wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

RỐI LOẠN ĐẦU CỔ

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
TOP 1 UNG THƯ Ở VIỆT NAM
a)
hạ hầu
b)
thanh quản
c)
môi, khoang miệng
d)
vòm hầu
e)
2.
YẾU TỐ NGUY CƠ GÂY UNG THƯ CHỌN CÂU ĐỦ NHẤT
a)
nam, 60 tuổi, hút thuốc, uống rượu, dinh dưỡng kém, virus tạo nhú 16,18
b)
cô lập xã hội, tài chính hạn chế, bệnh lý kèm theo
c)
thói quen nhai chế phẩm ung thư, trào ngược dạ dày thực quản, di truyền
d)
ức chế miễn dịch sau ghép tạng, bệnh bạch cầu lympho mạn tính
e)
chế độ ăn, hít hạt bụi
3.
SỬA ĐỔI NGUY CƠ UT ĐẦU CỔ
a)
tiêu thụ rượu, thuốc lá, chế độ ăn nhiều rau, trái cây, nhiều chất béo bão hòa, hóa phòng ngừa
b)
tiêu thụ thuốc lá, rượu, chế độ ăn nhiều rau, trái cây, hóa phòng ngừa
c)
không tiêu thụ thuốc lá, rượu, chế độ ăn nhiều rau, hóa phòng ngừa, ít chất béo bão hòa
d)
không tiêu thụ rượu, thuốc lá, ít rau, trái cây, không sử dụng hóa phòng ngừa, ít chất béo bão hòa
4.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ LOÉT KHÔNG LÀNH
a)
ung thư nguyên phát gây loét niêm mạc
b)
xâm lấn trực tiếp câu trúc bình thường của ung thư
c)
xâm lấn cơ mở hàm
d)
khởi phát trực tiếp ho do khối u
5.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ KHỐI VÙNG CỔ
a)
hạch bạch huyết bị ung thư di căn
b)
khối u làm cản trở đường vào của đường thở trên
c)
ung thư làm tắc nghẽn đường nuốt hoặc ảnh hưởng đến thần kinh/ cơ cần đến nuốt
d)
chức năng thanh quản bị suy yếu do sự liên quan đến khối u gây hít sặc
6.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ ĐAU
a)
sự xâm lấn trực tiếp các cấu trúc bình thường của ung thư
b)
sự xâm lấn dây thần kinh cảm giác bởi các tế bào ung thư
c)
tác dụng toàn thân ung thư
d)
thể chất không thể nuốt ngăn chặn việc ăn uống
7.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ ĐAU THẦN KINH
a)
xâm lấn dây thần kinh cảm giác bởi các tế bào ung thư
b)
thường có khoảng cách xa từ nơi cảm thấy đau
c)
khối u khẩu hầu/ hạ hầu xâm lấn nhánh thần kinh thiệt hầu
d)
khối u cọ xát với hàm giả
8.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ KHÓ NUỐT
a)
ung thư làm tắc nghẽn đường nuốt
b)
ảnh hưởng đến dây thần kinh/ cơ cần đến nuốt
c)
động tác nuốt gây ra sự căng các mô bị ung thư xâm lấn
d)
tổn thương loét trong khoang miệng nhiễm vi khuẩn
9.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ ĐAU KHI NUỐT
a)
động tác nuốt gây ra sự căng các mô bị ung thư xâm lấn
b)
xâm lấn vào các cơ mở hàm
c)
khối u làm cản trở đường vào đường thở trên
d)
vận động dây thanh suy giảm do xâm lấn trực tiếp khối u
10.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ ĐAU TAI
a)
đau do khối u khẩu hầu, hạ hầu xâm lấn nhánh thần kinh thiệt hầu
b)
khởi phát trực tiếp phản xạ ho
c)
nhiễm trùng hạch bạch huyết hoại tử
d)
thể chất không thể nuốt ngăn chặn việc ăn uống
11.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ GIẢM MỞ HÀM
a)
sự xâm lấn vào các cơ mở hàm
b)
khối u cọ xát hàm giả
c)
khối u làm cản trở đường vào đường thở trên
d)
khối u bị loét
12.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ HÔI MIỆNG
a)
tổn thương loét trong khoang miệng nhiễm vi khuẩn
b)
khởi phát trực tiếp phản xạ ho
c)
chức năng thanh quản bị suy yếu gây hít sặc
d)
xâm lấn dây thần kinh hồi quy
13.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ HÀM GIẢ KHÔNG KHỚP
a)
khối u cọ xát hàm giả
b)
khối u làm cản trở đường vào của đường thở trên
c)
khối u khẩu hầu/ hạ hầu
d)
khối u xâm lấn cơ hàm
14.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ GIẢM CHUYỂN ĐỘNG LƯỠI
a)
xâm lấn ung thư lưỡi nguyên phát vào đáy lưỡi
b)
xâm lấn dây thần kinh cảm giác
c)
xâm lấn trực tiếp vào cơ mở mở
d)
xâm lấn trực tiếp vào cấu trúc bình thường
15.
DẤU HIỆU TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ TIẾNG ỒN KHI THỞ
a)
tắc nghẽn đường thở bởi khối u, đặc biệt là ung thư thanh quản
b)
khối u làm cản trở đường vào đường thở trên
c)
khởi phát trực tiếp phản xạ ho do khối u
d)
khối u cọ xát hàm giả
16.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ KHÓ THỞ
a)
khối u làm cản trở đường vào của đường thở trên
b)
chức năng thanh quản suy yếu gây hít sặc
c)
xâm lấn dây thần kinh hồi thanh quản
d)
sự vận động dây thanh âm bị suy giảm
17.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ GIỌNG KHÀN (KHÓ THỞ)
a)
vận động dây thanh âm suy giảm do xâm lấn trực tiếp của khối u
b)
xâm lấn dây thần kinh thanh quản quặc ngược
c)
khối u làm cản trở đường vào đường thở trên
d)
khối u xâm lấn trực tiếp vào cấu trúc bình thường
18.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ HO
a)
khởi phát trực tiếp phản xạ ho do khối u
b)
bề mặt khối u dễ vỡ gây chảy máu đường thở trên
c)
động tác nuốt gây ra sự căng ở mô bị ung thư xâm lấn
d)
hạch bạch huyết bị ung thư di căn
19.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ HO RA MÁU
a)
bề mặt ung thư dễ vỡ gây chảy máu ở đường thở trên
b)
ung thư xâm lấn mạch máu
c)
khối u làm căng các mô
d)
tổn thương loét trong khoang miệng
20.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ NHIỄM TRÙNG PHỔI
a)
chức năng thanh quản bị suy yếu do sự liên quan của khối u gây hít sặc
b)
khởi phát trực tiếp phản xạ ho do khối u
c)
sự vận động của dây thanh bị suy giảm do khối u
d)
nhánh thần kinh thanh quản quặc ngược bị xâm lấn
21.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ SỐT
a)
nhiễm trùng hạch bạch huyết hoại tử
b)
khối u bị loét
c)
ảnh hưởng toàn thân của ung thư do giải phóng cytokine
d)
thể chất không thể nuốt ngăn chặn việc ăn uống
22.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ CHÁN ĂN
a)
tác dụng toàn thân của ung thư
b)
thể chất không thể nuốt ngăn chặn việc ăn uống
c)
khối u loét
d)
xâm lấn ung thư nguyên phát vào đáy lưỡi
23.
DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG, CƠ CHẾ GIẢM CÂN
a)
ảnh hưởng toàn thân của bệnh ung thư
b)
thể chất không thể nuốt ngăn chặn việc ăn uống
c)
nhiễm trùng hạch bạch huyết hoại tử
d)
tắc nghẽn đường thở bởi khối u
24.
TNM LÀ GÌ ?
a)
khối u - hạch - di căn
b)
hạch - khối u - di căn
c)
di căn - hạch - khối u
d)
di căn - khối u - hạch
25.
KHỐI U NGUYÊN PHÁT
a)
T0 - T4
b)
N0 - N3
c)
M0 - M1
d)
T0 - T1
26.
TÌNH TRẠNG HẠCH TẠI CHỖ VÀ VÙNG
a)
T0 - T4
b)
N0 - N3
c)
M0 - M3
d)
T0 - T1
27.
TÌNH TRẠNG DI CĂN XA
a)
T1 - T4
b)
M0 - M1
c)
N0 - N3
d)
M0 - M3
28.
KHÔNG PHẢI LÀ TẾ BÀO ÁC TÍNH KHÔNG THEO ĐỊNH NGHĨA?
a)
tis
b)
tx
c)
n2b
d)
m1
29.
KHỐI U NGUYÊN PHÁT KHÔNG THỂ ĐÁNH GIÁ ĐƯỢC
a)
tis
b)
tx
c)
t1
d)
m4
30.
YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG BỆNH NHÂN QUAN TRỌNG NHẤT
a)
di căn của hạch bạch huyết
b)
giai đoạn khối u càng cao
c)
tình trạng di căn xa
d)
tất cả đều sai
31.
N0 ?
a)
không có hạch ở cổ có thể sờ thấy
b)
một hạch nhỏ hơn 3 cm
c)
1 hạch nằm giữa 3cm và 6 cm
d)
2 hoặc nhiều hạch ở cổ nhỏ hơn 6cm
32.
1 HẠCH NHỎ HƠN 3 CM
a)
N1
b)
N0
c)
N2a
d)
N2b
e)
N2c
33.
1 HẠCH NẰM GIỮA 3CM VÀ 6CM
a)
N2a
b)
N0
c)
N1
d)
N2b
e)
N2c
34.
HAI HOẶC NHIỀU HẠCH Ở CỔ NHỎ HƠN 6CM
a)
N2B
b)
N0
c)
N1
d)
N2A
e)
N2C
35.
CÁC HẠCH ĐỐI BÊN HOẶC 2 BÊN NHỎ HƠN 6CM
a)
N2C
b)
N0
c)
N1
d)
N2A
e)
N2B
36.
KHỐI HẠCH DI CĂN Ở CỔ LỚN HƠN 6CM
a)
N3
b)
N0
c)
N1
d)
N2A
e)
N2B
37.
TÌNH TRẠNG DI CĂN THƯỜNG GẶP TRONG UNG THƯ
a)
đầu cổ
b)
miệng khoang miệng
c)
hầu họng
d)
vòm họng
38.
XẾP GIAI ĐOẠN GIẢI PHẪU BỆNH DỰA VÀO?
a)
kiểm tra tế bào học
b)
kiểm tra mô được cắt bỏ trong cuộc mổ
c)
khám lâm sàng
d)
hình ảnh X quang/ Y học hạt nhân
39.
ƯỚC TÍNH GIAI ĐOẠN DỰA VÀO?
a)
khám lâm sàng
b)
hình ảnh X quang/ Y học hạt nhân
c)
khám nội soi 1 số vị trí
d)
kiểm tra tế bào học
40.
HỆ QUẢ CỦA PHÂN LOẠI TNM
a)
đánh giá mức độ lan rộng, chỉ định 1 phương thức điều trị thích hợp, chuẩn hóa việc điều trị, đánh giá giá trị phương pháp điều trị
b)
đánh giá mức độ lan rộng, chuẩn hóa điều trị
c)
đánh giá giá trị phương pháp điều trị, chỉ định 1 phương pháp điều trị thích hợp
d)
đánh giá mức độ lan rộng
e)
thường xuyên cập nhật phân loại TNM của bệnh nhân
41.
CÂN NHẮC TRONG ĐIỀU TRỊ UNG THƯ ĐẦU CỔ
a)
THẨM MỸ
b)
THẨM MỸ, CHỨC NĂNG, XẠ TRỊ, PHẪU THUẬT
c)
THẨM MỸ, CHỨC NĂNG, TIẾP CẬN ĐA CHUYÊN NGÀNH
d)
PHẪU THUẬT, XẠ TRỊ, HÓA TRỊ, TIẾP CẬN ĐA CHUYÊN NGÀNH, CHỨC NĂNG, THẨM MỸ
42.
TIẾP CẬN ĐA CHUYÊN NGÀNH Ở LĨNH VỰC NÀO?
a)
QUẢN LÝ TÁC DỤNG PHỤ CẤP TÍNH
b)
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: NÓI, NUỐT, NGOẠI HÌNH
c)
QUẢN LÝ TÁC DỤNG PHỤ KHÔNG CẤP TÍNH, PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: NÓI, NUỐT, NGOẠI HÌNH
d)
QUẢN LÝ TÁC DỤNG PHỤ CẤP TÍNH, PHCN NÓI, NUỐT, NGOẠI HÌNH
43.
XỬ TRÍ NNTL VỚI BỆNH NHÂN ĐANG ĐƯỢC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ MIỆNG VÀ MIỆNG - HẦU THEO THỨ TỰ
a)
THĂM KHÁM VÙNG MIỆNG, LƯỢNG GIÁ GIAO TIẾP VÀ NUỐT, KHUYẾN NGHỊ PHƯƠNG PHÁP XỬ TRÍ , GIÁO DỤC CÁC KHUYẾN NGHỊ, THIẾT KẾ VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHCN
b)
THĂM KHÁM VÙNG MIỆNG, LƯỢNG GIÁ GIAO TIẾP VÀ NUỐT, GIÁO DỤC KHUYẾN NGHỊ, KHUYẾN NGHỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP XỬ TRÍ, THIẾT KẾ VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHCN
c)
THĂM KHÁM VÙNG MIỆNG, LƯỢNG GIÁ GIAO TIẾP VÀ NUỐT, THIẾT KẾ VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHCN, GIÁO DỤC KHUYẾN NGHỊ, KHUYẾN NGHỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP XỬ TRÍ
d)
THĂM KHÁM VÙNG MIỆNG, LƯỢNG GIÁ GIAO TIẾP VÀ NUỐT, KHUYẾN NGHỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP XỬ TRÍ, THIẾT KẾ VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHCN, GIÁO DỤC LIÊN QUAN KHUYẾN NGHỊ
44.
LỰA CHỌN ƯU TIÊN TRONG ĐIỀU TRỊ UNG THƯ MIỆNG GIAI ĐOẠN SỚM
a)
PHẪU THUẬT
b)
PHẪU THUẬT + XẠ TRỊ +/- HÓA TRỊ
c)
XẠ TRỊ + / -HÓA TRỊ
d)
PHẪU THUẬT + HÓA TRỊ
45.
LỰA CHỌN ƯU TIÊN TRONG ĐIỀU TRỊ UNG THƯ MIỆNG GIAI ĐOẠN TIẾN TRIỂN
a)
PHẪU THUẬT
b)
PHẪU THUẬT + XẠ TRỊ +/- HÓA TRỊ
c)
XẠ TRỊ +/- HÓA TRỊ
d)
PHẪU THUẬT + XẠ TRỊ
46.
LỰA CHỌN ƯU TIÊN TRONG ĐIỀU TRỊ UNG THƯ MIỆNG KHÔNG THỂ PHẪU THUẬT CẮT BỎ
a)
HÓA TRỊ
b)
XẠ TRỊ
c)
XẠ TRỊ +/- HÓA TRỊ
d)
LAZER
47.
VỊ TRÍ CẤU ÂM BỊ SUY GIẢM NẶNG NHẤT KHI PHẪU THUẬT MIỆNG?
a)
LƯỠI
b)
MÔI
c)
NIÊM MẠC MÁ
d)
CUNG RĂNG
48.
VỊ TRÍ CẤU ÂM BỊ SUY GIẢM NHẸ NHẤT KHI PHẪU THUẬT MIỆNG?
a)
KHẨU CÁI CỨNG
b)
CUNG RĂNG
c)
NIÊM MẠC MÁ
d)
LƯỠI
49.
VỊ TRÍ CỘNG HƯỞNG BỊ SUY GIẢM NẶNG NHẤT KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG ?
a)
KHẨU CÁI CỨNG
b)
LƯỠI
c)
MÔI
d)
NIÊM MẠC MÁ
50.
VỊ TRÍ CỘNG HƯỞNG BỊ SUY GIẢM NHẸ NHẤT KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG?
a)
MÔI, NIÊM MẠC MÁ
b)
CUNG RĂNG, LƯỠI
c)
KHẨU CÁI CỨNG, MÔI
d)
A,B,C ĐÚNG
51.
VỊ TRÍ KHÓ NUỐT THỨC ĂN ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG ?
a)
LƯỠI
b)
KHẨU CÁI CỨNG
c)
CUNG RĂNG
d)
MÔI
52.
VỊ TRÍ KHÓ NUỐT THỨC ĂN ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG?
a)
MÔI , NIÊM MẠC MÁ
b)
CUNG RĂNG, KHẨU CÁI CỨNG
c)
LƯỠI, CUNG RĂNG
d)
MÔI, LƯỠI
53.
VỊ TRÍ KHÓ NUỐT THỨC UỐNG ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG ?
a)
MÔI, KHẨU CÁI CỨNG
b)
NIÊM MẠC MÁ, CUNG RĂNG
c)
CUNG RĂNG, LƯỠI
d)
KHẨU CÁI CỨNG, LƯỠI
54.
VỊ TRÍ KHÓ NUỐT THỨC UỐNG ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG?
a)
MÔI, NIÊM MẠC MÁ
b)
NIÊM MẠC MÁ, CUNG RĂNG
c)
CUNG RĂNG, LƯỠI
d)
LƯỠI, KHẨU CÁI CỨNG
55.
MÔI ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG?
a)
CẤU ÂM, KHÓ NUỐT THỨC UỐNG
b)
CẤU ÂM, CỘNG HƯỞNG
c)
CỘNG GƯỞNG, KHÓ NUỐT THỨC ĂN
d)
KHÓ NUỐT THỨC ĂN VÀ THỨC UỐNG
56.
MÔI ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG?
a)
CẤU ÂM
b)
CỘNG HƯỞNG
c)
KHÓ NUỐT THỨC ĂN
d)
KHÓ NUỐT THỨC UỐNG
57.
NIÊM MẠC MÁ ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG?
a)
CẤU ÂM, KHÓ NUỐT THỨC ĂN ĐẶC
b)
CẤU ÂM, CỘNG HƯỞNG
c)
CỘNG GƯỞNG, THỨC ĂN ĐẶC
d)
THỨC ĂN ĐẶC, THỨC UỐNG
58.
NIÊM MẠC MÁ ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG?
a)
CẤU ÂM, CỘNG HƯỞNG
b)
CỘNG HƯỞNG, KHÓ NUỐT THỨC UỐNG
c)
CỘNG HƯỞNG, KHÓ NUỐT THỨC ĂN ĐẶC
d)
CẤU ÂM,
59.
CUNG RĂNG ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG?
a)
CẤU ÂM
b)
CỘNG HƯỞNG
c)
THỨC ĂN ĐẶC
d)
THỨC UỐNG
60.
CUNG RĂNG ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG?
a)
CẤU ÂM , THỨC ĂN ĐẶC
b)
CỘNG HƯỞNG , CẤU ÂM
c)
THỨC ĂN ĐẶC , CẤU ÂM
d)
THỨC UỐNG, CỘNG HƯỞNG
61.
LƯỠI ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG?
a)
CẤU ÂM, CỘNG HƯỞNG
b)
CỘNG HƯỞNG , THỨC ĂN ĐẶC
c)
THỨC ĂN ĐẶC, THỨC UỐNG
d)
CẤU ÂM, THỨC ĂN ĐẶC
62.
LƯỠI ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG?
a)
CẤU ÂM
b)
CỘNG HƯỞNG
c)
THỨC ĂN ĐẶC
d)
THỨC UỐNG
63.
KHẨU CÁI CỨNG ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG?
a)
CẤU ÂM
b)
CỘNG HƯỞNG
c)
THỨC ĂN ĐẶC
d)
THỨC UỐNG
64.
KHẨU CÁI CỨNG ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI PHẪU THUẬT VÙNG MIỆNG?
a)
CẤU ÂM
b)
CỘNG HƯỞNG
c)
THỨC ĂN ĐẶC
d)
THỨC UỐNG
65.
XƠ HÓA MÔ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI PHẪU THUẬT + XẠ TRỊ/ - HÓA TRỊ?
a)
CẤU ÂM, CỘNG HƯỞNG
b)
THỨC ĂN ĐẶC, THỨC UỐNG
c)
CẤU ÂM, THỨC ĂN ĐẶC
d)
CỘNG HƯỞNG, THỨC UỐNG
66.
PHÙ BẠCH HUYẾT ẢNH HƯỞNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI PHẪU THUẬT + XẠ TRỊ/ - HÓA TRỊ?
a)
CẤU ÂM, CỘNG HƯỞNG
b)
THỨC ĂN ĐẶC, THỨC UỐNG
c)
CẤU ÂM, THỨC ĂN ĐẶC
d)
CỘNG HƯỞNG, THỨC UỐNG
67.
HOẠI TỬ XƯƠNG DO TIA XẠ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI PHẪU THUẬT + XẠ TRỊ/ - HÓA TRỊ?
a)
CẤU ÂM, CỘNG HƯỞNG
b)
THỨC ĂN ĐẶC, THỨC UỐNG
c)
CẤU ÂM, THỨC ĂN ĐẶC
d)
CỘNG HƯỞNG, THỨC UỐNG
68.
LỰA CHỌN ƯU TIÊN CHO VIỆC ĐIỀU TRỊ SỚM UT MIỆNG HẦU
a)
PHẪU THUẬT, XẠ TRỊ
b)
XẠ TRỊ + HÓA TRỊ
c)
HÓA XẠ TRỊ
d)
PHẪU THUẬT + XẠ TRỊ + HÓA TRỊ
69.
LỰA CHỌN ƯU TIÊN CHO VIỆC ĐIỀU TRỊ TIẾN TRIỂN UT MIỆNG HẦU
a)
PHẪU THUẬT, XẠ TRỊ
b)
HÓA XẠ TRỊ
c)
XẠ TRỊ + HÓA TRỊ VÀ PHẪU THUẬT + XẠ TRỊ + HÓA TRỊ
d)
HÓA XẠ TRỊ + PHẪU THUẬT
70.
LỰA CHỌN ƯU TIÊN CHO VIỆC ĐIỀU TRỊ KHÔNG THỂ PHẪU THUẬT CẮT BỎ UT MIỆNG HẦU
a)
PHẪU THUẬT
b)
PHẪU THUẬT + HÓA TRỊ + XẠ TRỊ
c)
HÓA XẠ TRỊ
d)
HÓA TRỊ + PHẪU THUẬT
71.
ẢNH HƯỞNG CHUNG CỦA XẠ TRỊ ĐẾN CẤU TRÚC VÙNG MIỆNG HẦU
a)
XƠ HÓA MÔ , PHÙ BẠCH HUYẾT , SÂU RĂNG
b)
HOẠI TỬ XƯƠNG DO TIA XẠ, SÂU RĂNG, MẤT VỊ GIÁC
c)
HOẠI TỬ MÔ , SÂU RĂNG, PHÙ BẠCH HUYẾT, XƠ HÓA MÔ
d)
XƠ HÓA MÔ, HOẠI TỬ XƯƠNG DO TIA XẠ, HOẠI TỬ MÔ MỀM, MẤT VỊ GIÁC, SÂU RĂNG, PHÙ BẠCH HUYẾT
72.
CẤU ÂM BỊ ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT ĐẾN VỊ TRÍ NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ VÙNG MIỆNG HẦU ?
a)
ĐÁY LƯỠI
b)
HẠNH NHÂN
c)
RÃNH
d)
KHẨU CÁI MỀM
73.
CẤU ÂM BỊ ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT ĐẾN VỊ TRÍ NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ VÙNG MIỆNG HẦU ?
a)
ĐÁY LƯỠI, HẠNH NHÂN, RÃNH
b)
ĐÁY LƯỠI, HẠNH NHÂN, KHẨU CÁI MỀM
c)
HẠNH NHÂN, RÃNH, KHẨU CÁI MỀM
d)
RÃNH, KHẨU CÁI MỀM, ĐÁY LƯỠI
74.
CỘNG HƯỞNG BỊ ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT ĐẾN VỊ TRÍ NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ VÙNG MIỆNG HẦU ?
a)
ĐÁY LƯỠI
b)
HẠNH NHÂN
c)
RÃNH
d)
KHẨU CÁI MỀM
75.
CỘNG HƯỞNG BỊ ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT ĐẾN VỊ TRÍ NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ VÙNG MIỆNG HẦU ?
a)
ĐÁY LƯỠI, HẠNH NHÂN
b)
HẠNH NHÂN, RÃNH
c)
RÃNH, KHẨU CÁI
d)
ĐÁY LƯỠI, RÃNH
76.
KHÓ NUỐT THỨC ĂN ĐẶC BỊ ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT ĐẾN VỊ TRÍ NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ VÙNG MIỆNG HẦU ?
a)
ĐÁY LƯỠI, HẠNH NHÂN, RÃNH
b)
ĐÁY LƯỠI, HẠNH NHÂN, KHẨU CÁI MỀM
c)
HẠNH NHÂN, RÃNH, KHẨU CÁI MỀM
d)
RÃNH, KHẨU CÁI MỀM, ĐÁY LƯỠI
77.
KHÓ NUỐT THỨC ĂN ĐẶC BỊ ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT ĐẾN VỊ TRÍ NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ VÙNG MIỆNG HẦU ?
a)
ĐÁY LƯỠI
b)
HẠNH NHÂN
c)
RÃNH
d)
KHẨU CÁI MỀM
78.
KHÓ NUỐT THỨC UỐNG ĐẶC BỊ ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT ĐẾN VỊ TRÍ NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ VÙNG MIỆNG HẦU ?
a)
ĐÁY LƯỠI , HẠNH NHÂN
b)
HẠNH NHÂN , RÃNH
c)
RÃNH , KHẨU CÁI MỀM
d)
KHẨU CÁI MỀM , ĐÁY LƯỠI
79.
KHÓ NUỐT THỨC UỐNG ĐẶC BỊ ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT ĐẾN VỊ TRÍ NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ VÙNG MIỆNG HẦU ?
a)
ĐÁY LƯỠI , HẠNH NHÂN
b)
HẠNH NHÂN , RÃNH
c)
RÃNH , KHẨU CÁI MỀM
d)
KHẨU CÁI MỀM , ĐÁY LƯỠI
80.
XƠ HÓA MÔ UỐNG ĐẶC BỊ ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT ĐẾN VỊ TRÍ NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ VÙNG MIỆNG HẦU ?
a)
ĐÁY LƯỠI, HẠNH NHÂN
b)
HẠNH NHÂN, RÃNH
c)
RÃNH, KHẨU CÁI MỀM
d)
ĐÁY LƯỠI, RÃNH
81.
XƠ HÓA MÔ UỐNG ĐẶC BỊ ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT ĐẾN VỊ TRÍ NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ VÙNG MIỆNG HẦU ?
a)
ĐÁY LƯỠI, HẠNH NHÂN
b)
HẠNH NHÂN, KHẨU CÁI MỀM
c)
HẠNH NHÂN, RÃNH
d)
ĐÁY LƯỠI, RÃNH
82.
ĐÁY LƯỠI ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ MIỆNG - HẦU
a)
CẤU ÂM, CỘNG HƯỞNG, KHÓ NUỐT THỨC ĂN ĐẶC
b)
KHÓ NUỐT THỨC UỐNG, KHÔ MIỆNG, XƠ HÓA MÔ
c)
CỘNG HƯỞNG, KHÓ NUỐT THỨC ĂN, KHÔ MIỆNG
d)
XƠ HÓA MÔ, CẤU ÂM, KHÓ NUỐT THỨC ĂN ĐẶC
83.
ĐÁY LƯỠI ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ MIỆNG - HẦU
a)
CẤU ÂM
b)
CỘNG HƯỞNG
c)
KHÓ NUỐT THỨC ĂN ĐẶC
d)
XƠ HÓA MÔ
84.
HẠNH NHÂN ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ MIỆNG - HẦU
a)
CẤU ÂM
b)
CỘNG HƯỞNG
c)
KHÓ NUỐT THỨC ĂN ĐẶC
d)
KHÔ MIỆNG
85.
HẠNH NHÂN ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ MIỆNG - HẦU
a)
CẤU ÂM
b)
CỘNG HƯỞNG
c)
XƠ HÓA MÔ
d)
KHÓ NUỐT THỨC UỐNG
86.
RÃNH ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ MIỆNG - HẦU
a)
CẤU ÂM, CỘNG HƯỞNG
b)
KHÓ NUỐT THỨC ĂN, UỐNG
c)
KHÔ MIỆNG, XƠ HÓA MÔ
d)
KHÓ NUỐT THỨC ĂN, XƠ HÓA MÔ
87.
RÃNH ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ MIỆNG - HẦU
a)
CẤU ÂM, CỘNG HƯỞNG
b)
KHÓ NUỐT THỨC ĂN, UỐNG
c)
KHÔ MIỆNG, XƠ HÓA MÔ
d)
KHÓ NUỐT THỨC ĂN, XƠ HÓA MÔ
88.
KHẨU CÁI MỀM ẢNH HƯỞNG NẶNG NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ MIỆNG - HẦU
a)
CẤU ÂM, CỘNG HƯỞNG, THỨC ĂN ĐẶC
b)
CỘNG HƯỞNG, THỨC UỐNG, KHÔ MIỆNG
c)
XƠ HÓA MÔ , CẤU ÂM, CỘNG HƯỞNG
d)
KHÔ MIỆNG, THỨC UỐNG, CẤU ÂM
89.
KHẨU CÁI MỀM ẢNH HƯỞNG NHẸ NHẤT ĐẾN HOẠT ĐỘNG NÀO KHI XẠ TRỊ/ HÓA TRỊ MIỆNG - HẦU
a)
CẤU ÂM, THỨC ĂN ĐẶC,
b)
CỘNG HƯỞNG, THỨC UỐNG
c)
KHÔ MIỆNG, XƠ HÓA MÔ
d)
THỨC ĂN, UỐNG
90.
LỜI NÓI - PHẪU THUẬT NIÊM MẠC MÁ MÔI ?
a)
GẶP KHÓ KHĂN ÂM MÔI, GIẢM ÁP LỰC TRONG MIỆNG VỚI CÁC /P/,/B/
b)
gặp khó khăn âm môi, áp lực trong miệng với các âm /p/, /b/ không đổi
c)
không gặp khó khăn âm môi, giảm áp lực trong miệng với các /p/, /b/
d)
gặp khó khăn âm môi, tăng áp lực trong miệng /p/, /b/
91.
NUỐT - PHẪU THUẬT NIÊM MẠC MÁ , MÔI
a)
không đóng kín môi, rơi thức ăn, đọng thức ăn rãnh bên và trước
b)
không đóng kín môi, đọng thức ăn trong khoang miệng
c)
không đóng kín môi, rơi thức ăn ra trước
d)
đóng kín môi, không đọng thức ăn ở 2 rãnh bên và trước
92.
LỜI NÓI - PHẪU THUẬT LƯỠI
a)
lượng giá cấu âm, tính dễ hiểu
b)
tính dễ hiểu
c)
lượng giá cấu âm
d)
lượng giá cộng hưởng
93.
LƯỢNG GIÁ CẤU ÂM - PHẪU THUẬT LƯỠI
a)
lưỡi - khẩu cái, kiểm soát, tốc độ, hình dạng
b)
lưỡi - khẩu cái, tốc độ, hình dạng
c)
tốc độ, hình dạng, màu sắc, chiều dài
d)
kiểm soát, sức mạnh , gai lưỡi
94.
NUỐT - PHẪU THUẬT LƯỠI
a)
di chuyển thức ăn từ trước ra sau chậm, gắng sức giai đoạn miệng, thức ăn tồn đọng
b)
di chuyển thức ăn từ trước ra sau nhanh, gắng sức giai đoạn hầu, thức ăn tồn đọng
c)
thức ăn đọng 2 rãnh, gắng sức cổ, di chuyển thức ăn ra sau nhanh
d)
di chuyển thức ăn ra ra sau, không gắng sức quá nhiều, thức ăn tồn đọng
95.
LỜI NÓI- PT CẮT BỎ XƯƠNG HÀM DƯỚI, SÀN MIỆNG
a)
cấu âm, cân xứng hàm, cứng khít hàm, tính dễ hiểu giảm
b)
cấu âm, cân xứng hàm, tính dễ hiểu tăng
c)
tính dễ hiểu giảm, khít hàm, độ mở hàm rộng
d)
độ bền cao, mạnh hàm, khít hàm
96.
LỜI NÓI- PT CẮT BỎ XƯƠNG HÀM DƯỚI, SÀN MIỆNG
a)
cử động nhai giảm
b)
điều khiển thức ăn, uống giảm
c)
gắng sức nhiều giai đoạn miệng, thức ăn tồn động
d)
tất cả câu trên là sai
97.
UNG THƯ KHẤU CÁI THƯỜNG XẢY RA Ở ĐÂU?
a)
khẩu cái cứng
b)
khẩu cái mềm
c)
vòm mềm hầu
d)
cung răng
98.
ĐIỀU TRỊ UT KHẨU CÁI CỨNG
a)
máng bịt
b)
sửa chữa mô tại chỗ
c)
sử dụng bộ phận khác cơ thể
d)
vá vòm
99.
UNG THƯ KHẨU CÁI XỬ TRÍ PHỔ BIẾN
a)
phẫu thuật + xạ trị
b)
hóa trị + phẫu thuật
c)
xạ trị
d)
vá vòm
100.
CÔNG DỤNG CỦA MÁNG BỊT KHẨU CÁI LÀ GÌ?
a)
tách rời khoang mũi và miệng
b)
tách rời khoang miệng và hầu
c)
nối khoang mũi và miệng
d)
nối khoang mũi và hầu
101.
LỜI NÓI - PT KHẨU CÁI VÀ XẠ TRỊ
a)
tăng cộng hưởng, áp lực miệng giảm, âm lượng giảm, cứng khít hàm
b)
tăng cộng hưởng, áp lực miệng tăng, âm lương giảm, cứng khít hàm
c)
giảm cộng hưởng, áp lực miệng tăng, âm lượng giản, cứng khít hàm
d)
tăng cộng hưởng, áp lực miệng tăng, âm lượng tăng, cứng khít hàm
102.
NUỐT - PT KHẨU CÁI VÀ XẠ TRỊ
a)
áp lực miệng giảm, thức ăn tồn đọng, trào ngược mũi, cứng khít hàm
b)
áp lực miệng tăng, thức ăn tồn đọng, trào ngược mũi, cứng khít hàm
c)
áp lực miệng không đổi, thức ăn tồn đọng
d)
cứng khít hàm, thức ăn tồn động, trào ngược mũi
103.
ƯU TIÊN ĐIỀU TRỊ HÀNG ĐẦU PHCN UT ĐẦU CỔ
a)
RỐI LOẠN NUỐT
b)
RỐI LOẠN GIỌNG
c)
NÓI LẮP
d)
DINH DƯỠNG
104.
HOẠI TỬ XƯƠNG DO TIA XẠ VÀ HOẠI TỬ MÔ MỀM -UT ĐẦU CỔ
a)
lưu lượng máu và oxi giảm, gãy xương hàm dưới, sang chấn hoặc diễn ra tự phát , nuốt ảnh hưởng
b)
oxy tăng, lưu lượng máu tăng, cứng khít hàm
c)
cứng khít hàm dưới, nuốt ảnh hưởng
d)
nuốt ảnh hưởng, xương hàm dưới cứng
105.
KHÔ MIỆNG - UT ĐẦU CỔ
a)
tổn thương tuyến nước bọt vĩnh viễn
b)
nước bọt giàu nhầy và axit
c)
duy trì tuyến nước bọt
d)
tuyến nước bọt lỏng và tiết ra nhiều tuyến nước bọt
106.
MẤT VỊ GIÁC - UT ĐẦU CỔ
a)
VĨNH VIỄN
b)
CẢI THIỆN 3-4 THÁNG
c)
KHÔ MIỆNG
d)
MIỆNG ẨM ƯỚT
107.
SÂU RĂNG - UT ĐẦU CỔ
a)
hậu quả trực tiếp
b)
hậu quả gián tiếp
108.
CỨNG KHÍT HÀM DO ĐIỀU TRỊ UT ĐẦU CỔ
a)
MIỆNG HÁ NHỎ HƠN 4CM
b)
MIỆNG HÁ NHỎ HƠN 6CM
c)
MIỆNG HÁ LỚN HƠN 4CM
d)
MIỆNG HÁ LỚN HƠN 6CM
109.
CHỈ ĐỊNH XẠ TRỊ UT THANH QUẢN
a)
KHỔI U T1-2, THANH QUẢN CÒN CHỨC NĂNG
b)
PT KHÔNG KHẢ THI MẶT KỸ THUẬT, BN KHÔNG CHỊU ĐƯỢC PT
c)
KHỐI U N0 - N3, THANH QUẢN KHÔNG CÒN CHỨC NĂNG
d)
PT KHẢ THI VỀ KỸ THUẬT
110.
TÁC DỤNG PHỤ XẠ TRỊ
a)
VIÊM, LOÉT, PHÙ, THAY ĐỔI MÔ XƠ, HOẠI TỬ XƯƠNG, RL GIỌNG
b)
THAY ĐỔI MÔ XƠ, RL GIỌNG
c)
PHÙ, LOÉT , KHÔNG CỨNG KHÍT HÀM
d)
TẤT CẢ ĐỀ ĐÚNG
111.
CÓ MẤY LOẠI PHẪU THUẬT THANH QUẢN
a)
5
b)
4
c)
6
d)
7
112.
LOẠI PHẪU THUẬT NÀO THUỘC PT CẮT THANH QUẢN BÁN PHẦN
a)
CẮT DÂY THANH, CẮT THANH QUẢN TRÊN THANH MÔN
b)
CẮT THANH QUẢN BÁN PHẦN THEO CHIỀU DỌC
c)
CẮT THANH QUẢN THEO CHIỀU NGANG
d)
CẮT THANH QUẢN DƯỚI SỤN NHẪN
113.
PT CẮT DÂY THANH - RỐI LOẠN GIỌNG
a)
LOẠI III - Vb GÂY RA RỐI LOẠN GIỌNG KÉO DÀI, CẦN TRỊ LIỆU
b)
LOẠI II- Vc GÂY RA RỐI LOẠN GIỌNG NHẤT THỜI, CẦN ĐIỀU TRỊ
c)
LOẠI III- VI RLG SẼ KHỎI SAU VÀI NGÀY, KHÔNG CẦN ĐIỀU TRỊ
d)
LOẠI VII RLG KÉO DÀI, CVNNTL KHÔNG CAN THIỆP ĐƯỢC
114.
PT CẮT DÂY THANH - RL NUỐT
a)
THƯỜNG SẼ KHỎI SAU VÀI NGÀY
b)
THƯỜNG SẼ KHÔNG KHỎI KÉO DÀI
c)
THƯỜNG KHỎI SAU VÀI TUẦN
d)
THƯỜNG KÉO DÀI VÀI TUẦN
115.
LOẠI PT CẮT DÂY THANH
a)
I- Vd
b)
I- III
c)
I - Vc
d)
0 - Vd
116.
VÁ MÔI, VÁ VÒM CHO TRẺ CÓ KHMV BAO NHIÊU TUỔI?
a)
0- 2
b)
2-4
c)
4-8
d)
8-12
117.
DỊCH VỤ THÍNH HỌC KẾT THÚC KHI TRẺ BAO NHIÊU TUỔI
a)
0-2
b)
2-4
c)
4-8
d)
12+
118.
BẮT ĐẦU CAN THIỆP LỜI NÓI, NN CỦA TRẺ LÚC BAO NHIÊU TUỔI
a)
0-2
b)
2-4
c)
4-8
d)
8-12
119.
KẾT THÚC NNTL TRẺ BAO NHIÊU TUỔI
a)
4-8
b)
8-12
c)
12+
120.
PHẪU THUẬT CHỈNH NHA KHI TRẺ BAO NHIÊU TUỔI
a)
4-8
b)
8-10
c)
12+
d)
15+
121.
ĐẶC ĐIỂM HỘI CHỨNG PIRRE ROBIN
a)
tật hàm nhỏ, tật sa lưỡi, khvm rộng, hình chữ U
b)
tật hàm to, không sa lưỡi, khe hở vòm miệng hình U
c)
lưỡi the ra trước, khe hở vòm hình chữ U
d)
câu A,C đúng
122.
chẩn đoán KHVM trước sinh?
a)
siêu âm
b)
x quang
c)
phôi thai học
d)
mri
123.
tư thế cho bú ở trẻ khmv?
a)
thẳng
b)
nằm
c)
ngửa
d)
úp
124.
ĐỘ RÕ LỜI NÓI TRẺ BÌNH THƯỜNG
a)
3 TUỔI = 50% HIỂU ĐƯỢC
b)
4 TUỔI = 75% HIỂU ĐƯỢC
c)
5 TUỔI = 90% HIỂU ĐƯỢC
d)
2 TUỔI = 50% HIỂU ĐƯỢC