wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hệ điều hành

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

“Hệ điều hành cần phải duy trì được tính đồng bộ, sao cho các thiết bị chậm không ảnh hưởng tới hệ thống” là tính chất

a)

An toàn

b)

Hiệu quả

c)

Thuận tiện

d)

Tin cậy cao

e)

Tổng quát theo thời gian

2.

Các thành phần của hệ thống tính toán bao gồm

a)

Phần cứng, hệ điều hành và người dùng.

b)

Phần cứng, chương trình ứng dụng và người dùng.

c)

Phần cứng, hệ điều hành, chương trình ứng dụng và người dùng.

d)

Phần cứng, hệ điều hành và chương trình ứng dụng.

3.

Chức năng nào không phải là chức năng của Hệ điều hành

a)

Lập trình điều khiển

b)

Quản lý tài nguyên của hệ thống

c)

Giả lập máy tính ảo

d)

Hỗ trợ người dùng khai thác tài nguyên phần cứng của máy tính

4.

Hệ điều hành là hệ thống chương trình nhằm quản lý chặt chẽ và phục vụ tối ưu các tài nguyên của hệ thống tính toán ” là quan điểm của:

a)

Người dùng

b)

Hệ thống

c)

Quản lý

d)

Kỹ thuật

e)

Tất cả các quan niệm trên

5.

Mục đích chính của hệ điều hành trong giai đoạn phần cứng rẻ, nhân công đắt là:

a)

Giảm thời gian rảnh rỗi của Processor

b)

Tăng khả năng phòng chống tấn công từ bên ngoài

c)

Giảm thời gian chờ đợi của người dùng

d)

Tăng tốc độ hoạt động của các thiết bị vào ra

e)

Tiết kiệm năng lượng tiêu thụ

6.

Với 3 trạng thái của tiến trình: Sẵn sàng, Thực hiện và Chờ đợi. Các chuyển đổi có thể xảy ra là

a)

Sẵn sàng -->;Thực hiện; Chờ đợi --> Thực hiện

b)

Thực hiện -->;Sẵn sàng; Chờ đợi --> Sẵn sàng

c)

Thực hiện --> Chờ đợi; Sẵn sàng -->Chờ đợi

d)

Cả 3 cách chuyển đổi trên đều được

e)

Cả 3 cách chuyển đổi trên đều sai

7.

Cho 3 tiến trình P1, P2, P3 cùng xuất hiện tại thời điểm T1=0, T2=1, T3=2 thời gian hoạt động của mỗi tiến trình tương ứng là: 24, 3, 4. Tính thời gian chờ đợi trung bình với thuật toán điều phối là FCFS

a)

16

b)

17

c)

18

d)

15

8.

Cho hệ thống 5 tiến trình, 3 tài nguyên với số lượng (3, 14, 12). Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
P A B C | P A B C
P1 0 0 1 | P1 0 0 1
P2 1 7 5 | P2 1 0 0
P3 2 3 5 | P3 1 3 5
P4 0 6 5 | P4 0 6 3
P5 0 6 5 | P5 0 0 1
MAX | ALLOCATION

a)

Hệ thống an toàn với dãy: P1, P2, P3, P4, P5

b)

Hệ thống an toàn với dãy: P1, P3, P5, P2, P4

c)

Hệ thống không an toàn

d)

Hệ thống an toàn với dãy: P1, P5, P2, P3, P4

e)

Hệ thống an toàn với dãy: P5, P3, P1, P4, P2

9.

Các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 dưới đây thực hiện song song, S1, S2, S3, S4 là các biến Semaphores được khởi tạo giá trị bằng 0. Các biến a, b có giá trị ban đầu là: a= 2, b= 3.
P1 P2 P3 P4 P5
P(S1) B=B+A P(S2) P(S1) P(S3)
B=B*2 V(S1) P(S4) A=A+2 A=A*2

V(S2) V(S1) B=B*A V(S3) V(S4)
Khi cả 5 tiến trình trên kết thúc, giá trị các biến a và b là:

a)

a = 4, b = 10

b)

a = 6, b = 2

c)

a = 8, b = 16

d)

a = 8, b = 80

e)

Tất cả các đáp án khác đều sai

10.

Khi các câu lệnh của tiến trình đang được xử lý thì tiến trình ở trạng thái

a)

Sẵn sàng

b)

Chờ đợi

c)

Thực hiện

d)

Bắt đầu

e)

Tạm dừng

11.

Giả thiết có 5 tiến trình đang trong trạng thái sẵn sàng thức hiện với thời gian hoạn động lần lượt là 7, 3, 4, 2, 5) và thời gian xuất hiện theo thứ tự là (0, 1, 2, 3, 4). Hãy tính Thời gian chờ đợi trung bình khi áp dụng thuật đoán điều độ RR với lượng tử thời gian là 3 là

a)

9.0

b)

10.8

c)

11,0

d)

8.8

e)

9.8

12.

Tài nguyên găng của hệ thống là

a)

Tài nguyên vật lý mà các tiến trình cần cho công việc của mình

b)

Tài nguyên có khả năng phục vụ hạn chế

c)

Tài nguyên cần đồng thời cho nhiều tiến trình

d)

Tài nguyên có khả năng phục vụ hạn chế và cần đồng thời cho nhiều tiến trình

e)

Tài nguyên vật lý mà các tiến trình cần cho công việc của mình và được sử dụng đồng thời cho nhiều tiến trình

13.

Giải thuật Dekker điều độ tiến trình qua đoạn găng KHÔNG đảm bảo điều kiện nào?

a)

Chỉ một tiến trình sử dụng tài nguyên tại một thời diểm

b)

Khi tài nguyên tự do các tiến trình đều có thể sử dụng tài nguyên găng

c)

Không tiến trình nào phải đợi tài nguyên găng vô hạn

d)

Tiến trình không sử dụng processor khi đợi tài nguyên găng

e)

Các tiến trình phải chờ đợi khi tài nguyên găng đang bị tiến trình khác sử dụng

14.

Hàng đợi nào không có trong hệ điều hành

a)

Device Queue

b)

Ready Queue

c)

Job Queue

d)

Program Queue

15.

Lớp giải thuật dự báo và phòng tránh bế tắc được áp dụng cho các hệ thống

a)

Ít xảy ra bế tắc và tổn hại do bế tắc gây ra nhỏ

b)

Hay xảy ra bế tắc và tổn hại bế tắc gây ra lớn

c)

Ít xảy ra bế tắc và tổn hại bế tắc gây ra lớn lớn

d)

Hay xảy ra bế tắc và tổn hại bế tắc gây ra nhỏ

e)

Tất cả các hệ thống có sử dụng tài nguyên găng

16.

Tình trạng một tiến trình phải chờ đợi CPU lâu vô hạn (starvation) có thể xảy ra trong các chiến lược điều phối processor:

a)

SRTF và FCFS

b)

SRTF và RR

c)

RR và SJF

d)

SJF và SRTF

e)

RR và FCFS

17.

Phát biển nào không thuộc về điều kiện để xảy ra bế tắc

a)

Tồn tại tài nguyên găng

b)

Không tổ chức chờ đợi trước khi vào đoạn găng

c)

Không thực hiện phân phối lại tài nguyên găng

d)

Xuất hiện chờ đợi vòng tròn

18.

Cấu trúc chương trình nào cho thời gian thực hiện nhanh nhất

a)

Cấu trúc Overlays

b)

Cấu trúc tuyến tính

c)

Cấu trúc nạp động

d)

Cấu trúc liên kết động

19.

Trong chế độ hoạt động protected mode của VXL Intel 486, nếu chế độ phân trang được kích hoạt thì số lần truy nhập bộ nhớ để tính ra địa chỉ vật lý của một địa chỉ logic, là (không tính đến lần truy nhập vào địa chỉ vật lý ứng với địa chỉ logic cần tìm):

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

20.

Trong các cấu trúc chương trình sau, cấu trúc KHÔNG cho phép thực hiện chương trình có kích thước lớn hơn kích thước bộ nhớ vật lý là

a)

Cấu trúc phân đoạn

b)

Cấu trúc phân trang

c)

Cấu trúc tuyến tính

d)

Cấu trúc nạp động

e)

Cấu trúc Overlay

21.

Cho một chương trình có cấu trúc OVERLAY gồm các modul và các mức như sau* Mức 0: M0 : 80K (_Modul M0 có kích thước là 80K_)* Mức 1: M1 : 50K; M2 : 70K; M3 : 40K* Mức 2: M4 : 80K, M5 : 60K* Mức 3: M6 : 60K ; M7 : 50Kích thước bộ nhớ nhỏ nhất để chương trình trên có thể thực hiện được là :

a)

200KB

b)

240KB

c)

290KB

d)

320KB

e)

300K

22.

Trong chiến lược quản lý bộ nhớ theo chiến lược phân chương động, giả thiết đang có tập vùng trống theo thứ tự, có kích thước 100KB, 500KB, 200KB, 300KB và 600KB. Với 2 tiến trình có có yêu cầu vùng nhớ kích thước lần lượt là 128K và 280K, chiến lược WorstFit, sẽ sử dụng các cùng trống kích thước

a)

300K và 500K

b)

200K và 300K

c)

Chỉ vùng trống 500K

d)

500K và 600K

e)

Chỉ vùng trống 600K

23.

Trong các chiến lược lựa chọn vùng nhớ trống, chiến lực nào lựa chọn vùng nhớ có kích thước lớn nhất

a)

First Fit

b)

Best Fit

c)

Worst Fit

d)

Second Fit

e)

Next Fit

24.

Trong kĩ thuật quản lí phân chương động, các vùng nhớ sau còn trống có kích thước như sau: 50k, 150k, 160k, 100k, 120k. Vùng nhớ nào sẽ được chọn để nạp chương trình có kích thước 130k theo giải thuật FIRST FIT:

a)

50k

b)

150k

c)

160k

d)

100k

e)

120k

25.

Trong chế độ quản lí bộ nhớ phân đoạn kết hợp phân trang, việc truy nhập dữ liệu trên bộ nhớ cần mấy lần truy nhập?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Trong kĩ thuật phân đoạn, số lượng phần tử trong bảng quản lí đoạn là:

a)

1024 phần tử

b)

3 đoạn (stack, data, code)

c)

Số lượng mô đun

d)

Không xác định

27.

Một bộ nhớ có 3 khung trang, hỏi có bao nhiêu lần lỗi trang xảy ra với chiến lược thay thế trang FCFS và dãy truy nhập vào các trang nhớ theo thứ tự: 1 2 3 4 1 2 5 1 2 3 4 5

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

28.

Hiện chỉ ra phát biểu chính xác về khái niệm lỗi trang

a)

Một trang vật lý bị lỗi

b)

Chương trình truy nhập đến một trang chưa được đưa vào trong bộ nhớ vật lý

c)

Chương trình sinh ra một lỗi tính toán khi thực hiện lệnh trong một trang logic

d)

Chương truy sinh ra đia chỉ logic có độ lệch vướt quá kích thước của trang

29.

Phương pháp cung cấp vùng lưu trữ cho file nào loại bỏ được hiện tượng phân đoạn ngoài?

a)

Linked List

b)

Indexed

c)

Continuous

d)

Cả Continuous, Linked List và Indexed

e)

Cả Linked List và Indexed

30.

Chữ ký hệ thống (2 Byte cuối cùng của MBR) là

a)

55AA

b)

5A5A

c)

A5A5

d)

AA55

e)

5AA5

31.

Một hệ thống file sử dụng chiến lược phân phối vùng lưu trữ theo chỉ mục 3 mức. Mỗi file dùng 1 con trỏ gián tiếp bậc 3 để xác định khối chỉ mục chứa các con trỏ gián tiếp bậc 2. Mỗi con trỏ gián tiếp bậc 2 xác định một khối chỉ mục chứa các con trỏ gián tiếp bậc 1. Mỗi con trỏ gián tiếp bậc 1 xác đinh một khối chỉ mục chứa các con trỏ trực tiếp. Mỗi con trỏ trực tiếp xác định một khối chứa dữ liệu của file. Giả thiết các khối (block) có kích thước 1024 bytes. con trỏ là 32bit. Kích thước lớn nhất của một file là:

a)

256GB

b)

8TB

c)

64MB

d)

16GB

e)

Giá trị khác

32.

Một đĩa cứng có cấu trúc vật lý: 10 mặt đĩa, 897 cylinder và 63 sector trên một rãnh đĩa. Vậy sector có địa chỉ : H = 2, C = 1, S = 32 sẽ có số hiệu là bao nhiêu?

a)

788

b)

113 118

c)

787

d)

789

e)

113 117

33.

Trong FAT32 kích thước file lớn nhất là bao nhiêu?

a)

16GB

b)

2GB

c)

8GB

d)

4GB

34.

Một thư mục con trong hệ thống file FAT32 có thuộc tính ẩn. Hãy cho biết giá trị byte thuộc tính trong bản ghi file ứng với thư mục con này là.

a)

0x12

b)

0x03

c)

0x02

d)

0x13

e)

0x11

35.

Trong FAT32 kích thước của mỗi phần tử trong bảng FAT là bằng:

a)

Tùy thuộc kích thước của đĩa

b)

32 Byte

c)

16 Byte

d)

Tùy thuộc phiên bản của Hệ điều hành

e)

32 Bit

36.

Một phần tử trong bảng phân chương có giá trị như sau 00 00 C1 FF 0F C1 FF FF 50 2F F7 01 B0 23 B1 02 Hãy cho biết phân vùng tương ứng bắt đầu ở cylinder số hiệu bao nhiêu?

a)

1023

b)

2190

c)

1024

d)

2191

e)

1876

37.

Giá trị nào dưới đây được hệ thống file FAT32 sử dụng để đánh dấu cluster cuối cùng của một file?

a)

FFFF FFFF

b)

0FFF FFF7

c)

0FFF FFFF

d)

FFFF FFF0

e)

0000 FFFF

38.

Ngắt xuất hiện ứng với các sự kiện do sự hoạt động của tiến trình gây ra được phân loại thành:

a)

Ngắt cứng

b)

Ngắt bên ngoài

c)

Ngắt che được

d)

Ngắt mềm

e)

Ngắt bên trong

39.

Đặc trưng nào dưới đây thuộc về vùng đệm (Buffer) gắn với thiết bị.

a)

Được xây dây dựng khi khởi tạo hệ thống

b)

Không phải tạo/ xóa vùng đệm nhiều lần

c)

Gắn cố định với một file/thiết bị

d)

Là tài nguyên găng của hệ thống

e)

Tồn tại trong quá trình hoạt động của hệ thống

40.

Trong các chiến lược điều phối truy nhập đĩa sau, chiến lược nào có thể gây ra hiện tượng chờ đợi vô hạn (starvation):

a)

FCFS

b)

LOOK

c)

SCAN

d)

SSTF

e)

Tất cả đều không loại bỏ được hiện tượng trên

41.

Trong hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 15, 4, 12, 7, 19. Giả thiết đầu đọc đang ở Cylinder số 8. Hãy cho biết thuật toán sử dụng để đầu đọc di chuyển lần lượt tới các Cylinder 8 -->7 --> 4 --> 12--> 15--> 19 là:

a)

SCAN

b)

LOOK

c)

C-LOOK

d)

FCFS

e)

C-SCAN

42.

hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự, các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 15, 4, 12, 7, 19. Giả thiết đầu đọc đang ở Cylinder số 8. Hãy cho biết tổng quãng đường đầu từ phải dịch cuyển theo thuật toán SSTF là:

a)

43

b)

19

c)

36

d)

18

e)

Giá trị khác

43.

Trong quản lý thiết bị ngoại vi, các máy tính thế hệ thứ ba trở đi làm việc theo nguyên tắc phân cấp nào:

a)

Processor - Thiết bị điều khiển - Thiết bị ngoại vi.

b)

Processor - Thiết bị ngoại vi - Thiết bị điều khiển.

c)

Thiết bị điều khiển - Thiết bị ngoại vi - Processor.

d)

Không đáp án nào đúng.

44.

Nguyên tắc chung trong quản lý thiết bị ngoại vi của các máy tính từ thế hệ thứ ba trở đi là làm việc theo nguyên tắc phân cấp nào dưới đây:

a)

Processor -- Device Controller -- I/O-Devices.

b)

Processor -- I/O-Devices -- Controller.

c)

Device Controller -- I/O-Devices -- Processor.

d)

Processor -- Device Controller

e)

Device Controller -- I/O-Devices

45.

Hãy chỉ ra phát biểu hợp lý về ngắt trong. _Ngắt trong là loại ngắt_

a)

Được sử dụng trong tiến trình để gọi các dịch vụ của hệ điều hành

b)

Xuất hiện ứng với các sự kiện do chính hoạt động của tiến trình gây ra

c)

Xuất hiện ứng với các sự kiện do các thiết bị phần cứng gây ra

d)

Luôn bắt buộc Processor xử lý khi tín hiệu gây ra ngắt xuất hiện

e)

Xuất hiện trong khi Processer đang xử lý một tín hiệu ngắt khác

46.

Trong khi một tiến trình đang thực hiện, một ổ đĩa kết thúc một thao tác đọc đĩa và gửi tín hiệu cho Processor biết để xử lý, tuy nhiên tín hiệu này bị processor bỏ qua để tiếp tục thực hiện tiến trình. Vậy ngắt này được phân loại thành:

a)

Ngắt trong và che được

b)

Ngắt cứng và không che được

c)

Ngắt ngoài và che được

d)

Ngắt mểm và che được

e)

Ngắt ngoài và không che được

47.

hát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với vai trò của phòng đệm:

a)

Tăng tốc độ hoạt động của thiết bị ngoại vi

b)

Thực hiện song song giữa trao đổi vào ra và xử lý dữ liệu

c)

Đảm bảo độc lập giữa trao đổi vào ra và xử lý dữ liệu

d)

Giảm số lần truy cập vật lý tới thiết bị vào ra

e)

Cho phép thực hiện đọc dữ liệu trước khi thực sự cần tới dữ liệu

48.

Đặc trưng nào dưới đây KHÔNG thuộc về vùng đệm (Buffer) gắn với hệ thống.

a)

Được xây dựng khi khởi tạo hệ thống

b)

Không phải tạo/ xóa vùng đệm nhiều lần

c)

Được xây dựng riêng cho từng thiết bị

d)

Là tài nguyên găng của hệ thống

e)

Tồn tại trong quá trình hoạt động của hệ thống

49.

Thuật ngữ viết tắt nào dưới đây không nằm trong các chiến lược điều phối truy nhập đĩa?

a)

FCFS

b)

LOOK

c)

SCAN

d)

SSTF

e)

SRTF

50.

Chiến lược điều phối truy nhập đĩa nào dưới đây thực hiện dịch chuyển đầu từ bắt đầu từ yêu cầu có số hiệu Cylinder nhở nhất cho đến yêu cầu có số hiệu Cylinder lớn nhất trong hàng đợi yêu cầu. Trong quá trình dịch chuyển sẽ phục vụ cho các yêu cầu gặp trên đường đi, tuy nhiên khi quay trở lại yêu cầu có số hiệu Cylinder nhở nhất sẽ bỏ qua các yêu cầu gặp trên được đi.

a)

C_SCAN

b)

LOOK

c)

SCAN

d)

SSTF

e)

C-LOOK

51.

Trong hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 15, 4, 12, 7, 19. Giả thiết đầu đọc đang ở Cylinder số 8. Hãy cho biết tổng quãng đường đầu từ phải dịch chuyển theo thuật toán FCFS là:

a)

43

b)

19

c)

36

d)

18

e)

Giá trị khác

52.

Trong hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 15, 4, 12, 7, 19. Giả thiết đầu đọc đang ở Cylinder số 8. Hãy cho biết thuật toán sử dụng để đầu đọc di chuyển lần lượt tới các Cylinder 8 -->7 --> 4 --> 19 --> 15--> 12 là:

a)

SCAN

b)

LOOK

c)

C-LOOK

d)

SSTF

e)

C-SCAN

53.

Trong hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 15, 4, 12, 7, 19. Giả thiết đầu đọc đang ở Cylinder số 8. Hãy cho biết thuật toán SCAN sẽ di chuyển đầu đọc theo thứ tự nào ?

a)

8 --> 7 --> 4 --> 19 --> 15 --> 12

b)

8 --> 7 --> 4 --> 12 --> 15 --> 19

c)

8 --> 7--> 4 --> 0 --> 12 --> 15--> 19

d)

8 --> 15--> 4 --> 12 --> 7 --> 19

e)

8 -- > 7 --> 4 --> 0 --> 19 --> 15 --> 12

54.

Giả thiết một đĩa cứng có 30 Cylinder được đánh số từ 0 đến 29. Giả thiết đầu đọc đang ở vị trí số Cylinder số 15 và Cylinder vừa được phục vụ trước đo là Cylinder số 12. Hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 9, 19, 13, 25, 6, 18. Hãy cho biết thuật toán SCAN sẽ di chuyển đầu đọc theo thứ tự nào

a)

15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 13 --> 9 --> 6

b)

15 --> 13 --> 9 --> 6 -->18 --> 19 --> 25

c)

15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 29 --> 13 --> 9 --> 6

d)

15 --> 13 --> 9 -->6 --> 0 --> 18 --> 19 --> 25

e)

15 --> 18 --> 19 -- >25 --> 29 --> 6 --> 9 --> 13

55.

Giả thiết một đĩa cứng có 30 Cylinder được đánh số từ 0 đến 29. Giả thiết đầu đọc đang ở vị trí số Cylinder số 15 và Cylinder vừa được phục vụ trước đo là Cylinder số 12. Hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 9, 19, 13, 25, 6, 18.. Hãy cho biết thuật toán C-LOOK sẽ di chuyển đầu đọc theo thứ tự nào

a)

15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 13 --> 9 --> 6

b)

15 --> 13 --> 9 --> 6 --> 18 --> 19 --> 25

c)

15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 6 --> 9 -->13

d)

15 --> 13 --> 9 --> 6 --> 0 --> 18 --> 19 --> 25

e)

15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 29 --> 6 --> 9 --> 13

56.

Hãy cho biết thuật toán SSTF sẽ di chuyển đầu đọc theo thứ tự nào

a)

15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 13 --> 9 --> 6

b)

15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 29 --> 13 --> 9 --> 6

c)

15 --> 13 --> 9 --> 6 --> 18 --> 19 --> 25

d)

15 --> 13 --> 9 --> 6 --> 0 --> 18 --> 19 --> 25

e)

15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 6 --> 9 -->13

57.

Hãy cho biết tổng quãng đường đầu từ phải dịch chuyển theo thuật toán FCFS bắt đầu từ vị trí hiện tại của đầu từ là:

a)

65

b)

59

c)

37

d)

28

e)

Giá trị khác

58.

Hãy cho biết thuật toán SCAN sẽ di chuyển đầu đọc theo thứ tự nào ?:

a)

8 --> 7--> 4 --> 19 --> 15 --> 12

b)

8 -->7 --> 4--> 12 -->15 --> 19

c)

8 -->7 -->4 --> 0 --> 12 -->15 --> 19

d)

8 --> 15--> 4 --> 12 --> 7 --> 19

e)

8 --> 7 --> 4 --> 0 --> 19 --> 15 --> 12

59.

Thao tác cơ bản nào dưới đây được sử dụng để tránh phải duyệt thư mục file quá nhiều lần khi làm việc với file

a)

Create File

b)

Delete File

c)

Open file

d)

Read File

e)

Write File

60.

Phương pháp cung cấp vùng lưu trữ cho file nào loại bỏ được hiện tượng phân đoạn trong?

a)

Linked List

b)

Indexed

c)

Continuous

d)

Cả 3 phương pháp đều không loại bỏ được

e)

Không tồn tại hiện tượng phân đoạn trong trong các chiên lược cung cấp vùng lưu trữ cho file

61.

Hệ thống file FAT sử dung phương pháp phân phối vùng lưu trữ cho file nào dưới đây?

a)

Linked List

b)

Indexed

c)

Continuous

d)

Kết hợp giữa Linked List và Continuos

e)

Kết hợp giữa Linked List và Indexed

62.

Phương pháp phân phối vùng lưu trữ LINKED LIST có thuộc tính nào dưới đây

a)

Cho phép dễ dàng truy nhập trực tiếp tới vị trí bất kỳ trong file

b)

Kích thước file bị hạn chế

c)

Khó khăn khi mở rộng file

d)

Dễ mất mát dữ liệu nếu con trỏ bị lỗi

e)

Gây ra hiện tượng phân doạn ngoài

63.

Ngày 13 tháng 01 năm 2021 khi mã hóa theo cách mã hóa thời gian của hệ thống file FAT có GIÁ TRỊ (viết dưới dạng số hexa) là:

a)

2D52

b)

D0A9

c)

522D

d)

291D

e)

Đáp án khác

64.

Giá trị nào dưới đây được hệ thống file FAT32 sử dụng để đánh dấu CLUSTER BỊ HỎNG là?

a)

0FFF FFFE

b)

0FFF FFF7

c)

0FFF FFFF

d)

FFFF FFF7

e)

0000 00F7

65.

Một phần tử trong thư mục gốc của hệ thống file FAT32 có giá trị như sau.42 4B 4F 53 20 20 20 20 41 53 4D 20 10 A4 E8 7847 4A C9 52 00 00 9C 1B 35 45 83 00 F9 1B 00 00 Hãy cho biết file được tạo ra vào thời gian nào (dd/mm/yy)

a)

21/09/2014

b)

07/02/2017

c)

15/10/2006

d)

09/06/2021

e)

10/10/2015

66.

Một bản ghi file của một file trong hệ thông FAT32 được cho như sau52 45 41 44 4D 42 52 20 43 20 20 21 00 02 A2 49 BF 48 BF 48 00 00 F0 05 A9 46 09 00 B5 0B 00 00Thời điểm tạo file (Giờ phút) là

a)

09h13m

b)

20h18m

c)

00h47m

d)

09h05m

e)

Giá trị khác

67.

Một thư mục con trong hệ thống file FAT32 có thuộc tính ẩn. Giả thiết R là một thanh ghi chứa byte thuộc tính của một file. Câu lệnh của NNLTC R & 0X02 cho giá trị khác không. Hãy cho biết file có thuộc tính gì

a)

Thuộc tính Ẩn

b)

Thuộc tính Chỉ đọc

c)

Cả hai thuộc tính Hệ thống và Chỉ đọc

d)

Thuộc tính Hệ thống

e)

Cả 2 thuộc tính Ẩn và chỉ đọc

68.

Chức năng chính của hệ điều hành là:

a)

Quản lý tài nguyên và giúp cho người sử dụng khai thác chức năng của phần cứng máy tính dễ dàng và hiệu quả hơn

b)

Khai thác chức năng của thành phần phần cứng của máy tính

c)

Điều hành hệ thống và giúp cho người sử dụng khai thác chức năng của phần cứng máy tính dễ dang hơn và hiệu quả hơn

d)

Quản lý bộ nhớ, quản lý tập tin và quản lý tiến trình

69.

Tiến trình (process) là gì:

a)

Chương trình đang thực hiện

b)

Chương trình lưu trong đĩa

c)

Chương trình

d)

Cả 3 đều sai

70.

Luồng hay Tuyến (thread) là gì:

a)

Đơn vị xử lý cơ bản của hệ thống, bao gồm mã code, con trỏ lệnh, tập các thanh ghi và stack.

b)

Đơn vị chương trình của tiến trình bao gồm mã code.

c)

Thành phần của tiến trình xử lý mã code của tiến trình.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

71.

Hệ điều hành là gì:

a)

Là một hệ thống mô hình hoá, mô phỏng hoạt động của máy tính, của người sử dụng và của lập trình viên, hoạt động trong chế độ thoại nhằm tạo môi trường khai thác thuận lợi hệ thống máy tính và quản lý tối ưu tài nguyên.

b)

Là hệ thống chương trình với các chức năng giám sát, điều khiển việc thực hiện của các chương trình, quản lý và phân chia tài nguyên sao cho việc khai thác chức năng hệ thống hiệu quả và thuận lợi.

c)

Là một chương trình đóng vai trò như một giao diện giữa người sử dụng và phần cứng máy tính, điều khiển việc thực hiện của tất cả các loại chương trình.

d)

Cả ba đáp án.

72.

Lời gọi hệ thống (system calls) là:

a)

Là môi trường giao tiếp giữa chương trình của người sử dụng và hệ điều hành.

b)

Là môi trường giao tiếp giữa phần cứng và hệ điều hành.

c)

Là môi trường giao tiếp giữa chương trình và phần cứng.

d)

Cả ba đáp án.

73.

Thành phần nào không phải là thành phần của hệ điều hành:

a)

Chương trình điều khiển thiết bị.

b)

Chương trình quản lý truy nhập file.

c)

Chương trình lập lịch cho tiến trình.

d)

Chương trình quản lý bộ nhớ tự do.

74.

Tính chất nào không phải tính chất chung của hệ điều hành:

a)

Tính ổn định

b)

Tính thuận tiện

c)

Tính hiệu quả

d)

Tính tin cậy

75.

Tài nguyên của hệ thống bao gồm:

a)

Bộ nhớ, bộ xử lý và các thiết bị vào ra

b)

Bộ nhớ, bộ xử lý, bộ nhớ ngoài, máy in

c)

Bộ nhớ, bộ xử lý, hệ điều hành, các thiết bị vào ra

d)

Bộ nhớ, bộ xử lý, chương trình điều khiển thiết bị

76.

Shell là gì:

a)

Là môi trường giao tiếp giữa người sử dụng và hệ điều hành

b)

Là môi trường giao tiếp giữa chương trình và hệ điều hành

c)

Là môi trường giao tiếp giữa phần cứng và hệ điều hành.

d)

Phần cứng, hệ điều hành và chương trình ứng dụng

77.

Chương trình biên tập theo cấu trúc nào có tốc độ thực hiện nhanh nhất:

a)

Cấu trúc tuyến tính

b)

Cấu trúc phân đoạn

c)

Cấu trúc phân trang

d)

Cấu trúc overlay

78.

Phát biểu sau là tính chất nào của hệ điều hành: “Hạn chế truy nhập không hợp lệ”:

a)

An toàn

b)

Tin cậy và chuẩn xác

c)

Hiệu quả

d)

Kế thừa và thích nghi

79.

Phát biểu sau là tính chất nào của hệ điều hành: “Mọi công việc trong hệ thống đều phải có kiểm tra”:

a)

Tin cậy và chuẩn xác

b)

Thuận tiện

c)

Bảo vệ

d)

Hiệu quả

80.

Phát biểu sau là tính chất nào của HĐH: “Hạn chế ảnh hưởng sai sót vô tình hay cố ý”:

a)

Bảo vệ

b)

Tin cậy

c)

Thuận tiện

d)

Hiệu quả

81.

Hệ thống tính toán có thể ghép nối để làm việc với các thiết bị mới mà không phải cài đặt hệ điều hành lại từ đầu nhờ thỏa mãn tính chất nào?

a)

Tổng quát theo thời gian

b)

Tin cậy

c)

Thuận tiện

d)

An toàn

82.

Cho chương trình sauint main () { int i = 0; printf(“Hello students\n”); for (i = 1; i < 5;i++) if (i%2 == 0)
printf(“Bye\n”); return 0;}Sau khi thực hiện chương trình trên, tiến trình tương ứng sẽ nằm trong ready
queue bao nhiêu lần:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

83.

Cho chương trình sau_int main () { int i = 0;__ printf(“Hello students\n”);__ for (i = 1; i < 5;i++) if (i%2 ==
0) printf(“Bye\n”);__ return 0;__}_Sau khi thực hiện chương trình trên, tiến trình tương ứng sẽ chuyển
sang waiting bao nhiêu lần:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

84.

Có mấy lớp giải thuật chống bế tắc, là những giải thuật nào:

a)

2 (phòng ngừa, nhận biết và khắc phục)

b)

3 (phòng ngừa, dự báo và phòng tránh, nhận biết và khắc phục)

c)

3 (phòng ngừa, điều hòa, nhận biết, khắc phục)

d)

2 (điều hòa, nhận biết và khắc phục)

85.

Đâu không phải là đặc điểm của thuật giải FCFS (First Come - First Serve):

a)

Thời gian chờ trung bình nhỏ

b)

Đơn giản

c)

Không cần bổ sung thêm thông tin phụ

d)

Mọi tiến trình đều kết thúc được

86.

Đâu là đặc điểm của thuật giải SJF (Shortest Job First):

a)

Non-preemptive (độc quyền)

b)

Dễ dàng dự báo thời điểm phục vụ tiến trình

c)

Tiến trình dài có nguy cơ không kết thúc được.

d)

Thời gian chờ trung bình nhỏ nhất

87.

Đâu là đặc điểm của thuật giải RR (Round Robin):

a)

Mọi tiến trình đều kết thúc được.

b)

Không cần tham số lượng tử thời gian

c)

Non-preemptive (độc quyền)

d)

Thời gian chờ đợi trung bình

88.

Đâu không phải là giải thuật điều độ cấp thấp:

a)

Khoá trong

b)

Kiểm tra và xác lập

c)

Semaphore

d)

Dự báo và phòng ngừa

89.

Công cụ điều độ cấp cao nằm ngoài tiến trình được điều độ, do hệ thống đảm nhiệm:

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Công cụ điều độ cấp thấp được cài đặt ngay vào trong tiến trình được điều độ:

a)

Sai

b)

Đúng

91.

“Mỗi tài nguyên găng được đặt tương ứng với 1 biến nguyên đặc biệt” là đặc điểm của giải thuật điều độ nào:

a)

Khoá trong

b)

Kiểm tra và xác lập

c)

Semaphore

d)

Cả 3 điều đúng

92.

Giải thuật “Người chủ ngân hàng” thuộc lớp giải thuật chống bế tắc nào sau đây:

a)

Nhận biết và khắc phục

b)

Dự báo và tránh

c)

Phòng ngừa

d)

Cả 3 điều sai.

93.

Khi chuyển lớp, cần phải giải phóng tài nguyên lớp cũ” là cách gọi của nguyên tắc nào trong lớp giải thuật phòng ngừa bế tắc:

a)

Nguyên tắc phân phối

b)

Nguyên tắc điều độ

c)

Nguyên tắc xử lý

d)

Nguyên tắc phòng ngừa

94.

Phương pháp dự báo và tránh bế tắc thường được áp dụng với hệ thống có đặc điểm nào:

a)

Xác suất xảy ra bế tắc nhỏ, nhưng tổn thất gây ra lớn.

b)

Xác suất xảy ra bế tắc nhỏ, nhưng tổn thất gây ra nhỏ.

c)

Xác suất xảy ra bế tắc lớn, nhưng tổn thất gây ra lớn.

d)

Xác suất xảy ra bế tắc lớn, nhưng tổn thất gây ra nhỏ.

95.

Một tiến trình phải có tối đa bao nhiêu luồng (thread):

a)

Không xác định

b)

1

c)

2

d)

3

96.

Đoạn găng là:

a)

Đoạn chương trình xử lí tài nguyên găng

b)

Đoạn chương trình sử dụng tài nguyên trong

c)

Đoạn chương trình sử dụng tài nguyên ngoài

d)

Đoạn chương trình yêu cầu tài nguyên găng

97.

Tài nguyên găng là:

a)

Là tài nguyên hạn chế về khả năng phục vụ đồng thời.

b)

Là tài nguyên bên ngoài của hệ thống

c)

Là tài nguyên bên trong của hệ thống

d)

Là tài nguyên của hệ thống

98.

Theo lý thuyết, Tiến trình tồn tại ở mấy trạng thái:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

99.

Tại sao không có chuyển đổi từ trạng thái Waiting sang trạng thái Running:

a)

Tiến trình chưa đủ tài nguyên

b)

Tiến trình chưa thực hiện

c)

Tiến trình đang thực hiện

d)

Cả ba đáp án

100.

Yêu cầu nào không phải là yêu cầu của giải thuật điều độ tiến trình:

a)

Không đưa các tiến trình vào trạng thái bế tắc

b)

Không để tiến trình nằm vô hạn trong đoạn găng

c)

Đảm bảo tài nguyên găng không phục vụ quá khả năng của mình

d)

Nếu tài nguyên găng được giải phóng thì nó sẽ được phục vụ ngay cho tiến trình chờ

101.

Giải thuật điều độ nào không làm cho tiến trình phải chờ đợi tích cực:

a)

Semaphore

b)

Kiểm tra và xác lập

c)

Khoá trong

d)

Cả 3 đều đúng

102.

Điều kiện nào sau đây không nằm trong nhóm điều kiện xảy ra bế tắc:

a)

Chia sẻ tài nguyên dùng chung

b)

Tồn tại tài nguyên găng

c)

Không có sự thu hồi tài nguyên đã cấp phát cho tiến trình

d)

Chờ đợi trước khi vào đoạn găng

103.

Lớp giải thuật phòng ngừa thường áp dụng với những hệ thống:

a)

Xuất hiện nhiều bế tắc và tổn thất lớn

b)

Xuất hiện ít bế bắc và tổn thất khi xảy ra lớn

c)

Xuất hiện ít bế tắc và tổn thất khi xảy ra nhỏ

d)

Xuất hiện nhiều bế tắc và tổn thất nhỏ

104.

Nhận xét nào không chính xác cho thuật toán điều phối Round Robin (RR):

a)

RR ưu tiên cho các tiến trình có thời gian sử dụng CPU ngắn

b)

RR điều phối các tiến trình theo trình tự vào Ready-List

c)

RR là một thuật toán điều phối không độc quyền

d)

RR rất thích hợp với các hệ điều hành hiện nay vì RR giúp cho tính tương tác giữa ứng dụng và end-user tốt hơn

105.

Trong 1 hệ thống đơn xử lý ( 1 processor), cứ mỗi phút có 6 tiến trình mới xuất hiện và mỗi tiến trình này cần CPU phục vụ 7s. Mức độ làm việc hiệu quả của bộ xử lý (CPU utilization) là:

a)

70%

b)

30%

c)

60%

d)

64%

106.

Phát biểu nào sau đây không chính xác

a)

Tài nguyên găng là tài nguyên có khả năng sử dụng chung vô hạn

b)

Máy in có thể là tài nguyên găng

c)

Tập tin có thể là tài nguyên găng

d)

Biến dữ liệu có thể là tài nguyên găng

107.

Trong phòng tránh bế tắc, giải thuật người quản lý ngân hàng được áp dụng

a)

Mỗi khi người sử dụng yêu cầu tài nguyên

b)

Mỗi khi tiến trình có yêu cầu tài nguyên

c)

Hệ thống thực hiện định kỳ

d)

Mỗi khi tiến trình giải phóng tài nguyên

108.

Trong hệ thống đa xử lý bất đối xứng, khi chỉ có 1 bộ xử lý được truy cập hàng đợi các tiến trình, thì sẽ dẫn đến

a)

Tắc nghẽn tại một bộ xử lý

b)

Sự mất cân bằng tải

c)

Sự thất lạc tiến trình

d)

Không câu nào đúng

109.

Một tiến trình khi được cấp phát đủ tài nguyên chỉ còn thiếu CPU tức là nó đã ở trạng thái

a)

Sẵn sàng

b)

Thực hiện

c)

Chờ đợi

d)

Khởi tạo

110.

Mô hình cài đặt đa luồng, mô hình nào cho phép tạo nhiều luồng trong không gian người sử dụng đồng thời tận dụng kiến trúc đa xử lý

a)

Mô hình một-một

b)

Mô hình nhiều-một

c)

Mô hình nhiều-nhiều

d)

Mô hình một-nhiều

111.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác

a)

Khi thực hiện, hàm main là một luồng của tiến trình

b)

Tiến trình phải có ít nhất một luồng

c)

Thời gian chuyển CPU giữa các luồng nhanh hơn giữa các tiến trình

d)

Các luồng có thể chia sẻ vùng ngăn xếp với nhau

112.

Theo phương pháp kiểm tra và xác lập, trước khi vào đoạn găng, tiến trình cần phải kiểm tra

a)

Khoá chung của tài nguyên

b)

Byte khoá của tiến trình khác

c)

Giá trị semaphore của tài nguyên

d)

Mã đoạn găng

113.

Hệ thống xử lý theo lô đa chương trình cho phép giảm thời gian rảnh rỗi của Processor.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Trên quan điểm người sử dụng, hệ điều hành là hệ thống chương trình cho phép mở rộng khả năng của
một máy tính vật lý.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Hệ điều hành yêu cầu hệ thống phải được khai thác sao cho các thiết bị hoạt động chậm không làm ảnh
hưởng tới các thiết bị hoạt động nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Trong hệ thống phân chia thời gian, Hệ điều hành chuyển processor cho một tiến trình khác khi tiến
trình đang thực hiện yêu cầu một thao tác vào.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Lời gọi hệ thống được hệ điều hành sử dụng để gọi tới những dịch vụ mà chương trình ứng dụng cung cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Tiến trình là một chương trình ứng dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Tiến trình chuyển từ trạng thái Running sang trạng thái Ready khi hết thời gian sử dụng Processor vật lý.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Hệ thống có một vi xử lý thì chỉ có duy nhất một tiến trình nằm trong bộ nhớ

a)

Sai

b)

Đúng

121.

Bộ điều phối CPU (CPU-Scheduler) lựa chọn các tiến trình nằm trong hàng đợi thiết bị để phan phối
Processor cho nó.

a)

Sai

b)

Đúng

122.

Các luồng trong cùng một tiến trình chia sẻ với nhau đoạn mã lệnh của tiến trình.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Mỗi một tiến trình luôn phải tồn tại ít nhất một luồng thực thi.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Thuật toán điều phối CPU SRT thuộc loại điều phối độc quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

“Không một tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn trước khi vào đoạn găng” là yêu cầu của giải thuật điều
độ tiến trình qua đoạn găng.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Phương pháp kiểm tra và xác lập loại bỏ được hiện tượng chờ đợi tích cực.

a)

Sai

b)

Đúng

127.

Trên đồ thị cung cấp tài nguyên, cung yêu cầu xuất phát từ đỉnh của kiểu tài nguyên.

a)

Sai

b)

Đúng

128.

Chương trình được xây dựng theo cấu trúc nạp động có thể thực hiện trong vùng nhớ có kích thước nhỏ
hơn kích thước chương trình.

a)

Sai

b)

Đúng

129.

Trong chiến lược quản lý bộ nhớ theo phương pháp phân chương động, phương pháp lựa chọn vùng
trống Best-fit thực hiện nhanh hơn phương pháp Worst-Fit.

a)

Sai

b)

Đúng

130.

Không tồn tại hiện tượng phân đoạn ngoài trong chiến lược phân chương cố định.

a)

Sai

b)

Đúng