wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Access

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tạo một csdl mới rỗng

a)

File - Blanks database

b)

Tables

c)

Forms

d)

File - New - Database

2.

Lưu trữ dữ liệu, cập nhật dữ liệu, khai thác dữ liệu

a)

Bảng ( tables )

b)

Truy vấn (Queris)

c)

Định dạng dữ liệu

d)

Chức năng chính MS Access

3.

Bảng ( Tables ) là

a)

công cụ giúp người dùng tạo các kết xuất dữ liệu từ các bảng

b)

thành phần quan trọng nhất của tập tin CSDL Access dùng để lưu trữ dữ liệu

c)

lưu trữ dữ liệu, cập nhật dữ liệu, khai thác dữ liệu

d)

khi làm việc với đối tượng table , muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc Table nhấn nút lệnh Design

4.

tập tin csdl được lưu với tên có thành phần mở rộng là

a)

.accbd

b)

accbd.

c)

.accdb

d)

accdb.

5.

truy vấn ( Queris )

a)

Là công cụ để thiết kế giao diện cho chương trình, dùng để cập nhật hoặc xem dữ liệu.

b)

Là công cụ để người sử dụng truy vấn thông tin và thực hiện các thao tác trên dữ liệu

c)

Là công cụ giúp người dùng tạo các kết xuất dữ liệu từ các bảng

d)

là thành phần quan trọng nhất cho CSDL

6.

Biểu mẫu ( forms )

a)

Là công cụ để thiết kế giao diện cho chương trình, dùng để cập nhật hoặc xem dữ liệu.

b)

Là công cụ để người sử dụng truy vấn thông tin và thực hiện các thao tác trên dữ liệu

c)

Là công cụ giúp người dùng tạo các kết xuất dữ liệu từ các bảng

d)

là thành phần quan trọng nhất cho CSDL

7.

Báo cáo ( Reports )

a)

Là công cụ để thiết kế giao diện cho chương trình, dùng để cập nhật hoặc xem dữ liệu.

b)

Là công cụ để người sử dụng truy vấn thông tin và thực hiện các thao tác trên dữ liệu

c)

Là công cụ giúp người dùng tạo các kết xuất dữ liệu từ các bảng

d)

lưu trữ dữ liệu, cập nhật dữ liệu, khai thác dữ liệu

8.

Để tạo một tables mới trong chế độ thiết kế tại cửa sổ New table chọn chức năng nào?

a)

biểu mẫu ( forms )

b)

format

c)

design

d)

design view

9.

Để tạo một tables mới trong chế độ thiết kế tại cửa sổ .................. chọn chức năng design view

a)

biểu mẫu ( forms )

b)

format

c)

design

d)

new table

10.

Khi làm việc với đối tượng Table, muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc Table nhấn nút lệnh nào?

a)

new table

b)

design

c)

Design View

d)

forms ( biểu mẫu )

11.

Kiểu dữ liệu của một file gồm

a)

text, memo, format, currency, Auto number, yes/no , date/time, ole, hyperlink

b)

text, memo, number, currency, Auto number, yes/no , date/time, ole, hyperlink

c)

text, memo, number, currency, Auto number, yes/no , date/time, hyperlink

d)

text, memo, number, currency, Auto number, yes/no , date/time, table hyperlink

12.

Tự động tăng tuần và ngẫu nhiên

a)

auto number

b)

format short date

c)

required

d)

field size

13.

format short date là

a)

khai báo kích thước

b)

định dạng dd/mm/yy

c)

định dạng dữ liệu nhập cho file

d)

tạo tiêu đề cho file

14.

field size là

a)

quy định khuôn mẫu để nhập dữ liệu

b)

khai báo kích thước của file

c)

khai báo kiểu dữ liệu của file

d)

định dạng dữ liệu nhập cho file

15.

input mask

a)

quy định khuôn mẫu để nhập dữ liệu

b)

khai báo kích thước của file

c)

khai báo kiểu dữ liệu của file

d)

định dạng dữ liệu nhập cho file

16.

giá trị mặc định cho 1 field

a)

Data type

b)

input mask

c)

default value

d)

validation rule

17.

tạo tiêu đề cho file

a)

caption

b)

input mask

c)

default value

d)

validation rule

18.

format

a)

đưa 1 điều kiện tra để nhập dữ liệu

b)

khai báo kích thước của file

c)

khai báo kiểu dữ liệu của file

d)

định dạng dữ liệu nhập cho file

19.

data type

a)

đưa 1 điều kiện tra để nhập dữ liệu

b)

khai báo kích thước của file

c)

khai báo kiểu dữ liệu của file

d)

định dạng dữ liệu nhập cho file

20.

validation rule

a)

đưa 1 điều kiện tra để nhập dữ liệu

b)

bắt buộc 1 file phải đc nhập dữ liệu

c)

khai báo kiểu dữ liệu của file

d)

định dạng dữ liệu nhập cho file

21.

required

a)

đưa 1 điều kiện tra để nhập dữ liệu

b)

bắt buộc 1 file phải đc nhập dữ liệu

c)

khai báo kiểu dữ liệu của file

d)

định dạng dữ liệu nhập cho file

22.

chuyển đổi thành chữ thường

a)

>

b)

" < "

c)

" > "

d)

<

23.

truong DIEM chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10

a)

<=0 diem >=10

b)

<=0 and >=10

c)

>=0 and <=10

d)

>0 and <10

24.

đặt tên tiếng Việt đầy đủ cho cột thay thế, tên trường khi hiển thị bạn dưới dạng

a)

caption

b)

format

c)

data type

d)

datasheet view

25.

Khóa chính

a)

Dữ liệu trong các file của khóa chính không được trùng

b)

Là một file hay một nhóm các file trong một record của một table. Trỏ đến khóa chính của một record khác, của một table khác

c)

Dữ liệu trong các file của khóa chính phải nhập và không được trùng

26.

Khóa ngoại foreign key

a)

Là một file hay một nhóm các file trong một record của một table khác. Trỏ đến khóa chính của một record khác, của một table khác

b)

Là một file hay một nhóm các file trong một record của một table. Trỏ đến khóa chính của một record khác, của một table khác

c)

Dữ liệu trong các file của khóa chính phải nhập và không được trùng

27.

database tools / relationships

a)

thiết lập mối quan hệ giữa các bảng. Để tạo mối liên kết giữa hai bảng thì các trường liên kết của hai bảng phải khác kiểu dữ liệu

b)

thiết lập mối quan hệ giữa các bảng. Để tạo mối liên kết giữa hai bảng thì các trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

c)

Để tạo mối liên kết giữa hai bảng thì các trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

28.

FORM dùng để NHẬP dữ liệu. Để tạo một Form bằng chế độ........1..............có thể lấy nhiều dữ liệu từ nhiều..........2........... và nhiều.........3....................

a)
  1. 1. design view

  2. 2. table

  3. 3. query

b)
  1. 1. design

  2. 2. table 3.query

c)
  1. 1. design view

  2. 2. table

  3. 3. queris

29.

Có 4 lựa chọn cho dạng trình bày Form là

a)

command button

b)

find record

c)

công cụ form wizard

d)

control box

30.

hiển thị tiêu đề cho Form

a)

scrollbars

b)

caption

c)

table

31.

hiển thị các thanh cuộn

a)

scrollbars

b)

wizard

c)

record selector

32.

control box

a)

hiện thị các thanh cuộn

b)

hiển thị hộp điều khiển góc trên bên phải

c)

hiển thị hộp điều khiển góc trên bên trái

d)

hiện và ẩn thanh chọn mẫu tin

33.

record selector

a)

hiện thị các thanh cuộn

b)

hiển thị hộp điều khiển góc trên bên phải

c)

hiện thị tiêu đề

d)

hiện và ẩn thanh chọn mẫu tin

34.

Đánh số trang trong Report, trong Access

a)

page header hoặc page footer

b)

header hoặc footer

35.

để tạo nút lệnh command button bằng

a)

record

b)

wizard

c)

query

d)

report

36.

để tạo nút lệnh command button bằng wizard

a)

record

b)

form wizard, record navigation

c)

record navigation ,find record

d)

record selector,

find record

37.

Nguồn dữ liệu cho câu truy vấn Query

a)

table, query, phải có nhiều nhất table hoặc query

b)

table, query, phải có ít nhất 1 table hoặc query

38.

truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

hiển thị và thực hiện dữ liệu

b)

tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

c)

tìm kiếm và ẩn dữ liệu

d)

tìm kiếm và sửa đổi dữ liệu

39.

Ẩn một cột khi chạy query,.........dấu chọn trong mục ..............trong cửa sổ ..............query

(a)  

40.

Trong câu truy vấn có thể sử dụng toán từ Like kết hợp với ký tự.........

ví dụ: like Trần

a)

*,

like "Trần"

b)

*,

like "Trần*"

c)

,*

like "Trần*"

d)

*,

"like Trần"

41.

Đối tượng Report

................... hợp dữ liệu

có thể làm việc ở chế độ............

có..............chế độ..............report

dạng chi tiết:...............................

a)

a

b)

b