Font size
WorksheetsAccess
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Tạo một csdl mới rỗng
File - Blanks database
Tables
Forms
File - New - Database
Lưu trữ dữ liệu, cập nhật dữ liệu, khai thác dữ liệu
Bảng ( tables )
Truy vấn (Queris)
Định dạng dữ liệu
Chức năng chính MS Access
Bảng ( Tables ) là
công cụ giúp người dùng tạo các kết xuất dữ liệu từ các bảng
thành phần quan trọng nhất của tập tin CSDL Access dùng để lưu trữ dữ liệu
lưu trữ dữ liệu, cập nhật dữ liệu, khai thác dữ liệu
khi làm việc với đối tượng table , muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc Table nhấn nút lệnh Design
tập tin csdl được lưu với tên có thành phần mở rộng là
.accbd
accbd.
.accdb
accdb.
truy vấn ( Queris )
Là công cụ để thiết kế giao diện cho chương trình, dùng để cập nhật hoặc xem dữ liệu.
Là công cụ để người sử dụng truy vấn thông tin và thực hiện các thao tác trên dữ liệu
Là công cụ giúp người dùng tạo các kết xuất dữ liệu từ các bảng
là thành phần quan trọng nhất cho CSDL
Biểu mẫu ( forms )
Là công cụ để thiết kế giao diện cho chương trình, dùng để cập nhật hoặc xem dữ liệu.
Là công cụ để người sử dụng truy vấn thông tin và thực hiện các thao tác trên dữ liệu
Là công cụ giúp người dùng tạo các kết xuất dữ liệu từ các bảng
là thành phần quan trọng nhất cho CSDL
Báo cáo ( Reports )
Là công cụ để thiết kế giao diện cho chương trình, dùng để cập nhật hoặc xem dữ liệu.
Là công cụ để người sử dụng truy vấn thông tin và thực hiện các thao tác trên dữ liệu
Là công cụ giúp người dùng tạo các kết xuất dữ liệu từ các bảng
lưu trữ dữ liệu, cập nhật dữ liệu, khai thác dữ liệu
Để tạo một tables mới trong chế độ thiết kế tại cửa sổ New table chọn chức năng nào?
biểu mẫu ( forms )
format
design
design view
Để tạo một tables mới trong chế độ thiết kế tại cửa sổ .................. chọn chức năng design view
biểu mẫu ( forms )
format
design
new table
Khi làm việc với đối tượng Table, muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc Table nhấn nút lệnh nào?
new table
design
Design View
forms ( biểu mẫu )
Kiểu dữ liệu của một file gồm
text, memo, format, currency, Auto number, yes/no , date/time, ole, hyperlink
text, memo, number, currency, Auto number, yes/no , date/time, ole, hyperlink
text, memo, number, currency, Auto number, yes/no , date/time, hyperlink
text, memo, number, currency, Auto number, yes/no , date/time, table hyperlink
Tự động tăng tuần và ngẫu nhiên
auto number
format short date
required
field size
format short date là
khai báo kích thước
định dạng dd/mm/yy
định dạng dữ liệu nhập cho file
tạo tiêu đề cho file
field size là
quy định khuôn mẫu để nhập dữ liệu
khai báo kích thước của file
khai báo kiểu dữ liệu của file
định dạng dữ liệu nhập cho file
input mask
quy định khuôn mẫu để nhập dữ liệu
khai báo kích thước của file
khai báo kiểu dữ liệu của file
định dạng dữ liệu nhập cho file
giá trị mặc định cho 1 field
Data type
input mask
default value
validation rule
tạo tiêu đề cho file
caption
input mask
default value
validation rule
format
đưa 1 điều kiện tra để nhập dữ liệu
khai báo kích thước của file
khai báo kiểu dữ liệu của file
định dạng dữ liệu nhập cho file
data type
đưa 1 điều kiện tra để nhập dữ liệu
khai báo kích thước của file
khai báo kiểu dữ liệu của file
định dạng dữ liệu nhập cho file
validation rule
đưa 1 điều kiện tra để nhập dữ liệu
bắt buộc 1 file phải đc nhập dữ liệu
khai báo kiểu dữ liệu của file
định dạng dữ liệu nhập cho file
required
đưa 1 điều kiện tra để nhập dữ liệu
bắt buộc 1 file phải đc nhập dữ liệu
khai báo kiểu dữ liệu của file
định dạng dữ liệu nhập cho file
chuyển đổi thành chữ thường
>
" < "
" > "
<
truong DIEM chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10
<=0 diem >=10
<=0 and >=10
>=0 and <=10
>0 and <10
đặt tên tiếng Việt đầy đủ cho cột thay thế, tên trường khi hiển thị bạn dưới dạng
caption
format
data type
datasheet view
Khóa chính
Dữ liệu trong các file của khóa chính không được trùng
Là một file hay một nhóm các file trong một record của một table. Trỏ đến khóa chính của một record khác, của một table khác
Dữ liệu trong các file của khóa chính phải nhập và không được trùng
Khóa ngoại foreign key
Là một file hay một nhóm các file trong một record của một table khác. Trỏ đến khóa chính của một record khác, của một table khác
Là một file hay một nhóm các file trong một record của một table. Trỏ đến khóa chính của một record khác, của một table khác
Dữ liệu trong các file của khóa chính phải nhập và không được trùng
database tools / relationships
thiết lập mối quan hệ giữa các bảng. Để tạo mối liên kết giữa hai bảng thì các trường liên kết của hai bảng phải khác kiểu dữ liệu
thiết lập mối quan hệ giữa các bảng. Để tạo mối liên kết giữa hai bảng thì các trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Để tạo mối liên kết giữa hai bảng thì các trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
FORM dùng để NHẬP dữ liệu. Để tạo một Form bằng chế độ........1..............có thể lấy nhiều dữ liệu từ nhiều..........2........... và nhiều.........3....................
1. design view
2. table
3. query
1. design
2. table 3.query
1. design view
2. table
3. queris
Có 4 lựa chọn cho dạng trình bày Form là
command button
find record
công cụ form wizard
control box
hiển thị tiêu đề cho Form
scrollbars
caption
table
hiển thị các thanh cuộn
scrollbars
wizard
record selector
control box
hiện thị các thanh cuộn
hiển thị hộp điều khiển góc trên bên phải
hiển thị hộp điều khiển góc trên bên trái
hiện và ẩn thanh chọn mẫu tin
record selector
hiện thị các thanh cuộn
hiển thị hộp điều khiển góc trên bên phải
hiện thị tiêu đề
hiện và ẩn thanh chọn mẫu tin
Đánh số trang trong Report, trong Access
page header hoặc page footer
header hoặc footer
để tạo nút lệnh command button bằng
record
wizard
query
report
để tạo nút lệnh command button bằng wizard
record
form wizard, record navigation
record navigation ,find record
record selector,
find record
Nguồn dữ liệu cho câu truy vấn Query
table, query, phải có nhiều nhất table hoặc query
table, query, phải có ít nhất 1 table hoặc query
truy vấn dữ liệu có nghĩa là
hiển thị và thực hiện dữ liệu
tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
tìm kiếm và ẩn dữ liệu
tìm kiếm và sửa đổi dữ liệu
Ẩn một cột khi chạy query,.........dấu chọn trong mục ..............trong cửa sổ ..............query
(a)
Trong câu truy vấn có thể sử dụng toán từ Like kết hợp với ký tự.........
ví dụ: like Trần
*,
like "Trần"
*,
like "Trần*"
,*
like "Trần*"
*,
"like Trần"
Đối tượng Report
................... hợp dữ liệu
có thể làm việc ở chế độ............
có..............chế độ..............report
dạng chi tiết:...............................
a
b
