wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MangMT

Total questions: 131

Worksheet time: 2hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đâu là tên của một giao thức?

a)

a.Token Ring

b)

b.Protocol

c)

c.Hamming

d)

d.IPSec

2.

Câu 2: Giả sử cần truyền 2 từ máy là 11111111 11111111 và 00000000 00000000, khi đó checksum của giao thức UDP mà trạm phát tính ra là bao nhiêu?

a)

a. 11111111 00000000

b)

b. 00000000 00000000

c)

c. 00000000 11111111

d)

d. 11111111 11111111

3.

Câu 3: Mô tả nào đúng về dịch vụ Store and Forward của tầng Network?

a)

a. Thời gian packet nằm chờ (Store) tại router ngắn hơn nhiều so với thời gian nó lưu thông (Forward) trên đường truyền

b)

b. Khi tới mỗi router, packet phải dừng lại chờ router xử lý xong thì mới đi tiếp được

c)

c. Thời gian packet nằm chờ (Store) tại router dài hơn nhiều so với thời gian nó lưu thông (Forward) trên đường truyền

d)

d. Khi tới mỗi router, packet phải dừng lại chờ tuyến đường tiếp theo hết tắc nghẽn rồi mới đi tiếp được

4.

Câu 4: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về DNS Server?

a)

a. Nhiệm vụ của Root Name Server là trả lại địa chỉ của DNS Server quản lý các tên miền cấp quốc gia, sau đó máy chủ này sẽ trả lời Local name server

b)

b. Khi trình duyệt cần tìm địa chỉ IP ứng với một tên miền nào đó, nó sẽ hỏi DNS Server

c)

c. Nhận được Recursive query từ client, nếu DNS Server không tìm thấy tên miền cần tìm trong cơ sở dữ liệu tên miền, nó sẽ gửi trả thông điệp NAK cho client. Khi đó trình duyệt sẽ hiển thị thông báo rằng trang web hiện không truy cập được

d)

d. Khi nhận được Recursive query từ client, DNS Server có nhiệm vụ gửi trả Response query

5.

Câu 5: Mô tả nào đúng về dịch vụ Email?

a)

a.(1) và (3) hoạt động theo kiểu "đẩy", còn (2) theo kiểu "kéo"

b)

b.(2) có thể được thực hiện nhờ giao thức SMTP

c)

c.HTTP có thể thực hiện toàn bộ các bước (1) (2) (3)

d)

d.(2) có thể thực hiện thông qua server trung gian

e)

e.(1), (2) và (3) đều hoạt động theo kiểu "đẩy" email theo chiều mũi tên (trái sang phải)

6.

Câu 6: Mô tả nào đúng về cấu trúc của gói tin IPv4?

a)

a.Cờ MF (More Fragment) cho biết các router có được phép phân mảnh gói tin thành nhiều phần hay không

b)

b.Trường Offset giúp trạm thu phân biệt các gói tin với nhau, tránh bị nhận lặp nhiều lần

c)

c.Cờ DF (Don’t Fragment) cho biết đây có phải là mảnh cuối cùng hay không

d)

d.Nếu một gói tin bị phân mảnh thì mỗi mảnh đều phải có trường Identification giống nhau

7.

Câu 7:Trên đường truyền các bit dữ liệu bị nhiều tác động vào làm sai lệch giá trị. Trường hợp lỗi nào có thể khiến phương pháp checksum của giao thức UDP hiểu nhầm là kết quả nhận được không có lỗi?

a)

a.Nhiễu chỉ tác động vào bit đầu tiên của từ máy thứ nhất

b)

b.Nhiễu tác động vào bit đầu tiên của cả hai từ máy

c)

c.Nhiễu tác động vào 2 bit đầu tiên của từ máy thứ nhất

d)

d.Nhiễu tác động vào bit đầu tiên của từ máy thứ nhất và bit cuối cùng của từ máy thứ hai

8.

Câu 8: Giả sử cần truyền 3 từ-máy sau đây bằng giao thức UDP:

a)

e.1001011001101011; 0101110000101101; 1001011001101010

b)

d.0101.1100.0010.1100

c)

a.Cả ba đáp án trên đều sai

d)

b.1000.1001.0000.0010

e)

c.0111.0110.1111.1101

9.

Câu 9: Một gói tin IP chứa 1400 byte data. Giả thiết đường truyền chỉ cho phép gói tin kích thước tối đa 1000 byte. Hãy cho biết phải chia gói tin thành bao nhiêu mảnh và phần offset tương ứng của các mảnh là gì, biết rằng mỗi mảnh đều có header là 20 byte?

a)

a.phải chia gói tin thành 2 mảnh với offset lần lượt là 0, 980

b)

b.để nguyên gói tin với offset là 1400

c)

c.để nguyên gói tin với offset là 0, trường DF =1, MF = 0

d)

d.phải chia gói tin thành 3 mảnh với offset lần lượt là 0, 1000, 2000

10.

Câu 10: Mô tả nào đúng về lệnh tracert?

a)

a.Dùng để đánh giá một tuyến đường có tốt hay không

b)

b.Gửi các gói tin echo để tìm đường đi tới một đích cho trước

c)

c.Hiển thị các router trung gian trên đường từ host hiện tại tới trạm đích và thời gian tương ứng để gói tin đi tới router đó

d)

d.Gửi các gói tin với thời gian sống tăng dần

e)

e.Sử dụng giao thức TCP

11.

Câu 11: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về dịch vụ thư điện tử?

a)

a.Hệ thống thư điện tử gồm phần mềm thư điện tử chạy trên máy trạm, Mail Server và các giao thức như SMTP, POP3, IMAP

b)

b.Email được tạo ra nhờ 2 loại phần mềm thư điện tử (User Agent). Loại phần mềm thứ nhất, chẳng hạn như Gmail, cần được cài đặt trên từng máy tính của người dùng. Loại thứ hai, Webmail, chỉ cần có trình duyệt là có thể thao tác với email

c)

c.HTTP cũng được sử dụng để gửi/nhận Email

d)

d.User Agent và Mail Server giao tiếp với nhau thông qua các giao thức gửi thư

12.

Câu 12: Mô tả nào đúng về trường Time To Live của gói tin IPv4?

a)

a.Đơn vị tính là hop-count

b)

b.Gói tin có TTL bằng không sẽ được router ưu tiên phát trước

c)

c.Hiện nay được tính bằng giây đồng hồ

d)

d.Được tăng thêm 1 đơn vị mỗi khi gói tin đi qua 1 router

e)

e.Giúp tránh hiện tượng gói tin đi theo vòng tròn luẩn quẩn

13.

Câu 13: Mệnh đề nào đúng khi mô tả về chức năng Phát hiện và sửa lỗi của tầng Data link?

a)

a.Tỷ lệ bit dự phòng của phương pháp Mã khối thấp hơn phương pháp Chẵn lẻ

b)

b.Lỗi sinh ra theo quy luật biết trước

c)

c.Giới hạn phát hiện lỗi (Độ tin cậy) của phương pháp Mã khối ngang bằng phương pháp Hamming

d)

d.Thông thường tỷ lệ bit dự phòng của một phương pháp càng lớn thì khả năng phát hiện và sửa lỗi của phương pháp đó càng kém

14.

Câu 14: Đâu là định nghĩa đúng về Thiết bị mạng?

a)

a.Là CPU, RAM và thiết bị lưu trữ

b)

b.Là thiết bị số được sử dụng và chia sẻ qua mạng

c)

c.Là thiết bị điện tử

d)

d.Là thiết bị ngoại vi của máy tính

15.

Câu 15: Tên của hai thiết bị X và Y theo thứ tự là ...?

a)

a.Hub và Switch

b)

b.Thiết bị đấu nối trung tâm

c)

c.Switch và Hub

d)

d.Switch và MAU

16.

Câu 16: Giả thiết trạm phát đang áp dụng phương pháp Đếm thuộc chức năng Tách khung tin. Nếu số 5 bị nhiễu làm sai lệch thành số 2 thì có bao nhiêu frame bị hỏng?

a)

a.2

b)

b.Rất nhiều

c)

c.3

d)

d.1

17.

Câu 17: Trong hình vẽ, máy trạm nào bị cô lập khỏi mạng?

a)

a.Không máy nào cả

b)

b.Máy D

c)

c.Máy C

d)

d.Máy A

18.

Cau 18: Giả sử máy trạm áp dụng chế độ 0,5-Persistent của giao thức CSMA/CD và đang có dữ liệu cần truyền. Nếu nghe thấy có sóng mang trên kênh truyền thì máy trạm sẽ ...

a)

a.Tiếp tục lắng nghe cho đến khi đường truyền rỗi thì gửi dữ liệu đi với xác suất là 0,5%

b)

b.Rút lui một khoảng thời gian ngẫu nhiên, sau đó quay lại tiếp tục nghe sóng mang

c)

c.Tiếp tục lắng nghe cho đến khi đường truyền rỗi thì gửi dữ liệu đi với xác suất là 1/2

d)

d.Truyền đi với xác suất là 0,5 để hạn chế đụng độ

19.

Câu 19 : Nếu áp dụng phương pháp Mã khối và nhiễu tác động vào bit ở vị trí dòng 3 cột 5 thì việc sửa lỗi sẽ tiến hành ra sao?

a)

a.Trạm thu sẽ sửa lỗi dựa vào bit chẵn lẻ ở cột 5

b)

b.Trạm phát sẽ sửa lỗi dựa vào các bit ở dòng 3 và cột 5

c)

c.Trạm thu sẽ sửa lỗi dựa vào 2 bit chẵn lẻ lần lượt ở dòng 3 và cột 5

d)

d.Trạm thu chỉ phát hiện lỗi mà không sửa được

20.

Câu 20:Nếu áp dụng phương pháp Mã khối và nhiễu tác động vào 2 bit cùng dòng thì ...

a)

a.Trạm thu không yêu cầu phát lại

b)

b.Trạm thu phát hiện được lỗi nhờ kiểm tra dòng

c)

c.Trạm thu chỉ phát hiện được mà không sửa được lỗi

d)

d.Trạm phát sửa được ngay tại chỗ

21.

Câu 21: Giả sử ta chia qui trình gửi Email từ A tới B thành các bước như sau: (1) User Agent A gửi email tới Mail server của A, (2) email được gửi tiếp tới Mail server của B, (3) B lên server lấy email về. Mệnh đề nào Sai khi mô tả về dịch vụ thư điện tử?

a)

a.Cả 3 bước đều phải được thực hiện ngay lập tức, nếu không cả quá trình thất bại

b)

b.Hệ thống email phải thực hiện bước (1) rất nhanh trong vài giây

c)

c.Bước (3) có thể không được thực hiện ngay

d)

d.Hệ thống email phải thực hiện bước (2) rất nhanh trong vài giây

22.

Câu 22: Mệnh đề nào mô tả Sai về Trung tâm dữ liệu (Data Center)?

a)

a.Là nơi tập trung và vận hành hệ thống máy chủ

b)

b.Là nơi tập trung và vận hành hệ thống dữ liệu

c)

c.Được đặt trong tòa nhà nơi có các khách hàng để tiện cung cấp dịch vụ cho họ

d)

d.Đảm bảo nguồn cấp điện liên tục và bộ phận cung cấp điện dự phòng

23.

Câu 23: Mô tả nào về cổng well-know là đúng?

a)

a.Hệ điều hành sẽ tránh không dùng

b)

b.Port number nằm trong khoảng từ 0 tới 65535

c)

c.Chỉ được sử dụng cho những mục đích cố định đã được quy định từ trước

d)

d.Không ứng dụng mạng nào được dùng mà dành riêng cho hệ điều hành sử dụng

24.

Câu 24: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về mô hình mạng LAN truyền thống tự cung cấp mọi dịch vụ mạng?

a)

a.Nếu không thể truy cập Internet thì các dịch vụ sẽ ngừng hoạt động

b)

b.Chi phí tốn kém hơn so với Cloud services

c)

c.Nhân viên muốn sử dụng phần mềm chuyên môn thì buộc phải tới cơ quan, không thể làm việc từ xa

d)

d.Chất lượng phần mềm chuyên môn do nhân viên IT cơ hữu làm không đảm bảo do nhân viên không được rèn luyện tay nghề thường xuyên

25.

Câu 25: Hình sau là các bit gốc đã được xếp thành bảng và được tính bit chẵn lẻ theo phương pháp Bit chẵn lẻ cải tiến. Mệnh đề nào là đúng?

a)

1 1 0 1 1 0 1

b)

0 1 1 0 0 1 0

c)

1 0 0 1 0 0 0

d)

d.Bit chẵn lẻ được tính theo cột

26.

Câu 26: Kết quả hiển thị sau đây tại cửa sổ lệnh cho biết điều gì?

a)

a.Địa chỉ MAC là 192.168.1.7

b)

b.Địa chỉ IP là B4-2E-99-76-63-3D

c)

c.Địa chỉ IP thuộc lớp C

d)

d.Mặt nạ mạng là 192.168.1.7

27.

Câu 27: Trong tên miền "hnue.edu.vn" của trường Đại học Sư phạm Hà Nội, ".vn" là tên miền ở cấp nào?

a)

a.Country Code TLD

b)

b.Generic TLD

c)

c.gTLD

d)

d.Root Level

28.

Câu 28: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về IoT?

a)

a.Thương mại điện tử là thành phần đặc thù mà chỉ IoT mới có

b)

b.Các thiết bị IoT được kết nối Internet để giao tiếp với nhau

c)

c.Các đồ vật, thiết bị IoT có khả năng cảm nhận môi trường xung quanh nhờ được gắn thiết bị sensor

d)

d.Giao thông thông minh, nhà thông minh là thành phần của IoT

29.

Câu 29: Dịch vụ IaaS cho người dùng thuê loại tài nguyên mạng nào?

a)

a.Hệ điều hành nền

b)

b.Bộ nhớ vật lý

c)

c.Các gói phần mềm ứng dụng

d)

d.Máy chủ ảo

30.

Câu 30: Giả sử ta chia qui trình gửi Email từ A tới B thành các bước như sau: (1) User Agent A gửi email tới Mail server của A, (2) email được gửi tiếp tới Mail server của B, (3) B lên server lấy email về. Mệnh đề nào Sai khi mô tả về dịch vụ thư điện tử?

a)

a.Bước (3) có thể không được thực hiện ngay

b)

b.Cả 3 bước đều phải được thực hiện ngay lập tức, nếu không cả quá trình thất bại

c)

c.Hệ thống email phải thực hiện bước (2) rất nhanh trong vài giây

d)

d.Hệ thống email phải thực hiện bước (1) rất nhanh trong vài giây

31.

Câu 31: So sánh với việc tự trang bị và quản lý các máy chủ vật lý, công nghệ Ảo hóa ưu việt hơn ở điểm nào?

a)

a.Nhân viên không phải bảo mật cho database

b)

b.Gần như không thể bị sự cố đến mức ngừng hoạt động. Khi xảy ra sự cố thì việc phục hồi diễn ra nhanh chóng

c)

c.Không thể thay đổi, cài đặt lại những phần mềm trên máy chủ

d)

d.Người dùng sử dụng các phần mềm tác nghiệp thuận tiện hơn

32.

Câu 32: Các chuẩn mạng của tầng Data link quy định về …

a)

a.Giao thức hướng kết nối và phi kết nối

b)

b.Địa chỉ IP

c)

c.Kích thước, vị trí, thứ tự chân cắm vào thiết bị mạng

d)

d.Phương pháp tách khung tin

33.

Câu 33: Mệnh đề nào đúng khi mô tả về địa chỉ MAC?

a)

a.Là loại địa chỉ hoạt động ở tầng Network

b)

b.Có thể quan sát địa chỉ MAC bằng lệnh ipconfig /all

c)

c.Mỗi hãng sản xuất có trách nhiệm gắn những địa chỉ MAC phân biệt cho các thiết bị mạng do mình làm ra, nhưng 2 thiết bị của 2 hãng khác nhau thì có khả năng bị trùng địa chỉ MAC

d)

d.Giống như những loại địa chỉ mạng khác (địa chỉ IP, địa chỉ email), người sử dụng có thể tùy ý thay đổi địa chỉ MAC

34.

Câu 34: Trong trường hợp cần ghi và phát hành đĩa DVD chứa phim hay học liệu điện tử, phương pháp nào là phù hợp?

a)

a.Phương pháp Chẵn lẻ

b)

b.Phương pháp Chẵn lẻ cải tiến

c)

c.Phương pháp Hamming

d)

d.Phương pháp CRC (Cyclic Redundancy Check)

35.

Cau 35: Kỹ thuật định tuyến nào không phù hợp với mạng Internet hiện nay?

a)

a.Chỉ có một trung tâm chịu trách nhiệm tìm đường cho toàn bộ các máy tính trên mạng

b)

b.Việc tìm đường chỉ được thực hiện 1 lần trước khi gói tin xuất phát

c)

c.Mỗi router phụ trách một phạm vi và thường xuyên thông báo cho các router láng giềng về phạm vi mà mình phụ trách

d)

d.Gói tin sau khi rời trạm phát chỉ đi theo 1 tuyến đường định trước

e)

e.Static Routing

36.

Câu 36: Nếu áp dụng phương pháp Cờ báo với chuỗi gốc là "K, B, ESC, C, FLAG, M" thì chuỗi truyền sẽ là gì?

a)

a.FLAG, K, B, ESC, C, FLAG, M, FLAG

b)

b.K, B, ESC, ESC, C, ESC, FLAG, M

c)

c.FLAG, K, B, ESC, ESC, C, FLAG, ESC, M, FLAG

d)

d.FLAG, K, B, ESC, ESC, C, ESC, FLAG, M, FLAG

37.

Câu 37: Tên của giao thức ở vị trí dấu hỏi trong hình là gì?

a)

a.POP3

b)

b.FTP

c)

c.SMTP

d)

d.IMAP

38.

Câu 38: Kết quả hiển thị sau đây tại cửa sổ lệnh cho biết điều gì?

a)

a.Mặt nạ mạng là 255.0.0.0

b)

b.Địa chỉ MAC là B4-2E-99-76-63-3D

c)

c.Địa chỉ IP thuộc lớp A

d)

d.Địa chỉ IP là B4-2E-99-76-63-3D

39.

Câu 39: Địa chỉ 192.168.10.10 thuộc lớp địa chỉ nào?

a)

a.Lớp B, subnet mask là 255.255.255.0

b)

b.Lớp D, subnet mask là 255.0.0.0

c)

c.Lớp C, subnet mask là 255.255.255.0

d)

d.Lớp A, subnet mask là 255.255.0.0

40.

Câu 40 : Nguyên nhân nào chắc chắn gây ra hiện tượng Collision?

a)

a.Cùng lúc có nhiều gói tin được truyền trên một kênh truyền

b)

b.Mạng sử dụng thiết bị Access Point

c)

c.Chỉ có một gói tin được truyền trên một kênh truyền

d)

d.Mạng sử dụng thiết bị Hub

41.

Câu 41: Mệnh đề nào sai?

a)

a.Phương thức truyền Point to point hạn chế khả năng xảy ra Collison

b)

b.Switch sử dụng phương thức truyền Point to point

c)

c.Phương thức truyền Broadcast làm tăng khả năng xảy ra Collison

d)

d.Hub sử dụng phương thức truyền Point to point

42.

Câu 42: Mệnh đề nào đúng khi mô tả về phương pháp Bit chẵn lẻ của tầng Data link?

a)

a.Không phát hiện được lỗi khi số bit lỗi là số lẻ

b)

b.Giới hạn phát hiện lỗi là 1

c)

c.Bit chẵn lẻ của dãy bit gốc 0010111 là 1

d)

d.Tính ra bit chẵn lẻ bằng cách áp dụng toán tử OR đối với dãy bit gốc

43.

Câu 43: Với chuỗi bit gốc là 10110111, các bit Hamming sẽ là bao nhiêu (theo thứ tự từ phải sang trái)?

a)

a.Các đáp án trên đều sai

b)

b.1111

c)

c.0110

d)

c.0110c.0110

44.

Câu 44: Nếu áp dụng phương pháp Mã khối (còn gọi là phương pháp Kiểm tra theo hai chiều) cho khối bit gốc gồm 4 hàng 3 cột thì Tỷ lệ bit dự phòng và Giới hạn phát hiện và sửa lỗi (Độ tin cậy) lần lượt là ...

a)

a.7/12 và 1

b)

b.2/5 và 1

c)

c.4/12 và 1

d)

d.7/12 và 3

45.

Cau 45: Giả thiết trạm phát đang áp dụng phương pháp Đếm ký tự thuộc chức năng Tách khung tin. Con số ở vị trí dấu hỏi là bao nhiêu?

a)

3 3 3 2 5 3 1 4 ? 1 2 1 7 8 3 2 …

b)

a.Tất cả đều sai

c)

b.7

d)

d.6

46.

Câu 46: Với chuỗi bit gốc là 10110111, các bit Hamming sẽ là bao nhiêu (theo thứ tự từ phải sang trái như trong bài)?

a)

a.111

b)

b.0110

c)

c.1111

d)

d.Các đáp án trên đều sai

47.

Câu 47: Hình sau là các bit gốc đã được xếp thành bảng và được tính bit chẵn lẻ theo phương pháp Chẵn lẻ cải tiến. Mệnh đề nào là đúng?

a)

a.Bit chẵn lẻ được tính theo cột

b)

b.Khối bit được truyền đi theo cột

c)

c.Bit chẵn lẻ được tính theo dòng

d)

d.Trạm thu sẽ phát khối bit đi theo dòng

48.

Câu 48 : Mệnh đề nào Sai khi mô tả về RFC?

a)

a.Tài liệu được lưu trữ dưới dạng file văn bản .doc hoặc .pdf

b)

b.Viết đầy đủ là Request for Comments

c)

c.Là kho tài liệu kỹ thuật mô tả về những chuẩn mạng

d)

d.Được quản lý bởi tổ chức IETF

49.

Câu 49: Địa chỉ 182. 20.100.0 thuộc lớp địa chỉ nào?

a)

a.Lớp A

b)

b.Lớp B, subnet mask là 255.255.0.0

c)

c.Lớp D

d)

d.Lớp C

50.

Câu 50: Mệnh đề nào đúng khi so sánh phương pháp Chẵn lẻ cải tiến so với phương pháp Chẵn lẻ gốc?

a)

a.Tỷ lệ bit dự phòng thấp hơn

b)

b.Tỷ lệ bit dự phòng ngang nhau

c)

c.Khả năng phát hiện lỗi bit đơn của phương pháp Chẵn lẻ cải tiến cao hơn

d)

d.Tỷ lệ bit dự phòng cao hơn

51.

Câu 51: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về DNS Server?

a)

a.Khi nhận được Recursive query từ client, DNS Server có nhiệm vụ gửi trả Response query

b)

b.Nhiệm vụ của Root Name Server là trả lại địa chỉ của DNS Server quản lý các tên miền cấp quốc gia, sau đó máy chủ này sẽ trả lời Local name server

c)

c.Khi trình duyệt cần tìm địa chỉ IP ứng với một tên miền nào đó, nó sẽ hỏi DNS Server

d)

d.Nhận được Recursive query từ client, nếu không tìm thấy trong cơ sở dữ liệu tên miền, DNS Server sẽ gửi trả thông điệp NAK cho client, khi đó trình duyệt hiển thị thông báo trang web hiện không truy cập được.

52.

Câu 52: Mệnh đề nào đúng khi mô tả về phương pháp Mã khối (còn gọi là phương pháp Kiểm tra theo hai chiều) của tầng Data link?

a)

a.Không phát hiện được khi số bit lỗi là 2

b)

b.Không sửa được nhưng đảm bảo chắc chắn phát hiện được khi có 4 bit lỗi

c)

c.Thuộc loại phương pháp Error Detection, nếu phát hiện lỗi thì phải yêu cầu trạm phát gửi lại

d)

d.Không sửa được khi số bit lỗi lớn hơn 1

53.

Câu 53: Nếu áp dụng phương pháp Mã khối cho khối bit gốc gồm 3 hàng 5 cột thì Tỷ lệ bit dự phòng và Độ tin cậy (giới hạn phát hiện và sửa lỗi) lần lượt là ...

a)

a.9/24 và 1

b)

b.5/20 và 3

c)

c.10/24 và 1

d)

d.8/15 và 1

54.

Câu 54: Mô tả nào đúng về cơ chế Leaky Bucket của tầng Network?

a)

a.Kết quả là gói tin không bị thất lạc nhưng đường truyền mạng có thể bị tắc nghẽn

b)

b.Sử dụng bộ nhớ đệm để khiến cho tốc độ máy trạm gửi gói tin lên mạng trở thành hằng số

c)

c.Kết quả là đường truyền mạng không bị tắc nghẽn, nhưng một số gói tin có thể bị thất lạc

d)

d.Tốc độ gửi gói tin vào Bucket là hằng số

e)

e.Tốc độ gửi gói tin ra khỏi Bucket là hằng số

55.

Câu 55: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về giao thức FTP?

a)

a.Là giao thức trao đổi tập tin qua mạng dùng giao thức TCP/IP, ví dụ như Internet

b)

b.Sử dụng giao thức UDP

c)

c.Viết đầy đủ là File Transfer Protocol.

d)

d.Hệ thống FTP phải có FTP Server để lưu trữ file

56.

Câu 56 : Mô tả nào về Socket là sai?

a)

a.Gồm địa chỉ IP của trạm thu và Port number của tiến trình nhận

b)

b.Giúp phân biệt với các tiến trình khác trên trạm thu và trên mạng

c)

c.Để giao tiếp được qua mạng, tiến trình gửi buộc phải biết socket của tiến trình nhận

d)

d.Là một giá trị nguyên nằm trong khoảng từ 0 tới 65535

57.

Câu 57: Mệnh đề nào đúng khi mô tả về lược đồ Star ngày nay?

a)

a.Các máy trạm đều nối cáp vào thiết bị Hub

b)

b.Nếu một sợi cáp bị đứt thì máy trạm tương ứng bị hỏng

c)

c.Chỉ có một thiết bị Switch duy nhất trong mạng

d)

d.Mạng LAN nối cáp theo lược đồ star hoạt động theo chuẩn IEEE 802.3, tên lóng là Ethernet

58.

Câu 58: Mệnh đề nào đúng khi mô tả về các giao thức ở tầng con MAC?

a)

a.IEEE 802.3 chỉ cho phép các máy trạm phát tin vào đầu mỗi slot

b)

b.Với CMAD/CD, áp dụng 2 kỹ thuật "nghe trước khi nói" và "nghe trong khi nói" là đủ để triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng Collision

c)

c.ALOHA gốc cho phép các máy trạm phát tin một cách tùy ý

d)

d.Slotted ALOHA cho phép các máy trạm phát tin một cách tùy ý

59.

Câu 59: Mệnh đề nào mô tả đúng về cơ chế NAT?

a)

a.Do router thực hiện dựa trên NAT table

b)

b.Ngày nay không còn được dùng nữa

c)

c.Được thực hiện ở tầng Data link dựa trên routing table

d)

d.Cho phép ẩn địa chỉ IP để bảo mật

60.

Câu 60: Mô tả nào đúng khi xảy ra tình trạng tắc nghẽn mạng?

a)

a.Số gói tin gửi lên mạng bằng số gói tin tới đích

b)

b.Liên quan đến hiện tượng bottle-neck

c)

c.Số gói tin gửi lên mạng lớn hơn số gói tin tới đích

d)

d.Số gói tin gửi lên mạng nhỏ hơn số gói tin tới đích

61.

Câu 61: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về công nghệ Ảo hóa?

a)

a.Với khách hàng, việc vận hành và sử dụng tài nguyên ảo không khác gì tài nguyên vật lý

b)

b.Giúp chia nhỏ một tài nguyên thành nhiều tài nguyên ảo

c)

c.Giúp gộp nhiều tài nguyên vật lý thành một tài nguyên ảo

d)

d.Với chức năng là phân chia tài nguyên vật lý cho các máy ảo và cho phép chúng truy cập đến tài nguyên vật lý được chia, Hypervisor (phần mềm ảo hóa) là tên gọi khác của Host OS

62.

Câu 62: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về HTTP?

a)

a.HTTP/1.1 và HTTP/2 hoạt động theo kiểu Persistent Connection (kết nối liên tục): chỉ dùng một kết nối duy nhất để truyền nhiều cặp thông điệp

b)

b.HTTP/1.1 và HTTP/2 tốn nhiều thời gian để thiết lập kết nối hơn so với HTTP/1.0, vì HTTP/1.0 hoạt động theo kiểu connectionless

c)

c.HTTP client và HTTP server chỉ lưu trữ thông tin trạng thái về đối tác trong thời gian diễn ra kết nối. Sau khi đóng kết nối, những thông tin đó sẽ bị hủy

d)

d.HTTP/1.0 hoạt động theo kiểu Connectionless (kết nối không liên tục): mỗi kết nối chỉ truyền được một cặp Request-Response

63.

Câu 63: Mệnh đề nào mô tả đúng về VPN?

a)

a.Dùng giao thức mã hóa HTTPS để bảo mật thông tin

b)

b.Dùng đường truyền Leased line để bảo mật thông tin

c)

c.Không có đường truyền mạng

d)

d.Dùng đường truyền Internet công cộng để truyền thông tin cần bảo mật

64.

Câu 64: Giả thiết trạm phát đang áp dụng phương pháp Đếm thuộc chức năng Tách khung tin. Con số ở vị trí dấu hỏi là bao nhiêu?

a)

a.6

b)

b.8

c)

c.7

d)

d.5

65.

Câu 65: Mệnh đề nào Đúng khi mô tả về vấn đề Cấp phát kênh của tầng con MAC?

a)

a.Họ giải pháp Collision free mà đại biểu là giao thức IEEE 802.5 (Token Ring) hoàn toàn không để xảy ra hiện tượng xung đột

b)

b.Giống như ALOHA, giao thức Slotted ALOHA hoàn toàn không ràng buộc gì các máy trạm, cho phép chúng phát tin bất cứ lúc nào

c)

c.Vì hoàn toàn triệt tiêu được hiện tượng Collision nên hiện nay IEEE 802.5 là giao thức được sử dụng rộng rãi nhất

d)

d.Họ giải pháp Xung đột - phục hồi (Collision Recovery) mà đại biểu là giao thức IEEE 802.5 sẽ giải quyết hậu quả khi xảy ra hiện tượng xung đột trên đường truyền

66.

Câu 66: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về thiết bị Bridge trong hình vẽ?

a)

a.Kết nối các phân đoạn mạng khác nhau về giao thức

b)

b.Bảng địa chỉ không phải do Admin thiết lập

c)

c.Sử dụng địa chỉ IP

d)

d.Có cơ chế tự học để quản lý bảng địa chỉ

67.

Câu 67: Mệnh đề nào đúng khi mô tả về chức năng Phát hiện và sửa lỗi của tầng Data link?

a)

a.Thông thường tỷ lệ bit dự phòng của một phương pháp càng lớn thì khả năng phát hiện và sửa lỗi của phương pháp đó càng kém

b)

b.Lỗi được sinh ra theo quy luật biết trước

c)

c.Tỷ lệ bit dự phòng của phương pháp Mã khối thấp hơn phương pháp Chẵn lẻ

d)

d.Giới hạn phát hiện lỗi của phương pháp Mã khối cao hơn phương pháp Chẵn lẻ cải tiến

68.

Câu 68: Mô tả nào đúng về chức năng routing của tầng Network?

a)

a.Chiều dài tuyến đường đo bằng km

b)

b.Chiều dài tuyến đường đo bằng số lượng router mà gói tin phải đi qua trên tuyến đường đó

c)

c.Vì thời gian router xử lý gói tin lớn hơn nhiều so với thời gian gói tin truyền trên đường truyền nên chiều dài tuyến đường được đo bằng hop-count

d)

d.Chiều dài tuyến đường đo bằng băng thông của đường truyền

69.

Câu 69: Mệnh đề nào đúng khi mô tả về phương pháp Mã khối của tầng Data link?

a)

a.Không sửa được khi số bit lỗi lớn hơn 1

b)

b.Thuộc loại phương pháp Error Detection, nếu phát hiện lỗi thì phải yêu cầu trạm phát gửi lại

c)

c.Không sửa được nhưng chắc chắn phát hiện được khi có 4 bit lỗi

d)

d.Không phát hiện được khi số bit lỗi là 2

70.

Câu 70: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về Hệ thống điện thoại VoIP (còn gọi là điện thoại IP)?

a)

a.Sử dụng VoIP để truyền cuộc gọi thoại thông qua giao thức IP

b)

b.Có thể không dùng PC mà chỉ dùng điện thoại IP

c)

c.Điện thoại IP không thể sử dụng sóng điện thoại 4G, 5G

d)

d.Nếu dùng máy tính PC thì phải cài thêm phần mềm Softphone

71.

Câu 71 : "Năm 2016 Google sử dụng từ 30 đến 50 ... rải rác trên khắp thế giới để xử lý các yêu cầu tìm kiếm". Đối tượng trong dấu "..." là gì?

a)

a.Máy chủ

b)

b.Mạng Client-Server

c)

c.Kiếntrúc Client-Server

d)

d.Trung tâm dữ liệu

72.

Câu 72: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về giao thức TCP?

a)

a.Cơ chế kiểm soát lưu lượng (flow control) được thực hiện thông qua trường Windows Size trong Header của gói tin

b)

b.Trạm phát chống tắc nghẽn bằng cách không ngừng tăng tốc độ gửi cho đến khi bắt đầu xảy ra hiện tượng mất gói tin thì hạ tốc độ xuống

c)

c.Trường Windows Size trong Header của gói tin giúp trạm thu nắm được kích thước vùng đệm còn trống của trạm phát

d)

d.TCP có cơ chế chống tắc nghẽn và kiểm soát lưu lượng còn UDP thì không

73.

Câu 73: Mệnh đề nào mô tả đúng về cơ chế bắt tay 3 bước (3-way handshake) của giao thức TCP?

a)

a.Đầu tiên Web Client yêu cầu thiết lập kết nối bằng cách gửi một gói ACK tới server

b)

b.Đầu tiên Web server yêu cầu thiết lập kết nối bằng cách gửi một gói SYN tới Web Client

c)

c.Đầu tiên Trình duyệt yêu cầu thiết lập kết nối bằng cách gửi một gói SYN tới Web server

d)

d.Đầu tiên trình duyệt yêu cầu thiết lập kết nối bằng cách gửi một gói SYN-ACK tới Client

74.

C65: Các chuẩn mạng của tầng Giao vận quy định về …

a)

a.Hệ thống tên miền DNS

b)

b.Giao thức định tuyến

c)

c.Cơ chế dồn và phân kênh để các tiến trình của tầng Ứng dụng có thể giao tiếp với nhau qua mạng

d)

d.Phương pháp tách khung tin

75.

C62: Việc tính checksum của giao thức TCP tại trạm thu diễn ra như thế nào?

a)

a.Cộng các từ máy nhận được, bao gồm cả checksum

b)

b.Cộng các từ máy nhận được, không kể checksum

c)

c.Làm phép AND với các từ máy nhận được, không kể checksum

d)

d.Làm phép OR với các từ máy nhận được, không kể checksum

76.

C61:Mệnh đề nào mô tả Sai về địa chỉ loopback?

a)

a.Net ID phải là 127

b)

b.Không được gán cho trạm phát và trạm thu

c)

c.127.0.0.1 là địa chỉ loopback

d)

d.Giúp gói tin không bị gửi vào vòng lặp vô hạn

77.

C60: Mệnh đề nào mô tả Sai về cơ chế NAT?

a)

a.Ban đầu được thiết kế để giải quyết vấn đề thiếu địa chỉ của IPv4

b)

b.Là cơ chế chuyển đổi địa chỉ

c)

c.Network Address Translation

d)

d.Network Advanced Translation

78.

C59: Mệnh đề nào đúng khi so sánh phương pháp Chẵn lẻ cải tiến với phương pháp Chẵn lẻ gốc?

a)

a.Thứ tự phát khối bit giống nhau

b)

b.Cách tính bit chẵn lẻ giống nhau

c)

c.Phương pháp Chẵn lẻ cải tiến có thể đối phó với lỗi nhóm độ dài N bằng cách xếp các bit thành N cột rồi phát đi theo dòng. Phương pháp Chẵn lẻ gốc không đối phó được với lỗi nhóm

d)

d.Tỷ lệ bit dự phòng cao hơn

79.

C58: Mô tả nào về Subnet mask là đúng?

a)

a.Thực hiện phép AND với một địa chỉ mạng để tìm ra Net ID của địa chỉ đó

b)

b.Các bit ở Net ID đều là 0, ở Host ID đều là 1

c)

c.Các bit ở Net ID đều là 0, ở Host ID đều là 0

d)

d.Thực hiện phép AND với một địa chỉ mạng để tìm ra Host ID của địa chỉ đó

80.

C53: Các chuẩn mạng của tầng Mạng quy định về …

a)

a.Phương pháp kiểm tra lỗi

b)

b.Dịch vụ Email

c)

d.Thuật toán định tuyếnc.Mức điện áp

81.

C50: Mô tả nào đúng về thiết bị Router?

a)

a.Không có Operating System

b)

b.Có routing table

c)

c.Thực hiện chức năng Firewall theo những quy tắc do admin đặt ra

d)

d.Không có bộ xử lý trung tâm

e)

e.Chỉ có vùng nhớ đệm, không có RAM

82.

C49: Mô tả nào Sai về IPv6?

a)

a.Vẫn giữ trường Header checksum như IPv4

b)

b.Header có độ dài cố định

c)

c.Không gian địa chỉ lớn hơn IPv4

d)

d.So với IPv4, Header của IPv6 đã bổ sung thêm một số trường

83.

C47: Chức năng của Router là ...

a)

a.Thực hiện việc tách khung tin

b)

b.Kiểm tra tính sẵn sàng của trạm thu và trạm phát trước khi truyền

c)

c.Tách khung tin

d)

d.Gửi gói tin đi theo tuyến đường tốt nhất căn cứ vào địa chỉ nhận ghi trong Header của gói tin

84.

C46: Kết quả phép XOR khi thực hiện trên một chuỗi bit ...

a)

a.bằng 0 nếu số bit 0 trong chuỗi là số lẻ

b)

b.phụ thuộc vào số lượng bit 0

c)

c.bằng 1 nếu số bit 1 trong chuỗi là số chẵn

d)

d.bằng 1 nếu số bit 1 trong chuỗi là số lẻ

85.

C42: Trường Total Length có vị trí từ bit 16 đến hết bit 31 trong phần Header của gói tin IPv4, vì thế độ dài tối đa của gói tin (tính theo byte) là ...

a)

a.16K

b)

b.31

c)

c.64K

d)

d.Các đáp án còn lại đều sai

86.

C34: Mệnh đề nào đúng khi mô tả về chức năng Tách khung tin của tầng Data link?

a)

a.Nhằm giúp trạm phát xác định khung tin đã tới đích an toàn hay bị lỗi và phải truyền lại

b)

b.Phương pháp Đếm có nhược điểm là nếu phần Header của một frame bị lỗi thì tất cả những frame từ vị trí lỗi về sau sẽ bị hỏng

c)

c.Tỷ lệ bit dư thừa của phương pháp Đếm ít hơn, do đó cước phí truyền thông nhiều hơn so với phương pháp Cờ báo

d)

d.Phương pháp Cờ báo có nhược điểm là khả năng dung lỗi kém so với phương pháp Đếm

87.

C30: Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức TCP?

a)

a.Giao thức gửi thư SMTP không sử dụng TCP mà dùng UDP

b)

b.Dịch vụ truyền dữ liệu tin cậy của TCP đảm bảo rằng cgói tin được truyền tới đích một cách chính xác và theo đúng thứ tự

c)

c.Giống như giao thức UDP, TCP cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu tin cậy

d)

d.Nếu trạm thu kiểm tra checksum phát hiện ra lỗi thì sẽ gửi ACK cho trạm phát

88.

C27: Nếu áp dụng phương pháp Chẵn lẻ cho chuỗi bit gốc 0110 1011 thì bit chẵn lẻ và tỷ lệ bit dự phòng lần lượt là ...

a)

a.1 và 1/9

b)

b.1 và 1/8

c)

c.0 và 1/9

d)

d.0 và 1/8

89.

C19: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về giao thức UDP?

a)

a.Kích thước Header của UDP nhỏ hơn so với TCP

b)

b.UDP được sử dụng bởi dịch vụ DNS vì truyền nhanh

c)

c.UDP là giao thức connectionless nên không tốn thời gian để thiết lập đường truyền

d)

d.UDP được sử dụng bởi dịch vụ thư điện tử (giao thức SMTP) vì truyền nhanh

90.

C17: Mô tả nào đúng về cơ chế Token Bucket của tầng Network?

a)

a.Tốc độ gửi gói tin vào Bucket là hằng số

b)

b.Không sử dụng vùng đệm như cơ chế Leaky Bucket

c)

c.Tốc độ trung bình gửi gói tin ra khỏi Bucket là hằng số

d)

d.Tốc độ gửi gói tin ra khỏi Bucket là hằng số

91.

C16: Mệnh đề nào mô tả đúng về địa chỉ IP động?

a)

a.User tự chọn một địa chỉ IP trong kho địa chỉ do IANA cấp cho

b)

b.Ban đầu được thiết kế để giải quyết vấn đề thiếu địa chỉ của IPv4

c)

c.Ngày nay với không gian địa chỉ dư thừa của IPv6 thì không còn được dùng nữa

d)

d.User tự chọn một địa chỉ IP

e)

e.Thường được cấp phát qua cơ chế DHCP

92.

C10: Trong trường hợp cần truyền dữ liệu từ Trái đất tới tàu thăm dò trên sao Hỏa, phương pháp nào có thể phù hợp?

a)

a.Phương pháp Chẵn lẻ

b)

b.Phương pháp Mã khối

c)

c.Phương pháp Chẵn lẻ cải tiến

d)

d.Phương pháp Kiểm tra vòng (Cyclic Redundancy Check)

93.

C9: Mô tả nào đúng về chức năng routing của tầng Network?

a)

a.Có nhiều tiêu chí đánh giá tuyến đường khác nhau (ngắn nhất, rẻ nhất, an toàn nhất ...), tùy trường hợp cụ thể mà sử dụng

b)

b.Do router thực hiện

c)

c.Do switch thực hiện

d)

d.Luôn luôn đặt mục tiêu tìm tuyến đường ngắn nhất

94.

C8: Mô tả nào đúng về IPv6?

a)

a.Những địa chỉ IP hiện hành đều là IPv4

b)

b.Những địa chỉ IP hiện hành đều là IPv6

c)

c.Độ dài địa chỉ là 6 byte

d)

d.So với IPv4, Header của IPv6 đã lược bỏ đi một số trường, chẳng hạn Header Length

95.

C4: Mệnh đề nào mô tả đúng về cách phân lớp địa chỉ IP?

a)

a.Admin căn cứ vào số lượng nhân viên của cơ quan để lựa chọn cách phân lớp địa chỉ IP

b)

b.Chọn lớp địa chỉ nào cho cơ quan là nhiệm vụ của admin

c)

c.Chọn lớp địa chỉ nào cho cơ quan là việc của user

d)

d.Admin căn cứ vào số subnet và số máy trạm trong mỗi subnet để lựa chọn cách phân lớp địa chỉ IP

96.

C49: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về Edge computing ?

a)

a.Được thiết kế với mục đích giảm bớt lưu lượng cho đường truyền Internet

b)

b.Một nguyên nhân khiến cho Cloud bị quá tải là do IoT phát triển quá nhanh chóng

c)

c.Là tên gọi khác của công nghệ Cloud Computing

d)

d.Nhằm mục đích giảm tải cho Data Center của Cloud

97.

C48: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về Edge computing ?

a)

a.Giúp giảm thời gian truyền nhờ nén dữ liệu trước khi truyền

b)

b.Xử lý tại chỗ và phản hồi ngay kết quả đối với những tác vụ đơn giản hoặc tác vụ phải được xử lý ngay lập tức

c)

c.Làm mất an toàn dữ liệu do khâu tiền xử lý dữ liệu trước khi truyền

d)

d.Gây ra độ trễ truyền do bước tiền xử lý dữ liệu tại nguồn trước khi đưa lên Cloud

98.

C46: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về SDN (Software-Defined Networking)?

a)

a.Với SDN, người quản trị mạng chỉ cần thiết lập chính sách tại trung tâm điều khiển tập trung. Chính sách đó sẽ được tự động áp dụng cho toàn mạng

b)

b.Tách chức năng quản lý khỏi các thiết bị mạng để chúng tập trung vào truyền tín hiệu

c)

c.Người quản trị mạng cần thiết lập cấu hình cho từng thiết bị mạng

d)

d.Trong mô hình cũ trước khi có SDN, mỗi thiết bị mạng như router hay switch tự quyết định cách định tuyến gói tin

99.

C45: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về Edge computing ?

a)

a.Trong mô hình Cloud truyền thống, mọi dữ liệu phải gửi qua Internet về trung tâm tính toán, sau đó lại truyền kết quả trở về dẫn đến mất an toàn thông tin

b)

b.Thực hiện việc tiền xử lý để giảm kích thước dữ liệu trước khi truyền đi

c)

c.Làm giảm lượng dữ liệu cần truyền, giảm sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các thành phần trong hệ thống bằng cách phân tải và khoanh vùng phù hợp, xử lý lỗi dữ liệu

d)

d.Giúp xử lý tại chỗ một phần dữ liệu ngay tại nơi chúng được sinh ra

e)

e.Không còn Data Center nữa

100.

C44: Hệ thống IoT hiện nay có đặc điểm nào?

a)

a.Đa số các thiết bị trong hệ thống IoT có cấu hình yếu và cơ chế hoạt động đa dạng nên không tiện cài đặt những công cụ bảo mật. Tính bảo mật là một điểm yếu cần được khắc phục của IoT hiện nay

b)

b.Mọi thiết bị trong hệ thống IoT đều có mục đích vận hành và cơ chế hoạt động giống nhau

c)

c.Đa số các thiết bị trong hệ thống IoT có cấu hình tiên tiến và mạnh

d)

d.Các hệ thống IoT hiện nay thường được bảo mật tốt

101.

C42: Mệnh đề nào mô tả Đúng về Trung tâm dữ liệu (Data Center)?

a)

a.Là nơi tập trung và vận hành hệ thống máy chủ

b)

b.Được đặt trong tòa nhà nơi có các khách hàng để tiện cung cấp dịch vụ cho họ

c)

c.Đảm bảo nguồn cấp điện liên tục và bộ phận cung cấp điện dự phòng

d)

d.Là nơi tập trung và vận hành hệ thống dữ liệu

102.

C39: Mô tả nào đúng về lợi ích mà Cloud Computing đem lại?

a)

a.Hệ thống thông tin bao gồm máy chủ, các thiết bị mạng và hệ thống dữ liệu tác nghiệp đặt ở cơ quan, do bộ phận Tin học cơ hữu của cơ quan quản lý

b)

b.Hệ thống cơ sở dữ liệu và phần mềm tác nghiệp được cài đặt trên máy chủ nằm ở cơ quan

c)

c.Để bảo mật, nhân viên chỉ có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu tác nghiệp từ các máy trạm nằm trong mạng LAN của cơ quan

d)

d.Cho phép người dùng sử dụng dịch vụ Cloud ở bất kỳ chỗ nào miễn là có trình duyệt và Internet

103.

C37: Đâu là ứng dụng mạng?

a)

a.Adobe Acrobat

b)

b.MS. Excel

d)

d.Turnitin

e)

e.Trình duyệt web

104.

C36: Mệnh đề nào mô tả đúng về mạng LAN tự cấp tự túc?

a)

a.Tốn chi phí ban đầu + phí bảo trì, nâng cấp thường xuyên

b)

b.Hiện nay mô hình này đã không còn được sử dụng nữa

c)

c.Gây ra sự lãng phí tài nguyên

d)

d.Mỗi cơ quan tự xây dựng dịch vụ mạng theo ý riêng => khó đảm bảo tính tương thích

e)

e.Chất lượng dịch vụ cao hơn Cloud

105.

C35: Mệnh đề nào mô tả đúng về mạng LAN tự cấp tự túc

a)

a.Mạng tự xây dựng để cung cấp những dịch vụ mà cơ quan cần thiết

b)

b.Hiện nay vẫn còn được sử dụng dù nhiều nơi đã chuyển sang Cloud

c)

c.Tồn tại trước khi Cloud Computing ra đời

d)

d.Là bước phát triển tiếp theo của công nghệ Điện toán lưới (Grid Computing)

106.

C34: Hệ thống điện thoại IP phù hợp để áp dụng cho ...

a)

a.một công ty du lịch

b)

b.phòng kỹ thuật của một công ty công nghệ

c)

c.một cơ quan có nhiều chi nhánh ở các vị trí địa lý xa nhau

d)

d.phòng tuyển sinh của một trường đại học

e)

e.bộ phận chăm sóc khách hàng

107.

C33: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về hệ thống điện thoại IP?

a)

a.Không cần sử dụng đường dây điện thoại để truyền thoại

b)

b.Truyền thoại qua đường truyền mạng

c)

c.Máy trạm có thể là máy điện thoại IP

d)

d.Tổng đài IP là một máy chủ trên đó cài đặt phần mềm softphone

e)

e.Máy trạm có thể là PC thông thường cài thêm phần mềm softphone

108.

C32: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về hệ thống điện thoại IP?

a)

a.Chỉ bao gồm Máy gọi và Máy nghe, hoạt động theo kiểu ngang hàng (Peer to Peer)

b)

b.Phổ biến sử dụng giao thức SIP

c)

c.Tổng đài VoIP là một máy chủ trên đó chỉ cài đặt giao thức IP

d)

d.Hoạt động theo mô hình Client-Server

109.

C31: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về công nghệ VoIP?

a)

a.Được dùng trong hầu hết các ứng dụng OTT

b)

b.Hiện đang sử dụng giao thức H323

c)

c.Dùng công nghệ chuyển mạch kênh của tầng Vật lý

d)

d.Voice over Internet Protocol

e)

e.Truyền thoại qua gói tin IP

110.

C30: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về dịch vụ OTT?

a)

a.Là các dịch vụ được cung cấp trực tiếp tới người dùng, nhà cung cấp nội dung không thể quản lý khách hàng hay thu phí

b)

b.Tên viết đầy đủ là OTT (Over the top)

c)

c.Đưa tin nhanh nhạy nhưng thiếu kiểm duyệt

d)

d.Hầu hết các ứng dụng OTT đều sử dụng công nghệ truyền thoại qua Internet

e)

e.OTT song hành và cạnh tranh với công nghệ Truyền hình Internet IPTV

111.

C29:Mệnh đề nào Sai khi mô tả về công nghệ IPTV?

a)

a.Sử dụng đường truyền Internet công cộng

b)

b.Là dịch vụ phát video theo yêu cầu (Internet Protocol Television- Truyền hình Internet).

c)

c.Sử dụng đường truyền nội bộ của nhà cung cấp

d)

d.Cước phí cao hơn so với OTT

112.

C28: Mô tả nào đúng về dịch vụ Email?

a)

a.Ngày nay Webmail đang sử dụng giao thức POP3 như giao thức chủ yếu

b)

b.POP3 không hỗ trợ việc đánh dấu, phân loại, lưu trữ, tìm kiếm thư

c)

c.HTTP không hỗ trợ việc đánh dấu, phân loại, lưu trữ, tìm kiếm thư

d)

d.IMAP không hỗ trợ việc đánh dấu, phân loại, lưu trữ, tìm kiếm thư

113.

C26:Mô tả nào đúng về dịch vụ Email?

a)

a.giao thức SMTP có thể không tham gia vào (2)

b)

b.giao thức SMTP không thể thực hiện (2)

c)

c.IMAP được thiết kế để thực hiện toàn bộ các bước (1) (2) (3)

d)

d.HTTP có thể thực hiện bước (1) và (3)

114.

C20: Mô tả nào đúng về cặp thông điệp của HTTP?

a)

a.Bao gồm nhiều dòng kết thúc bởi ký tự Carriage Return (LF, 13h)

b)

b.Có tên là Recursive Query và Response Query

c)

c.HTTP Response do Web browser phát đi

d)

d.Thông điệp HTTP Request chứa nội dung thông tin trả lời cho yêu cầu của user, do đó có kích thước lớn hơn thông điệp HTTP Response

e)

e.tồn tại dưới dạng văn bản ASCII

115.

C19: HTTP 1.1 hoạt động theo kiểu nào?

a)

a.file cookie được tạo ra để giúp user truy cập Web nhanh và tiện lợi hơn

b)

b.stateless (không ghi nhớ thông tin trạng thái)

c)

c.file cookie được tạo ra để chống lại mã độc

d)

d.file cookie được tạo ra để ghi nhớ các thông tin trạng thái

e)

e.sau khi hủy kết nối thì client và server không còn lưu trữ thông tin trạng thái nào về phiên kết nối

116.

C18: HTTP 1.1 và HTTP 2 hoạt động theo kiểu ...

a)

a.Mỗi kết nối từ Client đến Server chỉ để truyền một cặp thông điệp

b)

b.Truyền các thông điệp chỉ bằng một kết nối duy nhất

c)

c.Sử dụng chế độ connectionless như HTTP 1.0

d)

d.Sử dụng chế độ truyền Persistent Connection (kết nối tạm thời)

e)

e.Tiết kiệm thời gian truyền bằng cách sử dụng chế độ connectionless

117.

C17: Mô tả nào đúng về HTTP 1.0?

a)

a.Sử dụng giao thức UDP ở tầng dưới

b)

b.Hoạt động theo kiểu connection

c)

c.Sau khi Web server gửi xong thông điệp Respond thì sẽ hủy kết nối tới Client

d)

d.Sau khi Web browser gửi xong thông điệp Request thì sẽ hủy kết nối tới Web server

118.

C16: Trong tên miền "hnue.edu.vn" của trường Đại học Sư phạm Hà Nội, ".edu" không phải là tên miền ở cấp nào?

a)

a.gTLD

b)

b.Generic TLD

c)

c.Top Level

d)

d.Tên miền cấp hai

119.

C15: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về HTTP?

a)

a.HTTP Client chính là Web browser chạy trên máy của User

b)

b.HTTP Client gửi thông điệp yêu cầu một nội dung nào đó (file HTML, ảnh, video ...), sau đó HTTP server gửi trả lại một thông điệp chứa đối tượng được yêu cầu

c)

c.Cổng mặc định là 80, nhưng lập trình viên có thể chọn cổng khác

d)

d.Hiện nay HTTP chủ yếu sử dụng UDP thay vì TCP

120.

C13: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về hệ thống phân giải tên miền DNS?

a)

a.Viết tắt là DNS, viết đầy đủ là Domain Name System

b)

b.Có nhiệm vụ chuyển đổi tên miền sang địa chỉ IP tương ứng và ngược lại

c)

c.Vì địa chỉ IP dài và khó nhớ nên cần phải có DNS

d)

d.Vì tên miền dài và khó nhớ nên cần phải có DNS để dịch

121.

C12: Mệnh đề nào Sai khi mô tả về dịch vụ OTT?

a)

a.Hầu hết các ứng dụng OTT đều sử dụng công nghệ VoiIP hay video streaming để truyền âm thanh, video

b)

b.Tên viết đầy đủ là Over Top Transmision

c)

c.Là các dịch vụ được cung cấp trực tiếp tới người dùng, nhà cung cấp đường truyền mạng không thể quản lý nội dung hay thu phí

d)

d.Bao gồm các dịch vụ như tin nhắn, gọi điện thoại, truyền hình, xem phim

122.

C11:Mệnh đề nào Sai khi mô tả về dịch vụ thư điện tử?

a)

a.Giao thức IMAP đã lạc hậu và được thay thế bởi POP3

b)

b.POP3 cho phép xem email ngay cả khi không có kết nối Internet

c)

c.Khi đĩa cứng của máy PC cá nhân bị hỏng, nếu dùng IMAP thì sẽ không bị mất bức thư nào còn nếu dùng POP3 thì có thể bị mất

d)

d.IMAP yêu cầu phải có kết nối Internet mới xem được nội dung email

123.

C10:Nếu trình duyệt trên Client cần tìm địa chỉ DNS ứng với một địa chỉ IP nào đó thì nó sẽ gửi thông điệp DNS query cho ...

a)

a.DNS server (còn gọi là Name server)

b)

b.FTP server

c)

c.Mail server

d)

d.HTTP server

124.

C9: Mô tả nào đúng về Mô hình mạng?

a)

a.Làm cho một hệ thống mạng không thể bao gồm sản phẩm từ nhiều nhà sản xuất khác nhau

b)

b.Giúp người dùng có thể lựa chọn sản phẩm từ nhiều nhà sản xuất

c)

c.Nhằm mục đích làm cho sản phẩm mạng của các công ty dễ dàng cạnh tranh với nhau

d)

d.Nhằm mục đích làm cho sản phẩm mạng của các công ty tương thích với nhau

e)

e.Nhằm mục đích làm cho sản phẩm mạng của các công ty đều giống nhau

125.

C8: Mô tả nào đúng về công nghệ IEEE 802.5?

a)

b.Sử dụng đồng thời hai lược đồ là Ring và Star

b)

c.Tại mỗi thời điểm chỉ có một máy trạm được quyền phát tin, do đó làm tăng khả năng chịu lỗi và dễ bảo trì

c)

d.Sử dụng giao thức Token Passing để tránh hiện tượng Collision

d)

f.Khả năng chịu lỗi tốt, dễ bảo trì

e)

g.Sử dụng thiết bị MAU để tránh xung đột

126.

C7: Mô tả nào đúng khi mô tả về Hub và Switch?

a)

a.Switch hạn chế xung đột bằng cách chỉ phát gói tin tới duy nhất 1 cổng gắn với trạm thu

b)

b.So với Hub, Switch làm tăng xung đột và làm giảm hiệu suất mạng

c)

c.Khi nhận được gói tin từ một trạm phát, Hub chỉ phát vào cổng đang nối với trạm thu

d)

d.Hub biết chính xác địa chỉ MAC nào đang kết nối với cổng số mấy

e)

e.Switch ghi nhớ địa chỉ MAC của những thiết bị kết nối với các cổng

127.

C6:Mô tả nào đúng về lược đồ Hình sao?

a)

a.Nếu cáp đứt tại 1 vị trí thì toàn mạng sẽ mất kết nối

b)

b.Sử dụng Switch (Hub) làm thiết bị đấu nối trung tâm

c)

c.Khả năng chịu lỗi thấp hơn lược đồ Bus

d)

d.Khó bảo trì, khó tìm ra chỗ cáp bị đứt

e)

e.Trong lúc sửa chữa thì toàn mạng không hoạt động

128.

C5:Mô tả nào đúng về hiện tượng Collision?

a)

a.Chỉ xảy ra trên lược đồ Bus mà thôi

b)

b.Là hiện tượng có hại

c)

c.Xảy ra càng nhiều thì hiệu suất mạng càng cao

d)

d.Xảy ra khi có từ 2 tín hiệu trở lên cùng truyền đi trên đường truyền

e)

e.Xảy ra khi có từ 2 máy trạm trở lên cùng phát tin lên đường truyền

129.

C3:Mệnh đề nào mô tả đúng về VPN?

a)

a.Phù hợp với các trường học, bệnh viện

b)

b.Dùng đường truyền công cộng để truyền thông tin cần bảo mật

c)

c.Dùng một giao thức mã hóa nào đó để bảo mật thông tin

d)

d.Không có đường truyền mạng

130.

C4:Đâu là tên của một giao thức?

a)

a.Protocol

b)

b.Token Passing

c)

c.Token Ring

d)

d.VPN

e)

f.IPSec

131.

C1:Topo mạng nào sử dụng phương thức truyền Broadcast?

a)

a.Ring

c)

c.Mesh

d)

d.Bus