wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1 Chính Trị ( 1)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm mấy bộ phận lý luận cấu thành?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Chủ nghĩa Mác – Lênin được cấu thành bởi những bộ phận nào?

a)

Triết học Mác – Lênin; Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học; Lịch sử ĐCS

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học; Triết học Mác – Lênin; Lịch sử ĐCS

d)

Triết học Mác – Lênin; Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Lịch sử ĐCS

3.

Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin

a)

Một hệ thống lý luận về các nguyên lý trụ cột

b)

Một học thuyết mở, không ngừng tự đổi mới, tự phát triển trong hệ thống tri thức của nhân loại.

c)

Thể hiện bản chất của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

Thể hiện bản chất của giai cấp vô sản

4.

Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin

a)

Thể hiện bản chất của giai cấp vô sản

b)

Nghiên cứu những quy luật cơ bản của xã hội.

c)

Một hệ thống lý luận khoa học, thể hiện trong toàn bộ các nguyên lý cấu thành học thuyết, trước hết là các nguyên lý trụ cột.

d)

Thể hiện bản chất của giai cấp công nhân

5.

Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin

a)

Sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan khoa học và phương pháp luận mác-xit trong chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Quy luật lực lượng sản xuất phải phù hợp với tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất

c)

Quy luật kiến trúc thượng tầng phải phù hợp với cơ sở hạ tầng

d)

Sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan khoa học và phép biện chứng

6.

Câu 6: Thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

Tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác

b)

Tồn tại không khách quan

c)

Phụ thuộc vào cảm giác của con người

d)

Tồn tại trừu tượng

7.

Câu 7: “Vật chất là một phạm trù triết học, dùng để chỉ........., được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”.

a)

Hiện thực khách quan

b)

Thế giới khách quan

c)

Thực tại khách quan

d)

Nhân sinh quan

8.

Câu 8: Định nghĩa vật chất của Lênin đã mở đường cho các ngành khoa học cụ thể đi sâu nghiên cứu:

a)

Vật chất

b)

Ý thức

c)

Thế giới

d)

Chủ nghĩa duy tâm

9.

Câu 9: Định nghĩa vật chất của Lênin đem lại niềm tin cho con người trong việc nhận thức thế giới và:

a)

Cải tạo thế giới

b)

Phát triển thế giới

c)

Nhận thức về con người

d)

Nhận thức về vĩ nhân

10.

Câu 10: Định nghĩa vật chất của Lênin đã giải quyết được vấn đề cơ bản của triết học theo lập trường:

a)

Duy tâm

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật

d)

Duy vật siêu hình

11.

Câu 11: Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, vận động là:

a)

Mọi sự thay đổi về vị trí

b)

Mọi sự thay đổi về hình thức

c)

Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ kể từ sự thay dổi vị trí đơn giản cho đến tư duy

d)

Mọi sự thay đổi trong tư duy

12.

Theo Ph. ăngghen, vận động bao gồm mấy hình thức cơ bản?

a)

02 hình thức vận động cơ bản

b)

03 hình thức vận động cơ bản

c)

04 hình thức vận động cơ bản

d)

05 hình thức vận động cơ bản

13.

Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất của thế giới là:

a)

Tính vật chất

b)

Tính năng động

c)

Tính chủ động

d)

Tính tự giác

14.

Theo Ph.Ăngghen hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức:

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động xã hội

15.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động được hiểu là:

a)

Hình thức tồn tại của vật chất

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Mô thức của trực quan cảm tính

d)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

16.

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là:

a)

Tồn tại khách quan, không lệ thuộc vào cảm giác

b)

Tồn tại không khách quan

c)

Phụ thuộc vào cảm giác của con người

d)

Tồn tại trừu tượng

17.

Vật chất tồn tại dưới dạng:

a)

Thế giới khách quan

b)

Các sự vật cụ thể

c)

Hiện thực khách quan

d)

Thực tại khách quan

18.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian được hiểu là:

a)

Phương thức tồn tại của vật chất

b)

Hình thức tồn tại của vật chất

c)

Cách thức tồn tại của vật chất

d)

Khái niệm của tư duy lý tính

19.

Chọn phương án đúng?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

b)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra

c)

Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất

d)

Vận động là

20.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới biểu hiện rất đa dạng, phong phú khác nhau nhưng đều có chung bản chất:

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Duy vật

d)

Duy vật siêu hình

21.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, thời gian được hiểu là:

a)

Phương thức tồn tại của vật chất

b)

Hình thức tồn tại của vật chất

c)

Cách thức tồn tại của vật chất

d)

Khái niệm của tư duy lý tính

22.

Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, bản chất của ý thức là:

a)

Sự phản ánh chủ động, tích cực và sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc người

b)

Hình ảnh về thế giới khách quan

c)

Hình ảnh chủ quan về thế giới tự nhiên

d)

Hình ảnh chủ quan về xã hội loài người

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức hình thành từ những nguồn gốc:

a)

Thế giới khách quan

b)

Xã hội

c)

Tự nhiên và xã hội

d)

Tư duy của con người

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố:

a)

Ngôn ngữ

b)

Bộ óc con người

c)

Bộ óc con người và thế giới khách quan

d)

Lao động

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố:

a)

Thế giới khách quan

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Ngôn ngữ và hiện thực khách quan

d)

Lao động và thế giới khách quan

26.

Phép biện chứng duy vật gồm mấy quy luật cơ bản ?

a)

03 quy luật

b)

04 quy luật

c)

05 quy luật

d)

06 quy luật

27.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng có mấy nguyên lý cơ bản ?

a)

02 nguyên lý

b)

03 nguyên lý

c)

04 nguyên lý

d)

05 nguyên lý

28.

Phát triển là:

a)

Sự vận động theo khuynh hướng thụt lùi, đi xuống

b)

Sự vận động theo khuynh hướng đi lên, thẳng tắp

c)

Sự vận động theo khuynh hướng đi lên, từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của sự vật

d)

Sự vận động theo vòng tròn khép kín

29.

Chất của sự vật là:

a)

Thuộc tính cơ bản của sự vật

b)

Bất kỳ thuộc tính nào của sự vật

c)

Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật, nói lên nó là cái gì, để phân biệt nó với cái khác

d)

Một thuộc tính của sự vật

30.

Phạm trù triết học dùng để chỉ thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật do sự thay đổi về lượng của sự vật trước đó gây nên, gọi là:

a)

Chất

b)

Độ

c)

Điểm nút

d)

Lượng

31.

Trong quy luật lượng chất, chất là mặt tương đối ổn định, còn lượng là mặt:

a)

Thường xuyên biến đổi

b)

Không thay đổi

c)

Ít thay đổi

d)

Ổn định

32.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phủ định biện chứng được hiểu là:

a)

Phổ biến ở một vài sự vật hiện tượng trong thời gian tồn tại

b)

Phủ định gắn liền với sự vận động phát triển

c)

Hình thành trong các quy luật

d)

Chỉ phổ biến trong tư duy của con người

33.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Lượng được hiểu là:

a)

Chỉ hình ảnh bề ngoài của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định

b)

Hình ảnh bên trong của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định

c)

Tập hợp những thuộc tính cơ bản của sự vật cấu thành sự vật là nó chứ không phải là cái khác

d)

Nói lên con số của những thuộc tính cấu thành như độ to, nhỏ, quy mô, trình độ cao, thấp, tốc độ...

34.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phương thức sản xuất được hiểu là:

a)

Cách thức con người khẳng định bản thân mình về chinh phục được thế giới vật chất

b)

Cách thức con người khám phá thế giới vật chất

c)

Cách thức tiến hành sản xuất vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

d)

Cách thức con người tạo ra của cải cho xã hội trong mỗi giai đoạn lịch sử

35.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Quan hệ sản xuất được hiểu là:

a)

Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động trong quá trình sản xuất

c)

Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động trong quá trình sản xuất

d)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

36.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, sản xuất vật chất được hiểu là:

a)

Quá trình con người nhận thức tự nhiên

b)

Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào thế giới tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người.

c)

Quá trình con người lao động hoàn thiện bản thân, nâng cao nhận thức nhằm chinh phục thế giới vật chất ngày càng hiệu quả hơn.

d)

Quá trình con người biến đổi tự nhiên

37.

Theo triết học Mác – Lênin, phát triển có tính chất:

a)

Phát triển của sự vật không có tính chất kế thừa

b)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng kế thừa nguyên xi các cũ

c)

Phát triển của sự vật có tính vượt trước

d)

Phát triển của sự vật mang tính kế thừa có chọn lọc

38.

Phạm trù nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về Lượng dẫn đến sự thay đổi về Chất là:

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Nhảy vọt

d)

Độ

39.

Sự thống nhất giữa Lượng và Chất được thể hiện trong giới hạn của yếu tố:

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Nhảy vọt

d)

Độ

40.

Chọn phương án đúng?

a)

Ý thức là sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan

b)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

c)

Ý thức là sự phản ánh nguyên si hiện thực khách quan

d)

Ý thức chỉ là nguồn gốc của xã hội được con người cải tạo và phát triển chủ động