wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Week 12_Our special days_Lesson 26_Quizs

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Charity Fair

a)

Hội chợ từ thiện

b)

Chợ phiên

c)

Hội chợ ẩm thực

d)

Hội chợ nghệ thuật

2.

English Festival

a)

Lễ hội tiếng Anh

b)

Festival of English

c)

English Celebration

d)

Festival of Languages

3.

Set a date

a)

Chọn ngày tổ chức

b)

Lên kế hoạch cho sự kiện

c)

Gửi lời mời

d)

Chọn địa điểm tổ chức

4.

Water Festival

a)

Ngày hội té nước

b)

Festival de la Eau

c)

Fête de l'Eau

d)

Festival de Agua

5.

Summer Vacation

a)

Kì nghỉ hè

b)

Kì nghỉ đông

c)

Kì nghỉ xuân

d)

Kì nghỉ lễ

6.

Sports Day

a)

Ngày hội thể thao

b)

Ngày lễ thể thao

c)

Ngày hội văn hóa

d)

Ngày thể thao quốc tế

7.

Colors Festival

a)

Lễ hội màu sắc

b)

Festival of Lights

c)

Festival of Colors

d)

Color Run

8.

Graduation Ceremony

a)

Lễ tốt nghiệp

b)

Buổi lễ khai giảng

c)

Buổi lễ tốt nghiệp trung học

d)

Buổi lễ kỷ niệm

9.

take place

a)

diễn ra

b)

đi bộ

c)

ngồi lại

d)

đi ngủ

10.

The event will take place in the schoolyard

a)

Sự kiện sẽ diễn ra ở sân trường.

b)

Sự kiện sẽ diễn ra ở công viên.

c)

Sự kiện sẽ diễn ra ở nhà hàng.

d)

Sự kiện sẽ diễn ra ở bãi biển.

11.

Let’s have a meeting to discuss the Colors Festival

a)

Hãy tổ chức một cuộc họp để thảo luận về Lễ hội sắc màu.

b)

Chúng ta nên tổ chức một buổi tiệc để ăn mừng.

c)

Hãy lên kế hoạch cho một chuyến đi dã ngoại.

d)

Chúng ta cần thảo luận về các hoạt động thể thao.

12.

decorations

a)

trang trí

b)

màu sắc

c)

hình ảnh

d)

đồ trang sức

13.

We should assign tasks to different teams

a)

Chúng ta nên phân công nhiệm vụ cho các nhóm khác nhau.

b)

Chúng ta nên làm việc một mình.

c)

Chúng ta nên tránh giao nhiệm vụ.

d)

Chúng ta nên chỉ định một người cho tất cả nhiệm vụ.

14.

Opening Ceremony

a)

Lễ Khai mạc

b)

Lễ Bế mạc

c)

Lễ Kỷ niệm

d)

Lễ Hội

15.

We need to make a plan for the Opening Ceremony

a)

Chúng ta cần lên kế hoạch cho lễ khai mạc.

b)

Chúng ta cần tổ chức một buổi tiệc.

c)

Chúng ta cần chuẩn bị cho một buổi họp.

d)

Chúng ta cần lên kế hoạch cho một buổi biểu diễn.

16.

be in charge of

a)

chịu trách nhiệm

b)

quản lý

c)

đảm bảo

d)

giám sát

17.

Who will be in charge of preparing the decorations?

a)

Ai sẽ phụ trách chuẩn bị trang trí?

b)

Ai sẽ làm việc này?

c)

Ai sẽ tổ chức sự kiện?

d)

Ai sẽ mua sắm đồ trang trí?

18.

Closing Ceremony

a)

Lễ Bế mạc

b)

Lễ Khai mạc

c)

Lễ Tốt nghiệp

d)

Lễ Kỷ niệm

19.

Confirm the venue

a)

Xác nhận địa điểm

b)

Xác nhận thời gian

c)

Xác nhận người tham gia

d)

Xác nhận chương trình

20.

We need to send invitations to parents and students

a)

Chúng ta cần gửi lời mời đến phụ huynh và học sinh.

b)

Chúng ta cần gửi thư mời đến giáo viên và học sinh.

c)

Chúng ta cần gửi thông báo đến phụ huynh và giáo viên.

d)

Chúng ta cần gửi lời mời đến bạn bè và gia đình.