Font size
WorksheetsCâu hỏi về Hệ điều hành
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
“Hệ điều hành cần phải duy trì được tính đồng bộ, sao cho các thiết bị chậm không ảnh hưởng tới hệ thống” là tính chất
An toàn
Hiệu quả
Thuận tiện
Tin cậy cao
Tổng quát theo thời gian
Các thành phần của hệ thống tính toán bao gồm
Phần cứng, hệ điều hành và người dùng.
Phần cứng, chương trình ứng dụng và người dùng.
Phần cứng, hệ điều hành, chương trình ứng dụng và người dùng.
Phần cứng, hệ điều hành và chương trình ứng dụng.
Chức năng nào không phải là chức năng của Hệ điều hành
Lập trình điều khiển
Quản lý tài nguyên của hệ thống
Giả lập máy tính ảo
Hỗ trợ người dùng khai thác tài nguyên phần cứng của máy tính
Hệ điều hành là hệ thống chương trình nhằm quản lý chặt chẽ và phục vụ tối ưu các tài nguyên của hệ thống tính toán ” là quan điểm của:
Người dùng
Hệ thống
Quản lý
Kỹ thuật
Tất cả các quan niệm trên
Mục đích chính của hệ điều hành trong giai đoạn phần cứng rẻ, nhân công đắt là:
Giảm thời gian rảnh rỗi của Processor
Tăng khả năng phòng chống tấn công từ bên ngoài
Giảm thời gian chờ đợi của người dùng
Tăng tốc độ hoạt động của các thiết bị vào ra
Tiết kiệm năng lượng tiêu thụ
Với 3 trạng thái của tiến trình: Sẵn sàng, Thực hiện và Chờ đợi. Các chuyển đổi có thể xảy ra là
Sẵn sàng -->;Thực hiện; Chờ đợi --> Thực hiện
Thực hiện -->;Sẵn sàng; Chờ đợi --> Sẵn sàng
Thực hiện --> Chờ đợi; Sẵn sàng -->Chờ đợi
Cả 3 cách chuyển đổi trên đều được
Cả 3 cách chuyển đổi trên đều sai
Cho 3 tiến trình P1, P2, P3 cùng xuất hiện tại thời điểm T1=0, T2=1, T3=2 thời gian hoạt động của mỗi tiến trình tương ứng là: 24, 3, 4. Tính thời gian chờ đợi trung bình với thuật toán điều phối là FCFS
16
17
18
15
Cho hệ thống 5 tiến trình, 3 tài nguyên với số lượng (3, 14, 12). Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
P A B C | P A B C
P1 0 0 1 | P1 0 0 1
P2 1 7 5 | P2 1 0 0
P3 2 3 5 | P3 1 3 5
P4 0 6 5 | P4 0 6 3
P5 0 6 5 | P5 0 0 1
MAX | ALLOCATION
Hệ thống an toàn với dãy: P1, P2, P3, P4, P5
Hệ thống an toàn với dãy: P1, P3, P5, P2, P4
Hệ thống không an toàn
Hệ thống an toàn với dãy: P1, P5, P2, P3, P4
Hệ thống an toàn với dãy: P5, P3, P1, P4, P2
Các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 dưới đây thực hiện song song, S1, S2, S3, S4 là các biến Semaphores được khởi tạo giá trị bằng 0. Các biến a, b có giá trị ban đầu là: a= 2, b= 3.
P1 P2 P3 P4 P5
P(S1) B=B+A P(S2) P(S1) P(S3)
B=B*2 V(S1) P(S4) A=A+2 A=A*2
V(S2) V(S1) B=B*A V(S3) V(S4)
Khi cả 5 tiến trình trên kết thúc, giá trị các biến a và b là:
a = 4, b = 10
a = 6, b = 2
a = 8, b = 16
a = 8, b = 80
Tất cả các đáp án khác đều sai
Khi các câu lệnh của tiến trình đang được xử lý thì tiến trình ở trạng thái
Sẵn sàng
Chờ đợi
Thực hiện
Bắt đầu
Tạm dừng
Giả thiết có 5 tiến trình đang trong trạng thái sẵn sàng thức hiện với thời gian hoạn động lần lượt là 7, 3, 4, 2, 5) và thời gian xuất hiện theo thứ tự là (0, 1, 2, 3, 4). Hãy tính Thời gian chờ đợi trung bình khi áp dụng thuật đoán điều độ RR với lượng tử thời gian là 3 là
9.0
10.8
11,0
8.8
9.8
Tài nguyên găng của hệ thống là
Tài nguyên vật lý mà các tiến trình cần cho công việc của mình
Tài nguyên có khả năng phục vụ hạn chế
Tài nguyên cần đồng thời cho nhiều tiến trình
Tài nguyên có khả năng phục vụ hạn chế và cần đồng thời cho nhiều tiến trình
Tài nguyên vật lý mà các tiến trình cần cho công việc của mình và được sử dụng đồng thời cho nhiều tiến trình
Giải thuật Dekker điều độ tiến trình qua đoạn găng KHÔNG đảm bảo điều kiện nào?
Chỉ một tiến trình sử dụng tài nguyên tại một thời diểm
Khi tài nguyên tự do các tiến trình đều có thể sử dụng tài nguyên găng
Không tiến trình nào phải đợi tài nguyên găng vô hạn
Tiến trình không sử dụng processor khi đợi tài nguyên găng
Các tiến trình phải chờ đợi khi tài nguyên găng đang bị tiến trình khác sử dụng
Hàng đợi nào không có trong hệ điều hành
Device Queue
Ready Queue
Job Queue
Program Queue
Lớp giải thuật dự báo và phòng tránh bế tắc được áp dụng cho các hệ thống
Ít xảy ra bế tắc và tổn hại do bế tắc gây ra nhỏ
Hay xảy ra bế tắc và tổn hại bế tắc gây ra lớn
Ít xảy ra bế tắc và tổn hại bế tắc gây ra lớn lớn
Hay xảy ra bế tắc và tổn hại bế tắc gây ra nhỏ
Tất cả các hệ thống có sử dụng tài nguyên găng
Tình trạng một tiến trình phải chờ đợi CPU lâu vô hạn (starvation) có thể xảy ra trong các chiến lược điều phối processor:
SRTF và FCFS
SRTF và RR
RR và SJF
SJF và SRTF
RR và FCFS
Phát biển nào không thuộc về điều kiện để xảy ra bế tắc
Tồn tại tài nguyên găng
Không tổ chức chờ đợi trước khi vào đoạn găng
Không thực hiện phân phối lại tài nguyên găng
Xuất hiện chờ đợi vòng tròn
Cấu trúc chương trình nào cho thời gian thực hiện nhanh nhất
Cấu trúc Overlays
Cấu trúc tuyến tính
Cấu trúc nạp động
Cấu trúc liên kết động
Trong chế độ hoạt động protected mode của VXL Intel 486, nếu chế độ phân trang được kích hoạt thì số lần truy nhập bộ nhớ để tính ra địa chỉ vật lý của một địa chỉ logic, là (không tính đến lần truy nhập vào địa chỉ vật lý ứng với địa chỉ logic cần tìm):
1
2
3
4
5
Trong các cấu trúc chương trình sau, cấu trúc KHÔNG cho phép thực hiện chương trình có kích thước lớn hơn kích thước bộ nhớ vật lý là
Cấu trúc phân đoạn
Cấu trúc phân trang
Cấu trúc tuyến tính
Cấu trúc nạp động
Cấu trúc Overlay
Cho một chương trình có cấu trúc OVERLAY gồm các modul và các mức như sau* Mức 0: M0 : 80K (_Modul M0 có kích thước là 80K_)* Mức 1: M1 : 50K; M2 : 70K; M3 : 40K* Mức 2: M4 : 80K, M5 : 60K* Mức 3: M6 : 60K ; M7 : 50Kích thước bộ nhớ nhỏ nhất để chương trình trên có thể thực hiện được là :
200KB
240KB
290KB
320KB
300K
Trong chiến lược quản lý bộ nhớ theo chiến lược phân chương động, giả thiết đang có tập vùng trống theo thứ tự, có kích thước 100KB, 500KB, 200KB, 300KB và 600KB. Với 2 tiến trình có có yêu cầu vùng nhớ kích thước lần lượt là 128K và 280K, chiến lược WorstFit, sẽ sử dụng các cùng trống kích thước
300K và 500K
200K và 300K
Chỉ vùng trống 500K
500K và 600K
Chỉ vùng trống 600K
Trong các chiến lược lựa chọn vùng nhớ trống, chiến lực nào lựa chọn vùng nhớ có kích thước lớn nhất
First Fit
Best Fit
Worst Fit
Second Fit
Next Fit
Trong kĩ thuật quản lí phân chương động, các vùng nhớ sau còn trống có kích thước như sau: 50k, 150k, 160k, 100k, 120k. Vùng nhớ nào sẽ được chọn để nạp chương trình có kích thước 130k theo giải thuật FIRST FIT:
50k
150k
160k
100k
120k
Trong chế độ quản lí bộ nhớ phân đoạn kết hợp phân trang, việc truy nhập dữ liệu trên bộ nhớ cần mấy lần truy nhập?
1
2
3
4
Trong kĩ thuật phân đoạn, số lượng phần tử trong bảng quản lí đoạn là:
1024 phần tử
3 đoạn (stack, data, code)
Số lượng mô đun
Không xác định
Một bộ nhớ có 3 khung trang, hỏi có bao nhiêu lần lỗi trang xảy ra với chiến lược thay thế trang FCFS và dãy truy nhập vào các trang nhớ theo thứ tự: 1 2 3 4 1 2 5 1 2 3 4 5
7
8
9
10
Hiện chỉ ra phát biểu chính xác về khái niệm lỗi trang
Một trang vật lý bị lỗi
Chương trình truy nhập đến một trang chưa được đưa vào trong bộ nhớ vật lý
Chương trình sinh ra một lỗi tính toán khi thực hiện lệnh trong một trang logic
Chương truy sinh ra đia chỉ logic có độ lệch vướt quá kích thước của trang
Phương pháp cung cấp vùng lưu trữ cho file nào loại bỏ được hiện tượng phân đoạn ngoài?
Linked List
Indexed
Continuous
Cả Continuous, Linked List và Indexed
Cả Linked List và Indexed
Chữ ký hệ thống (2 Byte cuối cùng của MBR) là
55AA
5A5A
A5A5
AA55
5AA5
Một hệ thống file sử dụng chiến lược phân phối vùng lưu trữ theo chỉ mục 3 mức. Mỗi file dùng 1 con trỏ gián tiếp bậc 3 để xác định khối chỉ mục chứa các con trỏ gián tiếp bậc 2. Mỗi con trỏ gián tiếp bậc 2 xác định một khối chỉ mục chứa các con trỏ gián tiếp bậc 1. Mỗi con trỏ gián tiếp bậc 1 xác đinh một khối chỉ mục chứa các con trỏ trực tiếp. Mỗi con trỏ trực tiếp xác định một khối chứa dữ liệu của file. Giả thiết các khối (block) có kích thước 1024 bytes. con trỏ là 32bit. Kích thước lớn nhất của một file là:
256GB
8TB
64MB
16GB
Giá trị khác
Một đĩa cứng có cấu trúc vật lý: 10 mặt đĩa, 897 cylinder và 63 sector trên một rãnh đĩa. Vậy sector có địa chỉ : H = 2, C = 1, S = 32 sẽ có số hiệu là bao nhiêu?
788
113 118
787
789
113 117
Trong FAT32 kích thước file lớn nhất là bao nhiêu?
16GB
2GB
8GB
4GB
Một thư mục con trong hệ thống file FAT32 có thuộc tính ẩn. Hãy cho biết giá trị byte thuộc tính trong bản ghi file ứng với thư mục con này là.
0x12
0x03
0x02
0x13
0x11
Trong FAT32 kích thước của mỗi phần tử trong bảng FAT là bằng:
Tùy thuộc kích thước của đĩa
32 Byte
16 Byte
Tùy thuộc phiên bản của Hệ điều hành
32 Bit
Một phần tử trong bảng phân chương có giá trị như sau 00 00 C1 FF 0F C1 FF FF 50 2F F7 01 B0 23 B1 02 Hãy cho biết phân vùng tương ứng bắt đầu ở cylinder số hiệu bao nhiêu?
1023
2190
1024
2191
1876
Giá trị nào dưới đây được hệ thống file FAT32 sử dụng để đánh dấu cluster cuối cùng của một file?
FFFF FFFF
0FFF FFF7
0FFF FFFF
FFFF FFF0
0000 FFFF
Ngắt xuất hiện ứng với các sự kiện do sự hoạt động của tiến trình gây ra được phân loại thành:
Ngắt cứng
Ngắt bên ngoài
Ngắt che được
Ngắt mềm
Ngắt bên trong
Đặc trưng nào dưới đây thuộc về vùng đệm (Buffer) gắn với thiết bị.
Được xây dây dựng khi khởi tạo hệ thống
Không phải tạo/ xóa vùng đệm nhiều lần
Gắn cố định với một file/thiết bị
Là tài nguyên găng của hệ thống
Tồn tại trong quá trình hoạt động của hệ thống
Trong các chiến lược điều phối truy nhập đĩa sau, chiến lược nào có thể gây ra hiện tượng chờ đợi vô hạn (starvation):
FCFS
LOOK
SCAN
SSTF
Tất cả đều không loại bỏ được hiện tượng trên
Trong hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 15, 4, 12, 7, 19. Giả thiết đầu đọc đang ở Cylinder số 8. Hãy cho biết thuật toán sử dụng để đầu đọc di chuyển lần lượt tới các Cylinder 8 -->7 --> 4 --> 12--> 15--> 19 là:
SCAN
LOOK
C-LOOK
FCFS
C-SCAN
hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự, các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 15, 4, 12, 7, 19. Giả thiết đầu đọc đang ở Cylinder số 8. Hãy cho biết tổng quãng đường đầu từ phải dịch cuyển theo thuật toán SSTF là:
43
19
36
18
Giá trị khác
Trong quản lý thiết bị ngoại vi, các máy tính thế hệ thứ ba trở đi làm việc theo nguyên tắc phân cấp nào:
Processor - Thiết bị điều khiển - Thiết bị ngoại vi.
Processor - Thiết bị ngoại vi - Thiết bị điều khiển.
Thiết bị điều khiển - Thiết bị ngoại vi - Processor.
Không đáp án nào đúng.
Nguyên tắc chung trong quản lý thiết bị ngoại vi của các máy tính từ thế hệ thứ ba trở đi là làm việc theo nguyên tắc phân cấp nào dưới đây:
Processor -- Device Controller -- I/O-Devices.
Processor -- I/O-Devices -- Controller.
Device Controller -- I/O-Devices -- Processor.
Processor -- Device Controller
Device Controller -- I/O-Devices
Hãy chỉ ra phát biểu hợp lý về ngắt trong. _Ngắt trong là loại ngắt_
Được sử dụng trong tiến trình để gọi các dịch vụ của hệ điều hành
Xuất hiện ứng với các sự kiện do chính hoạt động của tiến trình gây ra
Xuất hiện ứng với các sự kiện do các thiết bị phần cứng gây ra
Luôn bắt buộc Processor xử lý khi tín hiệu gây ra ngắt xuất hiện
Xuất hiện trong khi Processer đang xử lý một tín hiệu ngắt khác
Trong khi một tiến trình đang thực hiện, một ổ đĩa kết thúc một thao tác đọc đĩa và gửi tín hiệu cho Processor biết để xử lý, tuy nhiên tín hiệu này bị processor bỏ qua để tiếp tục thực hiện tiến trình. Vậy ngắt này được phân loại thành:
Ngắt trong và che được
Ngắt cứng và không che được
Ngắt ngoài và che được
Ngắt mểm và che được
Ngắt ngoài và không che được
hát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với vai trò của phòng đệm:
Tăng tốc độ hoạt động của thiết bị ngoại vi
Thực hiện song song giữa trao đổi vào ra và xử lý dữ liệu
Đảm bảo độc lập giữa trao đổi vào ra và xử lý dữ liệu
Giảm số lần truy cập vật lý tới thiết bị vào ra
Cho phép thực hiện đọc dữ liệu trước khi thực sự cần tới dữ liệu
Đặc trưng nào dưới đây KHÔNG thuộc về vùng đệm (Buffer) gắn với hệ thống.
Được xây dựng khi khởi tạo hệ thống
Không phải tạo/ xóa vùng đệm nhiều lần
Được xây dựng riêng cho từng thiết bị
Là tài nguyên găng của hệ thống
Tồn tại trong quá trình hoạt động của hệ thống
Thuật ngữ viết tắt nào dưới đây không nằm trong các chiến lược điều phối truy nhập đĩa?
FCFS
LOOK
SCAN
SSTF
SRTF
Chiến lược điều phối truy nhập đĩa nào dưới đây thực hiện dịch chuyển đầu từ bắt đầu từ yêu cầu có số hiệu Cylinder nhở nhất cho đến yêu cầu có số hiệu Cylinder lớn nhất trong hàng đợi yêu cầu. Trong quá trình dịch chuyển sẽ phục vụ cho các yêu cầu gặp trên đường đi, tuy nhiên khi quay trở lại yêu cầu có số hiệu Cylinder nhở nhất sẽ bỏ qua các yêu cầu gặp trên được đi.
C_SCAN
LOOK
SCAN
SSTF
C-LOOK
Trong hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 15, 4, 12, 7, 19. Giả thiết đầu đọc đang ở Cylinder số 8. Hãy cho biết tổng quãng đường đầu từ phải dịch chuyển theo thuật toán FCFS là:
43
19
36
18
Giá trị khác
Trong hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 15, 4, 12, 7, 19. Giả thiết đầu đọc đang ở Cylinder số 8. Hãy cho biết thuật toán sử dụng để đầu đọc di chuyển lần lượt tới các Cylinder 8 -->7 --> 4 --> 19 --> 15--> 12 là:
SCAN
LOOK
C-LOOK
SSTF
C-SCAN
Trong hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 15, 4, 12, 7, 19. Giả thiết đầu đọc đang ở Cylinder số 8. Hãy cho biết thuật toán SCAN sẽ di chuyển đầu đọc theo thứ tự nào ?
8 --> 7 --> 4 --> 19 --> 15 --> 12
8 --> 7 --> 4 --> 12 --> 15 --> 19
8 --> 7--> 4 --> 0 --> 12 --> 15--> 19
8 --> 15--> 4 --> 12 --> 7 --> 19
8 -- > 7 --> 4 --> 0 --> 19 --> 15 --> 12
Giả thiết một đĩa cứng có 30 Cylinder được đánh số từ 0 đến 29. Giả thiết đầu đọc đang ở vị trí số Cylinder số 15 và Cylinder vừa được phục vụ trước đo là Cylinder số 12. Hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 9, 19, 13, 25, 6, 18. Hãy cho biết thuật toán SCAN sẽ di chuyển đầu đọc theo thứ tự nào
15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 13 --> 9 --> 6
15 --> 13 --> 9 --> 6 -->18 --> 19 --> 25
15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 29 --> 13 --> 9 --> 6
15 --> 13 --> 9 -->6 --> 0 --> 18 --> 19 --> 25
15 --> 18 --> 19 -- >25 --> 29 --> 6 --> 9 --> 13
Giả thiết một đĩa cứng có 30 Cylinder được đánh số từ 0 đến 29. Giả thiết đầu đọc đang ở vị trí số Cylinder số 15 và Cylinder vừa được phục vụ trước đo là Cylinder số 12. Hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 9, 19, 13, 25, 6, 18.. Hãy cho biết thuật toán C-LOOK sẽ di chuyển đầu đọc theo thứ tự nào
15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 13 --> 9 --> 6
15 --> 13 --> 9 --> 6 --> 18 --> 19 --> 25
15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 6 --> 9 -->13
15 --> 13 --> 9 --> 6 --> 0 --> 18 --> 19 --> 25
15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 29 --> 6 --> 9 --> 13
Hãy cho biết thuật toán SSTF sẽ di chuyển đầu đọc theo thứ tự nào
15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 13 --> 9 --> 6
15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 29 --> 13 --> 9 --> 6
15 --> 13 --> 9 --> 6 --> 18 --> 19 --> 25
15 --> 13 --> 9 --> 6 --> 0 --> 18 --> 19 --> 25
15 --> 18 --> 19 --> 25 --> 6 --> 9 -->13
Hãy cho biết tổng quãng đường đầu từ phải dịch chuyển theo thuật toán FCFS bắt đầu từ vị trí hiện tại của đầu từ là:
65
59
37
28
Giá trị khác
Hãy cho biết thuật toán SCAN sẽ di chuyển đầu đọc theo thứ tự nào ?:
8 --> 7--> 4 --> 19 --> 15 --> 12
8 -->7 --> 4--> 12 -->15 --> 19
8 -->7 -->4 --> 0 --> 12 -->15 --> 19
8 --> 15--> 4 --> 12 --> 7 --> 19
8 --> 7 --> 4 --> 0 --> 19 --> 15 --> 12
Thao tác cơ bản nào dưới đây được sử dụng để tránh phải duyệt thư mục file quá nhiều lần khi làm việc với file
Create File
Delete File
Open file
Read File
Write File
Phương pháp cung cấp vùng lưu trữ cho file nào loại bỏ được hiện tượng phân đoạn trong?
Linked List
Indexed
Continuous
Cả 3 phương pháp đều không loại bỏ được
Không tồn tại hiện tượng phân đoạn trong trong các chiên lược cung cấp vùng lưu trữ cho file
Hệ thống file FAT sử dung phương pháp phân phối vùng lưu trữ cho file nào dưới đây?
Linked List
Indexed
Continuous
Kết hợp giữa Linked List và Continuos
Kết hợp giữa Linked List và Indexed
Phương pháp phân phối vùng lưu trữ LINKED LIST có thuộc tính nào dưới đây
Cho phép dễ dàng truy nhập trực tiếp tới vị trí bất kỳ trong file
Kích thước file bị hạn chế
Khó khăn khi mở rộng file
Dễ mất mát dữ liệu nếu con trỏ bị lỗi
Gây ra hiện tượng phân doạn ngoài
Ngày 13 tháng 01 năm 2021 khi mã hóa theo cách mã hóa thời gian của hệ thống file FAT có GIÁ TRỊ (viết dưới dạng số hexa) là:
2D52
D0A9
522D
291D
Đáp án khác
Giá trị nào dưới đây được hệ thống file FAT32 sử dụng để đánh dấu CLUSTER BỊ HỎNG là?
0FFF FFFE
0FFF FFF7
0FFF FFFF
FFFF FFF7
0000 00F7
Một phần tử trong thư mục gốc của hệ thống file FAT32 có giá trị như sau.42 4B 4F 53 20 20 20 20 41 53 4D 20 10 A4 E8 7847 4A C9 52 00 00 9C 1B 35 45 83 00 F9 1B 00 00 Hãy cho biết file được tạo ra vào thời gian nào (dd/mm/yy)
21/09/2014
07/02/2017
15/10/2006
09/06/2021
10/10/2015
Một bản ghi file của một file trong hệ thông FAT32 được cho như sau52 45 41 44 4D 42 52 20 43 20 20 21 00 02 A2 49 BF 48 BF 48 00 00 F0 05 A9 46 09 00 B5 0B 00 00Thời điểm tạo file (Giờ phút) là
09h13m
20h18m
00h47m
09h05m
Giá trị khác
Một thư mục con trong hệ thống file FAT32 có thuộc tính ẩn. Giả thiết R là một thanh ghi chứa byte thuộc tính của một file. Câu lệnh của NNLTC R & 0X02 cho giá trị khác không. Hãy cho biết file có thuộc tính gì
Thuộc tính Ẩn
Thuộc tính Chỉ đọc
Cả hai thuộc tính Hệ thống và Chỉ đọc
Thuộc tính Hệ thống
Cả 2 thuộc tính Ẩn và chỉ đọc
Chức năng chính của hệ điều hành là:
Quản lý tài nguyên và giúp cho người sử dụng khai thác chức năng của phần cứng máy tính dễ dàng và hiệu quả hơn
Khai thác chức năng của thành phần phần cứng của máy tính
Điều hành hệ thống và giúp cho người sử dụng khai thác chức năng của phần cứng máy tính dễ dang hơn và hiệu quả hơn
Quản lý bộ nhớ, quản lý tập tin và quản lý tiến trình
Tiến trình (process) là gì:
Chương trình đang thực hiện
Chương trình lưu trong đĩa
Chương trình
Cả 3 đều sai
Luồng hay Tuyến (thread) là gì:
Đơn vị xử lý cơ bản của hệ thống, bao gồm mã code, con trỏ lệnh, tập các thanh ghi và stack.
Đơn vị chương trình của tiến trình bao gồm mã code.
Thành phần của tiến trình xử lý mã code của tiến trình.
Cả 3 đáp án đều đúng.
Hệ điều hành là gì:
Là một hệ thống mô hình hoá, mô phỏng hoạt động của máy tính, của người sử dụng và của lập trình viên, hoạt động trong chế độ thoại nhằm tạo môi trường khai thác thuận lợi hệ thống máy tính và quản lý tối ưu tài nguyên.
Là hệ thống chương trình với các chức năng giám sát, điều khiển việc thực hiện của các chương trình, quản lý và phân chia tài nguyên sao cho việc khai thác chức năng hệ thống hiệu quả và thuận lợi.
Là một chương trình đóng vai trò như một giao diện giữa người sử dụng và phần cứng máy tính, điều khiển việc thực hiện của tất cả các loại chương trình.
Cả ba đáp án.
Lời gọi hệ thống (system calls) là:
Là môi trường giao tiếp giữa chương trình của người sử dụng và hệ điều hành.
Là môi trường giao tiếp giữa phần cứng và hệ điều hành.
Là môi trường giao tiếp giữa chương trình và phần cứng.
Cả ba đáp án.
Thành phần nào không phải là thành phần của hệ điều hành:
Chương trình điều khiển thiết bị.
Chương trình quản lý truy nhập file.
Chương trình lập lịch cho tiến trình.
Chương trình quản lý bộ nhớ tự do.
Tính chất nào không phải tính chất chung của hệ điều hành:
Tính ổn định
Tính thuận tiện
Tính hiệu quả
Tính tin cậy
Tài nguyên của hệ thống bao gồm:
Bộ nhớ, bộ xử lý và các thiết bị vào ra
Bộ nhớ, bộ xử lý, bộ nhớ ngoài, máy in
Bộ nhớ, bộ xử lý, hệ điều hành, các thiết bị vào ra
Bộ nhớ, bộ xử lý, chương trình điều khiển thiết bị
Shell là gì:
Là môi trường giao tiếp giữa người sử dụng và hệ điều hành
Là môi trường giao tiếp giữa chương trình và hệ điều hành
Là môi trường giao tiếp giữa phần cứng và hệ điều hành.
Phần cứng, hệ điều hành và chương trình ứng dụng
Chương trình biên tập theo cấu trúc nào có tốc độ thực hiện nhanh nhất:
Cấu trúc tuyến tính
Cấu trúc phân đoạn
Cấu trúc phân trang
Cấu trúc overlay
Phát biểu sau là tính chất nào của hệ điều hành: “Hạn chế truy nhập không hợp lệ”:
An toàn
Tin cậy và chuẩn xác
Hiệu quả
Kế thừa và thích nghi
Phát biểu sau là tính chất nào của hệ điều hành: “Mọi công việc trong hệ thống đều phải có kiểm tra”:
Tin cậy và chuẩn xác
Thuận tiện
Bảo vệ
Hiệu quả
Phát biểu sau là tính chất nào của HĐH: “Hạn chế ảnh hưởng sai sót vô tình hay cố ý”:
Bảo vệ
Tin cậy
Thuận tiện
Hiệu quả
Hệ thống tính toán có thể ghép nối để làm việc với các thiết bị mới mà không phải cài đặt hệ điều hành lại từ đầu nhờ thỏa mãn tính chất nào?
Tổng quát theo thời gian
Tin cậy
Thuận tiện
An toàn
Cho chương trình sauint main () { int i = 0; printf(“Hello students\n”); for (i = 1; i < 5;i++) if (i%2 == 0)
printf(“Bye\n”); return 0;}Sau khi thực hiện chương trình trên, tiến trình tương ứng sẽ nằm trong ready
queue bao nhiêu lần:
4
2
3
5
Cho chương trình sau_int main () { int i = 0;__ printf(“Hello students\n”);__ for (i = 1; i < 5;i++) if (i%2 ==
0) printf(“Bye\n”);__ return 0;__}_Sau khi thực hiện chương trình trên, tiến trình tương ứng sẽ chuyển
sang waiting bao nhiêu lần:
3
2
4
5
Có mấy lớp giải thuật chống bế tắc, là những giải thuật nào:
2 (phòng ngừa, nhận biết và khắc phục)
3 (phòng ngừa, dự báo và phòng tránh, nhận biết và khắc phục)
3 (phòng ngừa, điều hòa, nhận biết, khắc phục)
2 (điều hòa, nhận biết và khắc phục)
Đâu không phải là đặc điểm của thuật giải FCFS (First Come - First Serve):
Thời gian chờ trung bình nhỏ
Đơn giản
Không cần bổ sung thêm thông tin phụ
Mọi tiến trình đều kết thúc được
Đâu là đặc điểm của thuật giải SJF (Shortest Job First):
Non-preemptive (độc quyền)
Dễ dàng dự báo thời điểm phục vụ tiến trình
Tiến trình dài có nguy cơ không kết thúc được.
Thời gian chờ trung bình nhỏ nhất
Đâu là đặc điểm của thuật giải RR (Round Robin):
Mọi tiến trình đều kết thúc được.
Không cần tham số lượng tử thời gian
Non-preemptive (độc quyền)
Thời gian chờ đợi trung bình
Đâu không phải là giải thuật điều độ cấp thấp:
Khoá trong
Kiểm tra và xác lập
Semaphore
Dự báo và phòng ngừa
Công cụ điều độ cấp cao nằm ngoài tiến trình được điều độ, do hệ thống đảm nhiệm:
Đúng
Sai
Công cụ điều độ cấp thấp được cài đặt ngay vào trong tiến trình được điều độ:
Sai
Đúng
“Mỗi tài nguyên găng được đặt tương ứng với 1 biến nguyên đặc biệt” là đặc điểm của giải thuật điều độ nào:
Khoá trong
Kiểm tra và xác lập
Semaphore
Cả 3 điều đúng
Giải thuật “Người chủ ngân hàng” thuộc lớp giải thuật chống bế tắc nào sau đây:
Nhận biết và khắc phục
Dự báo và tránh
Phòng ngừa
Cả 3 điều sai.
Khi chuyển lớp, cần phải giải phóng tài nguyên lớp cũ” là cách gọi của nguyên tắc nào trong lớp giải thuật phòng ngừa bế tắc:
Nguyên tắc phân phối
Nguyên tắc điều độ
Nguyên tắc xử lý
Nguyên tắc phòng ngừa
Phương pháp dự báo và tránh bế tắc thường được áp dụng với hệ thống có đặc điểm nào:
Xác suất xảy ra bế tắc nhỏ, nhưng tổn thất gây ra lớn.
Xác suất xảy ra bế tắc nhỏ, nhưng tổn thất gây ra nhỏ.
Xác suất xảy ra bế tắc lớn, nhưng tổn thất gây ra lớn.
Xác suất xảy ra bế tắc lớn, nhưng tổn thất gây ra nhỏ.
Một tiến trình phải có tối đa bao nhiêu luồng (thread):
Không xác định
1
2
3
Đoạn găng là:
Đoạn chương trình xử lí tài nguyên găng
Đoạn chương trình sử dụng tài nguyên trong
Đoạn chương trình sử dụng tài nguyên ngoài
Đoạn chương trình yêu cầu tài nguyên găng
Tài nguyên găng là:
Là tài nguyên hạn chế về khả năng phục vụ đồng thời.
Là tài nguyên bên ngoài của hệ thống
Là tài nguyên bên trong của hệ thống
Là tài nguyên của hệ thống
Theo lý thuyết, Tiến trình tồn tại ở mấy trạng thái:
5
3
4
6
Tại sao không có chuyển đổi từ trạng thái Waiting sang trạng thái Running:
Tiến trình chưa đủ tài nguyên
Tiến trình chưa thực hiện
Tiến trình đang thực hiện
Cả ba đáp án
Yêu cầu nào không phải là yêu cầu của giải thuật điều độ tiến trình:
Không đưa các tiến trình vào trạng thái bế tắc
Không để tiến trình nằm vô hạn trong đoạn găng
Đảm bảo tài nguyên găng không phục vụ quá khả năng của mình
Nếu tài nguyên găng được giải phóng thì nó sẽ được phục vụ ngay cho tiến trình chờ
Giải thuật điều độ nào không làm cho tiến trình phải chờ đợi tích cực:
Semaphore
Kiểm tra và xác lập
Khoá trong
Cả 3 đều đúng
Điều kiện nào sau đây không nằm trong nhóm điều kiện xảy ra bế tắc:
Chia sẻ tài nguyên dùng chung
Tồn tại tài nguyên găng
Không có sự thu hồi tài nguyên đã cấp phát cho tiến trình
Chờ đợi trước khi vào đoạn găng
Lớp giải thuật phòng ngừa thường áp dụng với những hệ thống:
Xuất hiện nhiều bế tắc và tổn thất lớn
Xuất hiện ít bế bắc và tổn thất khi xảy ra lớn
Xuất hiện ít bế tắc và tổn thất khi xảy ra nhỏ
Xuất hiện nhiều bế tắc và tổn thất nhỏ
Nhận xét nào không chính xác cho thuật toán điều phối Round Robin (RR):
RR ưu tiên cho các tiến trình có thời gian sử dụng CPU ngắn
RR điều phối các tiến trình theo trình tự vào Ready-List
RR là một thuật toán điều phối không độc quyền
RR rất thích hợp với các hệ điều hành hiện nay vì RR giúp cho tính tương tác giữa ứng dụng và end-user tốt hơn
Trong 1 hệ thống đơn xử lý ( 1 processor), cứ mỗi phút có 6 tiến trình mới xuất hiện và mỗi tiến trình này cần CPU phục vụ 7s. Mức độ làm việc hiệu quả của bộ xử lý (CPU utilization) là:
70%
30%
60%
64%
Phát biểu nào sau đây không chính xác
Tài nguyên găng là tài nguyên có khả năng sử dụng chung vô hạn
Máy in có thể là tài nguyên găng
Tập tin có thể là tài nguyên găng
Biến dữ liệu có thể là tài nguyên găng
Trong phòng tránh bế tắc, giải thuật người quản lý ngân hàng được áp dụng
Mỗi khi người sử dụng yêu cầu tài nguyên
Mỗi khi tiến trình có yêu cầu tài nguyên
Hệ thống thực hiện định kỳ
Mỗi khi tiến trình giải phóng tài nguyên
Trong hệ thống đa xử lý bất đối xứng, khi chỉ có 1 bộ xử lý được truy cập hàng đợi các tiến trình, thì sẽ dẫn đến
Tắc nghẽn tại một bộ xử lý
Sự mất cân bằng tải
Sự thất lạc tiến trình
Không câu nào đúng
Một tiến trình khi được cấp phát đủ tài nguyên chỉ còn thiếu CPU tức là nó đã ở trạng thái
Sẵn sàng
Thực hiện
Chờ đợi
Khởi tạo
Mô hình cài đặt đa luồng, mô hình nào cho phép tạo nhiều luồng trong không gian người sử dụng đồng thời tận dụng kiến trúc đa xử lý
Mô hình một-một
Mô hình nhiều-một
Mô hình nhiều-nhiều
Mô hình một-nhiều
Phát biểu nào sau đây là không chính xác
Khi thực hiện, hàm main là một luồng của tiến trình
Tiến trình phải có ít nhất một luồng
Thời gian chuyển CPU giữa các luồng nhanh hơn giữa các tiến trình
Các luồng có thể chia sẻ vùng ngăn xếp với nhau
Theo phương pháp kiểm tra và xác lập, trước khi vào đoạn găng, tiến trình cần phải kiểm tra
Khoá chung của tài nguyên
Byte khoá của tiến trình khác
Giá trị semaphore của tài nguyên
Mã đoạn găng
Hệ thống xử lý theo lô đa chương trình cho phép giảm thời gian rảnh rỗi của Processor.
Đúng
Sai
Trên quan điểm người sử dụng, hệ điều hành là hệ thống chương trình cho phép mở rộng khả năng của
một máy tính vật lý.
Đúng
Sai
Hệ điều hành yêu cầu hệ thống phải được khai thác sao cho các thiết bị hoạt động chậm không làm ảnh
hưởng tới các thiết bị hoạt động nhanh.
Đúng
Sai
Trong hệ thống phân chia thời gian, Hệ điều hành chuyển processor cho một tiến trình khác khi tiến
trình đang thực hiện yêu cầu một thao tác vào.
Đúng
Sai
Lời gọi hệ thống được hệ điều hành sử dụng để gọi tới những dịch vụ mà chương trình ứng dụng cung cấp.
Đúng
Sai
Tiến trình là một chương trình ứng dụng.
Đúng
Sai
Tiến trình chuyển từ trạng thái Running sang trạng thái Ready khi hết thời gian sử dụng Processor vật lý.
Đúng
Sai
Hệ thống có một vi xử lý thì chỉ có duy nhất một tiến trình nằm trong bộ nhớ
Sai
Đúng
Bộ điều phối CPU (CPU-Scheduler) lựa chọn các tiến trình nằm trong hàng đợi thiết bị để phan phối
Processor cho nó.
Sai
Đúng
Các luồng trong cùng một tiến trình chia sẻ với nhau đoạn mã lệnh của tiến trình.
Đúng
Sai
Mỗi một tiến trình luôn phải tồn tại ít nhất một luồng thực thi.
Đúng
Sai
Thuật toán điều phối CPU SRT thuộc loại điều phối độc quyền.
Đúng
Sai
“Không một tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn trước khi vào đoạn găng” là yêu cầu của giải thuật điều
độ tiến trình qua đoạn găng.
Đúng
Sai
Phương pháp kiểm tra và xác lập loại bỏ được hiện tượng chờ đợi tích cực.
Sai
Đúng
Trên đồ thị cung cấp tài nguyên, cung yêu cầu xuất phát từ đỉnh của kiểu tài nguyên.
Sai
Đúng
Chương trình được xây dựng theo cấu trúc nạp động có thể thực hiện trong vùng nhớ có kích thước nhỏ
hơn kích thước chương trình.
Sai
Đúng
Trong chiến lược quản lý bộ nhớ theo phương pháp phân chương động, phương pháp lựa chọn vùng
trống Best-fit thực hiện nhanh hơn phương pháp Worst-Fit.
Sai
Đúng
Không tồn tại hiện tượng phân đoạn ngoài trong chiến lược phân chương cố định.
Sai
Đúng
