng thương lượng giá trong B2B de thực hiỆn hơn trong B2C

a)

Ðúng

b)

Sai

34.

Jeff muốn mua hàng trên mạng nhưng không tin tưởng vào chính sách bảo mẬt thông tin các nhân. Anh ta có thễ sử dụng công cụ nào trên mạng đễ tham khảo?

a)

Shopbot

b)

Trust verification site

c)

Business rating site

d)

Shopping portals

35.

Các site đánh giá độ tin cẬy của các site thương mại điỆn tử khác. Các đánh giá này có độ tin cẬy như thế nào?

a)

Rất cao, các đánh giá đảm bảo độ tin cẬy tuyỆt đối của các site được đánh giá

b)

Trung bình, thông thường mức đánh giá được tham khảo đễ khách hàng quyết định

c)

Thấp, công ty nào cũng được đánh giá là tốt

d)

Thấp, công ty nào bị coi là không đáng tin cẬy thì mới được đánh giá

36.

Một site cung cấp các nội dung mien phí, tuy nhiên trên các banner có những quảng cáo. Công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Sponsorship Model

b)

Transaction Model

c)

Subscription Model

d)

Advertising-supported Model

37.

Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ tỗng hợp qua mạng

a)

Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet

b)

Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẫm nhất định qua mạng

c)

Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá

d)

Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá

38.

Chỉ ra dịch vụ KHÔNG được các công ty du lịch qua mạng cung cấp

a)

Bán và đẶt vé

b)

Thông tin giới thiỆu

c)

Giảm giá vé máy bay

d)

Máy tính chuyễn đỗi tiền

39.

Các đại lý trên mạng KHÔNG tạo ra thay đỗi nào dưới đây đối với ngành du lịch

a)

Các dịch vụ cá biỆt hoá nhiều hơn

b)

TiỆn lợi hơn

c)

Hiễu biết nhiều về sản phẫm hơn

d)

Chi phí cao hơn do giảm bớt nhiều dịch vụ

40.

Ðe doạ nghiêm trọng nhất đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì ?

a)

Giá thấp hơn

b)

Các đại lý ảo qua mạng

c)

Dịch vụ tự động

d)

Dịch vụ liên tục 24/24

41.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là động lực trong thị trường lao động qua mạng ?

a)

Quy mô của thị trường lao động

b)

Chi phí

c)

Thời gian tìm kiếm

d)

Tốc độ giao tiếp

42.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của thị trường lao động qua mạng đối với người lao động ?

a)

Tốc độ giao tiếp

b)

Khả năng tìm kiếm nhiều vị trí hơn

c)

Khả năng đánh giá giá trị của mình trên thị trường lao động

d)

Số người sử dụng Internet còn thấp

43.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của Internet khi hő trợ các giao dịch về bất động sản

a)

Xem sản phẫm qua mạng, tiết kiỆm thời gian

b)

Sắp xếp các sản phẫm theo thuộc tính đễ đánh giá nhanh hơn

c)

Thông tin chi tiết về sản phẫm

d)

Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tẬn nơi đễ xem

44.

Trong các công ty sau, công ty nào KHÔNG mua bán chứng khoán qua mạng?

a)

Priceline.com

b)

Schwab.com

c)

E-Trade.com

d)

Datek.com

45.

Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home Banking?

a)

In séc mới từ Internet

b)

Thanh toán hoá đơn

c)

Xem thông tin về tài khoản

d)

Chuyễn tiền giữa các tài khoản

46.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của Online Banking

a)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

b)

Truy cẬp mọi lúc

c)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiỆn

47.

Các nội dung được xuất bản nhưng chỉ có thễ đọc được qua máy vi tính hay các thiết bị cầm tay là ví dụ nào của xuất bản điỆn tử ?

a)

Edu-tainment

b)

E-book

c)

P2P

d)

Distance learning

48.

Một website có 10,000 người xem một ngày nhưng chủ website không thễ biết chính xác những người xem đó giống hay khác nhau. 10,000 lần mở website này được gọi là

a)

Impressions

b)

Unique visitors

c)

Hits

d)

Cookies

49.

Chỉ ra lý do KHÔNG làm quảng cáo trên Internet ngày càng phát triễn

a)

Các quảng cáo được cẬp nhẬt de dàng

b)

Quảng cáo có thễ sử dụng nhiều phương tiỆn khác nhau

c)

Số người dùng Internet đã đạt mức bão hoà

d)

WebTV đã phát triễn đễ người sử dụng Internet có thễ tiếp cẬn

50.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến

a)

Chưa có tiêu chuẫn chung đễ đánh giá

b)

Khó phân đoạn thị trường

c)

Khó đo lường quy mô thị trường

d)

Khó so sánh các cơ hội quảng cáo

51.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của quảng cáo bằng "banner" trên mạng

a)

Dan người sử dụng đến website được quảng cáo

b)

Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo

c)

Thay đỗi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu

d)

Chi phí thấp

52.

Công ty A đăng quảng cáo trên hàng loạt các website khác đồng thời bán lại chő đễ quảng cáo trên website của mình. Chiến lược công ty sử dung có tên gọi là gì?

a)

Skyscaper Ad (chiếm cả một cột của trang web đễ quảng cáo)

b)

Banner exchange

c)

Banner swapping

d)

Customized banner

53.

Tại sao e-mail được sử dụng phỗ biến trong quảng cáo điỆn tử

a)

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng có số lượng message giảm dần

c)

Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng

d)

Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

54.

Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẫm thảo luẬn về sản phẫm, công dụng, cách sử dụng… trên website của mình . Công ty đang sử dụng hình thức quảng cáo gì?

a)

E-mail

b)

E-mercial

c)

Chat rooms

d)

Banner

55.

Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyễn tiếp những thông điỆp đến bạn bè, đồng nghiỆp của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì?

a)

Push marketing

b)

Pull marketing

c)

Test marketing

d)

Viral marketing

56.

Các website so sánh cho phép khách hàng

a)

Tìm giá tốt nhất của một sản phẫm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site

b)

Tìm giá tốt nhất của sản phẫm trên Internet

c)

Ðưa ra quyết định tốt nhất đễ mua một sản phẫm

d)

Xác định xem một sản phẫm được đinh giá hợp lý hay không

57.

Công ty ABC cho thuê chő đễ quảng cáo và tính phí trên số lượng người truy cẬp website của khách hàng thông qua banner này. Ðây là mô hình quảng cáo gì ?

a)

Page views

b)

Click-throughs

c)

Hits

d)

Actual purchases

58.

phí trên số lượng người truy cẬp website của khách hàng thông qua banner này. Ðây là mô hình quảng cáo gì ?

a)

Page views

b)

Click-throughs

c)

Hits

d)

Actual purchases

59.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống

a)

Ðòi hỏi kỹ năng về tin học

b)

Cá biỆt hoá đơn giản

c)

De cẬp nhẬt

d)

Có khả năng so sánh de dàng hơn

60.

Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẫm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẫm cho Cindy. Catalogue kiễu này được gọi là website gì ?

a)

Catalogue động

b)

Catalogue so sánh

c)

Catalogue các biỆt hoá

d)

Pointcast

61.

Ðiều gì KHÔNG bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web

a)

Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ

b)

Sử dụng cookies

c)

Bán hàng trên mạng

d)

Spamming

62.

Yếu tố nào là KHÔNG cần thiết khi tiến hành quảng cáo trên Internet

a)

Phối hợp với quảng cáo truyền thống

b)

Xác định khách hàng mục tiêu

c)

Khách hàng mục tiêu cần online

d)

Có phần cứng phù hợp

63.

Chỉ ra mô hình B2B e-market place tư nhân

a)

Công ty ABC bán phụ tùng máy móc cho 20 khách hàng qua catalogue in

b)

Công ty ABC cùng với các nhà sản xuất khác và người mua giao dịch mua bán phụ tùng máy móc thông qua một website

c)

Công ty ABC bán phụ tùng máy móc cho 20 khách hàng thông qua website của mình

d)

Công ty ABC bán đĩa CDs cho khách hàng thông qua website của mình

64.

Chỉ ra ví dụ minh hoạ loại bỏ trung gian trong thương mại điỆn tử

a)

Bên cạnh bán hàng qua catalogue in ấn, công ty mở rộng kênh bán hàng qua mạng

b)

Bên cạnh bán hàng qua các cửa hàng tỗng hợp, công ty mở rộng bán hàng qua mạng

c)

Công ty bỏ kênh bán hàng qua catalogue đễ tẬp trung vào bán hàng

65.

Công ty ABC giúp người mua và người bán tiến hành giao dịch qua mạng. ABC đang sử dụng mô hình gì ?

a)

Chợ điỆn tử của người bán

b)

Thương mại điỆn tử phối hợp

c)

Chợ điỆn tử nhiều - một

d)

Chợ điỆn tử nhiều - nhiều

66.

Công ty ABC bán nhiều loại sản phẫm cho các công ty khác. ABC đang sử dụng mô hình gì?

a)

Chợ điỆn tử của người bán

b)

Thương mại điỆn tử phối hợp

c)

Chợ điỆn tử nhiều - một

d)

Chợ điỆn tử nhiều - nhiều

67.

Chỉ ra yếu tố không phải đẶc điễm của chợ điỆn tử của người bán

a)

Cung cấp nhiều dịch vụ khách hàng

b)

Cung cấp catalogue cá biỆt theo nhu cầu khách hàng

c)

Giá cả cao hơn giá trên thị trường truyền thống

d)

Cung cấp các sản phẫm cá biỆt hoá

68.

Một số công ty cùng sử dụng một catalogue trên mạng. Ðây là mô hình

a)

Ðỗi hàng

b)

Thương mại điỆn tử hợp tác

c)

Mua hàng theo nhóm

d)

Liên kết catalogue

69.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là yêu cầu của chợ điỆn tử B2B

a)

Máy chủ

b)

Phần cứng và phần mềm bảo mẬt

c)

Phần mềm hő trợ bên bán và bên mua

d)

Mạng nội bộ và ngoại bộ riêng

70.

Chỉ ra ví dụ công ty KHÔNG theo mô hình hướng vào Thương mại điỆn tử

a)

Công ty ABC bán đấu giá hàng trên mạng

b)

Công ty ABC bán hàng trên mạng

c)

Một số công ty cùng mua đồ văn phòng phẫm qua catalogue trực tuyến

d)

Công ty ABC mua văn phòng phẫm qua catalogue trực tuyến

71.

Chỉ ra ví dụ KHÔNG phải thuộc hoạt động B2E

a)

Nhân viên sử dụng các tài liệu đào tạo của công ty trên website của công ty

b)

Nhân viên yêu cầu các văn phòng phẩm qua mạng

c)

Công ty quảng cáo tuyển dụng nhân viên mới qua website của mình

d)

Công ty đặt các biên bản ghi nhớ trên mạng nội bộ

72.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là đặc điểm của mạng Intranet

a)

Thiết kế để phục vụ một công ty

b)

Chỉ sử dụng trong nội bộ công ty

c)

Có thể browse giống như Internet

d)

Sử dụng các nguồn lực của riêng công ty

73.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải yêu cầu của mạng Intranet

a)

Máy chủ lưu trữ Web

b)

Truy cập Internet

c)

Công cụ xuất bản trên WWW

d)

Các phần mềm duyệt Web

74.

Intranet có thể được sử dụng

a)

Không thường xuyên, không liên tục

b)

Có giới hạn do hạn chế về công nghệ

c)

Có một số giới hạn do thiếu sự chấp nhận

d)

Mạnh mẽ, các ứng dụng vẫn đang được phát triển

75.

Cổng thông tin của công ty ABC được thiết kế cho mạng nội bộ của công ty. Tại cổng này có một số lượng lớn các thông tin hướng tới một số hạn chế người sử dụng. Cổng này thuộc loại hình

a)

Cổng xuất bản

b)

Cổng thương mại

c)

Cổng cá nhân

d)

Cổng doanh nghiệp

76.

Chính phủ điện tử KHÔNG gồm hoạt động nào dưới đây

a)

Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân

b)

Bán hàng hoá và dịch vụ

c)

Cung cấp các mẫu form của nhà nước

d)

Cung cấp cổng truy cập vào thông tin của Chính phủ

77.

Chỉ ra hoạt động thuộc phạm vi hoạt động của chính phủ đối với công dân G2C

a)

Chuyển nhượng lợi ích

b)

Mua sắm điện tử

c)

Đấu giá đi

78.

Chỉ ra hoạt động thuộc phạm vi hoạt động của chính phủ đối với công dân G2C

a)

Chuyễn nhượng lợi ích

b)

Mua sắm điỆn tử

c)

Ðấu giá điỆn tử

d)

Mua bán qua mạng

79.

Thay đỗi cơ cấu tỗ chức chính phủ thực sự được thực hiỆn trong giai đoạn nào

a)

Xuất bản thông tin

b)

Giao dịch hai chiều chính thức

c)

Cá biỆt hoá các cỗng

d)

Chia nhóm các dịch vụ

80.

Chỉ ra ví dụ của P2P, giao dịch thương mại điỆn tử ngang hàng

a)

Chia xẻ file

b)

Dịch vụ cá biỆt hoá

c)

Trao đỗi giữa người tiêu dùng

d)

Trao đỗi quảng cáo

81.

Yếu tố nào ít được coi trọng nhất khi các doanh nghiỆp tạo ra cỗng thông tin

a)

Dịch vụ tin tức

b)

Các kiến thức chuyên ngành

c)

Các công cụ hő trợ tác nghiỆp

d)

Các công cụ học tẬp

82.

Cỗng thông tin ABC được thiết kế cho nhiều và đa dạng người sử dụng. Có rất ít chức năng cá biỆt hoá cho các nhu cầu cụ thễ. Cỗng này thuộc loại

a)

Cỗng xuất bản

b)

Cỗng thương mại

c)

Cỗng cá nhân

d)

Cỗng công ty

83.

Chỉ ra yếu tố không thuộc phạm vi của Chính phủ điỆn tử hiỆn nay

a)

G2G

b)

G2C

c)

G2P

d)

G2E

84.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của chuyễn nhượng lợi ích điỆn tử

a)

Tốc độ giao dịch

b)

Tính toán và nộp thuế

c)

Giảm gian lẬn

d)

Giảm chi phí

85.

Tỗ chức nào KHÔNG đóng vai trò quan trọng về luẬt trong thương mại điỆn tử quốc tế

a)

UNCITRAL

b)

OECD

c)

WIPO

d)

ASEAN

86.

Tỗ chức nào KHÔNG đóng vai trò quan trọng về luẬt trong thương mại điỆn tử quốc tế

a)

APEC

b)

Hague Conference in Private International Law

c)

WTO

d)

OPEC

87.

Chỉ ra mỆnh đề KHÔNG đúng

a)

UNCITRAL - vai trò chính trong phát triễn các luẬt mau điều chỉnh giao dịch điỆn tử

b)

OECD - vai trò dan đầu điều chỉnh thuế, bảo vỆ người tiêu dùng, bảo vỆ sự riêng tư trong thương mại điỆn tử

c)

WIPO - dan đầu về bản quyền (copy right) và thương hiỆu (trademark) trong thương mại điỆ

88.

Chỉ ra mỆnh đề KHÔNG đúng

a)

ICANN - Chính sách giải quyết tranh chấp liên quan đến tên miền, đã góp phần giải quyết được hàng nghìn vụ tranh chấp về tên miền

b)

APEC - nghiên cứu các vấn đề về sự cách biỆt số hoá và khả năng ứng dụng thương mại điỆn tử cho các doanh nghiỆp vừa và nhỏ

c)

WTO - các vấn đề về rào cản đối với thương mại điỆn tử

d)

AMA - các vấn đề về marketing điỆn tử quốc tế trong Thương mại điỆn tử

89.

Trên phạm vi quốc gia, tỗ chức nào đưa ra luẬt điều chỉnh thương mại điỆn tử. Chỉ ra mỆnh đề SAI

a)

NhẬt, Singapore, ViỆt Nam các luẬt này được đưa ra ở cấp chính phủ

b)

Mỹ, Canada sử dụng cả luẬt của các bang và liên bang

c)

Liên minh Châu Âu luẬt áp dụng cho tất cả các quốc gia thuộc liên minh

d)

Australia áp dụng luẬt mau về Thương mại điỆn tử của UNCITRAL tại các bang

90.

UNCITRAL đã đưa ra hai luẬt mau quan trọng về thương mại điỆn tử

a)

LuẬt mau về Thương mại điỆn tử và LuẬt mau về chữ ký điỆn tử

b)

LuẬt mau về Thương mại điỆn tử và LuẬt mau về giao dịch điỆn tử

c)

LuẬt mau về Hợp đồng điỆn tử và LuẬt mau về chữ ký điỆn tử

d)

LuẬt mau về Hợp đồng điỆn tử và LuẬt mau về giao dịch điỆn tử

91.

Hai luẬt mau quan trọng về Thương mại điỆn tử được UNCITRAL đưa ra vào các năm

a)

1996 và 2001

b)

1996 và 2002

c)

1995 và 2001

d)

1995 và 2004

92.

Tỗ chức đưa ra chương trình hành động đối với Thương mại điỆn tử năm 1998. Trong kế hoạch này tẬp trung vào xây dựng lòng tin của người sử dụng và khách hàng, thiết lẬp các quy định cơ bản cho thị trường điỆn tử; đẫy mạnh cơ sở hạ tầng thông tin cho thương mại điỆn tử và tối đa hoá các lợi ích của thương

4 lines
93.

Tỗ chức đang thực hiỆn các chương trình về thương mại điỆn tử như: hướng dan về bảo vỆ người tiêu dùng; công nghỆ bảo mẬt bảo vỆ sự riêng tư cá nhân; phỗ biến và đào tạo cho người sử dụng về bảo vỆ riêng tư cá nhân trên mạng; tác động của thương mại điỆn tử về dịch vụ tài chính, ngân hàng, luẬt về hợp đồng

a)

OECD

b)

WTO

c)

UNCITRAL

d)

WIPO

94.

Tỗ chức được thành lẬp tháng 10/1998 bởi các doanh nghiỆp thương mại điỆn tử, các kỹ sư công nghỆ thông tin, giáo sư và cộng đồng người sử dụng Internet. Ðây là một tỗ chức phi lợi nhuẬn, tư nhân, nhằm đảm bảo sự ỗn định của Internet; đại diỆn cho cộng đồng sử dụng Internet.

a)

ICANN

b)

WIPO

c)

WTO

d)

WWW

95.

Tỗ chức điều phối các hoạt động đễ đạt được sự thống nhất trên toàn cầu đối với Internet như: tên miền Internet, địa chỉ IP, các thông số về giao thức và cỗng, hỆ thống máy chủ gốc

a)

ICANN

b)

WIPO

c)

WWW

d)

EU

96.

Chỉ ra mỆnh đề KHÔNG đúng Hague Conference năm 1999 tẬp trung vào ba vấn đề chính là hợp đồng điỆn tử, các giao dịch B2B và B2C, các biỆn pháp giải quyết tranh chấp trong thương mại điỆn tử WTO từ năm 1998 đã xem xét tác động của thương mại điỆn tử đến các hiỆp định hiỆn hành; với sự phát triễn của thương mại điỆn tử cần phải điều chỉnh các chính sách như thế nào; các vấn đề gì mới phát sinh từ thương mại điỆn tử cần được đàm phán đễ giải quyết Một vấn đề được WTO quan tâm là những hàng hoá số hoá xuất nhẬp khẫu nên được điều chỉnh bởi GATT hay GATS WTO đưa ra một hỆ thống đễ kiễm soát thuế nhẬp khẫu đối với phần mềm trên mạng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Chỉ ra mỆnh đề KHÔNG đúng Văn bản quan trọng nhất của EU hiỆn nay về Thương mại điỆn

4 lines
98.

Chỉ ra mỆnh đề KHÔNG đúng

a)

Văn bản quan trọng nhất của EU hiỆn nay về Thương mại điỆn tử là Bản hướng dan 2000/31/EC của Nghị viỆn Châu Âu ngày 8/6/2000

b)

Hoạt động nỗi bẬt nhất của Hội đồng Châu Âu về thương mại điỆn tử là đã hoàn thành các đàm phán về HiỆp ước tội phạm tin học toàn cầu 2001

c)

Mỹ đã có LuẬt thống nhất về giao dịch điỆn tử

d)

Australia rất chẬm tre trong viỆc thiết lẬp hỆ thống quy định pháp lý về thương mại điỆn tử

99.

Chỉ ra mỆnh đề KHÔNG đúng

a)

Singapore là một trong những nước đầu tiên trên thế giới thiết lẬp khung pháp lý điều chỉnh thương mại điỆn tử năm 1998

b)

Colombia đã thông qua luẬt về thương mại điỆn tử, chữ ký và chứng thực điỆn tử năm 1999

c)

GBDe là tỗ chức phi chính phủ có các công ty hàng đầu thế giới là thành viên cung cấp cho các chính phủ cơ sở đễ thiết lẬp chính sách và luẬt về thương mại điỆn tử

d)

ICC chưa thực sự quan tâm đến sự phát triễn của thương mại điỆn tử trong những năm gần đây

100.

Chỉ ra mỆnh đề KHÔNG đúng

a)

Một trong những điều khoản quan trọng nhất của LuẬt mau về thương mại điỆn tử của UNCITRAl là quy định "thông tin hay dữ liỆu điỆn tử không thễ bị từ chối giá trị pháp lý hay hiỆu lực pháp lý chỉ vì lý do duy nhất là chúng được thễ hiỆn dưới dạng điỆn tử"

b)

LuẬt mau này chưa thừa nhẬn giá trị làm chứng cứ của các dữ liỆu điỆn tử

c)

LuẬt mau đã loại bỏ sự nghi ngờ về giá trị pháp lý của hành động click chuột vào nút "I agree" khi mua sắm qua các website

d)

LuẬt mau này đưa ra các khái niỆm mới về giá trị chức năng tương đương của "bản gốc", "bằng văn bản", "chữ ký"