Font size
WorksheetsQuiz về Quản Trị chương 1 -5
Total questions: 165
Worksheet time: 1hrs 23mins
Quản trị đc thực hiện trong 1 tổ chức nhằm
Tối đa hóa lợi nhuận
Đạt mục tiêu của tổ chức
Sử dụng có hiểu quả cao nhất các nguồn lực
Đạt đc mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao
Điền vào chỗ trống : quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … .. chung
Mục tiêu
Lợi nhuận
Kế hoạch
Lợi ích
Điền vào chỗ trống " Hoạt động quản trị chịu sự tác động của … đang biến động k ngừng"
Kỹ thuật
Công nghệ
Kinh tế
Môi truờng
Quản trị cần thiết cho
Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
Các doanh nghiệp hoạt động sx kinh doanh
Các đơn vị hành chính sự nghiệp
Các công ty lớn
Điền vào chỗ trống " quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … cao nhất và chi phí thấp nhất"
Sự thỏa mãn
Lợi ích
Kết quả
Lợi nhuận
Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đàu ra k thay đổi
Chi phí ở đầu vào k thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
Tất cả những cách trên
Quản trị viên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định
Chiến lược
Tác nghiệp
Chiến thuật
Tất cả các loại quyết định trên
Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng
Hoạch định
Tổ chức và kiểm tra
Điều khiển
Tất cả các chức năng trên
Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng
Hoạch định
Tổ chức
Điều khiển
Kiểm tra
Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
Hoạch định
Điều khiển và kiểm tra
Tổ chức
Tất cả phương án trên đều k chính xác
Nàh quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng
Nhân sự
Tư duy
Kỹ thuật
Kỹ năng tư duy + nhân sự
Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nàh quản trị là
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng
Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị
Tất cả các phương án trên điều sai
Hoạt động quản trị thị trường đc thực hiện thông qua 4 chức năng
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thừơng đc chia thành
2 cấp quản trị
3 cấp quản trị
4 cấp quản trị
5 cấp quản trị
Cố vấn cho ban giám đốc cảu 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị
Cấp cao
Cấp giữa
Cấp thấp ( cơ sở)
Tất cả đều sai
Điền vào chỗ trống " chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt đc và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định"
Quan điểm
Chương trình
Giới hạn
Cách thức
Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng
Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng
Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng
Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng
Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai
Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị
Tư duy
Kỹ thuật
Nhân sự
Tất cả đều sai
Vai trò nào đã đc thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh
Vai trò người lãnh đạo
Vai trò người đại diện
Vai trò người phân bố tài nguyên
Vai trò người doanh nhân
Điền vào chỗ trống "Nàh quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng"
Nhân sự
Chuyên môn
Tư duy
Giao tiếp
Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là
Đạt đc hiệu quả và hiệu suất cao
Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có
Tìm kiếm lợi nhuận
Tạo sự ổn định để phát triển
Phát biểu nào sau đây l đúng
Quản trị cần thiết đối với bệnh viện
Quản trị cần thiết đối với trường đại học
Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn
Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp
Quản trị cần thiết trong các tổ chức để
Đạt đc lợi nhuận
Giảm chi phí
Đạt đc mục tiêu với hiệu suất cao
Tạo trật tự trong 1 tổ chức
Để tăng hiệu quả, các nàh quản trị có thể thực hiện bằng cách
Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra k thay đổi
Chi phí ở đầu vào k đổi và tăng kq đầu ra
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kq đàu ra
Tất cả đều sai
Để đạt hiệu quả, các nàh quản trị cần phải
Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu
Giảm chi phí đầu vào
Tăng doanh thu ở đầu ra
Tất cả đều chưa chính xác
Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là
Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức
Xác định đúng quy mô của tổ chức
Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên
Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?
Hoạch định
Tổ chức và kiểm tra
Điều khiển
Tất cả các chức năng trên
Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nàh quản trị
Cấp cao
Cấp trung
Cấp thấp
Tất cả các nàh quản trị
Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
Hoạch định và kiểm tra
Điều khiển và kiểm tra
Hoạch định và tổ chức
Tất cả phương án trên đều k chính xác
Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất
Kỹ năng nhân sự
Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy
Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm
4 chức năng
6 chức năng
3 chức năng
5 chức năng
Theo Henry Minzberg, các nàh quản trị phải thực hiện bao nhiêu vao trò
7
14
10
4
Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là
Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết
Hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi
Làm đúng việc
Làm việc đúng cách
Chi phí thấp
Tất cả đều sai
Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
Làm đúng việc
Làm việc đúng cách
Đạt đc lợi nhuận
Chi phí thấp
Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao
Làm đúng việc
Đạt đc lợi nhuận
Chi phí thấp nhất
Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi
Làm đúng việc
Làm đúng cách
Tỷ lệ giữa kết quả đạt đc/ chi phí bỏ ra cao
Làm đúng cách để đạt đc mục tiêu
Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất
Vai trò người thực hiện
Vai trò người đại diện
Vai trò người phân bổ tài nguyên
Vai trò nhà kinh doanh
Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp
Vai trò nàh kinh doanh
Vai trò người giải quyết xáo trộn
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người lãnh đạo
Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ
Vai trò người liên lạc
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người lãnh đạo
Vai trò người đại diện
Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị đc diễn dạt rõ nhất trong câu
Khoa học là nền tảng đề hình thành nghệ thuật
Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
Phát biểu nào sau đây k đúng?
Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
Có mối quan hẹ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị
Nghệ thuật quản trị có đc từ
Từ cha truyền con nối
Khả năng bẩm sinh
Trải nghiệm qua thực hành quản trị
Các chương trình đào tạo
Phát biểu nào sau đây k đúng
Nghệ thuật quản trị k thể học đc
Có đc từ di truyền
Trải nghiệm qua thực hành quản trị
Khả năng bẩm sinh
Phát biểu nào sau đây k đúng
Nghệ thuật quản trị k thể học đc
Có đc từ di truyền
Trải nghiệm qua thực hành quản trị
Khả năng bẩm sinh
Quản trị theo học thuyết Z là
Quản trị theo cách của Mỹ
Quản trị theo cách của Nhật Bản
Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản
Các cách hiểu trên đều sai
Học thuyết Z chú trọng tới
Mối quan hệ con người trong tổ chức
Vấn đề lương bổng cho người lao động
Sử dụng người dài hạn
Đào tạo đa năng
Tác giả của học thuyết Z là
Người Mỹ
Người Nhật
Người Mỹ gốc Nhật
Một người khác
Tác giả của học thuyết X là
William Ouchi
Frederick Herzberg
Douglas McGregor
Henry Fayol
Điền vào chỗ trống " trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc
Điều kiện
Năng suất
Môi trường
Trình độ
Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là
Năng suất lao động
Con người
Hiệu quả
Lợi nhuận
Điểm quan tâm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là
Con người
Năng suất lao động
Cách thức quản trị
Lợi nhuận
Điền vào chỗ trống " trường phái tâm lý-xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ … của cong người trong xã hội"
Xã hội
Bình đẳng
Đẳng cấp
Lợi ích
Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là
Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín
Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người
Cả a & b
Cách nhìn phiến diện
Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là
Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín
Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người
Cả a & b
Cách nhìn phiến diện
Lý thuyết " Quản trị khoa học" đc xếp vào trường phái quản trị nào
Trường phái tâm lý - xã hội
Trường phái quản trị định lượng
Trường phái quản trị cổ điển
Trường phái quản trị hiện đại
Người đưa ra 14 nguyên tắc " Quản trị tổng quát" là
Frederick W. Taylor (1856 - 1915)
Henry Faytol (1814 - 1925)
Max Weber (1864 - 1920)
Douglas M Gregor (1900 - 1964)
Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát ( hành chính) thể hiện qua
14 nguyên tắc của H.Faytol
4 nguyên tắc của W.Taylor
6 phạm trù của công việc quản trị
Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy
" Trường phái quản trị quá trình" đc Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của
H. Fayol
M.Weber
R.Owen
W.Taylor
Điền vào chỗ trống " theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết đc bằng …"
Mô tả
Mô hình toán
Mô phỏng
Kỹ thuật khác nhau
Tác giải của " Trường phái quản trị quá trình" là
Harold Koontz
Henry Fayol
R.Owen
Max Weber
Trường phải Hội nhập trong quản trị đc xây dựng từ
Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc
Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên
Một số trường phái khác nhau
Quá trình hội nhập kt toàn cầu
Mô hình 7'S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào
Trường phái quản trị hành chính
Trường phái quản trị hội nhập
Trường phái quản trị hiện đại
Trường phái quản trị khoa học
Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý - xã hội là
Mayo; Maslow; Gregor; Vroom
Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow
Maslow; Gregor; Vroom; Gannit
Taylor; Maslow; Gregor; F
Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý - xã hội là
Mayo; Maslow; Gregor; Vroom
Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow
Maslow; Gregor; Vroom; Gannit
Taylor; Maslow; Gregor; Fayol
Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết " tổ chức quan liêu bàn giấy" là
M.Weber
H.Fayol
W.Taylor
E.Mayo
Điền vào chỗ trống " Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể … … đc bằng các mô hình toán"
Mô tả
Giải quyết
Mô phỏng
Trả lời
Người đưa ra nguyên tắc " tổ chức công việc khoa học" là
W.Taylor
H.Fayol
C. Barnard
Một người khác
Người đưa ra nguyên tắc " tập trung & phân tán" là
C. Barnard
H.Fayol
W.Taylor
Một người khác
"Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị" là quan điểm của trường phái
Tâm lý - xã hội trong quản trị (*)
Quản trị khoa học (**)
Cả (*) & (**)
Quản trị định lượng
Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiểu quả quản trị" là quan điểm của trường phái
Định lượng
Khoa học
Tổng quát
Tâm lý - xã hội
Các lý thuyết quản trị cổ điển
Không còn đúng trong quản trị hiện đại
Còn đúng trong quản trị hiện đại
Còn có giạ trị trong quản trị hiện đại
Cần phân tích để vận dụng linh hoạt
Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là
M.Weber
H.Fayol
C.Barnard
Một người khác
Nguyên tắc thẩm quyền ( quyền hạn) và trách nhiệm đc đề ra bởi
Herbert Simont
M.Weber
Winslow Taylor
Henry Fayol
Trường phái " quá trình quản trị" đc đề ra bởi
Harold Koontz
Herry Fayol
Winslow Taylor
Tất cả đều sai
Người đưa ra khái niệm về " quyền hành thực tế" là
Faylo
Weber
Simon
Một người khác
Người đưa ra khái niệm về " quyền hành thực tế" là
Faylo
Weber
Simon
Một người khác
Các yếu tố trong mô hình 7'S của McKíney là:
Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp
Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên
Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách
Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên
Đại diện tiêu biểu của " Trường phái quản trị quá trình" là:
Harold Koontz
Henry Fayol
Robert Owen
Max Weber
Phân tích mt hoạt động của tổ chức nhằm:
Xác định cơ hội & nguy cơ
Xác định điểm mạnh & điểm yếu
Phục vụ cho việc ra quyết định
Để có thong tin
MT ảnh hưởng đến h.động của 1 doang nghiệp bao gồm:
Mt bên trong và bên ngoài
Mt vĩ mô,vi mô và nội bộ
Mt tổng quát, ngành và nội bộ
Mt toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ
Các biện phám kiềm chế lạm phát nền kt là tác động của mt:
Tổng quát
Ngành
Bên ngoài
Nội bộ
Nhà quản trị cần phân tích mt để:
Có thông tin
Lập kế hoach kinh doanh
Phát triển thị trường
Đề ra quyết định kinh doanh
Mt tác động đến doanh nghiệp và:
Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp
Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp
Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:
Nhiều cơ hội
Nhiều cơ hội hơn là thách thức
Nhiều thách thức
Tất cả đ
Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:
Nhiều cơ hội
Nhiều cơ hội hơn là thách thức
Nhiều thách thức
Tất cả điều chưa chính xác
Nghiên cứu yếu tố ds là cần thiết để doanh nghiệp:
Xác định cơ hội thị trường
Xác định nhu cầu thị trường
Ra quyết định kinh doanh
Các định chiến lược sp
Nhân viên giỏi rời bỏ d.nghiệp đến nơi khác, đó là yêu tố nào t.động đến d.nghiệp?
Yếu tố ds
Yếu tố Xh
Yếu tố nhân lực
Yếu tố văn hóa
Việc điều chỉnh trần lại suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:
Kinh tế
Chính trị và luật phá
Của mt ngành
Nhà cung cấp
Chính sách phúc lợi xh là yếu tố thuộc:
Mt tổng quát
Xã hội
Yếu tố 9 sách và pháp luật
Yếu tố ds
Kỹ thuật phân tích Swot đc dùng để:
Xác định điểm mạnh-yếu của doanh nghiệp
Xác định cơ hội-đe dọa đến doanh nghiệp
Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích mt để xây dựng chiến lược
Tổng hợp các thong tin từ phân tích mt
Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của mt:
Tổng quát
Ngành
Bên ngoài
Tất cả đều sai
Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của mt:
Toàn cầu
Ngành
Tổng quát
Tất cả đều sai
Xu hướng của tỉ giá là yếu tố:
Chính phủ và chính trị
Kinh tế
Của mt tổng quát
Của mt ngành
Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ:
Mt ngành
Mt đặc thù
Yếu tố kt
Mt tổng quát
Với doanh nghiệp,việc nghiên cứu mt là công việc phải làm của:
Giám đốc doanh nghiệp
Các nhà chuyên môn
Khách hang
Tất cả các nhà quản trị
Điền vàochỗ trống"khi nghiên cứu mt cần nhận diện các yếu tố tác động và ….của các yếu tố đó"
Khả năng xuất hiện
Mức độ ảnh hưởng
Sự thay đổi
Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sp của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:
Kinh tế
Dân số
Chính trị xh
Văn hóa
Sự điều tiết vĩ mô nền kt VN thông qua các 9 sách kt, tài 9. Đó là tác động đến doanh nghiệp từ:
Mt tổng quát
Mt ngành
Yếu tố kt
Yếu tố9 trị và pháp luật
Mức tăng trưởng của nền kt giảm sút ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố:
Chính trị
Kinh tế
Xã hội
Của mt tổng quát
Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự t.động từ yếu tố:
Kinh tế
Chính trị-pháp luật
Xã hội
Dân số
Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hang là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố:
Chính trị và pháp luật
Kinh tế
Nhà cung cấp
Tài chính
Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố:
Chính trị và pháp luật
Kinh tế
Nhà cung cấp
Tài chính
Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sx sữa, ảnh hưởng đến:
Công nghệ
Xã hội
Dân số
Khách hang
Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:
Cơ hội thị trường cho doing nghiệp
Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
Đến phạmvi hoạt động của doanh nghiệp
Đe doa về doanh số của doanh nghiệp
Nghiên cứu yếu tố xh là cần thiết để doanh nghiệp:
Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng
Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng
Nhận ra những vấn đề xh quan tâm
Ra quyết định kinh doanh
Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư công nghệ mới là tác động của nhóm yếu tố:
Tổng quát
Ngành
Chính trị và luật pháp
Kinh tế
Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp:
Xác định những thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp
Nhận dạng khách hàng
Xác định các áp lực cạnh tranh
Nhận diện đối thủ cạnh tranh
Yếu tố nào thuộc môi trường ngành (vi mô):
Doanh số của công ty bị giảm
Sự xuất hiện 1 sản phẩm mới trên thị trường
Chiến tranh vùng Vịnh
Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp
Môi trường hoạt động của 1 tổ chức gồm:
Môi trường tổng quát
Môi trường ngành
Môi trường (hoàn cảnh) nội bộ
Tất cả các câu trên
Yếu tố nào KHÔNG thuộc môi trường tổng quát:
Giá vàng nhập khẩu tăng cao
Phản ứng của người tiêu dùng đối với việc gây ô nhiễm môi trường của công ty Vedan
Chính sách lãi suất tín dụng ưu đãi cho doanh nghiệp
Thị trường chứng khoán trong nước đang hồi phục
Đại dịch H5N1 và H1N1 là yếu tố thuộc:
Môi trường công nghệ
Môi trường tự nhiên
Môi trường xã hội
Môi trường kinh tế - xã hội
Ra quyết định là:
Công việc của các nhà quản trị cấp cao
Lựa chọn 1 giải pháp cho vấn đề đã xác định
Một công việc mang tính nghệ thuật
Tất cả điều sai
Ra quyết định là 1 hoạt động:
Nhờ vào trực giác
Mang tính khoa học và nghệ thuật
Nhờ vào kinh nghiệm
Tất cả điều chưa xác
Câu nào là sai
Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị
Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật
Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm
Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định
Ra quyết định quản trị nhằm:
Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết định
Thảo luận với những ngừơi khác và ra quyết định
Giải quyết 1 vấn đề
Tìm phuơng án để giải quyết vấn đề
Qui trình ra quyết định gồm:
Xác định vấn đề và ra quyết định
Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết định
Thảo luận với những người khác và ra quyết định
Nhiều buớc khác nhau
Buớc đầu tiên trong quy trình ra quyết định là:
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
Tìm kiếm các phuơng án
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
Xác định mục tiêu
Bước khó khăn nhất của 1 quá trình ra quyết định là:
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
Tiềm kiếm các phuơng án
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
Tìm kiếm thông tin
Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở buớc
Xây dựng các tiêu chuẩn
Tìm kiếm thông tin
So sánh các phuơng án
Tẩt cả đều chưa chính xác
Tính KH của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bứơc
Tìm kiếm thông tin
Xác định phưong án tối ưu
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
Tất cả đều chưa chính xác
Bước thứ hai của quá trình ra quyết định là
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
Tìm kiếm các phưong án
Nhận diện vấn đề
Tìm kiếm thông tin
Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
Tìm kiếm các phưong án
Đánh giá các phương án
Nhận diện vấn đề
Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
Tìm kiếm các phuơng án
Đánh giá các phương án
Chọn phuơng án tối ưu
Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào
Nắm vững các buớc của quá trình ra quyết định
Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định
Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định
Tất cả điều đúng
Quá trình ra quyết định gồm
5 bứơc
4 bước
7 bước
6 bước
Ra quyết định là 1 công việc
Của nhà quản trị
Mang tính nghệ thuật
Vừa mang tính KH và vừa mang tính nghệ thuật
Tẩt cả điều sai
Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào
Tính cách nhà quản trị
Ý muốn của đa số nhân viên
Năng lực nhà quản trị
Nhiều yếu tố khác nhau
Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ
Không có lợi trong mọi truờng hợp
Không đc cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định
Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề
Không phát huy đc tính sang tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định
Nhà quản trị nên
Chọn mô hình ra quyết định đã thành công truớc đó
Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp
Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định
Sử dụng mô hình 'ra quyết định tập thể' vì đây là mô hình tốt nhất
Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên
Chọn mô hình 'độc đoán'
Sử dụng mô hình 'ra quyết định tập thể'
Chọn cách thừơng dùng để ra quyết định
Sử dụng hình thức 'tham vấn'
Ra quyết định nhóm
Luôn luôn mang lại hiệu quả cao
Ít khi mang lại hiệu quả cao
Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất định
Tốn kém thời gian
Quyết định quản trị đề ra phải thỏa mãn
5 yêu cầu
6 yêu cầu
4 yêu cầu
7 yêu cầu
Các chức năng của quyết định quản trị bao gồm
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Định hứớng, bảo đảm, phối hợp, bất buộc
Định huớng, khoa học, thống nhất, linh hoạt
Khoa học, định hướng, bảo đảm, đúng lúc
Để giải quyết đc vấn đề, nhà quản trị cần
Chú trọng đến khâu ra quyết định (*)
Chú trọng đến khau thực hiện quyết định (**)
Chú trọng đến cả (*) và (**)
Chú trọng đến khâu ra quyết định nhiều hơn
Hình thức ra quyết định có tham vấn là
Trao đổi với ngừơi khác trước khi ra quyết định
Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định
Dựa vào ý kiến số đông đề ra quyết định
Dựa trên sự hiểu biết cá nhân đề ra quyết định
Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận đề nhận dạng vấn đề
Phương pháp động não ( brain stoming)
Phuơng pháp phân tích SWOT
Phương pháp bảng mô tả vấn đề
Tất cả điều sai
Quyết định quản trị là
Sự lựa chọn của nhà quản trị
Mệnh lệnh của nhà quản trị
Ý tuởng của nhà quản trị
Sản phẩm của lao động quản trị
Bước 3 của qúa trình ra quyết định quản trị là
Tìm kiếm các phương án
Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phưong án
Thu thập thông tin
Đánh giá các phương án
Buớc thứ 6 của quá trình ra quyết định là
Ra quyết định và thực hiện
Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phương án
Lựa chọn phương án tối ưu
Đánh giá các phương án
Hoạch định là
Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu
Xây dựng các kế hoạch dài hạn
Xây dựng các kế hoạch hằng năm
Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty
Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định
Áp đặt từ cấp cao
Từ khách hàng
Theo nhu cầu thị trường
Từ cấp dưới
Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách
Từ cấp cao
Từ cấp dưới
Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu
Mục tiêu trở thành cam kết
"Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra……hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định"
Quan điểm
Giải pháp
Giới hạn
Ngân sách
"Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động……trong tương lai"
Không lặp lại
Ít phát sinh
Xuất hiện
Ít xảy ra
"Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống……và có thể lường trước"
Ít xảy ra
Thường xảy ra
Phát sinh
Xuất hiện
MBO hiện nay được quan niệm là:
Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ
Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị
Công cụ xây dựng kết hoạch chiến lược
Tất cả đều sai
"Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức.......ràng buộc và…….hành động trong suốt quá trình quản trị"
Cam kết ; tự nguyện
Chấp nhận ; tích cực
Tự nguyện ; tích cực
Tự nguyện ; cam kết
Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng
Có tính tiên tiến
Có tính kế thừa
Định tính và định lượng
Không có câu nào chính xác
Kế hoạch đã được duyệt của 1 tổ chức có vai trò
Định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức
Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị, các bộ phận trong công ty
Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức
Các vai trò trên
Chọn câu trả lời đúng nhất
Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị
Hoạch định chỉ mang tính hình thức
Hoạch định khác xa với thực tế
Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối
Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi
Nguồn lực của công ty
Quan điểm của lãnh đạo
Các đối thủ cạnh tranh
Không có câu nào chính xác
Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại "kế hoạch thường trực" là
Các dự án
Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại
Các chính sách, thủ tục, quy định
Cả 2 câu b và c đúng
Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại "kế hoạch đơn dụng" là
Dự án chương trình
Chương trình, dự án, dự toán ngân sách
Các quy định, thủ tục
Các chính sách, thủ tục
Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp
Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn
Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới
Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới
Các lợi ích trên đều đúng
Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm
Sự cám kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì
Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện
Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì
Tất cả đều sai
Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO
Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất
Kết quả là quan trọng nhất
Bao gồm a và b
Cả 3 đều sai
Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO nhà quản trị
Cần kiểm tra tiến triển công việc theo định kì
Không cần kiểm tra
Chỉ kiểm tra khi cần thiết
Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc
Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất
Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới
Dạt danh số gấp 2 lần vào cuối năm
Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu/1 tháng vào năm 2011
Tuyển thêm lao động
Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất
Dạt doanh số 5 tỷ trong năm 2010
Tăng doanh số nhanh hơn kì trước
Phát triển thị trường lên 2%
Thu nhập bình quân của người lao động là 3tr/tháng
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất
Hoạch định lun khác xa với thực tế
Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức
Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định
Mục tiêu-nền tảng của hoạch định
Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là
Xác định mục tiêu
Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ
Xác định những thuận lợi và khó khăn
Phân tích ảnh hưởng của môi trường
Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là
Độ dài thời gian
Nội dung và thời gian thực hiện
Cấp quản trị tham gia vào hoạch định
Không câu nào đúng
Theo Michael E.Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là
Dẫn giá, khác biệt hóa, tấn công
Dẫn giá, khác biệt hóa, tập trung
Tập trung, dẫn giá, tấn công sườn
Giá thấp, giá cao, giá trung bình
Các giai đoạn phát triển của 1 tổ chức
Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi,
suy yếu
Sinh, lão, bệnh, tử
Phôi thai, phát triển, trưởng thành,
suy thoái
Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh,
rời khỏi
