wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Công nghệ chế tạo máy

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn ý sai liên quan đến quá trình công nghệ?

a)

A. Định nghĩa: Quá trình công nghệ là một phần của quá trình sản xuất trực tiếp làm thay đổi trạng thái và tính chất của đối tượng sản xuất.

b)

B. Định nghĩa: Quá trình công nghệ gia công cơ là quá trình cắt gọt phôi để làm thay đổi kích thước, hình dáng của nó.

c)

C. Định nghĩa: Quá trình công nghệ nhiệt luyện là quá trình không làm thay đổi tính chất vật lý và hoá học của vật liệu chi tiết.

d)

D. Định nghĩa: Quá trình công nghệ lắp ráp là quá trình tạo thành mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết thông qua các loại mối ghép

2.

Hãy chọn ý đúng liên quan đên nguyên công?

a)

A. Quá trình công nghệ được hoàn thành tại một chỗ làm việc do một hay một nhóm công nhân thực hiện.

b)

B. Quá trình công nghệ được hoàn thành liên tục do một hay một nhóm công nhân thực hiện

c)

C. Một phần của quá trình công nghệ được hoàn thành liên tục tại một chỗ làm việc do một hay một nhóm công nhân thực hiện

d)

D. Một phần của quá trình gia công cơ khí được một hay một nhóm công nhân thực hiện để gia công hoàn chỉnh một chi tiết

3.

Quan niệm nào sau đây về dạng sản xuất là không đúng: Cho bảng dưới cho hệ số Kc (dùng để đánh gia trình độ chuyên môn hoá sản xuất) của một số nước.

a)

A. Dạng loạt lớn

b)

B. Dạng loạt vừa

c)

C. Dạng loạt nhỏ

d)

D. Dạng loạt khối

4.

Chọn phương án đúng phương pháp phân tán nguyên công được sử dụng trong sản xuất cơ khí khi:

a)

A. Chi tiết gia công phức tạp, có các máy móc chuyên dùng

b)

B. Khi gia công chi tiết đơn giản, có maý móc chuyên dùng

c)

C. Khi chi tiết đơn giản, có máy móc tổ hợp

d)

D. Khi chi tiết gia công phức tạp, có máy móc tổ hợp

5.

Trong gia công cơ khí mỗi nguyên công hoàn thành tại một địa điểm nhất định có quan hệ với nhau về mặt không gian và thời gian là:

4 lines
6.

Trong gia công cơ khí mỗi nguyên công hoàn thành tại một địa điểm nhất định có quan hệ với nhau về mặt không gian và thời gian là:

a)

Quan hệ sản xuất theo dây chuyền

b)

Quan hệ sản xuất không theo dây chuyền

c)

Quan hệ theo quá trình công nghệ

d)

Quan hệ theo quá trình sản xuất

7.

Hình vẽ chi tiết dạng trục: Để gia công chi tiết hình 4 ta thực hiện ít nhất mấy nguyên công

a)

Thực hiện 1 nguyên công

b)

Thực hiện 2 nguyên công

c)

Thực hiện 3 nguyên công

d)

Thực hiện 4 nguyên công

8.

Chi tiết dạng trục như hình vẽ, nếu yêu cầu độ bóng mặt A là Rz = 0,32 thì có ít nhất mấy nguyên công.

a)

Thực hiện 1 nguyên công

b)

Thực hiện 2 nguyên công

c)

Thực hiện 3 nguyên công

d)

Thực hiện 4 nguyên công

9.

Cho chi tiết dạng trục như hình vẽ: Chúng ta thực hiện ít nhất mấy lần gá? Chọn câu trả lời đúng

a)

Thực hiện 2 lần gá

b)

Thực hiện 3 lần gá

c)

Thực hiện 4 lần gá

d)

Thực hiện 5 lần gá

10.

Trong các nhà máy sản xuất: Hình thức sản xuất theo dây chuyền thường được áp dụng ở quy mô sản xuất nào? Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Theo quy mô loạt nhỏ

b)

Theo quy mô sản xuất đơn chiếc

c)

Theo quy mô sản xuất đơn chiếc và loạt nhỏ

d)

Theo quy mô sản xuất hàng khối và loạt lớn

11.

Trong các nhà máy sản xuất: Phương pháp tập trung nguyên công được ứng dụng cho? Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Những chi tiết phức tạp có nhiều bề mặt gia công

b)

Theo quy mô dạng sản xuất đơn chiếc, loạt nhỏ.

c)

Theo quy mô dạng sản xuất loạt lớn và hàng khối

d)

Những chi tiết đơn giãn có ít bề mặt gia công

12.

Trong các nhà máy sản xuất: Phương pháp phân tán nguyên công được ứng dụng cho:

a)

Quy mô dạng sản xuất hàng khối và loạt lớn

b)

Quy mô dạng sản xuất hàng loạt vừa

c)

Quy mô dạng sản xuất loạt nhỏ

d)

Quy mô dạng sản xuất đơn chiếc

13.

Trong các nhà máy sản xuất: Hình thức sản xuất theo dây chuyền thường được áp dụng ở quy mô sản xuất:

a)

Quy mô sản xuất loạt lớn và hàng khối

b)

Quy mô đơn chiếc

c)

Quy mô loạt nhỏ

d)

Quy mô loạt vừa

14.

Hãy chọn câu trả lời đúng: Đặc điểm của hình thức sản xuất sau đây là đặc điểm của hình thức sản xuất nào: - Máy được bố trí theo thứ tự các nguyên công của quá trình công nghệ, nghĩa là mỗi nguyên công được hoàn thành tại một vị trí nhất định. - Số lượng chỗ làm việc và năng suất lao động tại một chỗ làm việc phải được xác định hợp lý để đảm bảo tính đồng bộ về thời gian giữa các nguyên công trên cơ sở nhịp sản xuất của dây chuyền.

a)

Hình thức sản xuất theo dây chuyền

b)

Hình thức sản xuất theo không dây chuyền

c)

Hình thức tập trung nguyên công

d)

Hình thức phân tán nguyên công

15.

Hãy chọn câu trả lời phù hợp: Đặc điểm của hình thức sản xuất sau đây là đặc điểm của hình thức sản xuất nào: - Các nguyên công của qúa trình công nghệ được thực hiện không có sự ràng buộc lẫn nhau về thời gian và địa điểm. Máy được bố trí theo kiểu, loại và không phụ thuộc vào thứ tự các nguyên công. - Năng suất và hiệu quả kinh tế thấp.

a)

Hình thức sản xuất không theo dây chuyền thường

b)

Hình thức sản xuất theo dây chuyền thường

c)

Hình thức tập trung nguyên công

d)

Hình thức phân tán nguyên công

16.

Hãy chọn câu trả lời đúng: Nhịp sản xuất là khoảng thời gian lặp lại chu kỳ gia công ( hoặc lắp ráp) và được tính bằng công thức: t =

a)

Thời gian gia công hết sản phẩm t:

b)

Nhịp sản xuất (phút) t:

c)

Thời gian làm việc của công nhân F:

d)

Thời gian làm việc của máy q:

17.

Hãy chọn câu trả lời đúng: Nhịp sản xuất là khoảng thời gian lặp lại chu kỳ gia công ( hoặc lắp ráp) và được tính bằng cô

4 lines
18.

Hãy chọn câu trả lời đúng: Nhịp sản xuất là khoảng thời gian lặp lại chu kỳ gia công ( hoặc lắp ráp) và được tính bằng công thức:

a)

Thời gian gia công hết sản phẩm t:

b)

Thời gian làm việc tính theo ca, tháng, năm (phút ) F:

c)

Thời gian nghỉ ngơi F:

d)

Thời gian gia công cả loạt chi tiết.

19.

Chọn câu trả lời sai: Nhịp sản xuất là khoảng thời gian lặp lại chu kỳ gia công ( hoặc lắp ráp) và được tính bằng công thức:

a)

Nhịp sản xuất (phút): t

b)

F - Thời gian làm việc tính theo ca, tháng, năm (phút ): F

c)

Số lượng sản phẩm (hoặc chi tiết) được chế tạo ra trong thời gian F

d)

Số lượng sản phẩm (hoặc chi tiết) được chế tạo ra trong thời gian t

20.

Hãy chọn câu trả lời phù hợp: Trong một ngày làm việc 8 giờ. Gia công được q = 160 chi tiết thì nhịp sản xuất là

a)

Nhịp sản xuất là: 1 phút

b)

Nhịp sản xuất là: 2 phút

c)

Nhịp sản xuất là: 3 phút

d)

Nhịp sản xuất là: 4 phút

21.

Đối với dạng sản xuất hàng khối phải tổ chức kỹ thuật và công nghệ như sau: Hãy chọn đáp án không đúng?

a)

Trang thiết bị, dụng cụ công nghệ thường là chuyên dùng.

b)

Trình độ thợ đứng máy không cần cao nhưng đòi hỏi phải có thợ điều chỉnh máy giỏi.

c)

Hình thức tổ chức sản xuất theo dây chuyền

d)

Hình thức tổ chức sản xuất không theo dây chuyền

22.

Quan niệm nào sau đây về dạng sản xuất là không đúng: Bảng dưới cho hệ số Kc (dùng để đánh gia trình độ chuyên môn hoá sản xuất) của một số nước.

a)

Dạng sản xuất loạt vừa

b)

Dạng sản xuất loạt vừa, hàng khối

c)

Dạng sản xuất hàng khối

d)

Dạng sản xuất loạt lớn, loạt nhỏ

23.

Hãy chọn câu trả lời phù hợp: Trong một ngày làm việc 8 giờ. Gia công được q = 240 chi tiết thì nhịp sản xuất là

a)

Nhịp sản xuất là 1 phút

b)

Nhịp sản xuất là 2 phút

c)

Nhịp sản xuất là 3 phút

d)

Nhịp sản xuất là 4 phút

24.

Trong một ngày làm việc 8 giờ. Gia công được q = 240 chi tiết thì nhịp sản xuất là

a)

Nhịp sản xuất là 1 phút

b)

Nhịp sản xuất là 2 phút

c)

Nhịp sản xuất là 3 phút

d)

Nhịp sản xuất là 4 phút

25.

Trong một ngày làm việc 8 giờ. Gia công được q = 480 chi tiết thì nhịp sản xuất là:

a)

Nhịp sản xuất là 1 phút

b)

Nhịp sản xuất là 2 phút

c)

Nhịp sản xuất là 3 phút

d)

Nhịp sản xuất là 4 phút

26.

Trong một ngày làm việc 8 giờ, nhịp sản xuất là t=1 phút. Gia công được q chi tiết

a)

Gia công được 480 chi tiết

b)

Gia công được 380 chi tiết

c)

Gia công được 280 chi tiết

d)

Gia công được 180 chi tiết

27.

Trong một ngày làm việc 8 giờ, nhịp sản xuất là t=2 phút. Gia công được q chi tiết

a)

Gia công được 960 chi tiết

b)

Gia công được 480 chi tiết

c)

Gia công được 240 chi tiết

d)

Gia công được 1960 chi tiết

28.

Quá trình công nghệ được hoàn thành liên tục, tại một vị trí do một hay một nhóm công nhân thực hiện là

a)

Bước

b)

Động tác

c)

Nguyên công

d)

Quá trình công nghệ

29.

Trực tiếp làm thay đổi hình dáng, kích thước, vị trí tương quan, cơ lý tính của vật liệu là

a)

Bước

b)

Động tác

30.

àm thay đổi hình dáng, kích thước, vị trí tương quan, cơ lý tính của vật liệu là:

a)

Bước

b)

Động tác

c)

Nguyên công

d)

Quá trình công nghệ

31.

Sản xuất theo dây chuyền mang lại hiệu quả kinh tế cao vì: Chọn câu trả lời không đúng?

a)

Dễ đạt độ chính xác

b)

Giảm được thời gian phụ

c)

Trình độ thợ không cần cao

d)

Tăng thời gian phụ

32.

Hãy chọn câu trả lời phù hợp: Với chi tiết như hình vẽ chúng ta thực hiện ít nhất mấy lần gá?

a)

Chúng ta thực hiện ít nhất 2 lần gá

b)

Chúng ta thực hiện ít nhất 3 lần gá

c)

Chúng ta thực hiện ít nhất 4 lần gá

d)

Chúng ta thực hiện ít nhất 5 lần gá

33.

Hãy chọn câu trả lời phù hợp: Đúc trong khuôn cát phù hợp cho sản xuất?

a)

Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ

b)

Hàng khối

c)

Hàng khối, hàng loạt lớn

d)

Đơn chiếc

34.

Trong gia công cắt gọt thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang một bước mới. Chọn ý sai?

a)

Thay đổi bề mặt gia công thì ta chuyển sang một bước mới

b)

Thay đổi dụng cụ cắt thì ta chuyển sang một bước mới

c)

Thay đổi chế độ cắt thì ta chuyển sang một bước mới

d)

Thay đổi chiều thì ta chuyển sang một bước mới

35.

Ở quy mô sản xuất loạt lớn và hàng khối, phân tán nguyên công có thể thực hiện theo các cách sau:

4 lines
36.

Ở quy mô sản xuất loạt lớn và hàng khối, phân tán nguyên công có thể thực hiện theo các cách sau: Chọn ý sai?

a)

Thực hiện theo máy vạn năng thông thường với đồ gá chuyên dùng và thợ bậc thấp

b)

Thực hiện theo máy chuyên dùng đơn giản với thợ bậc thấp

c)

Thực hiện theo Đường dây máy chuyên dùng với thợ bậc thấp, thợ điều chỉnh máy bậc cao

d)

Thực hiện theo trên các trung tâm gia công CNC

37.

Hãy chọn câu trả lời phù hợp về quá trình công nghệ?

a)

Nguyên công là: Quá trình công nghệ được hoàn thành tại một chỗ làm việc do một hay một nhóm công nhân thực hiện.

b)

Nguyên công là: Quá trình công nghệ được hoàn thành liên tục do một hay một nhóm công nhân thực hiện.

c)

Nguyên công là: Một phần của quá trình công nghệ được hoàn thành liên tục tại một chỗ làm việc do một hay một nhóm công nhân thực hiện

d)

Nguyên công là: Một phần của quá trình gia công cơ khí được một hay một nhóm công nhân thực hiện để gia công hoàn chỉnh một chi tiết.

38.

Cho chi tiết dạng trục (hình vẽ), căn cứ vào độ nhám, trên cơ sở khái niệm nguyên công, trong các phương án công nghệ sau, quan niệm nào không đúng

a)

Phương án công nghệ gia công chi tiết trong 1 nguyên công.

b)

Phương án công nghệ gia công chi tiết trong 4 nguyên công: 1. Tiện đường kính trục, 2. Phay rãnh then, 3 Tiện ren, 4. Kiểm tra

c)

Phương án công nghệ gia công chi tiết trong 3 nguyên công:1.Tiện, 2. Phay rãnh then 3. Kiểm tra.

d)

Phương án công nghệ gia công chi tiết trong 4 nguyên công:1.Tiện; 2.Phay rãnh then ; 3. Nhiệt luyện; 4.Kiểm tra.

39.

Cho chi tiết dạng bạc (hình vẽ). Căn cứ vào độ nhám, yêu cầu kỹ thuật, trên cơ sở khái niệm nguyên công, trong các phương án công nghệ sau quan niệm nào phù hợp nhất. Độ cứng: 40÷45HRC, Trọng lượng G ± 3 g

4 lines
40.

ăn cứ vào độ nhám, yêu cầu kỹ thuật, trên cơ sở khái niệm nguyên công, trong các phương án công nghệ sau quan niệm nào phù hợp nhất. Độ cứng: 40÷45HRC, Trọng lượng G ± 3 g

a)

Phương án gia công chi tiết trong 1 nguyên công tiện.

b)

Phương án gia công chi tiết trong 3 nguyên công:1. Tiện; 2. Mài; 3. Cân, kiểm tra.

c)

Phương án gia công chi tiết trong 5 nguyên công: 1. Tiện; 2. Kiểm tra; 3. Nhiệt luyện; 4.Mài; 5. Cân kiểm tra.

d)

Phương án gia công chi tiết trong 4 nguyên công:1. Tiện; 2. Nhiệt luyện; 3.Mài; 4. Cân kiểm tra.

41.

Cho chi tiết dạng trục như (hình vẽ).Căn cứ vào độ nhám, trên cơ sở khái niệm nguyên công, trong các phương án công nghệ sau, quan niệm nào không đúng:

a)

Phương án gia công chi tiết trong 2 nguyên công: NC1. Tiện-Kiểm tra; NC2. Mài vô tâm-Kiểm tra.

b)

Phương án gia công chi tiết trong 3 nguyên công: NC1.Tiện; NC2.Kiểm tra, NC3.Mài vô tâm-Kiểm tra.

c)

Phương án gia công chi tiết trong 4 nguyên công : NC1.Tiện; NC2. Kiểm tra, NC3. Mài có tâm, NC4. Kiểm tra.

d)

Phương án gia công chi tiết trong 1 nguyên công.

42.

Cho sơ đồ gá đặt khoan lỗ chi tiết (hình vẽ- Khoan lỗ B cho cả loạt chi tiết, dùng B làm chuẩn khoan lỗ A). Trên cơ sở khái niệm nguyên công, trong các phương án sau, quan niệm nào không đúng :

a)

Phương án gia công liên tục chi tiết trong 1 nguyên công.

b)

Phương án gia công chi tiết trong 2 nguyên công: NC1. Khoan lỗ ΦB-Kiểm tra; NC2. Khoan lỗ φA-Kiểm tra.

c)

Phương án gia công chi tiết trong 3 nguyên công: NC1. Khoan lỗ φB; NC2. Khoan lỗ φA; NC3. Kiểm tra.

d)

Phương án gia công chi tiết trong 4 nguyên công: NC1. Khoan lỗ φA; NC2. Khoan lỗ φB; NC3. Kiểm tra lỗ φA; NC4. Kiểm tra lỗ φB.

43.

Sơ đồ gá đặt hình (a), (b) mô tả trình tự gia công các mặt 1, 2, 3 của chi tiết. Trên cơ sở khái niệm Gá, trong các phương án công nghệ sau, chọn quan niệm đúng.

(a)  

44.

Câu 37: Sơ đồ gá đặt hình (a), (b) mô tả trình tự gia công các mặt 1, 2, 3 của chi tiết. Trên cơ sở khái niệm Gá, trong các phương án công nghệ sau, chọn quan niệm đúng.

a)

Phương án công nghệ gia công chi tiết trong 1 lần gá.

b)

Phương án công nghệ gia công chi tiết trong 2 lần gá: lần 1. Gia công phần 1, 2; lần 2. Đảo đầu, gia công phần 3.

c)

Phương án công nghệ gia công chi tiết trong 3 lần gá: lần 1. Gia công phần 1; lần 2. Đảo đầu, gia công phần 2; lần 3. Đảo đầu' gia công phần 3

d)

Phương án công nghệ gia công chi tiết trong 3 lần gá: lần 1. Gia công phần 1; lần 2. Đảo đầu, gia công phần 3; lần 3. Đảo đầu' gia công phần 2

45.

Câu 38: Trong gia công rãnh mang cá người ta mô tả sơ đồ trình tự bào rãnh mang cá (như hình vẽ). Trên cơ sở khái niệm gá, trong các phương án công nghệ sau, quan niệm nào đúng:

a)

Phương án gia công hoàn chỉnh chi tiết trong 1 lần gá.

b)

Phương án gia công hoàn chỉnh chi tiết trong 2 lần gá.

c)

Phương án gia công chi tiết trong 3 lần gá: lần1: gá cắt rãnh; lần 2: gá bào rãnh nghiêng trái; lần 3: gá bào rãnh nghiêng phải.

d)

Phương án gia công chi tiết trong 4 lần gá: lần1: gá cắt rãnh, lần 2: gá bào rãnh nghiêng trái, lần 3: gá bào rãnh nghiêng phải. lần 4: kiểm tra.

46.

Câu 39: Trong gia công cắt gọt: Sơ đồ mô tả trình tự phay rãnh chữ T (hình vẽ). Trên cơ sở khái niệm gá, trong các phương án công nghệ sau, quan niệm nào đúng :

a)

Phương án gia công hoàn chỉnh chi tiết trong 1 lần gá.

b)

Phương án gia công hoàn chỉnh chi tiết trong 2 lần gá

c)

Phương án gia công chi tiết trong 3 lần gá: lần 1. cắt rãnh; lần 2.phay rãnh; lần 3.vát cạnh

d)

Phương án gia công chi tiết trong 4 lần gá: lần1. cắt rãnh; lần 2.phay rãnh; lần 3.vát cạnh; lần 4: Kiểm tra.

47.

Câu 40: Trong gia công cắt gọt: Sơ đồ gia công đoạn a, b, mặt c của chi tiết (hình vẽ). Trên cơ sở khái niệm bước, trong các phương án công nghệ sau,

4 lines
48.

Trong gia công cắt gọt: Sơ đồ gia công đoạn a, b, mặt c của chi tiết (hình vẽ). Trên cơ sở khái niệm bước, trong các phương án công nghệ sau, quan niệm nào không đúng :

a)

Phương án gia công đoạn a, b, mặt c của chi tiết trong 1 bước.

b)

Phương án gia công chi tiết trong 2 bước:1.gia công a, c. 2.gia công b.

c)

Phương án gia công chi tiết trong 3 bước:1.gia công a, 2.gia công b,3. gia công c.

d)

Phương án gia công chi tiết trong 4 bước: 1.gia công a, 2.gia công b,3. gia công c; 4. Kiểm tra.

49.

Trong gia công cắt gọt: Sơ đồ gia công đoạn a, b của chi tiết (hình vẽ - chế độ cắt không đổi trong từng đoạn). Từ khái niệm bước, trong các phương án công nghệ sau, quan niệm nào đúng :

a)

Phương án gia công hoàn chỉnh chi tiết trong 1 bước.

b)

Phương án gia công trong 2 bước:1. gia công đoạn a, 2. gia công đoạn b.

c)

Phương án gia công chi tiết trong 3 bước: 1. gia công đoạn a, 2. gia công đoạn b; 3. gia công tinh a và b

d)

Phương án gia công chi tiết trong 4 bước: 1. gia công thô đoạn a; 2. gia công tinh đoạn a; 3. gia công thô đoạn b; 4. gia công tinh đoạn b.

50.

Trong gia công cắt gọt: Sơ đồ gia công đoạn a, b của chi tiết bằng hai dao tiện đồng thời (hình vẽ). Trên cơ sở khái niệm bước, trong các phương án công nghệ sau, quan niệm nào đúng:

a)

Phương án gia công hoàn chỉnh đoạn a, b của chi tiết trong 1 bước.

b)

Phương án gia công trong 2 bước:1. gia công đoạn a, 2. gia công đoạn b.

c)

Phương án gia công chi tiết trong 3 bước: 1. gia công đoạn a, 2. gia công đoạn b; 3. gia công tinh đoạn a và b

d)

Phương án gia công chi tiết trong 4 bước: 1. gia công thô đoạn a, 2. gia công thô đoạn b; 3. gia công tinh đoạn a; 4. gia công tinh đoạn b.

51.

Trong gia công cắt gọt: Sơ đồ gia công đoạn a, b, mặt c của chi tiết (hình vẽ). Trên cơ sở khái niệm bước, trong các phương án công nghệ, sau quan niệm nào không đúng

a)

Phương án gia công đoạn a, b, mặt c của chi tiết trong 1 bước.

b)

Phương án gia công qua 3 bước:1.gia công a, b, c; 2. đoạn d;3.gia công ren.

c)

Phương án gia công qua 4 bước:1.gia công a; 2. đoạn d;3.gia công c; 4. gia công ren.

d)

Phương án gia công chi tiết trong 5 bước: 1.gia công a; 2. đoạn d;3.gia công trụ b; 4. Cắt ren; 5. gia công mặt c.

52.

Trong gia công cắt gọt: Sơ đồ gia công mặt a của chi tiết bằng ba dao bào đồng thời (hình vẽ).Trên cơ sở khái niệm bước, trong các phương án công nghệ sau, quan niệm nào đúng

a)

Phương án gia công hoàn chỉnh mặt a của chi tiết trong 1 bước.

b)

Phương án gia công hoàn chỉnh mặt a chi tiết trong 2 bước.

c)

Phương án gia công hoàn chỉnh mặt a chi tiết trong 3 bước.

d)

Phương án gia công hoàn chỉnh mặt a chi tiết trong 4 bước.

53.

Trong gia công cắt gọt: Sơ đồ mô tả thứ tự bào rãnh chữ T (hình vẽ).Trên cơ sở khái niệm bước, trong các phương án công nghệ sau, quan niệm nào đúng :

a)

Phương án gia công hoàn chỉnh chi tiết trong 1 bước

b)

Phương án gia công hoàn chỉnh chi tiết trong 2 bước

c)

Phương án gia công chi tiết trong 3 bước:1. phay rãnh thẳng, 2. phay rãnh chữ T, 3. phay vát cạnh.

d)

Phương án gia công hoàn chỉnh chi tiết trong 5 bước

54.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng? Đặc điểm sản xuất đơn chiếc được cho như sau:

a)

Đặc điểm: Sản lượng ít, sản phẩm không ổn định, nhiều chủng loại, chu kỳ chế tạo không xác định

b)

Đặc điểm: Thường chỉ sử dụng các trang thiết bị, dụng cụ công nghệ vạn năng.

c)

Đặc điểm: Tài liệu công nghệ có nội dung sơ lược, thường là dưới dạng phiếu tiến trình công nghệ.

d)

Đặc điểm: Yêu cầu trình độ thợ không cần cao

55.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Đặc điểm sản xuất hàng loạt được cho dưới đây:

a)

Có sản lượng hàng năm không quá ít

b)

Sản phẩm được chế tạo thành từng loạt theo chu kỳ xác định

c)

Sản phẩm tương đối ổn định.

d)

Thường thấy ở cơ sở sản xuất nhỏ, chủ yếu phục vụ cho công tác sửa chữa, chế tạo thử ...

56.

Hãy chọn ý không đúng? Đặc điểm sản xuất hàng khối được cho dưới đây:

a)

Có sản lượng hàng năm rất lớn, sản phẩm ổn định.

b)

Trình độ chuyên môn hoá sản xuất cao, trang thiết bị, dụng cụ công nghệ chuyên dùng.

c)

Quá trình công nghệ được thiết kế, tính toán chính xác, được ghi thành các tài liệu công nghệ với nội dung cụ thể, tỷ mỉ.

d)

Yêu cầu trình độ thợ đứng máy cao, không cần thợ điều chỉnh máy giỏi.

57.

Hãy chọn ý không đúng? Trong nhà máy cơ khí hình thức sản xuất theo dây chuyền được cho như sau:

a)

Thường được áp dụng ở quy mô sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối.

b)

Máy được bố trí theo thứ tự các nguyên công của quá trình công nghệ, mỗi nguyên công được hoàn thành tại một vị trí nhất định

c)

Số lượng chỗ làm việc, năng suất tại một chỗ làm việc phải hợp lý.

d)

Cần thợ giỏi ở tất cả các khâu trong dây chuyền. Không cần thợ điều chỉnh máy giỏi.

58.

Hãy chọn ý không đúng? Trong nhà máy cơ khí hình thức sản xuất không theo dây chuyền có đặc điểm như sau:

a)

Các nguyên công của quá trình công nghệ không có sự ràng buộc lẫn nhau về thời gian

b)

Máy được bố trí theo kiểu, loại và không phụ thuộc vào thứ tự nguyên công

c)

Cho năng suất và hiệu quả kinh tế thấp hơn sản xuất theo dây chuyền

d)

Không yêu cầu thợ đứng máy giỏi

59.

Câu 51: Phát biểu nào sau đây là không đúng trong nhà máy cơ khí?

a)

Hình thức tập trung nguyên công là bố trí nhiều bước công nghệ trong phạm vi một nguyên công.

b)

Hình thức phân tán nguyên công là bố trí ít bước công nghệ trong phạm vi một nguyên công

c)

Số lượng các nguyên công của một quá trình công nghệ không phụ thuộc vào phương pháp thiết kế nguyên công.

d)

Hình thức tập trung nguyên công được dùng trên cơ sở tự động hoá sản xuất.

60.

Câu 52: Hãy chọn ý không đúng? Quá trình chuẩn bị công nghệ được phát biểu như sau:

a)

Quá trình chuẩn bị công nghệ có vai trò quan trọng trong quá trình chuẩn bị kỹ thuật cho sản xuất.

b)

Quá trình chuẩn bị công nghệ gồm thiết kế, thử nghiệm công nghệ chế tạo sản phẩm.

c)

Quá trình chuẩn bị công nghệ gồm giám sát, điều hành quá trình thử nghiệm trong sản xuất đạt hiệu quả tốt.

d)

Quá trình chuẩn bị công nghệ: Ở sản xuất lớn, lập hồ sơ công nghệ dưới dạng phiếu tiến trình công nghệ. Ở sản xuất nhỏ, lập hồ sơ công nghệ tỷ mỉ, chính xác, chia quá trình công nghệ tới mức nhỏ nhất là động tác.

61.

Câu 53: Trong quy trình công nghệ ta thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang nguyên công khác

a)

Nếu thay đổi vị trí làm việc

b)

Nếu thay đổi chế độ cắt

c)

Nếu thay đổi dụng cụ cắt.

d)

Nếu chi tiết được hoàn thành một cách liên tục tại một chỗ làm việc do một hay một nhóm công nhân thực hiện

62.

Câu 54: Gia công cắt gọt trong một nguyên công có thể có bao nhiêu lần gá. Chọn ý đúng nhất?

a)

Chỉ có một lần gá

b)

Chỉ có hai lần gá

c)

Chỉ có ba lần gá

d)

Có ít nhất một lần gá

63.

Câu 55: Gia công cắt gọt trong một lần gá có bao nhiêu vị trí. Chọn ý đúng nhất?

(a)  

64.

Câu 55: Gia công cắt gọt trong một lần gá có bao nhiêu vị trí. Chọn ý đúng nhất?

a)

Chỉ có một vị trí

b)

Chỉ có hai vị trí

c)

Chỉ có ba vị trí

d)

Có ít nhất một vị trí

65.

Câu 56: Khi sản xuất với số lượng sản phẩm hàng năm lớn, sản phẩm ổn định là dạng sản xuất? Hãy chọn câu trả lời phù hợp.

a)

Dạng sản xuất đơn chiếc

b)

Dạng sản xuất hàng loạt nhỏ

c)

Dạng sản xuất hàng khối

d)

Dạng sản xuất hàng loạt vừa

66.

Câu 57: Trong nhà máy sản xuất hình thức tổ chức sản xuất theo dây chuyền phù hợp với dạng sản xuất nào? Hãy chọn câu trả lời đúng?

a)

Phù hợp với dạng sản xuất đơn chiếc, hàng loạt nhỏ

b)

Phù hợp với dạng sản xuất đơn chiếc, loạt vừa

c)

Phù hợp với dạng sản xuất hàng khối, hàng loạt lớn

d)

Phù hợp với dạng sản xuất loạt vừa, hàng loạt nhỏ

67.

Câu 58: Chọn câu trả lời phù hợp nhất? Trong một bước có bao nhiêu đường chuyển dao?

a)

Trong một bước có một đường chuyển dao

b)

Trong một bước có hai đường chuyển dao

c)

Trong một bước có nhiều đường chuyển dao

d)

Trong một bước có ít nhất là một đường chuyển dao

68.

Câu 59: Chọn câu trả lời phù hợp nhất? Để tiện một đoạn trụ bậc người ta chia làm ra các lát cắt: 3 lát cắt thô cùng chiều sâu, 2 lát cắt bán tinh, 1 lát cắt tinh. vậy thì quá trình trên gồm mấy bước.

a)

Quá trình trên gồm 1 bước

b)

Quá trình trên gồm 2 bước

c)

Quá trình trên gồm 3 bước

d)

Quá trình trên gồm 4 bước

69.

Câu 60: Đối với chi tiết dạng trục như hình vẽ, để gia công chi tiết chúng ta phải thực hiện ít nhất là mấy nguyên công?

a)

Thực hiện ít nhất là 1 nguyên công

b)

Thực hiện ít nhất là 2 nguyên công

c)

Thực hiện ít nhất là 3 nguyên công

d)

Thực hiện ít nhất là 4 nguyên công

70.

Câu 61: Đối với chi tiết dạng trục như hình vẽ, để gia công chi tiết ta thực hiện ít nhất mấy lần gá?

a)

Thực hiện ít nhất 1 lần gá

b)

Thực hiện ít nhất 2 lần gá

c)

Thực hiện ít nhất 3 lần gá

d)

Thực hiện ít nhất 4 lần gá

71.

Đối với chi tiết dạng trục như hình vẽ, để gia công chi tiết ta thực hiện ít nhất mấy lần gá?

a)

Thực hiện ít nhất 1 lần gá

b)

Thực hiện ít nhất 2 lần gá

c)

Thực hiện ít nhất 3 lần gá

d)

Thực hiện ít nhất 4 lần gá

72.

Trong các thành phần cơ bản của quy trình công nghệ thì đơn vị nhỏ nhất là?

a)

Đơn vị vị trí

b)

Đơn vị đường chuyển dao

c)

Đơn vị động tác

d)

Đơn vị bước

73.

Trong cơ khí quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là. Chọn ý đúng nhất?

a)

Là quá trình công nghệ

b)

Là quá trình sản xuất

c)

Là quá trình gia công

d)

Là quá trình lắp ráp

74.

Trong cơ khí quá trình làm thay đổi tính chất lý hoá của vật liệu chi tiết:

a)

Là quá trình công nghệ

b)

Là quá trình công nghệ gia công cơ

c)

Là quá trình công nghệ nhiệt luyện

75.

Trong cơ khí quá trình hình thành mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết thông qua mối lắp là:

a)

Là quá trình công nghệ

b)

Là quá trình công nghệ gia công cơ.

c)

Là quá trình công nghệ nhiệt luyện

d)

Là quá trình công nghệ lắp ráp

76.

Chọn phương án đúng trong quy trình công nghệ thì Bước là thành phần của nguyên công được đặc trưng bởi: Gia công cùng lúc một hoặc nhiều bề mặt, sử dụng một dao hay nhiều dao ghép lại và:

a)

Có cùng chế độ cắt

b)

Có cùng một bước tiến dao

c)

Có cùng một vận tốc cắt

d)

Có cùng một chiều sâu cắt

77.

Trong quy trình công nghệ định nghĩa đường chuyển dao là thành phần của bước để hớt đi một lớp kim loại, sử dụng một dao và:

a)

Có một bước tiến dao

b)

Có một chế độ cắt

c)

Có một chiều sâu cắt

d)

Có một vận tốc cắt

78.

Hãy điền vào chỗ trống.............là một phần của nguyên công được hoàn thành trong một lần gá đặt chi tiết (một lần kẹp chặt)

a)

Bước

b)

Động tác

c)

d)

V

79.

Hãy điền vào chỗ trống.............là một phần của nguyên công được hoàn thành trong một lần gá đặt chi tiết (một lần kẹp chặt)

a)

Bước

b)

Động tác

c)

d)

Vị trí

80.

Trong các thành phần cơ bản của quy trình công nghệ hành động của công nhân thực hiện điều khiển máy thực hiện việc gia công lắp ráp là:

a)

Bước

b)

Động tác

c)

d)

Vị trí

81.

Trong công thức tính sản lượng chi tiết: Gọi N0 là số sản phẩm trong một năm theo kế hoạch; m: số lượng chi tiết như nhau trong một sản phẩm; β là số % gối đầu kế hoạch và α là số % phế phẩm cho phép thì sản lượng chi tiết cần chế tạo trong năm là

4 lines
82.

Cho N0= 10000 (sản phẩm yêu cầu/năm), m = 8 (chi tiết), β=10%, α=2% thì số lượng chế tạo trong một năm là:

a)

9600 chi tiết

b)

70560 chi tiết

c)

89760 chi tiết

d)

98760 chi tiết

83.

Sản lượng không ít, sản phẩm được chế tạo từng loạt theo chu kỳ và có tính tương đối ổn định là các dạng sản xuất nào sau đây?

a)

Dạng sản xuất đơn chiếc

b)

Dạng sản xuất hàng loạt

c)

Dạng sản xuất hàng khối

d)

Dạng sản xuất linh hoạt

84.

Cắt phôi trên máy chuyên dùng được dùng trong các dạng sản xuất nào sau đây:

a)

Sản xuất đơn chiếc

b)

Sản xuất nhỏ

c)

Sản xuất hàng loạt nhỏ

d)

Sản xuất hàng loạt lớn

85.

Trong các thành phần cơ bản thì vị trí là một phần của:

a)

Nguyên công, được xác định khi người công nhân kết thúc kẹp chặt phôi trên máy

b)

Nguyên công, được xác định bởi một vị trí tương quan giữa chi tiết với máy hoặc giữa chi tiết với dao cắt

c)

Quá trình công nghệ, nhằm xác định vị trí tương quan giữa phôi với người thợ trong quá trình làm việc

d)

Quá trình công nghệ, nhằm xác định đối tượng gia công

86.

Trong các thành phần cơ bản thì bước là một phần của:

a)

Nguyên công, tiến hành gia công một bề mặt với chế độ cắt thay đổi tuỳ ý

b)

Nguyên công, tiến hành gia công một bề

87.

Trong các thành phần cơ bản thì bước là một phần của:

a)

Nguyên công, tiến hành gia công một bề mặt với chế độ cắt thay đổi tuỳ ý

b)

Nguyên công, tiến hành gia công một bề mặt (hoặc tập hợp bề mặt) với chế độ cắt không đổi

c)

Quá trình công nghệ, tiến hành gia công một bề mặt (hoặc tập hợp bề mặt) với chế độ cắt thay đổi tùy ý

d)

Quá trình công nghệ, tiến hành gia công một bề mặt (hoặc tập hợp bề mặt) với chế độ cắt không đổi

88.

Trong các thành phần cơ bản thì Đường chuyển dao là một phần của:

a)

Bước để hớt đi một lớp vật liệu với cùng chế độ cắt và bằng cùng một dao

b)

Bước để hớt đi toàn bộ lượng dư gia công

c)

Quá trình công nghệ, được thực hiện để hớt đi một lớp vật liệu với cùng một chế độ cắt

d)

Quá trình công nghệ, được thực hiện khi chuyển từ gia công thô sang gia công tinh

89.

Trong các thành phần cơ bản thì Động tác là:

a)

Hoạt động của công nhân trong quá trình sản xuất

b)

Hoạt động của công nhân khi kẹp chặt phôi lên máy, tháo phôi khi đã gia công xong

c)

Một hành động của công nhân để điều khiển máy thực hiện việc gia công hoặc lắp ráp

d)

Một hành động của công nhân trong quá trình sản xuất

90.

Hãy chọn câu trả lời đúng? Cho sơ đồ khoan 12 lỗ cách đều của chi tiết (hình vẽ - Gá trên ụ chia độ, khoan xong 1 lỗ, tiến hành phân độ khoan lỗ tiếp theo). Trên cơ sở khái niệm Vị trí, trong các phương án công nghệ sau:

a)

Phôi có 1 vị trí tương quan với mũi khoan khi gia công

b)

Phôi có 2 vị trí tương quan với mũi khoan khi gia công

c)

Phôi có 10 vị trí tương quan với mũi khoan khi gia công

d)

Phôi có 12 vị trí tương quan với mũi khoan khi gia công

91.

Hãy chọn câu trả lời đúng

4 lines