wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNPM P2

Total questions: 131

Worksheet time: 2hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là đặc tả hình thức? 

a)

Cách đặc tả dùng kí hiệu đồ họa

b)

Cách đặc tả dựa vào toán học

c)

Cách đặc tả dùng kí hiệu đồ họa

d)

Cách đặc tả dùng văn bản và sơ đồ

2.

Mục nào liên quan tới phân tích người dùng:

a)

Mô hình hệ thống của người dùng

b)

Trong tình huống đặc trưng thì người dùng thực hiện công việc gì? 

c)

Những feedback từ việc đánh giá của người dùng

d)

Nếu người dùng xảy ra lỗi thì hậu quả như thế nào?

3.

Loại hình đặc tả nào được dùng phổ biến trong tài liệu SRS? 

a)

. Đặc tả cấu trúc dữ liệu

b)

Đặc tả chức năng

c)

Đặc tả bằng sơ đồ

d)

Đặc tả đối tượng

4.

Mức độ một module kết nối với các module khác chỉ tới: 

a)

Tính liên kết

b)

Tính kết dính

c)

Chỉ đến chi phí tích hợp 

d)

Chỉ đến chi phí phát triển

5.

Độ lớn (Volume) trong phân tích yêu cầu là:

a)

Là số lượng máy tính chạy phần mềm

b)

Là số lượng dữ liệu phát sinh trong một chu kỳ nào đó

c)

Là số lượng các nghiệp vụ hệ thống phải tiến hành trong một chu kỳ nào đó

d)

Là số lượng người làm việc với phần mềm

6.

Nhược điểm đặc tả hình thức? 

a)

Khó kiểm tra yêu cầu 

b)

Thiếu tính chính xác 

c)

Khó đọc, khó sử dụng 

d)

Chi phí đặc tả thấp

7.

Khái niệm xác định yêu cầu?

a)

Mô tả chi tiết về các dịch vụ mà hệ cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ cần tuân thủ

khi vận hành

b)

Thiết lập các dịch vụ mà hệ phải cung cấp và các ràng buộc mà hệ phải tuân theo khi

hoạt động

c)

Mô tả trừu tượng về các dịch vụ mà hệ cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ cần tuân

thủ khi vận hành.

d)

Phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm. Nó trình bày những gì mà hệ phần mềm phải làm

8.

Kỹ thuật thu thập yêu cầu nào cần đến chuyên gia?

a)

Interview

b)

Observation

c)

Expert

d)

Delphi

9.

Thế nào là đặc tả phi hình thức? 

a)

Cách đặc tả bằng ngôn ngữ tự nhiên 

b)

Cách đặc tả dùng kí hiệu đồ họa 

c)

Cách đặc tả dùng văn bản và sơ đồ

d)

Cách đặc tả dựa vào toán học 

10.

Ưu điểm của đặc tả phi hình thức? 

a)

Dễ đọc, dễ sử dụng

b)

Tăng tính chính xác 

c)

Chi phí đặc tả cao 

d)

Dễ kiểm tra yêu cầu

11.

Có bao nhiêu đặc trưng khi xem xét phân tích yêu cầu khả thi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Trong thiết kế kiến trúc, thế nào là mô hình lớp

a)

Mọi dữ liệu được lưu trữ tại một cơ sở dữ liệu trung tâm được truy cập bởi các lớp 

b)

Mô hình mà để vận hành, hệ thống phải được điều khiển làm việc đồng bộ và đúng 

c)

Tổ chức hệ thống thành một tập hợp các lớp cung cấp tập hợp các dịch vụ 

d)

Mô hình hệ thống phân tán, biểu diễn phân tán dữ liệu và xử lý trên nhiều máy tính

13.

Vai trò của thiết kế phần mềm?

a)

Pha duy nhất quyết định chất lượng phần mềm 

b)

Công cụ giao tiếp giữa nhà phát triển và khách hàng 

c)

Cung cấp đầy đủ thông tin cho việc bảo trì sau này 

d)

Pha đầu tiên của quá trình phát triển phần mềm

14.

Trong chất lượng thiết kế phần mềm, kết dính thời điểm là gì?

a)

Trong một mô đun, ra của phần tử này là đầu vào của phần tử khác 

b)

Các phần tử trong mô đun được ghép lại trong một dãy điều khiển 

c)

Các công việc không liên quan với nhau, song lại bị bỏ vào một mô đun

d)

Tất cả các thành phần cùng hoạt hóa một lúc được bỏ lại với nhau

15.

"Thiết kế chi tiết và đặc tả các cấu trúc dữ liệu được dùng trong việc thực hiện hệ thống." Đây là hoạt động gì trong thiết kế phần mềm?

a)

Đặc tả cấu trúc dữ liệu

b)

Thiết kế thuật toán

c)

Đặc tả thuật toán

d)

Thiết kế cấu trúc dữ liệu

16.

Biểu diễn sơ đồ lớp Thanh toán trong một phiên bán hàng, có thể thanh toán bằng thẻ hoặc tiền mặt như thế nào?

a)

Lớp Thanh toán quan hệ 1 1 với lớp Phiên bán hàng

b)

Lớp Thanh toán có thuộc tính là tổng tiền

c)

Lớp Thanh toán tiền mặt và lớp Thanh toán thẻ thừa kế từ lớp Thanh toán

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thiết kế?

a)

Thiết kế không là code, code không là thiết kế

b)

Thiết kế phải được đánh giá chất lượng khi nó đang được tạo không phải khi nó có vấn đề

c)

Mô hình thiết kế cung cấp chi tiết về kiến trúc (architecture), Giao diện (interfaces) và thành phần (component) cần thiết để cài đặt phần mềm

d)

Thiết kế phải chỉ ra được hệ thống thực thi như thế nào, các yêu cầu được hiện thực hóa ra sao

18.

Mô hình thiết kế không quan tâm tới:

a)

Kiến trúc

b)

Dữ liệu

c)

Giao diện

d)

Phạm vi dự án

19.

Sự quan trọng của thiết kế phần mềm có thể được tóm tắt bằng từ đơn:

a)

Accuracy

b)

Complexity 

c)

Efficiency 

d)

Quality

20.

Một đặc trưng của thiết kế tốt là:

a)

Cho thấy sự liên kết mạnh giữa các module 

b)

Thực hiện tất cả yêu cầu trong phân tích

c)

Bao gồm những test case cho tất cả thành phần 

d)

Kết hợp mã nguồn nhằm mục đích mô tả

21.

Mô tả nào sau đây có mức trừu tượng cao nhất: 

a)

Kiến trúc hệ thống

b)

Chi tiết các thành phần

c)

Các bảng dữ liệu và ràng buộc

d)

Mô tả một chức năng phần mềm

22.

Mục nào không là đặc trưng chung trong các phương pháp thiết kế: 

a)

Quản lý cấu hình

b)

Ký hiệu thành phần chức năng

c)

Nguyên tắc đánh giá chất lượng

d)

Heuristic tinh chế

23.

Loại trừu tượng nào được dùng trong thiết kế phần mềm: 

a)

Điều khiển

b)

Dữ liệu

c)

Thủ tục

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Loại mô hình nào không được có trong kiến trúc phần mềm:

a)

Dữ liệu

b)

Động

c)

Xử lý

d)

Cấu trúc

25.

Cấp bậc điều khiển thể hiện: 

a)

Thứ tự quyết định

b)

Việc tổ chức của các module

c)

Sự lặp lại của những hoạt động 

d)

Sự tuần tự của các tiến trình

26.

Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng của một thiết kế kiến trúc phải dựa vào: 

a)

Tính truy cập và tính tin cậy của hệ thống

b)

Dữ liệu và điều khiển của hệ thống

c)

Tính chức năng của hệ thống

d)

Những chi tiết thực thi của hệ thống

27.

Trong phương pháp phân tích kiến trúc, mô tập mẫu kiến trúc thường dùng khung nhìn:

a)

Dòng dữ liệu

b)

Module

c)

Tiến trình

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Khi một luồng tổng thể trong một đoạn của biểu đồ luồng dữ liệu có tính trình tự cao và theo sau những đường thẳng sẽ thể hiện:

a)

Liên kết thấp

b)

Module hóa tốt

c)

Luồng giao dịch (transaction) 

d)

Luồng biến đổi (transform)

29.

Khi luồng thông tin trong một đoạn của sơ đồ luồng dữ liệu thể hiện bằng một mục đơn mà bẩy một luồng dữ liệu khác theo một trong nhiều đường sẽ thể hiện:

a)

Liên kết thấp

b)

Module hóa tốt

c)

Luồng giao dịch (transaction) 

d)

Luồng biến đổi (transform)

30.

Một bổ sung cần thiết nhằm biến đổi hay ánh xạ giao dịch để tạo một thiết kế kiến trúc đầy đủ là: 

a)

Sơ đồ quan hệ - thực thể

b)

Từ điển dữ liệu

c)

Mô tả việc xử lý cho mỗi module

d)

Những test-case cho mỗi module

31.

Những nguyên lý thiết kế giao diện nào không cho phép người dùng còn điều khiển tương tác với máy tính:

a)

Cho phép được gián đoạn

b)

Cho phép tương tác có thể undo

c)

Che dấu những bản chất kỹ thuật với những người dùng thường 

d)

Chỉ cung cấp một cách thức xác định cứng khi hoàn thành tác vụ

32.

Tài liệu nào sau đây sẽ được tạo ra trong pha thiết kế hệ thống? 

a)

Kế hoạch kiểm thử

b)

Mã lệnh

c)

Thiết kế chi tiết

d)

Lập kế hoạch

33.

Trong chất lượng thiết kế phần mềm, độ đo "sự ghép nối" là gì?

a)

Độ ghép nối lại với nhau giữa các phần trong mô đun đó

b)

Các thành phần cùng thực hiện chức năng tương tự đặt vào một mô đun 

c)

Độ ghép nối với nhau giữa các đơn vị hay mô đun của hệ thống 

d)

Các phần tử trong mô đun được ghép lại trong một dãy điều khiển

34.

Đặc điểm của giao diện đồ họa?

a)

Có nhiều cửa sổ, có thể tương tác song song

b)

Có nhiều cửa sổ, nhập lệnh/dữ liệu từ bàn phím. 

c)

Giao diện đơn giản, thao tác thực hiện tuần tự 

d)

Giao diện đơn giản, có thể tương tác song song

35.

Trong thiết kế phần mềm, thiết kế thành phần là gì?

a)

Các giao diện của hệ con với các hệ con khác được thiết kế và ghi thành tài liệu

b)

Xác định hệ tổng thể phần mềm bao gồm các hệ con và các quan hệ giữa chúng và ghi thành tài liệu

c)

Các dịch vụ mà một hệ con cung cấp được phân chia cho các thành phần hợp thành của hệ được thiết kế

d)

Các đặc tả cho mỗi hệ con về các dịch vụ mà nó cung cấp cũng như các ràng buộc chúng phải tuân thủ

36.

Những nguyên lý thiết kế giao diện cho phép người dùng ít phải nhớ:

a)

Xác định những shortcut trực quan

b)

Biểu lộ thông tin theo cách diễn tiến

c)

Thiết lập những trường hợp mặc định có ý nghĩa

d)

Tất cả những mục trên

37.

Sự toàn vẹn (consistency) giao diện ngầm định:

a)

A. Những kỹ thuật input giữ tương tự suốt ứng dụng

b)

B. Mỗi ứng dụng phải có look and feel riêng biệt

c)

C. Cách thức điều hướng (navigational) nhạy với ngữ cảnh

d)

Câu A và B đúng

38.

Mô hình nào đưa ra hình ảnh tiền sử (profile) người dùng cuối của hệ thống dựa vào máy tính: 

a)

Mô hình thiết kế

b)

Mô hình người dùng

c)

Mô hình của người dùng

d)

Mô hình nhận thức hệ thống

39.

Mô hình nào đưa ra hình ảnh hệ thống trong đầu của người dùng cuối:

a)

Mô hình thiết kế

b)

Mô hình người dùng

c)

Hình ảnh hệ thống

d)

Mô hình nhận thức hệ thống

40.

Mô hình nào đưa ra hình ảnh look and feel cho giao diện người dùng cùng những thông tin hỗ trợ: 

a)

Mô hình thiết kế

b)

Mô hình người dùng

c)

Mô hình hình ảnh hệ thống

d)

Mô hình nhận thức hệ thống

41.

Những hoạt động khung nào thường không kết hợp với những quá trình thiết kế giao diện người dùng:

a)

Ước lượng giá

b)

Xây dựng giao diện 

c)

Định trị giao diện

d)

Phân tích người dùng và tác vụ

42.

Hướng tiếp cận nào để những phân tích tác vụ của người dùng trong thiết kế giao diện người dùng: 

a)

Người dùng cho biết những ưa thích qua bản câu hỏi

b)

Dựa vào ý kiến của những lập trình viên có kinh nghiệm 

c)

Nghiên cứu những hệ thống tự động liên quan

d)

Quan sát thao tác người dùng

43.

Những vấn đề thiết kế chung nổi trội lên trong hầu hết giao diện người dùng:

a)

Kết nối tiền sử người dùng (profile) và shortcut chức năng

b)

Xử lý lỗi và thời gian đáp ứng của hệ thống

c)

Quyết định hiển thị hình ảnh và thiết kế icon

d)

Không có mục nào

44.

Những hệ thống phát triển giao diện người dùng đặc trưng cung cấp những kỹ thuật cho việc xây dựng những nguyên mẫu giao diện bao gồm:

a)

Tạo code

b)

Những tool vẽ

c)

Định trị input

d)

Tất cả mục trên

45.

Những bản câu hỏi có ý nghĩa nhất đối với những người thiết kế giao diện khi được hoàn tất bởi: 

a)

Khách hàng

b)

Những lập trình viên có kinh nghiệm

c)

Người dùng sản phẩm

d)

Người quản lý dự án

46.

Nhiều đo lường hữu dụng có thể thu thập khi quan sát những người dùng tương tác với hệ thống máy tính gồm:

a)

Thời gian cho ứng dụng

b)

Số khiếm khuyết (defect) phần mềm

c)

Tính tin cậy của phần mềm

d)

Thời gian đọc tài liệu trợ giúp

47.

Một bảng quyết định được dùng:

a)

Để tư liệu tất cả những trạng thái phụ thuộc

b)

Để hướng dẫn phát triển kế hoạch quản lý dự án

c)

Chỉ khi xây dựng hệ chuyên gia

d)

Khi một tập phức tạp những điều kiện và hoạt động xuất hiện trong thành phần

48.

Ngôn ngữ thiết kế chương trình (PDL) thường là một:

a)

Sự kết hợp giữa cấu trúc lập trình và văn bản tường thuật

b)

Ngôn ngữ lập trình truyền thống theo luật riêng của nó 

c)

Ngôn ngữ phát triển phần mềm có thể đọc bởi máy 

d)

Một cách hữu dụng để biểu diễn kiến trúc phần mềm

49.

Những độ đo phức tạp vòng (cyclomatic complexity metric) cung cấp cho người thiết kế thông tin về số:

a)

Chu kỳ trong chương trình

b)

Số lỗi trong chương trình

c)

Những đường logic độc lập trong chương trình

d)

Những nhát hiểu của chương trình

50.

Xét đường độc lập cơ bản, nếu có 7 node phân nhánh thì ta có số đường thực thi cơ bản độc lập là:

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

51.

Vấn đề nào sau đây liên quan chính đến pha thiết kế?

a)

Khȧ thi

b)

Dữ liệu

c)

Phạm vi dự án

d)

Tất cả các mục

52.

Cách nào sau đây là hợp lệ để tránh phát triển một giao diện người dùng không tốt?

a)

Tham khảo chuyên gia UI/UX

b)

Xây dựng các nguyên mẫu

c)

Trao đổi với người dùng

d)

Tất cả các mục

53.

Use-cases là một kịch bản mà mô tả:

a)

Phần mềm thực hiện như thế nào khi được dùng trong một tình huống cho trước 

b)

Những công cụ CASE sẽ được dùng như thế nào để xây dựng hệ thống 

c)

Kế hoạch xây dựng cho sản phẩm phần mềm

d)

Những test-case cho sản phẩm phần mềm

54.

Điều nào là đặc trưng của một thiết kế phần mềm tốt? 

a)

Thể hiện kết nối mạnh mẽ giữa các mô-đun của nó 

b)

Thực hiện tất cả các yêu cầu trong mô hình phân tích

c)

Bao gồm các trường hợp thử nghiệm cho tất cả các thành phần 

d)

Cung cấp một bức tranh hoàn chỉnh của phần mềm

55.

Câu hỏi nào có liên quan đến phân tích thiết kế

a)

Thời gian hoàn thành dự án có đủ không?

b)

Làm thế nào chuyển thiết kế dữ liệu logic sang thiết kế dữ liệu vật lý?

c)

Cách xử lý nào được tiến hành và các thông tin chi tiết liên quan? 

d)

Đâu là phạm vi của hệ thống phần mềm?

56.

Sự toàn vẹn (consistency) giao diện ngầm định : 

a)

A. Những kỹ thuật input giữ tương tự suốt ứng dụng 

b)

B. Mỗi ứng dụng phải có look and feel riêng biệt

c)

C. Cách thức điều hướng (navigational) nhạy với ngữ cảnh

d)

Cả A và B

57.

Trong thiết kế giao diện người dùng, những nguyên lý nào cần được cân nhắc?

a)

Sự đa dạng người dùng

b)

Tính nhất quán,

Tính khôi phục lại được 

c)

Tính đơn giản,

Tính linh hoạt

d)

Tất cả các phương án trên

58.

Trong mô hình phân tích thành phần dựa vào kịch bản (Scenario based element) được dùng cho: 

a)

Thiết kế kiến trúc

b)

Thiết kế thành phần 

c)

Thiết kế giao diện

d)

Thiết kế dữ liệu/class

59.

Trong mô hình CMM (Software Capability Maturity Model) có mấy mức độ trưởng thành:

a)

5 mức độ

b)

4 mức độ

c)

6 mức độ

d)

3 mức độ

60.

Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng của một thiết kế kiến trúc phải dựa vào :

a)

Tính truy cập và tính tin cậy của hệ thống

b)

Dữ liệu và điều khiển của hệ thống

c)

Tính chức năng của hệ thống

d)

Những chi tiết thực thi của hệ thống

61.

Trong chất lượng thiết kế phần mềm, độ đo "sự kết dính" là gì? 

a)

Độ đo về tính khớp lại với nhau của các phần trong mô đun đó

b)

Độ ghép nối với nhau giữa các đơn vị hay mô đun của hệ thống 

c)

Các phần tử trong mô đun được ghép lại trong một dãy điều khiển

d)

Các thành phần cùng thực hiện các chức năng tương tự đặt vào một mô đun

62.

Những bản câu hỏi có ý nghĩa nhất đối với những người thiết kế giao diện khi được hoàn tất bởi:

a)

Khách hàng

b)

Những lập trình viên có kinh nghiệm

c)

Người dùng sản phẩm

d)

Người quản lý dự án

63.

Cho công thức bảo trì : M=p(K*exp(c-d)), ý nghĩa của tham số p là gì ? 

a)

Đánh giá độ phức tạp cho việc thiếu thiết kế về cấu trúc dữ liệu 

b)

Đánh giá mức độ hiểu biết về phần mềm

c)

Công việc làm

d)

Hằng số kinh nghiệm

64.

Chỉ phát biểu sai, để đạt được độ đo PUM thấp:

a)

Cải tiến quy trình

b)

Giảm lỗi giá

c)

Gia tăng số bản bán được

d)

Giảm thời gian sửa lỗi

65.

Trong độ đo hiệu quả khử lỗi DRE, số lỗi tiềm tàng là: 

a)

Số lỗi do khách hàng phát hiện

b)

Toàn bộ lỗi được phát hiện sau đó

c)

Toàn bộ lỗi chưa phát hiện

d)

Tất cả đều sai

66.

Theo chiến thuật kiểm nghiệm phổ biến, kiểm nghiệm tính năng tương quan với 

a)

Phân tích toàn bộ hệ thống

b)

Thiết kế

c)

Phân tích yêu cầu

d)

Mã hóa

67.

Dạng kiểm thử nào sau đây không thuộc kiểm thử hộp đen:

a)

Kiểm thử điều kiện (Condition testing)

b)

Phân tích giá trị biên (boundary value analysis)

c)

Kiểm thử chuyển đổi trạng thái (State Transition Testing) 

d)

Đoán lỗi (Error Guessing)

68.

Integration testing là quá trình kiểm tra phần mềm:

a)

Phương thức

b)

Thủ tục

c)

Các hàm và phương thức

d)

Tích hợp

69.

Phương pháp kiểm thử tích hợp nào đơn giản và dễ thực hiện đối với hệ thống nhỏ?

a)

Top-down

b)

Bottom-up 

c)

Bigbang

d)

Tunner

70.

Dạng kiểm thử nào sau đây không thuộc kiểm thử hộp trắng: 

a)

Kiểm thử điều kiện (Condition testing)

b)

Kiểm thử dòng dữ liệu ( Data flow testing)

c)

Kiểm thử vòng lặp (Loop testing)

d)

Phân hoạch lớp tương đương (equivalent class partition)

71.

Kỹ thuật gì nên dùng cho kiểm thử đơn vị: 

a)

Kỹ thuật hộp trắng

b)

Kỹ thuật hộp đen

c)

Cả hai kỹ thuật hộp đen và trắng 

d)

Kỹ thuật hồi quy

72.

Hoạt động sau đây thuộc loại bảo trì nào “Làm cho hệ thống tốt hơn, nhanh hơn,nhỏ hơn, tài liệu đầy đủ hơn”:

a)

Bảo trì sửa lỗi (Corrective maintenance) 

b)

Bảo trì thích nghi (Adaptive maintenance) 

c)

Bảo trì hoàn chỉnh (Perfective maintenance)

d)

Bảo trì phòng tránh (Preventive maintenance)

73.

Hoạt động sau đây thuộc loại bảo trì nào “Phát hiện sớm và sửa sai các khuyết điểm vừa mới phát hiện trước khi chúng trở thành các khuyết điểm chính”:

a)

Bảo trì sửa lỗi (Corrective maintenance)

b)

Bảo trì thích nghi (Adaptive maintenance) 

c)

Bảo trì hoàn chỉnh (Perfective maintenance) 

d)

Bảo trì phòng tránh (Preventive maintenance)

74.

Kiểm thử điều kiện là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển mà những tiêu chuẩn dùng để thiết kế test-case:

a)

Dựa vào kiểm thử đường cơ bản

b)

Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm

c)

Chọn những đường dẫn kiểm tra dựa vào những vị trí và dùng những biến

d)

Tập trung vào việc kiểm thử việc giá trị những cấu trúc lặp

75.

Kiểm thử luồng dữ liệu là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển mà những tiêu chuẩn dùng để thiết kế test-case:

a)

Dựa vào kiểm thử đường cơ bản

b)

Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm

c)

Chọn những đường dẫn kiểm tra dựa vào những vị trí và dùng những biến

d)

Tập trung vào việc kiểm thử việc giá trị những cấu trúc lặp

76.

Kiểm thử lặp là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển mà những tiêu chuẩn dùng để thiết kế test-case:

a)

Dựa vào kiểm thử đường cơ bản

b)

Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm

c)

Chọn những đường dẫn kiểm tra dựa vào những vị trí và dùng những biến

d)

Tập trung vào việc kiểm thử việc giá trị những cấu trúc lặp

77.

Kiểm thử được thực hiện bởi khách hàng hoặc chủ sản phẩm là?

a)

Unit Testing

b)

Performance Testing 

c)

Acceptance Testing 

d)

Automation Testing 

78.

Kiểm thử Black-box cố gắng tìm ra những lỗi 

a)

Chức năng không đầy đủ hay không đúng 

b)

Những lỗi giao diện 

c)

Những lỗi thực thi 

d)

Tất cả mục trên

79.

Lý do tốt nhất cho việc dùng nhóm kiểm tra phần mềm độc lập là:

a)

Những người phát triển phần mềm không cần làm bất kỳ kiểm thử nào 

b)

Những người lạ sẽ kiểm phần mềm rất chặt

c)

Những người kiểm thử không được dính dáng tới dự án cho đến khi kiểm thử bắt đầu

d)

Mâu thuẫn về quyền lợi giữa những người phát triển và những người kiểm thử sẽ giảm

80.

Trong một dự án thành công sử dụng chiến lược:

a)

Đưa ra những xem xét kỹ thuật hình thức ưu tiên trước khi kiểm thử

b)

Chỉ rõ những yêu cầu trong theo một cách thức có thể định lượng

c)

Quan tâm tới việc sử dụng những nhóm kiểm thử độc lập

d)

Tất cả mục trên

81.

Kiểm thử tích hợp Top-down có thuận lợi chính là:

a)

Những module mức thấp không bao giờ cần kiểm thử 

b)

Những điểm quyết định chính được kiểm thử sớm

c)

Không có những stub cần phải viết

d)

Không có mục nào

82.

Kiểm thử tích hợp bottom-up có những thuận lợi chính: 

a)

Những điểm quyết định chính được kiểm thử sớm 

b)

Không có những driver cần được viết

c)

Không có những stub (nhánh) cần phải viết

d)

Không đòi hỏi kiểm thử hồi quy (regression)

83.

Hướng debug là gì? 

a)

Backtracking

b)

Brute force

c)

Sự loại trừ nguyên nhân 

d)

Tất cả các mục

84.

Những kiểm tra chấp nhận thường được đưa ra bởi:

a)

Người phát triển

b)

Những người dùng cuối

c)

Nhóm kiểm thử

d)

Những kỹ sư hệ thống

85.

Kiểm thử điều kiện là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển mà những tiêu chuẩn dùng để thiết kế test-case:

a)

Dựa vào kiểm thử đường cơ bản

b)

Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm

c)

Chọn những đường dẫn kiểm tra

d)

Tập trung vào việc kiểm thử việc giá trị những cấu trúc lặp

86.

Chiến lược kiểm thử nào mà việc kiểm thử bắt đầu với mô đun mức cao nhất và tiếp theo là các mô đun thấp hơn một mức ?

a)

Chiến lược kiểm thử gây áp lực 

b)

Chiến lược kiểm thử trên xuống

c)

Chiến lược kiểm thử song song

d)

Chiến lược kiểm thử khác

87.

Dạng kiểm thử nào dùng kỹ thuật hộp trắng (white box test): 

a)

Kiểm thử hồi quy (regression test)

b)

Kiểm thử nghiệm thu (acceptance test)

c)

Kiểm thử hệ thống (system test)

d)

Kiểm thử kiểu khác

88.

Tiêu chuẩn "tính tin cậy" trong đánh giá phần mềm là gì?

a)

Phần mềm có giao diện người dùng thích hợp, có tư liệu hướng dẫn và các tiện ích trợ giúp đầy đủ

b)

Phần mềm không gây nên các thiệt hại vật lý và kinh tế khi hệ thống thất bại

c)

Phần mềm không được lãng phí các tài nguyên của hệ thống

d)

Phần mềm có thể dễ dàng sửa chữa và nâng cấp được

89.

Theo Boris Beizer, thiết kế Testcase cần theo ràng buộc (constraint):

a)

Theo một cách thức đầy đủ

b)

Tất cả đều đúng

c)

Nỗ lực và thời gian là tối thiểu

d)

Nhằm khám phá lỗi

90.

Loại kiểm thử nào được tiến hành bởi một nhóm nhỏ người sử dụng dưới sự hướng dẫn của người phát triển hệ thống?

a)

Kiểm thử alpha

b)

Kiểm thử beta 

c)

Kiểm thử thống kê 

d)

Kiểm thử khiếm khuyết

91.

Trong nhận diện rủi ro, việc không đáp ứng về lịch biểu thuộc loại rủi ro:

a)

Về con người 

b)

Về ước lượng

c)

Về yêu cầu 

d)

Về tổ chức

92.

Trong biểu diễn lịch biểu dự án Critical path là đường:

a)

Là một đường duy nhất

b)

Có thời gian ngắn nhất

c)

Có thời gian dài nhất

d)

Tất cả đều đúng phụ thuộc vào dự án

93.

Mục đích của tham chiếu chéo những yêu cầu (ma trận) trong tài liệu thiết kế là nhằm:

a)

Cho phép người quản lý theo dõi năng suất của nhóm thiết kế

b)

Xác minh là tất cả các yêu cầu đã được xem xét trong thiết kế

c)

Chỉ ra chi phí kết hợp với mỗi yêu cầu

d)

Cung cấp cho việc thực thi tên của những nhà thiết kế cho mỗi yêu cầu

94.

Phát triển phần mềm dùng SCRUM có phẩm chất nào sau đây khác với các mô hình truyền thống?

a)

Mức độ sáng tạo và linh hoạt cao

b)

Dễ chuyển giao kiến thức

c)

Đáp ứng của quy trình đối với môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên

95.

Ai là người viết tài liệu SRS?

a)

Người quản lý dự án

b)

Phân tích viên

c)

Lập trình viên 

d)

Khách hàng

96.

Câu hỏi không được kỹ sư phần mềm hiện nay quan tâm nữa:

a)

Tại sao chi phí phần cứng máy tính quá cao?

b)

Tại sao phần mềm mất một thời gian dài để hoàn tất?

c)

Tại sao người ta tốn nhiều chi phi để phát triển một mẫu phần mềm?

d)

Tại sao những lỗi phần mềm không được loại bỏ trong sản phẩm trước khi xuất xưởng?

97.

Trong C++, thể hiện tính đa hình của hướng đối tượng có thể thông qua:

a)

Hàm bạn (friend)

b)

Đa năng hóa hàm

c)

Truyền tham chiếu, tham trị

d)

Con trỏ

98.

Sơ đồ sau là biểu diễn của? 

a)

Lớp

b)

Hình tròn

c)

Đối tượng

d)

Tác nhân

99.

Sơ đồ sau là biểu diễn của loại quan hệ nào?

a)

Quan hệ kết tập (aggregation) 

b)

Quan hệ hợp thành (composition) 

c)

Quan hệ phụ thuộc (dependency) 

d)

Quan hệ tổng quát hóa (generalization)

100.

Phương án nào sau đây là lý do chính để xây dựng các use case? 

a)

Để đặc tả các hành động mà người dùng sẽ thực hiện 

b)

Để định nghĩa các từ vựng của hệ thống

c)

Để giúp các lập trình viên và khách hàng hiểu nhau 

d)

Dùng để xác minh hệ thống khi nó tiến triển

101.

Trong kỹ thuật tiến trình nghiệp vụ, ba kiến trúc khác nhau được kiểm tra:

a)

Hạ tầng kỹ thuật, dữ liệu, ứng dụng

b)

Hạ tầng tài chính, tổ chức và truyền thông 

c)

Cấu trúc báo cáo, cơ sở dữ liệu, mạng 

d)

Cấu trúc dữ liệu, yêu cầu, hệ thống

102.

Thành phần nào của kỹ thuật tiến trình nghiệp vụ là trách nhiệm của kỹ sư phần mềm:

a)

Phân tích phạm vi nghiệp vụ

b)

Thiết kế hệ thống nghiệp vụ

c)

Kế hoạch sản phẩm

d)

Kế hoạch chiến lược thông tin

103.

Đặc điểm của giao diện dòng lệnh CLI? 

a)

Giao diện đơn giản, thao tác thực hiện tuần tự

b)

Có nhiều cửa sổ, có thể tương tác song song

c)

Sử dụng cửa sổ, menu, icon,....,bàn phím, chuột 

d)

Giao diện đơn giản, có thể tương tác song song

104.

Ưu điểm của mô hình kiến trúc client — server? 

a)

Hiệu quả khi chia sẻ một số lượng lớn dữ liệu 

b)

Hỗ trợ sự phát triển tăng trưởng của các hệ con 

c)

Dễ dàng thêm mới hoặc nâng cấp server hiện tại

d)

Khi một hệ con thay đổi ảnh hưởng đến hệ con khác

105.

Cách định cấu hình tham số URL cho API tìm sản phẩm dựa trên tên:

a)

POST/{name}/products

b)

GET /product/{name}

c)

PUT/products/{name}

d)

DELETE/products/{id} 

106.

Những nội dung sau đây nội dung nào là yêu cầu chức năng của một phần mềm? 

a)

Hệ thống phân phối vé phải cho khách du lịch mua vé hằng tuần 

b)

Hệ thống phân phối vé phải dễ sử dụng

c)

Hệ thống phân phối vé được viết bằng ngôn ngữ Java

d)

Giao diện của hệ thống phân phối vé phải có màu sắc đồng bộ

107.

Quyết định nào sau đây dùng để thiết kế hệ thống phân phối vé du lịch:

a. Hệ thống gồm một mô-đun giao diện người dùng, một mô-đun tính toán giá và một mô-đun kết nối với máy tính trung tâm

b. Hệ thống sẽ sử dụng một PC với tốc độ CPU tối thiểu 3.0GHz

c. Hệ thống sẽ cung cấp hỗ trợ trực tuyến cho khách

a)

a, b, c

b)

a, c

c)

b, c

d)

a, b

108.

Xây một cây cầu cao tốc, sản xuất và lắp ráp một máy bay thương mại và phát triển phần mềm Microsoft Word phiên bản đầu tiên. Đấu là sự khác biệt trong kĩ thuật phát triển sản phẩm phần mềm?

a)

Phần mềm bàn giao muộn hơn so với dự kiến

b)

Thiết kế phần mềm phải tính đến các yêu cầu an toàn 

c)

Phát triển phần mềm theo khuôn mẫu đã có

d)

Không có đáp án nào

109.

Use case trống và quan hệ trong sơ đồ là:

a)

Lỗi hệ thống và <<include>> hoặc <<extend>> 

b)

Use case thừa kế và <<include>>

c)

Ngoại lệ và <<extend>>

d)

Tác nhân và <<extend>>

110.

Phát biểu nào đúng về mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc? 

a)

Ít nhất một số thông số kĩ thuật được viết trước khi code 

b)

Hầu hết các đặc điểm kĩ thuật được phân tích trước khi code 

c)

Phát triển phần mềm diễn ra trước khi kiểm thử 

d)

Kiểm thử trước khi triển khai

111.

Mô hình thác nước còn có thể được

a)

A. Mô hình phát triển truyền thống 

b)

B. Mô hình tuần tự

c)

C. Mô hình agile

d)

Cả A và B

112.

Phát triển phần mềm theo hướng đối tượng, các tính chất hướng đối tượng là:

a)

Tính đóng gói

b)

Tính thừa kế

c)

Tính đa hình

d)

Tất cả các mục

113.

Phát triển phần mềm soạn thảo văn bản, các ca sử dụng có thể là: 

a)

Nhập văn bản mới

b)

Tạo mục lục

c)

Sao chép đoạn văn bản

d)

Tất cả các đáp án trên

114.

Xây dựng một hệ thống ATM cho phép rút tiền, phương án nào sau đây là tương tác của tác nhân trong một kịch bản?

a)

A. Nhập mà PIN, Đưa thể vào

b)

B. Lấy thẻ ra, Lấy tiền ra 

c)

C. Rút tiền

d)

Cả A và B

115.

Xây dựng một hệ thống tính tiền ở siêu thị, các tác nhân của hệ thống có thể là?

a)

Máy tính tiền

b)

Khách hàng, Người bán hàng

c)

Người quản lý, Bảo vệ

d)

Giá hàng hóa

116.

Các thông điệp giống nhau được hiểu theo cách khác nhau bởi các lớp khác nhau là thể hiện của:

a)

Tính đa hình

b)

Tính đóng gói 

c)

Tính thừa kế 

d)

Tính ảo hóa 

117.

Khi viết giả code (pseudo code), những từ khóa quan trọng nên được in đậm hoặc viết hoa?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng nếu giả code cùng với mã ngôn ngữ 

d)

Sai vì giả code giống ngôn ngữ nói

118.

Biểu thức chính quy (regular expression) dùng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Quy tắc cú pháp địa chỉ email

b)

Ẩn mật khẩu khi người dùng nhập vào 

c)

Viết giả code cho một thuật toán 

d)

Kiểm thử một chương trình.

119.

Chuẩn IEEE cho tài liệu yêu cầu đặc tả là

a)

IEEE Standard 837-1998

b)

IEEE Standard 830-1998 

c)

IEEE Standard 839-1998 

d)

IEEE Standard 832-1998

120.

Trong tích hợp module, gom cụm (cluster) được dùng trong:

a)

Tích hợp từ dưới lên 

b)

Tích hợp big-bang 

c)

Tích hợp từ trên xuống 

d)

Tích hợp tăng vòng

121.

Các công nghệ nào sau đây phục vụ tốt cho phát triển ứng dụng web?

a)

Ngôn ngữ C++, Python.

b)

Ngôn ngữ Javascript, Java.

c)

Ngôn ngữ R.

d)

Ngôn ngữ Python.

122.

Phần mềm nhúng là gì?

a)

Phần mềm nói chung, được sử dụng với phần cứng.

b)

Các chương trình được phát triển chuyên biệt cho các thiết bị số.

c)

Phần mềm trên các thiết bị IOT.

d)

Tất cả các phương án trên đều sai.

123.

Phát biểu nào sau đây là chính xác? 

a)

CSS định vị trí, PLTML định cấu trúc.

b)

Javascript định vị trí, CSS định tương tác.

c)

HTML định vị trí, CSS định tương tác.

d)

Tất cả các phương án trên sai.

124.

Đặc trưng nào là đúng cho kho dữ liệu, không phải là cơ sở dữ liệu đặc trưng:

a)

Hướng mức nghiệp vụ và kích thước lớn

b)

Thông tin đúng và hợp thời

c)

Tích hợp và không thường thay đổi.

d)

Thông tin gần đúng

125.

Trong pha triển khai, yếu tố quan trọng cần được cân nhắc là:

a)

Sự tối ưu cấu hình

b)

Sự khôi phục lại 

c)

Sự tự động sửa lỗi

d)

Tất cả các mục trên

126.

Công nghệ nào sau đây phục vụ cho quá trình triển khai một dự án phần mềm;

a)

Git, Github, Server

b)

Docker, Docker Hub 

c)

Python, Shell

d)

Linux, Server

127.

Mẫu kiến trúc nhấn mạnh tới những thành phần:

a)

Ràng buộc

b)

Tập hợp những thành phần

c)

Mô hình ngô nghĩa 

d)

Tất cả các mục trên

128.

Phương án nào không phải là mô hình chất lượng phần mềm

a)

McCall model

b)

Boehm model

c)

ISO 9000

d)

ISO 9126

129.

Việc dấu thông tin trong lập trình hướng đối tượng (OOP) được thực hiện trong khái niệm của

a)

Tính đa hình

b)

Tính đóng gói 

c)

Tính thừa kế

d)

Tính ảo hóa

130.

Phát triển một ứng dụng mua hàng. Để tạo ra được block chứa hình ảnh món hàng và thay đổi hình ảnh khác sau mỗi 3s ta có thể sử dụng?

a)

HTML

b)

CSS

c)

Javascript

d)

Python

131.

Ưu điểm của mô hình kho dữ liệu?

a)

Khi một hệ con thay đổi, chỉ hệ kế gần ảnh hưởng 

b)

Sử dụng hiệu quả mạng, phân tán dữ liệu dễ dàng 

c)

Hiệu quả khi chia sẻ một số lượng lớn dữ liệu

d)

Hỗ trợ sự phát triển tăng trưởng của các phân hệ