wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTM KT

Total questions: 123

Worksheet time: 6hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Windows Server là gì?

a)

Hệ điều hành mạng.

b)

Hệ điều hành dành cho máy khách.

c)

Hệ điều hành dành cho máy chủ.

d)

Phần mềm quản lý.

2.

Yếu tố nào không phải là Lợi ích của việc tự động hóa quá trình cài đặt Windows Server?

a)

Hiệu quả.

b)

Đỡ nhàm chán khi cài nhiều máy.

c)

Ít tốn kém.

d)

Giúp dễ sử dụng.

3.

Ý nào sau đây là SAI khi nâng cấp một hệ điều hành Windows Server cũ hơn thành Windows Server phiên bản cao hơn:

a)

Không cần cài đặt lại các ứng dụng.

b)

Thông tin người dùng (Users) được giữ lại.

c)

Phải thiết lập lại các quyền truy cập (Permissions).

d)

Quyền hệ thống (rights) được giữ lại.

4.

Hãy cho biết biểu tượng máy tính bị chéo đỏ cho biết card mạng đang ở trạng thái nào sau đây? [Hình ảnh: Biểu tượng mạng có dấu X màu đỏ]

a)

Card mạng đang nhận IP.

b)

Card mạng không nhận được IP.

c)

Card mạng bị trùng IP với một card mạng khác.

d)

Card mạng không được gắn cáp.

5.

Quan sát hình và cho biết câu nào sau đây ĐÚNG? [Hình ảnh: Kết nối mạng bị chặn bởi Firewall có biểu tượng ổ khóa]

a)

Không dùng lệnh PING để kiểm tra kết nối từ máy này đến máy khác được.

b)

Không dùng lệnh PING để kiểm tra kết nối từ khác đến máy này được.

c)

Máy này không truy cập Internet được.

d)

Máy này bị hư dây cáp mạng.

6.

Sắp xếp các hình sau theo thứ tự trong quá trình cấu hình địa chỉ IP cho máy. [Hình ảnh: 4 bước cấu hình IP]

a)

(hình 1) -> (hình 2) -> (hình 3) -> (hình 4)

b)

(hình 4) -> (hình 2) -> (hình 3) -> (hình 1)

c)

(hình 4) -> (hình 1) -> (hình 2) -> (hình 3)

d)

(hình 1) -> (hình 4) -> (hình 3) -> (hình 2)

7.

Lệnh nào để kiểm tra địa chỉ IP của máy tính:

a)

PING

b)

IPCONFIG

c)

CMD

d)

TRACERT

8.

Khi mới cài đặt Windows Server xong, máy tính được cài là loại máy nào sau đây?

a)

Standalone Server.

b)

DNS Server.

c)

File Server.

d)

Application Server.

9.

Trong mạng máy tính dùng Subnet Mask 255.255.255.0, địa chỉ của 2 máy tính nào sau đây cùng đường mạng với nhau:

a)

192.168.1.3 và 192.168.100.1

b)

192.168.15.1 và 192.168.15.254

c)

192.168.100.15 và 192.186.100.16

d)

172.25.11.1 và 172.26.11.2

10.

Trong các địa chỉ sau, chọn địa chỉ không nằm cùng mạng với các địa chỉ còn lại? (Subnet Mask: 255.255.255.240)

a)

203.29.100.100

b)

203.29.100.110

c)

203.29.103.113

d)

203.29.100.98

11.

Lệnh PING dùng để:

a)

Kiểm tra các máy tính có đĩa cứng hay không?

b)

Kiểm tra các máy tính có hoạt động tốt hay không?

c)

Kiểm tra các máy tính trong mạng có liên thông không?

d)

Kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không?

12.

Lệnh nào sau đây dùng để kiểm tra các thông số trong giao thức TCP/IP:

a)

nslookup

b)

ipconfig

c)

tracert

d)

ping

13.

Một máy chủ có thể có bao nhiêu vai trò:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều vai trò đồng thời.

14.

Dịch vụ hạ tầng mạng là gì:

a)

Là các dịch vụ hỗ trợ cho phần mềm và các dịch vụ khác hoạt động.

b)

Là các dịch vụ chạy độc lập.

c)

RIP

d)

OSPF

15.

Windows Server Core là gì:

a)

Là một kiểu cài đặt thu gọn của Windows Server.

b)

Là một phiên bản khác của Windows Server.

c)

Là một dịch vụ trong Windows Server.

d)

Là một dịch vụ của Linux.

16.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của Windows Server Core:

a)

Có số dịch vụ tối thiểu để hoạt động.

b)

Không hỗ trợ giao diện đồ họa.

c)

Độ bảo mật thấp.

d)

Hạn chế cấu hình các dịch vụ.

17.

Thành phần nào trong Windows Server 2008 dùng để tự động hóa các tác vụ bằng dòng lệnh?

a)

BitLocker™ Drive Encryption.

b)

Windows PowerShell™.

c)

Desktop Experience.

d)

Network Load Balancing

18.

Dịch vụ hạ tầng mạng nào sau đây cho phép tự động cấp phát IP?

a)

DHCP Server

b)

DNS Server

c)

File Services

d)

Terminal Services

19.

Trong mô hình mạng Workgroup, câu nào sau đây không đúng

a)

Các máy tính trong mạng có vai trò ngang nhau.

b)

Dữ liệu được lưu trữ phân tán tại các máy cục bộ.

c)

Trong hệ thống mạng có máy tính chuyên cung cấp dịch vụ.

d)

Phù hợp với các mạng nhỏ, bảo mật không cao.

20.

Trong mô hình mạng Domain, câu nào sau đây không đúng

a)

Hoạt động theo cơ chế client-server.

b)

Quản lý tài nguyên được tập trung lại tại các Server.

c)

Phải chỉ có một máy tính làm Domain Controller.

d)

Áp dụng cho các công ty vừa và lớn.

21.

Sắp xếp nào sau đây là tăng dần theo cấp độ của các đối tượng trong Active Directory?

a)

Domain, OU, Group, User.

b)

User, Group, OU, Domain.

c)

OU, User, Group, Domain.

d)

User, OU, Group, Domain.

22.

Lệnh nào sau đây dùng để nâng cấp máy Server độc lập thành máy Domain Controller:

a)

RUN -> CMD

b)

RUN -> NSLOOKUP.

c)

RUN -> DCPROMO.

d)

RUN -> IP ADDRESS.

23.

Hãy chỉ ra 2 bước trong quá trình nâng cấp máy Server độc lập thành máy Domain Controller:

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(3) và (4).

d)

(4) và (1).

24.

Hãy chỉ ra 2 bước trong quá trình gia nhập một máy trạm vào Domain?

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(3) và (4).

d)

(4) và (1).

25.

Đâu là thành phần lớn nhất trong kiến trúc của Active Directory Domain Services?

a)

Tree Domain.

b)

Forest

c)

Organizational Unit

d)

Domain

26.

Ý nào sau đây KHÔNG nói về chức năng của Domain trong Active Directory?

a)

Là khu vực quản trị.

b)

Là tập hợp các máy tính, người dùng,...

c)

Quản lý bảo mật tài nguyên chia sẻ.

d)

Cung cấp Server dự phòng để điều khiển vùng.

27.

Muốn gia nhập một máy trạm vào miền, phải đăng nhập cục bộ vào máy trạm với vai trò là:

a)

Một User đang hoạt động tại máy trạm.

b)

Người quản trị Máy Domain Controller.

c)

Administrator của máy trạm.

d)

Tài khoản Administrator của máy Domain Controller.

28.

Kết quả của lệnh PING thành công trong hình cho biết: [Hình ảnh: Lệnh PING trả về 'Reply from...']

a)

Hai máy đã liên lạc được với nhau.

b)

Máy SERVER-CONGTYX đã liên lạc được với máy 192.168.1.2

c)

Máy 192.168.1.2 đã liên lạc được với máy SERVER-CONGTYX.

d)

Các đáp án trên đều đúng.

29.

Kết quả của lệnh PING 'Request timed out' trong hình cho biết: [Hình ảnh: Lệnh PING trả về 'Request timed out.']

a)

Máy đích không tồn tại hoặc chưa kết nối vào mạng.

b)

Máy đích cấm lệnh PING.

c)

Thông số Default Gateway 1 trong 2 máy bị sai.

d)

Các đáp án trên đều đúng.

30.

Kết quả của lệnh PING 'Destination host unreachable' trong hình cho biết: [Hình ảnh: Lệnh PING trả về 'Destination host unreachable.']

a)

Liên lạc đến máy khác mạng mà chưa khai báo Default Gateway

b)

Máy đích không tồn tại.

c)

Máy đích cấm PING

d)

Máy đích không trả lời.

31.

Công cụ quản trị nào sau đây không có trong máy Standalone Server:

a)

DNS.

b)

Computer Management.

c)

Active Directory Users and Computers.

d)

Remote Desktop.

32.

Chức năng nào không phải của Active Directory Domain Services ?

a)

Cung cấp Server chứng thực (domain controller).

b)

Cho phép chia nhỏ miền thành OU.

c)

Ủy quyền quản lý từng bộ phận nhỏ.

d)

Cấp DHCP.

33.

Để tạo và quản lý các đối tượng User, Group, OU,… sử dụng công cụ nào:

a)

Computer Management.

b)

Remote Desktop.

c)

Active Directory Users and Computers.

d)

DNS

34.

DNS làm nhiệm vụ gì sau đây?

a)

Phân giải IP thành tên miền.

b)

Phân giải tên miền thành IP.

c)

Phân giải IP thành tên miền và tên miền thành IP.

d)

Là máy điều khiển vùng.

35.

Trong mô hình mạng Workgroup, việc đăng nhập của người dùng được chứng thực tại đâu?

a)

Tại máy có tài nguyên chia sẻ.

b)

Tại bất kỳ máy nào trong mạng.

c)

Tại chính máy đang đăng nhập.

d)

Không cần chứng thực.

36.

Trong mô hình mạng Domain, việc đăng nhập của người dùng được chứng thực tại đâu?

a)

Tại một máy Domain Controller trong mạng

b)

Tại chính máy đang đăng nhập.

c)

Tại tất cả các máy Domain Controller trong mạng.

d)

Tại máy làm việc của người quản trị viên.

37.

Trong Windows Server, mật khẩu nào sau đây KHÔNG được xem là phức tạp?

a)

P@ssword

b)

Pa$$word

c)

PAssword

d)

Passw0rd

38.

Để ngăn không cho tài khoản thay đổi mật khẩu, bạn chọn thuộc tính nào? [Hình ảnh: Thuộc tính tài khoản]

a)

User must change password at next logon.

b)

User cannot change password.

c)

Password never expires.

d)

Account is disabled.

39.

Theo mặc định, mật khẩu phức tạp trong Windows Server có độ dài TỐI THIỂU là bao nhiêu ký tự?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

40.

Theo mặc định, mật khẩu phức tạp trong Windows Server là mật khẩu như thế nào?

a)

Dài từ 7 ký tự và có đủ 4 loại ký tự.

b)

Dài từ 7 ký tự và có đủ 3 loại ký tự (thường, hoa, khác).

c)

Dài từ 7 ký tự và có đủ 3 loại ký tự (thường, hoa, số).

d)

Dài từ 7 ký tự và có đủ 3 trong 4 loại ký tự.

41.

Để cập nhật tất cả thông tin vào Group policy, bạn thực hiện câu lệnh nào sau đây:

a)

gpupdate /force

b)

gpupdate/force

c)

update /force

d)

groupupdate /force

42.

Khi muốn cấm một tài khoản thì thuộc tính nào sau đây được chọn?

a)

User must change password at next logon.

b)

User cannot change password.

c)

Password never expired.

d)

Account is disabled.

43.

Thông báo 'You are required to change your password at first logon.' có nghĩa là gì?

a)

Nhập sai User name và Password.

b)

Tài khoản đã bị khóa.

c)

Phải thay đổi Password.

d)

Các câu trên đều sai.

44.

Thông báo 'You cannot log on because the logon method you are using is not allowed on this computer.' có nghĩa là gì?

a)

User chưa được kích hoạt để dùng.

b)

Đã nhập Password bị sai.

c)

User không được phép đăng nhập tại máy này.

d)

Phải chờ sau một ngày mới đăng nhập được.

45.

Thông báo 'The static IP address that was just configured is already in use on the network.' có nghĩa là gì?

a)

Địa chỉ IP bị trùng.

b)

Địa chỉ IP bị sai.

c)

Địa chỉ IP đặt khác mạng.

d)

Một nguyên nhân khác

46.

Tại sao không thể tạo User bằng LUSRMGR.MSC trên Domain Controller? [Hình ảnh: Lỗi LUSRMGR.MSC trên DC]

a)

Đăng nhập bằng tài khoản không có quyền.

b)

Gõ lệnh tại cửa sổ RUN bị sai.

c)

Trên DC không có công cụ tạo User.

d)

Trên DC User được tạo bằng công cụ khác.

47.

Thông báo 'Your account is configured to prevent you from using this computer.' có nghĩa là gì?

a)

User này đã nhập sai mật khẩu.

b)

User này không được phép đăng nhập tại máy đang đăng nhập.

c)

User này phải thay đổi mật khẩu

d)

User này đăng nhập trong thời gian không cho phép.

48.

Thông báo 'Your account has expired. Please see your system administrator.' có nghĩa là gì?

a)

User này đã nhập sai mật khẩu.

b)

User này không được phép đăng nhập tại máy đang đăng nhập

c)

User này đã hết hạn sử dụng.

d)

User này đăng nhập trong thời gian không cho phép.

49.

Thông báo 'You do not have permission to change your password.' có nghĩa là gì?

a)

User này đã nhập sai mật khẩu.

b)

User này không được phép thay đổi mật khẩu.

c)

User này đã thay đổi mật khẩu thành công

d)

Mật khẩu đã hết hạn sử dụng.

50.

Thông báo 'Your account has time restrictions that prevent you from logging on at this time.' có nghĩa là gì?

a)

User này đã nhập sai mật khẩu

b)

User này không được phép đăng nhập tại máy đang đăng nhập

c)

User này đã hết hạn sử dụng.

d)

User này đăng nhập trong thời gian không cho phép.

51.
Câu lệnh nào sau đây dùng để kích hoạt (mở khóa) cho tài khoản DAU trong miền testmang.com.vn?
a)
dsmod user "cn=DAU,dc=testmang,dc=com,dc=vn" –disabled yes
b)
dsmod user "cn=DAU,dc=testmang,dc=com,dc=vn" –disabled ok
c)
dsmod user "cn=DAU,dc=testmang,dc=com,dc=vn" –disabled no
d)
dsmod user "cn=DAU,dc=testmang,dc=com,dc=vn" –disabled apply
52.
Câu lệnh nào sau đây dùng để khóa tài khoản TUAT trong miền testmang.com.vn?
a)
dsmod user "cn=TUAT,dc=testmang,dc=com,dc=vn" –disabled yes
b)
dsmod user "cn=TUAT,dc=testmang,dc=com,dc=vn" –disabled cancel
c)
dsmod user "cn=TUAT,dc=testmang,dc=com,dc=vn" –disabled no apply
d)
dsmod user "cn=TUAT,dc=testmang,dc=com,dc=vn" –disabled cancel apply
53.
Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về tài khoản nhóm?
a)
Là đối tượng đại diện cho một nhóm người.
b)
Giúp dễ dàng cấp quyền trên các tài nguyên.
c)
Khi muốn cấu hình thuộc tính chung cho User ta dùng nhóm để đăng nhập.
d)
Có 2 loại: nhóm bảo mật và nhóm phân phối.
54.
Share Permissions bao gồm các quyền nào?
a)
Full Control, Read, Write, Delete
b)
Full Control, Read, Write, Change
c)
Full Control, Read, Write.
d)
Full Control, Change, Read.
55.
Khi chia sẻ thư mục theo dạng ẩn, ta dùng thêm ký tự nào sau tên chia sẻ?
a)
$
b)
%
c)
&
56.
Quyền nào trong các quyền sau bao gồm quyền Delete trong đó?
a)
Full Control và Modify.
b)
Full Control và Read & Execute.
c)
Full Control và List Folder Contents.
d)
Read và Write.
57.
Khi sao chép một tập tin/thư mục sang một vị trí mới trong phân vùng khác, quyền truy cập sẽ như thế nào?
a)
Không có gì thay đổi.
b)
Thay đổi theo quyền trên thư mục cha chứa nó.
c)
Giữ nguyên quyền cũ và có thêm quyền của thư mục cha.
d)
Quyền của nó ảnh hưởng đến thư mục cha chứa nó.
58.
Khi di chuyển một tập tin/thư mục sang một vị trí mới trong cùng một phân vùng, quyền truy cập sẽ như thế nào?
a)
Không có gì thay đổi.
b)
Thay đổi theo quyền trên thư mục cha chứa nó.
c)
Giữ nguyên quyền cũ và có thêm quyền của thư mục cha.
d)
Quyền của nó ảnh hưởng đến thư mục cha chứa nó.
59.
Khả năng nào sau đây mà hệ thống tập tin FAT32 không hỗ trợ?
a)
Hỗ trợ bảo mật trên mạng.
b)
Hỗ trợ tên tập tin dài (256 ký tự).
c)
Sử dụng hiệu quả đĩa.
d)
Hỗ trợ bảo mật cục bộ.
60.
Để thực hiện việc ủy quyền, bạn chọn lựa tính năng nào sau đây?
a)
Delegate Control.
b)
Script
c)
Roaming Profile
d)
GPO
61.
Để cài đặt phần mềm một cách tự động, bạn chọn tính năng nào sau đây?
a)
Deploy Software.
b)
Folder Redirection.
c)
Home Folder.
d)
Roaming Profile.
62.
Mục đích của việc ủy quyền là gì?
a)
Giúp người quản trị bớt đi công việc.
b)
Thực hiện tự động một số thao tác.
c)
Tạo User.
d)
Tạo group.
63.
Việc ủy quyền được triển khai trên đối tượng nào sau đây?
a)
OU
b)
Computer
c)
Site
d)
Domain Controller
64.
Tính năng Quota trong Windows Server dùng để làm gì?
a)
Giới hạn dung lượng sử dụng trên đĩa của người dùng.
b)
Không cho phép người dùng lưu một loại tập tin.
c)
Tạo báo cáo để theo dõi việc lưu trữ.
d)
Tạo user.
65.
Tính năng File Screening trong Windows Server dùng để làm gì?
a)
Giới hạn dung lượng sử dụng trên đĩa.
b)
Không cho phép người dùng lưu một loại tập tin theo chỉ định.
c)
Tạo báo cáo để theo dõi việc lưu trữ.
d)
Tạo group.
66.
Tính năng Storage Reports trong Windows Server dùng để làm gì?
a)
Giới hạn dung lượng sử dụng trên đĩa.
b)
Không cho phép người dùng lưu một loại tập tin.
c)
Tạo một báo cáo để theo dõi việc lưu trữ của người dùng.
d)
Tạo user.
67.
Volume kiểu Simple sử dụng bao nhiêu đĩa Dynamic?
a)
Một đĩa duy nhất.
b)
Bao nhiêu đĩa tùy ý.
c)
Tối đa 32 đĩa.
d)
Hai đĩa
68.
Volume kiểu Mirrored sử dụng bao nhiêu đĩa Dynamic?
a)
Hai đĩa.
b)
Bao nhiêu đĩa tùy ý.
c)
Tối thiểu 32 đĩa.
d)
Bao nhiêu đĩa tùy ý nhưng không vượt quá 32 đĩa.
69.
Volume kiểu RAID-5 sử dụng bao nhiêu đĩa Dynamic?
a)
Tối thiểu ba đĩa.
b)
Bao nhiêu đĩa tùy ý.
c)
Tối thiểu 32 đĩa.
d)
Bao nhiêu đĩa tùy ý nhưng không vượt quá 32 đĩa.
70.
Loại Volume nào sau đây có khả năng chịu lỗi?
a)
Spanned
b)
Striped
c)
Simple
d)
Mirrored
71.
Khi đĩa cứng sử dụng hệ thống tập tin FAT32, thì Tab nào sẽ KHÔNG xuất hiện trong Properties?
a)
Tab Tools
b)
Tab General.
c)
Tab Security.
d)
Tab Sharing.
72.
Khi tạo ra 1 Volume 4GB, loại Volume nào sau đây cần phải tốn 8GB dung lượng đĩa?
a)
Simple
b)
Spanned
c)
Striped
d)
Mirrored
73.
Chương trình quản lý đĩa Disk Management có trong công cụ quản trị nào?
a)
Active Directory Users and Computer.
b)
Event Viewer.
c)
Computer Management.
d)
Services
74.
Quá trình tương tác giữa DHCP Server và DHCP Client trải qua mấy giai đoạn?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
75.
Sắp xếp các bước trong quá trình tương tác DHCP?
a)
(3)->(4)->(2)->(1)
b)
(3)->(4)->(1)->(2)
c)
(4)->(3)->(2)->(1)
d)
(4)->(2)->(1)->(3)
76.
Trong cơ chế DHCP, máy Client sẽ gởi đi gói tin nào khi xin cấp IP?
a)
DHCPOFFER
b)
DHCPACK
c)
DHCPDISCOVER
d)
DHCPREQUEST
77.
Dịch vụ DHCP là dịch vụ nào sau đây:
a)
Biến đổi IP thành tên miền
b)
Biến đổi tên miền thành IP
c)
Dịch vụ để chạy web server
d)
Dịch vụ cấp phát IP động
78.
Dịch vụ DNS có chức năng chính là gì?
a)
Phân giải địa chỉ MAC sang IP và ngược lại.
b)
Phân giải tên netbios trong mạng LAN.
c)
Phân giải tên miền từ IP sang tên và ngược lại.
d)
Cho phép tạo mail.
79.
DNS được viết tắt bởi cụm từ nào?
a)
Domain Name Service.
b)
Domain Name System.
c)
Domain Name Server.
d)
Domain Name Systematization.
80.
Lệnh nào thường dùng để kiểm tra dịch vụ DNS?
a)
Ping
b)
Ipconfig
c)
Net map
d)
Nslookup
81.
Để thực hiện phân giải ngược cho các máy thuộc mạng 192.168.20.0 ta cần định nghĩa zone có tên?
a)
192.168.20.in-addr.arpa
b)
192.168.20.0.in-addr.arpa
c)
20.168.192.in-addr.arpa
d)
0.20.168.192.in-addr.arpa
82.
Tên FQDN (Fully Qualified Domain Name) được hiểu là tên DNS...?
a)
Đầy đủ
b)
Tên gọi tắt
c)
Host name
d)
Server name
83.
MX Record trong DNS dùng để làm gì?
a)
Định chuyển gói tin
b)
Dùng cho LAN backup
c)
Dùng cho dịch vụ FTP
d)
Dùng cho dịch vụ chuyển mail
84.
Trong DNS, Resource Record nào thực hiện công việc ánh xạ tên máy thành địa chỉ IP?
a)
NS record
b)
CNAME Record
c)
A Record
d)
PTR Record
85.
Trong DNS, Resource Record nào thực hiện công việc ánh xạ từ địa chỉ IP thành tên máy?
a)
NS record
b)
CNAME Record
c)
A Record
d)
PTR Record
86.
Hệ thống tên miền DNS được sử dụng để ánh xạ tên miền thành?
a)
Địa chỉ IP
b)
Địa chỉ MAC
c)
Tên máy tính trên miền
d)
Tên máy tính cục bộ
87.
Lệnh nào dùng để giải phóng địa chỉ IP đối với một DHCP client?
a)
ipconfig /all
b)
ipconfig /release
c)
ipconfig /renew
d)
ipconfig /delete
88.
Lệnh nào dùng để xin cấp lại địa chỉ IP đối với một DHCP client?
a)
ipconfig /release
b)
ipconfig /all
c)
ipconfig /newip
d)
ipconfig /renew
89.
Hacker là một đối tượng tấn công thuộc dạng nào sau đây?
a)
Là những kẻ xâm nhập vào mạng trái phép.
b)
Là những kẻ giả mạo thông tin trên mạng.
c)
Là những đối tượng nghe trộm thông tin trên mạng.
d)
Một đối tượng khác.
90.
Phương thức tấn công dạng Trojans được mô tả như thế nào?
a)
Chương trình tự động rà soát điểm yếu.
b)
Chương trình giải mã mật khẩu.
c)
Chương trình chạy không hợp lệ với vai trò hợp pháp.
d)
Công cụ "bắt" các thông tin lưu chuyển trên mạng.
91.
Phương thức tấn công dạng Sniffer được mô tả như thế nào?
a)
Chương trình tự động rà soát điểm yếu.
b)
Chương trình giải mã mật khẩu.
c)
Chương trình chạy không hợp lệ với vai trò hợp pháp.
d)
Công cụ "bắt" các thông tin lưu chuyển trên mạng.
92.
Hãy chọn câu SAI khi nói về dịch vụ Proxy?
a)
Là server chuyển tiếp và kiểm soát truy cập Internet.
b)
Trạm cài đặt proxy gọi là proxy server.
c)
Proxy có địa chỉ IP và cổng truy cập cố định.
d)
Máy truy cập Internet gọi là máy proxy client.
93.
Câu nào sau đây SAI khi nói về chức năng của Firewall?
a)
Cấm các dịch vụ truy nhập từ trong ra ngoài và ngược lại.
b)
Ngăn ngừa khả năng tấn công từ mạng ngoài.
c)
Kiểm soát khả năng truy cập người sử dụng.
d)
Kiểm soát nội dung thông tin truyền tải.
94.
Hình minh họa kiến trúc Firewall có một máy chủ duy nhất kết nối cả Internet và LAN thuộc dạng nào? [Hình ảnh: Dual-homed host]
a)
Dual-homed host
b)
Screened host
c)
Screened Subnet
d)
Packet Filtering
95.
Hình minh họa kiến trúc Firewall có một Router lọc gói tin cho một Bastion Host bên trong mạng nội bộ thuộc dạng nào? [Hình ảnh: Screened host]
a)
Dual-homed host
b)
Screened host
c)
Screened Subnet
d)
Packet Filtering
96.
Hình minh họa kiến trúc Firewall có hai Router và một Bastion Host nằm ở vùng DMZ ở giữa thuộc dạng nào? [Hình ảnh: Screened Subnet]
a)
Dual-homed host
b)
Screened host
c)
Screened Subnet
d)
Packet Filtering
97.
Vai trò nào sau đây là hợp lệ đối với máy tính Windows Server 2016?
a)
Standalone server
b)
Member server
c)
Domain controller
d)
Tất cả các vai trò trên
98.
Bạn muốn thêm một hình ảnh Windows Server 2016 mới vào máy chủ WDS bằng dòng lệnh. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào?
a)
WDSUTIL /Add
b)
WDSUTIL /image
c)
WDSUTIL /prepareimage
d)
WDSUTIL /add-image
99.
Công ty nhỏ có 13 người dùng và không có kế hoạch mở rộng. Bạn khuyên dùng phiên bản Windows Server 2016 nào?
a)
Datacenter (Desktop Experience)
b)
Standard (Desktop Experience)
c)
Datacenter
d)
Essentials
100.
Bạn muốn sao chép một hình ảnh trong WDS bằng tiện ích WDSUTIL. Tùy chọn nào bạn nên sử dụng?
a)
/move-image
b)
/copy-image
c)
/get-image
d)
/enable-image
101.
Bạn muốn tạo ảnh đĩa bằng Sysprep nhưng không tạo SID mới trên máy đích. Tùy chọn nào bạn nên sử dụng?
a)
/specialize
b)
/generalize
c)
/oobe
d)
/quiet
102.
Lệnh nào để cài đặt Hyper-V trên máy Windows Server 2016 Core?
a)
start /w ocsetup Hyper-V
b)
start /w ocsetup microsoft-hyper-v
c)
start /w ocsetup Microsoft-Hyper-V
d)
start /w ocsetup hyper-v
103.
Bạn cần khởi động lại một máy ảo Hyper-V. Bạn có thể sử dụng lệnh PowerShell nào?
a)
Restart-VM
b)
Reboot-VM
c)
Shutdown-VM
d)
ShutStateOff
104.
Bạn muốn sử dụng PowerShell để thiết lập một NLB cluster mới. Lệnh nào bạn muốn sử dụng?
a)
New-NlbCluster
b)
Create-NlbCluster
c)
Setup-NlbCluster
d)
Set-NlbCluster
105.
Hành động nào cần thực hiện đối với một nút NLB cluster để bảo trì mà không chấm dứt các kết nối hiện tại?
a)
Evict
b)
Drainstop
c)
Pause
d)
Stop
106.
Lệnh nào cho phép bạn xóa một hình ảnh container Docker đã tải xuống?
a)
docker del
b)
docker rm
c)
docker kill
d)
docker rmi
107.
Lệnh nào cho phép bạn xem các container đã được xây dựng?
a)
docker view
b)
docker see
c)
View-Container
d)
docker ps -a
108.
Lệnh nào cho phép bạn xem hình ảnh container của mình?
a)
docker images
b)
docker info
c)
docker view
d)
docker see
109.
Bạn sẽ nhập lệnh nào để khởi động Performance Monitor?
a)
Netmon.exe
b)
Perfmon.exe
c)
Performon.exe
d)
Resmon.exe
110.
Bạn sẽ nhập lệnh nào để khởi động Resource Monitor?
a)
Netmon.exe
b)
Perfmon.exe
c)
Performon.exe
d)
Resmon.exe
111.
Subnet mask nào sau đây được biểu diễn bằng CIDR là /27?
a)
255.255.255.254
b)
255.255.255.248
c)
255.255.255.224
d)
255.255.255.240
112.
Bạn có tiền tố IPv6 là 2001:DB8:BBCC::/53, và bạn cần 1.000 mạng con. Bạn sẽ sử dụng mặt nạ mạng nào?
a)
/60
b)
/61
c)
/62
d)
/63
113.
Một máy khách DHCP không sử dụng máy chủ DNS bạn đã chỉ định trong scope. Nguyên nhân có khả năng xảy ra nhất là gì?
a)
Khách hàng không nhận được thông tin về quyền chọn.
b)
Máy khách đã được cấu hình thủ công với máy chủ DNS khác.
c)
Máy khách có địa chỉ IP được dành riêng.
d)
Có lỗi trong dịch vụ máy chủ DHCP.
114.
Bạn muốn giảm kích thước cơ sở dữ liệu DHCP đang quá lớn. Bạn nên làm gì?
a)
Chạy jetpack.exe dhcp.mdb temp.mdb.
b)
Chạy shrinkpack.exe dhcp.mdb temp.mdb.
c)
Chạy jetshrink.exe dhcp.mdb temp.mdb.
d)
Chạy shrinkjet.exe dhcp.mdb temp.mdb.
115.
Vai trò máy chủ nào có thể được triển khai trên Nano Server?
a)
Active Directory Domain Services
b)
DHCP Server
c)
Network Policy and Access Services
d)
Web Server (IIS)
116.
Chữ viết tắt nào cho thấy 4 bước hoạt động của DHCP?
a)
DORA
b)
RODA
c)
DHRA
d)
AORD
117.
Bạn muốn thiết lập cổng mặc định (default gateway) bằng DHCP. Bạn sẽ cấu hình tùy chọn nào?
a)
003 Router
b)
006 DNS Servers
c)
015 DNS Domain Name
d)
028 Broadcast Address
118.
Lệnh PowerShell nào bạn sẽ sử dụng để xem thông tin máy chủ DNS từ cơ sở dữ liệu IPAM?
a)
View-IpamDnsServer
b)
Get-IpamDnsServer
c)
View-DnsServer
d)
Get-DnsServer
119.
Bạn cần sử dụng lệnh PowerShell để cấu hình khối địa chỉ IP trong IPAM. Bạn sử dụng lệnh nào?
a)
Add-IpamAddress
b)
Add-IpamBlock
c)
Add-IpamIpAddressBlock
d)
Add-IpamSubnet
120.
Bạn cần tạo tệp nhật ký theo dõi sự kiện NAP trên máy tính khách hàng. Bạn nên chạy lệnh gì?
a)
Register-ObjectEvent
b)
Register-EngineEvent
c)
tracert
d)
logman create trace
121.
Bạn sẽ sử dụng lệnh nào để thay đổi hoặc chỉnh sửa các tập tin đã mã hóa bằng EFS?
a)
Convert
b)
Cipher
c)
Gopher
d)
Encrypt
122.
Bạn muốn công bố máy in lên Active Directory. Bạn sẽ nhấp vào tab nào trong Properties của máy in?
a)
Sharing
b)
Advanced
c)
Device Settings
d)
Security
123.
Để thiết lập thư mục riêng (home folder) cho người dùng, bạn sẽ thiết lập vai trò máy chủ nào?
a)
PDC server
b)
Web server
c)
Exchange server
d)
File server