Font size
WorksheetsCơ Sở Dữ Liệu
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 6mins
Cơ sở dữ liệu là ......................
A.một tập hợp các dữ liệu có quan hệ logic với nhau, có thể dễ dàng chia sẻ và được thiết kế nhằm đáp ứng các nhu cầu sử dụng của một tổ chức, cá nhân nào đó.
B. một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp.
C. tập các file dữ liệu tác nghiệp.
D. kho dữ liệu tác nghiệp.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu DBMS (DataBase Management System) là
A. hệ điều hành.
B. các phần mềm hệ thống.
C. một hệ thống phần mềm cho phép người dùng định nghĩa, tạo và bảo tồn cơ sở dữ liệu; cũng cung cấp việc truy cập có kiểm soát đến cơ sở dữ liệu.
D. các phần mềm ứng dụng.
Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là
A. xuất hiện dị thường thông tin.
B. các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.
C. khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.
D. giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.
Hệ thống xử lý tập tin truyền thống có hạn chế là?
A. Dữ liệu tách biệt và cô lập.
B. Trùng lắp dữ liệu.
C. Lệ thuộc dữ liệu.
D. Cả ba phương án trên.
Trong kiến trúc cơ sở dữ liệu client/server 3 tầng, tầng Presentation
A. được dùng để giao tiếp với người dùng, nhiệm vụ chính là hiển thị dữ liệu và nhận dữ liệu từ người dùng.
B. để biểu diễn chi tiết cấu trúc lưu trữ dữ liệu và cách thức truy cập dữ liệu.
C. lưu trữ dữ liệu, cho phép lớp Business Logic có thể tìm kiếm, trích xuất, cập nhật dữ liệu.
D. Cả ba phương án trên.
Trong kiến trúc cơ sở dữ liệu client/server 3 tầng, tầng Business Logic
A. được dùng để giao tiếp với người dùng, nhiệm vụ chính là hiển thị dữ liệu và nhận dữ liệu từ người dùng.
B. để biểu diễn chi tiết cấu trúc lưu trữ dữ liệu và cách thức truy cập dữ liệu.
C. lưu trữ dữ liệu, cho phép lớp Business Logic có thể tìm kiếm, trích xuất, cập nhật dữ liệu.
D. Cả ba phương án trên.
Trong kiến trúc cơ sở dữ liệu client/server 3 tầng, tầng
A. được dùng để giao tiếp với người dùng, nhiệm vụ chính là hiển thị dữ liệu và nhận dữ liệu từ người dùng.
B. để biểu diễn chi tiết cấu trúc lưu trữ dữ liệu và cách thức truy cập dữ liệu.
C. lưu trữ dữ liệu, cho phép lớp Business Logic có thể tìm kiếm, trích xuất, cập nhật dữ liệu.
D. Cả ba phương án trên.
Với cách tiếp cận cơ sở dữ liệu thì dữ liệu
A. được tích hợp với lượng dư thừa tối thiểu.
B. độc lập với ứng dụng.
C. trở thành một tài nguyên dùng chung.
D. Cả ba phương án trên.
Các thành phần của môi trường hệ quản trị cơ sở dữ liệu gồm?
A. Phần cứng và phần mền
B. Phần mềm và người dùng.
C. Người dùng và dữ liệu.
D. Phần cứng, phần mền, người dùng và dữ liệu.
Trong các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, quản lý sự toàn vẹn dữ liệu
quản lý tất cả các dữ liệu dùng để mô tả dữ liệu. Nó lưu các định nghĩa về cấu trúc và quan hệ trong tự điển dữ liệu.
tạo ra một hệ thống bảo mật kiểm soát quyền sử dụng của người dùng.
cung cấp các thủ tục sao lưu và phục hồi dữ liệu đảm bảo dữ liệu an toàn và toàn vẹn khi xảy ra sự cố hoặc khi có yêu cầu từ người dùng.
cung cấp cơ chế nhằm giảm dư thừa và tăng sự nhất quán, đặc biệt trong cơ sở dữ liệu nhiều người dùng.
Trong các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, quản lý bảo mật
quản lý tất cả các dữ liệu dùng để mô tả dữ liệu. Nó lưu các định nghĩa về cấu trúc và quan hệ trong tự điển dữ liệu.
tạo ra một hệ thống bảo mật kiểm soát quyền sử dụng của người dùng.
cung cấp các thủ tục sao lưu và phục hồi dữ liệu đảm bảo dữ liệu an toàn và toàn vẹn khi xảy ra sự cố hoặc khi có yêu cầu từ người dùng.
cung cấp cơ chế nhằm giảm dư thừa và tăng sự nhất quán, đặc biệt trong cơ sở dữ liệu nhiều người dùng.
Trong các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, quản lý sao lưu và phục hồi cơ sở dữ liệu
quản lý tất cả các dữ liệu dùng để mô tả dữ liệu. Nó lưu các định nghĩa về cấu trúc và quan hệ trong tự điển dữ liệu.
tạo ra một hệ thống bảo mật kiểm soát quyền sử dụng của người dùng.
cung cấp các thủ tục sao lưu và phục hồi dữ liệu đảm bảo dữ liệu an toàn và toàn vẹn khi xảy ra sự cố hoặc khi có yêu cầu từ người dùng.
cung cấp cơ chế nhằm giảm dư thừa và tăng sự nhất quán, đặc biệt trong cơ sở dữ liệu nhiều người dùng.
Trong các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, quản lý tự điển dữ liệu..........
quản lý tất cả các dữ liệu dùng để mô tả dữ liệu. Nó lưu các định nghĩa về cấu trúc và quan hệ trong tự điển dữ liệu.
tạo ra một hệ thống bảo mật kiểm soát quyền sử dụng của người dùng.
cung cấp các thủ tục sao lưu và phục hồi dữ liệu đảm bảo dữ liệu an toàn và toàn vẹn khi xảy ra sự cố hoặc khi có yêu cầu từ người dùng.
cung cấp cơ chế nhằm giảm dư thừa và tăng sự nhất quán, đặc biệt trong cơ sở dữ liệu nhiều người dùng.
Trong kiến trúc cơ sở dữ liệu ba lược đồ, lược đồ mức trong..............................
ẩn đi cách thức tổ chức vật lý của dữ liệu, chỉ tập trung vào việc biểu diễn các thực thể, các kiểu dữ liệu, mối quan hệ giữa các thực thể, các thao tác của người sử dụng và các ràng buộc giữa các dữ liệu..
để biểu diễn chi tiết cấu trúc lưu trữ dữ liệu và cách thức truy cập dữ liệu.
để biểu diễn hàng loạt những khung nhìn của người sử dụng (user views).
Cả ba phương án trên.
Trong kiến trúc cơ sở dữ liệu ba lược đồ, lược đồ khái niệm
ẩn đi cách thức tổ chức vật lý của dữ liệu, chỉ tập trung vào việc biểu diễn các thực thể, các kiểu dữ liệu, mối quan hệ giữa các thực thể, các thao tác của người sử dụng và các ràng buộc giữa các dữ liệu..
để biểu diễn chi tiết cấu trúc lưu trữ dữ liệu và cách thức truy cập dữ liệu.
để biểu diễn hàng loạt những khung nhìn của người sử dụng (user views).
Cả ba phương án trên.
Trong kiến trúc cơ sở dữ liệu ba lược đồ, lược đồ mức ngoài
ẩn đi cách thức tổ chức vật lý của dữ liệu, chỉ tập trung vào việc biểu diễn các thực thể, các kiểu dữ liệu, mối quan hệ giữa các thực thể, các thao tác của người sử dụng và các ràng buộc giữa các dữ liệu..
để biểu diễn chi tiết cấu trúc lưu trữ dữ liệu và cách thức truy cập dữ liệu.
để biểu diễn hàng loạt những khung nhìn của người sử dụng (user views).
Cả ba phương án trên.
Tên của kiểu thực thể là
một danh từ.
một động từ.
một tính từ.
một trạng từ.
Tên mối kết hợp là
một danh từ.
một động từ.
một tính từ.
một trạng từ.
Bậc của mối kết hợp là
số lượng thuộc tính tham gia vào mối kết hợp.
số thực thể tham gia vào mối kết hợp.
Hai phương án A và B đều đúng.
Hai phương án A và B đều sai.
Bản số của nhánh là…………………………………... các thể hiện mà một thực thể thuộc nhánh đó tham gia vào mối kết hợp.
số lượng tối thiểu.
số lượng tối đa.
số lượng tối thiểu và số lượng tối đa.
Cả ba phương án trên đều đúng.
Mô hình thực thể quan hệ cho phép mô tả
bộ sưu tập các loại dữ liệu của một tổ chức.
cấu trúc hệ thống cơ sở dữ liệu.
hệ thống thông tin quan lý của tổ chức.
lược đồ khái niệm của một tổ chức.
Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng nào?
Thực thể và thuộc tính.
Môi trường và ranh giới môi trường.
Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.
Các mối quan hệ.
Thực thể là
các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng.
các đối tượng dữ liệu.
các mối liên kết giữa các đối tượng.
các quan hệ.
Mô hình E/R là đồ thị
biểu diễn các tập thực thể.
biểu diễn thuộc tính.
biểu diễn mối quan hệ.
Cả ba phương án trên.
Thuộc tính đơn là thuộc tính
không thể chia ra thành những phần con nhỏ hơn
có thể chia ra thành những phần con (tức là thành những thuộc tính khác).
được dùng đến khi một thực thể không có giá trị đối với một thuộc tính.
mà giá trị của loại nó có thể được suy ra từ các thuộc tính hoặc thực thể liên hệ khác.
Thuộc tính rỗng là thuộc tính
không thể chia ra thành những phần con nhỏ hơn
có thể chia ra thành những phần con (tức là thành những thuộc tính khác).
được dùng đến khi một thực thể không có giá trị đối với một thuộc tính.
mà giá trị của loại nó có thể được suy ra từ các thuộc tính hoặc thực thể liên hệ khác.
Thuộc tính suy ra là thuộc tính
không thể chia ra thành những phần con nhỏ hơn
có thể chia ra thành những phần con (tức là thành những thuộc tính khác).
được dùng đến khi một thực thể không có giá trị đối với một thuộc tính.
mà giá trị của loại nó có thể được suy ra từ các thuộc tính hoặc thực thể liên hệ khác.
Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ
thứ tự của các cột là quan trọng
thứ tự của các cột là không quan trọng.
thứ tự của các hàng là không quan trọng.
thứ tự của các hàng là quan trọng.
Các thuộc tính được đặc trưng bởi
tên thuộc tính
kiểu giá trị
miền giá trị
Cả ba phương án trên
Miền giá trị của thuộc tính A, thường được ký hiệu là
MGT(A).
DOM(A).
Hai phương án A và B đều đúng.
Hai phương án A và B đều sai.
Các thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng(table) gọi là
quan hệ
thuộc tính
kiểu thực thể
Cả ba phương án trên
Trường khóa chính là trường
single key
unique key
first key
primary key
Tiêu chí nào thường được dùng để chọn khóa chính?
Khóa có ít thuộc tính nhất
Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian
Khóa bất kì
Chỉ là khóa có một thuộc tính
Mỗi một thuộc tính có thể
chỉ chọn lấy những giá trị trong một tập hợp con của kiểu dữ liệu
chọn lấy những giá trị trong hai tập hợp con của kiểu dữ liệu
chọn lấy những giá trị trong ba tập hợp con của kiểu dữ liệu
chọn lấy những giá trị trong nhiều tập hợp con của kiểu dữ liệu
thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng(table) gọi là
Quan hệ
thuộc tính
bộ
lược đồ quan hệ
Thuộc tính là
các đặc điểm riêng của một đối tượng
các dòng của quan hệ không kể dòng tên của các thuộc tính
thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng(table)
Cả ba phương án trên
Lược đồ quan hệ là
các đặc điểm riêng của một đối tượng
các dòng của quan hệ không kể dòng tên của các thuộc tính
thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng(table)
tập tất cả các thuộc tính cần quản lý của một đối tượng cùng với các mối liên hệ giữa chúng
quan hệ là
các đặc điểm riêng của một đối tượng
các dòng của quan hệ không kể dòng tên của các thuộc tính
thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng(table)
tập tất cả các thuộc tính cần quản lý của một đối tượng cùng với các mối liên hệ giữa chúng.
Bộ là
các đặc điểm riêng của một đối tượng
các dòng của quan hệ không kể dòng tên của các thuộc tính
thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng(table)
tập tất cả các thuộc tính cần quản lý của một đối tượng cùng với các mối liên hệ giữa chúng..
Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì
giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định
khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin
khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ
khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin
Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là gì?
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu
Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin
Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu
Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu
Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình
tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin
thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu
chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau
tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin
Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm
Bao đóng các phụ thuộc hàm
Phụ thuộc hàm
Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính
Khoá và siêu khoá
Một mô hình CSDL được xem là mô hình chuẩn hoá tốt, nếu
không xuất hiện dị thường thông tin
đảm bảo tính độc lập dữ liệu
mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá
mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất
Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi
một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau
các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố
một quan hệ có nhiều hàng
một quan hệ có nhiều cột
Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 2NF, khi và chỉ khi
1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá
1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá
1NF và không có thuộc tính nào của R là phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính
1NF và tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá
Quan hệ đạt dạng chuẩn 3NF khi
không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá
là 2nf và không có thuộc tính nào của r là phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính
tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá và sơ đồ bắc cầu
tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá
Quan hệ 3NF có thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì
thực hiện được các phép cập nhật
đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn
không xuất hiện di thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ
Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào?
Dạng chuẩn 3NF
Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF
Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF
Dạng chuẩn 2NF
Một quan hệ dạng chuẩn 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách
loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu vào khoá
loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá
loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá
loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là
một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu
một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu
một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu
một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu
Các toán hạng trong các phép toán là
các thuộc tính
các biểu thức
các bộ n_giá trị
các quan hệ
Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là
quan hệ
tệp dữ liệu
chuỗi dữ liệu
cơ sở dữ liệu
Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là
thực hiện tích Đề Các và phép chọn
thực hiện tích Đề Các và phép chiếu
thực hiện phép chiếu và chia
thực hiện phép chiếu và phép chọn
Khẳng định nào đúng nhất khi tách quan hệ?
Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Làm tổn thất thông tin
Không làm tổn thất thông tin
Nếu A => B và A => C thì
A => BC
A => AB
AB => BC
AA => C
Khẳng định nào dưới đây là phụ thuộc hàm?
Họ và tên -> Số chứng minh thư
Họ và tên -> Địa chỉ
Họ và tên -> Số điện thoại nhà riêng
Số chứng minh thư -> Họ và tên
Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc
Phản xạ, hợp và tách
Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách
Phản xạ, gia tăng, hợp và tách
Phản xạ, tăng trưởng, bắc cầu
Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong là
Nếu A --> B thì B --> A
Nếu A --> B thì A --> BC
Nếu A --> B thì BC --> A
Nếu A --> B thì AC --> BC
Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong là
Nếu A --> B và B --> C thì A --> C
Nếu A --> B và B --> C thì AC --> B
Nếu A --> B và B --> C thì AB --> C
Nếu A --> B và B --> C thì AC --> BC
Nếu A --> BC thì
AC --> B và A --> C
A --> C
A --> B và A --> C
A --> B
Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
Nếu A --> B và BC--> Z thì AC --> Z
Nếu AC --> B và B --> Z thì AC --> Z
Nếu A --> B và B --> Z thì AC --> Z
Nếu A --> BC và BC --> Z thì AC --> Z
Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
Nếu Tên thuê bao --> Số điện thoại thuê bao
Nếu A --> B và A --> C thì A --> BC
Nếu A --> B và A --> C thì B --> BC
Nếu AA --> AB và AA --> C thì A --> BC
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là
các phép toán được xây dựng trên đại số quan hệ
các phép chèn thêm, sửa đổi và loại bỏ
các phép toán số học
các phép toán: hợp, giao, trừ…….
Cho lược đồ quan hệ R(ABC) và tập phụ thuộc hàm
F={ A → B; A → C; B → A}
Bao đóng của các tập X = {A} dựa trên F là
X+ = {A}
X+ = {A, B}
X+ = {A, B, C}
X+ = {B, C}
Cho lược đồ quan hệ R(ABC) và tập phụ thuộc hàm
F={ A → B; A → C; B → A}
Bao đóng của các tập X = {C} dựa trên F là
X+ = {C}
X+ = {A, B}
X+ = {A, B, C}
{B, C}
Cho lược đồ quan hệ R(ABC) và tập phụ thuộc hàm
F={ A → B; A → C; B → A}
Bao đóng của các tập X = {B} dựa trên F là
X+ = {C}
X+ = {A, B}
X+ = {A, B, C}
X+ = {B, C}
Cho lược đồ quan hệ Q(ABCDEGH) và tập phụ thuộc hàm
F = {B → A, DA → CE, D → H, GH → C, AC → D}.
Bao đóng của các tập X = {AC} dựa trên F là
X+ = {C}
X+ = {A, B}
X+ = {A, B, C}
X+ = {A, C, D, E, H}
Cho lược đồ quan hệ Q(ABCDEGH) và tập phụ thuộc hàm
F = {B → A, DA → CE, D → H, GH → C, AC → D}.
Bao đóng của các tập X = {A} dựa trên F là
X+ = {A}
X+ = {A, B,}
X+ = {A, B, C}
X+ = {B, C}
Cho lược đồ quan hệ Q(ABCDEGH) và tập phụ thuộc hàm
F = {B → A, DA → CE, D → H, GH → C, AC → D}.
Bao đóng của các tập X = {B} dựa trên F là
X+ = {B}
X+ = {A, B}
X+ = {A, B, C}
X+ = {B, C}
Cho lược đồ quan hệ Q(ABCDEGH) và tập phụ thuộc hàm
F = {B → A, DA → CE, D → H, GH → C, AC → D}.
Bao đóng của các tập X = {D} dựa trên F là
X+ = {D, H}
X+ = {A, B, H}
X+ = {A, B, C, G, H}
X+ = {B, C, G, H}
Cho lược đồ quan hệ Q(ABCDEGH) và tập phụ thuộc hàm
F = {B → A, DA → CE, D → H, GH → C, AC → D}.
Bao đóng của các tập X = {D, A} dựa trên F là
X+ = {D, A, C, E, H}
X+ = {A, B, G, H, E}
X+ = {A, B, C, H, E}
X+ = {B, C, G, H, E}
Kết quả của phép trừ (R – S) là
quan hệ gồm các bộ thuộc R nhưng không thuộc S
quan hệ q mà mỗi bộ là một tổ hợp của một thuộc R và một bộ thuộc S
quan hệ gồm các bộ thuộc R đồng thời thuộc S
quan hệ gồm các bộ thuộc R hoặc thuộc S
Kết quả của phép hợp (R È S) là
quan hệ gồm các bộ thuộc R nhưng không thuộc S
quan hệ Q mà mỗi bộ là một tổ hợp của một thuộc R và một bộ thuộc S
quan hệ gồm các bộ thuộc R đồng thời thuộc S
quan hệ gồm các bộ thuộc R hoặc thuộc S
Kết quả của phép giao (R Ç S) là
quan hệ gồm các bộ thuộc R nhưng không thuộc S
quan hệ q mà mỗi bộ là một tổ hợp của một thuộc R và một bộ thuộc S
quan hệ gồm các bộ thuộc R đồng thời thuộc S
quan hệ gồm các bộ thuộc R hoặc thuộc S
Kết quả của phép tích Đề - các (R xS) là
quan hệ gồm các bộ thuộc R nhưng không thuộc S
quan hệ q mà mỗi bộ là một tổ hợp của một thuộc R và một bộ thuộc S
quan hệ gồm các bộ thuộc R đồng thời thuộc S
quan hệ gồm các bộ thuộc R hoặc thuộc S
Phép chiếu dùng để
rút trích các cột ứng với các thuộc tính nào đó của một quan hệ
rút trích các bộ dữ liệu thỏa điều kiện chọn từ một quan hệ
kết hợp các bộ có liên quan từ hai quan hệ
rút trích các bộ của một quan hệ liên quan với tất cả các bộ của quan hệ còn lại
Phép chọn dùng để
rút trích các cột ứng với các thuộc tính nào đó của một quan hệ
rút trích các bộ dữ liệu thỏa điều kiện chọn từ một quan hệ
kết hợp các bộ có liên quan từ hai quan hệ
rút trích các bộ của một quan hệ liên quan với tất cả các bộ của quan hệ còn lại
Phép kết dùng để
rút trích các cột ứng với các thuộc tính nào đó của một quan hệ
rút trích các bộ dữ liệu thỏa điều kiện chọn từ một quan hệ
kết hợp các bộ có liên quan từ hai quan hệ
rút trích các bộ của một quan hệ liên quan với tất cả các bộ của quan hệ còn lại
Phép chia dùng để
rút trích các cột ứng với các thuộc tính nào đó của một quan hệ.
rút trích các bộ dữ liệu thỏa điều kiện chọn từ một quan hệ.
kết hợp các bộ có liên quan từ hai quan hệ
rút trích các bộ của một quan hệ liên quan với tất cả các bộ của quan hệ còn lại
Hợp các quan hệ khả hợp trên cùng tập các thuộc tính Ω là một quan hệ trên Ω, các bộ là ............................................. bỏ đi các bộ trùng nhau, chỉ giữ lại những bộ đại diện
các bộ của các quan hệ nguồn thoả điều kiện hợp
các bộ của các quan hệ nguồn
các bộ của các quan hệ nguồn được tách không tổn thất thông tin
các bộ có mặt trong các quan hệ nguồn
Giao của các quan trên Ω cũng là một quan hệ trên Ω , các bộ của nó là các bộ.
có mặt trong các quan hệ nguồn
của các quan hệ nguồn thoả tân từ xác định
của các quan hệ nguồn
các quan hệ nguồn được tách không tổn thất thông tin
Tích Đề các các quan hệ là một quan hệ, với tập các thuộc tính là...............................................các bộ bao gồm các bộ quan hệ nguồn nối tiếp theo thứ tự phép nhân
hợp tập các thuộc tính của các quan hệ nguồn
thuộc tính có mặt trong quan hệ đầu tiên phép nhân
giao tập các thuộc tính của các quan hệ nguồn
tập các thuộc tính của các quan hệ tách
Phép chiếu quan hệ, tức là từ quan hệ nguồn
bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic
bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic
bỏ đi một số bộ
bỏ đi một số thuộc tính
Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép UNION?
Thuộc tính của quan hệ hợp là hợp các thuộc tính của các quan hệ nguồn
Các bộ của quan hệ hợp là hợp các bộ của các quan hệ nguồn
Hợp của 2 quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn
Hợp của 2 quan hệ là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn
Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép giao?
Thuộc tính của quan hệ giao là giao các thuộc tính của các quan hệ nguồn
Giao của các quan hệ là một quan hệ
Các bộ của quan hệ giao là giao các bộ của các quan hệ nguồn
Giao của các quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp
Quy tắc chuyển đổi mối kết hợp 1-1 là
chuyển khóa chính từ quan hệ thứ nhất sang quan hệ thứ hai hoặc ngược lại
chuyển khóa chính từ quan hệ thứ nhất sang quan hệ thứ hai
chuyển khóa chính từ quan hệ thứ hai sang quan hệ thứ nhất
Cả ba phương án trên đều sai
Quy tắc chuyển đổi mối kết hợp 1-n là
chuyển khóa chính từ bên một sang bên nhiều hoặc ngược lại
chuyển khóa chính từ bên một sang bên nhiều
chuyển khóa chính từ bên nhiều sang bên một
Cả ba phương án trên đều sai
Quy tắc chuyển đổi mối kết hợp n-m là
chuyển khóa chính từ quan hệ thứ nhất sang quan hệ thứ hai hoặc ngược lại.
chuyển khóa chính từ quan hệ thứ nhất sang quan hệ thứ hai
chuyển khóa chính từ quan hệ thứ hai sang quan hệ thứ nhất.
tạo thêm một quan hệ mới có khóa chính là sự kết hợp của hai quan hệ có liên kết nhiều nhiều.
Mã hóa phân cấp
để mô tả các dữ liệu phân cấp người ta dùng nhiều nhóm, mỗi nhóm đại diện cho cấp và các nhóm được sắp xếp lần lượt từ trái sang phải
được tạo ra theo quy tắc một dãy liên tục, như 1, 2, 3 ... A, B, C.....
giúp ta nhận ra đối tượng được mã hóa, có thể nới rộng hoặc thu hẹp số lượng mã. Căn cứ vào đối tượng được mã hóa để cấu tạo mã
mã được chia làm nhiều thành phần, mỗi phần mô tả một đặc trưng nhất định của đối tượng như phân loại, địa danh
Mã liên tiếp
dùng nhiều nhóm, mỗi nhóm đại diện cho cấp và các nhóm được sắp xếp lần lượt từ trái sang phải
được tạo ra theo quy tắc một dãy liên tục, như 1, 2, 3 ... A, B, C...
giúp ta nhận ra đối tượng được mã hóa, có thể nới rộng hoặc thu hẹp số lượng mã. Căn cứ vào đối tượng được mã hóa để cấu tạo mã
mã được chia làm nhiều thành phần, mỗi phần mô tả một đặc trưng nhất định của đối tượng như phân loại, địa danh.
Mã gợi nhớ
dùng nhiều nhóm, mỗi nhóm đại diện cho cấp và các nhóm được sắp xếp lần lượt từ trái sang phải
được tạo ra theo quy tắc một dãy liên tục, như 1, 2, 3 ... A, B, C.....
giúp ta nhận ra đối tượng được mã hóa, có thể nới rộng hoặc thu hẹp số lượng mã. Căn cứ vào đối tượng được mã hóa để cấu tạo mã
mã được chia làm nhiều thành phần, mỗi phần mô tả một đặc trưng nhất định của đối tượng như phân loại, địa danh..
Mã thành phần ngữ nghĩa
dùng nhiều nhóm, mỗi nhóm đại diện cho cấp và các nhóm được sắp xếp lần lượt từ trái sang phải
được tạo ra theo quy tắc một dãy liên tục, như 1, 2, 3 ... A, B, C.....
giúp ta nhận ra đối tượng được mã hóa, có thể nới rộng hoặc thu hẹp số lượng mã. Căn cứ vào đối tượng được mã hóa để cấu tạo mã
mã được chia làm nhiều thành phần, mỗi phần mô tả một đặc trưng nhất định của đối tượng như phân loại, địa danh
Thận trọng trong thiết kế vì những quyết định được làm trong giai đoạn này sẽ ảnh hưởng
đến khả năng truy xuất dữ liệu, thời gian đáp ứng
tính bảo mật
tính thân thiện với người dùng
Cả ba phương án trên đều đúng
Cả ba phương án trên đều đúng
tối thiểu hoá không gian lưu trữ
diễn tả được tất cả các giá trị có thể có của dữ liệu
cải thiện được tính toàn vẹn dữ liệu
hỗ trợ được tất cả phép thay đổi dữ liệu
tất cả các phương án trên
Giá trị mặc định dùng để
giảm thời gian nhập liệu
giảm những sai sót khi nhập liệu
Cả hai phương án A và B đều đúng
Cả hai phương án A và B đều sai
Miền giá trị có thể là
1 cận dưới và cận trên dạng số
1 tập các giá trị cụ thể
Cả hai phương án A và B đều đúng
Cả hai phương án A và B đều sai
Các phương pháp truy xuất là
phương pháp truy xuất tương đối và phương pháp truy xuất tuần tự
phương pháp truy xuất tuần tự và phương pháp truy xuất trực tiếp
phương pháp truy xuất trực tiếp và phương pháp truy xuất tương đối
phương pháp truy xuất tương đối, phương pháp truy xuất tuần tự và phương pháp truy xuất trực tiếp
Có……phương pháp truy xuất
1
2
3
4
Phép kết nối JOIN là phép toán
tạo một quan hệ mới
tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn
tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định
tạo một quan hệ mới, kêt nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung
Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập
Bảo mật và quyền truy nhập
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột
Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập
Trong SQL, ngôn ngữ thao tác dữ liệu DML bao gồm các chức năng:
Truy vấn thông tin, thêm, sửa, xoá dữ liệu
Bảo mật và quyền truy nhập
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ
Tạo, sửa và xóa cấu trúc và đảm bảo bảo mật và quyền truy nhập
Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm
Các phép số học và các phép so sánh
Các phép đại số quan hệ
Các phép so sánh
Biểu thức đại số
Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề?
SELECT
WHERE
GROUP BY
FROM
Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM – WHERE?
GROUP BY HAVING
SELECT
WHERE
FROM
Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM – WHERE?
FROM
SELECT
GROUP BY HAVING
WHERE
Ngôn ngữ đinh nghĩa dữ liệu - ddl (data definition language)
được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu
được đặc tả bằng một ngôn ngữ, một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
được đặc tả bằng một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
được đặc tả bằng cách chương trùnh ứng dụng
Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
Phân loại theo các cột được mô tả sau GROUP BY
Sắp xếp các bản ghi theo khoá được mô tả sau GROUP BY
GROUP BY sẽ phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau
GROUP BY sẽ chia dọc quan hệ thành nhiều nhóm
Nếu trong câu lệnh SELECT có chứa GROUP BY, hệ thống sẽ........... và thực hiện các phép gộp nhóm
phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau.
thực hiện việc sắp xếp theo chỉ dẫn sau mệnh đề order by
thực hiện phép chọn sau mệnh đề where
thực hiện phép chiếu sau mệnh đề select
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: MaTB, mã thuê bao; TB, tên thuê bao; SDT, số điện thoại; DC, điạ chỉ. Câu lệnh nào đúng khi tính tổng thuê bao?
SELECT SUM( *) FROM R
SELECT COUNT( *) FROM R
SELECT * FROM R
SELECT AVG FROM R
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: MaTB, mã thuê bao; TB, tên thuê bao; SDT, số điện thoại; DC, điạ chỉ. Câu lệnh nào đúng khi in các thuê bao có cùng tên là Nguyễn Nguyệt Hương?
SELECT COUNT( *) FROM R WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”.
SELECT SDT FROM R WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”.
SELECT TB FROM R WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”.
SELECT * FROM R WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”.
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: MaTB, mã thuê bao; TB, tên thuê bao; SDT, số điện thoại; DC, điạ chỉ. Câu lệnh nào đúng khi tính tổng các thuê bao có cùng tên là Lê Ngọc Hà?
SELECT * FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà” GROUP BY TB
SELECT COUNT( *) FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà”
SELECT TB, DC FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà"
SELECT * FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà"
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: MaTB, mã thuê bao; TB, tên thuê bao; SDT, số điện thoại; DC, điạ chỉ. Câu lệnh nào đúng khi tính tổng có bao nhiêu thuê bao trên “Đường Nguyễn Trãi”?
SELECT * FROM R GROUP BY TB HAVING DC = “Đường Nguyễn Trãi”.
SELECT * FROM R
SELECT COUNT( *) FROM R WHERE DC = “Đường Nguyễn Trãi”.
SELECT * FROM R WHERE DC = “Đường Nguyễn Trãi”
Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
CREATE TABLE mô tả các thuộc tính
CREATE TABLE mô tả quan hệ và các thuộc tính
CREATE TABLE mô tả quan hệ
CREATE TABLE mô tả các phụ thuộc hàm
Cú pháp câu lệnh tạo cơ sở dữ liệu là
CREATE DATABASE <Tên CSDL>
CREATE DATA <Tên CSDL>.
CREATE <Tên CSDL> DATABASE
Cả ba phương án trên đều đúng
Cú pháp xóa dữ liệu trong bảng là
DROP TABLE <Tên_bảng>
DELETE TABLE <Tên_bảng>.
ALTER TABLE <Tên_bảng>.
CREATE TABLE <Tên_bảng>.
Cú pháp tạo bảng là
DROP TABLE <Tên_bảng>
DELETE TABLE <Tên_bảng>.
ALTER TABLE <Tên_bảng>.
CREATE TABLE <Tên_bảng>.
Cú pháp sửa bảng là
DROP TABLE <Tên_bảng>.
DELETE TABLE <Tên_bảng>.
ALTER TABLE <Tên_bảng>.
CREATE TABLE <Tên_bảng>.
Cú pháp xóa bảng là
DROP TABLE <Tên_bảng>
DELETE TABLE <Tên_bảng>.
ALTER TABLE <Tên_bảng>
CREATE TABLE <Tên_bảng>.
Trong ngôn ngữ SQL hàm count() dùng để
đếm số mẫu tin
tính giá trị trung bình trong một tập hợp bản ghi
tính giá trị nhỏ nhất trong một tập hợp bản ghi
tính tổng của một tập bản ghi
Trong ngôn ngữ SQL hàm avg() dùng để
đếm số mẫu tin
tính giá trị trung bình trong một tập hợp bản ghi
tính giá trị nhỏ nhất trong một tập hợp bản ghi
tính tổng của một tập bản ghi
Trong ngôn ngữ SQL hàm sum() dùng để
đếm số mẫu tin
tính giá trị trung bình trong một tập hợp bản ghi
tính giá trị nhỏ nhất trong một tập hợp bản ghi
tính tổng của một tập bản ghi.
Trong ngôn ngữ SQL Từ khóa DISTINCT dùng để
loại bỏ các kết quả trùng nhau của một câu lệnh truy vấn
chọn tất cả các trị trong khoảng giới hạn giữa hai trị.
kết nối hai hay nhiều điều kiện trong một mệnh đề WHERE
dùng chỉ định việc tìm một mẫu trong một cột
Trong ngôn ngữ SQL Từ khóa ORDER BY dùng để
sắp xếp các bộ trong kết quả câu truy vấn dựa trên giá trị các thuộc tính.
chọn tất cả các trị trong khoảng giới hạn giữa hai trị.
kết nối hai hay nhiều điều kiện trong một mệnh đề WHERE
dùng chỉ định việc tìm một mẫu trong một cột
Trong ngôn ngữ SQL Từ khóa BETWEEN ... AND dùng để
loại bỏ các kết quả trùng nhau
chọn tất cả các trị trong khoảng giới hạn giữa hai trị
kết nối hai hay nhiều điều kiện trong một mệnh đề WHERE
dùng chỉ định việc tìm một mẫu trong một cột
Trong ngôn ngữ SQL Từ khóa AND & OR dùng để
loại bỏ các kết quả trùng nhau
chọn tất cả các trị trong khoảng giới hạn giữa hai trị
kết nối hai hay nhiều điều kiện trong một mệnh đề WHERE
dùng chỉ định việc tìm một mẫu trong một cột.
Trong ngôn ngữ SQL Điều kiện LIKE dùng để
loại bỏ các kết quả trùng nhau.
chọn tất cả các trị trong khoảng giới hạn giữa hai trị.
kết nối hai hay nhiều điều kiện trong một mệnh đề WHERE
dùng chỉ định việc tìm một mẫu trong một cột.
Đoạn chương trình sau đây thực hiện công việc gì?
SELECT AVG(Luong)
FROM NHANVIEN
WHERE Phong = 5
Cho biết mức lương trung bình của các nhân viên phòng có mã là 5
Cho biết mức lương cao nhất của các nhân viên phòng có mã là 5.
Cho biết mức lương thấp nhất của các nhân viên phòng có mã là 5
Cho biết tổng của các nhân viên phòng có mã là 5
Đoạn chương trình sau đây thực hiện công việc gì?
SELECT MAX(Luong)
FROM NHANVIEN
WHERE Phong = 5
Cho biết mức lương trung bình của các nhân viên phòng có mã là 5
Cho biết mức lương cao nhất của các nhân viên phòng có mã là 5.
Cho biết mức lương thấp nhất của các nhân viên phòng có mã là 5
Cho biết tổng của các nhân viên phòng có mã là 5
Đoạn chương trình sau đây thực hiện công việc gì?
SELECT MIM(Lương)
FROM NHANVIEN
WHERE Phong = 5
Cho biết mức lương trung bình của các nhân viên phòng có mã là 5
Cho biết mức lương cao nhất của các nhân viên phòng có mã là 5
Cho biết mức lương thấp nhất của các nhân viên phòng có mã là 5
Cho biết tổng của các nhân viên phòng có mã là 5
Đoạn chương trình sau đây thực hiện công việc gì?
SELECT SUM(Lương)
FROM NHANVIEN
WHERE Phong = 5
Cho biết mức lương trung bình của các nhân viên phòng có mã là 5
Cho biết mức lương cao nhất của các nhân viên phòng có mã là 5
Cho biết mức lương thấp nhất của các nhân viên phòng có mã là 5
Cho biết tổng của các nhân viên phòng có mã là 5
