Worksheets🧪 Hóa sinh Mạch vành (Auto)
Total questions: 128
Worksheet time: 1hrs 4mins
Name
Class
Date
1.
Câu 2: CK-MB là đồng phân đặc hiệu của:
a)
B. Gan
b)
D. Thận
c)
E. Hệ thần kinh
d)
cơ tim
2.
Câu 3: CK-MB bắt đầu tăng trong máu sau nhồi máu cơ tim:
a)
A. 1 giờ
b)
B. 3–6 giờ
c)
C. 10–12 giờ
d)
D. 24 giờ
e)
E. 48 giờ
3.
Câu 4: CK-MB đạt đỉnh trong máu sau nhồi máu cơ tim trong vòng:
a)
A. 2 giờ
b)
B. 6 giờ
c)
C. 12–24 giờ
d)
D. 36 giờ
e)
E. 48 giờ
4.
Câu 5: CK-MB trở về bình thường sau:
a)
A. 12 giờ
b)
B. 24 giờ
c)
C. 48 giờ
d)
D. 2–3 ngày
e)
E. 5 ngày
5.
Câu 6: Troponin là một protein:
a)
B. Gắn với actin ở cơ trơn
b)
C. Liên kết với cơ vân và đặc hiệu cơ tim
c)
E. Thường gặp ở thận
6.
Câu 7: Troponin I có đặc điểm:
a)
B. Đặc hiệu cho gan
b)
C. Đặc hiệu cho cơ tim
c)
E. Không có ý nghĩa lâm sàng
7.
Câu 8: Troponin I tăng trong máu sau nhồi máu cơ tim sau bao lâu?
a)
A. 30 phút
b)
B. 1–2 giờ
c)
C. 3–6 giờ
d)
D. 24 giờ
e)
E. 48 giờ
8.
Câu 9: Troponin I có thể duy trì tăng trong máu bao lâu sau NMCT?
a)
A. 6 giờ
b)
B. 12 giờ
c)
C. 2–4 ngày
d)
D. 5–9 ngày
e)
E. 10–14 ngày
9.
Câu 10: Troponin T là:
a)
A. Một enzyme
b)
B. Một protein gắn với myosin
c)
C. Một chỉ điểm đặc hiệu cơ tim
d)
D. Một thành phần của
e)
E. Một chất điện giải
10.
Câu 11: Troponin T bắt đầu tăng trong máu sau NMCT:
a)
A. 1 giờ
b)
B. 3–6 giờ
c)
C. 8–10 giờ
d)
D. 24 giờ
e)
E. 48 giờ
11.
Câu 12: Troponin T duy trì tăng trong máu sau NMCT khoảng:
a)
A. 12 giờ
b)
B. 1 ngày
c)
C. 3 ngày
d)
D. 5–10 ngày
e)
E. 15 ngày
12.
Câu 13: Giá trị chẩn đoán của Troponin là ở chỗ:
a)
A. Rẻ tiền
b)
C. Rất nhạy và đặc hiệu cho cơ tim
c)
D. Ít sai số
d)
E. Ổn định lâu
13.
Câu 15: Xét nghiệm nào sau đây có thể phát hiện sớm NMCT?
a)
A. L
b)
C. Troponin
14.
Câu 16: Enzyme nào thường tăng chậm và duy trì lâu sau NMCT?
a)
C. L
b)
D. Myoglobin
c)
E. Troponin I
15.
Câu 17: LDH bắt đầu tăng sau NMCT trong vòng:
a)
A. 6–12 giờ
b)
B. 24 giờ
c)
C. 48 giờ
d)
D. 72 giờ
16.
Câu 18: LDH đạt đỉnh trong máu sau NMCT:
a)
A. 6 giờ
b)
B. 12 giờ
c)
C. 2–3 ngày
d)
D. 5 ngày
e)
E. 7 ngày
17.
Câu 19: LDH trở về bình thường sau NMCT khoảng:
a)
A. 12 giờ
b)
B. 2 ngày
c)
C. 5 ngày
d)
D. 7–14 ngày
e)
E. 20 ngày
18.
Câu 20: LDH1 > LDH2 là dấu hiệu:
a)
A. Viêm gan
b)
B. Viêm cơ
c)
C. Nhồi máu cơ tim cấp
d)
D. Viêm tụy
e)
E. Suy thận
19.
Câu 21: Myoglobin tăng sớm trong NMCT sau:
a)
A. 1 giờ
b)
B. 2 giờ
c)
C. 2–4 giờ
d)
D. 12 giờ
e)
E. 24 giờ
20.
Câu 22: Myoglobin có giá trị:
a)
C. Phát hiện sớm NM
b)
D. Không đáng tin cậy
21.
Câu 23: Myoglobin không đặc hiệu vì có mặt trong:
a)
A. Gan
b)
B. Mô thần kinh
c)
D. Máu
d)
E. Tuyến tụy
22.
Câu 24: Tăng CRP có thể gợi ý:
a)
A. Suy thận
b)
B. Nhiễm trùng
c)
C. Viêm mạch vành
d)
D. Tiểu đường
23.
Câu 25: CRP nhạy với:
a)
A. Nhiễm khuẩn
b)
B. Nhiễm virus
c)
C. Viêm
d)
D. Viêm mạch vành không ổn định
e)
E. Tất cả đều sai
24.
Câu 26: Trong hội chứng vành cấp không ST chênh lên, men tim:
a)
A. Không tăng
b)
B. Tăng nhẹ
c)
C. Tăng nhiều
d)
D. Luôn tăng mạnh
e)
E. Giảm
25.
Câu 27: Trong hội chứng vành cấp ST chênh lên, men tim:
a)
A. Không thay đổi
b)
B. Tăng nhẹ
c)
C. Tăng vừa
d)
D. Tăng cao rõ rệt
e)
E. Giảm
26.
Câu 28: Xét nghiệm nhạy nhất để phân biệt đau ngực do NMCT là:
a)
C. Troponin
b)
D. L
27.
Câu 29: Troponin nên được định lượng bao nhiêu lần để chẩn đoán NMCT?
a)
A. 1 lần
b)
B. 2–3 lần trong 6–12 giờ đầu
c)
C. 5 lần/ngày
d)
D. 1 lần/ngày
28.
Câu 30: Troponin I tăng bao lâu thì đạt đỉnh?
a)
A. 3 giờ
b)
B. 6 giờ
c)
C. 12–24 giờ
d)
D. 48 giờ
e)
E. 5 ngày
29.
Câu 31: Sự hiện diện của CK-MB giúp:
a)
B. Định hướng bệnh cơ xương
b)
C. Phân biệt tổn thương cơ tim với cơ xương
c)
D. Tăng
d)
E. Xác định tình trạng huyết học
30.
Câu 32: Giá trị bình thường của CK-MB là:
a)
A. 1–5 U/L
b)
B. < 6% tổng
c)
C. 10–15 U/L
d)
D. 20–25 U/L
e)
E. 40–50 U/L
31.
Câu 33: Một người có CK-MB tăng, CK toàn phần tăng mạnh có thể do:
a)
A. Viêm gan
b)
B. Viêm tụy
c)
D. Thiếu máu
d)
E. Viêm khớp
32.
Câu 34: Sự tăng kéo dài Troponin T/I gợi ý:
a)
A. Suy thận mạn
b)
B. NM
c)
C. Viêm cơ tim
d)
E. Không có giá trị
33.
Câu 35: Một giá trị Troponin tăng nhẹ nhưng kéo dài thường gặp ở:
a)
A. Người bình thường
b)
B. Viêm ruột
c)
C. Suy tim mạn
d)
D. Nhiễm trùng tiết niệu
e)
E. Tăng huyết áp
34.
Câu 36: CRP tăng kéo dài có thể liên quan đến:
a)
A. Viêm phổi
b)
B. Viêm mạch máu
c)
C. NM
d)
D. Viêm mạch vành không ổn định
e)
E. Viêm khớp
35.
Câu 37: Giá trị tham chiếu của Troponin I thường:
a)
A. < 0.03 ng/mL
b)
B. < 1 ng/mL
c)
C. < 5 ng/mL
d)
D. < 10 ng/mL
36.
Câu 38: Giá trị tham chiếu của Troponin T thường:
a)
A. < 0.01 ng/mL
b)
B. < 0.03 ng/mL
c)
C. < 0.05 ng/mL
d)
D. < 0.1 ng/mL
e)
E. < 1 ng/mL
37.
Câu 39: Xét nghiệm nào dưới đây là ít đặc hiệu nhất cho cơ tim?
a)
A. Troponin
b)
C. Myoglobin
38.
Câu 40: CRP tăng ở mức độ trung bình (3–10 mg/L) có thể liên quan đến:
a)
A. NM
b)
B. Viêm khớp dạng thấp
c)
C. Nguy cơ tim mạch
d)
E. Lao phổi
39.
Câu 42: Một bệnh nhân có troponin tăng và ECG bình thường, có thể nghĩ đến:
a)
A. NM
b)
B. Viêm gan
c)
D. Thiếu máu
d)
E. Tăng huyết áp
40.
Câu 43: Xét nghiệm Troponin có thể dương tính giả trong:
a)
A. Suy thận
b)
C. Viêm gan
c)
D. Tăng cholesterol
d)
E. Viêm xoang
41.
Câu 44: Trong NMCT, xét nghiệm nào có độ nhạy cao nhất trong 12 giờ đầu?
a)
A. Troponin
b)
C. L
42.
Câu 45: CK toàn phần có thể tăng trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Viêm cơ xương
b)
B. Viêm gan
c)
C. Nhiễm trùng huyết
d)
D. Suy tim
e)
E. Viêm khớp
43.
Câu 46: LDH5 tăng gặp trong:
a)
A. Nhồi máu não
b)
B. Suy thận
c)
C. Tổn thương cơ vân
d)
D. Viêm ruột
e)
E. Viêm phổi
44.
Câu 47: LDH1 tăng đặc hiệu cho:
a)
A. Viêm tụy
b)
B. Viêm gan
c)
C. Nhồi máu cơ tim
d)
D. Suy thận
e)
E. Viêm não
45.
Câu 48: AST (GOT) tăng trong:
a)
A. NM
b)
B. Viêm ruột
c)
C. Viêm gan
d)
D. Tăng huyết áp
e)
E. Lao
46.
Câu 49: AST và ALT đều tăng nhẹ có thể gặp trong:
a)
A. Viêm ruột
b)
B. NM
c)
C. Viêm khớp
d)
D. Viêm đường tiết niệu
e)
E. Viêm mũi
47.
Câu 50: Chất nào không đặc hiệu cho cơ tim nhưng giúp chẩn đoán NMCT?
a)
A. L
b)
B. Troponin T
c)
C. Myoglobin
48.
Câu 51: Xét nghiệm giúp phát hiện tái nhồi máu cơ tim sớm nhất sau đợt cấp là:
a)
A. Troponin T
b)
B. Troponin I
c)
E. L
49.
Câu 52: Trong các xét nghiệm sau, xét nghiệm nào được sử dụng nhiều nhất để đánh giá tiên lượng sau NMCT?
a)
B. Troponin
b)
C. L
c)
D. Myoglobin
50.
Câu 53: Một bệnh nhân bị NMCT 3 giờ trước, xét nghiệm nào sẽ có độ nhạy cao nhất?
a)
A. Troponin
b)
B. L
51.
Câu 54: Xét nghiệm nào có giá trị tiên lượng cao nhất trong NMCT?
a)
B. Troponin
b)
C. Myoglobin
c)
E. L
52.
Câu 55: Giá trị chẩn đoán lâm sàng của CK-MB là:
a)
A. Tăng chậm
b)
B. Không đặc hiệu
c)
C. Tăng và đặc hiệu cho cơ tim
d)
D. Rất bền vững
e)
E. Không đáng tin cậy
53.
Câu 56: Một bệnh nhân tăng nhẹ troponin T, điều này gợi ý:
a)
A. NM
b)
B. Viêm gan
c)
C. Tổn thương cơ tim nhẹ hoặc viêm cơ tim
d)
D. Đột quỵ
e)
E. Tiểu đường
54.
Câu 57: Nồng độ Troponin tăng kéo dài có thể phản ánh:
a)
A. Tổn thương cấp tính
b)
C. Hồi phục hoàn toàn
c)
D. Rối loạn điện giải
d)
E. Viêm khớp
55.
Câu 58: LDH là enzyme nằm chủ yếu ở:
a)
A. Gan
b)
B. Hồng cầu và các mô
c)
C. Phổi
56.
Câu 59: Troponin T và I khác biệt chủ yếu ở:
a)
B. Tính đặc hiệu
b)
C. Tính nhạy
c)
D. Thời gian tăng
d)
E. Không khác biệt
57.
Câu 60: CK-MB thường trở về bình thường sau:
a)
A. 1–2 ngày
b)
B. 5 ngày
c)
C. 7 ngày
d)
D. 10 ngày
e)
E. 14 ngày
58.
Câu 61: Trong NMCT, AST thường tăng sau:
a)
A. 6 giờ
b)
B. 12 giờ
c)
C. 24 giờ
d)
D. 48 giờ
e)
E. Không tăng
59.
Câu 62: Troponin là thành phần gắn với:
a)
B. Troponin T ở cơ trơn
b)
E. Hemoglobin
60.
Câu 63: Enzyme AST còn gọi là:
a)
A. GOT
b)
B. GPT
c)
E. L
61.
Câu 64: AST không đặc hiệu cho tim vì cũng có trong:
a)
A. Gan
b)
C. Não
62.
Câu 65: Xét nghiệm nào được ưu tiên sử dụng tại phòng cấp cứu khi nghi ngờ NMCT?
a)
A. Troponin
b)
B. L
c)
E. Myoglobin
63.
Câu 67: Myoglobin bắt đầu tăng trong vòng:
a)
A. 15 phút
b)
B. 30 phút
c)
C. 1 giờ
d)
D. 2–4 giờ
e)
E. 6 giờ
64.
Câu 68: Enzyme có thể giúp phân biệt NMCT với tổn thương cơ xương là:
a)
B. L
b)
D. Myoglobin
65.
Câu 69: CK-MB tăng trong bệnh nào sau đây:
a)
A. Suy thận
b)
C. Nhồi máu cơ tim
c)
D. Viêm gan
d)
E. Thiếu máu
66.
Câu 70: Troponin I cao trong NMCT giúp:
a)
B. Điều trị
b)
C. Tiên lượng
c)
D. Theo dõi men gan
67.
Câu 71: CK-MB có thể tăng nhẹ trong:
a)
A. Viêm cơ xương
b)
B. Viêm tụy
c)
C. Đái tháo đường
d)
D. Suy tim
e)
E. Thiếu máu
68.
Câu 72: Troponin I có thể phát hiện được trong máu bao lâu sau NMCT?
a)
A. 1–3 giờ
b)
B. 3–6 giờ
c)
C. 12–24 giờ
d)
D. 2 ngày
e)
E. 5 ngày
69.
Câu 73: CRP là chỉ điểm của:
a)
A. Tổn thương cơ tim
b)
B. Nhiễm trùng
c)
C. Viêm
d)
D. Viêm mạch vành không ổn định
e)
E. Tất cả đều sai
70.
Câu 74: Xét nghiệm không đặc hiệu cho cơ tim nhưng tăng sớm nhất:
a)
B. Troponin T
b)
C. Myoglobin
71.
Câu 75: Sự thay đổi nào sau đây đúng về CK-MB và Troponin sau NMCT?
a)
B. Troponin tăng nhanh và hết sớm hơn
b)
E. Troponin chỉ tăng khi có rối loạn nhịp
72.
Câu 76: Thời gian Troponin I đạt đỉnh:
a)
A. 3 giờ
b)
B. 6 giờ
c)
C. 12–24 giờ
d)
D. 36 giờ
e)
E. 48 giờ
73.
Câu 77: Troponin I giảm sau bao lâu?
a)
A. 1 ngày
b)
B. 3 ngày
c)
C. 5–9 ngày
d)
D. 10 ngày
e)
E. 14 ngày
74.
Câu 79: Enzyme nào không đặc hiệu cho NMCT?
a)
C. Troponin I
b)
D. Troponin T
c)
E. Myoglobin
75.
Câu 80: Giá trị tiên lượng dài hạn sau NMCT tốt nhất là:
a)
A. Troponin
b)
C. L
76.
Câu 81: Tăng CRP trong NMCT có ý nghĩa:
a)
A. Tiên lượng nặng hơn
b)
B. Không liên quan
c)
C. Gợi ý nhiễm trùng
d)
D. Tăng nhẹ không đáng kể
77.
Câu 82: Giá trị tiên lượng của CRP trong NMCT là do:
a)
A. Tăng nhanh
b)
B. Tăng muộn
c)
C. Phản ánh mức độ viêm
d)
D. Phản ánh tổn thương gan
78.
Câu 84: LDH1 chủ yếu có trong:
a)
A. Tim
b)
B. Gan
c)
C. Phổi
d)
D. Thận
e)
E. Mô mỡ
79.
Câu 85: LDH5 chủ yếu có trong:
a)
A. Não
b)
B. Tim
c)
D. Máu
80.
Câu 86: LDH1 > LDH2 là:
a)
A. Đảo ngược L
b)
B. L
81.
Câu 87: Đảo ngược LDH thường xảy ra trong:
a)
A. NM
b)
B. Viêm khớp
c)
C. Viêm dạ dày
d)
D. Viêm gan
e)
E. Lao
82.
Câu 88: Một bệnh nhân bị NMCT đã 5 ngày, nên chọn xét nghiệm:
a)
C. Troponin
b)
D. L
83.
Câu 89: AST được tìm thấy ở đâu?
a)
B. Gan
b)
D. Tất cả đều đúng
c)
E. Không câu nào đúng
84.
Câu 90: Xét nghiệm nào KHÔNG dùng trong NMCT?
a)
B. Troponin
b)
D. L
c)
E. Myoglobin
85.
Câu 91: Men AST tăng cao nhất sau NMCT trong thời gian:
a)
A. 12 giờ
b)
B. 24–36 giờ
c)
C. 48 giờ
d)
D. 72 giờ
e)
E. 96 giờ
86.
Câu 92: Sự thay đổi nào sau đây KHÔNG đúng trong NMCT?
a)
B. Troponin tăng
b)
C. L
87.
Câu 93: Trong hội chứng mạch vành cấp, dấu hiệu sinh hóa quan trọng nhất là:
a)
A. Tăng
b)
B. Tăng Troponin
c)
C. Tăng Myoglobin
d)
E. Giảm L
88.
Câu 94: Thời gian myoglobin trở lại bình thường:
a)
A. 2–3 giờ
b)
B. 6 giờ
c)
C. 12 giờ
d)
D. 24 giờ
e)
E. 36 giờ
89.
Câu 96: Xét nghiệm nào có độ nhạy cao nhưng độ đặc hiệu thấp?
a)
A. Myoglobin
b)
C. Troponin
90.
Câu 97: Trong NMCT cấp, xét nghiệm nào tăng kéo dài nhất?
a)
C. L
b)
D. Troponin
91.
Câu 98: Enzyme nào tăng sớm nhưng cũng giảm sớm nhất?
a)
B. Myoglobin
b)
C. Troponin
92.
Câu 99: Xét nghiệm nào cần định lượng nhiều lần để theo dõi tiến triển NMCT?
a)
A. Troponin
b)
E. Myoglobin
93.
Câu 101: Myoglobin đào thải qua:
a)
A. Gan
b)
B. Phổi
c)
C. Thận
d)
D. Tụy
e)
E. Não
94.
Câu 102: Xét nghiệm nào dễ bị ảnh hưởng bởi tổn thương cơ vân?
a)
B. Troponin
b)
E. L
95.
Câu 103: CRP là chỉ điểm viêm:
a)
A. Không đặc hiệu
b)
B. Đặc hiệu cho tim
c)
C. Đặc hiệu cho gan
d)
D. Đặc hiệu cho thận
e)
E. Đặc hiệu cho não
96.
Câu 104: LDH có thể tăng trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. NM
b)
B. Thiếu máu
c)
C. Tan huyết
d)
E. Không câu nào đúng
97.
Câu 106: Thời điểm Troponin có ý nghĩa chẩn đoán cao nhất:
a)
A. Sau 1 giờ
b)
B. 6–12 giờ sau triệu chứng
c)
C. 24 giờ
d)
D. 3 ngày
e)
E. 5 ngày
98.
Câu 107: LDH có giá trị chẩn đoán muộn trong NMCT vì:
a)
A. Tăng trễ hơn các chất khác
b)
B. Đặc hiệu cao
c)
C. Không bị ảnh hưởng cơ xương
d)
D. Phản ánh tiên lượng
e)
E. Không có giá trị
99.
Câu 108: Troponin cao và CK-MB bình thường có thể gặp trong:
a)
A. NM
b)
B. Suy tim mạn
c)
C. Viêm cơ tim
100.
Câu 109: Một giá trị Troponin thấp nhưng CK-MB tăng rõ có thể gặp trong:
a)
A. NM
b)
C. Viêm gan
c)
D. Suy thận
d)
E. Viêm phế quản
101.
Câu 110: AST tăng kéo dài trong NMCT là bao lâu?
a)
A. 1–2 ngày
b)
B. 3–5 ngày
c)
C. 7 ngày
d)
D. 10 ngày
e)
E. 14 ngày
102.
Câu 112: ALT tăng nhưng CK và Troponin bình thường, nghi đến:
a)
A. NM
b)
B. Viêm gan
c)
C. Viêm phổi
d)
D. Viêm tụy
e)
E. Viêm dạ dày
103.
Câu 113: Đảo ngược LDH là dấu hiệu:
a)
A. Gặp trong tan huyết
b)
B. Gặp trong NM
c)
C. Gặp trong viêm phổi
d)
D. Gặp trong lao
e)
E. Gặp trong suy thận
104.
Câu 114: Men CK có ở:
a)
C. Não
b)
D. Tất cả đúng
c)
E. Không câu nào đúng
105.
Câu 115: CK tăng rõ mà Troponin không tăng thường do:
a)
A. Tổn thương cơ vân
b)
B. NM
c)
C. Suy tim
d)
D. Viêm gan
e)
E. Tự miễn
106.
Câu 116: Tăng cả Troponin và CRP có thể chỉ ra:
a)
A. Viêm cơ tim
b)
B. Viêm gan
c)
C. Viêm ruột
d)
D. Thiếu máu
e)
E. Viêm dạ dày
107.
Câu 117: Men AST và ALT tăng cùng lúc chủ yếu phản ánh:
a)
A. Viêm gan
b)
B. NM
c)
C. Viêm cơ
d)
D. Viêm phổi
e)
E. Viêm phế quản
108.
Câu 118: CRP tăng nhẹ nhưng kéo dài sau NMCT có ý nghĩa:
a)
A. Nguy cơ mạch vành tiếp diễn
b)
B. Hồi phục hoàn toàn
c)
C. Không ảnh hưởng
d)
D. Suy thận
e)
E. Rối loạn lipid máu
109.
Câu 119: Men tim có thể tăng giả trong trường hợp nào?
a)
A. Suy thận mạn
b)
B. Tăng huyết áp
c)
C. Tụ đường huyết
d)
D. Thiếu máu
110.
Câu 120: Định lượng Troponin mạch độ cao (hs-Tn) có ưu điểm gì?
a)
A. Phát hiện NM
b)
B. Rẻ tiền hơn
c)
C. Đơn giản hơn
d)
D. Không cần máy hiện đại
e)
E. Ít ảnh hưởng đến kết quả
111.
Câu 121: Định lượng CK-MB nên thực hiện vào thời điểm nào?
a)
A. Trước cơn đau ngực
b)
B. Ngay khi đau ngực xảy ra
c)
C. 3–6 giờ sau khởi phát triệu chứng
d)
D. 24 giờ sau
e)
E. 48 giờ sau
112.
Câu 122: Troponin có giá trị:
a)
A. Tiên lượng
b)
C. Đặc hiệu cho cơ tim
c)
D. Tất cả đúng
d)
E. Không câu nào đúng
113.
Câu 123: CK-MB chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong tổng CK bình thường?
a)
A. < 1%
b)
B. < 3%
c)
C. < 5–6%
d)
D. < 10%
e)
E. < 15%
114.
Câu 124: CK tăng rất cao có thể gặp trong:
a)
A. NM
b)
B. Viêm cơ
c)
C. Tập luyện gắng sức
115.
Câu 125: LDH là enzyme có:
a)
A. Năm isoenzymes
b)
C. Một loại
116.
Câu 126: AST có thể tăng trong NMCT và:
a)
A. Suy gan
b)
B. Tan huyết
117.
Câu 128: LDH có thể tăng giả khi:
a)
A. Ly giải hồng cầu trong mẫu máu
b)
B. Thiếu chất chống đông
c)
C. Thiếu máu
d)
D. Tăng natri máu
e)
E. Giảm kali máu
118.
Câu 129: Myoglobin có thể bị tăng giả do:
a)
A. Tổn thương cơ vân
b)
B. Viêm gan
c)
C. Viêm dạ dày
d)
D. Viêm tai
e)
E. Viêm mũi
119.
Câu 130: Enzyme nào sau đây có thể bình thường trong NMCT?
a)
A. Troponin
b)
B. Myoglobin
120.
Câu 131: Xét nghiệm nào dùng để phân biệt đau ngực do tim hay không?
a)
A. Glucose
b)
B. Troponin
c)
C. Ure
121.
Câu 132: LDH có mặt nhiều mô, do đó:
a)
A. Không đặc hiệu
b)
B. Rất nhạy
c)
C. Rất đặc hiệu
d)
D. Rất bền
122.
Câu 133: CRP được sử dụng như chỉ điểm:
a)
A. Viêm
b)
B. Suy thận
c)
C. Gan nhiễm mỡ
d)
D. Xơ gan
e)
E. Viêm phế quản
123.
Câu 134: Tăng Troponin và LDH mà không tăng CK gợi ý:
a)
A. NM
b)
B. Viêm cơ
c)
C. Viêm gan
d)
D. Viêm tụy
e)
E. Suy gan
124.
Câu 135: Men AST và CK cùng tăng có thể do:
a)
A. Viêm gan
b)
C. Lao phổi
c)
D. Thiếu máu
d)
E. Tự miễn
125.
Câu 136: Troponin T tăng sau NMCT kéo dài:
a)
A. 1–2 ngày
b)
B. 3–5 ngày
c)
C. 5–10 ngày
d)
D. 14 ngày
e)
E. 21 ngày
126.
Câu 138: CRP tăng nhẹ và kéo dài phản ánh:
a)
A. Viêm mạch máu mạn tính
b)
B. Viêm phế quản
c)
C. Viêm tụy
d)
D. Thiếu máu
e)
E. Lao
127.
Câu 139: CK tăng mà LDH và Troponin bình thường nghĩ đến:
a)
A. Tổn thương cơ vân
b)
B. NM
c)
C. Viêm gan
d)
D. Viêm tụy
e)
E. Viêm thận
128.
Câu 140: Giá trị chẩn đoán của Troponin T là do:
a)
A. Nhạy và đặc hiệu cao cho tổn thương cơ tim
b)
B. Rẻ tiền
c)
C. Thay thế được
d)
E. Không độc tính
100 %
