wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔ HỢP ÔN TẬP HKI - TIN 3

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thao tác "rê chuột" là:

a)

Di chuyển chuột không nhấn nút

b)

Nhấn giữ chuột

c)

Nhấp đúp chuột

2.

Khi kéo chuột để chọn nhiều biểu tượng ta dùng thao tác:

a)

Nháy đúp

b)

Kéo thả

c)

Nhấp phải

3.

Khi chuột hoạt động, con trỏ di chuyển vì:

a)

Chuột điều khiển con trỏ

b)

Màn hình điều khiển

c)

Loa điều khiển

4.

Khi di chuột quá nhanh, con trỏ có thể:

a)

Biến mất

b)

Khó kiểm soát

c)

Tự nhấp

5.

Khi nhấp chuột vào biểu tượng rồi nhấn Delete là:

a)

Mở file

b)

Xóa file

c)

Sao chép file

6.

Để bật máy tính ta cần nhấn nút:

a)

Enter

b)

Power

c)

Shift

7.

Khi khởi động xong, máy tính sẽ hiện:

a)

Màn hình chính (Desktop)

b)

Màn hình đen

c)

Màn hình trống

8.

Biểu tượng trên màn hình chính gọi là:

a)

Tệp

b)

Biểu tượng (Icon)

c)

Menu

9.

Để mở một phần mềm, ta nhấp:

a)

Nhấp phải

b)

Nháy đúp chuột

c)

Kéo thả

10.

Để tắt máy đúng cách ta chọn:

a)

Power → Shutdown

b)

Rút điện

c)

Tắt màn hình

11.

Trên màn hình Desktop thường có:

a)

Ảnh và nhạc

b)

Biểu tượng và thanh taskbar

c)

Chỉ có màn hình trắng

12.

Thanh công cụ dưới màn hình gọi là:

a)

Thanh Menu

b)

Thanh Taskbar

c)

Thanh cuộn

13.

Máy tính bị treo có thể do:

a)

Mở quá nhiều ứng dụng

b)

Không mở gì cả

c)

Pin yếu

14.

Để di chuyển cửa sổ, ta:

a)

Giữ chuột ở thanh tiêu đề và kéo

b)

Nhấn chuột phải

c)

Nháy đúp

15.

Phần mềm vẽ thường có tên:

a)

Paint

b)

Word

c)

Zoom

16.

Biểu tượng thùng rác là:

a)

Computer

b)

Recycle Bin

c)

My File

17.

Để phóng to cửa sổ ta nhấp biểu tượng:

a)

Dấu gạch ngang

b)

Ô vuông

c)

Dấu X

18.

Dấu X có chức năng:

a)

Đóng cửa sổ

b)

Tối đa hóa

c)

Thu nhỏ

19.

Khi màn hình bị tối có thể do:

a)

Chưa bật màn hình

b)

Máy hỏng

c)

Lỗi chuột

20.

Phím dùng để xoá kí tự là:

a)

Backspace

b)

Ctrl

c)

Shift

21.

Khi ngồi máy tính cần giữ tư thế:

a)

Ngồi thẳng lưng

b)

Nằm xuống

c)

Cúi sát màn hình

22.

Mắt cách màn hình khoảng:

a)

10cm

b)

30–50cm

c)

1m

23.

Khi mỏi mắt bạn nên:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Nhìn sát màn hình

c)

Bật đèn mạnh hơn

24.

Thời gian sử dụng máy tính mỗi lần:

a)

10–15 phút

b)

1 giờ

c)

3 giờ

25.

Khi dùng máy tính không nên:

a)

Ngồi sau bàn

b)

Ăn uống trước máy

c)

Ngồi ghế đúng chiều

26.

Ánh sáng trong phòng nên:

a)

Vừa phải

b)

Tắt hết đèn

c)

Rất sáng

27.

Không nên dùng máy tính khi:

a)

Đang say xe

b)

Máy bị ướt

c)

Đang ở lớp học

28.

Dùng chuột quá lâu có thể gây:

a)

Mỏi tay

b)

Đau chân

c)

Đau cổ

29.

Khi ngồi quá lâu có thể gây:

a)

Mỏi người

b)

Tăng chiều cao

c)

Đau mắt cá

30.

Để tránh đau mắt ta nên:

a)

Chớp mắt thường xuyên

b)

Nhìn liên tục

c)

Dán mắt vào màn hình

31.

Uống nước khi dùng máy tính:

a)

Nên uống ngay trên bàn phím

b)

Nên cẩn thận để tránh đổ

c)

Không được uống nước

32.

Sử dụng máy tính ở nơi:

a)

Thoáng mát

b)

Chật hẹp

c)

U tối

33.

Màn hình đặt ở vị trí:

a)

Chính diện

b)

Rất thấp

c)

Rất cao

34.

Tay đặt trên chuột phải:

a)

Thả lỏng

b)

Siết mạnh

c)

Gồng cứng

35.

Nên nghỉ mắt sau:

a)

5 phút

b)

20 phút

c)

2 giờ

36.

Ngồi sai tư thế có thể gây:

a)

Đau lưng

b)

Đau tai

c)

Đau chân

37.

Máy tính đặt gần nguồn nước có thể:

a)

Bị hư hỏng

b)

Hoạt động tốt hơn

c)

Không ảnh hưởng

38.

Khi muốn bảo vệ mắt ta không nên:

a)

Dùng máy tính liên tục

b)

Nghỉ ngơi hợp lý

c)

Ngồi cách màn hình xa

39.

Bàn ghế phù hợp giúp:

a)

Ngồi đúng tư thế

b)

Chơi lâu hơn

c)

Nhìn rõ hơn

40.

Khi đang bị ốm không nên:

a)

Dùng máy tính nhiều

b)

Uống thuốc

c)

Nghỉ ngơi

41.

Thông tin giúp ta:

a)

Quyết định đúng

b)

Không làm gì

c)

Ngủ

42.

Khi nghe cô giáo dặn dò, ta đang nhận:

a)

Thông tin

b)

Giải trí

c)

Chơi

43.

Thời tiết hôm nay là dạng:

a)

Thông tin

b)

Thức ăn

c)

Trò chơi

44.

Để biết đường đi ta cần:

a)

Bản đồ

b)

Máy in

c)

Loa

45.

Thông tin sai có thể khiến ta:

a)

Quyết định sai

b)

Vui vẻ

c)

Ngủ ngon

46.

Khi xem thời tiết để mặc đồ phù hợp là ta:

a)

Sử dụng thông tin

b)

Không cần

c)

Chơi game

47.

Quyết định đúng cần dựa trên:

a)

Thông tin đúng

b)

Ngẫu nhiên

c)

Đoán

48.

Biển báo giao thông giúp:

a)

Cung cấp thông tin

b)

Trang trí

c)

Làm trò chơi

49.

Nghe thông báo trong trường là nhận thông tin bằng:

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Chữ viết

50.

Khi muốn uống nước, cảm giác khát là:

a)

Thông tin

b)

Âm thanh

c)

Mùi

51.

Bảng điểm là:

a)

Thông tin

b)

Sách

c)

Nhạc

52.

Nhìn thấy khói đen báo hiệu:

a)

Có cháy

b)

Trời đẹp

c)

Đi chơi

53.

Nếu trời mưa bạn nên:

a)

Mang áo mưa

b)

Mang dép

c)

Mang mũ bảo hiểm

54.

Để tránh lạc đường ta cần:

a)

Hỏi thăm

b)

Bị bủa

c)

Tắt điện thoại

55.

Thông tin đúng giúp ta:

a)

Đưa ra lựa chọn chính xác

b)

Tốn thời gian

c)

Chậm chạp

56.

Hình ảnh là dạng:

a)

Thông tin

b)

Mùi

c)

Vị

57.

Âm thanh nghe bằng:

a)

Tai

b)

Mắt

c)

Tay

58.

Màu sắc là dạng:

a)

Thông tin hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Mùi

59.

Nói chuyện là dạng thông tin:

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Khác

60.

Món ăn có mùi thơm là thông tin bằng:

a)

Mũi

b)

Tai

c)

Mắt

61.

Đọc sách là nhận thông tin bằng:

a)

A. Thị giác

b)

B. Xúc giác

c)

C. Khứu giác

62.

Nghe tiếng chuông báo hiệu:

a)

Hết giờ

b)

Trời mưa

c)

Có khách

63.

Một đoạn nhạc truyền đạt thông tin bằng:

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Mùi

64.

Hình vẽ mô tả là dạng:

a)

Hình ảnh

b)

Văn bản

c)

Âm thanh

65.

Người thấy mùi khét là nhận thông tin bằng:

a)

Mũi

b)

Tai

c)

Mắt

66.

Khi nhìn thấy đường ướt, bạn đoán:

a)

Vừa mưa xong

b)

Trời nắng

c)

Gió mạnh

67.

Xử lí thông tin nghĩa là:

a)

Suy nghĩ

b)

Nghe nhạc

c)

Chơi game

68.

Khi làm bài toán, bạn đang:

a)

Xử lí thông tin

b)

Chơi

c)

Ngủ

69.

Máy tính xử lí thông tin bằng:

a)

Phần mềm

b)

Tay người

c)

Loa

70.

Khi phân loại đồ vật bạn đang:

a)

Xử lí thông tin

b)

Nhìn bừa

c)

Vứt đi

71.

Bộ não của người giúp:

a)

Xử lí thông tin

b)

In giấy

c)

Nấu ăn

72.

Máy tính xử lí nhanh vì:

a)

Tốc độ cao

b)

Sạc pin

c)

Màn hình sáng

73.

Khi chọn quần áo phù hợp thời tiết là:

a)

Sử dụng thông tin

b)

Đoán bừa

c)

Sao chép

74.

Khi nhớ lại bài học là:

a)

Xử lí và lưu trữ

b)

Nghe nhạc

c)

Nghỉ ngơi

75.

Khi chơi cờ vua, bạn phải:

a)

Suy nghĩ – xử lí thông tin

b)

Chạy nhanh

c)

Uống nước

76.

Bàn phím dùng để:

a)

Gõ chữ

b)

Nghe nhạc

c)

Mở màn hình

77.

Trên bàn phím có các phím:

a)

A. Chữ – số – chức năng

b)

B. Không có số

c)

C. Không có chữ

78.

Phím Enter dùng để:

a)

Xuống dòng

b)

Xóa chữ

c)

Tắt máy

79.

Phím cách (Space) dùng để:

a)

Tạo khoảng trắng

b)

Xóa chữ

c)

Tạo dòng mới

80.

Nhóm phím số nằm ở:

a)

Bên phải

b)

Trên cùng

c)

Không có

81.

Phím Shift dùng để:

a)

Gõ chữ hoa

b)

Xuống dòng

c)

Xóa dòng

82.

Phím Backspace dùng để:

a)

Xóa

b)

c)

Lưu

83.

Bàn phím có dạng:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn

c)

Không có hình

84.

Phím Caps Lock dùng để:

a)

Bật/tắt chữ hoa

b)

Xóa văn bản

c)

Dùng chuột

85.

Phím Tab dùng để:

a)

Tạo thụt lề

b)

Xóa

c)

Mở thư mục

86.

Hàng phím cơ sở là hàng:

a)

A. A S D F J K L

b)

B. Q W E R T

c)

C. Z X C V

87.

Ngón trỏ trái đặt ở phím:

a)

A. F

b)

B. J

c)

C. K

88.

Ngón trỏ phải đặt ở phím:

a)

F

b)

J

c)

D

89.

Ngón út phải gõ phím:

a)

;

b)

A

c)

G

90.

Ngón giữa trái gõ phím:

a)

D

b)

S

c)

F

91.

Hàng phím trên gồm:

a)

A. Q W E R T Y

b)

B. A S D F

c)

C. Z X C

92.

Hàng phím dưới gồm:

a)

A. Z X C V

b)

B. Q W E R

c)

C. T Y U

93.

Gõ 10 ngón giúp:

a)

Gõ nhanh

b)

Gõ chậm

c)

Không gõ được

94.

Khi gõ phải giữ tư thế:

a)

Thẳng lưng

b)

Nghiêng vai

c)

Nằm xuống

95.

Luyện gõ thường xuyên giúp:

a)

Gõ chính xác hơn

b)

Mỏi tay

c)

Chóng mặt

96.

Internet giúp ta:

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Ngồi im

c)

Không học được

97.

Khi xem thông tin trên mạng cần:

a)

Chọn nguồn tin đáng tin cậy

b)

Tin tất cả

c)

Tự đăng nhập bừa

98.

Không nên chia sẻ gì lên mạng?

a)

Thông tin cá nhân

b)

Hình phong cảnh

c)

Bài học

99.

Nếu thấy thông tin xấu, ta nên:

a)

B. Im lặng

b)

C. Tiếp tục xem

100.

Trò chơi không hợp lứa tuổi là:

a)

Game bạo lực

b)

Game tô màu

c)

Game học chữ