wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học năm 1- vlm

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Để xem thông tin hệ thống máy tính trong Windows chọn:

a)

Nhấp chuột phải vào My Documents chọn Properties

b)

Chọn chuột trái vào Windows Explorer chọn Computer bên trái cửa sổ

c)

Nhấp chuột phải vào My Network Places chọn Properties

d)

Nhấp chuột phải vào My Computer chọn Properties

2.

Chức năng của phím chuột giữa (con lăn) là:

a)

Lựa chọn khi thao tác trên máy tính

b)

Cuộn màn hình lên/xuống khi nội dung dài hơn một trang màn hình

c)

Kích hoạt các menu ngữ cảnh trong ứng dụng hoặc trên hệ điều hành

d)

Cuộn màn hình sang trái/phải khi nội dung chiều ngang dài hơn chiều ngang màn hình

3.

Thành phần nào cho phép thiết lập môi trường làm việc trên Windows 7?

a)

Display

b)

Screen saver

c)

Help and Support

d)

Control panel

4.

Trong Windows 7, phím F1 có chức năng:

a)

Đóng cửa sổ đang kích hoạt

b)

Bật chức năng trợ giúp

c)

Đổi tên thư mục đã chọn

d)

Mở cửa sổ mới

5.

Cách đóng tệp tin đang soạn thảo Microsoft Word 2013:

a)

Chọn File / Save

b)

Chọn File / New

c)

Chọn File / Exit

d)

Chọn File / Close

6.

Thiết lập thư mục lưu mặc định trong Microsoft Word 2013 bằng cách:

a)

File / Save

b)

File / Info

c)

File / Options

d)

File / New

7.

Thay đổi phông chữ (cỡ chữ, kiểu chữ) trong Microsoft Word 2013 bằng cách:

a)

Tại tab Design nhóm Font nhấp vào ô cỡ chữ, kiểu chữ rồi nhấp chọn cỡ chữ, kiểu chữ

b)

Tại tab Page Layout nhóm Font nhấp vào mũi tên xuống ở ô cỡ chữ, kiểu chữ rồi nhấp chọn cỡ chữ, kiểu chữ trong danh sách sổ xuống

c)

Tại tab Insert nhóm Font nhấp vào mũi tên xuống ở ô cỡ chữ, kiểu chữ rồi gõ cỡ chữ, kiểu chữ

d)

Tại tab Home nhóm Font nhấp vào mũi tên xuống ở ô cỡ chữ, kiểu chữ rồi nhấp chọn cỡ chữ, kiểu chữ trong danh sách sổ xuống

8.

Sao chép một đối tượng đồ họa được chọn trong Microsoft Word 2013 bằng cách:

4 lines
9.

Sao chép một đối tượng đồ họa được chọn trong Microsoft Word 2013 bằng cách:

a)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + D

b)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + X

c)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + A

d)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + C

10.

Cắt một đối tượng đồ họa được chọn trong Microsoft Word 2013 bằng cách:

a)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + D

b)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + X

c)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + C

d)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + A

11.

Trong Microsoft Word 2013, công việc nào sau đây không thể thực hiện được?

a)

Định dạng đĩa mềm

b)

Định dạng dòng văn bản

c)

Đánh số trang tự động cho văn bản

d)

Nối hai tập tin văn bản thành 1 tập tin văn bản

12.

Trong Microsoft Word 2013, nhấp chuột vào mục "Tab File \ New" để sử dụng làm gì?

a)

Mở tệp văn bản cũ

b)

Tạo tệp văn bản trắng mới hoặc văn bản mới theo mẫu

c)

Tạo tệp văn bản mới theo mẫu

d)

Tạo tệp văn bản trắng mới

13.

Trong Microsoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + S được thay cho lệnh nào dưới đây?

a)

Vào File, chọn lệnh Save and Send

b)

Vào File, chọn lệnh Save

c)

Vào File, chọn lệnh Open

d)

Vào File, chọn lệnh Save As

14.

Trong Microsoft Word 2013, chọn (bôi đen) từ con trỏ về cuối câu là kết quả sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Shift + End

b)

Alt + A

c)

Alt + F8

d)

Ctrl + End

15.

Trong Microsoft Word 2013, phím giúp người dùng di chuyển lên phía trên trang màn hình:

a)

Page Up

b)

Home

c)

Page Down

d)

End

16.

Tổ hợp phím nào sử dụng để hủy kết quả vừa làm trong Microsoft Word?

a)

Ctrl + Y

b)

Ctrl + W

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl + X

17.

Tổ hợp phím nào sử dụng để lấy lại kết quả vừa làm Microsoft Word

(a)  

18.

Tổ hợp phím nào sử dụng để lấy lại kết quả vừa làm Microsoft Word?

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + W

c)

Ctrl + Y

d)

Ctrl + X

19.

Trong Microsoft Word, sử dụng tổ hợp phím nào để hiển thị gạch dưới?

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + U

20.

Tổ hợp phím nào sử dụng để căn thẳng lề trái trong Microsoft Word?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + J

21.

Tổ hợp phím nào sử dụng để căn dòng giữa trang trong Microsoft Word?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

22.

Trong Microsoft Word 2013, Header and Footer không sử dụng để làm gì?

a)

Chèn dòng giữa, ngày tháng, đường dẫn đến địa chỉ lưu giữ tệp tin

b)

Chèn tiêu đề trên, dưới, trang chẵn, trang lẻ khác nhau

c)

Chèn chú thích cho văn bản

d)

Chèn số trang tự động cho văn bản

23.

Phần mềm nào không phải là phần mềm xử lý văn bản?

a)

Microsoft Excel

b)

LibreOffice Writer

c)

OpenOffice Writer

d)

Microsoft Word

24.

Chức năng nào sau đây là một trong những chức năng chính của một phần mềm xử lý văn bản?

a)

Xem và chỉnh sửa văn bản

b)

Chỉnh sửa video

c)

Trình chiếu trang thuyết trình

d)

Tính toán số liệu và lập bảng biểu

25.

Thanh chức năng của Microsoft Word 2013 là thanh bao gồm:

a)

Các tab File, Home, Insert, Page Layout,…

b)

Các nút mở rộng, thu nhỏ, thoát cửa sổ chương trình

c)

Công cụ phóng to/thu nhỏ nội dung soạn thảo nằm phía dưới cửa sổ

d)

Các nhóm công cụ của một tab

26.

Trong Microsoft Word 2013, phím F1 có tác dụng gì?

a)

Ẩn/hiện thanh công cụ

b)

Sao chép t

27.

Trong Microsoft Word 2013, phím F1 có tác dụng gì?

a)

Ẩn/hiện thanh công cụ

b)

Sao chép toàn bộ nội dung văn bản

c)

Bật tính năng trợ giúp

d)

Chọn toàn bộ nội dung văn bản

28.

Trong Microsoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + O có tác dụng:

a)

Đóng tệp đang mở

b)

Mở một tệp đã có

c)

Tạo một tệp mới

d)

Sao chép tệp đang mở

29.

Khái niệm "ký tự" trong văn bản là:

a)

Đơn vị nhỏ nhất tạo thành văn bản

b)

Đơn vị cấu tạo nên câu, cách nhau bằng dấu ngắt câu

c)

Đơn vị cấu tạo nên câu, cách nhau bằng dấu cách

d)

Đơn vị cấu tạo nên dòng, cách nhau bằng dấu ngắt câu

30.

Khái niệm "câu" trong văn bản là:

a)

Tập hợp các từ

b)

Tập hợp các từ mở đầu bằng dấu ngắt câu (ví dụ dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm phẩy)

c)

Tập hợp các ký tự

d)

Tập hợp nhiều từ kết thúc bằng một trong các dấu kết thúc câu (ví dụ dấu chấm, dấu hỏi, dấu chấm than)

31.

Khái niệm "dòng" trong văn bản là:

a)

Tập hợp các câu liền nhau trước khi ấn phím Enter

b)

Tập hợp các ký tự nằm trên cùng một hàng

c)

Tập hợp các từ kết thúc bằng dấu ngắt câu

d)

Tập hợp các ký tự kết thúc bằng dấu ngắt câu

32.

Khái niệm "trang" trong văn bản là:

a)

Tập hợp các câu có liên quan với nhau hoàn chỉnh về ngữ nghĩa nào đó

b)

Phần văn bản định dạng để in ra trên một trang giấy

c)

Tập hợp nhiều đoạn văn nằm trên một trang in

d)

Tập hợp nhiều đoạn văn

33.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + A có tác dụng:

a)

Sao chép toàn bộ nội dung văn bản đang mở

b)

Mở tệp có sẵn

c)

Chọn toàn bộ nội dung văn bản đang mở

d)

Đóng tệp đang mở

34.

Trong Microsoft Word 2013, tổ hợp phím Shift + → có tác dụng:

a)

Chọn một ký tự phía sau

b)

Chọn một ký tự phía trước

c)

Chọn một từ phía trước

d)

Chọn một từ phía sau

35.

Trong Microsoft Word, phím Delete không có tác dụng:

a)

Xóa các ký tự, từ, cụm từ trong văn bản

b)

Xóa nội dung văn bản đã chọn khỏi văn bản

c)

Xóa bảng đã chọn khỏi văn bản

d)

Xóa hình minh họa đã chọn khỏi văn bản

36.

Trong Microsoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + F có tác dụng gì?

(a)  

37.

Trong Microsoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + F có tác dụng gì?

a)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

b)

Định dạng trang

c)

Tạo tệp văn bản mới

d)

Tìm kiếm trong văn bản

38.

Trong Microsoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + X có tác dụng là:

a)

Sao chép nội dung toàn văn bản

b)

Cắt đơn vị văn bản đã chọn

c)

Cắt nội dung toàn văn bản

d)

Sao chép đơn vị văn bản đã chọn

39.

Trong Microsoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + V có tác dụng là:

a)

Phục hồi lại các thao tác đã làm trước đó

b)

Thực hiện canh lề giữa đoạn văn bản đó

c)

Dán tất cả nội dung đã được sao chép trước đó vào vị trí đặt trỏ chuột

d)

Sao chép các nội dung đang lựa chọn vào trong bộ nhớ đệm

40.

Trong Microsoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + C có tác dụng là:

a)

Thực hiện canh lề giữa đoạn văn bản đó

b)

Sao chép các nội dung đang lựa chọn vào trong bộ nhớ đệm

c)

Dán tất cả nội dung đã được sao chép trước đó vào vị trí đặt trỏ chuột

d)

Phục hồi lại các thao tác đã làm trước đó

41.

Chọn đáp án không phải phần mềm xử lý bảng tính.

a)

OpenOffice Calc

b)

Microsoft Word

c)

LibreOffice Calc

d)

Microsoft Excel

42.

Trong Microsoft Excel 2013, tab Home có chức năng:

a)

Chứa các nút lệnh về việc hiển thị bảng tính và thiết lập in ấn

b)

Chèn các loại đối tượng vào bảng tính như: bảng biểu, vẽ sơ đồ, đồ thị, ký hiệu, …

c)

Chứa các nút lệnh được sử dụng thường xuyên trong quá trình làm việc như: cắt, dán, sao chép, định dạng tài liệu, các kiểu mẫu có sẵn, chèn hay xóa dòng hoặc cột, sắp xếp, tìm kiếm, lọc dữ liệu,…

d)

Chèn công thức, đặt tên vùng, công cụ kiểm tra theo dõi công thức, điều khiển việc tính toán của Microsoft Excel

43.

Trong Microsoft Excel 2013, tab View có chức năng:

a)

Chứa các nút lệnh trao đổi với dữ liệu trong và ngoài Microsoft Excel, các danh sách, phân tích dữ liệu,…

b)

Chèn công thức, đặt tên vùng, công cụ kiểm tra theo dõi công thức, điều khiển việc tính toán của Microsoft Excel

c)

Thiết lập các chế độ hiển thị của bảng tính như: phóng to, thu nhỏ, chia màn hình,

44.

Chỉnh sửa thiết đặt để mở và lưu bảng tính Microsoft Excel 2013 như chọn thư mục mặc định, định dạng mặc định truy cập:

a)

Tab File / Options / Formulas

b)

Tab File / Options / General

c)

Tab File / Options / Advanced

d)

Tab File / Options / Save

45.

Trong Microsoft Excel 2013, tổ hợp phím Ctrl + H có tác dụng là:

a)

Tìm kiếm tên trang tính

b)

Thay thế tên trang tính

c)

Tìm kiếm ô theo nội dung

d)

Thay thế nội dung ô trong trang tính

46.

Một biểu thức trong Microsoft Excel có thể bao gồm:

a)

Số và toán từ toán học

b)

Số, toán tử toán học, hàm với địa chỉ ô liên quan

c)

Toàn từ toán học với địa chỉ ô liên quan

d)

Hàm với địa chỉ ô liên quan

47.

Trong Microsoft Excel 2013, tổ hợp phím nào sử dụng để mở bảng tính có sẵn?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + P

48.

Địa chỉ B$3 là địa chỉ

a)

Tuyệt đối

b)

Biểu diễn sai

c)

Hỗn hợp

d)

Tương đối

49.

Trong Microsoft Excel 2013, phương án nào dưới đây không phải là địa chỉ ô?

a)

$A10

b)

$10$A

c)

A10

d)

$A$10

50.

Mặc định trong Microsoft Excel kiểu dữ liệu nào sẽ tự động di chuyển về bên trái của ô?

a)

Kiểu ngày tháng

b)

Kiểu công thức

c)

Kiểu ký tự

d)

Kiểu số

51.

Mặc định trong Microsoft Excel kiểu dữ liệu nào sẽ tự động di chuyển về bên phải ô?

a)

Kiểu ký tự, kiểu công thức

b)

Kiểu ký tự, kiểu ngày tháng

c)

Kiểu số, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu ký tự, kiểu số

52.

liệu nào sẽ tự động di chuyển về bên phải ô?

a)

Kiểu ký tự, kiểu công thức

b)

Kiểu ký tự, kiểu ngày tháng

c)

Kiểu số, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu ký tự, kiểu số

53.

Trong Microsoft Excel, phím nào được ấn giữ khi chọn hai cột không liền kề nhau?

a)

Shift

b)

Alt

c)

Tab

d)

Ctrl

54.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các tham số trong hàm được phân cách nhau bằng dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy tùy theo cách thiết lập

b)

Trong một công thức có thể sử dụng nhiều hàm

c)

ở đầu

d)

Trong Microsoft Excel 2013, để thiết lập công thức tính toán thì phải bắt buộc nhập dấu

e)

Tên hàm trong Microsoft Excel 2013 phải gõ ký tự hoa

55.

Trong bảng tính Microsoft Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiển thị trong các ô các ký tự:

a)

#

b)

&

c)

$

d)

*

56.

Để ẩn dòng trong Microsoft Excel 2013 thực hiện:

a)

Tab Home / Format / Hide & Unhide / Hide Rows

b)

Tab Home / Format / Hide & Unhide / Hide Sheet

c)

Tab Home / Format / Hide & Unhide / Hide Columns

d)

Tab Home / Format / Hide & Unhide / Unhide Rows

57.

Để cố định/thôi cố định tiêu đề dòng, cột trong Microsoft Excel 2013 thực hiện:

a)

Tab Review / Window / Freeze Panes

b)

Tab Home / Window / Freeze Panes

c)

Tab View / Window / Freeze Panes

d)

Tab Insert / Window / Freeze Panes

58.

Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =AVERAGE(4,6,7,8)

a)

25

b)

6.25

c)

8

d)

4

59.

Trong Microsoft Excel 2013 muốn thêm trang tính mới trong Microsoft Excel 2013 bằng cách:

a)

Tab Home / Cell / Insert / Insert Sheet

b)

Tab Home / Cell / Insert / Insert Sheet Columns

c)

Tab Home / Cell / Insert / Insert Cells

d)

Tab Home / Cell / Insert / Insert Sheet Rows

60.

Trong Microsoft Excel 2013 muốn xóa một trang tính đang mở thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Tab Home / Cell / Delete / Delete Sheet Columns

b)

Tab Home / Cell / Delete / Delete Sheet Rows

c)

Tab Home / Cell / Delete / Delete Cells

d)

Tab Home / Cell / Delete / Delete Sheet

61.

Trong bảng tính Microsoft Excel, tại ô A2 có giá trị số 10, ô B2 có giá trị số 100. Tại ô C2 gõ vào biểu thức =A2+B2 thì nhận được kết quả?

a)

10100

b)

110

c)

10010

62.

Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =AVERAGE(4,6,7,8)

a)

4

b)

25

c)

6.25

d)

8

63.

Trong bảng tính Microsoft Excel, giả sử vùng giá trị từ E5 đến E12 chứa cột "Số lượng hàng". Với yêu cầu bài toán "tính tổng số giao dịch bán hàng" thì công thức là:

a)

AVERAGE(E5:E12)

b)

SUM(E5:E12)

c)

COUNT(E5:E12)

d)

ROUND(E5:E12)

64.

Trong Microsoft Excel, giả sử ô A1 của bảng tính lưu giá trị ngày 15/10/1970. Kết quả hàm =MONTH(A1) là bao nhiêu?

a)

15

b)

10

c)

1970

65.

Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 8/18/2008; khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =TODAY()-1 thì nhận được kết quả là:

a)

8/17/2008

b)

0

66.

Chọn biểu đồ trong Microsoft Excel 2013 bằng cách:

a)

Chọn vùng dữ liệu của biểu đồ rồi nhấp đúp vào vùng này

b)

Nhấp chuột trái vào biểu đồ

c)

Nhấp chuột giữa vào biểu đồ

d)

Chọn vùng dữ liệu của biểu đồ

67.

Để xem trước trang bảng tính trước khi in, bạn sử dụng thao tác nào dưới đây trong Microsoft Excel 2013?

a)

Vào menu File / Print

b)

Vào menu View / Zoom

c)

Vào menu File / Web Page Preview

d)

Vào menu File / Print Preview

68.

Trong Microsoft Excel 2013, chọn số lượng bản in tại:

a)

Tab File / Print / Collated

b)

Tab File / Print / Print Active Sheets

c)

Tab File / Print / Copies

d)

Tab File / Print / Pages

69.

Trong Microsoft Excel 2013, phím nào sử dụng để bật trợ giúp?

(a)  

70.

Trong Microsoft Excel 2013, phím nào sử dụng để bật trợ giúp?

a)

F12

b)

F5

c)

F2

d)

F1

71.

Trong Microsoft Excel 2013, tổ hợp phím nào sử dụng để mở bảng tính có sẵn?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + S

72.

Trong Microsoft Excel 2013, lệnh nào trong thực đơn lệnh File có tác dụng lưu bảng tính dưới một tên khác?

a)

Save As

b)

Send To

c)

Open

d)

Save

73.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tương đối:

a)

A$5

b)

$D7

c)

H2

d)

$B$3

74.

Địa chỉ B$3 là địa chỉ

a)

Biểu diễn sai

b)

Tương đối

c)

Tuyệt đối

d)

Hỗn hợp

75.

Địa chỉ ô như thế nào sau đây là đúng?

a)

$A1

b)

1$A

c)

1A

d)

$1$A

76.

Trong Microsoft Excel 2013, phương án nào dưới đây không phải là địa chỉ ô?

a)

A10

b)

$10$A

c)

$A$10

d)

$A10

77.

Trong Microsoft Excel 2013, chọn phương án là địa chỉ hỗn hợp.

a)

$10$A

b)

A10

c)

$A10

d)

$A$10

78.

Mặc

4 lines
79.

Mặc định trong Microsoft Excel kiểu dữ liệu nào sẽ tự động di chuyển về bên trái của ô?

a)

Kiểu số

b)

Kiểu ngày tháng

c)

Kiểu ký tự

d)

Kiểu công thức

80.

Trong Microsoft Excel hàm NOW() có chức năng:

a)

Cho hiện giờ của hệ thống

b)

Cho hiện ngày giờ của hệ thống

c)

Cho giá trị tháng của một giá trị kiểu ngày tháng

d)

Cho hiện ngày của hệ thống

81.

Trong Microsoft Excel hàm MONTH() có chức năng:

a)

Cho hiện giờ của hệ thống

b)

Cho hiện ngày giờ của hệ thống

c)

Cho giá trị tháng của một giá trị kiểu ngày tháng

d)

Cho hiện ngày của hệ thống

82.

Trong Microsoft Excel 2013, nút I tại tab Home sử dụng để làm gì?

a)

Áp dụng kiểu hiển thị chữ đậm cho văn bản

b)

Áp dụng kiểu hiển thị chữ nghiêng cho văn bản

c)

Áp dụng kiểu hiển thị chữ hoa cho văn bản

d)

Áp dụng kiểu hiển thị chữ gạch dưới cho văn bản

83.

Trong Microsoft Excel 2013, phím/tổ hợp phím nào sử dụng để xóa đồ thị được chọn

a)

Shift + Esc

b)

Esc

c)

Delete

d)

Alt + Delete

84.

Dịch chuyển trang thuyết trình trong bài thuyết trình Microsoft Powerpoint bằng cách:

a)

Nhấp chuột giữa vào slide, giữ và kéo đến vị trí mới

b)

Nhấp đúp vào slide, giữ và kéo đến vị trí mới

c)

Nhấp chuột vào slide, giữ và kéo đến vị trí mới

d)

Nhấp chuột phải vào slide, giữ và kéo đến vị trí mới

85.

Dịch chuyển trong thuyết trình từ bài thuyết trình này sang bài khác trong Microsoft Powerpoint bằng cách:

a)

Chọn slide, ấn Ctrl + C, sang bài thuyết trình khác, ấn Ctrl + V

b)

Chọn slide, ấn Ctrl + Y, sang bài thuyết trình khác, ấn Ctrl + Z

c)

Chọn slide, ấn Ctrl + C, sang bài thuyết trình khác, ấn Ctrl + Z

d)

Chọn slide, ấn Ctrl + X, sang bài thuyết trình khác, ấn Ctrl + V

86.

Trong Microsoft Powerpoint 2010, chèn một đối tượng ảnh đã có vào trong trang thuyết trình bằng cách:

a)

Chọn tab Insert > Chart > tại hộp thoại bật ra chọn thư mục lưu đối tượng để chọn đối tượng

b)

Chọn tab Insert > Shapes > tại hộp thoại bật ra chọn thư mục lưu đối tượng để chọn đối tượng

c)

Chọn tab Insert > Picture > tại hộp thoại bật ra chọn thư mục lưu đối tượng để chọn đối tượng

d)

Chọn tab Insert > SmartArt > tại hộp thoại bật ra chọn thư mục lưu đối tượng để chọn đối tượng

87.

Áp dụng và thay đổi các kiểu chuyển trang trong Microsoft Powerpoint 2010 bằng cách:

a)

Chọn slide > tab Transitions > chọn kiểu chuyển trang

b)

Chọn slide > tab Slide Show > chọn kiểu chuyển trang

c)

Chọn slide > tab Animations > chọn kiểu chuyển trang

d)

Chọn slide > tab Review > chọn kiểu chuyển trang

88.

Những phần mềm nào sau đây là phần mềm trình chiếu?

a)

LibreOffice Impress, OpenOffice Microsoft Powerpoint, Microsoft Powerpoint

b)

LibreOffice Impress, OpenOffice Impress, Microsoft Office

c)

LibreOffice Impress, OpenOffice Impress, Microsoft Powerpoint

d)

LibreOffice Microsoft Powerpoint, OpenOffice Microsoft Powerpoint, Microsoft Powerpoint

89.

Trong Microsoft Powerpoint 2013, tổ hợp phím Ctrl + F4 có tác dụng:

a)

Đóng bài thuyết trình đang mở

b)

Mở chương trình phần mềm

c)

Đóng chương trình phần mềm

d)

Mở bài thuyết trình hiện có

90.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Alt + F4 thay thế cho lệnh nào?

a)

File / Options

b)

File / Exit

c)

File / Open

d)

File / Close

91.

Mẫu thiết kế trong Microsoft Powerpoint là:

a)

Các mẫu định dạng được thiết kế sẵn kèm theo trong bộ Office hoặc tải về từ Internet, chứa các bố cục, màu chủ đề, phông chữ chủ đề, hiệu ứng chủ đề, các kiểu nền của slide và có thể chứa cả các nội dung mẫu

b)

Hiệu ứng chuyển tiếp giữa các trang thuyết trình

c)

Cấu trục hiển thị nội dung của trang thuyết trình

d)

Tập hợp của

92.

Cách chuyển trang (transition) trong Microsoft Powerpoint là:

a)

Cách sắp xếp thời điểm lật sang slide khác khi thuyết trình

b)

Hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide

c)

Cài đặt thời gian và phím bấm để chuyển slide

d)

Cài đặt phím bấm để chuyển các slide

93.

Hiệu ứng động (animation) trong Microsoft Powerpoint là:

a)

Tất cả các hiệu ứng chuyển động trên slide và chuyển tiếp slide

b)

Hiệu ứng chuyển động, xuất hiện, biến mất của các đối tượng trên slide

c)

Hình ảnh động minh họa trong bài thuyết trình

d)

Hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide

94.

Trong Microsoft Powerpoint, chế độ hiển thị nào cho phép soạn thảo nội dung slide?

a)

Note Page

b)

Slide Sorter

c)

Normal

d)

Slide Master

95.

Trong Microsoft Powerpoint, sử dụng tổ hợp phím nào đề chuyển từ bài thuyết trình này sang bài thuyết trình khác?

a)

Ctrl+Tab

b)

Alt+Tab

c)

Esc+Tab

d)

Shift +Tab

96.

Trong Microsoft Powerpoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + O thay thế cho lệnh nào?

a)

File / Exit

b)

File / Options

c)

File / Open

d)

File / Close

97.

Trong Microsoft Powerpoint 2013, để chọn nhiều slide liên tục khi nhấp chọn slide đồng thời sử dụng:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Tab

d)

Ctrl

98.

Trong Microsoft Powerpoint 2013, chỉnh vị trí một đối tượng đồ họa đã chọn trong trang thuyết trình (trái, giữa, phải, trên cùng, dưới cùng) bằng cách:

a)

Chọn tab Drawing Tool / Format / Align và chọn vị trí căn chỉnh

b)

Chọn tab Drawing Tool / Format / Selection Pane và chọn vị trí căn chỉnh

c)

Chọn tab Drawing Tool / Format / Bring Forward và chọn vị trí căn chỉnh

d)

Chọn tab Drawing Tool / Format / Rotate và chọn vị trí căn chỉnh

99.

Áp dụng và thay đổi các kiểu chuyển trang trong Microsoft Powerpoint 2013 bằng cách:

a)

Chọn slide > tab Transitions > chọn kiểu chuyển trang

b)

Chọn slide > tab Animations > chọn kiểu chuyển trang

c)

Chọn slide

100.

Trong Microsoft Powerpoint, chế độ hiển thị nào cho phép soạn thảo nội dung slide?

a)

Slide Sorter

b)

Normal

c)

Note Page

d)

Slide Master

101.

Để hiện/ẩn các trang thuyết trình trong Microsoft Powerpoint 2013 thực hiện:

a)

Chọn slide > tab Transitions > Hide Slide

b)

Chọn slide > tab Animations > Hide Slide

c)

Chọn slide > tab Review > Hide Slide

d)

Chọn slide > tab Slide Show > Hide Slide

102.

Trong Microsoft Powerpoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + S thay thế cho lệnh nào?

a)

File / Options

b)

File / Save

c)

File / Save As

d)

File / Exit

103.

Để chọn số lượng bản sao của bài thuyết trình trong Microsoft Powerpoint 2013 thực hiện:

a)

Chọn tab File > Print > nhập số lượng bản sao vào ô Copies rồi nhấp nút Print

b)

Chọn tab File > Print > nhấp vào ô Collated chọn số lượng bản sao rồi nhấp nút Print

c)

Chọn tab File > Print > nhấp vào ô Full Page Slides chọn số lượng bản sao rồi nhấp nút Print

d)

Chọn tab File > Print > nhập số lượng bản sao vào ô Slide rồi nhấp nút Print

104.

Trong Microsoft Powerpoint 2010, Save As trong tab File không sử dụng để làm gì?

a)

Lưu bài thuyết trình với tên, nơi lưu trữ và kiểu tệp cũ

b)

Lưu bài thuyết trình với tên mới

c)

Lưu bài thuyết trình với kiểu tệp mới

d)

Lưu bài thuyết trình với nơi lưu trữ mới

105.

Định dạng đầu ra thích hợp cho bài thuyết trình là:

a)

*.pdf, *.xps

b)

*.ppt, *.pptx

c)

*.pptx, *.xps

d)

*.pdf, *.ppt

106.

Trong Microsoft Powerpoint 2010, phím F5 có tác dụng:

a)

Quay lại slide đầu

b)

Trình chiếu từ slide đầu

c)

Trình chiếu trực tiếp qua mạng

d)

Trình chiếu từ slide hiện tại

107.

Trong Microsoft Powerpoint 2010, để chọn nhiều slide không liên tục khi nhấp chọn slide đồng thời sử dụng:

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Tab

d)

Shift

108.

Powerpoint 2010, để chọn nhiều slide không liên tục khi nhấp chọn slide đồng thời sử dụng:

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Tab

d)

Shift

109.

Định dạng đầu ra thích hợp cho bài thuyết trình là:

a)

*.ppt, *.pptx

b)

*.pptx, *.xps

c)

*.pdf, *.xps

d)

*.pdf, *.ppt

110.

Bật trợ giúp của trình duyệt bằng cách:

a)

Ấn phím F2

b)

Ấn phím F1

c)

Ấn phím F4

d)

Ấn phím F3

111.

Để chuyển hướng từ nội dung Internet này qua nguồn khác bằng lịch sử duyệt web thực hiện:

a)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + A để mở lịch sử duyệt web rồi nhấp vào trang web muốn tới

b)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + H để mở lịch sử duyệt web rồi nhấp vào trang web muốn tới

c)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + N để mở lịch sử duyệt web rồi nhấp chuột phải vào trang web muốn tới

d)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + O để mở lịch sử duyệt web rồi nhấp vào trang web muốn tới

112.

Để đặt đánh dấu bookmark một trang web trong Google Chrome thực hiện:

a)

Nhấp vào biểu tượng khóa trên thanh địa chỉ, đặt tên rồi nhấp Done

b)

Nhấp chuột phải vào biểu tượng khóa trên thanh địa chỉ, đặt tên rồi nhấp Done

c)

Nhấp chuột phải vào biểu tượng ngôi sao trên thanh địa chỉ, đặt tên rồi nhấp Done

d)

Nhấp vào biểu tượng ngôi sao trên thanh địa chỉ, đặt tên rồi nhấp Done

113.

Gửi biểu mẫu trên web bằng cách:

a)

Nhấp vào nút Quay lại nằm cuối biểu mẫu

b)

Nhấp vào nút Quay lại nằm cuối biểu mẫu để kiểm tra lại thông tin nhập, rồi nhấp vào nút Gửi

c)

Nhấp vào nút Gửi nằm cuối biểu mẫu

d)

Nhấp vào nút Tiếp tục nằm cuối biểu mẫu để kiểm tra lại thông tin nhập, rồi nhấp vào nút Gửi

114.

Để thay đổi lề trang in trên Google Chrome thực hiện:

a)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + P > nhấp vào More settings > Margins để chọn lề trang in

b)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + V > nhấp vào More settings > Margins để chọn lề trang in

c)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + O > nhấp vào More settings > Margins để chọn lề trang in

d)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + C > nhấp vào More settings > Margins để chọn lề trang in

115.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có:

a)

Địa chỉ IP

b)

Mã sản phẩm

c)

Địa chỉ nhà sản xuất

d)

GPS

116.

Để chuyển tiếp thư, dùng nút?

a)

Forward

b)

A

117.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có

a)

Địa chỉ IP

b)

Mã sản phẩm

c)

Địa chỉ nhà sản xuất

d)

GPS

118.

Để chuyển tiếp thư, dùng nút?

a)

Forward

b)

Attactment

c)

Relpy

d)

Compose

119.

Chương trình thường được sử dụng để xem các trang web được gọi là?

a)

Phần mềm xem web

b)

Trình duyệt web

c)

Chương trình xem web

d)

Bộ duyệt web

120.

Vai trò của việc nhập mật thông tin bảo mật đối với một số nội dung khi truyền đi trên internet là:

a)

Phòng chống virus cho dữ liệu

b)

Tăng tốc cho quá trình truyền dữ liệu

c)

Tránh mất mát dữ liệu

d)

Tăng cường tính bảo mật cho các thông điệp mà chỉ người biết cách giải mã mới đọc được

121.

Tường lửa được xây dựng với mục đích:

a)

Ngăn chặn việc download chương trình về máy và upload chương trình lên server

b)

Ngăn chặn việc download chương trình về máy tính

c)

Ngăn chặn việc upload chương trình lên server

d)

Bảo vệ máy tính chống lại sự xâm nhập từ bên ngoài

122.

Chọn câu sai. Các biểu mẫu forms trên web rất tiện lợi cho người dùng:

a)

Soạn thảo và in ấn văn bản

b)

Nhập dữ liệu đầu vào cho các ứng dụng

c)

Điền các biểu mẫu điều tra

d)

Điền các yêu cầu tìm kiếm

123.

Để lưu toàn bộ trang web khi lưu trang phải chọn kiểu lưu Save as type là:

a)

HTML only

b)

Website

c)

Homepage

d)

Webpage

124.

Loại thư nào đến người dùng không xếp vào loại thư điện tử không mong muốn?

a)

Thư công việc

b)

Thư độc hại

c)

Thư quảng cáo

d)

Thư lừa đảo

125.

Cụm từ "bạn đã trúng thưởng" có thể là dấu hiệu nhận biết email gì?

a)

Email quảng cáo

b)

Email rác

c)

Email lừa đảo

d)

Email bán hàng

126.

Thuật ngữ internet chỉ:

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng máy tính toàn cầu

c)

Phần mềm soạn thảo

d)

Ngôn ngữ lập trình

127.

Các ứng dụng chính của internet là:

a)

Truyền thông - liên lạc, chuyển tệp, tra cứu và cung cấp thông tin, làm việc và kinh doanh trực tuyến

b)

Truyền thông - liên lạc, tra cứu và cung cấp thông tin, tường lửa bảo vệ máy tính, bảo mật dữ liệu

c)

Truyền thông - liên lạc, chuyển tệp, thiết kế đồ họa, vận chuyển hàng hóa

d)

Tra cứu và cung cấp thông tin, làm việc và kinh

128.

Dịch vụ internet là:

a)

Các tiện ích trên mạng internet mà các nhà cung cấp dịch vụ internet cung cấp cho người dùng

b)

Các phương tiện truyền dẫn giúp máy tính kết nối với mạng internet

c)

Một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập internet và dịch vụ kết nối internet

d)

Các hình thức mà các nhà cung cấp dịch vụ internet cung cấp để kết nối điện thoại với internet

129.

ISP là từ viết tắt của cụm từ nào?

a)

Internet Sever Provider

b)

Internet Sever Protocol

c)

Internet Service Provider

d)

Internet Service Protocol

130.

Thuật ngữ World Wide Web là:

a)

Mạng kết nối hàng ngàn máy tính trên toàn cầu

b)

Một hệ thống các máy chủ trên internet hỗ trợ các văn bản có định dạng ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML)

c)

Một bộ các lệnh cho phép máy tính thực hiện một nhiệm vụ đã cho

d)

Địa chỉ toàn cầu của các tài liệu và các nguồn khác trên web

131.

Trong tin học, WWW là viết tắt của?

a)

World Wide Wait

b)

Wild Wild West

c)

World Wide Wait

d)

World Wide Web

132.

URL là:

a)

Trình duyệt web

b)

Một kiểu phương thức truyền thông"B

c)

Địa chỉ toàn cầu của các tài liệu và các nguồn khác trên máy tính

d)

Địa chỉ toàn cầu của các tài liệu và các nguồn khác trên web

133.

URL là viết tắt của?

a)

Unit Resource Location

b)

Unit Resource Locator

c)

Uniform Resource Locator

d)

Uniform Resource LAN

134.

Cấu trúc của URL không bao gồm:

a)

Tên của giao thức (thường là http hoặc ftp)

b)

Địa chỉ máy tính muốn kết nối đến

c)

Vị trí tài nguyên cần truy xuất

d)

Tên giao thức, tên miền

135.

Siêu liên kết (hyperlink) là gì?

a)

Là địa chỉ của 1 trang web

b)

Là một phần văn bản (hay h