Font size
Worksheets爱好 Sở thích
Total questions: 65
Worksheet time: 1hrs 20mins
“带”在中文里是什么意思?
A. mang, đem, dẫn, dắt
B. ăn, uống, ngủ, nghỉ
C. học, dạy, làm, chơi
“到”是什么意思?
A. đi
B. đến
C. về
D. ở lại
“从。。。到。。。”的意思是什么?
A. từ...đến (dùng trong thời gian và nơi chốn)
B. đi về
C. ở lại
D. bắt đầu
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
Dịch nghĩa câu sau.
Tôi có thể ngủ từ tối hôm nay đến trưa hôm sau.
Tôi có thể làm việc từ sáng đến tối.
Tôi có thể đi học từ sáng đến chiều.
Tôi có thể ăn từ sáng đến tối.
hot
cold
big
fast
cold
hot
happy
fast
mát mẻ
nóng
khô
ẩm ướt
warm
cold
tall
fast
rainy
sunny
cloudy
windy
gió bão
cầu vồng
động đất
núi lửa
spring
summer
autumn
winter
summer
winter
spring
autumn
autumn/fall
spring
summer
winter
summer
spring
autumn
winter
Câu nào dưới đây có nghĩa là " Tôi đi bộ từ nhà đến công viên"?
Trả lời câu hỏi sau.
Từ nào dưới đây có nghĩa "buồn lòng"?
Chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào chỗ trống.
超市
学校
医院
公园
Chọn câu trả lời đúng nhất điền vào chỗ trống.
变得
吃了
跑了
写了
Từ nào dưới đây có nghĩa là "tự tin"?
Những từ nào dưới đây thuộc cùng một chủ đề?
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.
Từ nào dưới đây có nghĩa là hiện đại.
trở nên
đi qua, trải qua
hiện đại
tự
Câu này có nghĩa là gì?
Trải qua 3 tháng học tập, tiếng Trung của tôi đã tiến bộ.
Sau 3 tháng học, tôi đã học tiếng Việt.
Tôi đã học tiếng Trung trong 3 năm.
Tiếng Trung của tôi không tiến bộ sau 3 tháng.
Chọn đáp án đúng.
Chúng tôi đã quyết định sau khi tham khảo ý kiến.
Sau khi thảo luận, chúng tôi đã thay đổi kế hoạch.
Trải qua thảo luận, chúng tôi đã quyết định phương án.
Chúng tôi đã thảo luận về các phương án khác nhau.
Chọn đáp án đúng.
Khi đi qua siêu thị, cô ấy đã dừng lại.
Khi đi qua trường học, cô ấy đã dừng lại.
Khi đi qua công viên, cô ấy đã dừng lại.
Khi đi qua bệnh viện, cô ấy đã dừng lại.
Chọn đáp án đúng.
nhờ sự giải thích của giáo viên, tôi đã hiểu.
Tôi đã giải thích cho giáo viên và tôi hiểu.
Tôi không hiểu dù giáo viên đã giải thích.
Giáo viên không giải thích nhưng tôi đã hiểu.
Chọn đáp án đúng.
Từ nào dưới đây có nghĩa là "cuộc thi"
Chọn đáp án đúng.
Các đáp án nào dưới đây cùng 1 chủ đề, chọn 3 đáp án.
进行
Câu này có nghĩa là gì?
Trường chúng tôi sẽ tổ chức đại hội thể thao vào cuối tháng này.
Trường chúng tôi tổ chức 1 cuộc thi tiếng Trung.
Trường chúng tôi sẽ đi du lịch vào cuối tháng này.
Trường chúng tôi sẽ tổ chức lễ hội âm nhạc vào cuối tháng này.
Thành phố đã mở một nhà hàng mới.
Thành phố đã xây dựng một trường học mới.
Thành phố đã tổ chức một cuộc thi thể thao.
Thành phố đã tổ chức lễ hội âm nhạc.
"Bắc Kinh đã tổ chức Olympic". Điền từ thích hợp vào chỗ trống
(a)
Câu này có nghĩa là gì?
Trường chúng tôi tổ chức 1 cuộc thi tiếng Trung.
Trường chúng tôi tổ chức một cuộc thi tiếng Anh.
Trường chúng tôi tổ chức một cuộc thi toán học.
Trường chúng tôi tổ chức một buổi hòa nhạc.
"Khi nào thì trường các bạn tổ chức lễ tốt nghiệp?" Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
(a)
"Họ sẽ tổ chức một đám cưới." Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
(a)
Điền vào chỗ trống
(a)
ngừng lại
tiếp tục
nghỉ ngơi
kết thúc
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.
Từ nào dưới đây có nghĩa là "nghiêm khắc"?
Điền vào chỗ trống.
(a)
Từ nào dưới đây có nghĩa là "ca hát"
Điền vào chỗ trống
(a)
Từ nào dưới đây có nghĩa là "yêu cầu"?
Điền vào chỗ trống.
(a)
Điền vào chỗ trống.
(a)
A. Điền từ thích hợp vào chỗ trống
(a)
B. Điền từ vào chỗ trống
(a)
C. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
(a)
A. Điền từ vào chỗ trống
(a)
B. Điền từ vào chỗ trống
(a)
C. Điền từ vào chỗ trống
(a)
D. Điền từ vào chỗ trống.
(a)
E. Điền từ vào chỗ trống.
(a)
F. Điền từ vào chỗ trống.
(a)
A. Điền vào chỗ trống
(a)
B. Điền vào chỗ trống
(a)
C. Điền vào chỗ trống
(a)
D. Điền vào chỗ trống.
(a)
E. Điền vào chỗ trống
(a)
A. Điền vào chỗ trống
(a)
B. Điền vào chỗ trống
(a)
C. Điền vào chỗ trống
(a)
D. Điền vào chỗ trống
(a)
A. Điền vào chỗ trống.
(a)
B. Điền vào chỗ trống
(a)
C.Điền vào chỗ trống.
(a)
D. Điền vào chỗ trống.
(a)
E. Điền vào chỗ trống.
(a)
A. Điền vào chỗ trống.
(a)
B. Điền vào chỗ trống.
(a)
C. Điền vào chỗ trống.
(a)
D. Điền vào chỗ trống.
(a)
A. Điền vào chỗ trống
(a)
B. Điền vào chỗ trống
(a)
C. Điền vào chỗ trống
(a)
D. Điền vào chỗ trống.
(a)
E. Điền vào chỗ trống
(a)
F. Điền vào chỗ trống
(a)
