wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ Sở Dữ Liệu

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu là ......................

a)

A.một tập hợp các dữ liệu có quan hệ logic với nhau, có thể dễ dàng chia sẻ và được thiết kế nhằm đáp ứng các nhu cầu sử dụng của một tổ chức, cá nhân nào đó.

b)

B.   một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp.

c)

C.    tập các file dữ liệu tác nghiệp.

d)

D.   kho dữ liệu tác nghiệp.

2.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu DBMS (DataBase Management System) là

a)

A.   hệ điều hành.

b)

B.   các phần mềm hệ thống.

c)

C. một hệ thống phần mềm cho phép người dùng định nghĩa, tạo và bảo tồn cơ sở dữ liệu; cũng cung cấp việc truy cập có kiểm soát đến cơ sở dữ liệu.

d)

D.   các phần mềm ứng dụng.

3.

Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là

a)

A.   xuất hiện dị thường thông tin.

b)

B.   các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

C. khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

D.   giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

4.

Hệ thống xử lý tập tin truyền thống có hạn chế là?

a)

A.  Dữ liệu tách biệt và cô lập.

b)

B.   Trùng lắp dữ liệu.

c)

C.  Lệ thuộc dữ liệu.

d)

D.   Cả ba phương án trên.

5.

Trong kiến trúc cơ sở dữ liệu client/server 3 tầng,  tầng Presentation

a)

A. được dùng để giao tiếp với người dùng, nhiệm vụ chính là hiển thị dữ liệu và nhận dữ liệu từ người dùng.

b)

B. để biểu diễn chi tiết cấu trúc lưu trữ dữ liệu và cách thức truy cập dữ liệu.

c)

C. lưu trữ dữ liệu, cho phép lớp Business Logic có thể tìm kiếm, trích xuất, cập nhật dữ liệu.

d)

D. Cả ba phương án trên.

6.

Trong kiến trúc cơ sở dữ liệu client/server 3 tầng,  tầng Business Logic

a)

A. được dùng để giao tiếp với người dùng, nhiệm vụ chính là hiển thị dữ liệu và nhận dữ liệu từ người dùng.

b)

 

B. để biểu diễn chi tiết cấu trúc lưu trữ dữ liệu và cách thức truy cập dữ liệu.

c)

C. lưu trữ dữ liệu, cho phép lớp Business Logic có thể tìm kiếm, trích xuất, cập nhật dữ liệu.

d)

D. Cả ba phương án trên.

7.

Trong kiến trúc cơ sở dữ liệu client/server 3 tầng,  tầng

a)

A. được dùng để giao tiếp với người dùng, nhiệm vụ chính là hiển thị dữ liệu và nhận dữ liệu từ người dùng.

b)

B. để biểu diễn chi tiết cấu trúc lưu trữ dữ liệu và cách thức truy cập dữ liệu.

c)

C. lưu trữ dữ liệu, cho phép lớp Business Logic có thể tìm kiếm, trích xuất, cập nhật dữ liệu.

d)

D. Cả ba phương án trên.

8.

Với cách tiếp cận cơ sở dữ liệu thì dữ liệu

a)

A.  được tích hợp với lượng dư thừa tối thiểu.

b)

B.   độc lập với ứng dụng.

c)

C.  trở thành một tài nguyên dùng chung.

d)

D.   Cả ba phương án trên.

9.

Các thành phần của môi trường hệ quản trị cơ sở dữ liệu gồm?

a)

A.   Phần cứng và phần mền

b)

B. Phần mềm và người dùng.

c)

C.  Người dùng và dữ liệu.

d)

D.   Phần cứng, phần mền, người dùng và dữ liệu.

10.

Trong các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, quản lý sự toàn vẹn dữ liệu

a)

quản lý tất cả các dữ liệu dùng để mô  tả dữ liệu. Nó lưu các định nghĩa về cấu trúc và quan hệ trong tự điển dữ liệu.

b)

tạo ra một hệ thống bảo mật kiểm soát quyền sử dụng của người dùng.

c)

cung cấp các thủ tục sao lưu và phục hồi dữ liệu đảm bảo dữ liệu an toàn và toàn vẹn khi xảy ra sự cố hoặc khi có yêu cầu từ người dùng.

d)

cung cấp cơ chế nhằm giảm dư thừa và tăng sự nhất quán, đặc biệt trong cơ sở dữ liệu nhiều người dùng.

11.

Trong các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, quản lý bảo mật

a)

quản lý tất cả các dữ liệu dùng để mô  tả dữ liệu. Nó lưu các định nghĩa về cấu trúc và quan hệ trong tự điển dữ liệu.

b)

tạo ra một hệ thống bảo mật kiểm soát quyền sử dụng của người dùng.

c)

cung cấp các thủ tục sao lưu và phục hồi dữ liệu đảm bảo dữ liệu an toàn và toàn vẹn khi xảy ra sự cố hoặc khi có yêu cầu từ người dùng.

d)

cung cấp cơ chế nhằm giảm dư thừa và tăng sự nhất quán, đặc biệt trong cơ sở dữ liệu nhiều người dùng.

12.

Trong các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, quản lý sao lưu và phục hồi cơ sở dữ liệu

a)

quản lý tất cả các dữ liệu dùng để mô  tả dữ liệu. Nó lưu các định nghĩa về cấu trúc và quan hệ trong tự điển dữ liệu.

b)

tạo ra một hệ thống bảo mật kiểm soát quyền sử dụng của người dùng.

c)

cung cấp các thủ tục sao lưu và phục hồi dữ liệu đảm bảo dữ liệu an toàn và toàn vẹn khi xảy ra sự cố hoặc khi có yêu cầu từ người dùng.

d)

cung cấp cơ chế nhằm giảm dư thừa và tăng sự nhất quán, đặc biệt trong cơ sở dữ liệu nhiều người dùng.

13.

Trong các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, quản lý tự điển dữ liệu..........

a)

quản lý tất cả các dữ liệu dùng để mô  tả dữ liệu. Nó lưu các định nghĩa về cấu trúc và quan hệ trong tự điển dữ liệu.

b)

tạo ra một hệ thống bảo mật kiểm soát quyền sử dụng của người dùng.

c)

cung cấp các thủ tục sao lưu và phục hồi dữ liệu đảm bảo dữ liệu an toàn và toàn vẹn khi xảy ra sự cố hoặc khi có yêu cầu từ người dùng.

d)

cung cấp cơ chế nhằm giảm dư thừa và tăng sự nhất quán, đặc biệt trong cơ sở dữ liệu nhiều người dùng.

14.

Trong kiến trúc cơ sở dữ liệu ba lược đồ, lược đồ mức trong..............................

a)

ẩn đi cách thức tổ chức vật lý của dữ liệu, chỉ tập trung vào việc biểu diễn các thực thể, các kiểu dữ liệu, mối quan hệ giữa các thực thể, các thao tác của người sử dụng và các ràng buộc giữa các dữ liệu..

b)

để biểu diễn chi tiết cấu trúc lưu trữ dữ liệu và cách thức truy cập dữ liệu.

c)

để biểu diễn hàng loạt những khung nhìn của người sử dụng (user views).

d)

Cả ba phương án trên.

15.

Trong kiến trúc cơ sở dữ liệu ba lược đồ, lược đồ khái niệm      

a)

ẩn đi cách thức tổ chức vật lý của dữ liệu, chỉ tập trung vào việc biểu diễn các thực thể, các kiểu dữ liệu, mối quan hệ giữa các thực thể, các thao tác của người sử dụng và các ràng buộc giữa các dữ liệu..

b)

để biểu diễn chi tiết cấu trúc lưu trữ dữ liệu và cách thức truy cập dữ liệu.

c)

để biểu diễn hàng loạt những khung nhìn của người sử dụng (user views).

d)

Cả ba phương án trên.

16.

Trong kiến trúc cơ sở dữ liệu ba lược đồ, lược đồ mức ngoài

a)

ẩn đi cách thức tổ chức vật lý của dữ liệu, chỉ tập trung vào việc biểu diễn các thực thể, các kiểu dữ liệu, mối quan hệ giữa các thực thể, các thao tác của người sử dụng và các ràng buộc giữa các dữ liệu..

b)

để biểu diễn chi tiết cấu trúc lưu trữ dữ liệu và cách thức truy cập dữ liệu.

c)

để biểu diễn hàng loạt những khung nhìn của người sử dụng (user views).

d)

Cả ba phương án trên.

17.

Tên của kiểu thực thể là

a)

một danh từ.

b)

một động từ.

c)

một tính từ.

d)

một trạng từ.

18.

Tên mối kết hợp là       

a)

một danh từ.

b)

một động từ.

c)

một tính từ.

d)

một trạng từ.

19.

Bậc của mối kết hợp là

a)

số lượng thuộc tính tham gia vào mối kết hợp.

b)

số thực thể tham gia vào mối kết hợp.

c)

Hai phương án A và B đều đúng.

d)

Hai phương án A và B đều sai.

20.

Bản số của nhánh là…………………………………... các thể hiện mà một thực thể thuộc nhánh đó tham gia vào mối kết hợp.

a)

số lượng tối thiểu.

b)

số lượng tối đa.

c)

số lượng tối thiểu và số lượng tối đa.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

21.

Mô hình thực thể quan hệ cho phép mô tả

a)

bộ sưu tập các loại dữ liệu của một tổ chức.

b)

 cấu trúc hệ thống cơ sở dữ liệu.

c)

hệ thống thông tin quan lý của tổ chức.

d)

lược đồ khái niệm của một tổ chức.

22.

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng nào?

a)

Thực thể và thuộc tính.

b)

Môi trường và ranh giới môi trường.

c)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

d)

Các mối quan hệ.

23.

Thực thể là

a)

các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng.

b)

các đối tượng dữ liệu.

c)

các mối liên kết giữa các đối tượng.

d)

các quan hệ.

24.

Mô hình E/R là đồ thị

a)

biểu diễn các tập thực thể.

b)

biểu diễn thuộc tính.

c)

biểu diễn mối quan hệ.

d)

Cả ba phương án trên.

25.

Thuộc tính đơn là thuộc tính   

a)

không thể chia ra thành những phần con nhỏ hơn

b)

có thể chia ra thành những  phần con (tức là thành những thuộc tính khác).

c)

được dùng đến khi một thực thể không có giá trị đối với một thuộc tính.

d)

mà giá trị của loại nó có thể được suy ra từ các thuộc tính hoặc thực thể liên hệ khác.

26.

Thuộc tính rỗng là thuộc tính

a)

không thể chia ra thành những phần con nhỏ hơn

b)

có thể chia ra thành những  phần con (tức là thành những thuộc tính khác).

c)

được dùng đến khi một thực thể không có giá trị đối với một thuộc tính.

d)

mà giá trị của loại nó có thể được suy ra từ các thuộc tính hoặc thực thể liên hệ khác.

27.

Thuộc tính suy ra là thuộc tính

a)

không thể chia ra thành những phần con nhỏ hơn

b)

có thể chia ra thành những  phần con (tức là thành những thuộc tính khác).

c)

được dùng đến khi một thực thể không có giá trị đối với một thuộc tính.

d)

mà giá trị của loại nó có thể được suy ra từ các thuộc tính hoặc thực thể liên hệ khác.

28.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ

a)

thứ tự của các cột là quan trọng

b)

thứ tự của các cột là không quan trọng.

c)

thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

thứ tự của các hàng là quan trọng.

29.

Các thuộc tính được đặc trưng bởi

a)

tên thuộc tính

b)

kiểu giá trị

c)

miền giá trị

d)

Cả ba phương án trên

30.

Miền giá trị của thuộc tính A, thường được ký hiệu là

a)

MGT(A).

b)

DOM(A).

c)

Hai phương án A và B đều đúng.

d)

Hai phương án A và B đều sai.

31.

Các thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng(table) gọi là

a)

quan hệ

b)

thuộc tính

c)

kiểu thực thể

d)

Cả ba phương án trên

32.

Trường khóa chính là trường

a)

single key

b)

unique key

c)

first key

d)

primary key

33.

Tiêu chí nào thường được dùng để chọn khóa chính?

a)

Khóa có ít thuộc tính nhất

b)

Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian

c)

Khóa bất kì

d)

Chỉ là khóa có một thuộc tính

34.

Mỗi một thuộc tính có thể

a)

chỉ chọn lấy những giá trị trong một tập hợp con của kiểu dữ liệu

b)

chọn lấy những giá trị trong hai tập hợp con của kiểu dữ liệu

c)

chọn lấy những giá trị trong ba tập hợp con của kiểu dữ liệu

d)

chọn lấy những giá trị trong nhiều tập hợp con của kiểu dữ liệu

35.

thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng(table) gọi là

a)

Quan hệ

b)

thuộc tính

c)

bộ

d)

lược đồ quan hệ

36.

Thuộc tính là

a)

các  đặc  điểm riêng  của một  đối tượng

b)

các dòng của quan hệ không kể dòng tên của các thuộc tính

c)

thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng(table)

d)

Cả ba phương án trên

37.

Lược đồ quan hệ là

a)

các  đặc  điểm riêng  của một  đối tượng

b)

các dòng của quan hệ không kể dòng tên của các thuộc tính

c)

thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng(table)

d)

tập tất cả các thuộc tính cần quản lý của một đối tượng cùng với các mối liên hệ giữa chúng

38.

quan hệ là

a)

các  đặc  điểm riêng  của một  đối tượng

b)

các dòng của quan hệ không kể dòng tên của các thuộc tính

c)

thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng(table)

d)

tập tất cả các thuộc tính cần quản lý của một đối tượng cùng với các mối liên hệ giữa chúng.

39.

Bộ là

a)

các  đặc  điểm riêng  của một  đối tượng

b)

các dòng của quan hệ không kể dòng tên của các thuộc tính

c)

thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng(table)

d)

tập tất cả các thuộc tính cần quản lý của một đối tượng cùng với các mối liên hệ giữa chúng..

40.

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì

a)

giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định

b)

khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin

c)

khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ

d)

khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin

41.

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là gì?

a)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

b)

Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

c)

Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

42.

Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình

a)

tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin

b)

thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu

c)

chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau

d)

tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin

43.

Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm

a)

Bao đóng các phụ thuộc hàm

b)

Phụ thuộc hàm

c)

Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính

d)

Khoá và siêu khoá

44.

Một mô hình CSDL được xem là mô hình chuẩn hoá tốt, nếu

a)

không xuất hiện dị thường thông tin

b)

đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c)

mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá

d)

mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất

45.

Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi

a)

một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau

b)

các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố

c)

một quan hệ có nhiều hàng

d)

một quan hệ có nhiều cột

46.

Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 2NF, khi và chỉ khi

a)

1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá

b)

1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá

c)

1NF và không có thuộc tính nào của R là phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính

d)

1NF và tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá

47.

Quan hệ đạt dạng chuẩn 3NF khi

a)

không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá

b)

là 2nf và không có thuộc tính nào của r là phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính

c)

tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá và sơ đồ bắc cầu

d)

tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá

48.

Quan hệ 3NF có thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì

a)

thực hiện được các phép cập nhật

b)

đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

c)

bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn

d)

không xuất hiện di thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ

49.

Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào?

a)

Dạng chuẩn 3NF

b)

Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF

c)

Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF

d)

Dạng chuẩn 2NF

50.

Một quan hệ dạng chuẩn 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách

a)

loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu vào khoá

b)

loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá

c)

loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá

d)

loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá

51.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là

a)

một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu

b)

một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu

c)

một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu

d)

một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu

52.

Các toán hạng trong các phép toán là

a)

các thuộc tính

b)

các biểu thức

c)

các bộ n_giá trị

d)

các quan hệ

53.

Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là

a)

quan hệ

b)

tệp dữ liệu

c)

chuỗi dữ liệu

d)

cơ sở dữ liệu

54.

Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là

a)

thực hiện tích Đề Các và  phép chọn

b)

thực hiện tích Đề Các và  phép chiếu

c)

thực hiện phép chiếu và chia

d)

thực hiện phép chiếu và phép chọn

55.

Khẳng định nào đúng nhất khi tách quan hệ?

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

b)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c)

Làm tổn thất thông tin

d)

Không làm tổn thất thông tin

56.

Nếu A => B và A => C thì

a)

A => BC

b)

A => AB

c)

AB => BC

d)

AA => C

57.

Khẳng định nào dưới đây là phụ thuộc hàm?

a)

Họ và tên -> Số chứng minh thư

b)

Họ và tên -> Địa chỉ

c)

Họ và tên -> Số điện thoại nhà riêng

d)

Số chứng minh thư -> Họ và tên

58.

Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc

a)

Phản xạ, hợp và tách

b)

Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách

c)

Phản xạ, gia tăng, hợp và tách

d)

Phản xạ, tăng trưởng, bắc cầu

59.

Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong là

a)

Nếu A --> B thì B --> A

b)

Nếu A --> B thì A --> BC

c)

Nếu A --> B thì BC --> A

d)

Nếu A --> B thì AC --> BC

60.

Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong là

a)

Nếu A --> B và B --> C thì A --> C

b)

Nếu A --> B và B --> C thì AC --> B

c)

Nếu A --> B và B --> C thì AB --> C

d)

Nếu A --> B và B --> C thì AC --> BC

61.

Nếu A --> BC thì

a)

AC --> B và A --> C

b)

A --> C

c)

A --> B và A --> C

d)

A --> B

62.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Nếu A --> B và BC--> Z thì AC --> Z

b)

Nếu AC --> B và B --> Z thì AC --> Z

c)

Nếu A --> B và B --> Z thì AC --> Z

d)

Nếu A --> BC và BC --> Z thì AC --> Z

63.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Nếu Tên thuê bao --> Số điện thoại thuê bao

b)

Nếu A --> B và A --> C thì A --> BC

c)

Nếu A --> B và A --> C thì B --> BC

d)

Nếu AA --> AB và AA --> C thì A --> BC

64.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là

a)

các phép toán được xây dựng trên đại số quan hệ

b)

các phép chèn thêm, sửa đổi và loại bỏ

c)

các phép toán số học

d)

các phép toán: hợp, giao, trừ…….

65.

Cho lược đồ quan hệ R(ABC) và tập phụ thuộc hàm

F={ A → B; A → C; B → A}

Bao đóng của các tập X = {A} dựa trên F là

a)

X+ = {A}

b)

X+ = {A, B}

c)

X+ = {A, B, C}

d)

X+ = {B, C}

66.

Cho lược đồ quan hệ R(ABC) và tập phụ thuộc hàm

F={ A → B; A → C; B → A}

Bao đóng của các tập X = {C} dựa trên F là

a)

X+ = {C}

b)

X+ = {A, B}

c)

X+ = {A, B, C}

d)

{B, C}

67.

Cho lược đồ quan hệ R(ABC) và tập phụ thuộc hàm

F={ A → B; A → C; B → A}

Bao đóng của các tập X = {B} dựa trên F là

a)

X+ = {C}

b)

X+ = {A, B}

c)

X+ = {A, B, C}

d)

X+ = {B, C}

68.

Cho lược đồ quan hệ Q(ABCDEGH) và tập phụ thuộc hàm

 F = {B → A, DA  → CE, D → H, GH → C, AC → D}.

Bao đóng của các tập X = {AC} dựa trên F là

a)

X+ = {C}

b)

X+ = {A, B}

c)

X+ = {A, B, C}

   

d)

X+ = {A, C, D, E, H}

69.

Cho lược đồ quan hệ Q(ABCDEGH) và tập phụ thuộc hàm

 F = {B → A, DA  → CE, D → H, GH → C, AC → D}.

Bao đóng của các tập X = {A} dựa trên F là

a)

X+ = {A}

b)

X+ = {A, B,}

c)

X+ = {A, B, C}

d)

X+ = {B, C}

70.

Cho lược đồ quan hệ Q(ABCDEGH) và tập phụ thuộc hàm

 F = {B → A, DA  → CE, D → H, GH → C, AC → D}.

Bao đóng của các tập X = {B} dựa trên F là

a)

X+ = {B}

b)

X+ = {A, B}

c)

X+ = {A, B, C}

d)

X+ = {B, C}

71.

Cho lược đồ quan hệ Q(ABCDEGH) và tập phụ thuộc hàm

 F = {B → A, DA  → CE, D → H, GH → C, AC → D}.

Bao đóng của các tập X = {D} dựa trên F là

a)

X+ = {D, H}

b)

X+ = {A, B, H}

c)

X+ = {A, B, C, G, H}

d)

X+ = {B, C, G, H}

72.

Cho lược đồ quan hệ Q(ABCDEGH) và tập phụ thuộc hàm

 F = {B → A, DA  → CE, D → H, GH → C, AC → D}.

Bao đóng của các tập X = {D, A} dựa trên F là

a)

X+ = {D, A, C, E, H}

b)

X+ = {A, B, G, H, E}

c)

X+ = {A, B, C, H, E}

d)

X+ = {B, C, G, H, E}

73.

Kết quả của phép trừ (R – S) là

a)

quan hệ gồm các bộ thuộc R nhưng không thuộc S

b)

quan hệ q mà mỗi bộ là một tổ hợp của một thuộc R và một bộ thuộc S

c)

quan hệ gồm các bộ thuộc R đồng thời thuộc S

d)

quan hệ gồm các bộ thuộc R hoặc thuộc S

74.

Kết quả của phép hợp (R È S) là

a)

quan hệ gồm các bộ thuộc R nhưng không thuộc S

b)

quan hệ Q mà mỗi bộ là một tổ hợp của một thuộc R và một bộ thuộc S

c)

quan hệ gồm các bộ thuộc R đồng thời thuộc S

d)

quan hệ gồm các bộ thuộc R hoặc thuộc S

75.

Kết quả của phép giao (R Ç S) là

a)

quan hệ gồm các bộ thuộc R nhưng không thuộc S

b)

quan hệ q mà mỗi bộ là một tổ hợp của một thuộc R và một bộ thuộc S

c)

quan hệ gồm các bộ thuộc R đồng thời thuộc S

d)

quan hệ gồm các bộ thuộc R hoặc thuộc S

76.

Kết quả của phép tích Đề - các (R xS) là

a)

quan hệ gồm các bộ thuộc R nhưng không thuộc S

b)

quan hệ q mà mỗi bộ là một tổ hợp của một thuộc R và một bộ thuộc S

c)

quan hệ gồm các bộ thuộc R đồng thời thuộc S

d)

quan hệ gồm các bộ thuộc R hoặc thuộc S

77.

Phép chiếu dùng để

a)

rút trích các cột ứng với các thuộc tính nào đó của một quan hệ

b)

rút trích các bộ dữ liệu thỏa điều kiện chọn từ một quan hệ

c)

kết hợp các bộ có liên quan từ hai quan hệ

d)

rút trích các bộ của một quan hệ liên quan với tất cả các bộ của quan hệ còn lại

78.

Phép chọn dùng để

a)

rút trích các cột ứng với các thuộc tính nào đó của một quan hệ

b)

rút trích các bộ dữ liệu thỏa điều kiện chọn từ một quan hệ

c)

kết hợp các bộ có liên quan từ hai quan hệ

d)

rút trích các bộ của một quan hệ liên quan với tất cả các bộ của quan hệ còn lại

79.

Phép kết dùng để

a)

rút trích các cột ứng với các thuộc tính nào đó của một quan hệ

b)

rút trích các bộ dữ liệu thỏa điều kiện chọn từ một quan hệ

c)

kết hợp các bộ có liên quan từ hai quan hệ

d)

rút trích các bộ của một quan hệ liên quan với tất cả các bộ của quan hệ còn lại

80.

Phép chia dùng để

a)

rút trích các cột ứng với các thuộc tính nào đó của một quan hệ.

b)

rút trích các bộ dữ liệu thỏa điều kiện chọn từ một quan hệ.

c)

kết hợp các bộ có liên quan từ hai quan hệ

d)

rút trích các bộ của một quan hệ liên quan với tất cả các bộ của quan hệ còn lại

81.

Hợp các quan hệ khả hợp  trên cùng tập các thuộc tính Ω là một quan hệ trên Ω, các bộ là ............................................. bỏ đi các bộ trùng nhau, chỉ giữ lại những bộ đại diện

a)

các bộ của các quan hệ nguồn thoả điều kiện hợp

b)

các bộ của các quan hệ nguồn

c)

các bộ của các quan hệ nguồn được tách không tổn thất thông tin

d)

các bộ có mặt trong các quan hệ nguồn

82.

Giao của các quan trên Ω cũng là một quan hệ trên Ω , các bộ của nó là các bộ.     

a)

có mặt trong các quan hệ nguồn

b)

của các quan hệ nguồn thoả tân từ xác định

c)

của các quan hệ nguồn

d)

các quan hệ nguồn được tách không tổn thất thông tin

83.

Tích Đề các các quan hệ là một quan hệ, với tập các thuộc tính là...............................................các bộ bao gồm các bộ quan hệ nguồn nối tiếp theo thứ tự phép nhân

a)

hợp tập các thuộc tính của các quan hệ nguồn

b)

thuộc tính có mặt trong quan hệ đầu tiên phép nhân

c)

giao tập các thuộc tính của các quan hệ nguồn

d)

tập các thuộc tính của các quan hệ tách

84.

Phép chiếu quan hệ, tức là  từ quan hệ nguồn

a)

bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic

b)

bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic

c)

bỏ đi một số bộ

d)

bỏ đi một số thuộc tính

85.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép UNION?

a)

Thuộc tính của quan hệ hợp là hợp các thuộc tính của các quan hệ nguồn

b)

Các bộ của quan hệ hợp là hợp các bộ của các quan hệ nguồn

c)

Hợp của 2 quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn

d)

Hợp của 2 quan hệ là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn

86.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép giao?

a)

Thuộc tính của quan hệ giao là giao các thuộc tính của các quan hệ nguồn

b)

Giao của các quan hệ là một quan hệ

c)

Các bộ của quan hệ giao là giao các bộ của các quan hệ nguồn

d)

Giao của các quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp

87.

Quy tắc chuyển đổi mối kết hợp 1-1 là

a)

chuyển khóa chính từ quan hệ thứ nhất sang quan hệ thứ hai hoặc ngược lại

b)

chuyển khóa chính từ quan hệ thứ nhất sang quan hệ thứ hai

c)

chuyển khóa chính từ quan hệ thứ hai sang quan hệ thứ nhất

d)

Cả ba phương án trên đều sai

88.

Quy tắc chuyển đổi mối kết hợp 1-n là

a)

chuyển khóa chính từ bên một sang bên nhiều hoặc ngược lại

b)

chuyển khóa chính từ bên một sang bên nhiều

c)

chuyển khóa chính từ bên nhiều sang bên một

d)

Cả ba phương án trên đều sai

89.

Quy tắc chuyển đổi mối kết hợp n-m là

a)

chuyển khóa chính từ quan hệ thứ nhất sang quan hệ thứ hai hoặc ngược lại.

b)

chuyển khóa chính từ quan hệ thứ nhất sang quan hệ thứ hai

c)

chuyển khóa chính từ quan hệ thứ hai sang quan hệ thứ nhất.

d)

tạo thêm một quan hệ mới có khóa chính là sự kết hợp của hai quan hệ có liên kết nhiều nhiều.

90.

Mã hóa phân cấp

a)

để mô tả các dữ liệu phân cấp người ta dùng nhiều nhóm, mỗi nhóm đại diện cho cấp và các nhóm được sắp xếp lần lượt từ trái sang phải

b)

được tạo ra theo quy tắc một dãy liên tục, như 1, 2, 3 ... A, B, C.....

c)

giúp ta nhận ra đối tượng được mã hóa, có thể nới rộng hoặc thu hẹp số lượng mã. Căn cứ vào đối tượng được mã hóa để cấu tạo mã

d)

mã được chia làm nhiều thành phần, mỗi phần mô tả một đặc trưng nhất định của đối tượng như phân loại, địa danh

91.

Mã liên tiếp

a)

dùng nhiều nhóm, mỗi nhóm đại diện cho cấp và các nhóm được sắp xếp lần lượt từ trái sang phải

b)

được tạo ra theo quy tắc một dãy liên tục, như 1, 2, 3 ... A, B, C...

c)

giúp ta nhận ra đối tượng được mã hóa, có thể nới rộng hoặc thu hẹp số lượng mã. Căn cứ vào đối tượng được mã hóa để cấu tạo mã

d)

mã được chia làm nhiều thành phần, mỗi phần mô tả một đặc trưng nhất định của đối tượng như phân loại, địa danh.

92.

Mã gợi nhớ

a)

dùng nhiều nhóm, mỗi nhóm đại diện cho cấp và các nhóm được sắp xếp lần lượt từ trái sang phải

b)

được tạo ra theo quy tắc một dãy liên tục, như 1, 2, 3 ... A, B, C.....

c)

giúp ta nhận ra đối tượng được mã hóa, có thể nới rộng hoặc thu hẹp số lượng mã. Căn cứ vào đối tượng được mã hóa để cấu tạo mã

d)

mã được chia làm nhiều thành phần, mỗi phần mô tả một đặc trưng nhất định của đối tượng như phân loại, địa danh..

93.

Mã thành phần ngữ nghĩa

a)

dùng nhiều nhóm, mỗi nhóm đại diện cho cấp và các nhóm được sắp xếp lần lượt từ trái sang phải

b)

được tạo ra theo quy tắc một dãy liên tục, như 1, 2, 3 ... A, B, C.....

c)

giúp ta nhận ra đối tượng được mã hóa, có thể nới rộng hoặc thu hẹp số lượng mã. Căn cứ vào đối tượng được mã hóa để cấu tạo mã

d)

mã được chia làm nhiều thành phần, mỗi phần mô tả một đặc trưng nhất định của đối tượng như phân loại, địa danh

94.

Thận trọng trong thiết kế vì những quyết định được làm trong giai đoạn này sẽ ảnh hưởng

a)

đến khả năng truy xuất dữ liệu, thời gian đáp ứng

b)

tính bảo mật

c)

tính thân thiện với người dùng

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

95.

Cả ba phương án trên đều đúng

a)

tối thiểu hoá không gian lưu trữ

b)

diễn tả được tất cả các giá trị có thể có của dữ liệu

c)

cải thiện được tính toàn vẹn dữ liệu

d)

hỗ trợ được tất cả phép thay đổi dữ liệu

e)

tất cả các phương án trên

96.

Giá trị mặc định dùng để

a)

giảm thời gian nhập liệu

b)

giảm những sai sót khi nhập liệu

c)

Cả hai phương án A và B đều đúng

d)

Cả hai phương án A và B đều sai

97.

Miền giá trị có thể là

a)

1 cận dưới và cận trên dạng số

b)

1 tập các giá trị cụ thể

c)

Cả hai phương án A và B đều đúng

d)

Cả hai phương án A và B đều sai

98.

Các phương pháp truy xuất là

a)

phương pháp truy xuất tương đối và phương pháp truy xuất tuần tự

b)

phương pháp truy xuất tuần tự và phương pháp truy xuất trực tiếp

c)

phương pháp truy xuất trực tiếp và phương pháp truy xuất tương đối

d)

phương pháp truy xuất tương đối, phương pháp truy xuất tuần tự và phương pháp truy xuất trực tiếp

99.

Có……phương pháp truy xuất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Phép kết nối JOIN là phép toán

a)

tạo một quan hệ mới

b)

tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

c)

tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

d)

tạo một quan hệ mới, kêt nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung

101.

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập

b)

Bảo mật và quyền truy nhập

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

d)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập

102.

Trong SQL, ngôn ngữ thao tác dữ liệu DML bao gồm các chức năng:

a)

Truy vấn thông tin, thêm, sửa, xoá dữ liệu

b)

Bảo mật và quyền truy nhập

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ

d)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc và đảm bảo bảo mật và quyền truy nhập

103.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm

a)

Các phép số học và các phép so sánh

b)

Các phép đại số quan hệ

c)

Các phép so sánh

d)

Biểu thức đại số

104.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề?

a)

SELECT

b)

WHERE

c)

GROUP BY

d)

FROM

105.

Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM – WHERE?

a)

GROUP    BY HAVING

b)

SELECT

c)

WHERE

d)

FROM

106.

Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM – WHERE?

a)

FROM

b)

SELECT

c)

GROUP BY HAVING

d)

WHERE

107.

Ngôn ngữ đinh nghĩa dữ liệu - ddl (data definition language)

a)

được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu

b)

được đặc tả bằng một ngôn ngữ, một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

được đặc tả bằng một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

được đặc tả bằng cách chương trùnh ứng dụng

108.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Phân loại theo các cột được mô tả sau GROUP BY

b)

Sắp xếp các bản ghi theo khoá được mô tả sau GROUP BY

c)

GROUP BY sẽ phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau

d)

GROUP BY sẽ chia dọc quan hệ thành nhiều nhóm

109.

Nếu trong câu lệnh SELECT có chứa GROUP BY, hệ thống sẽ........... và thực hiện các phép gộp nhóm

a)

phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau.

b)

thực hiện việc sắp xếp theo chỉ dẫn sau mệnh đề order by

c)

thực hiện phép chọn sau mệnh đề where

d)

thực hiện phép chiếu sau mệnh đề select

110.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: MaTB, mã thuê bao; TB, tên thuê bao; SDT, số điện thoại; DC, điạ chỉ. Câu lệnh nào đúng khi tính tổng thuê bao?

a)

SELECT SUM( *) FROM R

b)

SELECT COUNT( *) FROM R

c)

SELECT * FROM R

d)

SELECT AVG FROM R

111.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: MaTB, mã thuê bao; TB, tên thuê bao; SDT, số điện thoại;  DC, điạ chỉ. Câu lệnh nào đúng khi in các thuê bao có cùng tên là Nguyễn Nguyệt Hương?

a)

SELECT COUNT( *) FROM R WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”.

b)

SELECT SDT FROM  R  WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”.

c)

SELECT  TB   FROM  R WHERE  TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”.

d)

SELECT * FROM R WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”.

112.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: MaTB, mã thuê bao; TB, tên thuê bao; SDT, số điện thoại;  DC, điạ chỉ. Câu lệnh nào đúng khi tính tổng các thuê bao có cùng tên là Lê Ngọc Hà?

a)

SELECT * FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà” GROUP BY TB

b)

SELECT COUNT( *) FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà”

c)

SELECT TB, DC FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà"

d)

SELECT * FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà"

113.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: MaTB, mã thuê bao; TB, tên thuê bao; SDT, số điện thoại;  DC, điạ chỉ. Câu lệnh nào đúng khi tính tổng có bao nhiêu thuê bao trên “Đường Nguyễn Trãi”?

a)

SELECT * FROM R GROUP BY TB HAVING DC = “Đường Nguyễn Trãi”.

b)

SELECT * FROM R

c)

SELECT COUNT( *) FROM R WHERE DC = “Đường Nguyễn Trãi”.

d)

SELECT * FROM R WHERE DC = “Đường Nguyễn Trãi”

114.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

CREATE TABLE mô tả các thuộc tính

b)

CREATE TABLE mô tả quan hệ và các thuộc tính

c)

CREATE TABLE mô tả quan hệ

d)

CREATE TABLE mô tả các phụ thuộc hàm

115.

Cú pháp câu lệnh tạo cơ sở dữ liệu là

a)

CREATE DATABASE  <Tên CSDL>

b)

CREATE DATA  <Tên CSDL>.

c)

CREATE <Tên CSDL> DATABASE

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

116.

Cú pháp xóa dữ liệu trong bảng là

a)

DROP TABLE <Tên_bảng>

b)

DELETE TABLE <Tên_bảng>.

c)

ALTER TABLE <Tên_bảng>.

d)

CREATE TABLE <Tên_bảng>.

117.

Cú pháp tạo bảng là

a)

DROP TABLE <Tên_bảng>

b)

DELETE TABLE <Tên_bảng>.

c)

ALTER TABLE <Tên_bảng>.

d)

CREATE TABLE <Tên_bảng>.

118.

Cú pháp sửa bảng là

a)

DROP TABLE <Tên_bảng>.

b)

DELETE TABLE <Tên_bảng>.

c)

ALTER TABLE <Tên_bảng>.

d)

CREATE TABLE <Tên_bảng>.

119.

Cú pháp xóa bảng là

a)

DROP TABLE <Tên_bảng>

b)

DELETE TABLE <Tên_bảng>.

c)

ALTER TABLE <Tên_bảng>

d)

CREATE TABLE <Tên_bảng>.

120.

Trong ngôn ngữ SQL hàm count() dùng để

a)

đếm số mẫu tin

b)

tính giá trị trung bình trong một tập hợp bản ghi

c)

tính giá trị nhỏ nhất trong một tập hợp bản ghi

d)

tính tổng của một tập bản ghi

121.

Trong ngôn ngữ SQL hàm avg() dùng để

a)

đếm số mẫu tin

b)

tính giá trị trung bình trong một tập hợp bản ghi

c)

tính giá trị nhỏ nhất trong một tập hợp bản ghi

d)

tính tổng của một tập bản ghi

122.

Trong ngôn ngữ SQL hàm sum() dùng để

a)

đếm số mẫu tin

b)

tính giá trị trung bình trong một tập hợp bản ghi

c)

tính giá trị nhỏ nhất trong một tập hợp bản ghi

d)

tính tổng của một tập bản ghi.

123.

Trong ngôn ngữ SQL Từ khóa DISTINCT dùng để

a)

loại bỏ các kết quả trùng nhau của một câu lệnh truy vấn

b)

chọn tất cả các trị trong khoảng giới hạn giữa hai trị.

c)

kết nối hai hay nhiều điều kiện trong một mệnh đề WHERE

d)

dùng chỉ định việc tìm một mẫu trong một cột

124.

Trong ngôn ngữ SQL Từ khóa ORDER BY dùng để

a)

sắp xếp các bộ trong kết quả câu truy vấn dựa trên giá trị các thuộc tính.

b)

chọn tất cả các trị trong khoảng giới hạn giữa hai trị.

c)

kết nối hai hay nhiều điều kiện trong một mệnh đề WHERE

d)

dùng chỉ định việc tìm một mẫu trong một cột

125.

Trong ngôn ngữ SQL Từ khóa BETWEEN ... AND dùng để

a)

loại bỏ các kết quả trùng nhau

b)

chọn tất cả các trị trong khoảng giới hạn giữa hai trị

c)

kết nối hai hay nhiều điều kiện trong một mệnh đề WHERE

d)

dùng chỉ định việc tìm một mẫu trong một cột

126.

Trong ngôn ngữ SQL Từ khóa AND & OR dùng để

a)

loại bỏ các kết quả trùng nhau

b)

chọn tất cả các trị trong khoảng giới hạn giữa hai trị

c)

kết nối hai hay nhiều điều kiện trong một mệnh đề WHERE

d)

dùng chỉ định việc tìm một mẫu trong một cột.

127.

Trong ngôn ngữ SQL Điều kiện LIKE dùng để

a)

loại bỏ các kết quả trùng nhau.

b)

chọn tất cả các trị trong khoảng giới hạn giữa hai trị.

c)

kết nối hai hay nhiều điều kiện trong một mệnh đề WHERE

d)

dùng chỉ định việc tìm một mẫu trong một cột.

128.

Đoạn chương trình sau đây thực hiện công việc gì?

SELECT AVG(Luong)

FROM NHANVIEN

WHERE Phong = 5

a)

Cho biết mức lương trung bình của các nhân viên phòng có mã là 5

b)

Cho biết mức lương cao nhất của các nhân viên phòng có mã là 5.

c)

Cho biết mức lương thấp nhất của các nhân viên phòng có mã là 5

d)

Cho biết tổng của các nhân viên phòng có mã là 5

129.

Đoạn chương trình sau đây thực hiện công việc gì?

SELECT MAX(Luong)

FROM NHANVIEN

WHERE Phong = 5

a)

Cho biết mức lương trung bình của các nhân viên phòng có mã là 5

b)

Cho biết mức lương cao nhất của các nhân viên phòng có mã là 5.

c)

Cho biết mức lương thấp nhất của các nhân viên phòng có mã là 5

d)

Cho biết tổng của các nhân viên phòng có mã là 5

130.

Đoạn chương trình sau đây thực hiện công việc gì?

SELECT MIM(Lương)

FROM NHANVIEN

WHERE Phong = 5

a)

Cho biết mức lương trung bình của các nhân viên phòng có mã là 5

b)

Cho biết mức lương cao nhất của các nhân viên phòng có mã là 5

c)

Cho biết mức lương thấp nhất của các nhân viên phòng có mã là 5

d)

Cho biết tổng của các nhân viên phòng có mã là 5

131.

Đoạn chương trình sau đây thực hiện công việc gì?

SELECT SUM(Lương)

FROM NHANVIEN

WHERE Phong = 5

a)

Cho biết mức lương trung bình của các nhân viên phòng có mã là 5

b)

Cho biết mức lương cao nhất của các nhân viên phòng có mã là 5

c)

Cho biết mức lương thấp nhất của các nhân viên phòng có mã là 5

d)

Cho biết tổng của các nhân viên phòng có mã là 5