wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây mà không có, máy tính vẫn có thể hoạt động được

a)

NIC

b)

CPU

c)

RAM

d)

Mainboard

2.

Trojan là phần mềm độc hại có phương thức tấn công kiểu nào sau đây: hãy chọn phương án ghép đúng

a)

Điều khiển máy tính từ xa thông qua một phần mềm đã được cài đặt sẵn trên máy tính của nạn nhân

b)

Đánh cắp dữ liệu không được mã hóa của nạn nhân khi truyền thông tin lên mạng

c)

Tấn công làm tê liệt hoạt động máy tính của nạn nhân

d)

Can thiệp trực tiếp vào máy tính của nạn nhân để đánh cắp thông tin

3.

Vai trò của hệ điều hành (OS – Operating System) là

a)

Tổ chức giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

b)

Điều khiển và quản lý trực tiếp các phần cứng

c)

Cung cấp một hệ thống lệnh cơ bản để hệ điều hành máy tính

d)

Tất cả đều đúng

4.

Trong hệ điều hành Windows, chức năng Disk Defragment gọi là

a)

Chống phân mảnh ổ cứng

b)

Làm giảm dung lượng ổ cứng

c)

Sao lưu dữ liệu ổ cứng

d)

Lau chùi tập tin rác ổ cứng

5.

Phát biểu nào dưới đây đúng nhất với khái niệm về Macro Virus

a)

Là virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (boot record)

b)

Là virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ đệm

c)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp dữ liệu của Word, Excel, PowerPoint

d)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các chương trình ứng dụng

6.

Octal là hệ đếm nào dưới đây

a)

Bát phân

b)

Nhị phân

c)

Thập phân

d)

Thập lục phân

7.

Một máy tính bị nghi nhiễm virus thì cách tốt nhất là

a)

Cài đặt phần mềm diệt virus để quét tất cả các ổ đĩa và cho chương trình này loại bỏ virus

b)

Định dạng lại ổ đĩa, cài đặt hệ điều hành và các ứng dụng

c)

Khởi động lại máy tính, xóa tất cả các tệp nhiễm virus

d)

Thay ổ đĩa cứng

8.

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM là viết tắt của cụm từ

a)

Random Access Memory

b)

Read Access Memory

c)

Rewrite Access Memory

d)

Reading Access Memory

9.

Các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào: Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint

a)

Nhóm phần mềm ứng dụng

b)

Nhóm phần mềm hệ thống

c)

Nhóm phần mềm CSDL

d)

Nhóm phần mềm hệ điều hành

10.

Các thiết bị thuộc phần cứng thì được điều khiển bởi

a)

Hệ điều hành

b)

Các phần mềm ứng dụng

c)

Ngôn ngữ lập trình

d)

Người sử dụng

11.

Chữ viết tắt MB, GB, TB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là

a)

Đơn vị đo khả năng lưu trữ

b)

Đơn vị đo độ phân giải màn hình

c)

Đơn vị đo tốc độ xử lý CPU

d)

Đơn vị đo cường độ âm thanh

12.

Chương trình thường được dùng để xem nội dung các trang Web được gọi là

a)

Bộ duyệt Web

b)

Phần mềm xem Web

c)

Trình duyệt Web

d)

Chương trình xem Web

13.

Cổng để kết nối máy tính với mạng LAN bằng dây được gọi là

a)

VGA

b)

RJ45

c)

USB

d)

LPT

14.

Cổng giao tiếp nào khác các cổng giao tiếp còn lại

a)

HDMI

b)

Type C

c)

VGA

d)

LPT

15.

Cổng VGA dùng để kết nối thiết bị nào với máy tính

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Chuột

d)

Máy in

16.

CPU là cụm từ viết tắt của

a)

Control Processing Unit

b)

Central Processing Unit

c)

Common Processing Unit

d)

Case Processing Unit

17.

Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào

a)

Đặt thuộc tính hidden

b)

Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính

c)

Đặt thuộc tính Read only

d)

Sao lưu dự phòng định kỳ

18.

Đơn vị đo kích thước dữ liệu số hóa là gì

a)

Hz

b)

MHz

c)

Byte

d)

GHz

19.

Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là

a)

Byte

b)

Bit

c)

KByte

d)

Kbit

20.

Email là viết tắt của cụm từ nào sau đây

a)

Electrical mail

b)

Exchange mail

c)

Electronic mail

d)

Else mail

21.

Giá trị nào dưới đây là số bội số của đơn vị đo thông tin số hóa

a)

1024

b)

1000

c)

2048

d)

4096

22.

Giga Hertz (GHz) là đơn vị đo thông tin nào sau đây

a)

Đơn vị đo độ phân giải màn hình

b)

Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ

c)

Đơn vị đo tốc độ xử lý của CPU

d)

Đơn vị đo tốc độ đọc, ghi của đĩa

23.

Hãy chỉ ra phương án ghép đúng cho phát biểu sau đây: Virus máy tính có khả năng

a)

Tự sao chép, lây nhiễm

b)

Xóa tất cả dữ liệu trên máy tính

c)

Tự lây lan qua màn hình

d)

Tự lây lan qua bàn phím

24.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Một byte bằng 8 bit

b)

Một Megabyte bằng 1024 bytes

c)

Một Gigabyte bằng 1000 Megabyte

d)

Một byte có 2 trạng thái là 0 và 1

25.

Các chương trình ứng dụng trên máy tính điện tử được lưu trữ trong

a)

Bộ nhớ ROM

b)

Bộ nhớ RAM

c)

Các ổ đĩa

d)

Các thiết bị xuất

26.

Hãy chọn phương án đúng cho phát biểu sau: ROM là bộ nhớ dùng để

a)

Chứa các chương trình hệ thống, được hãng sản xuất cài đặt sẵn, người dùng không thay đổi được

b)

Lưu trữ các dữ liệu cho người dùng

c)

Lưu trữ tạm thời các dữ liệu của chương trình ứng dụng

d)

Tất cả đều sai

27.

Hãy chọn phương án ghép đúng cho phát biểu sau: Ảnh hưởng của virus máy tính không

a)

Tiêu hao tài nguyên của hệ thống

b)

Phá hủy hoặc ăn cắp dữ liệu

c)

Làm hỏng một số thiết bị phần cứng

d)

Gây khó chịu cho người dùng

28.

Hãy xếp các đơn vị lưu trữ thông tin theo chiều tăng dần

a)

Kilobyte, byte, megabyte, terabyte, gigabyte

b)

Byte, kilobyte, megabyte, gigabyte, terabyte

c)

Kilobyte, byte, megabyte, gigabyte, terabyte

d)

Byte, kilobyte, gigabyte, megabyte, terabyte

29.

Hệ điều hành được khởi động

a)

Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

b)

Ngay khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

c)

Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

d)

Tất cả đều sai

30.

Hệ điều hành máy tính

a)

Luôn có sẵn, không phải cài đặt

b)

Do hãng phần mềm Microsoft xây dựng

c)

Phải có trên mọi máy tính cá nhân

d)

Được nạp vào bộ nhớ trong trước các phần mềm ứng dụng

31.

Hệ điều hành phải được cài đặt vào thành phần nào của máy tính để máy tính có thể sử dụng được

a)

CPU

b)

RAM

c)

Thiết bị lưu trữ ngoài có gắn với máy tính

d)

Màn hình

32.

Hex là hệ đếm nào dưới đây

a)

Nhị phân

b)

Thập phân

c)

Bát phân

d)

Thập lục phân

33.

Khái niệm nào sau đây đúng với khái niệm về tin học

a)

Ngành khoa học nghiên cứu về phần cứng máy tính

b)

Ngành khoa học về công nghệ phần mềm

c)

Ngành khoa học nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

d)

Ngành khoa học nghiên cứu kĩ thuật xử lý thông tin bằng máy tính

34.

Khi làm việc với máy tính, màn hình nên

a)

Thấp hơn tầm mắt

b)

Để ngang tầm mắt

c)

Cao hơn tầm mắt

d)

Thế nào cũng được

35.

LAN là viết tắt của

a)

Local Area Network

b)

Local Area News

c)

Local Arena Netword

d)

Local Arena News

36.

Mô hình tổng quát của một quá trình xử lý thông tin là:

a)

Nhập / xử lý / xuất

b)

Xử lý / nhập / xuất

c)

Xuất / xử lý / nhập

d)

Xử lý / xuất / nhập

37.

Mọi máy tính muốn sử dụng được, trước tiên phải:

a)

Có phần mềm hệ thống

b)

Có đầy đủ các phần mềm ứng dụng

c)

Có đầy đủ các phần mềm tiện ích

d)

Không cần gì cả vẫn sử dụng tốt

38.

Một Gigabyte (GB) bằng:

a)

1000 MB

b)

1024 KB

c)

1024 MB

d)

1024 B

39.

Những kí tự nào được sử dụng để biểu diễn số nhị phân?

a)

Chữ số 0 và kí tự 1

b)

Chữ số 0 và kí tự 0

c)

Các chữ số 0 và 1

d)

Các chữ số từ 0 đến 9

40.

Nút Reset trên máy tính có công dụng:

a)

Khởi động lại máy tính

b)

Khởi động máy tính

c)

Tắt máy tính

d)

Nạp hệ điều hành

41.

Phần mềm nào là phần mềm diệt Virus:

a)

Kaspersky

b)

Unikey

c)

Outlook

d)

WinRar

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm spyware, Adware?

a)

Phần mềm gián điệp, ăn trộm thông tin

b)

Phần mềm tăng tốc độ download

c)

Phần mềm ghi đĩa CD, DVD

d)

Phần mềm bảo mật

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

b)

Mỗi hệ điều hành phải có một thành phần để kết nối internet, trao đổi e-mail

c)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống máy tính

d)

Tất cả đều đúng

44.

Thiết bị nào được ví như là bộ não của máy tính?

a)

Bảng mạch

b)

CPU

c)

HDD

d)

RAM và ROM

45.

Tín hiệu nào truyền thông qua cổng HDMI từ máy tính tới thiết bị

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh và âm thanh

d)

Dữ liệu

46.

Trang web nào không phải mạng xã hội:

a)

Wikipedia

b)

Google

c)

Instagram

d)

Facebook

47.

Trong máy tính, bộ nhớ ngoài là:

a)

CD-ROM, HDD, SSD

b)

HDD, RAM, ROM

c)

HDD, CPU

d)

Monitor

48.

Bạn nên làm gì khi một phần mềm ứng dụng liên tục có vấn đề?

a)

Xóa ứng dụng sau đó đặt lại

b)

Di chuyển ứng dụng đó sang vị trí khác rồi cài đặt lại

c)

Sao chép ứng dụng từ máy khác

d)

Gỡ bỏ cài đặt sau đó cài lại phần mềm

49.

Khi gõ tiếng Việt bằng phần mềm Unikey, để chuyển chế độ gõ giữa tiếng Anh và tiếng Việt, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Alt + H hoặc Ctrl + Shift

b)

Alt + Z hoặc Ctrl + Shift

c)

Ctrl + Z hoặc Ctrl + Shift

d)

Shift + X hoặc Ctrl + Shift

50.

Ẩn các cửa sổ đang dùng và hiển thị màn hình Desktop

a)

Alt+ D

b)

Windows+ D

c)

Shift+ D

d)

Ctrl+ D

51.

Cách để xem dung lượng của 1 file là:

a)

Chuột phải vào file chọn size

b)

Chuột trái vào file chọn properties

c)

Chuột phải vào file chọn properties

d)

Chuột trái vào file chọn size

52.

Cách đổi tên thư mục trong hệ điều hành Windows 10

a)

Kích phải chuột vào đối tượng, chọn Rename và nhập tên mới

b)

Kích trái chuột vào đối tượng, nhấn F2 trên bàn phím và nhập tên mới

c)

Kích trái chuột vào đối tượng, chọn nút lệnh Rename trên thanh công cụ Home của cửa sổ thư mục

d)

Tất cả đều đúng

53.

Chọn cách phát biểu đúng về Windows Defender:

a)

Windows Defender là công cụ cung cấp khả năng sửa lỗi phần mềm

b)

Windows Defender là công cụ cung cấp khả năng sửa lỗi phần cứng

c)

Windows Defender là công cụ cung cấp khả năng sao lưu dữ liệu

d)

Windows Defender là công cụ cung cấp khả năng chống virus, phần mềm độc hại cho máy tính và quét tìm ứng dụng có khả năng gây hại

54.

Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

In màn hình hiện hành ra máy in

b)

Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó

c)

In văn bản hiện hành ra máy in

d)

Chụp màn hình hiện hành

55.

Đặt thuộc tính chỉ để ẩn cho tệp tin:

a)

Chuột phải vào tệp tin đó chọn Properties tích vào Real sau đó chọn ok

b)

Chuột phải vào tệp tin đó chọn Properties sau đó chọn ok

c)

Chuột phải vào tệp tin đó chọn Read-only sau đó chọn ok

d)

Chuột phải vào tệp tin đó chọn Properties tích vào Hidden sau đó chọn ok

56.

Để khởi động bàn phím ảo chọn cách nào đúng nhất trong các cách sau

a)

Windows+Q và gõ on-screen keyboard sau đó bấm chuột trái vào on-screen keyboard

b)

Windows+Q và gõ keyboard sau đó bấm trái chuột vào screen keyboard

c)

Windows+Q và gõ screen keyboard sau đó bấm trái chuột và screen keyboard

d)

Windows+Q và gõ on-screen keyboard sau đó bấm trái chuột vào screen keyboard

57.

Để khôi phục lại tệp tin cần khôi phục từ thùng rác (recycle bin):

a)

Mở recycle bin chuột phải vào tệp tin cần khôi phục chọn restore

b)

Mở recycle bin chuột phải vào tệp tin cần khôi phục chọn properties

c)

Mở recycle bin chuột phải vào tệp tin cần khôi phục chọn move

d)

Mở recycle bin chuột phải vào tệp tin cần khôi phục chọn cut. Sau đó di chuyển đến vị trí cần chuyển nhấp chuột chọn paste

58.

Để tạo biểu tượng tắt (shortcut) cho một thư mục (folder) ra màn hình nền (desktop) chọn cách đúng nhất sau đây:

a)

Chuột phải vào thư mục (folder) cần tạo shortcut/desktop (create shortcut)

b)

Chuột phải vào thư mục (folder) cần tạo shortcut/new/desktop (create shortcut)

c)

Chuột phải vào thư mục (folder) cần tạo shortcut/send to/desktop (create shortcut)

d)

Chuột phải vào thư mục (folder) cần tạo shortcut/send/desktop (create shortcut)

59.

Để thay đổi máy in mặc định chọn cách nào đúng nhất:

a)

Mở control panel nháy kép vào device and printers chuột phải máy in cần mặc định chọn pinters

b)

Mở control panel nháy kép vào device and printers chuột phải máy in cần mặc định chọn as printers

c)

Mở control panel nháy kép vào device and printers chuột phải máy in cần mặc định chọn set

d)

Mở control panel nháy kép vào device and printers chuột phải máy in cần mặc định chọn Set as default printer

60.

Để xem thông tin đầy đủ về máy tính hãy chọn cách đúng nhất trong các cách sau?

a)

Tại cửa sổ Run ta gõ dxdia g chọn ok

b)

Tại cửa sổ Run ta gõ dediag chọn ok

c)

Tại cửa sổ Run ta gõ defender chọn ok

d)

Tại cửa sổ Run ta gõ tool chọn ok

61.

Để xóa một tệp, các bước thực hiện đúng là:

a)

Mở thư mục chứa tệp, nháy chuột phải lên tên tệp chọn Space Bar

b)

Mở thư mục chứa tệp, nháy phải chuột lên tên tệp, chọn delete

c)

Mở tệp, chọn toàn bộ nội dung tệp, nhấn mình delete

d)

Mở tệp, chọn toàn bộ nội dung tệp, giữ phím alt và nhấn phím delete

62.

Đổi tên một tệp tin thực hiện cách nào đúng nhất trong các cách sau:

a)

Chuột phải vào tệp tin chọn edit gõ tên mới và nhấn enter

b)

Chuột phải vào tệp tin chọn name gõ tên mới và nhấn enter

c)

Chuột phải vào tệp tin chọn tên chọn Rename

d)

Chuột phải vào tệp tin chọn Rename gõ tên mới và nhấn enter

63.

Nếu muốn hiển thị thông tin đầy đủ về các File/ Folder trong cửa sổ File Explorer (Windows Explorer) nháy chuột phải tại vùng trống trong cửa sổ chọn view, chọn:

a)

List

b)

Content

c)

Details

d)

Tiles

64.

Nếu muốn sắp xếp theo ngày cập nhật các file trong cửa sổ File Explorer (Windows Explorer) nháy chuột vào vùng trống trong cửa sổ chọn sort by/ chọn:

a)

Type

b)

Name

c)

Size

d)

Date modified

65.

Ngày nay, một số thiết bị ngoại vi như bàn phím, chuột, máy quét, máy in, webcam, micro, ... thường được kết nối với máy tính thông qua cổng nào?

a)

USB

b)

Parallel (cổng song song)

c)

LAN

d)

Audio

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phần mềm nén và giải nén Winrar?

a)

Winrar là phiên bản sau của Winzip

b)

Tính năng Winrar trội hơn Winzip

c)

Đã hỗ trợ định dạng nén Rar 5

d)

Tất cả đều đúng

67.

Phím tắt để chạy ứng dụng Windows Explorer (File Explorer)

a)

Windows+ A

b)

Windows+ B

c)

Windows+ E

d)

Windows+ C

68.

Tổ hợp phím tắt để đóng một cửa sổ Windows là?

a)

Bấm phím Ctrl+ F4 trên bàn phím

b)

Bấm phím Alt+ F4 trên bàn phím

c)

Bấm phím Tab+ F4 trên bàn phím

d)

Bấm phím Shift+F4 trên bàn phím

69.

Trên màn hình Start screen của Windows 10, để hiển thị danh sách tất cả các ứng dụng đã cài đặt, thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Kéo chuột từ mép trên xuống mép dưới và chọn All Apps

b)

Bấm phím Windows + X và chọn Program and Features

c)

Bấm phím Windows + X và chọn System

70.

Trong các lựa chọn dưới đây đâu là phần mềm gõ tiếng Việt:

a)

Unicode

b)

TCVN3

c)

Unikey

d)

UTF-8

71.

Trong Control Panel của hệ điều hành Windows, để thay đổi ngày, giờ hệ thống, ta chọn:

a)

Program

b)

Network

c)

Date and Time hoặc Region

d)

Fonts

72.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi xóa một thư mục hoặc tập tin bằng phím Del thì điều gì xảy ra:

a)

Thư mục/tập tin đó sẽ được xóa hoàn toàn khỏi máy tính

b)

Thư mục/tập tin đó sẽ được chuyển vào thùng rác (Recycle Bin)

c)

Thư mục/tập tin đó sẽ được lưu vào bộ nhớ máy tính

d)

Thư mục/tập tin đó sẽ được chép sang một thư mục khác

73.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta sử dụng công cụ nào để quản lý các tập tin (file) và thư mục (folder):

a)

Microsoft Office

b)

Control Panel

c)

Windows Explorer

d)

Internet Explorer

74.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta sử dụng tổ hợp phím nào để kích hoạt menu Start:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Esc

c)

Alt + F4

d)

Ctrl + Z

75.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi người ta muốn làm gì:

a)

Mở thư mục

b)

Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành

c)

Di chuyển đối tượng đến vị trí mới

d)

Xem thuộc tính của tập tin hiện tại

76.

Trong hệ điều hành Windows ký tự nào sau đây không được phép sử dụng khi đặt tên file:

a)

Kí tự @

b)

Ký tự *

c)

Ký tự &

d)

Kí tự $

77.

Trong hệ điều hành Windows, Biểu tượng (Shortcut) là:

a)

Đường tắt (Shortcut) giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

b)

Chương trình được cài đặt vào máy tính

c)

Biểu tượng My Computer

d)

Chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hỗ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng Việt

78.

Trong hệ điều hành Windows, để sao chép một thư mục/tệp tin sang USB có tên là Flash USB Driver H:, ta nháy chuột phải lên thư mục/tệp tin và chọn:

a)

Copy / Flash USB Driver H

b)

Send to / Flash USB Driver H

c)

Cut / Flash USB Driver H

d)

Paste / Flash USB Driver H

79.

Trong Windows 10, gọi chức năng tìm kiếm theo ứng dụng đã cài đặt:

a)

Windows + Q

b)

Alt + A

c)

Ctrl + F

d)

Alt + F

80.

Trong Windows 10, tổ hợp phím tắt nào sau đây để mở cửa sổ Project:

a)

Ctrl + P

b)

Windows + P

c)

Alt + P

d)

Shift + P

81.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung:

a)

Micro

b)

Máy in

c)

Đĩa mềm

d)

Webcam

82.

Khi xem dạng tài liệu nào dưới đây, máy tính của bạn không cần phải cài đặt bất cứ phần mềm nào hỗ trợ nào:

a)

Tài liệu dạng PDF

b)

Tài liệu dạng DOC

c)

Tài liệu dạng PPT

d)

Tài liệu dạng HTML

83.

Phần mềm nào sau đây đọc được tập tin PDF:

a)

Foxit Reader

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Word

84.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất đối với khái niệm về mạng máy tính:

a)

Là một tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bằng cáp truyền dẫn

b)

Là một tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bằng sóng vô tuyến

c)

Là một tập hợp các máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau bằng môi trường truyền dẫn

d)

Là một tập hợp các máy tính được kết nối bằng cáp quang

85.

Thuật ngữ tường lửa (firewall) là:

a)

Tường lửa là một hệ thống bao gồm cả phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

b)

Tường lửa là một hệ thống bao phần cứng

c)

Tường lửa là một hệ thống phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

d)

Tường lửa là hệ thống không bao gồm phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

86.

Khi thao tác trong Microsoft Word 2016, thông báo "The file…already exist" xuất hiện khi:

a)

Không đặt tên file khi lưu văn bản

b)

Không chọn một font chữ

c)

Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có sẵn trong thư mục lựa chọn

d)

Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu

87.

Trong Microsoft Word 2016, để căn thẳng hai bên lề cho đoạn văn bản đã chọn, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + E

88.

Trong Microsoft Word 2016, để tạo mới một văn bản đang làm việc, ta thực hiện theo cách nào sau đây:

a)

Thẻ Home – New

b)

Thẻ File – New

c)

Thẻ Edit – New

d)

Thẻ Format – New

89.

Trong Microsoft Word 2016, muốn hiển thị song song hai tài liệu đang mở, chọn chức năng:

a)

Chọn thẻ View và chọn Split

b)

Chọn thẻ View và chọn New window

c)

Chọn thẻ View và chọn View side by side

d)

Chọn thẻ View và chọn Side by Side

90.

Trong Microsoft Word 2016, muốn thay đổi kích thước cửa sổ bằng cách:

a)

Chọn Page Layout và sau đó chọn nút Zoom

b)

Chọn Tools và sau đó chọn nút Zoom

c)

Chọn tab View và sau đó chọn nút Zoom-out là (-) và Zoom-Insert là (+)

d)

Chọn tab View và sau đó chọn nút Zoom

91.

Trong Microsoft Word 2016, thay đổi phông chữ nhanh nhất, thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + P

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + M

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + T

92.

Trong Microsoft Word 2016, thực hiện thao tác nào để chuyển đến hai trang tiếp theo:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + G, nhập +2 trong ô Enter Page number, chọn nút Go to

b)

Nhấn phím Page Up hai lần

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + G, nhập +2 trong Enter Page number, chọn nút Go to

d)

Nhấn phím Page Down hai lần

93.

Trong Microsoft Word, cách nào để in các trang văn bản từ trang 1 đến trang 5:

a)

Nhập "1/5" trong mục Page của hộp thoại Print

b)

Nhập "1-5" trong mục Page của hộp thoại Print

c)

Nhập "1…5" trong mục Page của hộp thoại Print

d)

Nhập "1<5" trong mục Page của hộp thoại Print

94.

Trong Microsoft Word, cách nào đúng để chèn công thức toán học:

a)

Chọn Insert/Microsoft Equation 3.0

b)

Chọn Insert/Symbol/Microsoft Equation 3.0

c)

Chọn Insert/Object/Math

d)

Chọn Insert/Object/Microsoft Equation 3.0

95.

Trong Microsoft Word, chọn cách nào để chọn một đoạn văn bản:

a)

Kích trái chuột 3 lần tại lề trái của dòng văn bản

b)

Kích phải chuột tại lề trái của dòng văn bản

c)

Kích đúp chuột tại lề trái của dòng văn bản

d)

Kích trái chuột tại lề trái của dòng văn bản

96.

Trong Microsoft Word, có thể chèn được một bảng tối đa bao nhiêu cột:

a)

63

b)

Vô số cột

c)

36

d)

Tùy khổ giấy

97.

Trong Microsoft Word, hàm nào để tính tổng các ô theo cột trong bảng:

a)

SUM(LEFT)

b)

DSUM(LEFT)

c)

SUM(ABOVE)

d)

SUM(COLUMN)

98.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + I trong Microsoft Word 2016 sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn:

a)

Bật/Tắt chữ đậm

b)

Bật/Tắt chữ nghiêng

c)

Bật/Tắt chữ gạch chân

d)

Bật/Tắt chữ chỉ số dưới (Bottom)

99.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm xử lý văn bản:

a)

LibreOffice Writer

b)

Microsoft Word 2016

c)

Cả 3 phương án đều đúng

d)

OpenOffice Writer

100.

Phần mở rộng (phần đuôi) của file văn bản tạo bởi chương trình Microsoft Word là:

a)

.DOC (.DOCX)

b)

.XLS (.XLSX)

c)

.PPT (.PPTX)

d)

.TXT

101.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất với một văn bản điện tử:

a)

Gồm chữ viết và các đối tượng như biểu tượng, bảng biểu, hình ảnh, …

b)

Chỉ với chữ viết

c)

Gồm chữ viết và ký tự biểu tượng

102.

Trong Microsoft Word 2016 trở đi, để thiết lập thư mục lưu văn bản mặc định, vào File > Options, sau đó chọn mục nào để đặt Default file location?

a)

Save và chọn thư mục trong mục Default file location

b)

General và chọn thư mục trong mục Default file location

c)

Display và chọn thư mục trong mục Default file location

d)

Proofing và chọn thư mục trong mục Default file location

103.

Trong Microsoft Word 2016, cách lưu tài liệu đang mở dưới dạng tệp .PDF*.PDF ?

a)

Chọn File > Save > Type > PDF

b)

Chọn File > Save As và chọn Save as type > PDF

c)

Chọn File > Save type > PDF

d)

Chọn Home > Save > Save as type > PDF

104.

Trong Microsoft Word 2016, cách nào để chèn một bảng biểu vào văn bản?

a)

Table > Insert > Insert Table

b)

Table > Insert > Table

c)

Insert > Object > Table

d)

Insert > Table và chọn số cột, số hàng

105.

Trong Microsoft Word 2016, cách nào để gỡ bỏ đánh số tự động (Numbering) trong đoạn văn đã chọn?

a)

Home > nhóm Paragraph, bấm nút Numbering

b)

Home > nhóm Paragraph, bấm nút Bulleted

c)

Insert > Paragraph, bấm nút Numbering

d)

Home > nhóm Paragraph, bấm nút Numbered Alignment: Left

106.

Trong Microsoft Word 2016, cách nào để tạo chữ cái lớn đầu dòng (Drop Cap) của đoạn văn bản?

a)

Format > Style and Formatting

b)

Page Layout > Drop Cap

c)

Format > Font, thay đổi kích cỡ chữ

d)

Insert > Drop Cap

107.

Trong Microsoft Word 2016, chọn cách nào để mở một trang văn bản đã có sẵn?

a)

Home > New

b)

File > New

c)

Home > Open

d)

File > Open

108.

Trong Microsoft Word 2016, chọn cách nào để mở một trang văn bản mới?

a)

Nhấn Ctrl+Shift+N

b)

Nhấn Ctrl+O

c)

Nhấn Alt+N

d)

Nhấn Ctrl+N

109.

Trong Microsoft Word 2016, để xem thông tin về tệp văn bản đang làm việc, chọn đường dẫn nào?

a)

File > Options

b)

File > Options > Info

c)

View > One Page

d)

File > Info

110.

Trong Microsoft Word 2016, để xóa cột trong bảng, thực hiện như thế nào?

a)

Table > Delete Columns

b)

Insert > Delete Columns

c)

Layout (Table Tools) > Delete > Delete Columns

d)

Home > Delete Columns

111.

Trong Microsoft Word 2016, mở nhanh hộp thoại Page Setup bằng thao tác nào?

a)

Kích đúp bất kỳ chỗ nào trong trang văn bản

b)

Kích đúp bất kỳ chỗ nào trên thước ngang hoặc thước dọc

c)

Home > Page Setup

d)

View > Page Setup

112.

Trong Microsoft Word 2016, muốn chụp ảnh cửa sổ/ứng dụng đưa vào văn bản, chọn cách nào?

a)

Insert > Screenshot

b)

Insert > Picture

c)

Home > Screenshot

d)

Insert > Table > Screenshot

113.

Trong Microsoft Word 2016, nhấn tổ hợp phím Ctrl+F để thực hiện chức năng nào?

a)

Lọc dữ liệu

b)

Chèn ảnh

c)

Đánh dấu văn bản

d)

Tìm kiếm

114.

Trong Microsoft Word 2016, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, thiết lập lại ở đâu?

a)

Ô Before và After trong thẻ Page Layout

b)

Ô Line Spacing trong thẻ Page Layout

c)

Left và Right trong thẻ Page Layout

d)

Above và Below trong thẻ Page Layout

115.

Trong Microsoft Word 2016, thao tác nào dùng để cắt một đoạn văn bản đã chọn?

a)

Page Layout > Cut

b)

Edit > Cut

c)

Home > Cut

d)

File > Cut

116.

Trong Microsoft Word 2016, thao tác nào để in trang văn bản hiện thời thành 3 bản giống nhau?

a)

Nhấn biểu tượng Print Preview 3 lần

b)

File > Print, chọn Current Page trong Page Range, nhập 3 ở Number of copies

c)

File > Print, chọn Print Current Page trong Setting, nhập 3 ở Copies

d)

Nhấn Ctrl+P và chọn số 3 trong mục Page

117.

Trong Microsoft Word 2016, thao tác nào để tăng cỡ chữ thêm một đơn vị cho đoạn văn bản đã chọn?

a)

Nhấn Ctrl + >

b)

Nhấn Ctrl + <

c)

Nhấn Ctrl + [

d)

Nhấn Ctrl + ]

118.

Trong Microsoft Word, cách nào để bỏ định dạng canh giữa của văn bản?

a)

Nhấn Ctrl + E

b)

Nhấn Ctrl + M

c)

Nhấn Ctrl + R

d)

Nhấn Ctrl + C

119.

Trong Microsoft Word, cách nào để chèn tiêu đề đầu trang hoặc cuối trang vào văn bản?

a)

Edit > Header and Footer

b)

View > Header and Footer

c)

Format > Header and Footer

d)

Insert > chọn nút Header hoặc nút Footer

120.

Trong Microsoft Word, cách nào để chèn hình ảnh từ tệp trên ổ đĩa vào văn bản?

a)

Insert > Picture > WordArt

b)

Insert > Picture > From File

c)

Insert > Picture > Clip Art

d)

Insert > Picture rồi chọn ổ đĩa chứa tệp

121.

Trong Microsoft Word, cách nào để chèn ký tự đặc biệt vào văn bản?

a)

Insert > Picture > Symbol

b)

Insert > Symbol

c)

Insert > More Symbol

d)

Format > Bullets and Numbering

122.

Trong Microsoft Word, cách nào để chèn số trang cho văn bản?

a)

Home > Numbering

b)

Page Layout > Page Numbers

c)

Insert > Page Numbers

d)

Format > Bullets and Numbering

123.

Trong Microsoft Word, cách nào để chia ô hiện tại thành nhiều ô trong bảng?

a)

Tools > Split Cells

b)

Insert > Table > Split Cells

c)

Edit > Split Cells

d)

Nhấn phải chuột và chọn Split Cells

124.

Trong Microsoft Word, cách nào để chọn một cột trong bảng?

a)

Chọn toàn bộ bảng > Select Column

b)

Đưa con trỏ vào bảng, nhấn phải chuột > Select > Column

c)

Đưa con trỏ vào bảng > Select > Column

d)

Table > Column > Select

125.

Trong Microsoft Word, cách nào để chọn nhiều ô không liên tiếp trong bảng?

a)

Chọn ô đầu tiên, giữ Alt rồi chọn ô tiếp theo

b)

Chọn ô đầu tiên, giữ Tab rồi chọn ô cuối cùng

c)

Chọn ô đầu tiên, giữ Ctrl rồi chọn ô tiếp theo

d)

Chọn ô đầu tiên, giữ Shift rồi chọn ô tiếp theo

126.

Trong Microsoft Word, cách nào để đặt mật khẩu cho tệp văn bản?

a)

Tools > Options > Protect Document > Encrypt with Password > nhập mật khẩu > OK

b)

File > Options > Protect Document > Encrypt with Password > nhập mật khẩu > OK

c)

File > Info > Protect Document > Restrict Editing > nhập mật khẩu > OK

d)

File > Info > Protect Document > Encrypt with Password > nhập mật khẩu > OK

127.

Trong Microsoft Word, cách nào để điều chỉnh độ rộng (chiều cao) của hàng đã chọn trong bảng?

a)

Vào Table Tools > Layout, trong nhóm Cell Size nhập giá trị ở ô Height

b)

Vào Table Tools > Layout, trong nhóm Cell Size nhập giá trị ở ô Width

c)

Insert > Table > AutoFit Window

d)

Home > Paragraph > Line Spacing