WorksheetsTừ vựng unit 1 global succes 9
Total questions: 60
Worksheet time: 10hrs 0mins
(n) local
Nghĩa của từ "local" là gì?
người nước ngoài
người dân địa phương
khách du lịch
người bán hàng rong
(n) community
"Community" có nghĩa là gì?
cửa hàng
cộng đồng
thành phố
khu thương mại
(v) move
"Move" nghĩa là gì?
ở lại
chuyển đi
dọn dẹp
nghỉ ngơi
(n) suburb
"Suburb" có nghĩa là:
vùng trung tâm
vùng ngoại ô
vùng núi
vùng quê
(n) neighbour
giáo viên
hàng xóm
đồng nghiệp
người lạ
(n) facility
tiện nghi
nguy hiểm
bệnh viện
tài sản
(n) shopping mall
khu vui chơi
trung tâm thương mại
nhà hàng
siêu thị nhỏ
(phr.v) look for
tìm kiếm
nhìn qua
ngắm nhìn
theo dõi
(n) bus station
nhà xe tải
trạm xe buýt
sân bay
ga tàu
(v) remind
nhận xét
khuyên bảo
nhắc nhở
cảm thấy
(n) advice
bài báo
lời khuyên
sự giải trí
cuộc trò chuyện
(phr.v) get on (well) with...
tránh xa ai đó
sống hòa thuận với ai
cãi nhau
chơi với ai đó
(n) police officer
bác sĩ
cảnh sát
giáo viên
bảo vệ
(n) garbage collector
người thu gom rác
người giao hàng
người nấu ăn
người làm vườn
(n) electrician
thợ điện
thợ máy
bác sĩ
kỹ sư
(n) firefighter
người đốt lửa
lính cứu hỏa
bảo vệ
kỹ thuật viên
(n) delivery person
người giao hàng
người hướng dẫn
người bán vé
nhân viên tư vấn
(n) artisan
nghệ sĩ
nghệ nhân
nhà buôn
họa sĩ
(n) speciality food
món ăn đặc biệt
món ăn nhanh
món ăn chay
thức ăn thừa
(phr.v) break down
phá vỡ
xây dựng
sắp xếp
chia sẻ
(phr.v) take away (rubbish)
vứt rác đi
gom đồ chơi
cất sách
làm sạch phòng
(n) lantern
bánh trung thu
lồng đèn
đèn pin
nến
(n) tourist attraction
bưu điện
điểm thu hút khách du lịch
quầy vé
trạm nghỉ
(n) pottery
nghề làm tranh
nghề làm gốm
nghề trồng hoa
nghề dệt vải
(n) bamboo bed
giường tre
bàn tre
chiếu tre
võng tre
(n) artist
ca sĩ
nghệ sĩ
diễn viên
người thiết kế
(n) swimming pool
hồ bơi
hồ cá
hồ sen
bể chứa
(n) handicraft
đồ thủ công
đồ điện tử
thực phẩm
vật liệu xây dựng
(n) house-warming party
tiệc sinh nhật
tiệc tân gia
tiệc chia tay
tiệc tất niên
(v) decide
từ chối
lựa chọn
quyết định
hỏi ý kiến
(phr.v) go out
đi ra ngoài
tắt đèn
rời khỏi nhà mãi mãi
đi ngủ
(phr.v) pass down
truyền lại
từ bỏ
đưa lên
bắt đầu
(phr.v) cut down on
cắt ngắn
giảm bớt
làm mất
gỡ bỏ
(phr.v) run out of
hết
đầy
có thêm
bắt đầu
(phr.v) look around
tìm kiếm
ngó nghiêng
nhìn thấy
tránh xa
(phr.v) come back
đi tới
quay trở lại
dừng lại
bắt đầu lại
(phr.v) find out
phát hiện
dọn dẹp
nhớ lại
ghi chú
(phr.v) take care of
làm hỏng
chăm sóc
chạy theo
từ bỏ
(n) seagull
chim cánh cụt
hải âu
bồ câu
đại bàng
(n) suitcase
túi vải
ba lô
va-li
túi xách
(n) pedestrian street
đường dành cho ô tô
đường đi bộ
đường cao tốc
đường ngầm
(n) favourite place
nơi ồn ào
nơi yêu thích
nơi xa lạ
nơi bí mật
(v) preserve
bảo tồn
tiêu hủy
thay đổi
mua lại
(v) shorten
kéo dài
làm ngắn lại
làm to ra
viết lại
(n) fragrance
mùi hôi
hương thơm
tiếng ồn
ánh sáng
(adj) original
giả mạo
nguyên bản
rẻ tiền
đã chỉnh sửa
(n) function
chức năng
hình dạng
công cụ
động cơ
(adv) worldwide
địa phương
toàn cầu
trong nước
khu vực
(v) symbolize
trang trí
thể hiện
tượng trưng cho
tạo ra
(n) tradition technique
kỹ thuật hiện đại
kỹ thuật cổ truyền
kỹ năng cơ bản
phương pháp hóa học
(n) consumer
nhà sản xuất
khách hàng
người vận chuyển
người kiểm tra
(n) importance
sự quan trọng
sự chậm trễ
sự phản đối
sự buồn chán
(adj) hard-working
siêng năng
lười biếng
thụ động
mệt mỏi
(adj) responsible
vô trách nhiệm
có trách nhiệm
cẩu thả
hoang phí
(phr.v) stop from
cho phép làm gì
cấm làm gì
bắt buộc làm gì
tiếp tục làm
(n) paper fan
quạt giấy
sách gấp
quạt điện
giấy báo
(adj) famous for
nổi tiếng vì
yêu thích
ngưỡng mộ
quen thuộc với
(phr.v) sort rubbish
gom rác
phân loại rác
đốt rác
chôn rác
(v) improve
làm xấu đi
cải thiện
làm mất
làm lạ
(n) litter bin
thùng rác
hộp quà
ghế đá
giỏ hoa
